Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

65 trong số đó (59%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 110 thuốc; sản xuất 35 thuốc.

110
Số đăng ký thuốc
7
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
20254
202411
20238
202215
20212
20201
20191
20182
20176
20169
20157

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 110 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Imovax Polio 300310141926 (cũ: QLVX-879-15)Virus Bại liệt týp 1 (chủng Mahoney) bất hoạt 29 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 2 (chủng MEF-1) bất hoạt 7 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 3 (chủng Saukett) bất hoạt 26 DU/0,5ml Virus Bại liệt týp 1 (chủng Mahoney) bất hoạt 29 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 2 (chủng MEF-1) bất hoạt 7 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 3 (chủng Saukett) bất hoạt 26 DU/0,5mlHỗn dịch tiêmPháp16/07/2026 Đến 16/07/2031
Fluzone High-Dose 001310141526 1 liều 0,5ml chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 60 HA µg (mcg), A/Thailand/8/2022 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/California/122/2022, SAN-022) 60 HA µg (mcg), B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage) - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021) 60 HA µg (mcg) 1 liều 0,5ml chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 60 HA µg (mcg), A/Thailand/8/2022 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/California/122/2022, SAN-022) 60 HA µg (mcg), B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage) - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021) 60 HA µg (mcg)Hỗn dịch tiêmHoa Kỳ16/07/2026 Đến 16/07/2029
Vaxigrip 300310033526 Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt): A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15mcg HA; A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15mcg HA; B/Austria/1359417/2021- sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15mcg HA Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt): A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15mcg HA; A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15mcg HA; B/Austria/1359417/2021- sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15mcg HAHỗn dịch tiêmPháp16/03/2026 Đến 16/03/2029
Thymoglobuline 539410033626 Rabbit anti-human thymocyte immunoglobulin 25 mgBột pha dung dịch tiêm truyềnCộng hòa Ireland16/03/2026 Đến 16/03/2029
Cordarone 150 mg/3 ml 800110429225 Amiodarone hydrochloride 150mg/3mlDung dịch tiêmItaly19/10/2025 Đến 19/10/2030
Beyfortus 001410321925 Nirsevimab (cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip) 100mg/1mlDung dịch tiêmHoa Kỳ06/07/2025 Đến 06/07/2028
Beyfortus 001410322025 Nirsevimab (Cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip) 50mg/0,5mlDung dịch tiêmHoa Kỳ06/07/2025 Đến 06/07/2028
Menquadfi 001310047625 Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcgDung dịch tiêmHoa Kỳ22/01/2025 Đến 22/01/2028
Soliqua Solostar 400410179400 (cũ: SP3-1236-22)Insulin glargine 100 đơn vị/ml; Lixisenatide 50mcg/ml Insulin glargine 100 đơn vị/ml; Lixisenatide 50mcg/mlDung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵnĐức06/12/2024 Đến 06/12/2029
Soliqua Solostar 400410179300 (cũ: SP3-1237-22)Insulin glargine 100 đơn vị/ml; Lixisenatide 33mcg/ml Insulin glargine 100 đơn vị/ml; Lixisenatide 33mcg/mlDung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵnĐức06/12/2024 Đến 06/12/2029
Xatral XL 10mg 300110002100 (cũ: VN-22467-19)Alfuzosin HCl 10mgViên nén phóng thích kéo dàiFrance14/10/2024 Đến 14/10/2029
Duoplavin 300110793024 (cũ: VN-22466-19)Acid acetylsalicylic 100mg, Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) 75mg Acid acetylsalicylic 100mg, Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) 75mgViên nén bao phimFrance11/08/2024 Đến 11/08/2029
Typhim Vi 300310647324 (cũ: QLVX-964-16)Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcgDung dịch tiêmPháp30/07/2024 Đến 30/07/2029
