Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2019.
147 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 147 thuốc; sản xuất 139 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2019 | 2 |
| 2018 | 5 |
| 2017 | 5 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 14 |
| 2014 | 15 |
| 2013 | 14 |
| 2012 | 10 |
| 2011 | 29 |
| 2010 | 51 |
Toàn bộ 147 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lamzitrio | VD-31398-18 | Lamivudin 150mg; Nevirapin 200mg; Zidovudin 300mg 150mg, 200mg, 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Pamidstad 2,5 | VD-30109-18 | Indapamid hemihydrat 2,5mg 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Cetirizine Stada 10 mg | VD-27537-17 | Cetirizin dihydroclorid 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Efavirenz Stada 600 mg | VD-27539-17 | Efavirenz 600mg 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Vorifend Forte | VD-27535-17 | Glucosamin sulfat (tương đương glucosamin 392,6mg) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Pantostad 40 | VD-26576-17 | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg 40mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Mirastad 30 | VD-26575-17 | Mirtazapin 30mg 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Calcium STADA Vitamin C, PP | VD-25982-16 | Mỗi ống 5ml chứa: Calci glucoheptonat (dưới dạng Calci glucoheptonat dihydrat) 0,55g; Vitamin C (Acid ascorbic) 0,05g; Vitamin PP (Nicotinamid) 0,025g 0,55g, 0,05g, 0,025g | Dung dịch uống | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Trenstad | QLĐB-547-16 | Emtricitabin 200mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Mindchange | QLĐB-509-15 | Levonorgestrel 0,75 mg | Viên nén | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Esomeprazol Stada 40 mg | VD-23967-15 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40 mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Clopidogrel AL 75 mg | VD-23348-15 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Enalapril AL 10 mg | VD-23349-15 | Enalapril maleat 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Esomeprazol Stada 20 mg | VD-23339-15 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 20 mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Grippostad C | VD-23340-15 | Paracetamol 200 mg; Acid ascorbic 150 mg; Cafein 25 mg; Clorpheniramin maleat 2,5 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Lipistad 10 | VD-23352-15 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Nevirapine Stada 200 mg | VD-23358-15 | Nevirapin 200mg | Viên nén | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Scanax 500 | VD-23362-15 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Tadalafil Stada 10 mg | VD-23364-15 | Tadalafil 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Captopril Stada 25 mg | VD-22668-15 | Captopril 25 mg | Viên nén | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Liverstad 140 | VD-22673-15 | Silymarin 140 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Fluconazole AL 150 mg | VD-22350-15 | Fluconazol 150 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Simvastatin Stada 10 mg | VD-22347-15 | Simvastatin 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Adefovir AL 10 mg | QLĐB-463-14 | Adefovir dipivoxil 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Celecoxib Stada 100 mg | VD-22008-14 | Celecoxib 100 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Celecoxib Stada 200 mg | VD-22009-14 | Celecoxib 200 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Esomeprazole AL 20 mg | VD-22010-14 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat vi hạt 22%) 20 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Esomeprazole AL 40 mg | VD-22011-14 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat vi hạt 22%) 40 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Losartan AL 25 mg | VD-22012-14 | Losartan kali 25 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Mifestad 10 | QLĐB-465-14 | Mifepriston 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Bisoprolol Stada 5 mg | VD-21530-14 | Bisoprolol fumarat 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Enalapril AL 5mg | VD-21531-14 | Enalapril maleat 5 mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Lamivudine AL 100mg | VD-21100-14 | Lamivudin 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Levetiracetam AL 500mg | VD-21103-14 | Levetiracetam 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Losartan AL 50mg | VD-21106-14 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Meloxicam Stada 7.5mg | VD-21110-14 | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Tadalafil Stada 20mg | VD-21119-14 | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Domperidon Stada 10 mg | VD-20542-14 | Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Myopain 150 | VD-20125-13 | Tolperison HCl 150 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/12/2013 | Không ghi |
| Myopain 50 | VD-20126-13 | Tolperison HCl 50 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/12/2013 | Không ghi |
| Simvastatin Stada 20 mg | VD-20127-13 | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/12/2013 | Không ghi |
| Trimetazidin Stada 20 mg | VD-20129-13 | Trimetazidin dihydrochlorid 20 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/12/2013 | Không ghi |
