Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Tenamyd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 22 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 140 thuốc; sản xuất 55 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 18 |
| 2025 | 25 |
| 2024 | 33 |
| 2023 | 20 |
| 2022 | 21 |
| 2021 | 11 |
| 2019 | 4 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 142 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tenamyd-Cefuroxime 750 | 893110158526 (cũ: VD-19452-13) | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750 mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefepime 1000 | 893110103426 | Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 1000 mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cefepime 2000 | 893110103526 | Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 2000 mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cefepime 500 | 893110103626 | Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 500 mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Emanera 40mg gastro-resistant capsules | 383110037326 (cũ: VN-21711-19) | Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole magnesium) 40mg | Viên nang kháng acid dạ dày | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Levalox 250 mg Film-coated Tablets | 383115053526 | Levofloxacin hemihydrate tương đương với levofloxacin 250mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Levalox 500 mg Film-coated Tablets | 383115053626 | Levofloxacin hemihydrate tương đương với Levofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Monkasta 4 mg | 383110053726 | 4,16mg Montelukast Sodium tương đương với montelukast 4mg | Viên nén nhai | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ampril Hl 2.5mg/12.5mg Tablets | 383110053826 | Ramipril 2,5mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Gliclada SR 90 mg Modified-release Tablets | 383110053926 | Gliclazide 90mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Maysiglu 25 mg | 383110054026 | Sitagliptin 25mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Maysiglu 50 mg | 383110054126 | Sitagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Prenessa Neo 10 mg Tablets | 383110054226 | Perindopril Arginine (tương đương với 6,790mg perindopril) 10mg | Viên nén | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Prenessa Neo 5 mg Tablets | 383110054326 | Perindopril Arginine (tương đương với 3,395mg perindopril) 5mg | Viên nén | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Prenewel Neo 10mg/2.5mg Tablets | 383110054426 | Indapamide 2,5mg, Perindopril Arginine 10mg tương đương với 6,790mg perindopril | Viên nén | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Prenewel Neo 5mg/1.25mg Tablets | 383110054526 | Indapamide 1,25mg, Perindopril Arginine 5mg tương đương với 3,395mg perindopril | Viên nén | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Valsarfast 160mg film-coated tablets | 383110054626 | Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Valsarfast 80mg film-coated tablets | 383110054726 | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Roticox 30 mg film-coated tablets | 383110444025 (cũ: VN-21716-19) | Etoricoxib 30mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Co-Amlessa 4mg/5mg/1.25mg Tablets | 383110420925 | Amlodipine besilate 6,935mg tương đương Amlodipine 5mg, Indapamide 1,25mg, Perindopril tert-butylamine 4mg tương đương perindopril 3,34mg Amlodipine besilate 6,935mg tương đương Amlodipine 5mg, Indapamide 1,25mg, Perindopril tert-butylamine 4mg tương đương perindopril 3,34mg | Viên nén | Slovenia | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Co-Amlessa 8mg/5mg/2.5mg Tablets | 383110421025 | Amlodipine besilate 6,935mg tương đương với amlodipine 5mg, Indapamide 2,5mg, Perindopril tert-butylamine 8mg tương đương perindopril 6,68mg Amlodipine besilate 6,935mg tương đương với amlodipine 5mg, Indapamide 2,5mg, Perindopril tert-butylamine 8mg tương đương perindopril 6,68mg | Viên nén | Slovenia | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Loratin 10 Không kê đơn | 890100337525 (cũ: VN-20084-16) | Loratadin 10mg | Viên nén bao phim | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Tolucombi Tablet | 383110337425 (cũ: VN-22070-19) | Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mg Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mg | Viên nén | Slovenia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Mofen 400 Không kê đơn | 890100337625 (cũ: VN-22314-19) | Ibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Peridom-M | 890110337725 (cũ: VN-22315-19) | Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate) 10mg | Viên nén