Công Ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công Ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2023, gần nhất là năm 2025.

Có 15 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 146 thuốc; sản xuất 146 thuốc.

146
Số đăng ký thuốc
15
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202510
202488
202348

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 146 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Caretril 10 893110361025 (cũ: VD-22841-15)Racecadotril 10mgThuốc bột uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Anaflam 50 893110360925 (cũ: VD-29449-18)Diclofenac kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Metdia 850 893110361125 (cũ: VD-33854-19)Metformin hydroclorid 850mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Butridat 100 893110216625 (cũ: VD-22839-15)Trimebutin maleat 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Caretril 30 893110216725 (cũ: VD-22842-15)Racecadotril 30mgThuốc bột uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Carvelmed 6.25 893110216825 (cũ: VD-22844-15)Carvedilol 6,25mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tenecand HCTZ 32/12.5 893110217025 (cũ: VD-27474-17)Candesartan cilexetil 32mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Naburelax 750 893110216925 (cũ: VD-28505-17)Nabumeton 750mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Rabeprazole Sodium 893110155025 (cũ: VD-24178-16)Rabeprazol natri 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Nixazide 893110154925 (cũ: VD-28506-17)Nifuroxazid 200mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Glotadol 650 Không kê đơn 893100249700 (cũ: VD-19350-13)Paracetamol 650mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Glotenol 893110304400 (cũ: VD-21279-14)Atenolol 50mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Covrix 4 893110304300 (cũ: VD-29453-18)Perindopril erbumin 4mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Lodinap 20 893110304500 (cũ: VD-29455-18)Enalapril maleat 20mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Glogapen 893110054600 (cũ: VD-21277-14)Gabapentin 300mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Glosicon Không kê đơn 893100054700 (cũ: VD-20713-14)Simethicon 80mgViên nén nhaiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Glotadol Flu 893110077600 (cũ: VD-20716-14)— Dextromethorphan HBr 15mg; Guaifenesin 200mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Medfloxin 200 893115054900 (cũ: VD-22139-15)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Medfloxin 400 893115055000 (cũ: VD-22140-15)Ofloxacin 400mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Stigiron 893110055200 (cũ: VD-26508-17)Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Glotasic Extra Không kê đơn 893100054800 (cũ: VD-28501-17)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Glomoti-M 5/50 sachet 893110077500 (cũ: VD-28721-18)— Mỗi gói 1,5 g chứa: Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 5mg; Simethicon 50mgThuốc bột uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Mysomed 750 893110055100 (cũ: VD-29456-18)Methocarbamol 750mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cetirizine Không kê đơn 893100054500 (cũ: VD-29452-18)Cetirizin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Zoremax 70 893110055300 (cũ: VD-33220-19)Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri) 70mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Glosic 893110911424 (cũ: VD-22136-15)Nefopam hydroclorid 30mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lecifex 100 893115930724 (cũ: VD-20721-14)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 100mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Mucimed Không kê đơn 893100911724 (cũ: VD-24763-16)Eprazinon hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tinidamed 893115911824 (cũ: VD-24764-16)Tinidazol 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Gloxicam 893110911524 (cũ: VD-28502-17)Piroxicam 20mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tizalon 2 893110911924 (cũ: VD-27475-17)Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 2mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cistinmed 893110911324 (cũ: VD-28497-17)L-Cystin 500mg; Pyridoxin hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Moridmed 893110911624 (cũ: VD-28504-17)Mosaprid citrat (dưới dạng Mosaprid citrat hydrat) 5mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Venfamed Cap 893110930824 (cũ: VD-28514-17)Venlafaxin (dưới dạng venlafaxin HCl) 37,5mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Venfamed tab 893110912024 (cũ: VD-29458-18)Venlafaxin (dưới dạng venlafaxin hydroclorid) 37,5mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ibumed 200 Không kê đơn 893100835824 (cũ: VD-20719-14)Ibuprofen 200mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Trypsinmed 8400 893110860224 (cũ: VD-25160-16)Chymotrypsin 8400 USP unitViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Glazi 500 893110835724 (cũ: VD-33075-19)Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Glazi 250 893110835624 (cũ: VD-33074-19)Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ciclevir 200 893110613924 (cũ: VD-21833-14)Aciclovir 200mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Simvastatin 10 Glomed 893110614224 (cũ: VD-23548-15)Simvastatin 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Simvastatin 20 Glomed 893110614324 (cũ: VD-23549-15)Simvastatin 20mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Megliptin 25 893110614024 (cũ: VD-24176-16)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Mysomed 500 893110614124 (cũ: VD-25687-16)Methocarbamol 500mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Akigol Không kê đơn 893100613824 (cũ: VD-25154-16)Macrogol 4000 10gBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cledamed 150 893110557224 (cũ: VD-24758-16)Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Zetamed 893110557324 (cũ: VD-24766-16)Ezetimib 10mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
