Nhà máy HDPHARMA EU- Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Nhà máy HDPHARMA EU- Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2023, gần nhất là năm 2026.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 142 thuốc.

142
Số đăng ký thuốc
3
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202613
202562
202458
20239

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 142 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
HADUKETAM 893110111726 Piracetam 800 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
HADUSARTAN HYDRO 32/12.5 893110111826 Candesartan Cilexetil 32 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mgviên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
HADUZADIN 2 893110111926 Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid 2,29 mg) 2 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
PIRACETAM 1200MG SACHET 893110112026 Piracetam 1200 mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Imanz speedy 893110112126 Tadalafil 20 mgviên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FLOCOIKOI 500 893115117126 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,5mg) 500 mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
SOLZENMA 893115129126 Clorpromazin hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Siro ho Haspan Không kê đơn 893200002126 (cũ: VD-24896-16)Cao khô lá Thường xuân (Extractum follium Hedera helicis siccus) (Tương đương 0,181g lá Thường xuân (Folium Hedera helicis)) 35mg/5mlSiroViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hadulosa Plus 893110015526 Hydrochlorothiazid 12,5mg; Losartan Kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hadupanto 20 893110015626 Pantoprazol (dưới dạng Natri Pantoprazol) 20mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hadupara Kids Không kê đơn 893100015726 Mỗi gói 1,5g chứa Paracetamol 250mgThuốc cốmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hepa–Arginin Plus Không kê đơn 893100015826 L-Arginin HCl 250mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 20mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Vidoca New Không kê đơn 893100015926 Albendazol 400mgViên nénViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Adutonic 305/ 0,35 Không kê đơn 893100477825 Acid folic 0,35mg; Sắt fumarat 305mgViên nang cứngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
CalciHappy D3 Sachet Không kê đơn 893100477925 Calci (dưới dạng Calcicarbonat 1250mg) 500mg; Cholecalciferol(dưới dạng Dry vitamin D3 100 CWS PH 4mg) 400IUBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Hadulab 12.5 893110478025 Enalapril maleate 10mg; Hydroclorothiazid 12.5mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Hadusufat 1000 Không kê đơn 893100478125 Sucralfat 1000mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Hadumonte 4 893110478225 Montelukast (dưới dạng Natri montelukast) 4mgThuốc cốmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Cusjta Không kê đơn 893100481225 Calci (dưới dạng Calci Carbonat 1250mg) 500mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Solcoex 600 893110491325 Diosmin 600mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Solmebe 893110491425 Piracetam 3000mgThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Vatifadin 893110377625 Mỗi gói chứa Famotidin 40mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Hadulacton 50 893110387625 Spironolacton 50mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Paracetamol HD 250 mg Không kê đơn 893100387725 Mỗi gói chứa Paracetamol 250mgThuốc cốmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pavihepmin 893110387825 Mỗi gói 4,12g chứa L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Puriclira Teno 25 mg 893110387925 Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat 31,1mg) 25mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Sanilcin Không kê đơn 893100388025 Acetyl Leucin (N-Acetyl-DL-Leucin) 500mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
DDHLanz 30 mg 893110393825 Mirtazapine 30mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Clagias 893110246525 Flavoxat hydroclorid 200mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Erospid 25/12.5 893110264025 Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Glipizid 10-Sol 893110269025 Glipizid 10mgviên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Haducarbo 25 893110269125 Acarbose 25mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hadulosa 50 893110269225 Losartan Kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hadupara Codein 500/15 893111269325 Codein phosphat hemihydrat 15mg; Paracetamol 500mgviên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hadupara Codein 500/30 893111269425 Codein phosphat hemihydrat 30mg; Paracetamol 500mgviên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Haduperin 2.5 893110269525 Perindopril arginin 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hadupratim 40 893110269625 Pravastatin natri 40mgviên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hadusim 20 893110269725 Simvastatin 20mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hadusim 40 893110269825 Simvastatin 40mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Oresol - Hd Không kê đơn 893100269925 Glucose khan 2,7g; Kali clorid 0,3g; Natri citrat 0,58mg; Natri clorid 0,52gThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
