Medochemie Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Medochemie Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

39 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 29 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 137 thuốc; sản xuất 40 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

137
Số đăng ký thuốc
29
Hết hạn trong 12 tháng tới
7
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
202516
202416
202311
202251
20211
20191
20181
20155
20144
20129
20117

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 137 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Meloxicam 7.5mg 529110042826 (cũ: VN-17742-14) Meloxicam 7,5mg Viên nén Cyprus 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Medaxetine 250 mg 529110449225 (cũ: VN-22657-20) Cefuroxime axetil tương đương với Cefuroxime 250mg Viên nén bao phim Cyprus 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Medoxasol 250g 529115449125 (cũ: VN-22659-20) Levofloxacin hemihydrate tương đương với Levofloxacin 250mg Viên nén bao phim Cyprus 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Mobexicam 10mg/ml 529110434025 Meloxicam 10mg/ml Dung dịch tiêm Cyprus 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Zukalon 250 mcg/5ml 529110434125 Palonosetron hydrochloride tương đương với Palonosetron 250mcg/5ml Dung dịch tiêm truyền Cyprus 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Levofloxacin 250mg 893115405825 Levofloxacin hemihydrate tương đương levofloxacin 250mg 256mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Levofloxacin 500mg 893115405925 Levofloxacin hemihydrate tương đương levofloxacin 500mg 512mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Medobroxol 3mg/ml Không kê đơn 893100406025 Ambroxol hydrochloride 3mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ceftazidime 1g 893110406125 Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp vô trùng ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 1g/lọ Bột pha tiêm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Medtadime 1g 893110406225 Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 1g/lọ Bột pha dung dịch tiêm/tiêm truyền Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Medtadime 2g 893110406325 Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 2g/lọ Bột pha dung dịch tiêm/ tiêm truyền Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Medaxetine 500 mg 529110348025 (cũ: VN-22658-20) Cefuroxime axetil tương đương với Cefuroxime 500mg Viên nén bao phim Cyprus 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Brot Formin 850mg 893110278425 Metformin HCl 850mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Chemistatin 10mg 529110033525 (cũ: VN-21617-18) Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) Viên nén bao phim Cyprus 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Chemistatin 20mg 529110033625 (cũ: VN-21618-18) Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) Viên nén bao phim Cyprus 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Primocef 500mg 529110033825 (cũ: VN-21901-19) Cefalexin monohydrate 526mg tương đương với Cephalexin 500mg Cefalexin monohydrate 526mg tương đương với Cephalexin 500mg Viên nang cứng Cyprus 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Medocef 1g 529110033725 (cũ: VN-22168-19) Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium) 1g Bột pha tiêm Cyprus 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Foxitimed 1g 893110162500 Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin sodium 1,0515g) 1g Bột pha tiêm Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Foxitimed 2g 893110162600 Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin sodium 2,103g) 2g Bột pha tiêm Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ibuprofen Medochemie 400mg Không kê đơn 893100166100 Ibuprofen lysine 684mg tương đương ibuprofen 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Medobroxol 6mg/ml Không kê đơn 893100166200 Ambroxol hydrochloride 6mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Medoleb 200mg 893110958424 Celecoxib 200mg Viên nang cứng Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Moxifloxacin 400mg 893115958524 Moxifloxacin hydrochloride 436,33mg tương đương moxifloxacin 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Medsamic 500mg 529110789524 (cũ: VN-19497-15) Acid tranexamic 500mg Acid tranexamic 500mg Viên nang cứng Cyprus 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Platarex 75mg 529110789624 (cũ: VN-22169-19) Clopidogrel hydrogen sulfate (Clopidogrel bisulfate) 97,86mg tương đương với Clopidogrel 75mg Clopidogrel hydrogen sulfate (Clopidogrel bisulfate) 97,86mg tương đương với Clopidogrel 75mg Viên nén bao phim Cyprus 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Klerimed 500mg 529110775524 Clarithromycin 515,50mg tương đương với clarithromycin khan 500mg Clarithromycin 515,50mg tương đương với clarithromycin khan 500mg Viên nén bao phim Cyprus 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Medoleb 100mg 893110764724 Celecoxib 100mg Viên nang cứng Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Converium 300mg 529110526524 (cũ: VN-21427-18) Irbesartan 300mg Irbesartan 300mg Viên nén Cyprus 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Flucomedil 150 mg 529110526624 (cũ: VN-21902-19) Fluconazole 150mg Fluconazole 150mg Viên nang cứng Cyprus 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Converium 150mg 529110134724 (cũ: VN-21536-18) Irbesartan 150mg Irbesartan 150mg Viên nén Cyprus 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Medoclav 1g 529110134824 (cũ: VN-20557-17) Amoxicillin 875mg (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic 125mg (dưới dạng hỗn hợp Potassium clavulanate và Microcrystalline cellulose (tỉ lệ 1:1) Amoxicillin 875mg (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic 125mg (dưới dạng hỗn hợp Potassium clavulanate và Microcrystalline cellulose (tỉ lệ 1:1) Viên nén bao phim Cyprus 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Cephalexin 500mg 529110015624 (cũ: VN-17511-13) Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate) Cefalexin 500mg Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate) Cefalexin 500mg Viên nang cứng Cyprus 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Medoclav 156,25mg/5ml 529110015524 (cũ: VN-17514-13) Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg/5ml , acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp của potassium clavulanate và silicon dioxide, tỉ lệ 1 : 1) 31,25mg/5ml Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg/5ml , acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp của potassium clavulanate và silicon dioxide, tỉ lệ 1 : 1) 31,25mg/5ml Bột pha hỗn dịch uống Cyprus 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Medoclav forte 529110410923 (cũ: VN-18366-14) Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg, Acid Clavulanic (dưới dạng hỗn hợp Potassium clavulanate và silicon dioxide tỉ lệ 1:1) 62,5mg Bột pha hỗn dịch uống Cyprus 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Broncirinol 1.5mg/ml 893710210123 Dextromethorphan hydrobromide 1,5mg/ml 1,5mg/ml Si rô Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Medivernol 1g 893710197523 Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone sodium) 1g 1g Bột pha tiêm Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Medonilide 1g 893710197623 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1000mg 1000mg Bột pha tiêm Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Zamifen 1g 893610167123 Cefazolin (dưới dạng cefazolin sodium) 1g 1g Bột pha tiêm Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Anargil 200mg 529110077523 (cũ: VN-16322-13) Danazol 200mg Danazol 200mg Viên nang cứng Cyprus 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Sumiko 20mg 529110077623 (cũ: VN-20804-17) — Paroxetine (dưới dạng Paroxetine hydrochloride anhydrous) 20mg Viên nén bao phim Cyprus 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Abernil 50mg 529110030323 (cũ: VN-17095-13) Naltrexone hydrochloride 55mg tương đương với Naltrexone hydrochloride anhydrous 50mg Naltrexone hydrochloride 55mg tương đương với Naltrexone hydrochloride anhydrous 50mg Viên nén Cyprus 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Moxilen 500mg 529110030523 (cũ: VN-17099-13) Amoxicillin trihydrate 574mg tương đương với Amoxicillin 500mg Amoxicillin trihydrate 574mg tương đương với Amoxicillin 500mg Viên nang cứng Cyprus 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Lowsta 529110030223 (cũ: VN-17513-13) Lovastatin 20mg Lovastatin 20mg Viên nén Cyprus 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Anargil 100mg VN-13264-11 Danazol 100mg Danazol 100mg Viên nang cứng Cyprus 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Elaria VN-16829-13 Diclofenac natri 75 mg/3ml Diclofenac natri 75 mg/3ml Dung dịch tiêm Cyprus 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Kemivir 800mg VN-17097-13 Aciclovir 800mg Aciclovir 800mg Viên nén Cyprus 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Medoxicam 