Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

46 trong số đó (32%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 140 thuốc; sản xuất 126 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

140
Số đăng ký thuốc
8
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
202512
202459
202316
20227
20181
20175
20151
20133
201221
201111
20104

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 140 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Amfortgel Không kê đơn 893100165826 (cũ: VD-34952-21) Gói 10ml chứa: Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương nhôm hydroxyd 336,6mg) 440mg, Magnesi hydroxyd (dưới dạng magnesi hydroxyd paste 30%) 390 mg Hỗn dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Menida 893110165726 (cũ: VD3-203-22) Bilastine 20 mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Efodyl 893110004626 (cũ: VD-27344-17) Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 125mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Meleto sol 893110481025 Prednisolone (dưới dạng Prednisolone sodium phosphate) 1mg/1ml Dung dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mekina Không kê đơn 893100391525 Desloratadine 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Eubilas 893110275625 Sắt III (dưới dạng sắt protein succinylat 800mg) 40mg Dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pocefzil 500 893110275725 Cefprozil 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Triamfort 893110275825 Triamcinolone acetonide 0,1% (w/w) Thuốc mỡ Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mecefix-B.E 50mg 893110152225 (cũ: VD-28347-17) Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) 50mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cebest 893110151925 (cũ: VD-28340-17) Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 50mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cebest 893110152025 (cũ: VD-28341-17) Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Efodyl 893110152125 (cũ: VD-27345-17) Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 250mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Mebeclog Không kê đơn 893100101425 Aciclovir 5% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mebetasol 893110101525 Betamethasone 0,05% (w/v) Dung dịch uống nhỏ giọt Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Polema - Soda 893110101625 Chai 45ml chứa: Monobasic natri phosphat (dưới dạng monobasic sodium phosphate monohydrate) 18,8g; Dibasic natri phosphat (dưới dạng dibasic sodium phosphate heptahydrate) 4,3g Dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Medoral Spray T Không kê đơn 893100244400 (cũ: VD-29379-18) Chlorhexidine digluconate (dưới dạng Chlorhexidine digluconate 20% solution) 0,2% (w/v) Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng) Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Amydatyl Không kê đơn 893100301600 (cũ: VD-27343-17) Azelastin hydroclorid 10mg/10ml Dung dịch xịt mũi Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Snowclear 893110274300 (cũ: VD-27433-17) Clobetasol propionate 0,025% (w/w); Ketoconazole 1,5% (w/w) Lotion gội đầu Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Scofi 893110301700 (cũ: VD-32234-19) Mỗi 1ml chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3.500IU; Polymyxin B sulfat 6.000IU Hỗn dịch nhỏ mắt Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ebysta Không kê đơn 893100244300 (cũ: VD-32232-19) Calcium carbonate 1,6% (w/v); Sodium alginate 5% (w/v); Sodium bicarbonate 2,67% (w/v) Hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aquima Không kê đơn 893100244200 (cũ: VD-32231-19) Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd (dưới dạng magnesi hydroxyd paste 30% 1333,34mg) 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương Nhôm hydroxyd 351,9mg) 460mg; Simethicon (dưới dạng simethicon emulsion 30% 166,66mg) 50mg Hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Meamfort Không kê đơn 893100155400 Magnesi hydroxyd 390mg; Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương nhôm hydroxyd 336,6mg) 440mg Hỗn dịch uống Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Snowclear Cool Không kê đơn 893100109400 Ketoconazole 2% (w/w) Kem bôi ngoài da Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Bechasol 893110111900 Alendronic acid (dưới dạng sodium alendronate) 70mg Dung dịch uống Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Namycin 893110112000 Natamycin 5% (w/v) Hỗn dịch nhỏ mắt Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Benita Xylo Không kê đơn 893100950824 Mỗi liều xịt 0,14 