Medochemie Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Medochemie Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

39 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 36 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 137 thuốc; sản xuất 40 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

137
Số đăng ký thuốc
36
Hết hạn trong 12 tháng tới
7
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
202516
202416
202311
202251
20211
20191
20181
20155
20144
20129
20117

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 137 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Meloxicam 7.5mg 529110042826 (cũ: VN-17742-14)Meloxicam 7,5mgViên nénCyprus28/05/2026 Đến 28/05/2031
Medaxetine 250 mg 529110449225 (cũ: VN-22657-20)Cefuroxime axetil tương đương với Cefuroxime 250mgViên nén bao phimCyprus03/11/2025 Đến 03/11/2030
Medoxasol 250g 529115449125 (cũ: VN-22659-20)Levofloxacin hemihydrate tương đương với Levofloxacin 250mgViên nén bao phimCyprus03/11/2025 Đến 03/11/2030
Mobexicam 10mg/ml 529110434025 Meloxicam 10mg/mlDung dịch tiêmCyprus19/10/2025 Đến 19/10/2030
Zukalon 250 mcg/5ml 529110434125 Palonosetron hydrochloride tương đương với Palonosetron 250mcg/5mlDung dịch tiêm truyềnCyprus19/10/2025 Đến 19/10/2030
Levofloxacin 250mg 893115405825 Levofloxacin hemihydrate tương đương levofloxacin 250mg 256mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Levofloxacin 500mg 893115405925 Levofloxacin hemihydrate tương đương levofloxacin 500mg 512mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Medobroxol 3mg/ml Không kê đơn 893100406025 Ambroxol hydrochloride 3mg/mlDung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ceftazidime 1g 893110406125 Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp vô trùng ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 1g/lọBột pha tiêmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Medtadime 1g 893110406225 Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 1g/lọBột pha dung dịch tiêm/tiêm truyềnViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Medtadime 2g 893110406325 Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 2g/lọBột pha dung dịch tiêm/ tiêm truyềnViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Medaxetine 500 mg 529110348025 (cũ: VN-22658-20)Cefuroxime axetil tương đương với Cefuroxime 500mgViên nén bao phimCyprus13/08/2025 Đến 13/08/2030
Brot Formin 850mg 893110278425 Metformin HCl 850mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Chemistatin 10mg 529110033525 (cũ: VN-21617-18)Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)Viên nén bao phimCyprus22/01/2025 Đến 22/01/2030
Chemistatin 20mg 529110033625 (cũ: VN-21618-18)Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)Viên nén bao phimCyprus22/01/2025 Đến 22/01/2030
Primocef 500mg 529110033825 (cũ: VN-21901-19)Cefalexin monohydrate 526mg tương đương với Cephalexin 500mg Cefalexin monohydrate 526mg tương đương với Cephalexin 500mgViên nang cứngCyprus22/01/2025 Đến 22/01/2030
Medocef 1g 529110033725 (cũ: VN-22168-19)Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium) 1gBột pha tiêmCyprus22/01/2025 Đến 22/01/2030
Foxitimed 1g 893110162500 Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin sodium 1,0515g) 1gBột pha tiêmViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Foxitimed 2g 893110162600 Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin sodium 2,103g) 2gBột pha tiêmViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ibuprofen Medochemie 400mg Không kê đơn 893100166100 Ibuprofen lysine 684mg tương đương ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Medobroxol 6mg/ml Không kê đơn 893100166200 Ambroxol hydrochloride 6mg/mlDung dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Medoleb 200mg 893110958424 Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Moxifloxacin 400mg 893115958524 Moxifloxacin hydrochloride 436,33mg tương đương moxifloxacin 400mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Medsamic 500mg 529110789524 (cũ: VN-19497-15)Acid tranexamic 500mg Acid tranexamic 500mgViên nang cứngCyprus11/08/2024 Đến 11/08/2029