Verorab Vắc xin dại (bất hoạt), điều chế trên canh cấy tế bào 300310305824 (cũ: QLVX-986-16)Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IUVắc xin bột đông khô và dung môi hoàn nguyênPháp13/05/2024 Đến 13/05/2029
Adacel 754310306124 (cũ: QLVX-1077-17)Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM) 5mcg Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM) 5mcgHỗn dịch tiêmCanada13/05/2024 Đến 13/05/2029
Toujeo Solostar 400410304624 (cũ: QLSP-1113-18)Insulin glargine 300 (đơn vị) U/mlDung dịch tiêmĐức13/05/2024 Đến 13/05/2029
Vaxigrip Tetra 300310305924 (cũ: VX3-1230-21)Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HAHỗn dịch tiêmPháp13/05/2024 Đến 13/05/2029
Elaprase 400410306924 (cũ: QLSP-H03- 1164-19)Idursulfase 6mg/3mlDung dịch đậm đặc dùng cho dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchĐức13/05/2024 Đến 13/05/2027
Depakine 200mg 840114019124 (cũ: VN-21128-18)Natri valproat 200mg Natri valproat 200mgViên nén kháng acid dạ dàySpain02/01/2024 Đến 02/01/2029
Complavin 300110441923 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulfate 97,88mg) 75mg; Acetylsalicylic acid 100mgViên nén bao phim (chứa viên nhân acid acetylsalicyclic bao tan trong ruột)France26/10/2023 Đến 26/10/2026
Pentaxim 300310250623 (cũ: QLVX-991-17)Mỗi liều 0,5ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Giải độc tố Bạch hầu ≥ 30I.U.; Giải độc tố Uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm Giải độc tố Ho gà 25mcg và Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg; Virus Bại liệt (bất hoạt) gồm týp 1 (chủng Mahoney) 40DU, týp 2 (chủng MEF-1) 8DU, týp 3 (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b 10 mcg; Cộng hợp với protein Uốn ván 18-30mcgVắc xin đông khô (Hib) và vắc xin hỗn dịch tiêm (DTacP-IPV), hoàn nguyên thành hỗn dịch tiêmPháp11/09/2023 Đến 11/09/2028
Avaxim 80 U Pediatric 300310250723 (cũ: QLVX-1050-17)Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt 80UHỗn dịch tiêmPháp11/09/2023 Đến 11/09/2028
Apidra Solostar 400410091023 (cũ: QLSP-915-16)— Insulin glulisine 300 đơn vị/3mlDung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵnĐức18/05/2023 Đến 18/05/2028
Depakine 200mg/ml 868114087823 Natri valproate 200mg/mlDung dịch thuốc uốngTurkey27/04/2023 Đến 27/04/2028
Hexaxim 300310038123 (cũ: QLVX-1076-17)— Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt Viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với prHỗn dịch tiêmPháp19/03/2023 Đến 19/03/2028
Lovenox 300410038223 (cũ: QLSP-892-15)— Enoxaparin natri 4000 anti-Xa IU/0,4ml tương đương 40mg/0,4mlDung dịch tiêmPháp19/03/2023 Đến 19/03/2028
Lovenox 300410038323 (cũ: QLSP-893-15)— Enoxaparin natri 6000 anti-Xa IU/0,6ml tương đương 60mg/0,6mlDung dịch tiêmPháp19/03/2023 Đến 19/03/2028
Plavix 75 mg VN-16229-13 Clopidogrel (dưới dạng hydrogen sulphate) 75mgViên nén bao phimFrance29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cordarone 150 mg/ 3ml VN-20734-17 Amiodarone hydrochloride 150mg/3ml Amiodarone hydrochloride 150mg/3mlDung dịch tiêmFrance29/12/2022 Đến 29/12/2027
Eloxatin VN-19902-16 Oxaliplatin 100mg/20ml Oxaliplatin 100mg/20mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Eloxatin VN-19903-16 Oxaliplatin 50mg/10ml Oxaliplatin 50mg/10mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Taxotere VN-20265-17 Docetaxel khan (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 20mg/1ml Docetaxel khan (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 20mg/1mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Taxotere VN-20266-17 Docetaxel khan (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 80mg/4ml Docetaxel khan (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 80mg/4mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Menactra QLVX-H03-1111-18 1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg) 1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc Dung dịch tiêmHoa Kỳ12/12/2022 Đến 12/12/2027
Depakine Chrono VN-16477-13 Natri valproate 333,00 mg; Acid valproic 145,00 mg Natri valproate 333,00 mg; Acid valproic 145,00 mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiFrance22/09/2022 Đến 22/09/2027
