Abbott Laboratories: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Abbott Laboratories có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2021.

43 trong số đó (93%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 43 thuốc; sản xuất 4 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

43
Số đăng ký thuốc
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20211
20202
20192
20175
20162
20155
20142
20133
20125
201112
20107

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 43 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Herbesser 60 VN-22050-19 Diltiazem Hydrochloride 60 mg 60 mgViên nénIndonesia23/07/2019Không ghi
Herbesser VN-22049-19 Diltiazem Hydrochloride 30 mg 30 mgViên nénIndonesia23/07/2019Không ghi
Klacid MR VN-19547-16 Clarithromycin 500mgViên nén giải phóng hoạt chất biến đổiAnh22/03/2016Không ghi
Klacid Forte VN-19546-16 Clarithromycin 500mgViên nén bao phimAnh22/03/2016Không ghi
Neupro (ĐGthứ cấp:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Mittelstr.15Đức;KTCL:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Alfred-Nobel-str.10Đức;Aesica Pharmaceuticals-Galileistr.6Đức;XX:UCB Manufacturing Ireland Ltd-Ireland VN2-360-15 Rotigotine 4,5mg/10cm2; (giải phóng 2mg Rotigotine trong 24h)Miếng dán hấp thu qua daĐức25/05/2015Không ghi
Neupro (ĐGthứ cấp:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Mittelstr.15Đức;KTCL:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Alfred-Nobel-str.10Đức;Aesica Pharmaceuticals-Galileistr.6Đức;XX:UCB Manufacturing Ireland Ltd-Ireland VN2-359-15 Rotigotine 18mg/40cm2; (giải phóng 8mg Rotigotine trong 24h);Miếng dán hấp thu qua daĐức25/05/2015Không ghi
Neupro (ĐGthứ cấp:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Mittelstr.15Đức;KTCL:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Alfred-Nobel-str.10Đức;Aesica Pharmaceuticals-Galileistr.6Đức;XX:UCB Manufacturing Ireland Ltd-Ireland VN2-358-15 Rotigotine 13,5mg/30cm2; (giải phóng 6mg Rotigotine trong 24h);Miếng dán hấp thu qua daĐức25/05/2015Không ghi
Foster VN-18800-15 Beclomethasone dipropionate 100mcg/liều xịt; Formoterol fumarate dihydrate 6mcg/liều xịtThuốc phun mù dùng để hítÝ25/05/2015Không ghi
Neupro (ĐGthứ cấp:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Mittelstr.15Đức;KTCL:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Alfred-Nobel-str.10Đức;Aesica Pharmaceuticals-Galileistr.6Đức;XX:UCB Manufacturing Ireland Ltd-Ireland VN2-361-15 Rotigotine 9,0mg/20cm2; (giải phóng 4mg Rotigotine trong 24h)Miếng dán hấp thu qua daĐức25/05/2015Không ghi
Zemplar VN2-269-14 Paricalcitol 5mcg/mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchÝ18/09/2014Không ghi
Kaletra (Cơ sở đóng gói cấp 2: Abbott Logistics B.V; địa chỉ: Minervum 7201, 4817 ZJ Breda- Netherlands) VN2-298-14 Lopinavir 80mg/1ml; Ritonavir 20mg/1mlDung dịch uốngAnh18/09/2014Không ghi
Tarka VN2-101-13 Verapamil hydrochloride 240mg; Trandolapril 4mgViên nén bao phim phóng thích có kiểm soátĐức04/07/2013Không ghi
Tarka VN2-100-13 Verapamil hydrochloride 180mg; Trandolapril 2mgViên nén bao phim phóng thích có kiểm soátĐức04/07/2013Không ghi
Foster VN2-56-13 Beclometasone dipropionate 100mcg/liều; Formoterol fumarate dihydrate 6mcg/liều 100mcg; 6mcgThuốc phun mù dùng để hítÝ31/03/2013Không ghi
Norvir VN1-671-12 Ritonavir 100mgviên nén bao phimĐức21/06/2012Không ghi
Brufen Forte VN-14886-12 Ibuprofen 600mgViên nén bao phimIndonesia21/03/2012Không ghi
Lucrin PDS Depot 11.25mg (đóng gói: Abbott Laboratories S.A., địa chỉ: Avenida de Burgos, 91 28050 Madrid, Tây Ban Nha) VN-14887-12 Leuprorelin acetate 11,25mghỗn dịch tiêmNhật Bản21/03/2012Không ghi
Lucrin PDS Depot 3.75mg (đóng gói: Abbott Laboratories S.A., địa chỉ: Avenida de Burgos, 91 28050 Madrid, Tây Ban Nha) VN-14888-12 Leuprorelin acetate 3,75mghỗn dịch tiêmNhật Bản21/03/2012Không ghi
Transmetil 500mg VN1-641-12 Ademetionine 500mgViên nén bao tan trong ruộtÝ21/03/2012Không ghi
Rytmonorm VN-13971-11 Propafenone hydrochloride 300mgViên nén bao phimĐức07/11/2011Không ghi
Rytmonorm VN-13972-11 Propafenone hydrochloride 150mgViên nén bao phimĐức07/11/2011Không ghi
Zemplar VN1-581-11 Paricalcitol 5mcg/mlDung dịch thuốc tiêmÝ07/11/2011Không ghi
Chirocaine (đóng gói tại Abbott SRL - Italy) VN-12137-11 Levobupivacain hydrochloride 7,5mg/ml LevobupivacaineDung dịch tiêmNa Uy19/04/2011Không ghi
