Merck Export GmbH có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 46 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 23 công bố.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 11 |
| 2023 | 8 |
| 2022 | 11 |
| 2021 | 3 |
| 2019 | 4 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 46 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gonal-f | 400410141726 (cũ: QLSP-H02-1074-17) | Follitropin alfa 900IU/1,44ml | Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút | Ý | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Bavencio | 760410049025 | Avelumab 200mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Thụy Sỹ | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Saizen | 800410048025 (cũ: SP3-1241-22) | Somatropin 6mg/1,03ml | Dung dịch tiêm | Ý | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Thyrozol 5 mg | 400110194200 | Thiamazole 5mg | Viên nén bao phim | Germany | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Concor COR | 400110194100 | Bisoprolol fumarate 2,5mg | Viên nén bao phim | Germany | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Gonal-f | 800410174500 | Follitropin alfa 150IU/0,24mL | Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút | Ý | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Concor 5mg | 400110194000 | Bisoprolol fumarate 5mg | Viên nén bao phim | Germany | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Cetrotide | 300114999224 (cũ: VN-21905-19) | Cetrorelix (dưới dạng cetrorelix acetate) 0,25mg | Bột pha dung dịch tiêm | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Concor AM 5mg/10mg | 599110779424 | Bisoprolol fumarate 5mg; Amlodipine 10mg (dưới dạng amlodipine besilate 13,9mg) Bisoprolol fumarate 5mg; Amlodipine 10mg (dưới dạng amlodipine besilate 13,9mg) | Viên nén | Hungary | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Glucophage XR 500 mg | 300110789924 (cũ: VN-22170-19) | Metformin hydrochloride 500mg Metformin hydrochloride 500mg | Viên nén phóng thích kéo dài | France | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Glucophage 850mg | 300110016224 (cũ: VN-21908-19) | Metformin hydrochlorid 850mg Metformin hydrochlorid 850mg | Viên nén bao phim | France | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Glucophage XR 1000mg | 300110016324 (cũ: VN-21910-19) | Metformin hydrochlorid 1000mg Metformin hydrochlorid 1000mg | Viên nén phóng thích kéo dài | France | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Glucophage XR 750mg | 300110016424 (cũ: VN-21911-19) | Metformin hydrochlorid 750mg Metformin hydrochlorid 750mg | Viên nén phóng thích kéo dài | France | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Glucophage 500mg | 300110016124 (cũ: VN-21993-19) | Metformin hydrochlorid 500mg Metformin hydrochlorid 500mg | Viên nén bao phim | France | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Pergoveris | 800410250423 (cũ: SP3-1215-20) | - Bút chứa 0,48ml dung dịch tiêm: Follitropin alfa (r-hFSH) 300 IU; Lutropin alfa (r-hLH) 150 IU - Bút chứa 0,72ml dung dịch tiêm: Follitropin alfa (r-hFSH) 450 IU; Lutropin alfa (r-hLH) 225 IU - Bút chứa 1,44ml dung dịch tiêm: Follitropin alfa (r-hFSH) 900 IU; Lutropin alfa (r-hLH) 450 IU | Dung dịch tiêm | Ý | 11/09/2023 | Đến 11/09/2028 |
| Thyrozol 10mg | 400110190423 | Thiamazole Thiamazole 10mg | Viên nén bao phim | Germany | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Crinone | 500110178223 (cũ: VN-18937-15) | Progesterone 8% (w/w) Progesterone 8% (w/w) | Gel dùng đường âm đạo | UK | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Levothyrox | 400110141723 | Levothyroxine sodium Levothyroxine natri 50mcg | Viên nén | Germany | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Gonal-f | 800410037723 (cũ: QLSP-959-16) | — Follitropin alfa 450IU/0,72 mL | Dung dịch tiêm | Ý | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Concor Cor (Cơ sở đóng gói: P&G