bao phim | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Telassmo 40 mg/5 mg | 383110326825 | 6,94mg Amlodipine besilate tương đương với amlodipine 5mg, Telmisartan 40mg | Viên nén | Slovenia | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Telassmo 80 mg/5 mg | 383110326925 | 6,94mg Amlodipine besilate tương đương với amlodipine 5mg, Telmisartan 80mg | Viên nén | Slovenia | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Erlotev 100 mg | 385114327025 | Erlotinib Hydrochloride (Tương đương với 100mg erlotinib) 109,27mg | Viên nén bao phim | Croatia | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Ampril HD 5mg/25mg Tablets | 383110300925 | Hydrochlorothiazide 25mg, Ramipril 5mg | Viên nén | Slovenia | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Erlotev 150mg | 385114301025 | Erlotinib Hydrochloride (tương đương với 150mg erlotinib) 163,90 mg | Viên nén bao phim | Croatia | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Fotimyd 2000 | 893110208525 (cũ: VD-34242-20) | Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Fotimyd 1000 | 893110208425 (cũ: VD-34241-20) | Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Zolifast 2000 | 893110143225 (cũ: VD-23022-15) | Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Fotimyd 500 | 893110143125 (cũ: VD-34243-20) | Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Tolucombi 40mg/12.5mg Tablets | 383110014925 (cũ: VN-21113-18) | Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg | Viên nén | Slovenia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Amlessa 8mg/10mg Tablets | 383110015025 (cũ: VN-22068-19) | Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 10mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với 6,68mg perindopril) 8mg Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 10mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với 6,68mg perindopril) 8mg | Viên nén | Slovenia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Olmedipin 20 mg/5 mg | 383110009425 | Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 20mg Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 20mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Olmedipin 40 mg/10 mg | 383110009525 | Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương với 10mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 40mg Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương với 10mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 40mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Olmedipin 40 mg/5 mg | 383110009625 | Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 40mg Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 40mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Monkasta 5 mg | 383110001925 | 5,2mg Montelukast Sodium tương đương với montelukast 5mg 5,2mg Montelukast Sodium tương đương với montelukast 5mg | Viên nén nhai | Slovenia | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Monkasta 10 mg | 383110002025 | 10,4mg montelukast sodium tương đương với montelukast 10mg 10,4mg montelukast sodium tương đương với montelukast 10mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Atixarso 90 mg film coated tablets | 383110002125 | Ticagrelor 90mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Xerdoxo 20 mg | 383110002225 | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Tenafotin 1000 | 893110224700 (cũ: VD-23019-15) | Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| CO-AMLESSA 4MG/10MG/1.25MG TABLETS | 383110184200 | Amlodipine besilate 13,87mg tương đương 10mg amlodipine; Indapamide 1,25mg, Perindopril tert-butylamine 4mg tương đương 3,34mg Perindopril Amlodipine besilate 13,87mg tương đương 10mg amlodipine; Indapamide 1,25mg, Perindopril tert-butylamine 4mg tương đương 3,34mg Perindopril | Viên nén | Slovenia | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| CO-AMLESSA 8MG/10 MG/2.5 MG TABLETS | 383110184300 | Amlodipine besilate 13,87mg tương đương với 10mg amlodipine; Indapamide 2,5mg, Perindopril tert-butylamine 8mg tương đương với 6,68mg perindopril Amlodipine besilate 13,87mg tương đương với 10mg amlodipine; Indapamide 2,5mg, Perindopril tert-butylamine 8mg tương đương với 6,68mg perindopril | Viên nén | Slovenia | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| XERDOXO 10 MG | 383110184400 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| XERDOXO 15 MG | 383110184500 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Valsarfast 160mg film-coated tablets | 383110005500 (cũ: VN-12019-11) | Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Gelbra 20mg Gastro-resistant tablets | 383110986524 (cũ: VN-22069-19) | Rabeprazole sodium (tương đương