Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Tenamyd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Tenamyd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 22 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 140 thuốc; sản xuất 55 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

142
Số đăng ký thuốc
22
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202618
202525
202433
202320
202221
202111
20194
20152
20131
20123
20112
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 142 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Tenamyd-Cefuroxime 750 893110158526 (cũ: VD-19452-13) Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750 mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefepime 1000 893110103426 Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 1000 mg Bột pha tiêm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cefepime 2000 893110103526 Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 2000 mg Bột pha tiêm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cefepime 500 893110103626 Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 500 mg Bột pha tiêm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Emanera 40mg gastro-resistant capsules 383110037326 (cũ: VN-21711-19) Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole magnesium) 40mg Viên nang kháng acid dạ dày Slovenia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Levalox 250 mg Film-coated Tablets 383115053526 Levofloxacin hemihydrate tương đương với levofloxacin 250mg Viên nén bao phim Slovenia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Levalox 500 mg Film-coated Tablets 383115053626 Levofloxacin hemihydrate tương đương với Levofloxacin 500mg Viên nén bao phim Slovenia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Monkasta 4 mg 383110053726 4,16mg Montelukast Sodium tương đương với montelukast 4mg Viên nén nhai Slovenia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ampril Hl 2.5mg/12.5mg Tablets 383110053826 Ramipril 2,5mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén Slovenia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Gliclada SR 90 mg Modified-release Tablets 383110053926 Gliclazide 90mg Viên nén phóng thích kéo dài Slovenia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Maysiglu 25 mg 383110054026 Sitagliptin 25mg Viên nén bao phim Slovenia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Maysiglu 50 mg 383110054126 Sitagliptin 50mg Viên nén bao phim Slovenia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prenessa Neo 10 mg Tablets 383110054226 Perindopril Arginine (tương đương với 6,790mg perindopril) 10mg Viên nén Slovenia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prenessa Neo 5 mg Tablets 383110054326 Perindopril Arginine (tương đương với 3,395mg perindopril) 5mg Viên nén Slovenia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prenewel Neo 10mg/2.5mg Tablets 383110054426 Indapamide 2,5mg, Perindopril Arginine 10mg tương đương với 6,790mg perindopril Viên nén Slovenia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prenewel Neo 5mg/1.25mg Tablets 383110054526 Indapamide 1,25mg, Perindopril Arginine 5mg tương đương với 3,395mg perindopril Viên nén Slovenia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Valsarfast 160mg film-coated tablets 383110054626 Valsartan 160mg Viên nén bao phim Slovenia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Valsarfast 80mg film-coated tablets 383110054726 Valsartan 80mg Viên nén bao phim Slovenia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Roticox 30 mg film-coated tablets 383110444025 (cũ: VN-21716-19) Etoricoxib 30mg Viên nén bao phim Slovenia 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Co-Amlessa 4mg/5mg/1.25mg Tablets 383110420925 Amlodipine besilate 6,935mg tương đương Amlodipine 5mg, Indapamide 1,25mg, Perindopril tert-butylamine 4mg tương đương perindopril 3,34mg Amlodipine besilate 6,935mg tương đương Amlodipine 5mg, Indapamide 1,25mg, Perindopril tert-butylamine 4mg tương đương perindopril 3,34mg Viên nén Slovenia 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Co-Amlessa 8mg/5mg/2.5mg Tablets 383110421025 Amlodipine besilate 6,935mg tương đương với amlodipine 5mg, Indapamide 2,5mg, Perindopril tert-butylamine 8mg tương đương perindopril 6,68mg Amlodipine besilate 6,935mg tương đương với amlodipine 5mg, Indapamide 2,5mg, Perindopril tert-butylamine 8mg tương đương perindopril 6,68mg Viên nén Slovenia 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Loratin 10 Không kê đơn 890100337525 (cũ: VN-20084-16) Loratadin 10mg Viên nén bao phim India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Tolucombi Tablet 383110337425 (cũ: