Nhà máy HDPHARMA EU- Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2023, gần nhất là năm 2026.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 142 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 13 |
| 2025 | 62 |
| 2024 | 58 |
| 2023 | 9 |
Toàn bộ 142 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HADUKETAM | 893110111726 | Piracetam 800 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| HADUSARTAN HYDRO 32/12.5 | 893110111826 | Candesartan Cilexetil 32 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mg | viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| HADUZADIN 2 | 893110111926 | Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid 2,29 mg) 2 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| PIRACETAM 1200MG SACHET | 893110112026 | Piracetam 1200 mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Imanz speedy | 893110112126 | Tadalafil 20 mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| FLOCOIKOI 500 | 893115117126 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,5mg) 500 mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| SOLZENMA | 893115129126 | Clorpromazin hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Siro ho Haspan Không kê đơn | 893200002126 (cũ: VD-24896-16) | Cao khô lá Thường xuân (Extractum follium Hedera helicis siccus) (Tương đương 0,181g lá Thường xuân (Folium Hedera helicis)) 35mg/5ml | Siro | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Hadulosa Plus | 893110015526 | Hydrochlorothiazid 12,5mg; Losartan Kali 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Hadupanto 20 | 893110015626 | Pantoprazol (dưới dạng Natri Pantoprazol) 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Hadupara Kids Không kê đơn | 893100015726 | Mỗi gói 1,5g chứa Paracetamol 250mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Hepa–Arginin Plus Không kê đơn | 893100015826 | L-Arginin HCl 250mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Vidoca New Không kê đơn | 893100015926 | Albendazol 400mg | Viên nén | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Adutonic 305/ 0,35 Không kê đơn | 893100477825 | Acid folic 0,35mg; Sắt fumarat 305mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| CalciHappy D3 Sachet Không kê đơn | 893100477925 | Calci (dưới dạng Calcicarbonat 1250mg) 500mg; Cholecalciferol(dưới dạng Dry vitamin D3 100 CWS PH 4mg) 400IU | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Hadulab 12.5 | 893110478025 | Enalapril maleate 10mg; Hydroclorothiazid 12.5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Hadusufat 1000 Không kê đơn | 893100478125 | Sucralfat 1000mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Hadumonte 4 | 893110478225 | Montelukast (dưới dạng Natri montelukast) 4mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Cusjta Không kê đơn | 893100481225 | Calci (dưới dạng Calci Carbonat 1250mg) 500mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Solcoex 600 | 893110491325 | Diosmin 600mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Solmebe | 893110491425 | Piracetam 3000mg | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Vatifadin | 893110377625 | Mỗi gói chứa Famotidin 40mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Hadulacton 50 | 893110387625 | Spironolacton 50mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Paracetamol HD 250 mg Không kê đơn | 893100387725 | Mỗi gói chứa Paracetamol 250mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Pavihepmin | 893110387825 | Mỗi gói 4,12g chứa L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Puriclira Teno 25 mg | 893110387925 | Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat 31,1mg) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Sanilcin Không kê đơn | 893100388025 | Acetyl Leucin (N-Acetyl-DL-Leucin) 500mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| DDHLanz 30 mg | 893110393825 | Mirtazapine 30mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Clagias | 893110246525 | Flavoxat hydroclorid 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Erospid 25/12.5 | 893110264025 | Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Glipizid 10-Sol | 893110269025 | Glipizid 10mg | viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Haducarbo 25 | 893110269125 | Acarbose 25mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hadulosa 50 | 893110269225 | Losartan Kali 