Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
46 trong số đó (32%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 140 thuốc; sản xuất 126 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 12 |
| 2024 | 59 |
| 2023 | 16 |
| 2022 | 7 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 5 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 21 |
| 2011 | 11 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 140 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Amfortgel Không kê đơn | 893100165826 (cũ: VD-34952-21) | Gói 10ml chứa: Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương nhôm hydroxyd 336,6mg) 440mg, Magnesi hydroxyd (dưới dạng magnesi hydroxyd paste 30%) 390 mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Menida | 893110165726 (cũ: VD3-203-22) | Bilastine 20 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Efodyl | 893110004626 (cũ: VD-27344-17) | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 125mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Meleto sol | 893110481025 | Prednisolone (dưới dạng Prednisolone sodium phosphate) 1mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Mekina Không kê đơn | 893100391525 | Desloratadine 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Eubilas | 893110275625 | Sắt III (dưới dạng sắt protein succinylat 800mg) 40mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Pocefzil 500 | 893110275725 | Cefprozil 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Triamfort | 893110275825 | Triamcinolone acetonide 0,1% (w/w) | Thuốc mỡ | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mecefix-B.E 50mg | 893110152225 (cũ: VD-28347-17) | Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) 50mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cebest | 893110151925 (cũ: VD-28340-17) | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 50mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cebest | 893110152025 (cũ: VD-28341-17) | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Efodyl | 893110152125 (cũ: VD-27345-17) | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 250mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Mebeclog Không kê đơn | 893100101425 | Aciclovir 5% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Mebetasol | 893110101525 | Betamethasone 0,05% (w/v) | Dung dịch uống nhỏ giọt | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Polema - Soda | 893110101625 | Chai 45ml chứa: Monobasic natri phosphat (dưới dạng monobasic sodium phosphate monohydrate) 18,8g; Dibasic natri phosphat (dưới dạng dibasic sodium phosphate heptahydrate) 4,3g | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Medoral Spray T Không kê đơn | 893100244400 (cũ: VD-29379-18) | Chlorhexidine digluconate (dưới dạng Chlorhexidine digluconate 20% solution) 0,2% (w/v) | Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng) | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Amydatyl Không kê đơn | 893100301600 (cũ: VD-27343-17) | Azelastin hydroclorid 10mg/10ml | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Snowclear | 893110274300 (cũ: VD-27433-17) | Clobetasol propionate 0,025% (w/w); Ketoconazole 1,5% (w/w) | Lotion gội đầu | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Scofi | 893110301700 (cũ: VD-32234-19) | Mỗi 1ml chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3.500IU; Polymyxin B sulfat 6.000IU | Hỗn dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ebysta Không kê đơn | 893100244300 (cũ: VD-32232-19) | Calcium carbonate 1,6% (w/v); Sodium alginate 5% (w/v); Sodium bicarbonate 2,67% (w/v) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Aquima Không kê đơn | 893100244200 (cũ: VD-32231-19) | Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd (dưới dạng magnesi hydroxyd paste 30% 1333,34mg) 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương Nhôm hydroxyd 351,9mg) 460mg; Simethicon (dưới dạng simethicon emulsion 30% 166,66mg) 50mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Meamfort Không kê đơn | 893100155400 | Magnesi hydroxyd 390mg; Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương nhôm hydroxyd 336,6mg) 440mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Snowclear Cool Không kê đơn | 893100109400 | Ketoconazole 2% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Bechasol | 893110111900 | Alendronic acid (dưới dạng sodium alendronate) 70mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Namycin | 893110112000 | Natamycin 5% (w/v) | Hỗn dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Benita Xylo Không kê đơn | 893100950824 | Mỗi liều xịt 0,14 ml chứa: Xylometazoline hydrochloride 