rabeprazole 18,85mg) 20mg | Viên nén kháng acid dạ dày | Slovenia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Vasitimb 10mg/40mg tablets | 383110962824 | Ezetimibe 10mg, Simvastatin 40mg | Viên nén | Slovenia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Lertazin 5mg | 383100781724 (cũ: VN-17199-13) | Levocetirizine dihydrochloride 5mg Levocetirizine dihydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Medoome 40mg Gastro-resistant capsules | 383110781824 (cũ: VN-22239-19) | Omeprazole 40mg Omeprazole 40mg | Viên nang cứng chứa pellet kháng acid dịch vị | Slovenia | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ramlepsa | 383111781924 (cũ: VN-22238-19) | Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochloride 37,5mg Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochloride 37,5mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Valsarfast Plus 160 mg/12.5 mg Film-Coated Tablets | 383110767724 | Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 160mg Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Tenamyd-Ceftriaxone 500 | 893110679024 (cũ: VD-19451-13) | Ceftriaxone sodium tương ứng với Ceftriaxone 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ceftazidime 500 | 893110678924 (cũ: VD-19937-13) | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat đệm với natri carbonat) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Prenewel 4mg/1,25mg Tablets | 383110520524 (cũ: VN-21713-19) | Indapamide 1,250mg; Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamine 4mg) 3,34mg Indapamide 1,250mg; Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamine 4mg) 3,34mg | Viên nén | Slovenia | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Amlessa 4mg/10mg Tablets | 383110520224 (cũ: VN-22311-19) | Amlodipine (dưói dạng amlodipine besilate) 10mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg) 4mg Amlodipine (dưói dạng amlodipine besilate) 10mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg) 4mg | Viên nén | Slovenia | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Amlessa 4mg/5mg Tablets | 383110520324 (cũ: VN-22312-19) | Amlodipine (dưói dạng amlodipine besilate) 5mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg) 4mg Amlodipine (dưói dạng amlodipine besilate) 5mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg) 4mg | Viên nén | Slovenia | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Amlessa 8mg/5mg Tablets | 383110520424 (cũ: VN-22313-19) | Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với 6,68mg perindopril) 8mg Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với 6,68mg perindopril) 8mg | Viên nén | Slovenia | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Ceftibiotic 1000 | 893110487324 (cũ: VD-23016-15) | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tenamyd-Cefuroxime 1500 | 893110318624 (cũ: VD-19453-13) | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 1500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Cefazolin 1000 | 893110278324 | Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1000mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Cefazolin 2000 | 893110278424 | Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 2000mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Cefoxitin 1000 | 893110278524 | Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1000mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Gliclada 60mg modified - release tablets | 383110130824 (cũ: VN-21712-19) | Gliclazide 60mg Gliclazide 60mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Slovenia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Prenewel 8mg/2,5mg Tablets | 383110130924 (cũ: VN-21714-19) | Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamine 8mg) 6,68mg, Indapamide 2,5mg Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamine 8mg) 6,68mg, Indapamide 2,5mg | Viên nén | Slovenia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Roticox 120 mg film-coated tablets | 383110131024 (cũ: VN-21715-19) | Etoricoxib 120mg Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Roticox 60 mg film-coated tablets | 383110131124 (cũ: VN-21717-19) | Etoricoxib 60mg Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Roticox 90 mg film-coated tablets | 383110131224 (cũ: VN-21718-19) | Etoricoxib 90mg Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Valsarfast Plus 80 mg/12.5 mg film-coated tablets | 383110120424 | Valsartan 80mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg Valsartan 80mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Zolifast 1000 | 893110071224 (cũ: VD-23021-15) | Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cefoxitin 2000 | 893110029224 | Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin natri) 2000mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Tolura 40mg | 383110004824 (cũ: VN-20616-17) | Telmisartan 40mg Telmisartan 40mg | Viên nén | Slovenia | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Tolucombi 80mg/12.5mg Tablets | 383110004724 (cũ: VN-21719-19) | Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Slovenia | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Valsarfast Plus 160mg/25mg Film-Coated Tablets | 383110424023 | Valsartan 160mg, Hydrochlorothiazide 25mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Ceftibiotic 500 | 893110372023 (cũ: VD-23017-15) | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ceftibiotic 2000 | 893110371923 (cũ: VD-30505-18) | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Tenafathin 2000 | 893110372123 (cũ: VD-28682-18) | Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri đệm với natri bicarbonat) 2000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Valsarfast 80mg film coated tablets | 383110417023 (cũ: VN-12020-11) | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Gliclada 30mg | 383110402323 (cũ: VN-20615-17) | Gliclazide 30mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Slovenia | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cefotaxime 2000 | 893110296023 (cũ: VD-19008-13) | Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 2000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cefopefast-S 3000 | 893110244223 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 2000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1000mg Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 2000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1000mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Amaloris 5mg/10mg | 383110181023 | Atorvastatin, Amlodipine Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85mg) 10mg , Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,94mg) 5mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Tadilas 10mg film-coated tablets | 383110181123 | Tadalafil Tadalafil 10mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Tadilas 20mg film-coated tablets | 383110181223 | Tadalafil Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Wamlox 5mg/80mg | 383110181323 | Valsartan, Amlodipine Valsartan 80mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine Besilate) 5mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Emanera 20mg | 383110126623 (cũ: VN-18443-14) | Esomeprazole 20mg | Viên nang chứa pellet bao tan trong ruột | Slovenia | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Tenamyd-Ceftriaxone 1000 | 893110098223 (cũ: VD-19449-13) | Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Tolura 80mg | 383110070023 (cũ: VN-20617-17) | Telmisartan 80mg | Viên nén | Slovenia | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Tenamyd-cefotaxime 2000 | 893110044523 (cũ: VD-19445-13) | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2000mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Ceftazidime 2000 | 893110044423 (cũ: VD-19013-13) | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat đệm với natri carbonat) 2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Vasitimb 10mg/20mg Tablets | 383110008723 | Ezetimibe 10mg; simvastatin 20mg | Viên nén | Slovenia | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Tenafathin 500 | VD-23018-15 | Cefalothin (dưới dạng Cefalothin natri) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tenafotin 2000 | VD-23020-15 | Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tenamyd-Ceftazidime 500 | VD-19444-13 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tenamyd-Ceftazidime 1000 | VD-19447-13 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tenamyd-Ceftazidime 2000 | VD-19448-13 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cefopefast-S 1500 | VD-36148-22 | Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium 2:1 Sterile tương đương Cefoperazone 1000mg và Sulbactam 500mg 1000mg; 500mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Amaloris 10mg/10mg | VN-23155-22 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85 mg) 10 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 13,88 mg) 10 mg 10 mg, 10 mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Cefuroxime 750 | VD-19006-13 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Cefotaxime 500 | VD-19009-13 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Ceftriaxone 1000 | VD-19010-13 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Ceftriaxone 500 | VD-19011-13 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Ceftazidime 1000 | VD-19012-13 