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hadupara Codein 500/15 | 893111269325 | Codein phosphat hemihydrat 15mg; Paracetamol 500mg | viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hadupara Codein 500/30 | 893111269425 | Codein phosphat hemihydrat 30mg; Paracetamol 500mg | viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Haduperin 2.5 | 893110269525 | Perindopril arginin 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hadupratim 40 | 893110269625 | Pravastatin natri 40mg | viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hadusim 20 | 893110269725 | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hadusim 40 | 893110269825 | Simvastatin 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Oresol - Hd Không kê đơn | 893100269925 | Glucose khan 2,7g; Kali clorid 0,3g; Natri citrat 0,58mg; Natri clorid 0,52g | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| High - Liver 150 | 893110270025 | Acid ursodeoxycholic 150mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| A Oresol 500 ml Không kê đơn | 893100276125 | Glucose khan 6,75g; Kali clorid 0,75g; Natri citrat 1,45g; Natri clorid 1,3g | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Solvilca | 893110294425 | Piracetam 2400mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Solzolna | 893110294525 | Piracetam 1200mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Haisamin Không kê đơn | 893200194325 (cũ: VD-22264-15) | Hải sâm (Holothuria vagabunda) 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Ceginkton | 893210194025 (cũ: VD-33689-19) | Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis spissum) (tương đương với rễ Đinh lăng 2500mg (Radix Polysciacis)) 250mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccum) (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Gioskan | 893210194225 (cũ: VD-33693-19) | Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương với không dưới 13,68mg Ginkgo flavonoid toàn phần) 60mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Codeho | 893210194125 (cũ: VD-34017-20) | Dịch chiết Bách bộ 1:1 (tương đương 5g rễ củ Bách bộ) (Radix Stemonae tuberosae) 5ml | Siro | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Arginin 200 | 893110169125 (cũ: VD-28210-17) | L-Arginin HCl 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Erospid 25/25 | 893110085525 | Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 25mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Calcihappy D3 1250 Không kê đơn | 893100091925 | Calcium carbonate 1250mg; Cholecalciferol (dạng Dry vitamin D3 100 CWS) 125 IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| CalciHappy D3 750 Không kê đơn | 893100092025 | Calcium carbonate 750mg; Cholecalciferol (dạng Dry vitamin D3 100 CWS) 200 IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Gerozil | 893110092125 | Gemfibrozil 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Haducarbo 100 | 893110092225 | Acarbose 100mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Haducarbo 50 | 893110092325 | Acarbose 50mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Haduirbe 75 | 893110092425 | Irbesartan 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Haduirbe Plus | 893110092525 | Hydrochlorothiazid 12,5mg; Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hadulosa 25 | 893110092625 | Losartan kali 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hadumix 100 Không kê đơn | 893100092725 | Mỗi gói 1,5g chứa Acetylcystein 100mg | Thuốc bột | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Haduosmin 500 | 893110092825 | Diosmin 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hadupara Kids 150 Sachet | 893110092925 | Mỗi gói 1g chứa Paracetamol 150mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Haduperin 10 | 893110093025 | Perindopril arginin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hadupratim 20 | 893110093125 | Pravastatin natri 20mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hadusartan 4 | 893110093225 | Candesartan Cilexetil 4mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hadusartan 8 | 893110093325 | Candesartan Cilexetil 8mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hadutatin | 893110093425 | Atorvastatin(dưới dạng Atorvastatin calcium) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Povitdex | 893110093525 | Eperison hydroclorid 50mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ridifan 