0,1% (w/v) | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Osla Không kê đơn | 893100929924 (cũ: VD-19138-13) | Natri clorid 33mg/15ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Sathom Không kê đơn | 893100930024 (cũ: VD-22623-15) | Tuýp 8g chứa: Natri citrat 0,576g; Sorbitol 4g | Gel thụt trực tràng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Fiora Không kê đơn | 893100859124 (cũ: VD-20056-13) | Acid folic 0,175mg; Pyridoxin hydroclorid 1mg; Sắt hydroxyd polymaltose complex 178,5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Omeprazole 20 mg | 893110833324 (cũ: VD-19615-13) | Omeprazole (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột - Omeprazole pellets 8.5%) 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Mecefix-B.E 75 mg | 893110859224 (cũ: VD-32695-19) | Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) 75mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Mesabi | 893110752624 | Itopride hydrochloride 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ebisto Không kê đơn | 893100752724 | Magaldrate 800mg/10ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Pemolip | 893110694324 (cũ: VD-32233-19) | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30mg | Cốm pha hỗn dịch | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Sathom | 893110636124 (cũ: VD-22622-15) | Mỗi 10g chứa: Natri citrat 0,72g; Sorbitol 5g | Gel thụt trực tràng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Satarex Không kê đơn | 893100609724 (cũ: VD-25904-16) | Mỗi liều xịt 0,05ml chứa: Beclomethasone dipropionate 0,05mg | Hỗn dịch xịt mũi | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Vedanal | 893110609824 (cũ: VD-27351-17) | Acid fusidic 2% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Osla Online Không kê đơn | 893100609624 (cũ: VD-27353-17) | Sodium hyaluronate 0,1% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Meseca | 893110551724 (cũ: VD-23880-15) | Mỗi liều 0,05ml chứa: Fluticasone propionate 50µg (mcg) | Hỗn dịch xịt mũi | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Metison | 893110551824 (cũ: VD-30003-18) | Betamethasone dipropionate 0,064% (w/w); Clotrimazole 1,0% (w/w); Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfate)/0,1% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Dypharin Không kê đơn | 893100579424 | Desloratadine 0,5mg/ml | Siro | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Lipril | 893110579524 | Captopril 0,5% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Medoral Light Không kê đơn | 893100579624 | Benzydamine hydrochloride 0,15% (w/v) | Dung dịch xịt miệng - họng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Meseca fort | 893110454424 (cũ: VD-28349-17) | Mỗi liều 0,137ml chứa: Azelastine hydrochloride 137µg (mcg); Fluticasone propionate 50µg (mcg) | Hỗn dịch xịt mũi | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Mecefix-B.E 100 mg | 893110495924 (cũ: VD-28344-17) | Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Etobat | 893110495824 (cũ: VD-28342-17) | Docusat natri 0,5% (w/v) | Dung dịch nhỏ tai | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vitol | 893110454524 (cũ: VD-28352-17) | Natri hyaluronat 0,18% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Metiny | 893110496024 (cũ: VD-27346-17) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 375mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Trolimax | 893110496124 (cũ: VD-27349-17) | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrate) 0,3mg/g | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Mepoly | 893110420024 (cũ: VD-21973-14) | Mỗi 10ml chứa: Dexamethason (dưới dạng dexamethason natri phosphat) 10mg; Neomycin (dưới dạng neomycin sulfat) 35mg; Polymyxin B sulfat 100.000IU | Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Vedanal Fort | 893110404424 (cũ: VD-27352-17) | Acid fusidic 2% (w/w); Hydrocortisone acetate 1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Meceta | 893110326624 (cũ: VD-31341-18) | Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Cefpodoxime 100 mg | 893110289124 | Cefpodoxime (dưới dạng cefpodoxime proxetil) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Cefpodoxime 200 mg | 893110289224 | Cefpodoxime (dưới dạng cefpodoxime proxetil) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Meseca Advanced | 893110289324 | Fluticasone furoate 27,5µg (mcg) | Hỗn dịch xịt mũi | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Poema New | 893110253524 | Betamethasone sodium phosphate 0,1% (w/v); Neomycin sulfate 3500IU/ml | Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ mũi, nhỏ tai | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Osla Redi | 893110182324 (cũ: VD-19618-13) | Tetrahydrozolin HCl 0,05% (w/v); Kẽm sulfat 0,25% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Metodex SPS | 893110182224 (cũ: VD-23881-15) | Tobramycin 0,3% (w/v); Dexamethasone 0,1% (w/v) | Hỗn dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Pemolip | 893110182424 (cũ: VD-30741-18) | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 50mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Agatop Không kê đơn | 893100216224 (cũ: VD-30001-18) | Mỗi 118ml dung dịch chia liều chứa: Natri dihydrogen phosphat monohydrat 19g; Dinatri hydrogen phosphat heptahydrat 7g | Dung dịch thụt trực tràng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Syseye Không kê đơn | 893100182624 (cũ: VD-25905-16) | Hydroxypropyl methylcellulose 0,3% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mecefix-B.E 150 mg | 893110182024 (cũ: VD-29377-18) | Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mecefix-B.E 250 mg | 893110182124 (cũ: VD-29378-18) | Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Salybet | 893110182524 (cũ: VD-28351-17) | Mỗi 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Acid salicylic 300mg | Mỡ bôi da | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cefaclor 375 mg | 893110235424 | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 375mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Benate Không kê đơn | 893100086924 (cũ: VD-24464-16) | Clobetasone butyrate 0,05% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Pemolip | 893110087524 (cũ: VD-30739-18) | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Efodyl | 893110087124 (cũ: VD-30737-18) | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Navaldo | 893110087324 (cũ: VD-30738-18) | Mỗi 5ml chứa: Fluorometholon acetat 5mg | Hỗn dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Pemolip | 893110087624 (cũ: VD-30740-18) | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Efodyl | 893110087024 (cũ: VD-30002-18) | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Meterbina Không kê đơn | 893100087224 (cũ: VD-28350-17) | Terbinafine hydrochloride 1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Olevid | 893110087424 (cũ: VD-27348-17) | Olopatadine (dưới dạng olopatadine hydrochloride) 0,2% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Trolimax | 893110087724 (cũ: VD-27350-17) | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrate) 0,1% (w/w) | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Metoxa | 893110380323 (cũ: VD-29380-18) | Mỗi 10ml chứa: Rifamycin (dưới dạng Rifamycin natri) 200.000 IU | Dung dịch nhỏ tai | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Meticef | 893110380223 (cũ: VD-28346-17) | Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cebest | 893110380123 (cũ: VD-28339-17) | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Benate fort cream | 893110314223 (cũ: VD-23877-15) | Clobetasol propionate 0,05% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Benita Không kê đơn | 893100314323 (cũ: VD-23879-15) | Mỗi liều xịt 0,05ml chứa: Budesonide 64µg | Hỗn dịch xịt mũi | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Mecefix-B.E 200 mg | 893110314623 (cũ: VD-28345-17) | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Avesba | 893110314523 (cũ: VD-28343-17) | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 100mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Meceta | 893110314723 (cũ: VD-28348-17) | Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrate) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cebest | 893110314423 (cũ: VD-28338-17) | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Diobysta Không kê đơn | 893100162823 | Gói 10g chứa: Diosmectite 3g 3g | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Mesutyl Không kê đơn | 893100173623 | Mỗi 0,3 ml nhũ tương chứa: Simethicone 20mg 20mg | Nhũ tương uống | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Melevo | 893115101623 (cũ: VD-21736-14) | Mỗi 5ml chứa: Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 25mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Metodex | 893110101823 (cũ: VD-19137-13) | Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfate) 0,3% (w/v); Dexamethasone (dưới dạng dexamethasone sodium phosphate) 0,1% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Mepatyl | 893110101723 (cũ: QLĐB-799-19) | Acid acetic 2% (w/w) | Dung dịch nhỏ tai | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Osla baby Không kê đơn | 893100046323 (cũ: VD-19617-13) | Natri clorid 0,9% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ mũi | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Snowclear