Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2019.

147 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 147 thuốc; sản xuất 139 thuốc.

147
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20192
20185
20175
20162
201514
201415
201314
201210
201129
201051

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 147 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Lamzitrio VD-31398-18 Lamivudin 150mg; Nevirapin 200mg; Zidovudin 300mg 150mg, 200mg, 300mgViên nén bao phimViệt Nam07/10/2018Không ghi
Pamidstad 2,5 VD-30109-18 Indapamid hemihydrat 2,5mg 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam26/03/2018Không ghi
Cetirizine Stada 10 mg VD-27537-17 Cetirizin dihydroclorid 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Không ghi
Efavirenz Stada 600 mg VD-27539-17 Efavirenz 600mg 600mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Không ghi
Vorifend Forte VD-27535-17 Glucosamin sulfat (tương đương glucosamin 392,6mg) 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Không ghi
Pantostad 40 VD-26576-17 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg 40mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam05/02/2017Không ghi
Mirastad 30 VD-26575-17 Mirtazapin 30mg 30mgViên nén bao phimViệt Nam05/02/2017Không ghi
Calcium STADA Vitamin C, PP VD-25982-16 Mỗi ống 5ml chứa: Calci glucoheptonat (dưới dạng Calci glucoheptonat dihydrat) 0,55g; Vitamin C (Acid ascorbic) 0,05g; Vitamin PP (Nicotinamid) 0,025g 0,55g, 0,05g, 0,025gDung dịch uốngViệt Nam14/11/2016Không ghi
Trenstad QLĐB-547-16 Emtricitabin 200mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam14/07/2016Không ghi
Mindchange QLĐB-509-15 Levonorgestrel 0,75 mgViên nénViệt Nam16/12/2015Không ghi
Esomeprazol Stada 40 mg VD-23967-15 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40 mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam16/12/2015Không ghi
Clopidogrel AL 75 mg VD-23348-15 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75 mgViên nén bao phimViệt Nam08/09/2015Không ghi
Enalapril AL 10 mg VD-23349-15 Enalapril maleat 10 mgViên nénViệt Nam08/09/2015Không ghi
Esomeprazol Stada 20 mg VD-23339-15 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 20 mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam08/09/2015Không ghi
Grippostad C VD-23340-15 Paracetamol 200 mg; Acid ascorbic 150 mg; Cafein 25 mg; Clorpheniramin maleat 2,5 mgViên nang cứngViệt Nam08/09/2015Không ghi
Lipistad 10 VD-23352-15 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10 mgViên nén bao phimViệt Nam08/09/2015Không ghi
Nevirapine Stada 200 mg VD-23358-15 Nevirapin 200mgViên nénViệt Nam08/09/2015Không ghi
Scanax 500 VD-23362-15 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500 mgViên nén bao phimViệt Nam08/09/2015Không ghi
Tadalafil Stada 10 mg VD-23364-15 Tadalafil 10 mgViên nén bao phimViệt Nam08/09/2015Không ghi
Captopril Stada 25 mg VD-22668-15 Captopril 25 mgViên nénViệt Nam25/05/2015Không ghi
Liverstad 140 VD-22673-15 Silymarin 140 mgViên nang cứngViệt Nam25/05/2015Không ghi
Fluconazole AL 150 mg VD-22350-15 Fluconazol 150 mgViên nang cứngViệt Nam08/02/2015Không ghi
Simvastatin Stada 10 mg VD-22347-15 Simvastatin 10 mgViên nén bao phimViệt Nam08/02/2015Không ghi
Adefovir AL 10 mg QLĐB-463-14 Adefovir dipivoxil 10 mgViên nénViệt Nam07/12/2014Không ghi
Celecoxib Stada 100 mg VD-22008-14 Celecoxib 100 mgViên nang cứngViệt Nam07/12/2014Không ghi
Celecoxib Stada 200 mg VD-22009-14 Celecoxib 200 mgViên nang cứngViệt Nam07/12/2014Không ghi
Esomeprazole AL 20 mg VD-22010-14 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat vi hạt 22%) 20 mgViên nang cứngViệt Nam07/12/2014Không ghi
Esomeprazole AL 40 mg VD-22011-14 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat vi hạt 22%) 40 mgViên nang cứngViệt Nam07/12/2014Không ghi
Losartan AL 25 mg VD-22012-14 Losartan kali 25 mgViên nén bao phimViệt Nam07/12/2014Không ghi
Mifestad 10 QLĐB-465-14 Mifepriston 10 mgViên nénViệt Nam07/12/2014Không ghi
Bisoprolol Stada 5 mg VD-21530-14 Bisoprolol fumarat 5mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2014Không ghi
