Medochemie Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
39 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 29 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 137 thuốc; sản xuất 40 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 16 |
| 2024 | 16 |
| 2023 | 11 |
| 2022 | 51 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2015 | 5 |
| 2014 | 4 |
| 2012 | 9 |
| 2011 | 7 |
Toàn bộ 137 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Meloxicam 7.5mg | 529110042826 (cũ: VN-17742-14) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Cyprus | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Medaxetine 250 mg | 529110449225 (cũ: VN-22657-20) | Cefuroxime axetil tương đương với Cefuroxime 250mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Medoxasol 250g | 529115449125 (cũ: VN-22659-20) | Levofloxacin hemihydrate tương đương với Levofloxacin 250mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Mobexicam 10mg/ml | 529110434025 | Meloxicam 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Cyprus | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Zukalon 250 mcg/5ml | 529110434125 | Palonosetron hydrochloride tương đương với Palonosetron 250mcg/5ml | Dung dịch tiêm truyền | Cyprus | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Levofloxacin 250mg | 893115405825 | Levofloxacin hemihydrate tương đương levofloxacin 250mg 256mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Levofloxacin 500mg | 893115405925 | Levofloxacin hemihydrate tương đương levofloxacin 500mg 512mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Medobroxol 3mg/ml Không kê đơn | 893100406025 | Ambroxol hydrochloride 3mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Ceftazidime 1g | 893110406125 | Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp vô trùng ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 1g/lọ | Bột pha tiêm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Medtadime 1g | 893110406225 | Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 1g/lọ | Bột pha dung dịch tiêm/tiêm truyền | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Medtadime 2g | 893110406325 | Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 2g/lọ | Bột pha dung dịch tiêm/ tiêm truyền | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Medaxetine 500 mg | 529110348025 (cũ: VN-22658-20) | Cefuroxime axetil tương đương với Cefuroxime 500mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Brot Formin 850mg | 893110278425 | Metformin HCl 850mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Chemistatin 10mg | 529110033525 (cũ: VN-21617-18) | Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) | Viên nén bao phim | Cyprus | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Chemistatin 20mg | 529110033625 (cũ: VN-21618-18) | Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) | Viên nén bao phim | Cyprus | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Primocef 500mg | 529110033825 (cũ: VN-21901-19) | Cefalexin monohydrate 526mg tương đương với Cephalexin 500mg Cefalexin monohydrate 526mg tương đương với Cephalexin 500mg | Viên nang cứng | Cyprus | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Medocef 1g | 529110033725 (cũ: VN-22168-19) | Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium) 1g | Bột pha tiêm | Cyprus | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Foxitimed 1g | 893110162500 | Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin sodium 1,0515g) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Foxitimed 2g | 893110162600 | Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin sodium 2,103g) 2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ibuprofen Medochemie 400mg Không kê đơn | 893100166100 | Ibuprofen lysine 684mg tương đương ibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Medobroxol 6mg/ml Không kê đơn | 893100166200 | Ambroxol hydrochloride 6mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Medoleb 200mg | 893110958424 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Moxifloxacin 400mg | 893115958524 | Moxifloxacin hydrochloride 436,33mg tương đương moxifloxacin 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Medsamic 500mg | 529110789524 (cũ: VN-19497-15) | Acid tranexamic 500mg