Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
65 trong số đó (59%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 110 thuốc; sản xuất 35 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 11 |
| 2023 | 8 |
| 2022 | 15 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 6 |
| 2016 | 9 |
| 2015 | 7 |
Toàn bộ 110 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Imovax Polio | 300310141926 (cũ: QLVX-879-15) | Virus Bại liệt týp 1 (chủng Mahoney) bất hoạt 29 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 2 (chủng MEF-1) bất hoạt 7 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 3 (chủng Saukett) bất hoạt 26 DU/0,5ml Virus Bại liệt týp 1 (chủng Mahoney) bất hoạt 29 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 2 (chủng MEF-1) bất hoạt 7 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 3 (chủng Saukett) bất hoạt 26 DU/0,5ml | Hỗn dịch tiêm | Pháp | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Fluzone High-Dose | 001310141526 | 1 liều 0,5ml chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 60 HA µg (mcg), A/Thailand/8/2022 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/California/122/2022, SAN-022) 60 HA µg (mcg), B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage) - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021) 60 HA µg (mcg) 1 liều 0,5ml chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 60 HA µg (mcg), A/Thailand/8/2022 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/California/122/2022, SAN-022) 60 HA µg (mcg), B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage) - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021) 60 HA µg (mcg) | Hỗn dịch tiêm | Hoa Kỳ | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Vaxigrip | 300310033526 | Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt): A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15mcg HA; A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15mcg HA; B/Austria/1359417/2021- sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15mcg HA Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt): A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15mcg HA; A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15mcg HA; B/Austria/1359417/2021- sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15mcg HA | Hỗn dịch tiêm | Pháp | 16/03/2026 | Đến 16/03/2029 |
| Thymoglobuline | 539410033626 | Rabbit anti-human thymocyte immunoglobulin 25 mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Cộng hòa Ireland | 16/03/2026 | Đến 16/03/2029 |
| Cordarone 150 mg/3 ml | 800110429225 | Amiodarone hydrochloride 150mg/3ml | Dung dịch tiêm | Italy | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Beyfortus | 001410321925 | Nirsevimab (cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip) 100mg/1ml | Dung dịch tiêm | Hoa Kỳ | 06/07/2025 | Đến 06/07/2028 |
| Beyfortus | 001410322025 | Nirsevimab (Cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip) 50mg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Hoa Kỳ | 06/07/2025 | Đến 06/07/2028 |
| Menquadfi | 001310047625 | Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg | Dung dịch tiêm | Hoa Kỳ | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Soliqua Solostar | 400410179400 (cũ: SP3-1236-22) | Insulin glargine 100 đơn vị/ml; Lixisenatide 50mcg/ml Insulin glargine 100 đơn vị/ml; Lixisenatide 50mcg/ml | Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn | Đức | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Soliqua Solostar | 400410179300 (cũ: SP3-1237-22) | Insulin glargine 100 đơn vị/ml; Lixisenatide 33mcg/ml Insulin glargine 100 đơn vị/ml; Lixisenatide 33mcg/ml | Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn | Đức | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Xatral XL 10mg | 300110002100 (cũ: VN-22467-19) | Alfuzosin HCl 10mg | Viên nén phóng thích kéo dài | France | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Duoplavin | 300110793024 (cũ: VN-22466-19) | Acid acetylsalicylic 100mg, Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) 75mg Acid acetylsalicylic 100mg, Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) 75mg | Viên nén bao phim | France | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Typhim Vi | 300310647324 (cũ: QLVX-964-16) | Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg | Dung dịch tiêm | Pháp | 30/07/2024 | Đến 30/07/2029 |