Health Austria GmbH & Co. OG; Địa chỉ: Hoesslgasse 20, 9800 Spittal/ Drau, Austria) | VN-18023-14 | Bisoprolol fumarate 2,5mg Bisoprolol fumarate 2,5mg | Viên nén bao phim | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ovitrelle | QLSP-0784-14 | Choriogonadotropin alfa Choriogonadotropin alfa 250µg (mcg)/0,5ml | Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút | Ý | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Levothyrox | VN-23234-22 | Levothyroxine natri 75mcg 75mcg | viên nén | Germany | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Levothyrox | VN-23233-22 | Levothyroxine natri 100mcg 100mcg | viên nén | Germany | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Glucovance 500mg/5mg | VN-20023-16 | Metformin hydrochloride 500 mg (tương đương với metformin 390mg), Glibenclamide 5 mg Metformin hydrochloride 500 mg (tương đương với metformin 390mg), Glibenclamide 5 mg | Viên nén bao phim | France | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Glucovance 500mg/2,5mg | VN-20022-16 | Metformin hydrochloride 500 mg (tương đương với metformin 390mg), Glibenclamide 2,5 mg Metformin hydrochloride 500 mg (tương đương với metformin 390mg), Glibenclamide 2,5 mg | Viên nén bao phim | France | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Gonal-f | QLSP-891-15 | Follitropin alfa 300 IU/0,48 mL | Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút | Ý | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Concor 5mg (Cơ sở đóng gói: P&G Health Austria GmbH & Co. OG; địa chỉ: Hoesslgasse 20, 9800 Spittal/Drau, Austria) | VN-17521-13 | Bisoprolol fumarate 5 mg | Viên nén bao phim | Germany | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Cetrotide (Cơ sở sản xuất dung môi: Abbott Biologicals B.V., đ/c: Veerweg 12, NL-8121 AA Olst, The Netherlands; Cơ sở xuất xưởng lô: Merck Healthcare KGaA, đ/c: Frankfurter Straße 250, D-64293 Darmstadt, Germany) | VN-16831-13 | Cetrorelix (dưới dạng cetrorelix acetate) 0,25 mg | Bột pha dung dịch tiêm | Germany | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Glucophage | VN-16517-13 | Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim bẻ được | France | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Thyrozol 5mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hösslgasse 20 9800 Spittal/Drau-Austria) | VN-21907-19 | Thiamazol 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Đức | 19/03/2019 | Không ghi |
| Thyrozol 10mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hösslgasse 20 9800 Spittal/Drau-Austria) | VN-21906-19 | Thiamazol 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Đức | 19/03/2019 | Không ghi |
| Mavenclad | 800110194423 | Cladribine Cladribine 10mg | Viên nén | Italy | 13/07/2023 | Hết hạn |
| Concor AM 5mg/5mg | 599110194523 | Bisoprolol fumarate; Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) Bisoprolol fumarate 5mg; Amlodipine 5mg (dưới dạng amlodipine besilate 6,95mg) | Viên nén | Hungary | 13/07/2023 | Hết hạn |
| Levothyrox | 400110144123 | Levothyroxine sodium Levothyroxine natri 25mcg | Viên nén | Germany | 27/06/2023 | Hết hạn |
| SAIZEN liquid | QLSP-0758-13 | Somatropin 6 mg | Dung dịch tiêm | Ý | 17/06/2021 | Hết hạn |
| Pergoveris | QLSP-0709-13 | Follitropin alfa (r-hFSH) 150 IU (tương đương 11 micrograms); Lutropin alfa (r-hLH) 75 IU (tương đương 3 micrograms) Follitropin alfa (r-hFSH) 150 IU (tương đương 11 micrograms); Lutropin alfa (r-hLH) 75 IU (tương đương 3 micrograms) | Bột và dung môi pha tiêm | Thụy Sĩ | 17/06/2021 | Hết hạn |
| ERBITUX | QLSP-0708-13 | Cetuximab 5 mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 17/06/2021 | Hết hạn |