Acid tranexamic 500mg | Viên nang cứng | Cyprus | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Platarex 75mg | 529110789624 (cũ: VN-22169-19) | Clopidogrel hydrogen sulfate (Clopidogrel bisulfate) 97,86mg tương đương với Clopidogrel 75mg Clopidogrel hydrogen sulfate (Clopidogrel bisulfate) 97,86mg tương đương với Clopidogrel 75mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Klerimed 500mg | 529110775524 | Clarithromycin 515,50mg tương đương với clarithromycin khan 500mg Clarithromycin 515,50mg tương đương với clarithromycin khan 500mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Medoleb 100mg | 893110764724 | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Converium 300mg | 529110526524 (cũ: VN-21427-18) | Irbesartan 300mg Irbesartan 300mg | Viên nén | Cyprus | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Flucomedil 150 mg | 529110526624 (cũ: VN-21902-19) | Fluconazole 150mg Fluconazole 150mg | Viên nang cứng | Cyprus | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Converium 150mg | 529110134724 (cũ: VN-21536-18) | Irbesartan 150mg Irbesartan 150mg | Viên nén | Cyprus | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Medoclav 1g | 529110134824 (cũ: VN-20557-17) | Amoxicillin 875mg (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic 125mg (dưới dạng hỗn hợp Potassium clavulanate và Microcrystalline cellulose (tỉ lệ 1:1) Amoxicillin 875mg (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic 125mg (dưới dạng hỗn hợp Potassium clavulanate và Microcrystalline cellulose (tỉ lệ 1:1) | Viên nén bao phim | Cyprus | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Cephalexin 500mg | 529110015624 (cũ: VN-17511-13) | Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate) Cefalexin 500mg Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate) Cefalexin 500mg | Viên nang cứng | Cyprus | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Medoclav 156,25mg/5ml | 529110015524 (cũ: VN-17514-13) | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg/5ml , acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp của potassium clavulanate và silicon dioxide, tỉ lệ 1 : 1) 31,25mg/5ml Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg/5ml , acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp của potassium clavulanate và silicon dioxide, tỉ lệ 1 : 1) 31,25mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Cyprus | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Medoclav forte | 529110410923 (cũ: VN-18366-14) | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg, Acid Clavulanic (dưới dạng hỗn hợp Potassium clavulanate và silicon dioxide tỉ lệ 1:1) 62,5mg | Bột pha hỗn dịch uống | Cyprus | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Broncirinol 1.5mg/ml | 893710210123 | Dextromethorphan hydrobromide 1,5mg/ml 1,5mg/ml | Si rô | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Medivernol 1g | 893710197523 | Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone sodium) 1g 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Medonilide 1g | 893710197623 | Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1000mg 1000mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Zamifen 1g | 893610167123 | Cefazolin (dưới dạng cefazolin sodium) 1g 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Anargil 200mg | 529110077523 (cũ: VN-16322-13) | Danazol 200mg Danazol 200mg | Viên nang cứng | Cyprus | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Sumiko 20mg | 529110077623 (cũ: VN-20804-17) | — Paroxetine (dưới dạng Paroxetine hydrochloride anhydrous) 20mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Abernil 50mg | 529110030323 (cũ: VN-17095-13) | Naltrexone hydrochloride 55mg tương đương với Naltrexone hydrochloride anhydrous 50mg Naltrexone hydrochloride 55mg tương đương với Naltrexone hydrochloride anhydrous 50mg | Viên nén | Cyprus | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Moxilen 500mg | 529110030523 (cũ: VN-17099-13) | Amoxicillin trihydrate 574mg tương đương với Amoxicillin 500mg Amoxicillin trihydrate 574mg tương đương với Amoxicillin 500mg | Viên nang cứng | Cyprus | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Lowsta | 529110030223 (cũ: VN-17513-13) | Lovastatin 20mg Lovastatin 20mg | Viên nén | Cyprus | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Anargil 100mg | VN-13264-11 | Danazol 100mg Danazol 100mg | Viên nang cứng | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Elaria | VN-16829-13 | Diclofenac natri 75 mg/3ml Diclofenac natri 75 mg/3ml | Dung dịch tiêm | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Kemivir 800mg | VN-17097-13 | Aciclovir 800mg Aciclovir 800mg | Viên nén | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Medoxicam 15mg | VN-17741-14 | Meloxicam 15mg Meloxicam 15mg | Viên nén | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cefeme 1g | VN-19241-15 | Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1000mg Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1000mg | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Elitan 10mg/2ml | VN-19239-15 | Metoclopramide hydrochloride 10mg/2ml (dưới dạng Metoclopramide hydrochloride monohydrate) Metoclopramide hydrochloride 10mg/2ml (dưới dạng Metoclopramide hydrochloride monohydrate) | Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ipolipid 300mg | VN-19245-15 | Gemfibrozil 300mg Gemfibrozil 300mg | Viên nang cứng | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ipolipid 600 | VN-19247-15 | Gemfibrozil 600mg Gemfibrozil 600mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Benzilum 10mg | VN-20803-17 | Domperidone 10mg Domperidone 10mg | Viên nén | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Elaria 100mg | VN-20017-16 | Diclofenac natri 100mg Diclofenac natri 100mg | Viên đạn đặt trực tràng | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Medsamic 250mg/5ml | VN-20801-17 | Tranexamic acid 250mg/5ml Tranexamic acid 250mg/5ml | Dung dịch tiêm | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Zepilen 1g | VN-20802-17 | Cefazolin 1g (dưới dạng Cefazolin sodium) Cefazolin 1g (dưới dạng Cefazolin sodium) | Bột pha tiêm | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Oramycin 1.5g | GC-343-22 | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 1,5g 1,5g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Oramycin 750mg | GC-344-22 | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mg 750mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Medoclor 500mg | VN-17744-14 | Cefaclor monohydrate 520mg tương đương với cefaclor 500mg Cefaclor monohydrate 520mg tương đương với cefaclor 500mg | Viên nang cứng | Cyprus | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Duinum 50mg | VN-18016-14 | Clomifene citrate 50mg Clomifene citrate 50mg | Viên nén | Cyprus | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Micomedil | VN-18018-14 | Miconazol nitrat 2% (kl/kl) Miconazol nitrat 2% (kl/kl) | Kem bôi ngoài da | Cyprus | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Menazin 200mg | VN-20313-17 | Ofloxacin 200mg Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Selemycin 250mg/2ml | VN-20186-16 | Amikacin sulfate tương đương với amikacin 250mg Amikacin sulfate tương đương với amikacin 250mg | Dung dịch tiêm | Cyprus | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Verimed 135mg | VN-20559-17 | Mebeverine hydrochloride 135mg Mebeverine hydrochloride 135mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Medoclav 625mg | VN-23134-22 | Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dạng Kali clavulanat) 125mg 500mg, 125mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Cetimed 10mg | VN-17096-13 | Cetirizine dihydrochloride 10 mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Moxilen 250mg | VN-17098-13 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250 mg | Viên nang cứng | Cyprus | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Medovent 30mg | VN-17515-13 | Ambroxol hydrochloride 30mg | Viên nén | Cyprus | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Medoclor 250mg | VN-17743-14 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 250mg | Viên nang cứng | Cyprus | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Medodermone | VN-19246-15 | Clobetasol propionate 0,05% kl/kl | Kem bôi ngoài da | Cyprus | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Cefimed 200mg | VN-15536-12 | Cefixime trihydrate/223,84 mg tương đương với Cefixime 200,00 mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Medozopen 