ml chứa: Xylometazoline hydrochloride 0,1% (w/v) Dung dịch xịt mũi Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Osla Không kê đơn 893100929924 (cũ: VD-19138-13) Natri clorid 33mg/15ml Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Sathom Không kê đơn 893100930024 (cũ: VD-22623-15) Tuýp 8g chứa: Natri citrat 0,576g; Sorbitol 4g Gel thụt trực tràng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Fiora Không kê đơn 893100859124 (cũ: VD-20056-13) Acid folic 0,175mg; Pyridoxin hydroclorid 1mg; Sắt hydroxyd polymaltose complex 178,5mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Omeprazole 20 mg 893110833324 (cũ: VD-19615-13) Omeprazole (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột - Omeprazole pellets 8.5%) 20mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Mecefix-B.E 75 mg 893110859224 (cũ: VD-32695-19) Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) 75mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Mesabi 893110752624 Itopride hydrochloride 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ebisto Không kê đơn 893100752724 Magaldrate 800mg/10ml Hỗn dịch uống Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pemolip 893110694324 (cũ: VD-32233-19) Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30mg Cốm pha hỗn dịch Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Sathom 893110636124 (cũ: VD-22622-15) Mỗi 10g chứa: Natri citrat 0,72g; Sorbitol 5g Gel thụt trực tràng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Satarex Không kê đơn 893100609724 (cũ: VD-25904-16) Mỗi liều xịt 0,05ml chứa: Beclomethasone dipropionate 0,05mg Hỗn dịch xịt mũi Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vedanal 893110609824 (cũ: VD-27351-17) Acid fusidic 2% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Osla Online Không kê đơn 893100609624 (cũ: VD-27353-17) Sodium hyaluronate 0,1% (w/v) Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Meseca 893110551724 (cũ: VD-23880-15) Mỗi liều 0,05ml chứa: Fluticasone propionate 50µg (mcg) Hỗn dịch xịt mũi Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Metison 893110551824 (cũ: VD-30003-18) Betamethasone dipropionate 0,064% (w/w); Clotrimazole 1,0% (w/w); Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfate)/0,1% (w/w) Kem bôi ngoài da Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Dypharin Không kê đơn 893100579424 Desloratadine 0,5mg/ml Siro Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Lipril 893110579524 Captopril 0,5% (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Medoral Light Không kê đơn 893100579624 Benzydamine hydrochloride 0,15% (w/v) Dung dịch xịt miệng - họng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Meseca fort 893110454424 (cũ: VD-28349-17) Mỗi liều 0,137ml chứa: Azelastine hydrochloride 137µg (mcg); Fluticasone propionate 50µg (mcg) Hỗn dịch xịt mũi Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Mecefix-B.E 100 mg 893110495924 (cũ: VD-28344-17) Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) 100mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Etobat 893110495824 (cũ: VD-28342-17) Docusat natri 0,5% (w/v) Dung dịch nhỏ tai Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vitol 893110454524 (cũ: VD-28352-17) Natri hyaluronat 0,18% (w/v) Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Metiny 893110496024 (cũ: VD-27346-17) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 375mg Viên nén bao phim giải phóng chậm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Trolimax 893110496124 (cũ: VD-27349-17) Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrate) 0,3mg/g Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Mepoly 893110420024 (cũ: VD-21973-14) Mỗi 10ml chứa: Dexamethason (dưới dạng dexamethason natri phosphat) 10mg; Neomycin (dưới dạng neomycin sulfat) 35mg; Polymyxin B sulfat 100.000IU Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Vedanal Fort 893110404424 (cũ: VD-27352-17) Acid fusidic 2% (w/w); Hydrocortisone acetate 1% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Meceta 893110326624 (cũ: VD-31341-18) Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Cefpodoxime 100 mg 893110289124 Cefpodoxime (dưới dạng cefpodoxime proxetil) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Cefpodoxime 200 mg 893110289224 Cefpodoxime (dưới dạng cefpodoxime proxetil) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Meseca Advanced 893110289324 Fluticasone furoate 27,5µg (mcg) Hỗn dịch xịt mũi Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Poema New 893110253524 Betamethasone sodium phosphate 0,1% (w/v); Neomycin