VN-22070-19) Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mg Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mg Viên nén Slovenia 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Mofen 400 Không kê đơn 890100337625 (cũ: VN-22314-19) Ibuprofen 400mg Viên nén bao phim India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Peridom-M 890110337725 (cũ: VN-22315-19) Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate) 10mg Viên nén bao phim India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Telassmo 40 mg/5 mg 383110326825 6,94mg Amlodipine besilate tương đương với amlodipine 5mg, Telmisartan 40mg Viên nén Slovenia 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Telassmo 80 mg/5 mg 383110326925 6,94mg Amlodipine besilate tương đương với amlodipine 5mg, Telmisartan 80mg Viên nén Slovenia 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Erlotev 100 mg 385114327025 Erlotinib Hydrochloride (Tương đương với 100mg erlotinib) 109,27mg Viên nén bao phim Croatia 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Ampril HD 5mg/25mg Tablets 383110300925 Hydrochlorothiazide 25mg, Ramipril 5mg Viên nén Slovenia 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Erlotev 150mg 385114301025 Erlotinib Hydrochloride (tương đương với 150mg erlotinib) 163,90 mg Viên nén bao phim Croatia 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Fotimyd 2000 893110208525 (cũ: VD-34242-20) Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat) 2g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fotimyd 1000 893110208425 (cũ: VD-34241-20) Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Zolifast 2000 893110143225 (cũ: VD-23022-15) Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 2g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Fotimyd 500 893110143125 (cũ: VD-34243-20) Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat) 0,5g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Tolucombi 40mg/12.5mg Tablets 383110014925 (cũ: VN-21113-18) Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg Viên nén Slovenia 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Amlessa 8mg/10mg Tablets 383110015025 (cũ: VN-22068-19) Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 10mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với 6,68mg perindopril) 8mg Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 10mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với 6,68mg perindopril) 8mg Viên nén Slovenia 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Olmedipin 20 mg/5 mg 383110009425 Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 20mg Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 20mg Viên nén bao phim Slovenia 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Olmedipin 40 mg/10 mg 383110009525 Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương với 10mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 40mg Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương với 10mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 40mg Viên nén bao phim Slovenia 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Olmedipin 40 mg/5 mg 383110009625 Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 40mg Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 40mg Viên nén bao phim Slovenia 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Monkasta 5 mg 383110001925 5,2mg Montelukast Sodium tương đương với montelukast 5mg 5,2mg Montelukast Sodium tương đương với montelukast 5mg Viên nén nhai Slovenia 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Monkasta 10 mg 383110002025 10,4mg montelukast sodium tương đương với montelukast 10mg 10,4mg montelukast sodium tương đương với montelukast 10mg Viên nén bao phim Slovenia 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Atixarso 90 mg film coated tablets 383110002125 Ticagrelor 90mg Viên nén bao phim Slovenia 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Xerdoxo 20 mg 383110002225 Rivaroxaban 20mg Viên nén bao phim Slovenia 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Tenafotin 1000 893110224700 (cũ: VD-23019-15) Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1000mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
CO-AMLESSA 4MG/10MG/1.25MG TABLETS 383110184200 Amlodipine besilate 13,87mg tương đương 10mg amlodipine; Indapamide 1,25mg, Perindopril tert-butylamine 4mg tương đương 3,34mg Perindopril Amlodipine besilate 13,87mg tương đương 10mg amlodipine; Indapamide 1,25mg, Perindopril tert-butylamine 4mg tương đương 3,34mg Perindopril Viên nén Slovenia 06/12/2024 Đến 06/12/2029