One Không kê đơn | 893100060423 | Ketoconazole 2% kl/kl 2% kl/kl | Dầu gội đầu | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Adacast | VD-36193-22 | Mỗi liều xịt 0,1ml chứa: Mometasone furoate 0,05% (kl/tt) 50mcg 0,05% (kl/tt) | Hỗn dịch xịt mũi | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Otamid 250mg | VD-36194-22 | Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin calcium hydrate) 250mg 250mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Otamid 500mg | VD-36195-22 | Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin calcium hydrate) 500mg 500mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Metobra | VD-19616-13 | Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfate) 0,3% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Benate fort ointment | VD-23878-15 | Clobetasol propionate 0,05% (w/w) | Mỡ bôi da | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Medoral | VS-4919-15 | Chlorhexidine digluconate (dưới dạng dung dịch 20%) 0,2% (w/v) | Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng) | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Vadikiddy | VD-35641-22 | Miconazole 2% 0.02 | Gel rơ miệng họng | Việt Nam | 27/04/2022 | Đến 27/04/2027 |
| Acebis | VD-30000-18 | Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g 0,5g, 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Akedim | VD-28337-17 | Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với natri carbonat) 1g 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Acebis | VD-28336-17 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazol natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g 1g, 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Medoral SH | VS-4982-17 | Chlorhexidin digluconat 0,2% (kl/tt) 0,5mg | Dung dịch nước súc miệng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Mezicef | VD-27347-17 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Stomex | VN-20420-17 | Omeprazol (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Stomex | VD-23876-15 | Omeprazol (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg | Viên nén | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Mepantop | VD-20338-13 | Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Poema | VD-19619-13 | Neomycin sulfat 34.000IU; Dexamethason natri phosphat 10mg | Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Mesutyl 1g for inj. | VN-16173-13 | Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg /lọ | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 17/01/2013 | Không ghi |
| Akedim | VD-18067-12 | Ceftazidim pentahydrat tương đương Ceftazidim 0,5 Ceftazidim 0,5g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Efodyl | VD-18068-12 | Cefuroxim acetil Cefuroxim 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Efodyl | VD-18069-12 | Cefuroxim acetil Cefuroxim 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Mepecef | VD-18070-12 | Ceftriaxon natri tương đương Ceftriaxon 0,5g . | Bột pha tiêm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Mezicef | VD-18071-12 | Cefotaxim natri tương đương Cefotaxim 0,5g . | Bột pha tiêm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Mecefix-B.E | VD-17705-12 | Cefixim trihydrat Cefixim 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Mecefix-B.E | VD-17709-12 | Cefixim trihydrat Cefixim 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Mecefix-B.E | VD-17710-12 | Cefixim trihydrat Cefixim 75mg | cốm pha hỗn dịch | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Mecefix-B.E | VD-17711-12 | Cefixim trihydrat Cefixim 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Mecefix-B.E | VD-17708-12 | Cefixim trihydrat Cefixim 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Mecefix-B.E | VD-17707-12 | Cefixim trihydrat Cefixim 100mg | cốm pha hỗn dịch | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Mecefix-B.E | VD-17706-12 | Cefixim trihydrat Cefixim 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Mecefix-B.E | VD-17704-12 | Cefixim trihydrat Cefixim 50mg | cốm pha hỗn dịch | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Meceta 350 mg | VD-16668-12 | Cefalexin monohydrat tương ứng 350 mg Cefalexin -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Meceta 700 mg | VD-16669-12 | Cefalexin monohydrat tương ứng 700mg Cefalexin -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Meceta 250 mg | VD-16670-12 | Cefalexin monohydrat tương ứng 250mg Cefalexin -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Meceta 500 mg | VD-16671-12 | Cefalexin monohydrat tương ứng 500mg Cefalexin -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Acebis - 1,5g | VD-16364-12 | Cefoperazon sodium tương ứng 1g Cefoperazon; Sulbactam sodium tương ứng 0,5g Sulbactam -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Acebis - 1g | VD-16365-12 | Cefoperazon sodium tương ứng 0,5g Cefoperazon; Sulbactam sodium tương ứng 0,5g Sulbactam -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Acebis - 2,25g | VD-16366-12 | Cefoperazon sodium tương ứng 1,5g Cefoperazon; Sulbactam sodium tương ứng 0,75g Sulbactam -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Acebis - 2g | VD-16367-12 | Cefoperazon sodium tương ứng 1g Cefoperazon; Sulbactam sodium tương ứng 1g Sulbactam -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Akedim - 1,25g | VD-16108-11 | Ceftazidim pentahydrat tương ứng 1,25g Ceftazidim -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Akedim - 1g | VD-16109-11 | Ceftazidim pentahydrat tương ứng 1g Ceftazidim -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Akedim -1,5g | VD-16110-11 | Ceftazidim pentahydrat tương ứng 1,5g Ceftazidim -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Mepecef - 0,75g | VD-16111-11 | Ceftriaxone natri tương ứng 0,75g Ceftriaxon -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Mepecef - 1,5g | VD-16112-11 | Ceftriaxone natri tương ứng 1,5g Ceftriaxon -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Mepecef - 1g | VD-16113-11 | Ceftriaxone natri tương ứng 1gam Ceftriaxon -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Mezicef - 0,75g | VD-16114-11 | Cefotaxim natri tương ứng 0,75g Cefotaxim -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Mezicef - 1,5g | VD-16115-11 | Cefotaxim natri tương ứng 1,5g Cefotaxim -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Mezicef - 1g | VD-16116-11 | Cefotaxim natri tương ứng 1g Cefotaxim -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Pukas | VN-11742-11 | Trimetazidine 20mg | Viên nén bao phim | Bồ Đào Nha | 09/02/2011 | Không ghi |
| Stomex | VN-11743-11 | Omeprazole (dạng bao tan trong ruột) 20mg Omeprazole | Viên nang | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| High-rou | VN-10827-10 | Crataegus extract; Ginkgo biloba extract; Melissa extract; Galic oil -- | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cemax Powder | VN-10001-10 | Cefixim 50mg/gói | Thuốc bột uống | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Metiny Powder | VN-10002-10 | Cefixim 50mg/gói | Thuốc bột uống | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Blesta | VN-5083-10 | Arginine Tidiacicate 200mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 177/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Prednisolone (dưới dạng Prednisolone sodium phosphate)<div><br></div> | Avik Pharmaceutical Limited | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Meleto sol | 02/12/2030 |
| Triamcinolone acetonide | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Triamfort | 02/06/2030 |
| Cefprozil | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Pocefzil 500 | 02/06/2030 |
| Sắt III (dưới dạng sắt protein succinylat 800 mg) | Chaitanya Biologicals Pvt. Ltd. | lndia | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Eubilas | 02/06/2030 |
| Dibasic natri phosphat (dưới dạng dibasic natri phosphat heptahydrat) | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Polema - Soda | 13/03/2030 |
| Monobasic natri phosphat (dưới dạng monobasic natri phosphat monohydrat) | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Polema - Soda | 13/03/2030 |
| Betamethasone | Hunan Yuxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Mebetasol | 13/03/2030 |
| Aciclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Mebeclog | 13/03/2030 |
| Calcium carbonate | Sudeep Pharma Ltd | INDIA | EP hiện hành | Ebysta | 18/12/2029 |
| Sodium alginate | Qingdao Hyzlin Biology Development Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Ebysta | 18/12/2029 |
| Sodium bicarbonate | Hebei Huachen Pharmaceutical Group Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Ebysta | 18/12/2029 |
| Polymyxin B sulfate | Hangzhou Zhongmeihuadong Pharmaceutical Jiangdong Co., Ltd | CHINA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 10) | Scofi | 18/12/2029 |
| Magnesi hydroxyd | Kyowa Chemical Industry Co., Ltd. Sakaide Plant | Japan | USP phiên bản hiện hành | Meamfort | 21/11/2029 |
| Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương nhôm hydroxyd 336,6 mg) | Kyowa Chemical Industry Co., Ltd. Yashima Plant | Japan | USP phiên bản hiện hành | Meamfort | 21/11/2029 |
| Ketoconazole | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP 43 | Snowclear Cool | 31/10/2029 |