15mg VN-17741-14 Meloxicam 15mg Meloxicam 15mg Viên nén Cyprus 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cefeme 1g VN-19241-15 Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1000mg Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1000mg Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Cyprus 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Elitan 10mg/2ml VN-19239-15 Metoclopramide hydrochloride 10mg/2ml (dưới dạng Metoclopramide hydrochloride monohydrate) Metoclopramide hydrochloride 10mg/2ml (dưới dạng Metoclopramide hydrochloride monohydrate) Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Cyprus 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ipolipid 300mg VN-19245-15 Gemfibrozil 300mg Gemfibrozil 300mg Viên nang cứng Cyprus 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ipolipid 600 VN-19247-15 Gemfibrozil 600mg Gemfibrozil 600mg Viên nén bao phim Cyprus 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Benzilum 10mg VN-20803-17 Domperidone 10mg Domperidone 10mg Viên nén Cyprus 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Elaria 100mg VN-20017-16 Diclofenac natri 100mg Diclofenac natri 100mg Viên đạn đặt trực tràng Cyprus 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Medsamic 250mg/5ml VN-20801-17 Tranexamic acid 250mg/5ml Tranexamic acid 250mg/5ml Dung dịch tiêm Cyprus 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zepilen 1g VN-20802-17 Cefazolin 1g (dưới dạng Cefazolin sodium) Cefazolin 1g (dưới dạng Cefazolin sodium) Bột pha tiêm Cyprus 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Oramycin 1.5g GC-343-22 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 1,5g 1,5g Bột pha tiêm Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Oramycin 750mg GC-344-22 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mg 750mg Bột pha tiêm Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Medoclor 500mg VN-17744-14 Cefaclor monohydrate 520mg tương đương với cefaclor 500mg Cefaclor monohydrate 520mg tương đương với cefaclor 500mg Viên nang cứng Cyprus 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Duinum 50mg VN-18016-14 Clomifene citrate 50mg Clomifene citrate 50mg Viên nén Cyprus 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Micomedil VN-18018-14 Miconazol nitrat 2% (kl/kl) Miconazol nitrat 2% (kl/kl) Kem bôi ngoài da Cyprus 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Menazin 200mg VN-20313-17 Ofloxacin 200mg Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Cyprus 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Selemycin 250mg/2ml VN-20186-16 Amikacin sulfate tương đương với amikacin 250mg Amikacin sulfate tương đương với amikacin 250mg Dung dịch tiêm Cyprus 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Verimed 135mg VN-20559-17 Mebeverine hydrochloride 135mg Mebeverine hydrochloride 135mg Viên nén bao phim Cyprus 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Medoclav 625mg VN-23134-22 Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dạng Kali clavulanat) 125mg 500mg, 125mg Viên nén bao phim Cyprus 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Cetimed 10mg VN-17096-13 Cetirizine dihydrochloride 10 mg Viên nén bao phim Cyprus 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Moxilen 250mg VN-17098-13 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250 mg Viên nang cứng Cyprus 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Medovent 30mg VN-17515-13 Ambroxol hydrochloride 30mg Viên nén Cyprus 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Medoclor 250mg VN-17743-14 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 250mg Viên nang cứng Cyprus 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Medodermone VN-19246-15 Clobetasol propionate 0,05% kl/kl Kem bôi ngoài da Cyprus 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Cefimed 200mg VN-15536-12 Cefixime trihydrate/223,84 mg tương đương với Cefixime 200,00 mg Viên nén bao phim Cyprus 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Medozopen 1g VN-16323-13 Meropenem trihydrate /1140,8 mg tương đương với Meropenem 1000 mg Bột pha tiêm Cyprus 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Medozopen 500mg VN-16324-13 Meropenem trihydrate /570,4 mg tương đương với Meropenem 500 mg Bột pha tiêm Cyprus 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Tamifine 10mg VN-16325-13 Tamoxifen citrate/15,2 mg tương đương tamoxifen 10 mg Viên nén Cyprus 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Kemivir 200mg VN-17512-13 Aciclovir /200 