| Verorab Vắc xin dại (bất hoạt), điều chế trên canh cấy tế bào | 300310305824 (cũ: QLVX-986-16) | Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU | Vắc xin bột đông khô và dung môi hoàn nguyên | Pháp | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Adacel | 754310306124 (cũ: QLVX-1077-17) | Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM) 5mcg Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM) 5mcg | Hỗn dịch tiêm | Canada | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Toujeo Solostar | 400410304624 (cũ: QLSP-1113-18) | Insulin glargine 300 (đơn vị) U/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Vaxigrip Tetra | 300310305924 (cũ: VX3-1230-21) | Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA | Hỗn dịch tiêm | Pháp | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Elaprase | 400410306924 (cũ: QLSP-H03- 1164-19) | Idursulfase 6mg/3ml | Dung dịch đậm đặc dùng cho dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Đức | 13/05/2024 | Đến 13/05/2027 |
| Depakine 200mg | 840114019124 (cũ: VN-21128-18) | Natri valproat 200mg Natri valproat 200mg | Viên nén kháng acid dạ dày | Spain | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Complavin | 300110441923 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulfate 97,88mg) 75mg; Acetylsalicylic acid 100mg | Viên nén bao phim (chứa viên nhân acid acetylsalicyclic bao tan trong ruột) | France | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Pentaxim | 300310250623 (cũ: QLVX-991-17) | Mỗi liều 0,5ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Giải độc tố Bạch hầu ≥ 30I.U.; Giải độc tố Uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm Giải độc tố Ho gà 25mcg và Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg; Virus Bại liệt (bất hoạt) gồm týp 1 (chủng Mahoney) 40DU, týp 2 (chủng MEF-1) 8DU, týp 3 (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b 10 mcg; Cộng hợp với protein Uốn ván 18-30mcg | Vắc xin đông khô (Hib) và vắc xin hỗn dịch tiêm (DTacP-IPV), hoàn nguyên thành hỗn dịch tiêm | Pháp | 11/09/2023 | Đến 11/09/2028 |
| Avaxim 80 U Pediatric | 300310250723 (cũ: QLVX-1050-17) | Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt 80U | Hỗn dịch tiêm | Pháp | 11/09/2023 | Đến 11/09/2028 |
| Apidra Solostar | 400410091023 (cũ: QLSP-915-16) | — Insulin glulisine 300 đơn vị/3ml | Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn | Đức | 18/05/2023 | Đến 18/05/2028 |
| Depakine 200mg/ml | 868114087823 | Natri valproate 200mg/ml | Dung dịch thuốc uống | Turkey | 27/04/2023 | Đến 27/04/2028 |
| Hexaxim | 300310038123 (cũ: QLVX-1076-17) | — Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt Viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với pr | Hỗn dịch tiêm | Pháp | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Lovenox | 300410038223 (cũ: QLSP-892-15) | — Enoxaparin natri 4000 anti-Xa IU/0,4ml tương đương 40mg/0,4ml | Dung dịch tiêm | Pháp | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Lovenox | 300410038323 (cũ: QLSP-893-15) | — Enoxaparin natri 6000 anti-Xa IU/0,6ml tương đương 60mg/0,6ml | Dung dịch tiêm | Pháp | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Plavix 75 mg | VN-16229-13 | Clopidogrel (dưới dạng hydrogen sulphate) 75mg | Viên nén bao phim | France | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cordarone 150 mg/ 3ml | VN-20734-17 | Amiodarone hydrochloride 150mg/3ml Amiodarone hydrochloride 150mg/3ml | Dung dịch tiêm | France | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Eloxatin | VN-19902-16 | Oxaliplatin 100mg/20ml Oxaliplatin 100mg/20ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Eloxatin | VN-19903-16 | Oxaliplatin 50mg/10ml Oxaliplatin 50mg/10ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Taxotere | VN-20265-17 | Docetaxel khan (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 20mg/1ml Docetaxel khan (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 20mg/1ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Taxotere | VN-20266-17 | Docetaxel khan (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 80mg/4ml Docetaxel khan (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 80mg/4ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Menactra | QLVX-H03-1111-18 | 1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg) 1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc | Dung dịch tiêm | Hoa Kỳ | 12/12/2022 | Đến 12/12/2027 |