| Alendronic acid (dưới dạng sodium alendronate) | JPN Pharma Pvt Ltd | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Bechasol | 31/10/2029 |
| Natamycin | HangZhou Think Chemical Co., Ldt | Trung Quốc | USP 43 | Namycin | 31/10/2029 |
| Xylometazoline hydrochloride | Chemische Fabrik Berg GmbH | GERMANY | EP 10 | Benita Xylo | 15/09/2029 |
| Magaldrate | Lumen Pharmachem PVT. LTD | INDIA | USP hiện hành | Ebisto | 11/08/2029 |
| Benzydamine hydrochloride | Bal pharma limited | INDIA | BP 2022 | Medoral Light | 01/07/2029 |
| Captopril | Changzhou Pharmaceutical Factory | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Lipril | 01/07/2029 |
| Desloratadine | Morepen Laboratories Ltd | INDIA | EP 10 | Dypharin | 01/07/2029 |
| Fluticasone furoate | Aurisco Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Meseca Advanced | 05/05/2029 |
| Cefpodoxime <div>(dưới dạng cefpodoxime proxetil)</div> | Covalent Laboratories Pvt., Ltd | INDIA | USP 43 | Cefpodoxime 200 mg | 05/05/2029 |
| Cefpodoxime <div>(dưới dạng cefpodoxime proxetil)</div> | Covalent Laboratories Pvt., Ltd | INDIA | USP 43 | Cefpodoxime 100 mg | 05/05/2029 |
| Betamethasone sodium phosphate | Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd. | Malaysia | USP 43 | Poema New | 28/03/2029 |
| Neomycin sulfate | Sichuan Long March Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Poema New | 28/03/2029 |
| Tobramycin | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USPNF-2022 | Metodex SPS | 20/03/2029 |
| Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) | Centrient pharmaceuticals (Zibo) Co.Ltd | CHINA | USP 43 | Cefaclor 375 mg | 20/03/2029 |
| Olopatadine hydrochloride | Medigraph Pharmaceuticals Private Limited | INDIA | USP 43 | Olevid | 30/01/2029 |
| Olopatadine hydrochloride | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | USP 43 | Olevid | 30/01/2029 |
| Cefpodoxime proxetil | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP hiện hành (USP-NF 2021) | Cebest | 18/10/2028 |
| Cefpodoxime proxetil | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP hiện hành (USP-NF 2021) | Cebest | 08/10/2028 |
| Budesonide | Vamsi Labs Ltd | INDIA | EP hiện hành | Benita | 08/10/2028 |
| Simethicone | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | USP 43 | Mesutyl | 02/07/2028 |
| Diosmectite | Shandong Hongjitang Pharmaceutical Group Co., Ltd. | CHINA | TCNSX | Diobysta | 02/07/2028 |
| Ketoconazole | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP 43 | Snowclear One | 23/03/2028 |
| Mometasone furoate | Aurisco Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10 | Adacast | 29/12/2027 |
| Miconazole | Gufic Biosciences Ltd | Ấn Độ | BP 2016 | Vadikiddy | 27/04/2027 |
| Miconazole | FDC Limited | INDIA | BP hiện hành | Vadikiddy | 27/04/2027 |
| Fluorometholone acetate | Sicor Società Italiana Corticosteroidi S.r.l | ITALY | USP 43 | Navaldo | 30/12/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP hiện hành (USP-NF 2021) | Cebest | 30/12/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP hiện hành (USP-NF 2021) | Cebest | 30/12/2024 |
| Fluticasone propionate | Vamsi Labs Ltd | INDIA | EP 9.0 | Meseca fort | 30/12/2024 |
| Fluticasone propionate | Aurisco Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Meseca fort | 30/12/2024 |
| Neomycin Sulfat | Pharmacia & Upjohn Company | USA | USP 38 | Scofi | 26/02/2024 |
| Cefditoren pivoxil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | JP XVI | N/A | 26/02/2024 |
| Polymycin B sulfate | Biotika a.s | Slovakia | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Dexamethasone | Symbiotica | Malaysia | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Sodium alginate | IFF N&H Norway AS | Norway | EP hiện hành | Ebysta | 26/02/2024 |
| Calcium Carbonate | Sudeep Pharma Pvt Ltd | INDIA | EP 9.0 | N/A | 26/02/2024 |
| Sodium bicarbonate | Ciech Soda Deutschland GmbH & Co. KG | GERMANY | EP 9.0 | N/A | 26/02/2024 |
| Gel nhôm hydroxyd khô (Dried Aluminium hydroxide gel) | SPI Pharma Inc | USA | USP 40 | N/A | 26/02/2024 |
| Magnesium hydroxide past 30% | SPI Pharma Inc | USA | USP 40 | N/A | 26/02/2024 |
| Simethicone emulsion 30% | Basildon Chemical Company Limited | UK | USP 40 | N/A | 26/02/2024 |
| Acid acetic | CG Chemikalien GmbH & Co. KG | GERMANY | BP2014 | Mepatyl | 22/10/2022 |
| Cefalexin monohydrate | DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain S.A. | Spain | BP 2014 | Meceta | 18/09/2022 |
| Cefaclor monohydrat | Centrient pharmaceuticals (Zibo) Co.Ltd | CHINA | USP 37 | Metiny | 21/06/2022 |
| Clobetasone butyrate | Symbiotec Pharmalab Private Limited | Ấn Độ | EP8.0 | Benate | 13/05/2022 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.