CO-AMLESSA 8MG/10 MG/2.5 MG TABLETS 383110184300 Amlodipine besilate 13,87mg tương đương với 10mg amlodipine; Indapamide 2,5mg, Perindopril tert-butylamine 8mg tương đương với 6,68mg perindopril Amlodipine besilate 13,87mg tương đương với 10mg amlodipine; Indapamide 2,5mg, Perindopril tert-butylamine 8mg tương đương với 6,68mg perindopril Viên nén Slovenia 06/12/2024 Đến 06/12/2029
XERDOXO 10 MG 383110184400 Rivaroxaban 10mg Viên nén bao phim Slovenia 06/12/2024 Đến 06/12/2029
XERDOXO 15 MG 383110184500 Rivaroxaban 15mg Viên nén bao phim Slovenia 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Valsarfast 160mg film-coated tablets 383110005500 (cũ: VN-12019-11) Valsartan 160mg Viên nén bao phim Slovenia 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Gelbra 20mg Gastro-resistant tablets 383110986524 (cũ: VN-22069-19) Rabeprazole sodium (tương đương rabeprazole 18,85mg) 20mg Viên nén kháng acid dạ dày Slovenia 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vasitimb 10mg/40mg tablets 383110962824 Ezetimibe 10mg, Simvastatin 40mg Viên nén Slovenia 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Lertazin 5mg 383100781724 (cũ: VN-17199-13) Levocetirizine dihydrochloride 5mg Levocetirizine dihydrochloride 5mg Viên nén bao phim Slovenia 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Medoome 40mg Gastro-resistant capsules 383110781824 (cũ: VN-22239-19) Omeprazole 40mg Omeprazole 40mg Viên nang cứng chứa pellet kháng acid dịch vị Slovenia 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ramlepsa 383111781924 (cũ: VN-22238-19) Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochloride 37,5mg Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochloride 37,5mg Viên nén bao phim Slovenia 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Valsarfast Plus 160 mg/12.5 mg Film-Coated Tablets 383110767724 Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 160mg Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 160mg Viên nén bao phim Slovenia 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tenamyd-Ceftriaxone 500 893110679024 (cũ: VD-19451-13) Ceftriaxone sodium tương ứng với Ceftriaxone 500mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ceftazidime 500 893110678924 (cũ: VD-19937-13) Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat đệm với natri carbonat) 500mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Prenewel 4mg/1,25mg Tablets 383110520524 (cũ: VN-21713-19) Indapamide 1,250mg; Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamine 4mg) 3,34mg Indapamide 1,250mg; Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamine 4mg) 3,34mg Viên nén Slovenia 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Amlessa 4mg/10mg Tablets 383110520224 (cũ: VN-22311-19) Amlodipine (dưói dạng amlodipine besilate) 10mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg) 4mg Amlodipine (dưói dạng amlodipine besilate) 10mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg) 4mg Viên nén Slovenia 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Amlessa 4mg/5mg Tablets 383110520324 (cũ: VN-22312-19) Amlodipine (dưói dạng amlodipine besilate) 5mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg) 4mg Amlodipine (dưói dạng amlodipine besilate) 5mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg) 4mg Viên nén Slovenia 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Amlessa 8mg/5mg Tablets 383110520424 (cũ: VN-22313-19) Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với 6,68mg perindopril) 8mg Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với 6,68mg perindopril) 8mg Viên nén Slovenia 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Ceftibiotic 1000 893110487324 (cũ: VD-23016-15) Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1000mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tenamyd-Cefuroxime 1500 893110318624 (cũ: VD-19453-13) Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 1500mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Cefazolin 1000 893110278324 Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1000mg Bột pha tiêm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Cefazolin 2000 893110278424 Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 2000mg Bột pha tiêm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Cefoxitin 1000 893110278524 Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1000mg Bột pha tiêm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Gliclada 60mg modified - release tablets 383110130824 (cũ: VN-21712-19) Gliclazide 60mg Gliclazide 60mg Viên nén giải phóng kéo dài Slovenia 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Prenewel 8mg/2,5mg Tablets 383110130924 (cũ: VN-21714-19) Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamine 8mg) 6,68mg, Indapamide 2,5mg Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamine 8mg) 6,68mg, Indapamide 2,5mg Viên nén Slovenia 