Platarex 75mg 529110789624 (cũ: VN-22169-19)Clopidogrel hydrogen sulfate (Clopidogrel bisulfate) 97,86mg tương đương với Clopidogrel 75mg Clopidogrel hydrogen sulfate (Clopidogrel bisulfate) 97,86mg tương đương với Clopidogrel 75mgViên nén bao phimCyprus11/08/2024 Đến 11/08/2029
Klerimed 500mg 529110775524 Clarithromycin 515,50mg tương đương với clarithromycin khan 500mg Clarithromycin 515,50mg tương đương với clarithromycin khan 500mgViên nén bao phimCyprus11/08/2024 Đến 11/08/2029
Medoleb 100mg 893110764724 Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Converium 300mg 529110526524 (cũ: VN-21427-18)Irbesartan 300mg Irbesartan 300mgViên nénCyprus18/06/2024 Đến 18/06/2029
Flucomedil 150 mg 529110526624 (cũ: VN-21902-19)Fluconazole 150mg Fluconazole 150mgViên nang cứngCyprus18/06/2024 Đến 18/06/2029
Converium 150mg 529110134724 (cũ: VN-21536-18)Irbesartan 150mg Irbesartan 150mgViên nénCyprus28/02/2024 Đến 27/02/2029
Medoclav 1g 529110134824 (cũ: VN-20557-17)Amoxicillin 875mg (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic 125mg (dưới dạng hỗn hợp Potassium clavulanate và Microcrystalline cellulose (tỉ lệ 1:1) Amoxicillin 875mg (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic 125mg (dưới dạng hỗn hợp Potassium clavulanate và Microcrystalline cellulose (tỉ lệ 1:1)Viên nén bao phimCyprus28/02/2024 Đến 27/02/2029
Cephalexin 500mg 529110015624 (cũ: VN-17511-13)Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate) Cefalexin 500mg Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate) Cefalexin 500mgViên nang cứngCyprus02/01/2024 Đến 02/01/2029
Medoclav 156,25mg/5ml 529110015524 (cũ: VN-17514-13)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg/5ml , acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp của potassium clavulanate và silicon dioxide, tỉ lệ 1 : 1) 31,25mg/5ml Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg/5ml , acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp của potassium clavulanate và silicon dioxide, tỉ lệ 1 : 1) 31,25mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngCyprus02/01/2024 Đến 02/01/2029
Medoclav forte 529110410923 (cũ: VN-18366-14)Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg, Acid Clavulanic (dưới dạng hỗn hợp Potassium clavulanate và silicon dioxide tỉ lệ 1:1) 62,5mgBột pha hỗn dịch uốngCyprus18/10/2023 Đến 18/10/2028
Broncirinol 1.5mg/ml 893710210123 Dextromethorphan hydrobromide 1,5mg/ml 1,5mg/mlSi rôViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Medivernol 1g 893710197523 Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone sodium) 1g 1gBột pha tiêmViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Medonilide 1g 893710197623 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1000mg 1000mgBột pha tiêmViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Zamifen 1g 893610167123 Cefazolin (dưới dạng cefazolin sodium) 1g 1gBột pha tiêmViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Anargil 200mg 529110077523 (cũ: VN-16322-13)Danazol 200mg Danazol 200mgViên nang cứngCyprus02/04/2023 Đến 02/04/2028
Sumiko 20mg 529110077623 (cũ: VN-20804-17)— Paroxetine (dưới dạng Paroxetine hydrochloride anhydrous) 20mgViên nén bao phimCyprus02/04/2023 Đến 02/04/2028
Abernil 50mg 529110030323 (cũ: VN-17095-13)Naltrexone hydrochloride 55mg tương đương với Naltrexone hydrochloride anhydrous 50mg Naltrexone hydrochloride 55mg tương đương với Naltrexone hydrochloride anhydrous 50mgViên nénCyprus01/03/2023 Đến 01/03/2028
Moxilen 500mg 529110030523 (cũ: VN-17099-13)Amoxicillin trihydrate 574mg tương đương với Amoxicillin 500mg Amoxicillin trihydrate 574mg tương đương với Amoxicillin 500mgViên nang cứngCyprus01/03/2023 Đến 01/03/2028
Lowsta 529110030223 (cũ: VN-17513-13)Lovastatin 20mg Lovastatin 20mgViên nénCyprus01/03/2023 Đến 01/03/2028
Anargil 100mg VN-13264-11 Danazol 100mg Danazol 100mgViên nang cứngCyprus29/12/2022 Đến 29/12/2027
Elaria VN-16829-13 Diclofenac natri 75 mg/3ml Diclofenac natri 75 mg/3mlDung dịch tiêmCyprus29/12/2022 Đến 29/12/2027
Kemivir 800mg VN-17097-13 Aciclovir 800mg Aciclovir 800mgViên nénCyprus29/12/2022 Đến 29/12/2027