High - Liver 150 893110270025 Acid ursodeoxycholic 150mgviên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
A Oresol 500 ml Không kê đơn 893100276125 Glucose khan 6,75g; Kali clorid 0,75g; Natri citrat 1,45g; Natri clorid 1,3gThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Solvilca 893110294425 Piracetam 2400mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Solzolna 893110294525 Piracetam 1200mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Haisamin Không kê đơn 893200194325 (cũ: VD-22264-15)Hải sâm (Holothuria vagabunda) 200mgViên nang mềmViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Ceginkton 893210194025 (cũ: VD-33689-19)Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis spissum) (tương đương với rễ Đinh lăng 2500mg (Radix Polysciacis)) 250mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccum) (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) 100mgViên nang mềmViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Gioskan 893210194225 (cũ: VD-33693-19)Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương với không dưới 13,68mg Ginkgo flavonoid toàn phần) 60mgViên nang mềmViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Codeho 893210194125 (cũ: VD-34017-20)Dịch chiết Bách bộ 1:1 (tương đương 5g rễ củ Bách bộ) (Radix Stemonae tuberosae) 5mlSiroViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Arginin 200 893110169125 (cũ: VD-28210-17)L-Arginin HCl 200mgViên nang mềmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Erospid 25/25 893110085525 Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 25mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Calcihappy D3 1250 Không kê đơn 893100091925 Calcium carbonate 1250mg; Cholecalciferol (dạng Dry vitamin D3 100 CWS) 125 IUViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
CalciHappy D3 750 Không kê đơn 893100092025 Calcium carbonate 750mg; Cholecalciferol (dạng Dry vitamin D3 100 CWS) 200 IUViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Gerozil 893110092125 Gemfibrozil 300mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Haducarbo 100 893110092225 Acarbose 100mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Haducarbo 50 893110092325 Acarbose 50mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Haduirbe 75 893110092425 Irbesartan 75mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Haduirbe Plus 893110092525 Hydrochlorothiazid 12,5mg; Irbesartan 150mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadulosa 25 893110092625 Losartan kali 25mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadumix 100 Không kê đơn 893100092725 Mỗi gói 1,5g chứa Acetylcystein 100mgThuốc bộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Haduosmin 500 893110092825 Diosmin 500mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadupara Kids 150 Sachet 893110092925 Mỗi gói 1g chứa Paracetamol 150mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Haduperin 10 893110093025 Perindopril arginin 10mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadupratim 20 893110093125 Pravastatin natri 20mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadusartan 4 893110093225 Candesartan Cilexetil 4mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadusartan 8 893110093325 Candesartan Cilexetil 8mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadutatin 893110093425 Atorvastatin(dưới dạng Atorvastatin calcium) 40mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Povitdex 893110093525 Eperison hydroclorid 50mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ridifan 10 893110093625 Mỗi gói chứa Racecadotril 10mgThuốc cốmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Omehadu 40 893110093725 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellets 8,5% w/w) 40mgViên nang cứng chứa pellets bao tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Endacin 893110093825 Aescin 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadumarol 893110093925 Acenocoumarol 4mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mepain 893110094025 Aescin 40mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadupara Kids 250 Effe Không kê đơn 893100094125 Mỗi gói 1,5g chứa Paracetamol 250mgThuốc cốm sủi.Việt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Thianyeki Không kê đơn 893100102125 Vitamin B1 (thiamin hydroclorid) 300mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Azosugrel 5 mg 