CoAprovel ® 300/12.5 mg VN-17392-13 Irbesartan 300 mg; Hydrochlorothiazide 12,5 mg Irbesartan 300 mg; Hydrochlorothiazide 12,5 mgViên nén bao phimFrance22/09/2022 Đến 22/09/2027
Plavix VN-18879-15 Clopidogrel (dưới dạng hydrogen sulphate) 300 mgViên nén bao phimFrance22/09/2022 Đến 22/09/2027
Tetraxim QLVX-826-14 Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DUHỗn dịch tiêmPháp16/06/2022 Đến 16/06/2027
Cordarone VN-16722-13 Amiodarone hydrochloride/200 mgViên nénFrance28/04/2022 Đến 28/04/2027
Tavanic VN-19455-15 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 512,46 mg)/500 mgViên nén bao phimFrance28/04/2022 Đến 28/04/2027
Aprovel VN-16719-13 Irbesartan 150mg 150mgViên nén bao phimFrance18/04/2022 Đến 18/04/2027
Coaprovel VN-16721-13 Irbesartan 150 mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg 150mg, 12.5mgViên nén bao phimFrance18/04/2022 Đến 18/04/2027
Renvela VN3-258-20 Sevelamer carbonate 800 mg 800 mgViên nén bao phimIreland25/06/2020Không ghi
Essentiale Forte 300 mg VN-22019-19 Phospholipid đậu nành 300mg 300mgViên nang cứngĐức23/07/2019Không ghi
THYROGEN QLSP-H02-1039-17 Thyrotropin alfa 1,1mg (thể tích rút ra là 0,9mg) 1,1mg (thể tích rút ra là 0,9mg)Bột đông khô pha tiêmHoa Kỳ26/03/2017Không ghi
Capezen 150mg VN2-548-17 Capecitabine 150mg 150mgViên nén bao phimCyprus19/02/2017Không ghi
Tavanic VN-19905-16 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46 mg) 500mg/100mlDung dịch tiêm truyềnĐức04/09/2016Không ghi
Phenergan VD-25055-16 Promethazin (tương đương Promethazin HCl 0,113g) 0,1gSiroViệt Nam14/07/2016Không ghi
Phenergan VD-25055-16 Promethazin (tương đương Promethazin HCl 0,113g) 0,1gSiroViệt Nam14/07/2016Không ghi
Rhinathiol VD-24645-16 Mỗi 100ml chứa: Carbocistein 5gSi rôViệt Nam22/03/2016Không ghi
Rhinathiol promethazin VD-24646-16 Carbocistein 2g/100ml; Promethazin HCl 0,05g/100mlSiroViệt Nam22/03/2016Không ghi
Apidra QLSP-916-16 Insulin glulisine 100 đơn vị/ml 100 đơn vị/mlDung dịch tiêm trong lọ 10 mlĐức04/02/2016Không ghi
Theralene VD-24037-15 Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 0,045g/90mlSi rôViệt Nam16/12/2015Không ghi
Orelox 100mg VN-19454-15 Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mgViên nén bao phimPháp16/12/2015Không ghi
Peflacine VN-19453-15 Pefloxacin (dưới dạng Pefloxacin mesylat dihydrat) 400mg/5mlDung dịch tiêm truyềnPháp16/12/2015Không ghi
Triatec VN-18877-15 Ramipril 5mgViên nénIndonesia25/05/2015Không ghi
Maalox VD-22048-14 Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương với 306mg nhôm hydroxyd) 400mg; Magnesi hydroxyd 400mgViên nén nhaiViệt Nam07/12/2014Không ghi
Flagentyl VD-21789-14 Secnidazol 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/09/2014Không ghi
Hept-A-Myl 187,8mg VN-18269-14 Heptaminol hydroclorid 187,8 mgViên nénPháp18/09/2014Không ghi
Rodogyl VN-18268-14 Spiramycin 750.000IU; Metronidazole 125mgViên nén bao phimTây Ban Nha18/09/2014Không ghi
Peflacine monodose VD-21570-14 Pefloxacin (dưới dạng pefloxacin mesilat dihydrat) 400mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2014Không ghi
Maalox plus VD-21162-14 Aluminium hydroxide gel khô 200mg; Magnesium hydroxide 200mg; Simethicon 26,375mgViên nén nhaiViệt Nam11/06/2014Không ghi
Spasmaverine VD-21163-14 Alverin (tương ứng với Alverin citrat 67,3mg) 40mgViên nénViệt Nam11/06/2014Không ghi
Dogmatil 50mg VN-17394-13 Sulpiride 50mgViên nang cứngPháp26/12/2013Không ghi
Eloxatin VN2-126-13 Oxaliplatin 100mg/20mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnĐức30/09/2013Không ghi
Eloxatin VN2-127-13 Oxaliplatin 50mg/10mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnĐức30/09/2013Không ghi
Ercéfuryl VN-17026-13 Nifuroxazide 200mgViên nang cứngPháp30/09/2013Không ghi
Taxotere VN2-128-13 Docetaxel 20mg/1mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạchĐức30/09/2013Không ghi
Taxotere VN2-129-13 Docetaxel 80mg/4mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạchĐức30/09/2013Không ghi