Medoxicam 15mg VN-17741-14 Meloxicam 15mg Meloxicam 15mgViên nénCyprus29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cefeme 1g VN-19241-15 Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1000mg Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1000mgBột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchCyprus29/12/2022 Đến 29/12/2027
Elitan 10mg/2ml VN-19239-15 Metoclopramide hydrochloride 10mg/2ml (dưới dạng Metoclopramide hydrochloride monohydrate) Metoclopramide hydrochloride 10mg/2ml (dưới dạng Metoclopramide hydrochloride monohydrate)Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchCyprus29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ipolipid 300mg VN-19245-15 Gemfibrozil 300mg Gemfibrozil 300mgViên nang cứngCyprus29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ipolipid 600 VN-19247-15 Gemfibrozil 600mg Gemfibrozil 600mgViên nén bao phimCyprus29/12/2022 Đến 29/12/2027
Benzilum 10mg VN-20803-17 Domperidone 10mg Domperidone 10mgViên nénCyprus29/12/2022 Đến 29/12/2027
Elaria 100mg VN-20017-16 Diclofenac natri 100mg Diclofenac natri 100mgViên đạn đặt trực tràngCyprus29/12/2022 Đến 29/12/2027
Medsamic 250mg/5ml VN-20801-17 Tranexamic acid 250mg/5ml Tranexamic acid 250mg/5mlDung dịch tiêmCyprus29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zepilen 1g VN-20802-17 Cefazolin 1g (dưới dạng Cefazolin sodium) Cefazolin 1g (dưới dạng Cefazolin sodium)Bột pha tiêmCyprus29/12/2022 Đến 29/12/2027
Oramycin 1.5g GC-343-22 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 1,5g 1,5gBột pha tiêmViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Oramycin 750mg GC-344-22 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mg 750mgBột pha tiêmViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Medoclor 500mg VN-17744-14 Cefaclor monohydrate 520mg tương đương với cefaclor 500mg Cefaclor monohydrate 520mg tương đương với cefaclor 500mgViên nang cứngCyprus22/09/2022 Đến 22/09/2027
Duinum 50mg VN-18016-14 Clomifene citrate 50mg Clomifene citrate 50mgViên nénCyprus22/09/2022 Đến 22/09/2027
Micomedil VN-18018-14 Miconazol nitrat 2% (kl/kl) Miconazol nitrat 2% (kl/kl)Kem bôi ngoài daCyprus22/09/2022 Đến 22/09/2027
Menazin 200mg VN-20313-17 Ofloxacin 200mg Ofloxacin 200mgViên nén bao phimCyprus22/09/2022 Đến 22/09/2027
Selemycin 250mg/2ml VN-20186-16 Amikacin sulfate tương đương với amikacin 250mg Amikacin sulfate tương đương với amikacin 250mgDung dịch tiêmCyprus22/09/2022 Đến 22/09/2027
Verimed 135mg VN-20559-17 Mebeverine hydrochloride 135mg Mebeverine hydrochloride 135mgViên nén bao phimCyprus22/09/2022 Đến 22/09/2027
Medoclav 625mg VN-23134-22 Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dạng Kali clavulanat) 125mg 500mg, 125mgViên nén bao phimCyprus22/09/2022 Đến 22/09/2027
Cetimed 10mg VN-17096-13 Cetirizine dihydrochloride 10 mgViên nén bao phimCyprus10/05/2022 Đến 10/05/2027
Moxilen 250mg VN-17098-13 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250 mgViên nang cứngCyprus10/05/2022 Đến 10/05/2027
Medovent 30mg VN-17515-13 Ambroxol hydrochloride 30mgViên nénCyprus10/05/2022 Đến 10/05/2027
Medoclor 250mg VN-17743-14 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 250mgViên nang cứngCyprus10/05/2022 Đến 10/05/2027
Medodermone VN-19246-15 Clobetasol propionate 0,05% kl/klKem bôi ngoài daCyprus10/05/2022 Đến 10/05/2027
Cefimed 200mg VN-15536-12 Cefixime trihydrate/223,84 mg tương đương với Cefixime 200,00 mgViên nén bao phimCyprus28/04/2022 Đến 28/04/2027
Medozopen 1g VN-16323-13 Meropenem trihydrate /1140,8 mg tương đương với Meropenem 1000 mgBột pha tiêmCyprus28/04/2022 Đến 28/04/2027
Medozopen 500mg VN-16324-13 Meropenem trihydrate /570,4 mg tương đương với Meropenem 500 mgBột pha tiêmCyprus28/04/2022 Đến 28/04/2027
Tamifine 10mg VN-16325-13 Tamoxifen citrate/15,2 mg tương đương tamoxifen 10 mgViên nénCyprus28/04/2022 Đến 28/04/2027
Kemivir 200mg VN-17512-13 Aciclovir /200 mgViên nénCyprus28/04/2022 Đến 28/04/2027
Moxilen forte 250mg/5ml VN-17516-13 Amoxicillin trihydrate/3.444 mg tương đương với Amoxicillin 3.000 mgBột pha hỗn dịch uốngCyprus28/04/2022 Đến 28/04/2027