mg Viên nén Cyprus 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Moxilen forte 250mg/5ml VN-17516-13 Amoxicillin trihydrate/3.444 mg tương đương với Amoxicillin 3.000 mg Bột pha hỗn dịch uống Cyprus 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Tamifine 20mg VN-17517-13 Tamoxifen citrate/30,4 mg tương đương với Tamoxifen 20 mg Viên nén Cyprus 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Magrilan 20mg VN-18696-15 Fluoxetine hydrochloride/22,4 mg tương đương với Fluoxetine 20,0 mg Viên nang cứng Cyprus 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Vasblock 80mg VN-19240-15 Valsartan/80,00 mg Viên nén bao phim Cyprus 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Medsamic 500mg/5ml VN-19493-15 Acid tranexamic /500 mg Dung dịch tiêm tĩnh mạch chậm Cyprus 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Vasblock 160mg VN-19494-15 Valsartan/160,00 mg Viên nén bao phim Cyprus 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Medoclav 375mg VN-15087-12 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg, Hỗn hợp Clavulanate potassium và microcrystalline cellulose (tỉ lệ 1:1) tương đương với acid clavulanic 125mg 375mg Viên nén bao phim Cyprus 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Selemycin 500mg/2ml VN-15089-12 Amikacin (Amikacin sulfate) 500mg/2ml 500mg/2ml Dung dịch tiêm Cyprus 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Medopiren 500mg VN-16830-13 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 500mg 500mg Viên nén bao phim Cyprus 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Mobexicam 7.5mg VN-18367-14 Meloxicam 7,5mg 7.5mg Viên nén Cyprus 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Pamecillin 1g VN-18365-14 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1g 1g Bột pha tiêm Cyprus 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Cefeme 2g VN-19242-15 Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 2000mg 2g Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Cyprus 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Medamben 500 VN-19243-15 Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 500 mg 500mg Viên nang cứng Cyprus 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Nefolin 30mg VN-18368-14 Nefopam hydrochloride 30 mg Viên nén Cyprus 23/02/2022 Đến 23/02/2027
Ticevis 10mg VN-18781-15 Loratadine 10mg Viên nén Cyprus 23/02/2022 Đến 23/02/2027
Medaxetine 1.5g VN-19244-15 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 1,5g Bột pha tiêm tĩnh mạch Cyprus 23/02/2022 Đến 23/02/2027
Zafular VN-19248-15 Bezafibrate 200mg Viên nén bao phim Cyprus 23/02/2022 Đến 23/02/2027
Medoclor 125 mg/5ml VN-21900-19 Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg 125mg Cốm pha hỗn dịch uống Cyprus 19/03/2019 Không ghi
Medoprazole 20mg VN-21428-18 Omeprazol (dưới dạng vi hạt omeprazol 8,5%) 20mg 20mg Viên nang cứng Cyprus 28/10/2018 Không ghi
Elitan VN-19239-15 Metoclopramid hydroclorid 10mg/2ml Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Cyprus 05/10/2015 Không ghi
Arnetine VN-18931-15 Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 50mg/2ml Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch Cyprus 25/05/2015 Không ghi
Amika-synto VN-18252-14 amikacin 500mg/2ml Dung dịch tiêm Cyprus 18/09/2014 Không ghi
Cefuroxime-synto 750mg VN-18253-14 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg Thuốc bột pha tiêm Cyprus 18/09/2014 Không ghi
Tricamux VN-18369-14 Paracetamol 325mg; Pseudoephedrin HCl 15mg; Chlorpheniramin maleat 1mg; Viên nén Cyprus 18/09/2014 Không ghi
Converium 150mg VN-15537-12 Irbesartan 150mg Viên nén Cyprus 21/06/2012 Không ghi
Converium 300mg VN-15538-12 Irbesartan 300mg Viên nén Cyprus 21/06/2012 Không ghi
Medocef 1g VN-15539-12 Cefoperazone natri 1g Cefoperazone Bột pha tiêm Cyprus 21/06/2012 Không ghi
Hytenol 6,25mg VN-15085-12 Carvedilol 6,25mg Viên nén Cyprus 21/03/2012 Không ghi
Medoclav 1g VN-15086-12 Amoxicillin trihydrat; Clavulanat kali 875mg Amoxicillin; 125mg Acid clavulanic Viên nén bao phim Cyprus 21/03/2012 Không ghi
Medsamic 250mg VN-15088-12 Acid tranexamic 250mg Viên nang cứng Cyprus 21/03/2012 Không ghi
Benzilum VN-13780-11 Domperidone 10mg Viên nén Cyprus 06/09/2011 Không ghi
Medoclor VN-13781-11 Cefaclor monohydrate 125mg/5ml Cefaclor Cốm pha hỗn dịch uống Cyprus 06/09/2011 Không ghi
Vacontil VN-13782-11 Loperamide hydrochloride 2mg Viên nang Cyprus 06/09/2011 Không ghi
Cyclindox VN-13265-11 Doxycycline hyclate 100mg Doxycycline Viên nang cứng Cyprus 11/07/2011 Không ghi