sulfate 3500IU/ml Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ mũi, nhỏ tai Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Osla Redi 893110182324 (cũ: VD-19618-13) Tetrahydrozolin HCl 0,05% (w/v); Kẽm sulfat 0,25% (w/v) Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Metodex SPS 893110182224 (cũ: VD-23881-15) Tobramycin 0,3% (w/v); Dexamethasone 0,1% (w/v) Hỗn dịch nhỏ mắt Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Pemolip 893110182424 (cũ: VD-30741-18) Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 50mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Agatop Không kê đơn 893100216224 (cũ: VD-30001-18) Mỗi 118ml dung dịch chia liều chứa: Natri dihydrogen phosphat monohydrat 19g; Dinatri hydrogen phosphat heptahydrat 7g Dung dịch thụt trực tràng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Syseye Không kê đơn 893100182624 (cũ: VD-25905-16) Hydroxypropyl methylcellulose 0,3% (w/v) Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mecefix-B.E 150 mg 893110182024 (cũ: VD-29377-18) Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) 150mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mecefix-B.E 250 mg 893110182124 (cũ: VD-29378-18) Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Salybet 893110182524 (cũ: VD-28351-17) Mỗi 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Acid salicylic 300mg Mỡ bôi da Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefaclor 375 mg 893110235424 Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 375mg Viên nén bao phim giải phóng chậm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Benate Không kê đơn 893100086924 (cũ: VD-24464-16) Clobetasone butyrate 0,05% (w/w) Kem bôi ngoài da Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Pemolip 893110087524 (cũ: VD-30739-18) Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Efodyl 893110087124 (cũ: VD-30737-18) Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Navaldo 893110087324 (cũ: VD-30738-18) Mỗi 5ml chứa: Fluorometholon acetat 5mg Hỗn dịch nhỏ mắt Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Pemolip 893110087624 (cũ: VD-30740-18) Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Efodyl 893110087024 (cũ: VD-30002-18) Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Meterbina Không kê đơn 893100087224 (cũ: VD-28350-17) Terbinafine hydrochloride 1% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Olevid 893110087424 (cũ: VD-27348-17) Olopatadine (dưới dạng olopatadine hydrochloride) 0,2% (w/v) Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Trolimax 893110087724 (cũ: VD-27350-17) Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrate) 0,1% (w/w) Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Metoxa 893110380323 (cũ: VD-29380-18) Mỗi 10ml chứa: Rifamycin (dưới dạng Rifamycin natri) 200.000 IU Dung dịch nhỏ tai Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Meticef 893110380223 (cũ: VD-28346-17) Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) 400mg Viên nang cứng Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cebest 893110380123 (cũ: VD-28339-17) Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Benate fort cream 893110314223 (cũ: VD-23877-15) Clobetasol propionate 0,05% (w/w) Kem bôi ngoài da Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Benita Không kê đơn 893100314323 (cũ: VD-23879-15) Mỗi liều xịt 0,05ml chứa: Budesonide 64µg Hỗn dịch xịt mũi Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mecefix-B.E 200 mg 893110314623 (cũ: VD-28345-17) Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg Viên nang cứng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Avesba 893110314523 (cũ: VD-28343-17) Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 100mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Meceta 893110314723 (cũ: VD-28348-17) Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrate) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cebest 893110314423 (cũ: VD-28338-17) Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Diobysta Không kê đơn 893100162823 Gói 10g chứa: Diosmectite 3g 3g Hỗn dịch uống Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Mesutyl Không kê đơn 893100173623 Mỗi 0,3 ml nhũ tương chứa: Simethicone 20mg 20mg Nhũ tương uống Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Melevo 893115101623 (cũ: VD-21736-14) Mỗi 5ml chứa: Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 25mg Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Metodex 893110101823 (cũ: VD-19137-13) Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfate) 0,3% (w/v); Dexamethasone (dưới dạng