Tamifine 20mg VN-17517-13 Tamoxifen citrate/30,4 mg tương đương với Tamoxifen 20 mgViên nénCyprus28/04/2022 Đến 28/04/2027
Magrilan 20mg VN-18696-15 Fluoxetine hydrochloride/22,4 mg tương đương với Fluoxetine 20,0 mgViên nang cứngCyprus28/04/2022 Đến 28/04/2027
Vasblock 80mg VN-19240-15 Valsartan/80,00 mgViên nén bao phimCyprus28/04/2022 Đến 28/04/2027
Medsamic 500mg/5ml VN-19493-15 Acid tranexamic /500 mgDung dịch tiêm tĩnh mạch chậmCyprus28/04/2022 Đến 28/04/2027
Vasblock 160mg VN-19494-15 Valsartan/160,00 mgViên nén bao phimCyprus28/04/2022 Đến 28/04/2027
Medoclav 375mg VN-15087-12 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg, Hỗn hợp Clavulanate potassium và microcrystalline cellulose (tỉ lệ 1:1) tương đương với acid clavulanic 125mg 375mgViên nén bao phimCyprus18/04/2022 Đến 18/04/2027
Selemycin 500mg/2ml VN-15089-12 Amikacin (Amikacin sulfate) 500mg/2ml 500mg/2mlDung dịch tiêmCyprus18/04/2022 Đến 18/04/2027
Medopiren 500mg VN-16830-13 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 500mg 500mgViên nén bao phimCyprus18/04/2022 Đến 18/04/2027
Mobexicam 7.5mg VN-18367-14 Meloxicam 7,5mg 7.5mgViên nénCyprus18/04/2022 Đến 18/04/2027
Pamecillin 1g VN-18365-14 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1g 1gBột pha tiêmCyprus18/04/2022 Đến 18/04/2027
Cefeme 2g VN-19242-15 Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 2000mg 2gBột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchCyprus18/04/2022 Đến 18/04/2027
Medamben 500 VN-19243-15 Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 500 mg 500mgViên nang cứngCyprus18/04/2022 Đến 18/04/2027
Nefolin 30mg VN-18368-14 Nefopam hydrochloride 30 mgViên nénCyprus23/02/2022 Đến 23/02/2027
Ticevis 10mg VN-18781-15 Loratadine 10mgViên nénCyprus23/02/2022 Đến 23/02/2027
Medaxetine 1.5g VN-19244-15 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 1,5gBột pha tiêm tĩnh mạchCyprus23/02/2022 Đến 23/02/2027
Zafular VN-19248-15 Bezafibrate 200mgViên nén bao phimCyprus23/02/2022 Đến 23/02/2027
Medoclor 125 mg/5ml VN-21900-19 Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg 125mgCốm pha hỗn dịch uốngCyprus19/03/2019Không ghi
Medoprazole 20mg VN-21428-18 Omeprazol (dưới dạng vi hạt omeprazol 8,5%) 20mg 20mgViên nang cứngCyprus28/10/2018Không ghi
Elitan VN-19239-15 Metoclopramid hydroclorid 10mg/2mlDung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchCyprus05/10/2015Không ghi
Arnetine VN-18931-15 Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 50mg/2mlDung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạchCyprus25/05/2015Không ghi
Amika-synto VN-18252-14 amikacin 500mg/2mlDung dịch tiêmCyprus18/09/2014Không ghi
Cefuroxime-synto 750mg VN-18253-14 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgThuốc bột pha tiêmCyprus18/09/2014Không ghi
Tricamux VN-18369-14 Paracetamol 325mg; Pseudoephedrin HCl 15mg; Chlorpheniramin maleat 1mg;Viên nénCyprus18/09/2014Không ghi
Converium 150mg VN-15537-12 Irbesartan 150mgViên nénCyprus21/06/2012Không ghi
Converium 300mg VN-15538-12 Irbesartan 300mgViên nénCyprus21/06/2012Không ghi
Medocef 1g VN-15539-12 Cefoperazone natri 1g CefoperazoneBột pha tiêmCyprus21/06/2012Không ghi
Hytenol 6,25mg VN-15085-12 Carvedilol 6,25mgViên nénCyprus21/03/2012Không ghi
Medoclav 1g VN-15086-12 Amoxicillin trihydrat; Clavulanat kali 875mg Amoxicillin; 125mg Acid clavulanicViên nén bao phimCyprus21/03/2012Không ghi
Medsamic 250mg VN-15088-12 Acid tranexamic 250mgViên nang cứngCyprus21/03/2012Không ghi
Benzilum VN-13780-11 Domperidone 10mgViên nénCyprus06/09/2011Không ghi
Medoclor VN-13781-11 Cefaclor monohydrate 125mg/5ml CefaclorCốm pha hỗn dịch uốngCyprus06/09/2011Không ghi
Vacontil VN-13782-11 Loperamide hydrochloride 2mgViên nangCyprus06/09/2011Không ghi
Cyclindox VN-13265-11 Doxycycline hyclate 100mg DoxycyclineViên nang cứngCyprus11/07/2011Không ghi
Flucomedil VN-13266-11 Fluconazole 150mgViên nang cứngCyprus11/07/2011Không ghi
Medoprazole VN-12571-11 Omeprazole 20mg OmeprazoleViên nang cứngCyprus19/04/2011Không ghi
Selemycin 250mg/2ml VN-12572-11 Amikacin sulphate 250mg/2ml AmikacinDung dịch tiêmCyprus19/04/2011Không ghi
Gyrablock VN-11186-10 Norfloxacin 400mgViên nén bao phimCyprus16/12/2010Không ghi