10 | 893110093625 | Mỗi gói chứa Racecadotril 10mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Omehadu 40 | 893110093725 | Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellets 8,5% w/w) 40mg | Viên nang cứng chứa pellets bao tan trong ruột | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Endacin | 893110093825 | Aescin 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hadumarol | 893110093925 | Acenocoumarol 4mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Mepain | 893110094025 | Aescin 40mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hadupara Kids 250 Effe Không kê đơn | 893100094125 | Mỗi gói 1,5g chứa Paracetamol 250mg | Thuốc cốm sủi. | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Thianyeki Không kê đơn | 893100102125 | Vitamin B1 (thiamin hydroclorid) 300mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Azosugrel 5 mg | 893110105225 | Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydrochlorid 5,49mg) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Asflozin 10 | 893110325600 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Hadufast 180 Không kê đơn | 893100338600 | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Hadulanso 30 | 893110338700 | Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellets 8,5% w/w) 30mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Parabamol 400/325 | 893110338800 | Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Miklanso 30 | 893110345500 | Dexlansoprazol (dưới dạng Dexlansoprazol pellets 20% w/w) 30mg | Viên nang cứng chứa pellets bao tan trong ruột | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Acid thioctic 300 | 893110315100 (cũ: VD-33703-19) | Acid alpha liopic 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Acid Thioctic 600 | 893110315200 (cũ: VD-33704-19) | Acid alpha liopic 600mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Asflozin 5 | 893110139000 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Daslev | 893115151300 | Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Elcotax | 893110151400 | Methyl ergometrin maleat 0,2mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Hadupara Tramadol Effer | 893111151500 | Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| High-Liver 250 | 893110151600 | Acid ursodeoxycholic 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Dinxo 1 | 893110151700 | Glimepiride 1mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Haduibu 200 Không kê đơn | 893100151800 | Ibuprofen 200mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Haduibu 600 | 893110151900 | Ibuprofen 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Haduirbe Extra | 893110152000 | Hydrochlorothiazid 12,5mg; Irbesartan 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Hadulacton 25 | 893110152100 | Spironolacton 25mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Hadupanto 40 | 893110152200 | Pantoprazol (dưới dạng natri Pantoprazol) 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Parabamol 400/500 | 893110152300 | Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Kidsjan Actiso | 893210130600 (cũ: VD-27235-17) | Cao khô Actiso (Extractum (Folii) Cynarae siccum) (tương đương 1,68g lá actiso (Folium Cynarae scolymi)) 280mg/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Dinxo 4 | 893110107500 | Glimepiride 4mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Hadugut 300 | 893110107600 | Allopurinol 300mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Haduirbe 150 | 893110107700 | Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Haduirbe 300 | 893110107800 | Irbesartan 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Hadulab 25 | 893110107900 | Enalapril maleate 10mg; Hydroclorothiazid 25mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Hadumix Cap Không kê đơn | 893100108000 | Acetylcystein 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Hadupara Ib 200 Không kê đơn | 893100108100 | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Haduspiro 50/20 | 893110108200 | Furosemid 20mg; Spironolacton 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Citirintex | 893110108300 | Cetirizine dihydrochloride 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Tanramoma | 893110108400 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Dacodex 15 | 893110947524 | Dextromethorphan HBr 15mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Piracetam 