Nhà máy HDPHARMA EU- Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Nhà máy HDPHARMA EU- Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2023, gần nhất là năm 2026.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 142 thuốc.

142
Số đăng ký thuốc
3
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202613
202562
202458
20239

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 142 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
HADUKETAM 893110111726 Piracetam 800 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
HADUSARTAN HYDRO 32/12.5 893110111826 Candesartan Cilexetil 32 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mg viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
HADUZADIN 2 893110111926 Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid 2,29 mg) 2 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
PIRACETAM 1200MG SACHET 893110112026 Piracetam 1200 mg Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Imanz speedy 893110112126 Tadalafil 20 mg viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
FLOCOIKOI 500 893115117126 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,5mg) 500 mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
SOLZENMA 893115129126 Clorpromazin hydroclorid 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Siro ho Haspan Không kê đơn 893200002126 (cũ: VD-24896-16) Cao khô lá Thường xuân (Extractum follium Hedera helicis siccus) (Tương đương 0,181g lá Thường xuân (Folium Hedera helicis)) 35mg/5ml Siro Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hadulosa Plus 893110015526 Hydrochlorothiazid 12,5mg; Losartan Kali 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hadupanto 20 893110015626 Pantoprazol (dưới dạng Natri Pantoprazol) 20mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hadupara Kids Không kê đơn 893100015726 Mỗi gói 1,5g chứa Paracetamol 250mg Thuốc cốm Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hepa–Arginin Plus Không kê đơn 893100015826 L-Arginin HCl 250mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Vidoca New Không kê đơn 893100015926 Albendazol 400mg Viên nén Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Adutonic 305/ 0,35 Không kê đơn 893100477825 Acid folic 0,35mg; Sắt fumarat 305mg Viên nang cứng Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
CalciHappy D3 Sachet Không kê đơn 893100477925 Calci (dưới dạng Calcicarbonat 1250mg) 500mg; Cholecalciferol(dưới dạng Dry vitamin D3 100 CWS PH 4mg) 400IU Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Hadulab 12.5 893110478025 Enalapril maleate 10mg; Hydroclorothiazid 12.5mg Viên nén Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Hadusufat 1000 Không kê đơn 893100478125 Sucralfat 1000mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Hadumonte 4 893110478225 Montelukast (dưới dạng Natri montelukast) 4mg Thuốc cốm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Cusjta Không kê đơn 893100481225 Calci (dưới dạng Calci Carbonat 1250mg) 500mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Solcoex 600 893110491325 Diosmin 600mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Solmebe 893110491425 Piracetam 3000mg Thuốc cốm pha dung dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Vatifadin 893110377625 Mỗi gói chứa Famotidin 40mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Hadulacton 50 893110387625 Spironolacton 50mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Paracetamol HD 250 mg Không kê đơn 893100387725 Mỗi gói chứa Paracetamol 250mg Thuốc cốm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pavihepmin 893110387825 Mỗi gói 4,12g chứa L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Puriclira Teno 25 mg 893110387925 Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat 31,1mg) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Sanilcin Không kê đơn 893100388025 Acetyl Leucin (N-Acetyl-DL-Leucin) 500mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