Flucomedil VN-13266-11 Fluconazole 150mg Viên nang cứng Cyprus 11/07/2011 Không ghi
Medoprazole VN-12571-11 Omeprazole 20mg Omeprazole Viên nang cứng Cyprus 19/04/2011 Không ghi
Selemycin 250mg/2ml VN-12572-11 Amikacin sulphate 250mg/2ml Amikacin Dung dịch tiêm Cyprus 19/04/2011 Không ghi
Gyrablock VN-11186-10 Norfloxacin 400mg Viên nén bao phim Cyprus 16/12/2010 Không ghi
Medoride 2mg VN-11187-10 Glimepiride 2mg Viên nén Cyprus 16/12/2010 Không ghi
Medoride 4mg VN-11188-10 Glimepiride 4mg Viên nén Cyprus 16/12/2010 Không ghi
Nautisol VN-11189-10 Prochlorperazin maleat 5mg Viên nén Cyprus 16/12/2010 Không ghi
Verimed VN-11190-10 Mebeverine HCl 135mg Viên nén bao phim Cyprus 16/12/2010 Không ghi
Zepilen VN-11191-10 Cefazolin natri 1g Cefazolin Bột pha tiêm Cyprus 16/12/2010 Không ghi
Medaxetine VN-10398-10 Cefuroxim natri 750mg Cefuroxim Bột pha tiêm Cyprus 19/08/2010 Không ghi
Medsamic VN-10399-10 Acid Tranexamic 250mg/5ml Dung dịch tiêm Cyprus 19/08/2010 Không ghi
Menazin VN-10400-10 Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Cyprus 19/08/2010 Không ghi
Rifasynt 150mg VN-10401-10 Rifampicin 150mg Viên nang Cyprus 19/08/2010 Không ghi
Rifasynt 300mg VN-10402-10 Rifampicin 300mg Viên nang Cyprus 19/08/2010 Không ghi
Sumiko VN-10403-10 Paroxetine 20mg Viên nén Cyprus 19/08/2010 Không ghi
Medamben VN-5525-10 Cefadroxil 500mg Viên nang Cyprus 06/01/2010 Không ghi
Medoclav VN-5526-10 Amoxicillin; Acid clavulanic 1000mg;200mg Bột pha tiêm Cyprus 06/01/2010 Không ghi
Medsamic VN-5527-10 Acid tranexamic 500mg/5ml Dung dịch tiêm Cyprus 06/01/2010 Không ghi
Medsim 10mg VN-5528-10 Simvastatin 10mg Viên nén bao phim Cyprus 06/01/2010 Không ghi
Medsim 20mg VN-5529-10 Simvastatin 20mg Viên nén bao phim Cyprus 06/01/2010 Không ghi
Remeclar 250 VN-5161-10 Clarithromycin 250mg Viên nén bao phim Cyprus 06/01/2010 Không ghi
Medoxasol 500mg VN-22922-21 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg 500mg Viên nén bao phim Cyprus 09/09/2021 Hết hạn
Cefeme 1g VN-19241-15 Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid) 1g Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Cyprus 05/10/2015 Hết hạn
Cefeme 2g VN-19242-15 Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid) 2g Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Cyprus 05/10/2015 Hết hạn
Medaxetine 250mg VN-15975-12 Cefuroxime Axetil 250mg Cefuroxime Viên nén bao phim Cyprus 09/10/2012 Hết hạn
Medaxetine 500mg VN-15976-12 Cefuroxime Axetil 500mg Cefuroxime Viên nén bao phim Cyprus 09/10/2012 Hết hạn
Medoclav 625mg VN-15977-12 Amoxicilin trihydrat, Clavulanat kali 500mg Amoxicillin; 125mg Acid clavulanic Viên nén bao phim Cyprus 09/10/2012 Hết hạn
Cefimed VN-5524-10 Cefixime 400mg Viên nén bao phim Cyprus 06/01/2010 Hết hạn
Taver VN-5530-10 Carbamazepine 200mg Viên nén Cyprus 06/01/2010 Hết hạn
Cyclindox 100mg 529110030423 (cũ: VN-20558-17) Doxycycline hyclate 115mg tương đương với doxycycline 100mg Doxycycline hyclate 115mg tương đương với doxycycline 100mg Viên nang cứng Cyprus 01/03/2023 Đã rút
Medaxone 1g VN-18932-15 Ceftriaxone 1g (đưới dạng Ceftriaxone natri) Ceftriaxone 1g (đưới dạng Ceftriaxone natri) Bột pha dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Cyprus 29/12/2022 Đã rút
Medaxetine 750mg VN-20312-17 Cefuroxime natri tương đương với Cefuroxime/750 mg Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Cyprus 28/04/2022 Đã rút
Taximmed 1g VN-19496-15 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1000mg Bột pha tiêm bắp, tiêm hoặc truyền tĩnh mạch Cyprus 23/02/2022 Đã rút
Fordamet VN-19495-15 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Cyprus 16/12/2015 Đã rút
BASULTAM VN-18017-14 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 1g Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch Cyprus 11/06/2014 Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
EU-GMP MEDAMP/2025/001 Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Republic of Cyprus 28/07/2025 19/09/2027
EU-GMP MEDORALB/2025/001 Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus 02/06/2025 10/07/2027
EU-GMP MEDORALC/2025/001 Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus 01/06/2025 10/07/2027
EU-GMP MEDOCHMIECOGOLS/2024/001 Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus 08/12/2024 28/11/2026
EU-GMP MEDAMP/2024/001 Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus 10/04/2024 13/07/2026
EU-GMP MEDORALC/2022/01 Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus 27/11/2022 05/05/2025
EU-GMP MEDAMP/2022/01 Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus 25/09/2022 23/02/2025