Survanta VN-12133-11 Phospholipids (Bovine lung lipids) 25mg/mlHỗn dịch dùng đường nội khí quảnHoa Kỳ19/04/2011Không ghi
Klacid 250mg VN-12136-11 Clarithromycine 250mgViên nén bao phimAnh19/04/2011Không ghi
Hytrin 2mg VN-12135-11 Terazosin 2mgViên nénAnh19/04/2011Không ghi
Hytrin 1mg VN-12134-11 Terazosin 1mgViên nénAnh19/04/2011Không ghi
Chirocaine (đóng gói tại Abbott SRL - Italy) VN-12138-11 Levobupivacain hydrochloride 2,5mg/ml LevobupivacaineDung dịch tiêmNa Uy19/04/2011Không ghi
Chirocaine (đóng gói tại Abbott SRL - Italy) VN-12139-11 Levobupivacain hydrochloride 5mg/ml LevobupivacaineDung dịch tiêmNa Uy19/04/2011Không ghi
Brufen VN-12140-11 Ibuprofen 100mg/5mlHỗn dịch uốngIndonesia19/04/2011Không ghi
Humira VN-11670-11 Adalimumab 40mg/0,8mlDung dịch tiêmĐức09/02/2011Không ghi
Iberet Folic-500 VN-11455-10 Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất --Viên nén bao phimIndonesia22/12/2010Không ghi
Klacid Forte VN-9912-10 Clarithromycin 500mgViên nén bao phimAnh19/08/2010Không ghi
Sevorane VN-9914-10 Sevoflurane 250mlDược chất lỏng nguyên chất dùng để hítAnh19/08/2010Không ghi
Klacid MR VN-9913-10 Clarithromycin 500mgViên nén giải phóng chậmAnh19/08/2010Không ghi
Forane VN-9911-10 Isoflurane --Dược chất lỏng nguyên chất dùng để hítAnh19/08/2010Không ghi
Transmetil 500mg VN1-260-10 Ademetionine 500mg/ viênViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ14/04/2010Không ghi
Calcium Plus VN-4937-10 Calcium Carbonate; Vitamin D (Ergocalciferol) 350mg Calcium/ 100IU Vitamin DViên nang mềmAustralia06/01/2010Không ghi
CREON 25000 QLSP-0700-13 Pancreatin 300mg tương đương với (Amylase 18000 đơn vị Ph.Eur; Lipase 25000 đơn vị Ph. Eur; Protease: 1000 đơn vị Ph.Eur) Pancreatin 300mg tương đương với (Amylase 18000 đơn vị Ph.Eur; Lipase 25000 đơn vị Ph. Eur; Protease: 1000 đơn vị Ph.Eur)Viên nang cứngĐức17/06/2021Hết hạn
Creon 10000 SP3-1180-20 Pancreatin 150mg tương đương với Lipase 10 000 Ph.Eur. Units, Amylase 8 000 Ph.Eur. Units, Protease 600 Ph.Eur. Units Pancreatin 150mg tương đương với Lipase 10 000 Ph.Eur. Units, Amylase 8 000 Ph.Eur. Units, Protease 600 Ph.Eur. UnitsViên nang cứngĐức17/11/2020Hết hạn
Creon 40000 SP3-1181-20 Pancreatin 400mg tương đương với Lipase 40000 Ph.Eur. Units, Amylase 25000 Ph.Eur. Units, Protease 1600 Ph.Eur. Units Pancreatin 400mg tương đương với Lipase 40000 Ph.Eur. Units, Amylase 25000 Ph.Eur. Units, Protease 1600 Ph.Eur. UnitsViên nang cứngĐức17/11/2020Hết hạn
Vimpat 100 mg (CS đóng gói: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Mittelstr. 15, 40789 Monheim am Rhein, Germany; CS KTCL: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Galileistr.6, 08056 Zwickau; CS xuất xư VN2-595-17 Lacosamide 100mg 100mgViên nén bao phimĐức07/06/2017Đã rút
Vimpat 150 mg (CS đóng gói: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Mittelstr. 15, 40789 Monheim am Rhein, Germany; CS KTCL: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Galileistr.6, 08056 Zwickau; CS xuất xư VN2-596-17 Lacosamide 150mg 150mgViên nén bao phimĐức07/06/2017Đã rút
Vimpat 200 mg (CS đóng gói: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Mittelstr. 15, 40789 Monheim am Rhein, Germany; CS KTCL: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Galileistr.6, 08056 Zwickau; CS xuất xư VN2-597-17 Lacosamide 200mg 200mgViên nén bao phimĐức07/06/2017Đã rút
Vimpat 50 mg (CS đóng gói: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Mittelstr. 15, 40789 Monheim am Rhein, Germany; CS KTCL: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Galileistr.6, 08056 Zwickau; CS xuất xưở VN2-598-17 Lacosamide 50mg 50mgViên nén bao phimĐức07/06/2017Đã rút
Vimpat (CS đóng gói: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Mittelstr.15, 40789 Monheim am Rhein, Germany) VN2-563-17 Lacosamide 200mg/20ml 200mg/20mlDung dịch tiêm truyềnBỉ19/02/2017Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPDE_NI_02_GMP_2024_0027Cơ quan thẩm quyền Đức16/10/202429/05/2027
EU-GMPDE_NI_02_GMP_2023_0013Cơ quan thẩm quyền Đức16/03/202330/11/2025
EU-GMPDE_NI_02_GMP_2021_0008Cơ quan thẩm quyền Đức03/05/202104/03/2023
EU-GMPDE_NI_02_GMP_2019_0013Cơ quan thẩm quyền Đức02/04/201917/09/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NI_02_GMP_2024_0027

* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng. + Xuất xưởng: viên nang cứng; viên nang mềm; thuốc cốm. * Thuốc sinh học: thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật. + Xuất xưởng: thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng. + Đóng gói thứ cấp: viên nang cứng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học/ vật lý; Sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NI_02_GMP_2023_0013

* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng. + Xuất xưởng: viên nang cứng; viên nang mềm; viên nén (chứa Rosuvastatin/ Ezetimibe); thuốc cốm. * Thuốc sinh học: thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật. + Xuất xưởng: thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng. + Đóng gói thứ cấp: chỉ đối với viên nang cứng; dán nhãn các dạng thuốc. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học/ vật lý; Sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NI_02_GMP_2021_0008

* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng. * Xuất xưởng: viên nang cứng; viên nang mềm. * Thuốc sinh học: thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật. * Xuất xưởng: thuốc sinh học có nguồn gốc từ người hoặc động vật. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: chỉ đối với viên nang cứng. + Đóng gói thứ cấp: chỉ đối với viên nang cứng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa lý; Sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NI_02_GMP_2019_0013

* Sản xuất thuốc: + Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; + Thuốc sinh học: thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật. * Xuất xưởng lô: bao gồm cả viên nang mềm. * Đóng gói sơ cấp, đóng gói thứ cấp: chỉ đối với viên nang cứng.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Abbott Laboratories đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 43 số đăng ký thuốc của Abbott Laboratories. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Abbott Laboratories xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.