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat đệm với natri carbonat) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Pimefast 1000 | VD-23658-15 | Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 1000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Pimefast 2000 | VD-23659-15 | Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 2000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Tenafathin 1000 | VD-23661-15 | Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 1000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| ZYLLT 75MG | VN-19330-15 | Clopidogrel hydrogensulfat tương đương clopidogrel 75 mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Cefuroxime 1500 | VD-19936-13 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Cefotaxime 1000 | VD-19007-13 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Tenamyd-Ceftriaxone 2000 | VD-19450-13 | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) 2000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Ceftriaxone 2000 | VD-19454-13 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Pimefast 500 | VD-23660-15 | Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Cefopefast-S 1000 | VD-35452-21 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 500mg 500mg, 500mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Cefopefast-S 2000 | VD-35453-21 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 1000mg 1000mg, 1000mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Tenadol 1000 | VD-35454-21 | Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1000mg 1000mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Tenadol 2000 | VD-35455-21 | Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 2000mg 2000mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Tenadol 500 | VD-35456-21 | Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1000mg 1000mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Tenamyd-Cefotaxime 1000 | VD-19443-13 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1000mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Tenamyd-Cefotaxime 500 | VD-19446-13 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 500mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Cledomox 228.5 | VN-22316-19 | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 28,5mg 200mg, 28,5mg | Bột pha hỗn dịch | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Medocetinax | VN-22071-19 | Cetirizin hydroclorid 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Medotor - 10 | VN-21720-19 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Medovigor | VN-21721-19 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Cefurofast 250 (CSNQ: Labesfal Laboratorios Almiro S.A- đ/c: 3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal) | VD-19005-13 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 250mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Elernap 10mg/10mg | 383110006523 | Enalapril maleat 10mg (tương đương với 7,64mg Enalapril); Lercanidipin hydrochlorid 10mg (tương đương 9,44mg Lercanidipin) | Viên nén bao phim | Slovenia | 28/02/2023 | Hết hạn |
| Elernap 20mg/10mg | 383110006623 | Enalapril maleat 20mg (tương đương với 15,29mg Enalapril); Lercanidipin hydrochlorid 10mg (tương đương 9,44mg Lercanidipin) | Viên nén bao phim | Slovenia | 28/02/2023 | Hết hạn |
| Bixebra 5 mg | VN-22877-21 | Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride) 5 mg 5 mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Bixebra 7.5 mg | VN-22878-21 | Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride) 7.5 mg 7.5 mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Cefopefast 1000 | VD-35037-21 | Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1000mg 1000mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Cefopefast 2000 | VD-35038-21 | Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 2000mg 2000mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Medoten 400 | VN-19332-15 | Albendazol 400 mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Medovastin 10 | VN-18699-15 | Simvastatin 10 mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Medotam 400 | VN-16044-12 | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Panatel-125 | VN-16045-12 | Pyrantel pamoate 125mg Pyrantel | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Brumetidina 400 | VN-15128-12 | Cimetidine 400 mg | Viên bao phim | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Medoome 40 | VN-12018-11 | Omeprazole 40mg | Viên nang | Slovenia | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Prednisolone | VN-12021-11 | Prednisolone 5mg | Viên nén | Ấn Độ | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Cledomox 228.5 | VN-10545-10 | Amoxicillin 200mg; Potassium clavulanate (tương đương 28,5 mg acid clavulanic)/5ml -- | Sirô khô để pha dịch treo uống | Ấn Độ | 19/08/2010 | Hết hạn |