400 mg | 893110855624 (cũ: VD-33203-19) | Piracetam 400mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Oresol Không kê đơn | 893100829124 (cũ: VD-33206-19) | Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat 2,97g) 2,7g; Kali clorid 0,3g; Natri citrat 0,58g; Natri clorid 0,52g | Thuốc bột uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Hadupara Không kê đơn | 893100828924 (cũ: VD-33204-19) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Hadupara Extra Không kê đơn | 893100829024 (cũ: VD-33205-19) | Paracetamol 650mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Rosewika | 893110748824 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Hacolmax Không kê đơn | 893100750124 | Paracetamol 500mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Haduibu 400 Không kê đơn | 893100750224 | Ibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Hadulosa 100 | 893110750324 | Losartan kali 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Hadusim 10 | 893110750424 | Simvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Roxcetam | 893110757724 | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Edmund Tab Không kê đơn | 893100650724 | Cyanocobalamin (Vitamin B12) 1mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 100mg; Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Hadugut 100 | 893110579124 | Allopurinol 100mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Haduliptin 50 | 893110368924 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrate) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Hadusartan 16 | 893110369024 | Candesartan cilexetil 16mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Hadusartan 32 | 893110369124 | Candesartan cilexetil 32mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Hadusartan Hydro 16/12.5 | 893110369224 | Candesartan cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ridifan 30 | 893110369324 | Mỗi gói 3g chứa Racecadotril 30mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Hadufovir | 893110288024 | Tenofovir disoproxil fumarate 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Nohepa | 893110288124 | Mỗi gói 10g chứa: L-Ornithin-L-Aspartat 6000mg | Cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Soljemi | 893110301624 | Mỗi gói 4g chứa: Piracetam 2400mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Dinxo 3 | 893110252624 | Glimepiride 3mg | viên nén | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Haduliptin 25 | 893110252724 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Hadusartan hydro 8/12.5 | 893110252824 | Candesartan Cilexetil 8mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Miklanso 60 | 893110261624 | Dexlansoprazol (dưới dạng Dexlansoprazol pellets 20% ww) 60mg | Viên nang cứng chứa pellets bao tan trong ruột | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2027 |
| Thiamin DHĐ Không kê đơn | 893100212324 (cũ: VD-29297-18) | Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Maxigold tablet Không kê đơn | 893100236924 | Paracetamol 500mg; Ibuprofen 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Esop 40 | 893110114024 | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesium pellet 8.5% w/w) 40mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Eurbone 50 | 893110457623 | Ibandronic acid (dưới dạng ibandronat natri monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Haduvadin 5 | 893110457723 | Ivabradin (dưới dạng ivabradin hydrochlorid) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Haduvadin 7.5 | 893110457823 | Ivabradin (dưới dạng ivabradin hydrochlorid) 7,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Ryndomide | 893110458723 | Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Suplizinc | 893110246023 | Mỗi gói 3g chứa: Kẽm gluconat 70mg (tương đương 10mg kẽm) Mỗi gói 3g chứa: Kẽm gluconat 70mg (tương đương 10mg kẽm) | Thuốc cốm | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Hadumonte 5 | 893110226023 | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg 5mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Myzozo | 893110226123 | Mỗi gói 5g chứa L-Ornithin L-aspartat 3g Mỗi gói 5g chứa L-Ornithin L-aspartat 3g | Cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Haduliptin | 893110237423 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrate) 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Solmelon Không kê đơn | 893100237523 | Thiamin mononitrat (vitamin B1) 110mg; Pyridoxin hydrochlorid (vitamin B6) 200mg; Cyanocobalamin (vitamin B12) 500mcg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Candesartan Cilexetil | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd | China. | USP hiện hành | HADUSARTAN HYDRO 32/12.5 | 15/06/2031 |