893110105225 Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydrochlorid 5,49mg) 5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Asflozin 10 893110325600 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Hadufast 180 Không kê đơn 893100338600 Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Hadulanso 30 893110338700 Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellets 8,5% w/w) 30mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Parabamol 400/325 893110338800 Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Miklanso 30 893110345500 Dexlansoprazol (dưới dạng Dexlansoprazol pellets 20% w/w) 30mgViên nang cứng chứa pellets bao tan trong ruộtViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Acid thioctic 300 893110315100 (cũ: VD-33703-19)Acid alpha liopic 300mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Acid Thioctic 600 893110315200 (cũ: VD-33704-19)Acid alpha liopic 600mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Asflozin 5 893110139000 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate) 5mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Daslev 893115151300 Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid) 400mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Elcotax 893110151400 Methyl ergometrin maleat 0,2mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Hadupara Tramadol Effer 893111151500 Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mgViên nén sủi bọtViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
High-Liver 250 893110151600 Acid ursodeoxycholic 250mgViên nang cứngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Dinxo 1 893110151700 Glimepiride 1mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Haduibu 200 Không kê đơn 893100151800 Ibuprofen 200mgViên nén phân tánViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Haduibu 600 893110151900 Ibuprofen 600mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Haduirbe Extra 893110152000 Hydrochlorothiazid 12,5mg; Irbesartan 300mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Hadulacton 25 893110152100 Spironolacton 25mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Hadupanto 40 893110152200 Pantoprazol (dưới dạng natri Pantoprazol) 40mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Parabamol 400/500 893110152300 Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Kidsjan Actiso 893210130600 (cũ: VD-27235-17)Cao khô Actiso (Extractum (Folii) Cynarae siccum) (tương đương 1,68g lá actiso (Folium Cynarae scolymi)) 280mg/10mlDung dịch uốngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Dinxo 4 893110107500 Glimepiride 4mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hadugut 300 893110107600 Allopurinol 300mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Haduirbe 150 893110107700 Irbesartan 150mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Haduirbe 300 893110107800 Irbesartan 300mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hadulab 25 893110107900 Enalapril maleate 10mg; Hydroclorothiazid 25mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hadumix Cap Không kê đơn 893100108000 Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hadupara Ib 200 Không kê đơn 893100108100 Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Haduspiro 50/20 893110108200 Furosemid 20mg; Spironolacton 50mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Citirintex 893110108300 Cetirizine dihydrochloride 10mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Tanramoma 893110108400 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 30mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Dacodex 15 893110947524 Dextromethorphan HBr 15mgViên nang mềmViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Piracetam 400 mg 893110855624 (cũ: VD-33203-19)Piracetam 400mgViên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Oresol Không kê đơn 893100829124 (cũ: VD-33206-19)Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat 2,97g) 2,7g; Kali clorid 0,3g; Natri citrat 0,58g; Natri clorid 0,52gThuốc bột uốngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Hadupara Không kê đơn 893100828924 (cũ: VD-33204-19)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Hadupara Extra Không kê đơn 893100829024 (cũ: VD-33205-19)Paracetamol 650mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Rosewika 893110748824 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hacolmax Không kê đơn 893100750124 Paracetamol 500mgViên nén phân tánViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Haduibu 400 Không kê đơn 893100750224 Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hadulosa 100 893110750324 Losartan kali 100mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hadusim 10 893110750424 Simvastatin 10mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Roxcetam 893110757724 Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Edmund