| Cledomox 375 | VN-9840-10 | Amoxicillin 250mg; Potassium clavulanate (tương đương 125mg acid clavulanic) -- | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 458/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 08/09/2022 | — |
| WHO-GMP | 182/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) | QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | Nhà sản xuất | Cefepime 500 | 15/06/2031 |
| Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) | QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | Nhà sản xuất | Cefepime 1000 | 15/06/2031 |
| Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) | QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | Nhà sản xuất | Cefepime 2000 | 15/06/2031 |
| Cefoxitin sodium | China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd. | CHINA | USP 2024 | Tenafotin 1000 | 18/12/2029 |
| Cefoxitin sodium | Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2024 | Tenafotin 1000 | 18/12/2029 |
| Ceftriaxone Sodium | Orchid Pharma Limited | INDIA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd-Ceftriaxone 500 | 01/08/2029 |
| Ceftizoxime sodium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Republic of Korea | USP 2024 | Ceftibiotic 1000 | 17/06/2029 |
| Cefuroxime Sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TC NSX + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd-Cefuroxime 1500 | 26/05/2029 |
| Cefoxitin Sodium | Orchid Pharma Limited | Ấn Độ | EP 10 | Cefoxitin 1000 | 05/05/2029 |
| Cefazolin Sodium | Orchid Pharma Limited | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Cefazolin 2000 | 05/05/2029 |
| Cefazolin Sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | Tiêu chuẩn nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Cefazolin 2000 | 05/05/2029 |
| Cefazolin Sodium | Orchid Pharma Limited | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Cefazolin 1000 | 05/05/2029 |
| Cefazolin Sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | Tiêu chuẩn nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Cefazolin 1000 | 05/05/2029 |
| Cefoxitin sodium | Orchid Pharma Ltd. | INDIA | EP 10 | Cefoxitin 2000 | 29/01/2029 |
| Cephalothin Sodium Sterile Buffered | Orchid Pharma Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Tenafathin 2000 | 18/10/2028 |
| Ceftizoxime sodium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Republic of Korea | USP 2024 | Ceftibiotic 2000 | 18/10/2028 |
| Ceftizoxime sodium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Republic of Korea | USP 2024 | Ceftibiotic 500 | 18/10/2028 |
| Cefotaxime sodium | Shandong Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 2024 | Cefotaxime 2000 | 08/10/2028 |
| Cefoperazone Sodium and Sulbactam Sodium 2:1 | Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. | CHINA | TC NSX | Cefopefast-S 3000 | 27/08/2028 |
| Ceftriaxone Sodium Sterile | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd-Ceftriaxone 1000 | 24/05/2028 |
| Ceftriaxone Sodium Sterile | Orchid Pharma Limited | INDIA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd-Ceftriaxone 1000 | 24/05/2028 |
| Cefotaxime Sodium | Orchid Pharma Limited | INDIA | TC NSX + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd - Cefotaxime 2000 | 23/03/2028 |
| Cefoperazone Sodium and Sulbactam Sodium (2:1) | Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. | CHINA | TC NSX | Cefopefast - S 1500 | 29/12/2027 |
| Cefoxitin sodium | China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd. | CHINA | USP 2024 | Tenafotin 2000 | 29/12/2027 |
| Cefoxitin sodium | Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2024 | Tenafotin 2000 | 29/12/2027 |
| Cephalothin Sodium Sterile Buffered | Orchid Pharma Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Tenafathin 500 | 29/12/2027 |
| Cefepime Arginine Sterile | Fresenius Kabi Ipsum S.R.L | ITALY | Nhà sản xuất | Pimefast 2000 | 24/05/2027 |
| Cefepime Arginine Sterile | Fresenius Kabi Ipsum S.R.L | ITALY | Nhà sản xuất | Pimefast 1000 | 24/05/2027 |
| Cefepime for injection | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất | Pimefast 2000 | 24/05/2027 |
| Cefuroxime Sodium Sterile | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất + USP 2024 | Cefuroxime 750 | 24/05/2027 |
| Cefotaxime sodium | Shandong Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 2024 | Cefotaxime 500 | 24/05/2027 |
| Ceftriaxone Sodium Sterile USP | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP 2024 | Ceftriaxone 1000 | 24/05/2027 |