| Glucovance 1000mg/5mg | VN2-508-16 | Metformin hydrochlorid 1000 mg; Glibenclamid 5 mg | Viên nén bao phim | Pháp | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Levothyrox (Đóng gói và xuất xưởng: Merck S.A de C.V, địa chỉ: Calle 5 No. 7, Fraccionamiento Industrial Alce Blanco, C.P. 53370, Naucalpan de Juarez, Edo. de Mexico, Mexico | VN-17750-14 | Levothyroxine natri 50mcg | Viên nén | Đức | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Levothyrox (Đóng gói và xuất xưởng: Merck S.A de C.V, địa chỉ: Calle 5 No.7, Fraccionamiento Industrial Alce Blanco, C.P. 53370, Naucalpande Juarez, Edo. de Mexico, Mexico | VN-17749-14 | Levothyroxine natri 100mcg | Viên nén | Đức | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Thyrozol 5mg | VN-15090-12 | Thiamazole 5mg | Viên nén bao phim | Đức | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Thyrozol | VN-9757-10 | Thiamazole 10mg | Viên nén bao phim | Đức | 14/04/2010 | Hết hạn |
| Gonal-f | QLSP-890-15 | Follitropin alfa 75 IU (5,5mcg) | Bột và dung môi pha tiêm | Thụy Sỹ | 16/06/2022 | Đã rút |
| Praxilene 200 mg | VN-21904-19 | Naftidrofuryl hydrogen oxalat 200mg 200mg | Viên nén bao phim | Pháp | 19/03/2019 | Đã rút |
| Glucophage XR (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: PT. Merck Tbk., Địa chỉ: Jl. T.B. Simatupang No. 8, Pasar Rebo, Jakarta 13760, Indonesia) | VN-21909-19 | Metformin hydrochlorid 500mg 500mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Pháp | 19/03/2019 | Đã rút |
| SAIZEN | QLSP-1123-18 | Somatropin 8mg 8mg | Bột và dung môi pha tiêm | Ý | 02/10/2018 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Natri clorid | Merck Export GMBH | Đức | BP 2024/EP 11.3/USP 2024 | Cipro-SB (893115460225) | 02/12/2030 |
| Hydrochloric acid | Merck Export GMBH | Đức | BP 2016/ EP 8/ USP 40 | Betocom (893110371225) | 14/08/2030 |
| Natri hydroxid | Merck Export GMBH | Đức | BP 2016/ EP 8/ USP 40 | Betocom (893110371225) | 14/08/2030 |
| Acid hydrochloric (Dùng dưới dạng acid hydrochloric 1M) | MERCK EXPORT GMBH | Đức | USP 2024/BP 2024/EP 11.2 | Ihexol-BFS 300 (893110240325) | 02/06/2030 |
| Natri clorid | Merck Export GMBH | Đức | EP 11.0/ BP 2023/ USP 2023 | Leve-Sb 1000 (893110327300) | 19/12/2029 |
| Benzalkonium clorid | MERCK EXPORT GMBH | Đức | BP2019/EP9.0/USP41 | Novomilast (893110140000) | 21/11/2029 |
| Benzalkonium clorid | MERCK EXPORT GMBH | Đức | USP 2023 | Nomelin (893100090300) | 31/10/2029 |
| Benzalkonium chlorid | Merck Export GMBH | Đức | USP-NF2021/ BP 2022/ EP 11.0 | Natamin (893110090100) | 31/10/2029 |
| Benzalkonium chloride | Merck Export GMBH | Đức | USP 2023/ BP 2023/ EP 11.0/ JP XVIII | Premifla (893110090500) | 31/10/2029 |
| Benzalkonium clorid | MERCK EXPORT GMBH | Đức | USP 40 | Pineye (893110735524) | 11/08/2029 |
| Hydrochloric acid | Merck Export GMBH | Đức | USP 40/EP 8/ BP 2016 | Hexalen (893110734924) | 11/08/2029 |
| Benzalkonium chlorid | MERCK EXPORT GMBH | Đức | USP 40/BP2018 /EP9.0 | Flutilas (893110734724) | 11/08/2029 |
| Natri hydroxyd | Merck Export Gmbh | Đức | USP hiện hành | BHT-Enema (893110225224) | 20/03/2029 |
| Sodium chloride | Merck Export GMBH | Đức | BP2016/EP8.0/USP 40 | Depaki (893110227324) | 20/03/2029 |
| Natri hydroxid | Merck Export Gmbh | Đức | USP hiện hành | Gavoret (893100227024) | 20/03/2029 |
| Benzalkonium chlorid | MERCK EXPORT GMBH | Đức | — | Hypromellose (893100112324) | 31/01/2029 |
| Natri borat | MERCK EXPORT GMBH | Đức | — | Hypromellose (893100112324) | 31/01/2029 |
| Natri hydroxid | Merck Export GMBH | Đức | BP 2016 | Bupi-BFS Heavy (893114418923) | 22/10/2028 |
| Acid hydroclorid | Merck Export GMBH | Đức | BP 2016 | Bupi-BFS Heavy (893114418923) | 22/10/2028 |
| Acid hydroclorid | Merck Export GMBH | Đức | — | Bupi-BFS 5.0 (893114242423) | 27/08/2028 |
| Natri hydroxid | Merck Export GMBH | Đức | — | Bupi-BFS 5.0 (893114242423) | 27/08/2028 |
| Natri metabisulfit | Merck Export GMBH | Đức | USP 40, BP 2020, EP 9.0 | Dobu-SB 1mg/ml (893110116423) | 24/05/2028 |
| Benzalkonium chloride | Merck Export GMBH | Đức | USP 40/ BP 2018/ EP 9.0 | Beclo spray (893110116223) | 24/05/2028 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.