Enalapril AL 5mg VD-21531-14 Enalapril maleat 5 mgViên nénViệt Nam11/08/2014Không ghi
Lamivudine AL 100mg VD-21100-14 Lamivudin 100mgViên nén bao phimViệt Nam11/06/2014Không ghi
Levetiracetam AL 500mg VD-21103-14 Levetiracetam 500mgViên nén bao phimViệt Nam11/06/2014Không ghi
Losartan AL 50mg VD-21106-14 Losartan kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam11/06/2014Không ghi
Meloxicam Stada 7.5mg VD-21110-14 Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam11/06/2014Không ghi
Tadalafil Stada 20mg VD-21119-14 Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam11/06/2014Không ghi
Domperidon Stada 10 mg VD-20542-14 Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10 mgViên nén bao phimViệt Nam03/03/2014Không ghi
Myopain 150 VD-20125-13 Tolperison HCl 150 mgViên nén bao phimViệt Nam17/12/2013Không ghi
Myopain 50 VD-20126-13 Tolperison HCl 50 mgViên nén bao phimViệt Nam17/12/2013Không ghi
Simvastatin Stada 20 mg VD-20127-13 Simvastatin 20mgViên nén bao phimViệt Nam17/12/2013Không ghi
Trimetazidin Stada 20 mg VD-20129-13 Trimetazidin dihydrochlorid 20 mgViên nén bao phimViệt Nam17/12/2013Không ghi
Tefostad 300 QLĐB-402-13 Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2013Không ghi
Emtricitabine Stada 200 mg QLĐB-381-13 Emtricitabin 200 mgViên nang cứngViệt Nam18/06/2013Không ghi
Erystad VD-19190-13 Erythromycin 0,4 gGel bôi daViệt Nam18/06/2013Không ghi
Fexostad 180 VD-19191-13 Fexofenadin HCl 180mgViên nén bao phimViệt Nam18/06/2013Không ghi
Pranstad 1 VD-19192-13 Repaglinid 1 mgViên nénViệt Nam18/06/2013Không ghi
Trenstad QLĐB-382-13 Emtricitabin 200 mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam18/06/2013Không ghi
Zengesic VD-19193-13 Paracetamol 500 mg; Diclofenac natri 50 mgViên nén bao phimViệt Nam18/06/2013Không ghi
Risperstad 2 VD-18855-13 Risperidon 2 mgViên nén bao phimViệt Nam31/03/2013Không ghi
Irbesartan Stada 150 mg VD-18532-13 Irbesartan 150 mgViên nénViệt Nam17/01/2013Không ghi
Pracetam 1200 VD-18537-13 Piracetam 1200 mgViên nén bao phimViệt Nam17/01/2013Không ghi
Cetirizine Stada 10 mg VD-18108-12 Cetirizin dihydrochlorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Fluconazol Stada 150 mg VD-18110-12 Fluconazol 150mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2012Không ghi
Pracetam 800 VD-18112-12 Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Risperstad 1 VD-18113-12 Risperidon 1mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Tussistad VD-18114-12 Dextromethorphan HBr, Clorpheniramin Maleat, Glyceryl Guaiacolat, Amoni Clorid, Natri citrat .SiroViệt Nam19/12/2012Không ghi
Lamivudin Stada 150 mg VD-17199-12 Lamivudin 150mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Lamzidivir VD-17209-12 Lamivudin 150mg, Zidovudin 300mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Pantoprazole Stada 20 mg VD-17210-12 pantoprazol 20mg (dưới dạng vi hạt chứa Pantoprazole 8,5%) ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Pantoprazole Stada 40 mg VD-17211-12 Pantoprazol 40mg (dưới dạng vi hạt chứa Pantoprazol 8,5%) ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Tramadol Stada 50 mg VD-17212-12 Tramadol hydroclorid 50mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Entecavir Stada 0.5mg VD-15560-11 Entecavir (monohydrat) 0,5mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Spirastad 1,5 M.I.U VD-15561-11 Spiramycin 1,5 M.IUViệt Nam14/09/2011Không ghi