dexamethasone sodium phosphate) 0,1% (w/v) Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Mepatyl 893110101723 (cũ: QLĐB-799-19) Acid acetic 2% (w/w) Dung dịch nhỏ tai Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Osla baby Không kê đơn 893100046323 (cũ: VD-19617-13) Natri clorid 0,9% (w/v) Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ mũi Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Snowclear One Không kê đơn 893100060423 Ketoconazole 2% kl/kl 2% kl/kl Dầu gội đầu Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Adacast VD-36193-22 Mỗi liều xịt 0,1ml chứa: Mometasone furoate 0,05% (kl/tt) 50mcg 0,05% (kl/tt) Hỗn dịch xịt mũi Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Otamid 250mg VD-36194-22 Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin calcium hydrate) 250mg 250mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Otamid 500mg VD-36195-22 Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin calcium hydrate) 500mg 500mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Metobra VD-19616-13 Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfate) 0,3% (w/v) Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Benate fort ointment VD-23878-15 Clobetasol propionate 0,05% (w/w) Mỡ bôi da Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Medoral VS-4919-15 Chlorhexidine digluconate (dưới dạng dung dịch 20%) 0,2% (w/v) Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng) Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Vadikiddy VD-35641-22 Miconazole 2% 0.02 Gel rơ miệng họng Việt Nam 27/04/2022 Đến 27/04/2027
Acebis VD-30000-18 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g 0,5g, 0,5g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
Akedim VD-28337-17 Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với natri carbonat) 1g 1g Bột pha tiêm Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Acebis VD-28336-17 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazol natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g 1g, 1g Bột pha tiêm Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Medoral SH VS-4982-17 Chlorhexidin digluconat 0,2% (kl/tt) 0,5mg Dung dịch nước súc miệng Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Mezicef VD-27347-17 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g 1g Bột pha tiêm Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Stomex VN-20420-17 Omeprazol (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg 20mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Hàn Quốc 07/06/2017 Không ghi
Stomex VD-23876-15 Omeprazol (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg Viên nén Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Mepantop VD-20338-13 Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 26/12/2013 Không ghi
Poema VD-19619-13 Neomycin sulfat 34.000IU; Dexamethason natri phosphat 10mg Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Mesutyl 1g for inj. VN-16173-13 Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg /lọ Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 17/01/2013 Không ghi
Akedim VD-18067-12 Ceftazidim pentahydrat tương đương Ceftazidim 0,5 Ceftazidim 0,5g Bột pha tiêm Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Efodyl VD-18068-12 Cefuroxim acetil Cefuroxim 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Efodyl VD-18069-12 Cefuroxim acetil Cefuroxim 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Mepecef VD-18070-12 Ceftriaxon natri tương đương Ceftriaxon 0,5g . Bột pha tiêm Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Mezicef VD-18071-12 Cefotaxim natri tương đương Cefotaxim 0,5g . Bột pha tiêm Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Mecefix-B.E VD-17705-12 Cefixim trihydrat Cefixim 100mg Viên nang cứng Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Mecefix-B.E VD-17709-12 Cefixim trihydrat Cefixim 250mg Viên nang cứng Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Mecefix-B.E VD-17710-12 Cefixim trihydrat Cefixim 75mg cốm pha hỗn dịch Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Mecefix-B.E VD-17711-12 Cefixim trihydrat Cefixim 150mg Viên nang cứng Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Mecefix-B.E VD-17708-12 Cefixim trihydrat Cefixim 400mg Viên nang cứng Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Mecefix-B.E VD-17707-12 Cefixim trihydrat Cefixim 100mg cốm pha hỗn dịch Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Mecefix-B.E VD-17706-12 Cefixim trihydrat Cefixim 200mg Viên nang cứng Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Mecefix-B.E VD-17704-12 