Tab Không kê đơn 893100650724 Cyanocobalamin (Vitamin B12) 1mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 100mg; Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 200mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Hadugut 100 893110579124 Allopurinol 100mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Haduliptin 50 893110368924 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrate) 50mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Hadusartan 16 893110369024 Candesartan cilexetil 16mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Hadusartan 32 893110369124 Candesartan cilexetil 32mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Hadusartan Hydro 16/12.5 893110369224 Candesartan cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ridifan 30 893110369324 Mỗi gói 3g chứa Racecadotril 30mgThuốc cốmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Hadufovir 893110288024 Tenofovir disoproxil fumarate 300mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Nohepa 893110288124 Mỗi gói 10g chứa: L-Ornithin-L-Aspartat 6000mgCốm pha dung dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Soljemi 893110301624 Mỗi gói 4g chứa: Piracetam 2400mgThuốc cốmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Dinxo 3 893110252624 Glimepiride 3mgviên nénViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Haduliptin 25 893110252724 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Hadusartan hydro 8/12.5 893110252824 Candesartan Cilexetil 8mg; Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Miklanso 60 893110261624 Dexlansoprazol (dưới dạng Dexlansoprazol pellets 20% ww) 60mgViên nang cứng chứa pellets bao tan trong ruộtViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2027
Thiamin DHĐ Không kê đơn 893100212324 (cũ: VD-29297-18)Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Maxigold tablet Không kê đơn 893100236924 Paracetamol 500mg; Ibuprofen 150mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Esop 40 893110114024 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesium pellet 8.5% w/w) 40mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Eurbone 50 893110457623 Ibandronic acid (dưới dạng ibandronat natri monohydrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Haduvadin 5 893110457723 Ivabradin (dưới dạng ivabradin hydrochlorid) 5mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Haduvadin 7.5 893110457823 Ivabradin (dưới dạng ivabradin hydrochlorid) 7,5mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Ryndomide 893110458723 Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1100mgViên nang cứngViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Suplizinc 893110246023 Mỗi gói 3g chứa: Kẽm gluconat 70mg (tương đương 10mg kẽm) Mỗi gói 3g chứa: Kẽm gluconat 70mg (tương đương 10mg kẽm)Thuốc cốmViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Hadumonte 5 893110226023 Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg 5mgViên nén nhaiViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Myzozo 893110226123 Mỗi gói 5g chứa L-Ornithin L-aspartat 3g Mỗi gói 5g chứa L-Ornithin L-aspartat 3gCốm pha dung dịch uốngViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Haduliptin 893110237423 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrate) 100mg 100mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Solmelon Không kê đơn 893100237523 Thiamin mononitrat (vitamin B1) 110mg; Pyridoxin hydrochlorid (vitamin B6) 200mg; Cyanocobalamin (vitamin B12) 500mcgViên nang cứngViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Candesartan Cilexetil Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., LtdChina.USP hiện hànhHADUSARTAN HYDRO 32/12.515/06/2031
Hydroclorothiazid CTX Lifesciences PVT. Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhHADUSARTAN HYDRO 32/12.515/06/2031
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical co.,LtdTrung QuốcEP hiện hànhHADUKETAM15/06/2031
Piracetam Northeast Pharmaceutical group Co.LtdTrung QuốcEP hiện hànhHADUKETAM15/06/2031
Tadalafil  RAKSHIT PHARMACEUTICALS LtdIndia.USP hiện hànhImanz speedy15/06/2031
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., LtdChina.EP hiện hànhPIRACETAM 1200MG SACHET15/06/2031
Tizanidin <i>(dưới dạng tizanidin hydroclorid&nbsp; 2,29 mg)</i> Symed Labs Limited (Unit-I),India.USP hiện hànhHADUZADIN 215/06/2031
Losartan Kali Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhHadulosa Plus09/03/2031
Hydrochlorothiazid CTX Life Sciences PVT. Ltd..Ấn ĐộUSP hiện hànhHadulosa Plus09/03/2031
Pantoprazol <div>( dưới dạng Natri Pantoprazol) </div><div><br></div> Metrochem API Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhHadupanto 2009/03/2031
Paracetamol Hebei Jiheng pharmaceutical Co., LTD.Trung QuốcEP hiện hànhHadupara Kids09/03/2031
L-Arginin HCl&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;&nbsp; Daesang Corporation.Hàn QuốcUSP hiện hànhHepa–Arginin Plus09/03/2031
Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid)&nbsp; &nbsp; &nbsp; Jiangxi Tianxin Pharmaceuticals Co., Ltd.China.EP hiện hànhHepa–Arginin Plus09/03/2031
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid)&nbsp; &nbsp; &nbsp; Jiangxi Tianxin Pharmaceuticals Co., Ltd.China.USP hiện hànhHepa–Arginin Plus09/03/2031
Albendazol SeQuent Scientific LimitedMaharashatra-IndiaUSP hiện hànhVidoca New09/03/2031
Diosmin Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP phiên bản hiện hànhSolcoex 60002/12/2030
<div>Calci (dưới dạng Calcicarbonat 1250 mg)</div><div><br></div> SUDEEP PHARMA PRIVATE LIMITEDINDIAEP hiện hànhCalciHappy D3 Sachet02/12/2030
Cholecalciferol<div><font face="Roboto, sans-serif">(dưới dạng Dry vitamin D3 100 CWS PH 4 mg)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><div><br></div></div> DSM Nutritional Products AGSwitzerland.EP hiện hànhCalciHappy D3 Sachet02/12/2030
Enalapril maleate Zhejiang HuaHai Pharmacetical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhHadulab 12.502/12/2030
Hydroclorothiazid CTX Lifesciences Pvt. LtdINDIAUSP hiện hànhHadulab 12.502/12/2030
<div>Sucralfat&nbsp;</div> Northeast Pharmaceutical Group Company, LimitedINDIAUSP hiện hànhHadusufat 100002/12/2030
Sắt fumarat FERRO PHARMA CHEMICAL LtdHungaryEP hiện hànhAdutonic 305/ 0,3502/12/2030
Acid folic DSM Nutritional Products AGThụy SĩEP hiện hànhAdutonic 305/ 0,3502/12/2030
Acetyl Leucin <div>(N-Acetyl-DL-Leucin) </div><div><br></div> FLAMMA S.p.A.ITALYTC NSXSanilcin14/08/2030
Tenofovir alafenamid fumarat <div>(tương đương Tenofovir alafenamid 25 mg) </div><div><br></div> CDYMAX (INDIA) PHARMA PVT. LTD.,Ấn ĐộNSXPuriclira Teno 25 mg14/08/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhParacetamol HD 250 mg14/08/2030
Spironolacton Tianjin Jinjin Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhHadulacton 5014/08/2030
<div>L-Isoleucin</div> Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., LtdCHINAUSP hiện hànhPavihepmin14/08/2030
L-Leucin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., LtdCHINAUSP hiện hànhPavihepmin14/08/2030
L-Valin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., LtdChina.USP hiện hànhPavihepmin14/08/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhHadupara Kids Syrup 12014/08/2030
Acarbose CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhHaducarbo 2502/06/2030
Acid ursodeoxycholic&nbsp; SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL Co., LTD.Trung QuốcEP hiện hànhHigh - Liver 15002/06/2030
Captopril Changzhou Pharmaceutical FactoryCHINAUSP hiện hànhErospid 25/12.502/06/2030
Hydroclorothiazid CTX Lifesciences PVT. LimitedINDIAUSP hiện hànhErospid 25/12.502/06/2030
Glipizid M/s Kerative Organics Private Limited.INDIAEP hiện hànhGlipizid 10-Sol02/06/2030
Natri citrat Canton Laboratories PVT, LtdIndia.BP hiện hànhOresol - Hd02/06/2030
Glucose khan CSPC Shengxue Glucose Co., LtdCHINAUSP hiện hànhOresol - Hd02/06/2030
Natri citrat Canton Laboratories PVT. LtdẤn ĐộBP hiện hànhA Oresol 500 ml02/06/2030
Glucose khan CSPC Shengxue Glucose Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhA Oresol 500 ml02/06/2030
Losartan Kali Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSPHadulosa 5002/06/2030
Perindopril arginin Glenmark Life Sciences Ltd.Ấn ĐộNhà sản xuấtHaduperin 2.502/06/2030
Piracetam NORTHEAST PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTDCHINAEP hiện hànhSolzolna02/06/2030
Pravastatin natri Biocon LimitedẤn ĐộEP hiện hànhHadupratim 4002/06/2030
<div>Simvastatin</div> Biocon LimitedẤn ĐộUSPHadusim 2002/06/2030
<div>Simvastatin</div> Biocon LimitedẤn ĐộUSPHadusim 4002/06/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co.,LtdTrung QuốcEP hiện hànhHadupara Codein 500/1502/06/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co.,LtdTrung QuốcEP hiện hànhHadupara Codein 500/3002/06/2030
Omeprazol <div>&nbsp;(dưới dạng Omeprazol pellets 8,5% w/w) </div><div><br></div> Metrochem API Private LimitedẤn ĐộTC NSXOmehadu 4013/03/2030
Acarbose CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhHaducarbo 10013/03/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhHadupara Kids 150 Sachet13/03/2030
Captopril Changzhou Pharmaceutical FactoryCHINAUSP hiện hànhErospid 25/2513/03/2030
Hydroclorothiazid CTX Lifesciences PVT. LimitedINDIAUSP hiện hànhErospid 25/2513/03/2030
Irbesartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhHaduirbe 7513/03/2030
Acarbose CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhHaducarbo 5013/03/2030
Eperison hydroclorid Sharon Bio-Medicine Ltd.Ấn ĐộJP hiện hànhPovitdex13/03/2030
Diosmin&nbsp; Chengdu Yazhong Bio-Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhHaduosmin 50013/03/2030
Pravastatin natri Biocon LimitedẤn ĐộEP hiện hànhHadupratim 2013/03/2030
Aescin Nobilus EntHà LanTCCSEndacin13/03/2030