DDHLanz 30 mg 893110393825 Mirtazapine 30mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Clagias 893110246525 Flavoxat hydroclorid 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Erospid 25/12.5 893110264025 Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Glipizid 10-Sol 893110269025 Glipizid 10mg viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Haducarbo 25 893110269125 Acarbose 25mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hadulosa 50 893110269225 Losartan Kali 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hadupara Codein 500/15 893111269325 Codein phosphat hemihydrat 15mg; Paracetamol 500mg viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hadupara Codein 500/30 893111269425 Codein phosphat hemihydrat 30mg; Paracetamol 500mg viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Haduperin 2.5 893110269525 Perindopril arginin 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hadupratim 40 893110269625 Pravastatin natri 40mg viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hadusim 20 893110269725 Simvastatin 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hadusim 40 893110269825 Simvastatin 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Oresol - Hd Không kê đơn 893100269925 Glucose khan 2,7g; Kali clorid 0,3g; Natri citrat 0,58mg; Natri clorid 0,52g Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
High - Liver 150 893110270025 Acid ursodeoxycholic 150mg viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
A Oresol 500 ml Không kê đơn 893100276125 Glucose khan 6,75g; Kali clorid 0,75g; Natri citrat 1,45g; Natri clorid 1,3g Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Solvilca 893110294425 Piracetam 2400mg Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Solzolna 893110294525 Piracetam 1200mg Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Haisamin Không kê đơn 893200194325 (cũ: VD-22264-15) Hải sâm (Holothuria vagabunda) 200mg Viên nang mềm Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Ceginkton 893210194025 (cũ: VD-33689-19) Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis spissum) (tương đương với rễ Đinh lăng 2500mg (Radix Polysciacis)) 250mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccum) (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) 100mg Viên nang mềm Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Gioskan 893210194225 (cũ: VD-33693-19) Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương với không dưới 13,68mg Ginkgo flavonoid toàn phần) 60mg Viên nang mềm Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Codeho 893210194125 (cũ: VD-34017-20) Dịch chiết Bách bộ 1:1 (tương đương 5g rễ củ Bách bộ) (Radix Stemonae tuberosae) 5ml Siro Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Arginin 200 893110169125 (cũ: VD-28210-17) L-Arginin HCl 200mg Viên nang mềm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Erospid 25/25 893110085525 Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 25mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Calcihappy D3 1250 Không kê đơn 893100091925 Calcium carbonate 1250mg; Cholecalciferol (dạng Dry vitamin D3 100 CWS) 125 IU Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
CalciHappy D3 750 Không kê đơn 893100092025 Calcium carbonate 750mg; Cholecalciferol (dạng Dry vitamin D3 100 CWS) 200 IU Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Gerozil 893110092125 Gemfibrozil 300mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Haducarbo 100 893110092225 Acarbose 100mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Haducarbo 50 893110092325 Acarbose 50mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Haduirbe 75 893110092425 Irbesartan 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Haduirbe Plus 893110092525 Hydrochlorothiazid 12,5mg; Irbesartan 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadulosa 25 893110092625 Losartan kali 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadumix 100 Không kê đơn 893100092725 Mỗi gói 1,5g chứa Acetylcystein 100mg Thuốc bột Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Haduosmin 500 893110092825 Diosmin 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadupara Kids 150 Sachet 893110092925 Mỗi gói 1g chứa Paracetamol 150mg Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Haduperin 10 893110093025 Perindopril arginin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadupratim 20 893110093125 Pravastatin natri 20mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadusartan 4 