Cefixim trihydrat Cefixim 50mg cốm pha hỗn dịch Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Meceta 350 mg VD-16668-12 Cefalexin monohydrat tương ứng 350 mg Cefalexin -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Meceta 700 mg VD-16669-12 Cefalexin monohydrat tương ứng 700mg Cefalexin -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Meceta 250 mg VD-16670-12 Cefalexin monohydrat tương ứng 250mg Cefalexin -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Meceta 500 mg VD-16671-12 Cefalexin monohydrat tương ứng 500mg Cefalexin -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Acebis - 1,5g VD-16364-12 Cefoperazon sodium tương ứng 1g Cefoperazon; Sulbactam sodium tương ứng 0,5g Sulbactam -- -- Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Acebis - 1g VD-16365-12 Cefoperazon sodium tương ứng 0,5g Cefoperazon; Sulbactam sodium tương ứng 0,5g Sulbactam -- -- Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Acebis - 2,25g VD-16366-12 Cefoperazon sodium tương ứng 1,5g Cefoperazon; Sulbactam sodium tương ứng 0,75g Sulbactam -- -- Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Acebis - 2g VD-16367-12 Cefoperazon sodium tương ứng 1g Cefoperazon; Sulbactam sodium tương ứng 1g Sulbactam -- -- Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Akedim - 1,25g VD-16108-11 Ceftazidim pentahydrat tương ứng 1,25g Ceftazidim -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Akedim - 1g VD-16109-11 Ceftazidim pentahydrat tương ứng 1g Ceftazidim -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Akedim -1,5g VD-16110-11 Ceftazidim pentahydrat tương ứng 1,5g Ceftazidim -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Mepecef - 0,75g VD-16111-11 Ceftriaxone natri tương ứng 0,75g Ceftriaxon -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Mepecef - 1,5g VD-16112-11 Ceftriaxone natri tương ứng 1,5g Ceftriaxon -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Mepecef - 1g VD-16113-11 Ceftriaxone natri tương ứng 1gam Ceftriaxon -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Mezicef - 0,75g VD-16114-11 Cefotaxim natri tương ứng 0,75g Cefotaxim -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Mezicef - 1,5g VD-16115-11 Cefotaxim natri tương ứng 1,5g Cefotaxim -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Mezicef - 1g VD-16116-11 Cefotaxim natri tương ứng 1g Cefotaxim -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Pukas VN-11742-11 Trimetazidine 20mg Viên nén bao phim Bồ Đào Nha 09/02/2011 Không ghi
Stomex VN-11743-11 Omeprazole (dạng bao tan trong ruột) 20mg Omeprazole Viên nang Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
High-rou VN-10827-10 Crataegus extract; Ginkgo biloba extract; Melissa extract; Galic oil -- Viên nang mềm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Cemax Powder VN-10001-10 Cefixim 50mg/gói Thuốc bột uống Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Metiny Powder VN-10002-10 Cefixim 50mg/gói Thuốc bột uống Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Blesta VN-5083-10 Arginine Tidiacicate 200mg Viên nang mềm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 177/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 177/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Prednisolone (dưới dạng Prednisolone sodium phosphate)<div><br></div> Avik Pharmaceutical Limited INDIA USP phiên bản hiện hành Meleto sol 02/12/2030
Triamcinolone acetonide Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Triamfort 02/06/2030
Cefprozil Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành Pocefzil 500 02/06/2030
Sắt III (dưới dạng sắt protein succinylat 800 mg) Chaitanya Biologicals Pvt. Ltd. lndia Tiêu chuẩn nhà sản xuất Eubilas 02/06/2030
Dibasic natri phosphat (dưới dạng dibasic natri phosphat heptahydrat) Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành Polema - Soda 13/03/2030
Monobasic natri phosphat (dưới dạng monobasic natri phosphat monohydrat) Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành Polema - Soda 13/03/2030
Betamethasone Hunan Yuxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP phiên bản hiện hành Mebetasol 13/03/2030
Aciclovir Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành Mebeclog 13/03/2030
Calcium carbonate Sudeep Pharma Ltd INDIA EP hiện hành Ebysta 18/12/2029
Sodium alginate Qingdao Hyzlin Biology Development Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Ebysta 18/12/2029
Sodium bicarbonate Hebei Huachen Pharmaceutical Group Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Ebysta 18/12/2029