GLOTAMUC Không kê đơn 893100500424 (cũ: VD-20197-13)Acetylcystein 200mgThuốc bột uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Metelmic Không kê đơn 893100500624 (cũ: VD-21644-14)Acid mefenamic 500mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glotyl 100 893110500524 (cũ: VD-24761-16)Fenofibrat 100mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Abiofen 893110511924 (cũ: VD-25525-16)Diclofenac kali 25mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Glanta 20 893110500024 (cũ: VD-25156-16)Olmesartan medoxomil 20mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Topxol 150 893110458424 (cũ: VD-25159-16)Tolperison hydroclorid 150mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glanta HCTZ 40/12.5 893110500324 (cũ: VD-27468-17)Hydroclorothiazid 12,5mg; Olmesartan medoxomil 40mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glanta 40 893110500124 (cũ: VD-27466-17)Olmesartan medoxomil 40mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glanta HCTZ 20/12.5 893110500224 (cũ: VD-27467-17)Hydroclorothiazid 12,5mg; Olmesartan medoxomil 20mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glosardis 80 893110458324 (cũ: VD-32367-19)Telmisartan 80mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glosardis 40 893110458224 (cũ: VD-32366-19)Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Mendaz 893110421024 (cũ: VD-19772-13)Chymotrypsin (tương đương 4200IU) 4,2mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Prazolmium 40 893110407624 (cũ: VD-25686-16)Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat) 40mgViên nang chứa vi hạt tan trong ruộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Glamivir 893110407824 (cũ: VD-32365-19)Lamivudin 100mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Deslornine Không kê đơn 893100407724 (cũ: VD-32364-19)Desloratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Aplorar HCTZ 150/12.5 893110407324 (cũ: VD-32585-19)Hydroclorothiazid 12,5mg; Irbesartan 150mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Aplorar HCTZ 300/12.5 893110407424 (cũ: VD-32586-19)Hydroclorothiazid 12,5mg; Irbesartan 300mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Aplorar HCTZ 300/25 893110407524 (cũ: VD-32587-19)Hydroclorothiazid 25mg; Irbesartan 300mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Lornine Không kê đơn 893100328524 (cũ: VD-21839-14)Loratadin 10mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Abmeben Không kê đơn 893100328024 (cũ: VD-24170-16)Mebendazol 500mgViên nén nhaiViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Sindirex 893110328624 (cũ: VD-25158-16)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Glodia 10 893110328224 (cũ: VD-28499-17)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 10,4mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Covrix 8 893110328124 (cũ: VD-29454-18)Perindopril erbumin 8mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Typcin 500 893110328724 (cũ: VD-30081-18)Clarithromycin 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Lipodis 10/20 893110328424 (cũ: VD-31381-18)Ezetimibe 10mg; Simvastatin 20mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Lipodis 10/10 893110328324 (cũ: VD-31380-18)Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Carvelmed 12.5 893110186624 (cũ: VD-22843-15)Carvedilol 12,5mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dazoserc 893115186924 (cũ: VD-22455-15)Secnidazol 500mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Abioval-H 80 893110186424 (cũ: VD-21272-14)Valsartan 80mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Glomezol 40 893110187324 (cũ: VD-22850-15)Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% Omeprazol) 40mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Glopepcid 893110187424 (cũ: VD-21838-14)Famotidin 40mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Megliptin 50 893110187624 (cũ: VD-24177-16)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat 62,03mg) 50mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Gloversin Plus 893110187524 (cũ: VD-27470-17)Perindopril erbumin 4mg; Indapamid 1,25mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bezadrin 893110186524 (cũ: VD-30072-18)Bezafibrat 200mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cavired HCTZ 20/25 893110186824 (cũ: VD-30075-18)Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg; Hydroclorothiazid 25mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Nootryl 400 893110187724 (cũ: VD-27472-17)Piracetam 400mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cavired HCTZ 10/12.5 893110186724 (cũ: VD-30073-18)Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Glotadol cold 893110218524 (cũ: VD-30809-18)Paracetamol 500mg; Loratadin 5mg; Dextromethorphan HBr 15mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Vanoran 893110187924 (cũ: VD-28513-17)Itraconazol (dưới dạng vi hạt chứa itraconazol 22%) 100mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Glocor 10 893110187024 (cũ: VD-29451-18)Bisoprolol fumarat 10mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Topxol 50 893110187824 (cũ: VD-30814-18)Tolperison hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Glodoxcin 100 893110187124 (cũ: VD-30080-18)Doxycyclin (dưới dạng doxycyclin hyclat) 100mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Glodoxcin 100 893110187224 (cũ: VD-30079-18)Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Flexidron 120 893110091124 (cũ: VD-21836-14)Etoricoxib 120mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Glotadol 150 Không kê đơn 893100091324 (cũ: VD-21643-14)Paracetamol 150mgThuốc bột để uốngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Glocor 5 893110091224 (cũ: VD-23538-15)Bisoprolol fumarat 5mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Rabe-G 893110091524 (cũ: VD-23546-15)Rabeprazol natri 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Zadirex H 893110091624 (cũ: VD-25688-16)Losartan kali 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Henex Không kê đơn 893100091424 (cũ: VD-30810-18)Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt chứa diosmin và hesperidin (9:1) (tương ứng Diosmin 450mg; Hesperidin 50 mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Spaverox 893110038824 (cũ: VD-30813-18)Drotaverin hydroclorid 40mgViên nénViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Glopantac 40 893110386323 (cũ: VD-22135-15)Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Rensaid 200 893110386423 (cũ: VD-18724-13)Etodolac 200mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Alphachymotrypsin Glomed 893110350823 (cũ: VD-19771-13)Chymotrypsin 4200 đơn vị USPViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Brezimed 893110323423 (cũ: VD-21639-14)Gemfibrozil 600mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