| Ceftriaxone Sodium Sterile USP | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP 2024 | Ceftriaxone 500 | 24/05/2027 |
| Cefuroxime Sodium | Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ) | CHINA | Inhouse | Cefuroxime 750 | 24/05/2027 |
| Ceftriaxone Sodium | Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ) | CHINA | USP 2024 | Ceftriaxone 1000 | 24/05/2027 |
| Ceftriaxone Sodium | Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ) | CHINA | USP 2024 | Ceftriaxone 500 | 24/05/2027 |
| Cephalothin Sodium Sterile Buffered | Orchid Pharma Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Tenafathin 100 | 24/05/2027 |
| Cefepime for injection | QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | Tiêu chuẩnnhà sản xuất | PIMEFAST 500 | 19/04/2027 |
| Ceftriaxone Sodium Sterile | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd-Ceftriaxone 2000 | 19/04/2027 |
| Ceftriaxone Sodium Sterile | Orchid Pharma Limited | INDIA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd-Ceftriaxone 2000 | 19/04/2027 |
| Ceftriaxone Sodium | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 2022 | Ceftriaxone 2000 | 19/04/2027 |
| Cefotaxime sodium | Shandong Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 2024 | Cefotaxime 1000 | 19/04/2027 |
| Ceftriaxone Sodium Sterile USP | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP 2024 | Ceftriaxone 2000 | 19/04/2027 |
| Cefuroxime Sodium | Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ) | CHINA | Inhouse | Cefuroxime 1500 | 19/04/2027 |
| Ceftriaxone Sodium | Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ) | CHINA | USP 2024 | Ceftriaxone 2000 | 19/04/2027 |
| Cefuroxime Sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất + USP 2024 | Cefuroxime 1500 | 19/04/2027 |
| Cefamandole Nafate | Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất | Tenadol 500 | 31/10/2026 |
| Cefamandole Nafate | Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất | Tenadol 2000 | 31/10/2026 |
| Cefamandole Nafate | Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất | Tenadol 1000 | 31/10/2026 |
| Cefotaxime sodium (sterile) | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 10) | Tenamyd-cefotaxime 500 | 07/10/2026 |
| Cefotaxime sodium (sterile) | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 10) | Tenamyd-cefotaxime 1000 | 07/10/2026 |
| Cefotaxime Sodium | Orchid Pharma Limited | INDIA | TC NSX + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd - Cefotaxime 1000 | 07/10/2026 |
| Cefotaxime Sodium | Orchid Pharma Ltd. | INDIA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd-Cefotaxime 500 | 07/10/2026 |
| Cefoperazone Sodium | Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USP 2022) | Cefopefast 2000 | 02/06/2026 |
| Cefoperazone Sodium | Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USP 2022) | Cefopefast 1000 | 02/06/2026 |
| Cefoperazone sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USP 2022) | Cefopefast 1000 | 02/06/2026 |
| Cefoperazone sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Cefopefast 2000 | 02/06/2026 |
| Cefoperazone sodium sterile | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP 2024 | Cefoperazone 2000 | 02/06/2026 |
| Cefoperazone sodium sterile | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP 2024 | Cefoperazone 1000 | 02/06/2026 |
| Cefuroxime Sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd-Cefuroxime 750 | 21/03/2026 |
| Cefotiam Hcl (With sodium carbonate) | Kyongbo Pharmaceutical Co.,Ltd | Korea | USP42+ In-house | Fotimyd 1000 | 14/06/2025 |
| Cefotiam Hcl (With sodium carbonate) | Kyongbo Pharmaceutical Co.,Ltd | Korea | USP42+ In-house | Fotimyd 2000 | 14/06/2025 |
| Cefotiam Hcl (With sodium carbonate) | Kyongbo Pharmaceutical Co.,Ltd | Korea | USP42+ In-house | Fotimyd 500 | 14/06/2025 |
| Ceftriaxone Sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd-Ceftriaxone 500 | 30/12/2024 |
| Ceftizoxime Sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2022 | Ceftibiotic 1000 | 30/12/2024 |
| Ceftizoxime sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Ceftibiotic 2000 | 04/07/2023 |
| Cefoxitin sodium sterile | Shenzhen Salubris Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 38 | Tenafotin 2000 | 04/07/2023 |
| Ceftazidime Pentahydrate | QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP hiện hành + TC NSX | Tenamyd - Ceftazidime 1000 | 30/12/2022 |
| Ceftazidime Pentahydrate | QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP hiện hành + TC NSX | Tenamyd - Ceftazidime 2000 | 30/12/2022 |