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Roticox 120 mg film-coated tablets 383110131024 (cũ: VN-21715-19) Etoricoxib 120mg Etoricoxib 120mg Viên nén bao phim Slovenia 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Roticox 60 mg film-coated tablets 383110131124 (cũ: VN-21717-19) Etoricoxib 60mg Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim Slovenia 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Roticox 90 mg film-coated tablets 383110131224 (cũ: VN-21718-19) Etoricoxib 90mg Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim Slovenia 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Valsarfast Plus 80 mg/12.5 mg film-coated tablets 383110120424 Valsartan 80mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg Valsartan 80mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén bao phim Slovenia 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Zolifast 1000 893110071224 (cũ: VD-23021-15) Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefoxitin 2000 893110029224 Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin natri) 2000mg Bột pha tiêm Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Tolura 40mg 383110004824 (cũ: VN-20616-17) Telmisartan 40mg Telmisartan 40mg Viên nén Slovenia 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Tolucombi 80mg/12.5mg Tablets 383110004724 (cũ: VN-21719-19) Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén Slovenia 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Valsarfast Plus 160mg/25mg Film-Coated Tablets 383110424023 Valsartan 160mg, Hydrochlorothiazide 25mg Viên nén bao phim Slovenia 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Ceftibiotic 500 893110372023 (cũ: VD-23017-15) Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 500mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ceftibiotic 2000 893110371923 (cũ: VD-30505-18) Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2000mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Tenafathin 2000 893110372123 (cũ: VD-28682-18) Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri đệm với natri bicarbonat) 2000mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Valsarfast 80mg film coated tablets 383110417023 (cũ: VN-12020-11) Valsartan 80mg Viên nén bao phim Slovenia 18/10/2023 Đến 18/10/2026
Gliclada 30mg 383110402323 (cũ: VN-20615-17) Gliclazide 30mg Viên nén phóng thích kéo dài Slovenia 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cefotaxime 2000 893110296023 (cũ: VD-19008-13) Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 2000mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cefopefast-S 3000 893110244223 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 2000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1000mg Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 2000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1000mg Bột pha tiêm Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Amaloris 5mg/10mg 383110181023 Atorvastatin, Amlodipine Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85mg) 10mg , Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,94mg) 5mg Viên nén bao phim Slovenia 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Tadilas 10mg film-coated tablets 383110181123 Tadalafil Tadalafil 10mg Viên nén bao phim Slovenia 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Tadilas 20mg film-coated tablets 383110181223 Tadalafil Tadalafil 20mg Viên nén bao phim Slovenia 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Wamlox 5mg/80mg 383110181323 Valsartan, Amlodipine Valsartan 80mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine Besilate) 5mg Viên nén bao phim Slovenia 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Emanera 20mg 383110126623 (cũ: VN-18443-14) Esomeprazole 20mg Viên nang chứa pellet bao tan trong ruột Slovenia 25/05/2023 Đến 25/05/2028
Tenamyd-Ceftriaxone 1000 893110098223 (cũ: VD-19449-13) Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1000mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Tolura 80mg 383110070023 (cũ: VN-20617-17) Telmisartan 80mg Viên nén Slovenia 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Tenamyd-cefotaxime 2000 893110044523 (cũ: VD-19445-13) Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2000mg Bột pha tiêm Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Ceftazidime 2000 893110044423 (cũ: VD-19013-13) Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat đệm với natri carbonat) 2g Bột pha tiêm Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Vasitimb 10mg/20mg Tablets 383110008723 Ezetimibe 10mg; simvastatin 20mg Viên nén Slovenia 28/02/2023 Đến 29/02/2028