| Tefostad 300 | QLĐB-402-13 | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Emtricitabine Stada 200 mg | QLĐB-381-13 | Emtricitabin 200 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Erystad | VD-19190-13 | Erythromycin 0,4 g | Gel bôi da | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Fexostad 180 | VD-19191-13 | Fexofenadin HCl 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Pranstad 1 | VD-19192-13 | Repaglinid 1 mg | Viên nén | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Trenstad | QLĐB-382-13 | Emtricitabin 200 mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Zengesic | VD-19193-13 | Paracetamol 500 mg; Diclofenac natri 50 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Risperstad 2 | VD-18855-13 | Risperidon 2 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Irbesartan Stada 150 mg | VD-18532-13 | Irbesartan 150 mg | Viên nén | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Pracetam 1200 | VD-18537-13 | Piracetam 1200 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Cetirizine Stada 10 mg | VD-18108-12 | Cetirizin dihydrochlorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Fluconazol Stada 150 mg | VD-18110-12 | Fluconazol 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Pracetam 800 | VD-18112-12 | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Risperstad 1 | VD-18113-12 | Risperidon 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Tussistad | VD-18114-12 | Dextromethorphan HBr, Clorpheniramin Maleat, Glyceryl Guaiacolat, Amoni Clorid, Natri citrat . | Siro | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Lamivudin Stada 150 mg | VD-17199-12 | Lamivudin 150mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Lamzidivir | VD-17209-12 | Lamivudin 150mg, Zidovudin 300mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Pantoprazole Stada 20 mg | VD-17210-12 | pantoprazol 20mg (dưới dạng vi hạt chứa Pantoprazole 8,5%) -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Pantoprazole Stada 40 mg | VD-17211-12 | Pantoprazol 40mg (dưới dạng vi hạt chứa Pantoprazol 8,5%) -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Tramadol Stada 50 mg | VD-17212-12 | Tramadol hydroclorid 50mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Entecavir Stada 0.5mg | VD-15560-11 | Entecavir (monohydrat) 0,5mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Spirastad 1,5 M.I.U | VD-15561-11 | Spiramycin 1,5 M.IU | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Thyrostad 50 | VD-15562-11 | Levothyroxin natri 50mcg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Dizetone | VD-15256-11 | Dydrogesterone 10mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Indopril 5 | VD-15257-11 | Imidapril HCl 5mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Perdamid 500/2,5 | VD-15258-11 | Metformin HCl 500mg, Glibenclamid 2,5mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Perdamid 500/5 | VD-15259-11 | Metformin HCl 500mg, Glibenclamid 5mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Spirastad Plus | VD-15260-11 | Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Colchicine Stada 0,5mg | VD-14849-11 | Colchicin 0,5mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Didanosine Stada 100 mg | VD-14850-11 | Didanosin 100mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Indopril 10 | VD-14851-11 | Imidapril HCl 10mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Pantostad 20 | VD-14852-11 | Pantoprazol (natri sesquihydrat) 20mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Pantostad 40 | VD-14853-11 | Pantoprazol (natri sesquihydrat) 40mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Spirastad 3 M.I.U | VD-14854-11 | Spiramycin 3 M.IU | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Diltiazem Stada 60 mg | VD-14553-11 | Diltiazem hydroclorid 60mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Glimepiride Stada 4 mg | VD-14554-11 | Glimepirid 4mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Mirastad 15 | VD-14555-11 | Mirtazapin 15mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Mirastad 30 | VD-14556-11 | Mirtazapin 30mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Nevitrio | VD-14557-11 | Stavudin 40mg, lamivudin 150mg, nevirapin 200mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Pamidstad 2,5 | VD-14558-11 | Indapamid hemihydrat 2,5 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Stadasone 16 | VD-14559-11 | Methylprednisolon 16mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Stadeltine | VD-14560-11 | Levocetirizin dihydroclorid 5mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Stadfuryl | VD-14561-11 | Naftidrofuryl oxalat 200mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Stadleucin | VD-14562-11 | Acetyl-dl-leucin 500mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Terpin Stada | VD-14563-11 | Terpin hydrat 100 mg, Codein (phosphat) 15 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Thyrostad 100 | VD-14564-11 | Levothyroxin natri 100mcg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Zanastad | VD-14565-11 | Tizanidin 2mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Furosemide Stada 40 mg | VD-14009-11 | Furosemid 40mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mediprist | VD-14010-11 | Mifepriston 200mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Enalapril Stada 5 mg | VD-13623-10 | Enalapril maleat 5mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Fexostad 60 | VD-13624-10 | Fexofenadin HCl 60mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Glimepiride Stada 2 mg | VD-13625-10 | Glimepirid 2mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Bicimax | VD-13136-10 | Vitamin B1, B2, B3, B5, B6, B12, C | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Crotamiton Stada 10% | VD-13137-10 | Crotamiton 10% | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Dibencozid Stada | VD-13138-10 | Dibencozid 2mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Partamol-Codein | VD-13139-10 | Paracetamol 500 mg, Codein phosphat 30 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Adefovir Stada 10 mg | VD-12596-10 | Adefovir dipivoxil 10 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Nifedipin Stada 10 mg | VD-12597-10 | Nifedipin 10mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Paracetamol Stada 500 mg | VD-12598-10 | Paracetamol 500mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Staclazide 30 MR | VD-12599-10 | Gliclazid 30mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Stadovas 5 | VD-12600-10 | Amlodipin 5 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Trimetazidine Stada 35 mg MR | VD-12601-10 | Trimetazidin dihydroclorid 35 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Tenofovir Stada 300mg | VD-12111-10 | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg -- | -- | Việt Nam | 02/08/2010 | Không ghi |
| Acyclovir Stada cream | VD-11932-10 | Acyclovir 100mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Asthmatin | VD-11933-10 | Montelukast (natri) 10mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Betahistine Stada 16mg | VD-11934-10 | Betahistin dihydroclorid 16mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Betahistine Stada 8 mg | VD-11935-10 | Betahistin dihydroclorid 8mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Eprazstad | VD-11936-10 | Eprazinon dihydrochloride 50mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Glibenclamide Stada 5 mg | VD-11937-10 | Glibenclamid 5mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Gliclazide Stada 80 mg | VD-11938-10 | Gliclazid 80mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Lamzitrio | VD-11939-10 | Lamivudin 150mg, Nevirapin 200mg, Zidovudin 300mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Partamol Extra | VD-11940-10 | Paracetamol 325mg, Ibuprofen 200mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Scanneuron | VD-11941-10 | Vitamin B1 100mg, Vitamin B6 200mg, Vitamin B12 200mcg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Stadmazol | VD-11942-10 | Clotrimazol 100 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Allopurinol Stada 300mg | VD-11301-10 | Allopurinol 300mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Colchicine Stada 1mg | VD-11302-10 | Colchicin 1 mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Lipistad 40 | VD-11303-10 | Atorvasstatin 40mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Lipistad 80 | VD-11304-10 | Atorvastatin 80mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Meclopstad | VD-11305-10 | Metoclopamid hydroclorid tương ứng 10mg Metoclopramid | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Prednisolone Stada 5mg | VD-11307-10 | Prednisolon 5mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Risedronate Stada 30mg | VD-11308-10 | Risedronat natri 30mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Acyclovir Stada 400mg | VD-10719-10 | Acyclovir 400 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Acyclovir Stada 800mg | VD-10720-10 | Acyclovir 800 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Candesartan Stada 8mg | VD-10721-10 | Candesartan cilexetil 8mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cetirizine Stada 10mg | VD-10722-10 | Cetirizin dihydroclorid 10mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cotrimstada | VD-10723-10 | Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cotrimstada Forte | VD-10724-10 | Sulphamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Efavirenz Stada 600mg | VD-10725-10 | Efavirenz 600mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Enalapril Stada 20mg | VD-10726-10 | Enalapril maleat 20mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Irbesartan Stada 300mg | VD-10727-10 | Irbesartan 300 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Lipistad 10 | VD-10728-10 | Atorvastatin Calci tương đương Atorvastatin 10 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Metformin Stada 500mg | VD-10729-10 | Metformin HCl 500mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Metformin Stada 850mg | VD-10730-10 | Metformin HCl 850mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Metronidazole Stada 250mg | VD-10731-10 | Metronidazol 250mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Metronidazole Stada 500mg | VD-10732-10 | Metronidazol 500mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Nevitrio 30 | VD-10733-10 | Stavudin 30mg, Lamivudin 150mg, Nevirapin 200mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Risedronate Stada 5mg | VD-10734-10 | Risedronat natri 5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Scanax 500 | VD-10735-10 | Ciprofloxacin 500mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Serratiopeptidase Stada 10mg | VD-10736-10 | Serratiopeptidase 10mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Staclazide | VD-10737-10 | Gliclazid 80mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Misoclear | VD-33097-19 | Misoprostol (dưới dạng HPMC 1% dispersion) 200mcg 200mcg | Viên nén | Việt Nam | 31/07/2019 | Đã rút |
| Lamivudin Stada 150 mg | VD-32402-19 | Lamivudin 150mg 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/02/2019 | Đã rút |
| Mediprist | VD-31001-18 | Mifepriston 200mg 200mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2018 | Đã rút |
| Rosuvastatin Stada 10 mg | VD-31399-18 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/10/2018 | Đã rút |
| Rosuvastatin Stada 20 mg | VD-31400-18 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/10/2018 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.