C 500 Glomed Không kê đơn 893100350923 (cũ: VD-21265-14)Acid ascorbic 500mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Co-ferolic Không kê đơn 893100351023 (cũ: VD-21266-14)Sắt II fumarat 200mg; Acid folic 1mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Co-ferolic Daily Use Không kê đơn 893100323623 (cũ: VD-20706-14)Sắt (dưới dạng sắt (II) fumarat ) 60mg; Acid folic 0,4mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Flexidron 90 893110323723 (cũ: VD-21837-14)Etoricoxib 90mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glodas 180 Không kê đơn 893100323923 (cũ: VD-21642-14)Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glomezol 893110324223 (cũ: VD-22849-15)Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 20mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glomoti-M 893110324323 (cũ: VD-20196-13)Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glomoxif 893115324423 (cũ: VD-22458-15)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glotadol 650 mg Không kê đơn 893100351223 (cũ: VD-22137-15)Paracetamol 650mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Glotadol Power Không kê đơn 893100351323 (cũ: VD-22138-15)Paracetamol 650mg; Cafein 65mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Gloverin 893110351423 (cũ: VD-19869-13)Alverin (dưới dạng Alverin citrat) 40mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Idium Không kê đơn 893100324623 (cũ: VD-19870-13)Loperamid hydroclorid 2mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lodinap 5 893110324923 (cũ: VD-22855-15)Enalapril maleat 5mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Rensaid 400 893110325523 (cũ: VD-19351-13)Etodolac 400mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glocor 2.5 893110323823 (cũ: VD-23537-15)Bisoprolol fumarat 2,5 mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glosic 893110351123 (cũ: VD-23540-15)Nefopam hydroclorid 30mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Glovitor 20 893110324523 (cũ: VD-23541-15)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci) 20mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mediarid 2 893110325123 (cũ: VD-23545-15)Glimepirid 2mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Megliptin 100 893110325223 (cũ: VD-24175-16)Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 100mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Daygra 50 893110326223 (cũ: VD-24760-16)Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tradophen 893111326123 (cũ: VD-24765-16)Paracetamol 325mg, Tramadol hydroclorid 37,5mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tenecand HCTZ 16/12,5 893110325723 (cũ: VD-28509-17)Candesartan cilexetil 16mg, Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glogyl 893115326323 (cũ: VD-27469-17)Spiramycin (tương đương 750.000IU) 170mg, Metronidazol 125mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cavired HCTZ 20/12.5 893110323523 (cũ: VD-30074-18)Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg, Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Spamerin Không kê đơn 893100325623 (cũ: VD-28508-17)Mebeverin hydroclorid 135mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Loraar 25 893110325023 (cũ: VD-28503-17)Losartan kali 25mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tensodoz 2 893110325823 (cũ: VD-28510-17)Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) 2mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Nootryl 1200 893110325323 (cũ: VD-28507-17)Piracetam . 1200mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glomedrol 16 893110324123 (cũ: VD-28500-17)Methylprednisolon 16 mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tensodoz 4 893110325923 (cũ: VD-28511-17)Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) 4mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tensodoz 8 893110326023 (cũ: VD-28512-17)Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat 9,72mg) 8mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Nootryl 800 893110325423 (cũ: VD-29457-18)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glodia 20 893110324023 (cũ: VD-30808-18)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 20,8mg) 20mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lecifex 250 893115324723 (cũ: VD-30811-18)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23mg) 250mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lecifex 500 893115324823 (cũ: VD-30812-18)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,45mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glotamuc Không kê đơn 893100248623 (cũ: VD-20718-14)Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Glotizin Không kê đơn 893100248723 (cũ: VD-21280-14)Cetirizin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Prazolmium 20 893110248823 (cũ: VD-24174-16)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 20mgViên nang chứa vi hạt tan trong ruộtViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Nitium-M 893110514124 (cũ: VD-27471-17)Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024Hết hạn
Ceditax 90 893110351523 (cũ: VD-21635-14)Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 90mgThuốc bột để uốngViệt Nam08/10/2023Đã rút
Glexil 250 893110326623 (cũ: VD-21829-14)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023Đã rút
Glexil 500 893110326723 (cũ: VD-21830-14)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023Đã rút
Nidaref 500 893110326523 (cũ: VD-22838-15)Cefradin 500mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023Đã rút
Tytdroxil 250 893110351623 (cũ: VD-21638-14)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023Đã rút
Nidaref 250 893110326423 (cũ: VD-23535-15)Cefradin 250mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công Ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 146 số đăng ký thuốc của Công Ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công Ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.