Tenafathin 500 VD-23018-15 Cefalothin (dưới dạng Cefalothin natri) 500mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tenafotin 2000 VD-23020-15 Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2000mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tenamyd-Ceftazidime 500 VD-19444-13 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 500mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tenamyd-Ceftazidime 1000 VD-19447-13 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tenamyd-Ceftazidime 2000 VD-19448-13 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2000mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cefopefast-S 1500 VD-36148-22 Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium 2:1 Sterile tương đương Cefoperazone 1000mg và Sulbactam 500mg 1000mg; 500mg Bột pha tiêm Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Amaloris 10mg/10mg VN-23155-22 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85 mg) 10 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 13,88 mg) 10 mg 10 mg, 10 mg Viên nén bao phim Slovenia 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Cefuroxime 750 VD-19006-13 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Cefotaxime 500 VD-19009-13 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 500mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Ceftriaxone 1000 VD-19010-13 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1000mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Ceftriaxone 500 VD-19011-13 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 500mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Ceftazidime 1000 VD-19012-13 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat đệm với natri carbonat) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Pimefast 1000 VD-23658-15 Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 1000mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Pimefast 2000 VD-23659-15 Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 2000mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Tenafathin 1000 VD-23661-15 Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 1000mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
ZYLLT 75MG VN-19330-15 Clopidogrel hydrogensulfat tương đương clopidogrel 75 mg Viên nén bao phim Slovenia 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Cefuroxime 1500 VD-19936-13 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1500mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Cefotaxime 1000 VD-19007-13 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1000mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Tenamyd-Ceftriaxone 2000 VD-19450-13 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) 2000mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Ceftriaxone 2000 VD-19454-13 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2000mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Pimefast 500 VD-23660-15 Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 500mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Cefopefast-S 1000 VD-35452-21 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 500mg 500mg, 500mg Bột pha tiêm Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Cefopefast-S 2000 VD-35453-21 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 1000mg 1000mg, 1000mg Bột pha tiêm Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Tenadol 1000 VD-35454-21 Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1000mg 1000mg Bột pha tiêm Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Tenadol 2000 VD-35455-21 Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 2000mg 2000mg Bột pha tiêm Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Tenadol 500 VD-35456-21 Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1000mg 1000mg Bột pha tiêm Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Tenamyd-Cefotaxime 1000 VD-19443-13 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1000mg Bột pha tiêm Việt Nam 07/10/2021 Đến 07/10/2026
Tenamyd-Cefotaxime 500 VD-19446-13 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 500mg Bột pha tiêm Việt Nam 07/10/2021 Đến 07/10/2026
Cledomox 228.5 VN-22316-19 Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 28,5mg 200mg, 28,5mg Bột pha hỗn dịch Ấn Độ 22/10/2019 Không ghi
Medocetinax VN-22071-19 Cetirizin hydroclorid 10mg 10mg Viên nén bao phim Ấn Độ 23/07/2019 Không ghi
Medotor - 10 VN-21720-19 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg 10mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/03/2019 Không ghi
Medovigor VN-21721-19 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg 50mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/03/2019 Không ghi