893110093225 Candesartan Cilexetil 4mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadusartan 8 893110093325 Candesartan Cilexetil 8mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadutatin 893110093425 Atorvastatin(dưới dạng Atorvastatin calcium) 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Povitdex 893110093525 Eperison hydroclorid 50mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ridifan 10 893110093625 Mỗi gói chứa Racecadotril 10mg Thuốc cốm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Omehadu 40 893110093725 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellets 8,5% w/w) 40mg Viên nang cứng chứa pellets bao tan trong ruột Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Endacin 893110093825 Aescin 20mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadumarol 893110093925 Acenocoumarol 4mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mepain 893110094025 Aescin 40mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadupara Kids 250 Effe Không kê đơn 893100094125 Mỗi gói 1,5g chứa Paracetamol 250mg Thuốc cốm sủi. Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Thianyeki Không kê đơn 893100102125 Vitamin B1 (thiamin hydroclorid) 300mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Azosugrel 5 mg 893110105225 Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydrochlorid 5,49mg) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Asflozin 10 893110325600 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Hadufast 180 Không kê đơn 893100338600 Fexofenadin hydroclorid 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Hadulanso 30 893110338700 Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellets 8,5% w/w) 30mg Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Parabamol 400/325 893110338800 Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Miklanso 30 893110345500 Dexlansoprazol (dưới dạng Dexlansoprazol pellets 20% w/w) 30mg Viên nang cứng chứa pellets bao tan trong ruột Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Acid thioctic 300 893110315100 (cũ: VD-33703-19) Acid alpha liopic 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Acid Thioctic 600 893110315200 (cũ: VD-33704-19) Acid alpha liopic 600mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Asflozin 5 893110139000 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Daslev 893115151300 Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid) 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Elcotax 893110151400 Methyl ergometrin maleat 0,2mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Hadupara Tramadol Effer 893111151500 Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
High-Liver 250 893110151600 Acid ursodeoxycholic 250mg Viên nang cứng Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Dinxo 1 893110151700 Glimepiride 1mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Haduibu 200 Không kê đơn 893100151800 Ibuprofen 200mg Viên nén phân tán Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Haduibu 600 893110151900 Ibuprofen 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Haduirbe Extra 893110152000 Hydrochlorothiazid 12,5mg; Irbesartan 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Hadulacton 25 893110152100 Spironolacton 25mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Hadupanto 40 893110152200 Pantoprazol (dưới dạng natri Pantoprazol) 40mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Parabamol 400/500 893110152300 Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Kidsjan Actiso 893210130600 (cũ: VD-27235-17) Cao khô Actiso (Extractum (Folii) Cynarae siccum) (tương đương 1,68g lá actiso (Folium Cynarae scolymi)) 280mg/10ml Dung dịch uống Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Dinxo 4 893110107500 Glimepiride 4mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hadugut 300 893110107600 Allopurinol 300mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Haduirbe 150 893110107700 Irbesartan 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Haduirbe 300 893110107800 Irbesartan 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hadulab 25 893110107900 Enalapril maleate 10mg; Hydroclorothiazid 25mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hadumix