Thyrostad 50 VD-15562-11 Levothyroxin natri 50mcgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Dizetone VD-15256-11 Dydrogesterone 10mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Indopril 5 VD-15257-11 Imidapril HCl 5mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Perdamid 500/2,5 VD-15258-11 Metformin HCl 500mg, Glibenclamid 2,5mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Perdamid 500/5 VD-15259-11 Metformin HCl 500mg, Glibenclamid 5mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Spirastad Plus VD-15260-11 Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Colchicine Stada 0,5mg VD-14849-11 Colchicin 0,5mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Didanosine Stada 100 mg VD-14850-11 Didanosin 100mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Indopril 10 VD-14851-11 Imidapril HCl 10mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Pantostad 20 VD-14852-11 Pantoprazol (natri sesquihydrat) 20mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Pantostad 40 VD-14853-11 Pantoprazol (natri sesquihydrat) 40mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Spirastad 3 M.I.U VD-14854-11 Spiramycin 3 M.IUViệt Nam19/04/2011Không ghi
Diltiazem Stada 60 mg VD-14553-11 Diltiazem hydroclorid 60mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Glimepiride Stada 4 mg VD-14554-11 Glimepirid 4mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Mirastad 15 VD-14555-11 Mirtazapin 15mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Mirastad 30 VD-14556-11 Mirtazapin 30mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Nevitrio VD-14557-11 Stavudin 40mg, lamivudin 150mg, nevirapin 200mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Pamidstad 2,5 VD-14558-11 Indapamid hemihydrat 2,5 mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Stadasone 16 VD-14559-11 Methylprednisolon 16mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Stadeltine VD-14560-11 Levocetirizin dihydroclorid 5mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Stadfuryl VD-14561-11 Naftidrofuryl oxalat 200mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Stadleucin VD-14562-11 Acetyl-dl-leucin 500mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Terpin Stada VD-14563-11 Terpin hydrat 100 mg, Codein (phosphat) 15 mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Thyrostad 100 VD-14564-11 Levothyroxin natri 100mcgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Zanastad VD-14565-11 Tizanidin 2mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Furosemide Stada 40 mg VD-14009-11 Furosemid 40mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Mediprist VD-14010-11 Mifepriston 200mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Enalapril Stada 5 mg VD-13623-10 Enalapril maleat 5mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Fexostad 60 VD-13624-10 Fexofenadin HCl 60mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Glimepiride Stada 2 mg VD-13625-10 Glimepirid 2mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Bicimax VD-13136-10 Vitamin B1, B2, B3, B5, B6, B12, CViệt Nam24/10/2010Không ghi
Crotamiton Stada 10% VD-13137-10 Crotamiton 10%Việt Nam24/10/2010Không ghi
Dibencozid Stada VD-13138-10 Dibencozid 2mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Partamol-Codein VD-13139-10 Paracetamol 500 mg, Codein phosphat 30 mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Adefovir Stada 10 mg VD-12596-10 Adefovir dipivoxil 10 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Nifedipin Stada 10 mg VD-12597-10 Nifedipin 10mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Paracetamol Stada 500 mg VD-12598-10 Paracetamol 500mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Staclazide 30 MR VD-12599-10 Gliclazid 30mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Stadovas 5 VD-12600-10 Amlodipin 5 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Trimetazidine Stada 35 mg MR VD-12601-10 Trimetazidin dihydroclorid 35 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Tenofovir Stada 300mg VD-12111-10 Tenofovir disoproxil fumarat 300mg ----Việt Nam02/08/2010Không ghi