Cefurofast 250 (CSNQ: Labesfal Laboratorios Almiro S.A- đ/c: 3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal) VD-19005-13 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 250mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 18/06/2013 Không ghi
Elernap 10mg/10mg 383110006523 Enalapril maleat 10mg (tương đương với 7,64mg Enalapril); Lercanidipin hydrochlorid 10mg (tương đương 9,44mg Lercanidipin) Viên nén bao phim Slovenia 28/02/2023 Hết hạn
Elernap 20mg/10mg 383110006623 Enalapril maleat 20mg (tương đương với 15,29mg Enalapril); Lercanidipin hydrochlorid 10mg (tương đương 9,44mg Lercanidipin) Viên nén bao phim Slovenia 28/02/2023 Hết hạn
Bixebra 5 mg VN-22877-21 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride) 5 mg 5 mg Viên nén bao phim Slovenia 09/09/2021 Hết hạn
Bixebra 7.5 mg VN-22878-21 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride) 7.5 mg 7.5 mg Viên nén bao phim Slovenia 09/09/2021 Hết hạn
Cefopefast 1000 VD-35037-21 Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1000mg 1000mg Bột pha tiêm Việt Nam 02/06/2021 Hết hạn
Cefopefast 2000 VD-35038-21 Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 2000mg 2000mg Bột pha tiêm Việt Nam 02/06/2021 Hết hạn
Medoten 400 VN-19332-15 Albendazol 400 mg Viên nén bao phim Ấn Độ 05/10/2015 Hết hạn
Medovastin 10 VN-18699-15 Simvastatin 10 mg Viên nén bao phim Ấn Độ 08/02/2015 Hết hạn
Medotam 400 VN-16044-12 Piracetam 400mg Viên nang cứng Ấn Độ 09/10/2012 Hết hạn
Panatel-125 VN-16045-12 Pyrantel pamoate 125mg Pyrantel Viên nén bao phim Ấn Độ 09/10/2012 Hết hạn
Brumetidina 400 VN-15128-12 Cimetidine 400 mg Viên bao phim Ấn Độ 21/03/2012 Hết hạn
Medoome 40 VN-12018-11 Omeprazole 40mg Viên nang Slovenia 09/02/2011 Hết hạn
Prednisolone VN-12021-11 Prednisolone 5mg Viên nén Ấn Độ 09/02/2011 Hết hạn
Cledomox 228.5 VN-10545-10 Amoxicillin 200mg; Potassium clavulanate (tương đương 28,5 mg acid clavulanic)/5ml -- Sirô khô để pha dịch treo uống Ấn Độ 19/08/2010 Hết hạn
Cledomox 375 VN-9840-10 Amoxicillin 250mg; Potassium clavulanate (tương đương 125mg acid clavulanic) -- Viên nén bao phim Ấn Độ 14/04/2010 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 458/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 08/09/2022
WHO-GMP 182/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 458/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 182/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA Nhà sản xuất Cefepime 500 15/06/2031
Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA Nhà sản xuất Cefepime 1000 15/06/2031
Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA Nhà sản xuất Cefepime 2000 15/06/2031
Cefoxitin sodium China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd. CHINA USP 2024 Tenafotin 1000 18/12/2029
Cefoxitin sodium Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2024 Tenafotin 1000 18/12/2029
Ceftriaxone Sodium Orchid Pharma Limited INDIA Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) Tenamyd-Ceftriaxone 500 01/08/2029
Ceftizoxime sodium Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. Republic of Korea USP 2024 Ceftibiotic 1000 17/06/2029
Cefuroxime Sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA TC NSX + EP hiện hành (EP 11) Tenamyd-Cefuroxime 1500 26/05/2029
Cefoxitin Sodium Orchid Pharma Limited Ấn Độ EP 10 Cefoxitin 1000 05/05/2029
Cefazolin Sodium Orchid Pharma Limited Ấn Độ Tiêu chuẩn nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) Cefazolin 2000 05/05/2029
Cefazolin Sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc Tiêu chuẩn nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) Cefazolin 2000 05/05/2029
Cefazolin Sodium Orchid Pharma Limited Ấn Độ Tiêu chuẩn nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) Cefazolin 1000 05/05/2029
Cefazolin Sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc Tiêu chuẩn nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) Cefazolin 1000 05/05/2029
Cefoxitin sodium Orchid Pharma Ltd. INDIA EP 10 Cefoxitin 2000 29/01/2029
Cephalothin Sodium Sterile Buffered Orchid Pharma Limited INDIA Nhà sản xuất Tenafathin 2000 18/10/2028
Ceftizoxime sodium Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. Republic of Korea USP 2024 Ceftibiotic 2000 18/10/2028
Ceftizoxime sodium Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. Republic of Korea USP 2024 Ceftibiotic 500 18/10/2028
Cefotaxime sodium Shandong Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA USP 2024 Cefotaxime 2000 08/10/2028
Cefoperazone Sodium and Sulbactam Sodium 2:1 Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. CHINA TC NSX Cefopefast-S 3000 27/08/2028
Ceftriaxone Sodium Sterile Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) Tenamyd-Ceftriaxone 1000 24/05/2028