Cap Không kê đơn 893100108000 Acetylcystein 200mg Viên nang cứng Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hadupara Ib 200 Không kê đơn 893100108100 Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Haduspiro 50/20 893110108200 Furosemid 20mg; Spironolacton 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Citirintex 893110108300 Cetirizine dihydrochloride 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Tanramoma 893110108400 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Dacodex 15 893110947524 Dextromethorphan HBr 15mg Viên nang mềm Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Piracetam 400 mg 893110855624 (cũ: VD-33203-19) Piracetam 400mg Viên nang mềm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Oresol Không kê đơn 893100829124 (cũ: VD-33206-19) Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat 2,97g) 2,7g; Kali clorid 0,3g; Natri citrat 0,58g; Natri clorid 0,52g Thuốc bột uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Hadupara Không kê đơn 893100828924 (cũ: VD-33204-19) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Hadupara Extra Không kê đơn 893100829024 (cũ: VD-33205-19) Paracetamol 650mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Rosewika 893110748824 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg Viên nang cứng Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hacolmax Không kê đơn 893100750124 Paracetamol 500mg Viên nén phân tán Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Haduibu 400 Không kê đơn 893100750224 Ibuprofen 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hadulosa 100 893110750324 Losartan kali 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hadusim 10 893110750424 Simvastatin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Roxcetam 893110757724 Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Edmund Tab Không kê đơn 893100650724 Cyanocobalamin (Vitamin B12) 1mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 100mg; Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Hadugut 100 893110579124 Allopurinol 100mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Haduliptin 50 893110368924 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrate) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Hadusartan 16 893110369024 Candesartan cilexetil 16mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Hadusartan 32 893110369124 Candesartan cilexetil 32mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Hadusartan Hydro 16/12.5 893110369224 Candesartan cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ridifan 30 893110369324 Mỗi gói 3g chứa Racecadotril 30mg Thuốc cốm Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Hadufovir 893110288024 Tenofovir disoproxil fumarate 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Nohepa 893110288124 Mỗi gói 10g chứa: L-Ornithin-L-Aspartat 6000mg Cốm pha dung dịch uống Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Soljemi 893110301624 Mỗi gói 4g chứa: Piracetam 2400mg Thuốc cốm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Dinxo 3 893110252624 Glimepiride 3mg viên nén Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Haduliptin 25 893110252724 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Hadusartan hydro 8/12.5 893110252824 Candesartan Cilexetil 8mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg Viên nén Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Miklanso 60 893110261624 Dexlansoprazol (dưới dạng Dexlansoprazol pellets 20% ww) 60mg Viên nang cứng chứa pellets bao tan trong ruột Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2027
Thiamin DHĐ Không kê đơn 893100212324 (cũ: VD-29297-18) Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg Viên nang mềm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Maxigold tablet Không kê đơn 893100236924 Paracetamol 500mg; Ibuprofen 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Esop 40 893110114024 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesium pellet 8.5% w/w) 40mg Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột Việt Nam 31/01/2024 Đến 31/01/2029