| Depakine Chrono | VN-16477-13 | Natri valproate 333,00 mg; Acid valproic 145,00 mg Natri valproate 333,00 mg; Acid valproic 145,00 mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | France | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| CoAprovel ® 300/12.5 mg | VN-17392-13 | Irbesartan 300 mg; Hydrochlorothiazide 12,5 mg Irbesartan 300 mg; Hydrochlorothiazide 12,5 mg | Viên nén bao phim | France | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Plavix | VN-18879-15 | Clopidogrel (dưới dạng hydrogen sulphate) 300 mg | Viên nén bao phim | France | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Tetraxim | QLVX-826-14 | Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU | Hỗn dịch tiêm | Pháp | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Cordarone | VN-16722-13 | Amiodarone hydrochloride/200 mg | Viên nén | France | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Tavanic | VN-19455-15 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 512,46 mg)/500 mg | Viên nén bao phim | France | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Aprovel | VN-16719-13 | Irbesartan 150mg 150mg | Viên nén bao phim | France | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Coaprovel | VN-16721-13 | Irbesartan 150 mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg 150mg, 12.5mg | Viên nén bao phim | France | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Renvela | VN3-258-20 | Sevelamer carbonate 800 mg 800 mg | Viên nén bao phim | Ireland | 25/06/2020 | Không ghi |
| Essentiale Forte 300 mg | VN-22019-19 | Phospholipid đậu nành 300mg 300mg | Viên nang cứng | Đức | 23/07/2019 | Không ghi |
| THYROGEN | QLSP-H02-1039-17 | Thyrotropin alfa 1,1mg (thể tích rút ra là 0,9mg) 1,1mg (thể tích rút ra là 0,9mg) | Bột đông khô pha tiêm | Hoa Kỳ | 26/03/2017 | Không ghi |
| Capezen 150mg | VN2-548-17 | Capecitabine 150mg 150mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 19/02/2017 | Không ghi |
| Tavanic | VN-19905-16 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46 mg) 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 04/09/2016 | Không ghi |
| Phenergan | VD-25055-16 | Promethazin (tương đương Promethazin HCl 0,113g) 0,1g | Siro | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Phenergan | VD-25055-16 | Promethazin (tương đương Promethazin HCl 0,113g) 0,1g | Siro | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Rhinathiol | VD-24645-16 | Mỗi 100ml chứa: Carbocistein 5g | Si rô | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Rhinathiol promethazin | VD-24646-16 | Carbocistein 2g/100ml; Promethazin HCl 0,05g/100ml | Siro | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Apidra | QLSP-916-16 | Insulin glulisine 100 đơn vị/ml 100 đơn vị/ml | Dung dịch tiêm trong lọ 10 ml | Đức | 04/02/2016 | Không ghi |
| Theralene | VD-24037-15 | Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 0,045g/90ml | Si rô | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Orelox 100mg | VN-19454-15 | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg | Viên nén bao phim | Pháp | 16/12/2015 | Không ghi |
| Peflacine | VN-19453-15 | Pefloxacin (dưới dạng Pefloxacin mesylat dihydrat) 400mg/5ml | Dung dịch tiêm truyền | Pháp | 16/12/2015 | Không ghi |
| Triatec | VN-18877-15 | Ramipril 5mg | Viên nén | Indonesia | 25/05/2015 | Không ghi |
| Maalox | VD-22048-14 | Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương với 306mg nhôm hydroxyd) 400mg; Magnesi hydroxyd 400mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Flagentyl | VD-21789-14 | Secnidazol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Hept-A-Myl 187,8mg | VN-18269-14 | Heptaminol hydroclorid 187,8 mg | Viên nén | Pháp | 18/09/2014 | Không ghi |
| Rodogyl | VN-18268-14 | Spiramycin 750.000IU; Metronidazole 125mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 18/09/2014 | Không ghi |
| Peflacine monodose | VD-21570-14 | Pefloxacin (dưới dạng pefloxacin mesilat dihydrat) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Maalox plus | VD-21162-14 | Aluminium hydroxide gel khô 200mg; Magnesium hydroxide 200mg; Simethicon 26,375mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Spasmaverine | VD-21163-14 | Alverin (tương ứng với Alverin citrat 67,3mg) 40mg | Viên nén | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Dogmatil 50mg | VN-17394-13 | Sulpiride 50mg | Viên nang cứng | Pháp | 26/12/2013 | Không ghi |
| Eloxatin | VN2-126-13 | Oxaliplatin 100mg/20ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 30/09/2013 | Không ghi |
| Eloxatin | VN2-127-13 | Oxaliplatin 50mg/10ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 30/09/2013 | Không ghi |
| Ercéfuryl | VN-17026-13 | Nifuroxazide 200mg | Viên nang cứng | Pháp | 30/09/2013 | Không ghi |
| Taxotere | VN2-128-13 | Docetaxel 20mg/1ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Đức | 30/09/2013 | Không ghi |
| Taxotere | VN2-129-13 | Docetaxel 80mg/4ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Đức | 30/09/2013 | Không ghi |