Ceftriaxone Sodium Sterile Orchid Pharma Limited INDIA Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) Tenamyd-Ceftriaxone 1000 24/05/2028
Cefotaxime Sodium Orchid Pharma Limited INDIA TC NSX + EP hiện hành (EP 11) Tenamyd - Cefotaxime 2000 23/03/2028
Cefoperazone Sodium and Sulbactam Sodium (2:1) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. CHINA TC NSX Cefopefast - S 1500 29/12/2027
Cefoxitin sodium China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd. CHINA USP 2024 Tenafotin 2000 29/12/2027
Cefoxitin sodium Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2024 Tenafotin 2000 29/12/2027
Cephalothin Sodium Sterile Buffered Orchid Pharma Limited INDIA Nhà sản xuất Tenafathin 500 29/12/2027
Cefepime Arginine Sterile Fresenius Kabi Ipsum S.R.L ITALY Nhà sản xuất Pimefast 2000 24/05/2027
Cefepime Arginine Sterile Fresenius Kabi Ipsum S.R.L ITALY Nhà sản xuất Pimefast 1000 24/05/2027
Cefepime for injection Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Nhà sản xuất Pimefast 2000 24/05/2027
Cefuroxime Sodium Sterile Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Nhà sản xuất + USP 2024 Cefuroxime 750 24/05/2027
Cefotaxime sodium Shandong Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA USP 2024 Cefotaxime 500 24/05/2027
Ceftriaxone Sodium Sterile USP Orchid Pharma Limited INDIA USP 2024 Ceftriaxone 1000 24/05/2027
Ceftriaxone Sodium Sterile USP Orchid Pharma Limited INDIA USP 2024 Ceftriaxone 500 24/05/2027
Cefuroxime Sodium Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ) CHINA Inhouse Cefuroxime 750 24/05/2027
Ceftriaxone Sodium Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ) CHINA USP 2024 Ceftriaxone 1000 24/05/2027
Ceftriaxone Sodium Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ) CHINA USP 2024 Ceftriaxone 500 24/05/2027
Cephalothin Sodium Sterile Buffered Orchid Pharma Limited INDIA Nhà sản xuất Tenafathin 100 24/05/2027
Cefepime for injection QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA Tiêu chuẩnnhà sản xuất PIMEFAST 500 19/04/2027
Ceftriaxone Sodium Sterile Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) Tenamyd-Ceftriaxone 2000 19/04/2027
Ceftriaxone Sodium Sterile Orchid Pharma Limited INDIA Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) Tenamyd-Ceftriaxone 2000 19/04/2027
Ceftriaxone Sodium Aurobindo Pharma Limited INDIA USP 2022 Ceftriaxone 2000 19/04/2027
Cefotaxime sodium Shandong Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA USP 2024 Cefotaxime 1000 19/04/2027
Ceftriaxone Sodium Sterile USP Orchid Pharma Limited INDIA USP 2024 Ceftriaxone 2000 19/04/2027
Cefuroxime Sodium Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ) CHINA Inhouse Cefuroxime 1500 19/04/2027
Ceftriaxone Sodium Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ) CHINA USP 2024 Ceftriaxone 2000 19/04/2027
Cefuroxime Sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Nhà sản xuất + USP 2024 Cefuroxime 1500 19/04/2027
Cefamandole Nafate Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Nhà sản xuất Tenadol 500 31/10/2026
Cefamandole Nafate Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Nhà sản xuất Tenadol 2000 31/10/2026
Cefamandole Nafate Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Nhà sản xuất Tenadol 1000 31/10/2026
Cefotaxime sodium (sterile) Nectar Lifesciences Ltd INDIA Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 10) Tenamyd-cefotaxime 500 07/10/2026
Cefotaxime sodium (sterile) Nectar Lifesciences Ltd INDIA Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 10) Tenamyd-cefotaxime 1000 07/10/2026
Cefotaxime Sodium Orchid Pharma Limited INDIA TC NSX + EP hiện hành (EP 11) Tenamyd - Cefotaxime 1000 07/10/2026
Cefotaxime Sodium Orchid Pharma Ltd. INDIA Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) Tenamyd-Cefotaxime 500 07/10/2026
Cefoperazone Sodium Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. CHINA USP hiện hành (USP 2022) Cefopefast 2000 02/06/2026
Cefoperazone Sodium Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. CHINA USP hiện hành (USP 2022) Cefopefast 1000 02/06/2026
Cefoperazone sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành (USP 2022) Cefopefast 1000 02/06/2026
Cefoperazone sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Cefopefast 2000 02/06/2026
Cefoperazone sodium sterile Orchid Pharma Limited INDIA USP 2024 Cefoperazone 2000 02/06/2026
Cefoperazone sodium sterile Orchid Pharma Limited INDIA USP 2024 Cefoperazone 1000 02/06/2026
Cefuroxime Sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) Tenamyd-Cefuroxime 750 21/03/2026
Cefotiam Hcl (With sodium carbonate) Kyongbo Pharmaceutical Co.,Ltd Korea USP42+ In-house Fotimyd 1000 14/06/2025
Cefotiam Hcl (With sodium carbonate) Kyongbo Pharmaceutical Co.,Ltd Korea USP42+ In-house Fotimyd 2000 14/06/2025