Medoride 2mg VN-11187-10 Glimepiride 2mgViên nénCyprus16/12/2010Không ghi
Medoride 4mg VN-11188-10 Glimepiride 4mgViên nénCyprus16/12/2010Không ghi
Nautisol VN-11189-10 Prochlorperazin maleat 5mgViên nénCyprus16/12/2010Không ghi
Verimed VN-11190-10 Mebeverine HCl 135mgViên nén bao phimCyprus16/12/2010Không ghi
Zepilen VN-11191-10 Cefazolin natri 1g CefazolinBột pha tiêmCyprus16/12/2010Không ghi
Medaxetine VN-10398-10 Cefuroxim natri 750mg CefuroximBột pha tiêmCyprus19/08/2010Không ghi
Medsamic VN-10399-10 Acid Tranexamic 250mg/5mlDung dịch tiêmCyprus19/08/2010Không ghi
Menazin VN-10400-10 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimCyprus19/08/2010Không ghi
Rifasynt 150mg VN-10401-10 Rifampicin 150mgViên nangCyprus19/08/2010Không ghi
Rifasynt 300mg VN-10402-10 Rifampicin 300mgViên nangCyprus19/08/2010Không ghi
Sumiko VN-10403-10 Paroxetine 20mgViên nénCyprus19/08/2010Không ghi
Medamben VN-5525-10 Cefadroxil 500mgViên nangCyprus06/01/2010Không ghi
Medoclav VN-5526-10 Amoxicillin; Acid clavulanic 1000mg;200mgBột pha tiêmCyprus06/01/2010Không ghi
Medsamic VN-5527-10 Acid tranexamic 500mg/5mlDung dịch tiêmCyprus06/01/2010Không ghi
Medsim 10mg VN-5528-10 Simvastatin 10mgViên nén bao phimCyprus06/01/2010Không ghi
Medsim 20mg VN-5529-10 Simvastatin 20mgViên nén bao phimCyprus06/01/2010Không ghi
Remeclar 250 VN-5161-10 Clarithromycin 250mgViên nén bao phimCyprus06/01/2010Không ghi
Medoxasol 500mg VN-22922-21 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg 500mgViên nén bao phimCyprus09/09/2021Hết hạn
Cefeme 1g VN-19241-15 Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid) 1gBột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchCyprus05/10/2015Hết hạn
Cefeme 2g VN-19242-15 Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid) 2gBột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchCyprus05/10/2015Hết hạn
Medaxetine 250mg VN-15975-12 Cefuroxime Axetil 250mg CefuroximeViên nén bao phimCyprus09/10/2012Hết hạn
Medaxetine 500mg VN-15976-12 Cefuroxime Axetil 500mg CefuroximeViên nén bao phimCyprus09/10/2012Hết hạn
Medoclav 625mg VN-15977-12 Amoxicilin trihydrat, Clavulanat kali 500mg Amoxicillin; 125mg Acid clavulanicViên nén bao phimCyprus09/10/2012Hết hạn
Cefimed VN-5524-10 Cefixime 400mgViên nén bao phimCyprus06/01/2010Hết hạn
Taver VN-5530-10 Carbamazepine 200mgViên nénCyprus06/01/2010Hết hạn
Cyclindox 100mg 529110030423 (cũ: VN-20558-17)Doxycycline hyclate 115mg tương đương với doxycycline 100mg Doxycycline hyclate 115mg tương đương với doxycycline 100mgViên nang cứngCyprus01/03/2023Đã rút
Medaxone 1g VN-18932-15 Ceftriaxone 1g (đưới dạng Ceftriaxone natri) Ceftriaxone 1g (đưới dạng Ceftriaxone natri)Bột pha dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchCyprus29/12/2022Đã rút
Medaxetine 750mg VN-20312-17 Cefuroxime natri tương đương với Cefuroxime/750 mgBột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchCyprus28/04/2022Đã rút
Taximmed 1g VN-19496-15 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1000mgBột pha tiêm bắp, tiêm hoặc truyền tĩnh mạchCyprus23/02/2022Đã rút
Fordamet VN-19495-15 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1gBột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchCyprus16/12/2015Đã rút
BASULTAM VN-18017-14 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 1gBột pha tiêm bắp, tĩnh mạchCyprus11/06/2014Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPMEDAMP/2025/001Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Republic of Cyprus28/07/202519/09/2027
EU-GMPMEDORALB/2025/001Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus02/06/202510/07/2027
EU-GMPMEDORALC/2025/001Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus01/06/202510/07/2027
EU-GMPMEDOCHMIECOGOLS/2024/001Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus08/12/202428/11/2026
EU-GMPMEDAMP/2024/001Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus10/04/202413/07/2026
EU-GMPMEDORALC/2022/01Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus27/11/202205/05/2025
EU-GMPMEDAMP/2022/01Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus25/09/202223/02/2025