Aescin Nobilus EntHà LanTCCSMepain13/03/2030
<div>Candesartan Cilexetil</div> Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hành + TC NSXHadusartan 413/03/2030
<div>Candesartan Cilexetil</div> Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hành + TC NSXHadusartan 813/03/2030
Perindopril arginin AArti Industries LimitedẤn ĐộNhà sản xuấtHaduperin 1013/03/2030
Cholecalciferol <div>&nbsp;(dạng Dry vitamin D3 100 CWS) </div><div><br></div> DSM Nutritional Products AGĐứcEP hiện hànhCalcihappy D3 125013/03/2030
Racecadotril&nbsp; Shandong Qidu Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcEP hiện hànhRidifan 1013/03/2030
Cholecalciferol <div>&nbsp;(dạng Dry vitamin D3 100 CWS) </div><div><br></div> DSM Nutritional Products AGĐứcEP hiện hànhCalciHappy D3 75013/03/2030
Gemfibrozil Zhejiang Excel Pharmaceutical Co.,Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhGerozil13/03/2030
Irbesartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhHaduirbe Plus13/03/2030
Hydrochlorothiazid CTX Life Sciences PVT. Ltd..Ấn ĐộUSP hiện hànhHaduirbe Plus13/03/2030
Acenocoumarol Century Pharmaceuticals LtdẤn ĐộBP hiện hànhHadumarol13/03/2030
Prasugrel hydrochlorid (tương đương prasugrel 5 mg) Megafine Pharma (P) LTD.INDIAUSP hiện hànhAzosugrel 5 mg13/03/2030
&nbsp;Vitamin B1 <div>(Thiamin hydroclorid)</div><div><br></div> Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcEP hiện hànhThianyeki13/03/2030
Atorvastatin<div><font face="Roboto, sans-serif">(dưới dạng Atorvastatin calcium)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><div><br></div></div> Morepen Laboratories LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhHadutatin13/03/2030
Losartan Kali Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhHadulosa 2513/03/2030
Methocarbamol Gennex Laboratories Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhParabamol 400/32519/12/2029
Paracetamol Hebei Jiheng pharmaceutical Co., LTD.Trung QuốcEP hiện hànhParabamol 400/32519/12/2029
Dapagliflozin <div>(dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) </div><div><br></div> ZCL Chemicals Ltd.Ấn ĐộTC NSXAsflozin 1019/12/2029
Lansoprazol <div>(dưới dạng Lansoprazol pellets 8,5% w/w) </div><div><br></div> Metrochem API Private LimitedẤn ĐộTC NSXHadulanso 3019/12/2029
Fexofenadin hydroclorid VIRUPAKSHA ORGANICS LIMITED UNIT IIẤn ĐộUSP hiện hànhHadufast 18019/12/2029
Methocarbamol Gennex Laboratories LtdINDIAUSP hiện hànhParabamol 400/50021/11/2029
Paracetamol Hebei Jiheng pharmaceutical Co., LTDChina.EP hiện hànhParabamol 400/50021/11/2029
Dapagliflozin <div>(dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) </div><div><br></div> ZCL Chemicals Ltd.Ấn ĐộTC NSXAsflozin 521/11/2029
Glimepiride&nbsp; Rini Life Science Pvt.LtdẤn ĐộUSP hiện hànhDinxo 121/11/2029
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceutical LimitedẤn ĐộUSPHaduibu 60021/11/2029
Pantoprazol <div>( dưới dạng Natri Pantoprazol) </div><div><br></div> Metrochem API Private LimitedẤn ĐộUSPHadupanto 4021/11/2029
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceutical LimitedẤn ĐộUSPHaduibu 20021/11/2029
Methyl ergometrin maleat Teva Czech Industries S.r.o.Cộng hòa SécUSPElcotax21/11/2029
Spironolacton Tianjin Jinjin Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEPHadulacton 2521/11/2029
Irbesartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhHaduirbe Extra21/11/2029
Hydrochlorothiazid CTX Life Sciences PVT. Ltd..Ấn ĐộUSP hiện hànhHaduirbe Extra21/11/2029
Acid ursodeoxycholic&nbsp; SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL Co., LTD.Trung QuốcEP hiện hànhHigh-Liver 25021/11/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co.,LTDTrung QuốcEP hiện hànhHadupara Tramadol Effer21/11/2029
Tramadol hydrochloride Kiểm soát đặc biệtEmmennar Pharma Pvt Ltd, Unit IIINDIACurrent EPHadupara Tramadol Effer21/11/2029
Atorvastatin <div>(dưới dạng Atorvastatin calcium) </div><div><br></div> Morepen Laboratories LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhTanramoma31/10/2029
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., ltdTrung QuốcUSP hiện hànhHadumix Cap31/10/2029
Allopurinol Harman finochem limitedẤn ĐộUSPHadugut 30031/10/2029
Glimepiride&nbsp; Rini Life Science Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhDinxo 431/10/2029
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals LtdINDIAUSP hiện hànhHadupara Ib 20031/10/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdChina.EP hiện hànhHadupara Ib 20031/10/2029
Enalapril maleate Zhejiang HuaHai Pharmacetical Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhHadulab 2531/10/2029

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Nhà máy HDPHARMA EU- Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 142 số đăng ký thuốc của Nhà máy HDPHARMA EU- Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Nhà máy HDPHARMA EU- Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.