Cefotiam Hcl (With sodium carbonate) Kyongbo Pharmaceutical Co.,Ltd Korea USP42+ In-house Fotimyd 500 14/06/2025
Ceftriaxone Sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) Tenamyd-Ceftriaxone 500 30/12/2024
Ceftizoxime Sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2022 Ceftibiotic 1000 30/12/2024
Ceftizoxime sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 41 Ceftibiotic 2000 04/07/2023
Cefoxitin sodium sterile Shenzhen Salubris Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA USP 38 Tenafotin 2000 04/07/2023
Ceftazidime Pentahydrate QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP hiện hành + TC NSX Tenamyd - Ceftazidime 1000 30/12/2022
Ceftazidime Pentahydrate QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP hiện hành + TC NSX Tenamyd - Ceftazidime 2000 30/12/2022
Ceftazidime Pentahydrate QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP hiện hành + TC NSX Tenamyd - Ceftazidime 500 30/12/2022
Cefotaxime sodium Nectar Lifesciences Ltd INDIA Tiêu chuẩn nhà sản xuất Tenamyd-cefotaxime 500 01/03/2022
Cefotaxime sodium Nectar Lifesciences Ltd INDIA Tiêu chuẩnnhà sản xuất Tenamyd-cefotaxime 2000 01/03/2022
Cefotaxime sodium Nectar Lifesciences Ltd INDIA Tiêu chuẩnnhà sản xuất Tenamyd-cefotaxime 1000 01/03/2022
Cefuroxime sodium sterile Fresenius Kabi Ipsum S.R.L ITALY EP 8 Tenamyd-cefuroxim 750 02/02/2022
Cefuroxime sodium sterile Nectar Lifesciences Ltd INDIA EP 8 Tenamyd-cefuroxim 750 02/02/2022
Cefuroxime sodium sterile Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd - China CHINA EP 8 Tenamyd-cefuroxim 750 02/02/2022
Ceftriaxone sodium Nectar Lifesciences Limited INDIA Tiêu chuẩn nhà sản xuất Tenamyd-ceftriaxone 500 02/02/2022
Ceftriaxone sodium Fresenius Kabi Ipsum S.R.L ITALY Tiêu chuẩn nhà sản xuất Tenamyd-ceftriaxone 500 02/02/2022
Ceftazidime Pentahydrate Fresenius Kabi Ipsum S.R.L ITALY EP hiện hành +nhà sản xuất Tenamyd-ceftazidime 500 02/02/2022
Ceftazidime Pentahydrate with Sodium Carbonate Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP hiện hành + nhà sản xuất Tenamyd-ceftazidime 500 02/02/2022
Ceftazidime Pentahydrate with Sodium Carbonate Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd CHINA Tiêu chuẩn nhà sản xuất Tenamyd-ceftazidime 1000 02/02/2022
Ceftazidime Pentahydrate Fresenius Kabi Ipsum S.R.L ITALY EP hiện hành +nhà sản xuất Tenamyd-ceftazidime 1000 02/02/2022
Ceftazidime Pentahydrate with Sodium Carbonate Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd CHINA Tiêu chuẩn nhà sản xuất Tenamyd-ceftazidime 2000 02/02/2022
Ceftazidime Pentahydrate Fresenius Kabi Ipsum S.R.L ITALY EP hiện hành + nhà sản xuất Tenamyd-ceftazidime 2000 02/02/2022
Ceftriaxone sodium Nectar Lifesciences Ltd INDIA Tiêu chuẩn nhà sản xuất Tenamyd-ceftriaxone 1000 02/02/2022
Ceftriaxone sodium Fresenius Kabi Ipsum S.R.L ITALY Tiêu chuẩn nhà sản xuất Tenamyd-ceftriaxone 1000 02/02/2022
Ceftriaxone sodium Nectar Lifesciences Ltd INDIA Tiêu chuẩn nhà sản xuất Tenamyd-ceftriaxone 2000 02/02/2022
Ceftriaxone sodium Fresenius Kabi Ipsum S.R.L ITALY Tiêu chuẩn nhà sản xuất Tenamyd-ceftriaxone 2000 02/02/2022
Cefruroxime sodium Fresenius Kabi Ipsum S.R.L ITALY EP8 Tenamyd-Cefuroxime 1500 02/02/2022
Cefotaxime sodium (sterile) Nectar Lifesciences Ltd INDIA Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 10) Tenamyd-cefotaxime 2000 02/02/2022
Cephalothin natri NECTAR LIFESCIENCES Limited INDIA USP 38 Tenafathin 1000 16/12/2020
Ceftriaxon natri (Ceftriaxone sodium) Aurobindo Pharma Limited INDIA USP 40 Tenamyd-ceftriaxone 500 09/09/2020
Ceftriaxon natri (Ceftriaxone sodium) Aurobindo Pharma Limited INDIA USP 40 Tenamyd-ceftriaxone 2000 09/09/2020
Ceftriaxon natri (Ceftriaxone sodium) Aurobindo Pharma Limited INDIA USP 40 Tenamyd-ceftriaxone 1000 09/09/2020
Ceftriaxon natri (Ceftriaxone sodium) Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Tenamyd-Ceftriaxone 1000 09/09/2020
CEFTIZOXIME SODIUM QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 41 CEFTIBIOTIC 500 08/09/2020
CEFAZOLIN SODIUM QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 41 ZOLIFAST 1000 08/09/2020
CEFAZOLIN SODIUM QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 41 ZOLIFAST 2000 08/09/2020
Ceftriaxon natri (Ceftriaxone sodium) Aurobindo Pharma Limited INDIA USP 40 Triaxobiotic 500 18/06/2020
Ceftriaxon natri (Ceftriaxone sodium) Aurobindo Pharma Limited INDIA USP 40 Triaxobiotic 1000 18/06/2020

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Tenamyd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 142 số đăng ký thuốc của Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Tenamyd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Tenamyd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.