1g | VN-16323-13 | Meropenem trihydrate /1140,8 mg tương đương với Meropenem 1000 mg | Bột pha tiêm | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Medozopen 500mg | VN-16324-13 | Meropenem trihydrate /570,4 mg tương đương với Meropenem 500 mg | Bột pha tiêm | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Tamifine 10mg | VN-16325-13 | Tamoxifen citrate/15,2 mg tương đương tamoxifen 10 mg | Viên nén | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Kemivir 200mg | VN-17512-13 | Aciclovir /200 mg | Viên nén | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Moxilen forte 250mg/5ml | VN-17516-13 | Amoxicillin trihydrate/3.444 mg tương đương với Amoxicillin 3.000 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Tamifine 20mg | VN-17517-13 | Tamoxifen citrate/30,4 mg tương đương với Tamoxifen 20 mg | Viên nén | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Magrilan 20mg | VN-18696-15 | Fluoxetine hydrochloride/22,4 mg tương đương với Fluoxetine 20,0 mg | Viên nang cứng | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Vasblock 80mg | VN-19240-15 | Valsartan/80,00 mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Medsamic 500mg/5ml | VN-19493-15 | Acid tranexamic /500 mg | Dung dịch tiêm tĩnh mạch chậm | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Vasblock 160mg | VN-19494-15 | Valsartan/160,00 mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Medoclav 375mg | VN-15087-12 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg, Hỗn hợp Clavulanate potassium và microcrystalline cellulose (tỉ lệ 1:1) tương đương với acid clavulanic 125mg 375mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Selemycin 500mg/2ml | VN-15089-12 | Amikacin (Amikacin sulfate) 500mg/2ml 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Cyprus | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Medopiren 500mg | VN-16830-13 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Mobexicam 7.5mg | VN-18367-14 | Meloxicam 7,5mg 7.5mg | Viên nén | Cyprus | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Pamecillin 1g | VN-18365-14 | Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1g 1g | Bột pha tiêm | Cyprus | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Cefeme 2g | VN-19242-15 | Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 2000mg 2g | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Medamben 500 | VN-19243-15 | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 500 mg 500mg | Viên nang cứng | Cyprus | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Nefolin 30mg | VN-18368-14 | Nefopam hydrochloride 30 mg | Viên nén | Cyprus | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Ticevis 10mg | VN-18781-15 | Loratadine 10mg | Viên nén | Cyprus | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Medaxetine 1.5g | VN-19244-15 | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 1,5g | Bột pha tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Zafular | VN-19248-15 | Bezafibrate 200mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Medoclor 125 mg/5ml | VN-21900-19 | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg 125mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Cyprus | 19/03/2019 | Không ghi |
| Medoprazole 20mg | VN-21428-18 | Omeprazol (dưới dạng vi hạt omeprazol 8,5%) 20mg 20mg | Viên nang cứng | Cyprus | 28/10/2018 | Không ghi |
| Elitan | VN-19239-15 | Metoclopramid hydroclorid 10mg/2ml | Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 05/10/2015 | Không ghi |
| Arnetine | VN-18931-15 | Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 50mg/2ml | Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 25/05/2015 | Không ghi |
| Amika-synto | VN-18252-14 | amikacin 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Cyprus | 18/09/2014 | Không ghi |
| Cefuroxime-synto 750mg | VN-18253-14 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg | Thuốc bột pha tiêm | Cyprus | 18/09/2014 | Không ghi |
| Tricamux | VN-18369-14 | Paracetamol 325mg; Pseudoephedrin HCl 15mg; Chlorpheniramin maleat 1mg; | Viên nén | Cyprus | 18/09/2014 | Không ghi |
| Converium 150mg | VN-15537-12 | Irbesartan 150mg | Viên nén | Cyprus | 21/06/2012 | Không ghi |
| Converium 300mg | VN-15538-12 | Irbesartan 300mg | Viên nén | Cyprus | 21/06/2012 | Không ghi |