Eurbone 50 893110457623 Ibandronic acid (dưới dạng ibandronat natri monohydrat) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Haduvadin 5 893110457723 Ivabradin (dưới dạng ivabradin hydrochlorid) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Haduvadin 7.5 893110457823 Ivabradin (dưới dạng ivabradin hydrochlorid) 7,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Ryndomide 893110458723 Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1100mg Viên nang cứng Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Suplizinc 893110246023 Mỗi gói 3g chứa: Kẽm gluconat 70mg (tương đương 10mg kẽm) Mỗi gói 3g chứa: Kẽm gluconat 70mg (tương đương 10mg kẽm) Thuốc cốm Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Hadumonte 5 893110226023 Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg 5mg Viên nén nhai Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Myzozo 893110226123 Mỗi gói 5g chứa L-Ornithin L-aspartat 3g Mỗi gói 5g chứa L-Ornithin L-aspartat 3g Cốm pha dung dịch uống Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Haduliptin 893110237423 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrate) 100mg 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Solmelon Không kê đơn 893100237523 Thiamin mononitrat (vitamin B1) 110mg; Pyridoxin hydrochlorid (vitamin B6) 200mg; Cyanocobalamin (vitamin B12) 500mcg Viên nang cứng Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Candesartan Cilexetil Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd China. USP hiện hành HADUSARTAN HYDRO 32/12.5 15/06/2031
Hydroclorothiazid CTX Lifesciences PVT. Ltd. Ấn Độ USP hiện hành HADUSARTAN HYDRO 32/12.5 15/06/2031
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical co.,Ltd Trung Quốc EP hiện hành HADUKETAM 15/06/2031
Piracetam Northeast Pharmaceutical group Co.Ltd Trung Quốc EP hiện hành HADUKETAM 15/06/2031
Tadalafil  RAKSHIT PHARMACEUTICALS Ltd India. USP hiện hành Imanz speedy 15/06/2031
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd China. EP hiện hành PIRACETAM 1200MG SACHET 15/06/2031
Tizanidin <i>(dưới dạng tizanidin hydroclorid&nbsp; 2,29 mg)</i> Symed Labs Limited (Unit-I), India. USP hiện hành HADUZADIN 2 15/06/2031
Losartan Kali Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Hadulosa Plus 09/03/2031
Hydrochlorothiazid CTX Life Sciences PVT. Ltd.. Ấn Độ USP hiện hành Hadulosa Plus 09/03/2031
Pantoprazol <div>( dưới dạng Natri Pantoprazol) </div><div><br></div> Metrochem API Private Limited Ấn Độ USP hiện hành Hadupanto 20 09/03/2031
Paracetamol Hebei Jiheng pharmaceutical Co., LTD. Trung Quốc EP hiện hành Hadupara Kids 09/03/2031
L-Arginin HCl&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;&nbsp; Daesang Corporation. Hàn Quốc USP hiện hành Hepa–Arginin Plus 09/03/2031
Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid)&nbsp; &nbsp; &nbsp; Jiangxi Tianxin Pharmaceuticals Co., Ltd. China. EP hiện hành Hepa–Arginin Plus 09/03/2031
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid)&nbsp; &nbsp; &nbsp; Jiangxi Tianxin Pharmaceuticals Co., Ltd. China. USP hiện hành Hepa–Arginin Plus 09/03/2031
Albendazol SeQuent Scientific Limited Maharashatra-India USP hiện hành Vidoca New 09/03/2031
Diosmin Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP phiên bản hiện hành Solcoex 600 02/12/2030
<div>Calci (dưới dạng Calcicarbonat 1250 mg)</div><div><br></div> SUDEEP PHARMA PRIVATE LIMITED INDIA EP hiện hành CalciHappy D3 Sachet 02/12/2030
Cholecalciferol<div><font face="Roboto, sans-serif">(dưới dạng Dry vitamin D3 100 CWS PH 4 mg)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><div><br></div></div> DSM Nutritional Products AG Switzerland. EP hiện hành CalciHappy D3 Sachet 02/12/2030
Enalapril maleate Zhejiang HuaHai Pharmacetical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Hadulab 12.5 02/12/2030
Hydroclorothiazid CTX Lifesciences Pvt. Ltd INDIA USP hiện hành Hadulab 12.5 02/12/2030
<div>Sucralfat&nbsp;</div> Northeast Pharmaceutical Group Company, Limited INDIA USP hiện hành Hadusufat 1000 02/12/2030
Sắt fumarat FERRO PHARMA CHEMICAL Ltd Hungary EP hiện hành Adutonic 305/ 0,35 02/12/2030
Acid folic DSM Nutritional Products AG Thụy Sĩ EP hiện hành Adutonic 305/ 0,35 02/12/2030
Acetyl Leucin <div>(N-Acetyl-DL-Leucin) </div><div><br></div> FLAMMA S.p.A. ITALY TC NSX Sanilcin 14/08/2030