Dolirhume VD-19725-13 Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Pseudoephedrin HCl 30 mgViên nén bao phimViệt Nam09/09/2013Không ghi
Nautamine VD-19726-13 Diacefylline diphenhydramin 90mgViên nénViệt Nam09/09/2013Không ghi
Insuman Basal QLSP-0676-13 Insulin human 100 IU/ml 100 IU/mlHỗn dịch tiêm.Đức23/06/2013Không ghi
Insuman Basal QLSP-0677-13 Insulin human 100 IU/ml 100 IU/mlHỗn dịch tiêm.Đức23/06/2013Không ghi
Insuman Comb 25 QLSP-0678-13 Insulin human 100 IU/ml 100 IU/mlHỗn dịch tiêm.Đức23/06/2013Không ghi
Insuman Comb 25 QLSP-0679-13 Insulin human 100 IU/ml 100 IU/mlHỗn dịch tiêm.Đức23/06/2013Không ghi
Insuman Comb 30 QLSP-0680-13 Insulin human 100 IU/ml 100 IU/mlHỗn dịch tiêm.Đức23/06/2013Không ghi
Insuman Comb 30 QLSP-0681-13 Insulin human 100 IU/ml 100 IU/mlHỗn dịch tiêm.Đức23/06/2013Không ghi
Insuman Rapid QLSP-0682-13 Insulin human 100 IU/ml 100 IU/mlDung dịch tiêm.Đức23/06/2013Không ghi
Insuman Rapid QLSP-0683-13 Insulin human 100 IU/ml 100 IU/mlDung dịch tiêm.Đức23/06/2013Không ghi
Acemuc VD-18156-12 Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2012Không ghi
Sorbitol delalande VD-16166-11 Sorbitol 5g ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Decontractyl 250mg VD-14609-11 Mephenesin 250mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Decontractyl 500mg VD-14610-11 Mephenesin 500mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Coryzal VD-13679-10 Paracetamol 500mg; Pseudoephedrin HCl 30mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Toplexil VD-13181-10 Oxomemazine, guaifenesin, paracetamol, natri benzoatViệt Nam24/10/2010Không ghi
Dolirhume VD-12041-10 Paracetamol 500mg, Pseudoephedrin HCl 30mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Flagyl 4% VD-12042-10 Metronidazole benzoate 4%Việt Nam15/06/2010Không ghi
Phenergan sirô VD-12044-10 Promethazin hydroclorid 0,113g/100ml (tương đương promethazin base 0,100g)Việt Nam15/06/2010Không ghi
Paracetamol Winthrop VD-11360-10 Paracetamol 500mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Lantus Solostar QLSP-857-15 Insulin glargine 100 đơn vị/1mlDung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵnĐức17/06/2021Hết hạn
Lantus QLSP-0790-14 Insulin glargine Insulin glargine 100 đơn vị/ml (1000 đơn vị/lọ 10 ml)Dung dịch tiêmĐức08/03/2021Hết hạn
Mepraz VN-21256-18 Omeprazol 10mg 10mgViên nang kháng dịch dạ dàyRomania03/07/2018Đã rút
Mepraz VN-20994-18 Omeprazol 20mg 20mgViên nang kháng dịch dạ dàyRomania26/03/2018Đã rút
Décontractyl VD-27590-17 Mephenesin 250mg 250mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Đã rút
Dolargan 100mg/2ml VN-20264-17 Pethidin HCl 100mg/2ml 100mg/2mlDung dịch thuốc tiêmHungary19/02/2017Đã rút
Paracetamol VD-26617-17 Paracetamol 500mg 500mgViên nénViệt Nam05/02/2017Đã rút
Sorbitol VD-26618-17 Mỗi gói 5g chứa: Sorbitol 5g 5gThuốc bột uốngViệt Nam05/02/2017Đã rút
Décontractyl VD-26017-16 Mephenesin 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam14/11/2016Đã rút
No-spa VD-25511-16 Drotaverin HCl 40mgViên nénViệt Nam04/09/2016Đã rút
Tavanic VN-19904-16 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23 mg) 250mg/50mlDung dịch tiêm truyềnĐức04/09/2016Đã rút
Flagyl 250mg VD-23402-15 Metronidazol 250mgViên nén bao phimViệt Nam08/09/2015Đã rút
Theralene VD-23403-15 Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5mgViên nén bao phimViệt Nam08/09/2015Đã rút
Paracetamol Winthrop GC-236-15 Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam13/04/2015Đã rút
Amaryl VD-22045-14 Glimepirid 1mgViên nénViệt Nam07/12/2014Đã rút
Amaryl VD-22046-14 Glimepirid 2mgViên nénViệt Nam07/12/2014Đã rút
Amaryl VD-22047-14 Glimepirid 4mgViên nénViệt Nam07/12/2014Đã rút
Telfast BD VD-19727-13 Fexofanadin HCL 60mgViên nén bao phimViệt Nam09/09/2013Đã rút
Telfast HD VD-19728-13 Fexofenadin HCl 180mgViên nén bao phimViệt Nam09/09/2013Đã rút
No-spa VD-12043-10 Drotaverin hydroclorid 40mgViên nénViệt Nam15/06/2010Đã rút
Depakine VN-11313-10 Natri Valproate 200mg/mlDung dịch uốngPháp16/12/2010Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 110 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.