| Medocef 1g | VN-15539-12 | Cefoperazone natri 1g Cefoperazone | Bột pha tiêm | Cyprus | 21/06/2012 | Không ghi |
| Hytenol 6,25mg | VN-15085-12 | Carvedilol 6,25mg | Viên nén | Cyprus | 21/03/2012 | Không ghi |
| Medoclav 1g | VN-15086-12 | Amoxicillin trihydrat; Clavulanat kali 875mg Amoxicillin; 125mg Acid clavulanic | Viên nén bao phim | Cyprus | 21/03/2012 | Không ghi |
| Medsamic 250mg | VN-15088-12 | Acid tranexamic 250mg | Viên nang cứng | Cyprus | 21/03/2012 | Không ghi |
| Benzilum | VN-13780-11 | Domperidone 10mg | Viên nén | Cyprus | 06/09/2011 | Không ghi |
| Medoclor | VN-13781-11 | Cefaclor monohydrate 125mg/5ml Cefaclor | Cốm pha hỗn dịch uống | Cyprus | 06/09/2011 | Không ghi |
| Vacontil | VN-13782-11 | Loperamide hydrochloride 2mg | Viên nang | Cyprus | 06/09/2011 | Không ghi |
| Cyclindox | VN-13265-11 | Doxycycline hyclate 100mg Doxycycline | Viên nang cứng | Cyprus | 11/07/2011 | Không ghi |
| Flucomedil | VN-13266-11 | Fluconazole 150mg | Viên nang cứng | Cyprus | 11/07/2011 | Không ghi |
| Medoprazole | VN-12571-11 | Omeprazole 20mg Omeprazole | Viên nang cứng | Cyprus | 19/04/2011 | Không ghi |
| Selemycin 250mg/2ml | VN-12572-11 | Amikacin sulphate 250mg/2ml Amikacin | Dung dịch tiêm | Cyprus | 19/04/2011 | Không ghi |
| Gyrablock | VN-11186-10 | Norfloxacin 400mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 16/12/2010 | Không ghi |
| Medoride 2mg | VN-11187-10 | Glimepiride 2mg | Viên nén | Cyprus | 16/12/2010 | Không ghi |
| Medoride 4mg | VN-11188-10 | Glimepiride 4mg | Viên nén | Cyprus | 16/12/2010 | Không ghi |
| Nautisol | VN-11189-10 | Prochlorperazin maleat 5mg | Viên nén | Cyprus | 16/12/2010 | Không ghi |
| Verimed | VN-11190-10 | Mebeverine HCl 135mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 16/12/2010 | Không ghi |
| Zepilen | VN-11191-10 | Cefazolin natri 1g Cefazolin | Bột pha tiêm | Cyprus | 16/12/2010 | Không ghi |
| Medaxetine | VN-10398-10 | Cefuroxim natri 750mg Cefuroxim | Bột pha tiêm | Cyprus | 19/08/2010 | Không ghi |
| Medsamic | VN-10399-10 | Acid Tranexamic 250mg/5ml | Dung dịch tiêm | Cyprus | 19/08/2010 | Không ghi |
| Menazin | VN-10400-10 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 19/08/2010 | Không ghi |
| Rifasynt 150mg | VN-10401-10 | Rifampicin 150mg | Viên nang | Cyprus | 19/08/2010 | Không ghi |
| Rifasynt 300mg | VN-10402-10 | Rifampicin 300mg | Viên nang | Cyprus | 19/08/2010 | Không ghi |
| Sumiko | VN-10403-10 | Paroxetine 20mg | Viên nén | Cyprus | 19/08/2010 | Không ghi |
| Medamben | VN-5525-10 | Cefadroxil 500mg | Viên nang | Cyprus | 06/01/2010 | Không ghi |
| Medoclav | VN-5526-10 | Amoxicillin; Acid clavulanic 1000mg;200mg | Bột pha tiêm | Cyprus | 06/01/2010 | Không ghi |
| Medsamic | VN-5527-10 | Acid tranexamic 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Cyprus | 06/01/2010 | Không ghi |
| Medsim 10mg | VN-5528-10 | Simvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 06/01/2010 | Không ghi |
| Medsim 20mg | VN-5529-10 | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 06/01/2010 | Không ghi |
| Remeclar 250 | VN-5161-10 | Clarithromycin 250mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 06/01/2010 | Không ghi |
| Medoxasol 500mg | VN-22922-21 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Cefeme 1g | VN-19241-15 | Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid) 1g | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Cefeme 2g | VN-19242-15 | Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid) 2g | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Medaxetine 250mg | VN-15975-12 | Cefuroxime Axetil 250mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Cyprus | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Medaxetine 500mg | VN-15976-12 | Cefuroxime Axetil 500mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Cyprus | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Medoclav 625mg | VN-15977-12 | Amoxicilin trihydrat, Clavulanat kali 500mg Amoxicillin; 125mg Acid clavulanic | Viên nén bao phim | Cyprus | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Cefimed | VN-5524-10 | Cefixime 400mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 06/01/2010 | Hết hạn |