Phạm vi chứng nhận theo giấy MEDAMP/2025/001

Ampoules Injectable Facility - Thuốc vô trùng: * Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. - Xuất xưởng lô thuốc vô trùng. - Đóng gói thứ cấp. - Kiểm tra chất lượng: Vi sinh: Vô trùng; Sinh học

Phạm vi chứng nhận theo giấy MEDORALB/2025/001

Factory B - Oral facility * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicillin: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim, thuốc bột pha hỗn dịch uống. * Xuất xưởng lô thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicillin * Đóng gói sơ cấp (thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicillin): Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim, thuốc bột pha hỗn dịch uống. * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng)

Phạm vi chứng nhận theo giấy MEDORALC/2025/001

Factory C (Oral Facility): * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim; thuốc bột pha hỗn dịch uống. * Xuất xưởng lô thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp (thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin): viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim; thuốc bột pha hỗn dịch uống. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy MEDOCHMIECOGOLS/2024/001

* Thuốc không vô trùng: Thuốc uống dạng lỏng, thuốc dạng bán rắn, thuốc đạn. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Thuốc uống dạng lỏng, thuốc dạng bán rắn, thuốc đạn. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học / Vật lý. (COGOLS Facility dành riêng chỉ sản xuất các dạng bào chế thuốc không vô trùng: Thuốc uống dạng lỏng, thuốc dạng bán rắn, thuốc đạn).

Phạm vi chứng nhận theo giấy MEDAMP/2024/001

Ampoule Injectable Facility: * Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng lô thuốc vô trùng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; Không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy MEDORALC/2022/01

Factory C (Oral Facility): * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc bột và thuốc cốm pha hỗn dịch uống. * Xuất xưởng lô thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp (thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin): Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc bột và thuốc cốm pha hỗn dịch uống. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Không vô trùng); Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy MEDAMP/2022/01

Ampoule Injectable Facility: * Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng lô thuốc vô trùng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; Không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Medochemie Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 137 số đăng ký thuốc của Medochemie Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Medochemie Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.