Phạm vi chứng nhận theo giấy MEDAMP/2025/001

Ampoules Injectable Facility - Thuốc vô trùng: * Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. - Xuất xưởng lô thuốc vô trùng. - Đóng gói thứ cấp. - Kiểm tra chất lượng: Vi sinh: Vô trùng; Sinh học

Phạm vi chứng nhận theo giấy MEDORALB/2025/001

Factory B - Oral facility * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicillin: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim, thuốc bột pha hỗn dịch uống. * Xuất xưởng lô thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicillin * Đóng gói sơ cấp (thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicillin): Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim, thuốc bột pha hỗn dịch uống. * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng)

Phạm vi chứng nhận theo giấy MEDORALC/2025/001

Factory C (Oral Facility): * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim; thuốc bột pha hỗn dịch uống. * Xuất xưởng lô thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp (thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin): viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim; thuốc bột pha hỗn dịch uống. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy MEDOCHMIECOGOLS/2024/001

* Thuốc không vô trùng: Thuốc uống dạng lỏng, thuốc dạng bán rắn, thuốc đạn. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Thuốc uống dạng lỏng, thuốc dạng bán rắn, thuốc đạn. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học / Vật lý. (COGOLS Facility dành riêng chỉ sản xuất các dạng bào chế thuốc không vô trùng: Thuốc uống dạng lỏng, thuốc dạng bán rắn, thuốc đạn).

Phạm vi chứng nhận theo giấy MEDAMP/2024/001

Ampoule Injectable Facility: * Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng lô thuốc vô trùng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; Không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy MEDORALC/2022/01

Factory C (Oral Facility): * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc bột và thuốc cốm pha hỗn dịch uống. * Xuất xưởng lô thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp (thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin): Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc bột và thuốc cốm pha hỗn dịch uống. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Không vô trùng); Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy MEDAMP/2022/01

Ampoule Injectable Facility: * Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng lô thuốc vô trùng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; Không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Medochemie Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 137 số đăng ký thuốc của Medochemie Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Medochemie Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.