Acyclovir Stada cream VD-11932-10 Acyclovir 100mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Asthmatin VD-11933-10 Montelukast (natri) 10mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Betahistine Stada 16mg VD-11934-10 Betahistin dihydroclorid 16mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Betahistine Stada 8 mg VD-11935-10 Betahistin dihydroclorid 8mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Eprazstad VD-11936-10 Eprazinon dihydrochloride 50mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Glibenclamide Stada 5 mg VD-11937-10 Glibenclamid 5mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Gliclazide Stada 80 mg VD-11938-10 Gliclazid 80mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Lamzitrio VD-11939-10 Lamivudin 150mg, Nevirapin 200mg, Zidovudin 300mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Partamol Extra VD-11940-10 Paracetamol 325mg, Ibuprofen 200mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Scanneuron VD-11941-10 Vitamin B1 100mg, Vitamin B6 200mg, Vitamin B12 200mcgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Stadmazol VD-11942-10 Clotrimazol 100 mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Allopurinol Stada 300mg VD-11301-10 Allopurinol 300mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Colchicine Stada 1mg VD-11302-10 Colchicin 1 mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Lipistad 40 VD-11303-10 Atorvasstatin 40mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Lipistad 80 VD-11304-10 Atorvastatin 80mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Meclopstad VD-11305-10 Metoclopamid hydroclorid tương ứng 10mg MetoclopramidViệt Nam14/04/2010Không ghi
Prednisolone Stada 5mg VD-11307-10 Prednisolon 5mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Risedronate Stada 30mg VD-11308-10 Risedronat natri 30mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Acyclovir Stada 400mg VD-10719-10 Acyclovir 400 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Acyclovir Stada 800mg VD-10720-10 Acyclovir 800 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Candesartan Stada 8mg VD-10721-10 Candesartan cilexetil 8mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Cetirizine Stada 10mg VD-10722-10 Cetirizin dihydroclorid 10mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Cotrimstada VD-10723-10 Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Cotrimstada Forte VD-10724-10 Sulphamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Efavirenz Stada 600mg VD-10725-10 Efavirenz 600mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Enalapril Stada 20mg VD-10726-10 Enalapril maleat 20mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Irbesartan Stada 300mg VD-10727-10 Irbesartan 300 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Lipistad 10 VD-10728-10 Atorvastatin Calci tương đương Atorvastatin 10 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Metformin Stada 500mg VD-10729-10 Metformin HCl 500mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Metformin Stada 850mg VD-10730-10 Metformin HCl 850mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Metronidazole Stada 250mg VD-10731-10 Metronidazol 250mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Metronidazole Stada 500mg VD-10732-10 Metronidazol 500mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Nevitrio 30 VD-10733-10 Stavudin 30mg, Lamivudin 150mg, Nevirapin 200mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Risedronate Stada 5mg VD-10734-10 Risedronat natri 5mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Scanax 500 VD-10735-10 Ciprofloxacin 500mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Serratiopeptidase Stada 10mg VD-10736-10 Serratiopeptidase 10mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Staclazide VD-10737-10 Gliclazid 80mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Misoclear VD-33097-19 Misoprostol (dưới dạng HPMC 1% dispersion) 200mcg 200mcgViên nénViệt Nam31/07/2019Đã rút
Lamivudin Stada 150 mg VD-32402-19 Lamivudin 150mg 150mgViên nén bao phimViệt Nam26/02/2019Đã rút
Mediprist VD-31001-18 Mifepriston 200mg 200mgViên nénViệt Nam31/10/2018Đã rút
Rosuvastatin Stada 10 mg VD-31399-18 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam07/10/2018Đã rút
Rosuvastatin Stada 20 mg VD-31400-18 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg 20mgViên nén bao phimViệt Nam07/10/2018Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 147 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.