| Hydroclorothiazid | CTX Lifesciences PVT. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | HADUSARTAN HYDRO 32/12.5 | 15/06/2031 |
| Piracetam | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical co.,Ltd | Trung Quốc | EP hiện hành | HADUKETAM | 15/06/2031 |
| Piracetam | Northeast Pharmaceutical group Co.Ltd | Trung Quốc | EP hiện hành | HADUKETAM | 15/06/2031 |
| Tadalafil | RAKSHIT PHARMACEUTICALS Ltd | India. | USP hiện hành | Imanz speedy | 15/06/2031 |
| Piracetam | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd | China. | EP hiện hành | PIRACETAM 1200MG SACHET | 15/06/2031 |
| Tizanidin <i>(dưới dạng tizanidin hydroclorid 2,29 mg)</i> | Symed Labs Limited (Unit-I), | India. | USP hiện hành | HADUZADIN 2 | 15/06/2031 |
| Losartan Kali | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Hadulosa Plus | 09/03/2031 |
| Hydrochlorothiazid | CTX Life Sciences PVT. Ltd.. | Ấn Độ | USP hiện hành | Hadulosa Plus | 09/03/2031 |
| Pantoprazol <div>( dưới dạng Natri Pantoprazol) </div><div><br></div> | Metrochem API Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Hadupanto 20 | 09/03/2031 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng pharmaceutical Co., LTD. | Trung Quốc | EP hiện hành | Hadupara Kids | 09/03/2031 |
| L-Arginin HCl | Daesang Corporation. | Hàn Quốc | USP hiện hành | Hepa–Arginin Plus | 09/03/2031 |
| Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) | Jiangxi Tianxin Pharmaceuticals Co., Ltd. | China. | EP hiện hành | Hepa–Arginin Plus | 09/03/2031 |
| Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) | Jiangxi Tianxin Pharmaceuticals Co., Ltd. | China. | USP hiện hành | Hepa–Arginin Plus | 09/03/2031 |
| Albendazol | SeQuent Scientific Limited | Maharashatra-India | USP hiện hành | Vidoca New | 09/03/2031 |
| Diosmin | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Solcoex 600 | 02/12/2030 |
| <div>Calci (dưới dạng Calcicarbonat 1250 mg)</div><div><br></div> | SUDEEP PHARMA PRIVATE LIMITED | INDIA | EP hiện hành | CalciHappy D3 Sachet | 02/12/2030 |
| Cholecalciferol<div><font face="Roboto, sans-serif">(dưới dạng Dry vitamin D3 100 CWS PH 4 mg)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><div><br></div></div> | DSM Nutritional Products AG | Switzerland. | EP hiện hành | CalciHappy D3 Sachet | 02/12/2030 |
| Enalapril maleate | Zhejiang HuaHai Pharmacetical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Hadulab 12.5 | 02/12/2030 |
| Hydroclorothiazid | CTX Lifesciences Pvt. Ltd | INDIA | USP hiện hành | Hadulab 12.5 | 02/12/2030 |
| <div>Sucralfat </div> | Northeast Pharmaceutical Group Company, Limited | INDIA | USP hiện hành | Hadusufat 1000 | 02/12/2030 |
| Sắt fumarat | FERRO PHARMA CHEMICAL Ltd | Hungary | EP hiện hành | Adutonic 305/ 0,35 | 02/12/2030 |
| Acid folic | DSM Nutritional Products AG | Thụy Sĩ | EP hiện hành | Adutonic 305/ 0,35 | 02/12/2030 |
| Acetyl Leucin <div>(N-Acetyl-DL-Leucin) </div><div><br></div> | FLAMMA S.p.A. | ITALY | TC NSX | Sanilcin | 14/08/2030 |
| Tenofovir alafenamid fumarat <div>(tương đương Tenofovir alafenamid 25 mg) </div><div><br></div> | CDYMAX (INDIA) PHARMA PVT. LTD., | Ấn Độ | NSX | Puriclira Teno 25 mg | 14/08/2030 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Paracetamol HD 250 mg | 14/08/2030 |
| Spironolacton | Tianjin Jinjin Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Hadulacton 50 | 14/08/2030 |
| <div>L-Isoleucin</div> | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Pavihepmin | 14/08/2030 |
| L-Leucin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Pavihepmin | 14/08/2030 |
| L-Valin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd | China. | USP hiện hành | Pavihepmin | 14/08/2030 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Hadupara Kids Syrup 120 | 14/08/2030 |
| Acarbose | CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Haducarbo 25 | 02/06/2030 |
| Acid ursodeoxycholic | SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL Co., LTD. | Trung Quốc | EP hiện hành | High - Liver 150 | 02/06/2030 |