Polymyxin B sulfate Hangzhou Zhongmeihuadong Pharmaceutical Jiangdong Co., Ltd CHINA Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 10) Scofi 18/12/2029
Magnesi hydroxyd Kyowa Chemical Industry Co., Ltd. Sakaide Plant Japan USP phiên bản hiện hành Meamfort 21/11/2029
Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương nhôm hydroxyd 336,6 mg) Kyowa Chemical Industry Co., Ltd. Yashima Plant Japan USP phiên bản hiện hành Meamfort 21/11/2029
Ketoconazole&nbsp; Aarti Drugs Limited INDIA USP 43 Snowclear Cool 31/10/2029
Alendronic acid (dưới dạng sodium alendronate) JPN Pharma Pvt Ltd INDIA USP phiên bản hiện hành Bechasol 31/10/2029
Natamycin HangZhou Think Chemical Co., Ldt Trung Quốc USP 43 Namycin 31/10/2029
Xylometazoline hydrochloride Chemische Fabrik Berg GmbH GERMANY EP 10 Benita Xylo 15/09/2029
Magaldrate Lumen Pharmachem PVT. LTD INDIA USP hiện hành Ebisto 11/08/2029
Benzydamine hydrochloride Bal pharma limited INDIA BP 2022 Medoral Light 01/07/2029
Captopril Changzhou Pharmaceutical Factory CHINA USP phiên bản hiện hành Lipril 01/07/2029
Desloratadine Morepen Laboratories Ltd INDIA EP 10 Dypharin 01/07/2029
Fluticasone furoate Aurisco Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Tiêu chuẩn nhà sản xuất Meseca Advanced 05/05/2029
Cefpodoxime <div>(dưới dạng cefpodoxime proxetil)</div> Covalent Laboratories Pvt., Ltd INDIA USP 43 Cefpodoxime 200 mg 05/05/2029
Cefpodoxime <div>(dưới dạng cefpodoxime proxetil)</div> Covalent Laboratories Pvt., Ltd INDIA USP 43 Cefpodoxime 100 mg 05/05/2029
Betamethasone sodium phosphate Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd. Malaysia USP 43 Poema New 28/03/2029
Neomycin sulfate Sichuan Long March Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 43 Poema New 28/03/2029
Tobramycin Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USPNF-2022 Metodex SPS 20/03/2029
Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) Centrient pharmaceuticals (Zibo) Co.Ltd CHINA USP 43 Cefaclor 375 mg 20/03/2029
Olopatadine hydrochloride Medigraph Pharmaceuticals Private Limited INDIA USP 43 Olevid 30/01/2029
Olopatadine hydrochloride MSN Laboratories Private Limited INDIA USP 43 Olevid 30/01/2029
Cefpodoxime proxetil Orchid Pharma Limited INDIA USP hiện hành (USP-NF 2021) Cebest 18/10/2028
Cefpodoxime proxetil Orchid Pharma Limited INDIA USP hiện hành (USP-NF 2021) Cebest 08/10/2028
Budesonide Vamsi Labs Ltd INDIA EP hiện hành Benita 08/10/2028
Simethicone Sudeep Pharma Pvt. Ltd. INDIA USP 43 Mesutyl 02/07/2028
Diosmectite Shandong Hongjitang Pharmaceutical Group Co., Ltd. CHINA TCNSX Diobysta 02/07/2028
Ketoconazole Aarti Drugs Limited INDIA USP 43 Snowclear One 23/03/2028
Mometasone furoate Aurisco Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 10 Adacast 29/12/2027
Miconazole Gufic Biosciences Ltd Ấn Độ BP 2016 Vadikiddy 27/04/2027
Miconazole FDC Limited INDIA BP hiện hành Vadikiddy 27/04/2027
Fluorometholone acetate Sicor Società Italiana Corticosteroidi S.r.l ITALY USP 43 Navaldo 30/12/2024
Cefpodoxime proxetil Orchid Pharma Limited INDIA USP hiện hành (USP-NF 2021) Cebest 30/12/2024
Cefpodoxime proxetil Orchid Pharma Limited INDIA USP hiện hành (USP-NF 2021) Cebest 30/12/2024
Fluticasone propionate Vamsi Labs Ltd INDIA EP 9.0 Meseca fort 30/12/2024
Fluticasone propionate Aurisco Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.0 Meseca fort 30/12/2024
Neomycin Sulfat Pharmacia & Upjohn Company USA USP 38 Scofi 26/02/2024
Cefditoren pivoxil Covalent Laboratories Private Limited INDIA JP XVI N/A 26/02/2024
Polymycin B sulfate Biotika a.s Slovakia USP 38 N/A 26/02/2024
Dexamethasone Symbiotica Malaysia USP 38 N/A 26/02/2024
Sodium alginate IFF N&H Norway AS Norway EP hiện hành Ebysta 26/02/2024
Calcium Carbonate Sudeep Pharma Pvt Ltd INDIA EP 9.0 N/A 26/02/2024
Sodium bicarbonate Ciech Soda Deutschland GmbH & Co. KG GERMANY EP 9.0 N/A 26/02/2024
Gel nhôm hydroxyd khô (Dried Aluminium hydroxide gel) SPI Pharma Inc USA USP 40 N/A 26/02/2024
Magnesium hydroxide past 30% SPI Pharma Inc USA USP 40 N/A 26/02/2024
Simethicone emulsion 30% Basildon Chemical Company Limited UK USP 40 N/A 26/02/2024
Acid acetic CG Chemikalien GmbH & Co. KG GERMANY BP2014 Mepatyl 22/10/2022
Cefalexin monohydrate DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain S.A. Spain BP 2014 Meceta 18/09/2022
Cefaclor monohydrat Centrient pharmaceuticals (Zibo) Co.Ltd CHINA USP 37 Metiny 21/06/2022
Clobetasone butyrate Symbiotec Pharmalab Private Limited Ấn Độ EP8.0 Benate 13/05/2022

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 140 số đăng ký thuốc của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.