| Ceftazidime Pentahydrate | QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP hiện hành + TC NSX | Tenamyd - Ceftazidime 500 | 30/12/2022 |
| Cefotaxime sodium | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-cefotaxime 500 | 01/03/2022 |
| Cefotaxime sodium | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | Tiêu chuẩnnhà sản xuất | Tenamyd-cefotaxime 2000 | 01/03/2022 |
| Cefotaxime sodium | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | Tiêu chuẩnnhà sản xuất | Tenamyd-cefotaxime 1000 | 01/03/2022 |
| Cefuroxime sodium sterile | Fresenius Kabi Ipsum S.R.L | ITALY | EP 8 | Tenamyd-cefuroxim 750 | 02/02/2022 |
| Cefuroxime sodium sterile | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | EP 8 | Tenamyd-cefuroxim 750 | 02/02/2022 |
| Cefuroxime sodium sterile | Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd - China | CHINA | EP 8 | Tenamyd-cefuroxim 750 | 02/02/2022 |
| Ceftriaxone sodium | Nectar Lifesciences Limited | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftriaxone 500 | 02/02/2022 |
| Ceftriaxone sodium | Fresenius Kabi Ipsum S.R.L | ITALY | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftriaxone 500 | 02/02/2022 |
| Ceftazidime Pentahydrate | Fresenius Kabi Ipsum S.R.L | ITALY | EP hiện hành +nhà sản xuất | Tenamyd-ceftazidime 500 | 02/02/2022 |
| Ceftazidime Pentahydrate with Sodium Carbonate | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành + nhà sản xuất | Tenamyd-ceftazidime 500 | 02/02/2022 |
| Ceftazidime Pentahydrate with Sodium Carbonate | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftazidime 1000 | 02/02/2022 |
| Ceftazidime Pentahydrate | Fresenius Kabi Ipsum S.R.L | ITALY | EP hiện hành +nhà sản xuất | Tenamyd-ceftazidime 1000 | 02/02/2022 |
| Ceftazidime Pentahydrate with Sodium Carbonate | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftazidime 2000 | 02/02/2022 |
| Ceftazidime Pentahydrate | Fresenius Kabi Ipsum S.R.L | ITALY | EP hiện hành + nhà sản xuất | Tenamyd-ceftazidime 2000 | 02/02/2022 |
| Ceftriaxone sodium | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftriaxone 1000 | 02/02/2022 |
| Ceftriaxone sodium | Fresenius Kabi Ipsum S.R.L | ITALY | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftriaxone 1000 | 02/02/2022 |
| Ceftriaxone sodium | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftriaxone 2000 | 02/02/2022 |
| Ceftriaxone sodium | Fresenius Kabi Ipsum S.R.L | ITALY | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftriaxone 2000 | 02/02/2022 |
| Cefruroxime sodium | Fresenius Kabi Ipsum S.R.L | ITALY | EP8 | Tenamyd-Cefuroxime 1500 | 02/02/2022 |
| Cefotaxime sodium (sterile) | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 10) | Tenamyd-cefotaxime 2000 | 02/02/2022 |
| Cephalothin natri | NECTAR LIFESCIENCES Limited | INDIA | USP 38 | Tenafathin 1000 | 16/12/2020 |
| Ceftriaxon natri (Ceftriaxone sodium) | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 40 | Tenamyd-ceftriaxone 500 | 09/09/2020 |
| Ceftriaxon natri (Ceftriaxone sodium) | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 40 | Tenamyd-ceftriaxone 2000 | 09/09/2020 |
| Ceftriaxon natri (Ceftriaxone sodium) | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 40 | Tenamyd-ceftriaxone 1000 | 09/09/2020 |
| Ceftriaxon natri (Ceftriaxone sodium) | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Tenamyd-Ceftriaxone 1000 | 09/09/2020 |
| CEFTIZOXIME SODIUM | QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 41 | CEFTIBIOTIC 500 | 08/09/2020 |
| CEFAZOLIN SODIUM | QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 41 | ZOLIFAST 1000 | 08/09/2020 |
| CEFAZOLIN SODIUM | QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 41 | ZOLIFAST 2000 | 08/09/2020 |
| Ceftriaxon natri (Ceftriaxone sodium) | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 40 | Triaxobiotic 500 | 18/06/2020 |
| Ceftriaxon natri (Ceftriaxone sodium) | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 40 | Triaxobiotic 1000 | 18/06/2020 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Nhà máy HDPHARMA EU- Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | 142 |
| NOF Corporation | 142 |
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap | 140 |
| Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | 138 |
| Medochemie Ltd | 137 |
| Flamingo Pharmaceuticals Ltd | 141 |
| Glenmark Pharmaceuticals Ltd | 117 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide | 139 |
| Wacker Chemicals (South Asia) | 145 |
| Công Ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | 146 |
| Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,Ltd | 147 |
| Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam | 147 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.