| Captopril | Changzhou Pharmaceutical Factory | CHINA | USP hiện hành | Erospid 25/12.5 | 02/06/2030 |
| Hydroclorothiazid | CTX Lifesciences PVT. Limited | INDIA | USP hiện hành | Erospid 25/12.5 | 02/06/2030 |
| Glipizid | M/s Kerative Organics Private Limited. | INDIA | EP hiện hành | Glipizid 10-Sol | 02/06/2030 |
| Natri citrat | Canton Laboratories PVT, Ltd | India. | BP hiện hành | Oresol - Hd | 02/06/2030 |
| Glucose khan | CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Oresol - Hd | 02/06/2030 |
| Natri citrat | Canton Laboratories PVT. Ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | A Oresol 500 ml | 02/06/2030 |
| Glucose khan | CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | A Oresol 500 ml | 02/06/2030 |
| Losartan Kali | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP | Hadulosa 50 | 02/06/2030 |
| Perindopril arginin | Glenmark Life Sciences Ltd. | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Haduperin 2.5 | 02/06/2030 |
| Piracetam | NORTHEAST PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD | CHINA | EP hiện hành | Solzolna | 02/06/2030 |
| Pravastatin natri | Biocon Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Hadupratim 40 | 02/06/2030 |
| <div>Simvastatin</div> | Biocon Limited | Ấn Độ | USP | Hadusim 20 | 02/06/2030 |
| <div>Simvastatin</div> | Biocon Limited | Ấn Độ | USP | Hadusim 40 | 02/06/2030 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co.,Ltd | Trung Quốc | EP hiện hành | Hadupara Codein 500/15 | 02/06/2030 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co.,Ltd | Trung Quốc | EP hiện hành | Hadupara Codein 500/30 | 02/06/2030 |
| Omeprazol <div> (dưới dạng Omeprazol pellets 8,5% w/w) </div><div><br></div> | Metrochem API Private Limited | Ấn Độ | TC NSX | Omehadu 40 | 13/03/2030 |
| Acarbose | CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Haducarbo 100 | 13/03/2030 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Hadupara Kids 150 Sachet | 13/03/2030 |
| Captopril | Changzhou Pharmaceutical Factory | CHINA | USP hiện hành | Erospid 25/25 | 13/03/2030 |
| Hydroclorothiazid | CTX Lifesciences PVT. Limited | INDIA | USP hiện hành | Erospid 25/25 | 13/03/2030 |
| Irbesartan | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Haduirbe 75 | 13/03/2030 |
| Acarbose | CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Haducarbo 50 | 13/03/2030 |
| Eperison hydroclorid | Sharon Bio-Medicine Ltd. | Ấn Độ | JP hiện hành | Povitdex | 13/03/2030 |
| Diosmin | Chengdu Yazhong Bio-Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Haduosmin 500 | 13/03/2030 |
| Pravastatin natri | Biocon Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Hadupratim 20 | 13/03/2030 |
| Aescin | Nobilus Ent | Hà Lan | TCCS | Endacin | 13/03/2030 |
| Aescin | Nobilus Ent | Hà Lan | TCCS | Mepain | 13/03/2030 |
| <div>Candesartan Cilexetil</div> | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành + TC NSX | Hadusartan 4 | 13/03/2030 |
| <div>Candesartan Cilexetil</div> | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành + TC NSX | Hadusartan 8 | 13/03/2030 |
| Perindopril arginin | AArti Industries Limited | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Haduperin 10 | 13/03/2030 |
| Cholecalciferol <div> (dạng Dry vitamin D3 100 CWS) </div><div><br></div> | DSM Nutritional Products AG | Đức | EP hiện hành | Calcihappy D3 1250 | 13/03/2030 |
| Racecadotril | Shandong Qidu Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP hiện hành | Ridifan 10 | 13/03/2030 |
| Cholecalciferol <div> (dạng Dry vitamin D3 100 CWS) </div><div><br></div> | DSM Nutritional Products AG | Đức | EP hiện hành | CalciHappy D3 750 | 13/03/2030 |
| Gemfibrozil | Zhejiang Excel Pharmaceutical Co.,Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Gerozil | 13/03/2030 |
| Irbesartan | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Haduirbe Plus | 13/03/2030 |
| Hydrochlorothiazid | CTX Life Sciences PVT. Ltd.. | Ấn Độ | USP hiện hành | Haduirbe Plus | 13/03/2030 |
| Acenocoumarol | Century Pharmaceuticals Ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | Hadumarol | 13/03/2030 |
| Prasugrel hydrochlorid (tương đương prasugrel 5 mg) | Megafine Pharma (P) LTD. | INDIA | USP hiện hành | Azosugrel 5 mg | 13/03/2030 |
| Vitamin B1 <div>(Thiamin hydroclorid)</div><div><br></div> | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP hiện hành | Thianyeki | 13/03/2030 |