| Taver | VN-5530-10 | Carbamazepine 200mg | Viên nén | Cyprus | 06/01/2010 | Hết hạn |
| Cyclindox 100mg | 529110030423 (cũ: VN-20558-17) | Doxycycline hyclate 115mg tương đương với doxycycline 100mg Doxycycline hyclate 115mg tương đương với doxycycline 100mg | Viên nang cứng | Cyprus | 01/03/2023 | Đã rút |
| Medaxone 1g | VN-18932-15 | Ceftriaxone 1g (đưới dạng Ceftriaxone natri) Ceftriaxone 1g (đưới dạng Ceftriaxone natri) | Bột pha dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 29/12/2022 | Đã rút |
| Medaxetine 750mg | VN-20312-17 | Cefuroxime natri tương đương với Cefuroxime/750 mg | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 28/04/2022 | Đã rút |
| Taximmed 1g | VN-19496-15 | Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1000mg | Bột pha tiêm bắp, tiêm hoặc truyền tĩnh mạch | Cyprus | 23/02/2022 | Đã rút |
| Fordamet | VN-19495-15 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 16/12/2015 | Đã rút |
| BASULTAM | VN-18017-14 | Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 1g | Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch | Cyprus | 11/06/2014 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | MEDAMP/2025/001 | Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Republic of Cyprus | 28/07/2025 | 19/09/2027 |
| EU-GMP | MEDORALB/2025/001 | Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus | 02/06/2025 | 10/07/2027 |
| EU-GMP | MEDORALC/2025/001 | Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus | 01/06/2025 | 10/07/2027 |
| EU-GMP | MEDOCHMIECOGOLS/2024/001 | Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus | 08/12/2024 | 28/11/2026 |
| EU-GMP | MEDAMP/2024/001 | Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus | 10/04/2024 | 13/07/2026 |
| EU-GMP | MEDORALC/2022/01 | Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus | 27/11/2022 | 05/05/2025 |
| EU-GMP | MEDAMP/2022/01 | Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus | 25/09/2022 | 23/02/2025 |
Ampoules Injectable Facility - Thuốc vô trùng: * Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. - Xuất xưởng lô thuốc vô trùng. - Đóng gói thứ cấp. - Kiểm tra chất lượng: Vi sinh: Vô trùng; Sinh học
Factory B - Oral facility * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicillin: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim, thuốc bột pha hỗn dịch uống. * Xuất xưởng lô thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicillin * Đóng gói sơ cấp (thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicillin): Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim, thuốc bột pha hỗn dịch uống. * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng)
Factory C (Oral Facility): * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim; thuốc bột pha hỗn dịch uống. * Xuất xưởng lô thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp (thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin): viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim; thuốc bột pha hỗn dịch uống. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý.
* Thuốc không vô trùng: Thuốc uống dạng lỏng, thuốc dạng bán rắn, thuốc đạn. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Thuốc uống dạng lỏng, thuốc dạng bán rắn, thuốc đạn. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học / Vật lý. (COGOLS Facility dành riêng chỉ sản xuất các dạng bào chế thuốc không vô trùng: Thuốc uống dạng lỏng, thuốc dạng bán rắn, thuốc đạn).
Ampoule Injectable Facility: * Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng lô thuốc vô trùng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; Không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.
Factory C (Oral Facility): * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc bột và thuốc cốm pha hỗn dịch uống. * Xuất xưởng lô thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp (thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin): Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc bột và thuốc cốm pha hỗn dịch uống. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Không vô trùng); Hóa học/Vật lý.
Ampoule Injectable Facility: * Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng lô thuốc vô trùng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; Không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.