| Dolirhume | VD-19725-13 | Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Pseudoephedrin HCl 30 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Nautamine | VD-19726-13 | Diacefylline diphenhydramin 90mg | Viên nén | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Insuman Basal | QLSP-0676-13 | Insulin human 100 IU/ml 100 IU/ml | Hỗn dịch tiêm. | Đức | 23/06/2013 | Không ghi |
| Insuman Basal | QLSP-0677-13 | Insulin human 100 IU/ml 100 IU/ml | Hỗn dịch tiêm. | Đức | 23/06/2013 | Không ghi |
| Insuman Comb 25 | QLSP-0678-13 | Insulin human 100 IU/ml 100 IU/ml | Hỗn dịch tiêm. | Đức | 23/06/2013 | Không ghi |
| Insuman Comb 25 | QLSP-0679-13 | Insulin human 100 IU/ml 100 IU/ml | Hỗn dịch tiêm. | Đức | 23/06/2013 | Không ghi |
| Insuman Comb 30 | QLSP-0680-13 | Insulin human 100 IU/ml 100 IU/ml | Hỗn dịch tiêm. | Đức | 23/06/2013 | Không ghi |
| Insuman Comb 30 | QLSP-0681-13 | Insulin human 100 IU/ml 100 IU/ml | Hỗn dịch tiêm. | Đức | 23/06/2013 | Không ghi |
| Insuman Rapid | QLSP-0682-13 | Insulin human 100 IU/ml 100 IU/ml | Dung dịch tiêm. | Đức | 23/06/2013 | Không ghi |
| Insuman Rapid | QLSP-0683-13 | Insulin human 100 IU/ml 100 IU/ml | Dung dịch tiêm. | Đức | 23/06/2013 | Không ghi |
| Acemuc | VD-18156-12 | Acetylcystein 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Sorbitol delalande | VD-16166-11 | Sorbitol 5g -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Decontractyl 250mg | VD-14609-11 | Mephenesin 250mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Decontractyl 500mg | VD-14610-11 | Mephenesin 500mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Coryzal | VD-13679-10 | Paracetamol 500mg; Pseudoephedrin HCl 30mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Toplexil | VD-13181-10 | Oxomemazine, guaifenesin, paracetamol, natri benzoat | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Dolirhume | VD-12041-10 | Paracetamol 500mg, Pseudoephedrin HCl 30mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Flagyl 4% | VD-12042-10 | Metronidazole benzoate 4% | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Phenergan sirô | VD-12044-10 | Promethazin hydroclorid 0,113g/100ml (tương đương promethazin base 0,100g) | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Paracetamol Winthrop | VD-11360-10 | Paracetamol 500mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Lantus Solostar | QLSP-857-15 | Insulin glargine 100 đơn vị/1ml | Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn | Đức | 17/06/2021 | Hết hạn |
| Lantus | QLSP-0790-14 | Insulin glargine Insulin glargine 100 đơn vị/ml (1000 đơn vị/lọ 10 ml) | Dung dịch tiêm | Đức | 08/03/2021 | Hết hạn |
| Mepraz | VN-21256-18 | Omeprazol 10mg 10mg | Viên nang kháng dịch dạ dày | Romania | 03/07/2018 | Đã rút |
| Mepraz | VN-20994-18 | Omeprazol 20mg 20mg | Viên nang kháng dịch dạ dày | Romania | 26/03/2018 | Đã rút |
| Décontractyl | VD-27590-17 | Mephenesin 250mg 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Đã rút |
| Dolargan 100mg/2ml | VN-20264-17 | Pethidin HCl 100mg/2ml 100mg/2ml | Dung dịch thuốc tiêm | Hungary | 19/02/2017 | Đã rút |
| Paracetamol | VD-26617-17 | Paracetamol 500mg 500mg | Viên nén | Việt Nam | 05/02/2017 | Đã rút |
| Sorbitol | VD-26618-17 | Mỗi gói 5g chứa: Sorbitol 5g 5g | Thuốc bột uống | Việt Nam | 05/02/2017 | Đã rút |
| Décontractyl | VD-26017-16 | Mephenesin 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/11/2016 | Đã rút |
| No-spa | VD-25511-16 | Drotaverin HCl 40mg | Viên nén | Việt Nam | 04/09/2016 | Đã rút |
| Tavanic | VN-19904-16 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23 mg) 250mg/50ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 04/09/2016 | Đã rút |
| Flagyl 250mg | VD-23402-15 | Metronidazol 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/09/2015 | Đã rút |
| Theralene | VD-23403-15 | Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/09/2015 | Đã rút |
| Paracetamol Winthrop | GC-236-15 | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 13/04/2015 | Đã rút |
| Amaryl | VD-22045-14 | Glimepirid 1mg | Viên nén | Việt Nam | 07/12/2014 | Đã rút |
| Amaryl | VD-22046-14 | Glimepirid 2mg | Viên nén | Việt Nam | 07/12/2014 | Đã rút |
| Amaryl | VD-22047-14 | Glimepirid 4mg | Viên nén | Việt Nam | 07/12/2014 | Đã rút |
| Telfast BD | VD-19727-13 | Fexofanadin HCL 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/09/2013 | Đã rút |
| Telfast HD | VD-19728-13 | Fexofenadin HCl 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/09/2013 | Đã rút |
| No-spa | VD-12043-10 | Drotaverin hydroclorid 40mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2010 | Đã rút |
| Depakine | VN-11313-10 | Natri Valproate 200mg/ml | Dung dịch uống | Pháp | 16/12/2010 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.