Tenofovir alafenamid fumarat <div>(tương đương Tenofovir alafenamid 25 mg) </div><div><br></div> CDYMAX (INDIA) PHARMA PVT. LTD., Ấn Độ NSX Puriclira Teno 25 mg 14/08/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP hiện hành Paracetamol HD 250 mg 14/08/2030
Spironolacton Tianjin Jinjin Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc EP hiện hành Hadulacton 50 14/08/2030
<div>L-Isoleucin</div> Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd CHINA USP hiện hành Pavihepmin 14/08/2030
L-Leucin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd CHINA USP hiện hành Pavihepmin 14/08/2030
L-Valin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd China. USP hiện hành Pavihepmin 14/08/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc EP hiện hành Hadupara Kids Syrup 120 14/08/2030
Acarbose CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd. Trung Quốc EP hiện hành Haducarbo 25 02/06/2030
Acid ursodeoxycholic&nbsp; SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL Co., LTD. Trung Quốc EP hiện hành High - Liver 150 02/06/2030
Captopril Changzhou Pharmaceutical Factory CHINA USP hiện hành Erospid 25/12.5 02/06/2030
Hydroclorothiazid CTX Lifesciences PVT. Limited INDIA USP hiện hành Erospid 25/12.5 02/06/2030
Glipizid M/s Kerative Organics Private Limited. INDIA EP hiện hành Glipizid 10-Sol 02/06/2030
Natri citrat Canton Laboratories PVT, Ltd India. BP hiện hành Oresol - Hd 02/06/2030
Glucose khan CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd CHINA USP hiện hành Oresol - Hd 02/06/2030
Natri citrat Canton Laboratories PVT. Ltd Ấn Độ BP hiện hành A Oresol 500 ml 02/06/2030
Glucose khan CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành A Oresol 500 ml 02/06/2030
Losartan Kali Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP Hadulosa 50 02/06/2030
Perindopril arginin Glenmark Life Sciences Ltd. Ấn Độ Nhà sản xuất Haduperin 2.5 02/06/2030
Piracetam NORTHEAST PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD CHINA EP hiện hành Solzolna 02/06/2030
Pravastatin natri Biocon Limited Ấn Độ EP hiện hành Hadupratim 40 02/06/2030
<div>Simvastatin</div> Biocon Limited Ấn Độ USP Hadusim 20 02/06/2030
<div>Simvastatin</div> Biocon Limited Ấn Độ USP Hadusim 40 02/06/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co.,Ltd Trung Quốc EP hiện hành Hadupara Codein 500/15 02/06/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co.,Ltd Trung Quốc EP hiện hành Hadupara Codein 500/30 02/06/2030
Omeprazol <div>&nbsp;(dưới dạng Omeprazol pellets 8,5% w/w) </div><div><br></div> Metrochem API Private Limited Ấn Độ TC NSX Omehadu 40 13/03/2030
Acarbose CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd. Trung Quốc EP hiện hành Haducarbo 100 13/03/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP hiện hành Hadupara Kids 150 Sachet 13/03/2030
Captopril Changzhou Pharmaceutical Factory CHINA USP hiện hành Erospid 25/25 13/03/2030
Hydroclorothiazid CTX Lifesciences PVT. Limited INDIA USP hiện hành Erospid 25/25 13/03/2030
Irbesartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Haduirbe 75 13/03/2030
Acarbose CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd. Trung Quốc EP hiện hành Haducarbo 50 13/03/2030
Eperison hydroclorid Sharon Bio-Medicine Ltd. Ấn Độ JP hiện hành Povitdex 13/03/2030
Diosmin&nbsp; Chengdu Yazhong Bio-Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Haduosmin 500 13/03/2030
Pravastatin natri Biocon Limited Ấn Độ EP hiện hành Hadupratim 20 13/03/2030
Aescin Nobilus Ent Hà Lan TCCS Endacin 13/03/2030
Aescin Nobilus Ent Hà Lan TCCS Mepain 13/03/2030
<div>Candesartan Cilexetil</div> Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành + TC NSX Hadusartan 4 13/03/2030
<div>Candesartan Cilexetil</div> Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành + TC NSX Hadusartan 8 13/03/2030
Perindopril arginin AArti Industries Limited Ấn Độ Nhà sản xuất Haduperin 10 13/03/2030
Cholecalciferol <div>&nbsp;(dạng Dry vitamin D3 100 CWS) </div><div><br></div> DSM Nutritional Products AG Đức EP hiện hành Calcihappy D3 1250 13/03/2030
Racecadotril&nbsp; Shandong Qidu Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc EP hiện hành Ridifan 10 13/03/2030
Cholecalciferol <div>&nbsp;(dạng Dry vitamin D3 100 CWS) </div><div><br></div> DSM Nutritional Products AG Đức EP hiện hành CalciHappy D3 750 13/03/2030