| Atorvastatin<div><font face="Roboto, sans-serif">(dưới dạng Atorvastatin calcium)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><div><br></div></div> | Morepen Laboratories Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Hadutatin | 13/03/2030 |
| Losartan Kali | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Hadulosa 25 | 13/03/2030 |
| Methocarbamol | Gennex Laboratories Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Parabamol 400/325 | 19/12/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng pharmaceutical Co., LTD. | Trung Quốc | EP hiện hành | Parabamol 400/325 | 19/12/2029 |
| Dapagliflozin <div>(dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) </div><div><br></div> | ZCL Chemicals Ltd. | Ấn Độ | TC NSX | Asflozin 10 | 19/12/2029 |
| Lansoprazol <div>(dưới dạng Lansoprazol pellets 8,5% w/w) </div><div><br></div> | Metrochem API Private Limited | Ấn Độ | TC NSX | Hadulanso 30 | 19/12/2029 |
| Fexofenadin hydroclorid | VIRUPAKSHA ORGANICS LIMITED UNIT II | Ấn Độ | USP hiện hành | Hadufast 180 | 19/12/2029 |
| Methocarbamol | Gennex Laboratories Ltd | INDIA | USP hiện hành | Parabamol 400/500 | 21/11/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng pharmaceutical Co., LTD | China. | EP hiện hành | Parabamol 400/500 | 21/11/2029 |
| Dapagliflozin <div>(dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) </div><div><br></div> | ZCL Chemicals Ltd. | Ấn Độ | TC NSX | Asflozin 5 | 21/11/2029 |
| Glimepiride | Rini Life Science Pvt.Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Dinxo 1 | 21/11/2029 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceutical Limited | Ấn Độ | USP | Haduibu 600 | 21/11/2029 |
| Pantoprazol <div>( dưới dạng Natri Pantoprazol) </div><div><br></div> | Metrochem API Private Limited | Ấn Độ | USP | Hadupanto 40 | 21/11/2029 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceutical Limited | Ấn Độ | USP | Haduibu 200 | 21/11/2029 |
| Methyl ergometrin maleat | Teva Czech Industries S.r.o. | Cộng hòa Séc | USP | Elcotax | 21/11/2029 |
| Spironolacton | Tianjin Jinjin Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP | Hadulacton 25 | 21/11/2029 |
| Irbesartan | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Haduirbe Extra | 21/11/2029 |
| Hydrochlorothiazid | CTX Life Sciences PVT. Ltd.. | Ấn Độ | USP hiện hành | Haduirbe Extra | 21/11/2029 |
| Acid ursodeoxycholic | SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL Co., LTD. | Trung Quốc | EP hiện hành | High-Liver 250 | 21/11/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co.,LTD | Trung Quốc | EP hiện hành | Hadupara Tramadol Effer | 21/11/2029 |
| Tramadol hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Emmennar Pharma Pvt Ltd, Unit II | INDIA | Current EP | Hadupara Tramadol Effer | 21/11/2029 |
| Atorvastatin <div>(dưới dạng Atorvastatin calcium) </div><div><br></div> | Morepen Laboratories Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Tanramoma | 31/10/2029 |
| Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co., ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Hadumix Cap | 31/10/2029 |
| Allopurinol | Harman finochem limited | Ấn Độ | USP | Hadugut 300 | 31/10/2029 |
| Glimepiride | Rini Life Science Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Dinxo 4 | 31/10/2029 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd | INDIA | USP hiện hành | Hadupara Ib 200 | 31/10/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd | China. | EP hiện hành | Hadupara Ib 200 | 31/10/2029 |
| Enalapril maleate | Zhejiang HuaHai Pharmacetical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Hadulab 25 | 31/10/2029 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| NOF Corporation | 142 |
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap | 140 |
| Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Tenamyd | 142 |
| Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | 138 |
| Medochemie Ltd | 137 |
| Flamingo Pharmaceuticals Ltd | 141 |
| Wacker Chemicals (South Asia) | 145 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide | 139 |
| Glenmark Pharmaceuticals Ltd | 117 |
| Công Ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | 146 |
| Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam | 147 |
| Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | 147 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.