Gemfibrozil Zhejiang Excel Pharmaceutical Co.,Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Gerozil 13/03/2030
Irbesartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Haduirbe Plus 13/03/2030
Hydrochlorothiazid CTX Life Sciences PVT. Ltd.. Ấn Độ USP hiện hành Haduirbe Plus 13/03/2030
Acenocoumarol Century Pharmaceuticals Ltd Ấn Độ BP hiện hành Hadumarol 13/03/2030
Prasugrel hydrochlorid (tương đương prasugrel 5 mg) Megafine Pharma (P) LTD. INDIA USP hiện hành Azosugrel 5 mg 13/03/2030
&nbsp;Vitamin B1 <div>(Thiamin hydroclorid)</div><div><br></div> Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc EP hiện hành Thianyeki 13/03/2030
Atorvastatin<div><font face="Roboto, sans-serif">(dưới dạng Atorvastatin calcium)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><div><br></div></div> Morepen Laboratories Limited Ấn Độ USP hiện hành Hadutatin 13/03/2030
Losartan Kali Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Hadulosa 25 13/03/2030
Methocarbamol Gennex Laboratories Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Parabamol 400/325 19/12/2029
Paracetamol Hebei Jiheng pharmaceutical Co., LTD. Trung Quốc EP hiện hành Parabamol 400/325 19/12/2029
Dapagliflozin <div>(dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) </div><div><br></div> ZCL Chemicals Ltd. Ấn Độ TC NSX Asflozin 10 19/12/2029
Lansoprazol <div>(dưới dạng Lansoprazol pellets 8,5% w/w) </div><div><br></div> Metrochem API Private Limited Ấn Độ TC NSX Hadulanso 30 19/12/2029
Fexofenadin hydroclorid VIRUPAKSHA ORGANICS LIMITED UNIT II Ấn Độ USP hiện hành Hadufast 180 19/12/2029
Methocarbamol Gennex Laboratories Ltd INDIA USP hiện hành Parabamol 400/500 21/11/2029
Paracetamol Hebei Jiheng pharmaceutical Co., LTD China. EP hiện hành Parabamol 400/500 21/11/2029
Dapagliflozin <div>(dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) </div><div><br></div> ZCL Chemicals Ltd. Ấn Độ TC NSX Asflozin 5 21/11/2029
Glimepiride&nbsp; Rini Life Science Pvt.Ltd Ấn Độ USP hiện hành Dinxo 1 21/11/2029
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceutical Limited Ấn Độ USP Haduibu 600 21/11/2029
Pantoprazol <div>( dưới dạng Natri Pantoprazol) </div><div><br></div> Metrochem API Private Limited Ấn Độ USP Hadupanto 40 21/11/2029
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceutical Limited Ấn Độ USP Haduibu 200 21/11/2029
Methyl ergometrin maleat Teva Czech Industries S.r.o. Cộng hòa Séc USP Elcotax 21/11/2029
Spironolacton Tianjin Jinjin Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc EP Hadulacton 25 21/11/2029
Irbesartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Haduirbe Extra 21/11/2029
Hydrochlorothiazid CTX Life Sciences PVT. Ltd.. Ấn Độ USP hiện hành Haduirbe Extra 21/11/2029
Acid ursodeoxycholic&nbsp; SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL Co., LTD. Trung Quốc EP hiện hành High-Liver 250 21/11/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co.,LTD Trung Quốc EP hiện hành Hadupara Tramadol Effer 21/11/2029
Tramadol hydrochloride Kiểm soát đặc biệt Emmennar Pharma Pvt Ltd, Unit II INDIA Current EP Hadupara Tramadol Effer 21/11/2029
Atorvastatin <div>(dưới dạng Atorvastatin calcium) </div><div><br></div> Morepen Laboratories Limited Ấn Độ USP hiện hành Tanramoma 31/10/2029
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., ltd Trung Quốc USP hiện hành Hadumix Cap 31/10/2029
Allopurinol Harman finochem limited Ấn Độ USP Hadugut 300 31/10/2029
Glimepiride&nbsp; Rini Life Science Pvt. Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Dinxo 4 31/10/2029
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd INDIA USP hiện hành Hadupara Ib 200 31/10/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd China. EP hiện hành Hadupara Ib 200 31/10/2029
Enalapril maleate Zhejiang HuaHai Pharmacetical Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Hadulab 25 31/10/2029

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Nhà máy HDPHARMA EU- Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 142 số đăng ký thuốc của Nhà máy HDPHARMA EU- Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Nhà máy HDPHARMA EU- Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.