Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
35 trong số đó (40%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 13 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 80 thuốc; sản xuất 86 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 33 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 6 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 86 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mednason 4 | 893110143026 (cũ: VD-35075-21) | Methylprednisolon 4 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| ACCDrug-DNA Không kê đơn | 893100357525 (cũ: VD-23770-15) | Mỗi gói 2g chứa Acetylcystein 200mg | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Alfusin 2.5 | 893110203925 (cũ: VD-34172-20) | Alfuzosin HCl 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cotrimbaby | 893110126325 (cũ: VD-23771-15) | Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Oresol Không kê đơn | 893100261200 (cũ: VD-26361-17) | Glucose khan 4g; Kali clorid 0,3g; Natri citrat 0,58g; Natri clorid 0,7g | Thuốc bột | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Oresol Không kê đơn | 893100261300 (cũ: VD-26360-17) | Glucose khan 20,0g; Kali clorid 1,5g; Natri citrat 2,9g; Natri clorid 3,5g | Thuốc bột | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Me2B Không kê đơn | 893100261100 (cũ: VD-22575-15) | Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 125mg; Vitamin B12 (Mecobalamin) 500µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Etofride 50 | 893110215100 (cũ: VD-33440-19) | Itoprid HCl 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Rebamipid-DNA | 893110134300 | Rebamipid 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Hoạt huyết kiện não Không kê đơn | 893600122700 (cũ: GC-270-17) | Cao đặc rễ đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis spissum) (tương đương 1,5g rễ đinh lăng) 150mg, Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 12mg flavonoid toàn phần) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Vitamin B1 Không kê đơn | 893100919124 (cũ: VD-20930-14) | Thiamin mononitrat 10mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Vitamin B1 250mg | 893110919224 (cũ: VD-32109-19) | Thiamin mononitrat 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Vomina 50 Không kê đơn | 893100870324 (cũ: VD-20493-14) | Dimenhydrinat 50mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Vitamin C - DNA | 893110797424 (cũ: VD-21945-14) | Acid ascorbic 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Neuronal DNA | 893110842424 (cũ: VD-32108-19) | Vitamin B1 125mg; Vitamin B6 125mg; Vitamin B12 125µg (mcg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cetirizin DNA Không kê đơn | 893100726824 | Cetirizin dihydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Alpharusa | 893110700624 (cũ: VD-30975-18) | Alpha chymotrypsin (tương ứng với Alpha chymotrypsin 4200 đơn vị USP) 4,2mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| NeuroDT | 893110625724 (cũ: VD-32107-19) | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Vitamin B6 5mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Vitamin B2 Không kê đơn | 893100625824 (cũ: VD-20931-14) | Riboflavin 2mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Cinarizin 25mg Không kê đơn | 893100533524 (cũ: VD-20921-14) | Cinarizin 25mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Gerdogyl | 893115467224 (cũ: VD-22574-15) | Acetyl Spiramycin 100.000IU; Metronidazol 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Tetracyclin 250mg | 893110425624 (cũ: VD-20928-14) | Tetracyclin hydroclorid 250mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| CinatamDNA | 893110425424 (cũ: VD-26359-17) | Cinarizin 25mg; Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Piracetam - DNA | 893110425524 (cũ: VD-26362-17) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Berberin Không kê đơn | 893100413424 (cũ: VD-22573-15) | Berberin clorid 10mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Ciprofloxacin-DNA | 893115377024 (cũ: VD-21941-14) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Naflu Extra Không kê đơn | 893100377124 (cũ: VD-27249-17) | Caffein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Entecavir-DNA | 893114262124 | Entecavir 0,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Ezeti-DNA | 893110243024 | Ezetimib 10mg | Viên nén | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Rosuvas-DNA | 893110243124 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| DNAStomat | 893110136524 (cũ: VD-24933-16) | Omeprazol (dưới dạng pellet Omeprazol 8,5%: 235,3mg) 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Saforliv | 893110197424 (cũ: VD-21944-14) | L- Ornithin L- aspartat 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Vitamin 3B B1-B2-B6 Không kê đơn | 893100197524 (cũ: VD-21426-14) | Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 10mg; Vitamin B2 (riboflavin) 1mg; vitamin B6 (Pyridoxine hydrocloride) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Vinpocetin | 893110049824 (cũ: VD-20929-14) | Vinpocetin 5mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vitamin B6 | 893110049924 (cũ: VD-28216-17) | Pyridoxin hydroclorid 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Metronidazol 250mg | 893115049724 (cũ: VD-20924-14) | Metronidazol 250mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Lincomycin 500mg | 893110049624 (cũ: VD-20923-14) | Lincomycin (dưới dạng lincomycin hydrochloride) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cotrimoxazol-DNA | 893110357223 (cũ: VD-22267-15) | Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg | Viên nén | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Vitamin B6 Không kê đơn | 893100343923 (cũ: VD-20932-14) | Pyridoxin hydroclorid 25mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Cloramphenicol 250mg | 893115262723 (cũ: 893110262723) | Cloramphenicol 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bilastine 20 | 893110262823 (cũ: VD3-69-20) | Bilastine 20mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Telpharusa 40 | 893110147823 | Telmisartan 40mg 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Escine 40 | VD-35936-22 | Aescin (dưới dạng Aescin sodium ) 40mg 40 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Paracetamol 500mg | VD-20925-14 | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Doxasin 2 | VD-35440-21 | Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylate) 2mg 2mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Naciti 500 | VD-28215-17 | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Salbutamol 4mg | VD-24384-16 | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 4 mg | Viên nén | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Salbutamol 2 mg | VD-23772-15 | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2 mg | Viên nén | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Cloramphenicol | VD-20922-14 | Cloramphenicol 250 mg | Viên nén | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Postcare | QLĐB-371-13 | Levonorgestrel 0,75 mg | Viên nén | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dnacodein | VD-18449-13 | Codein phosphat, Ephedrin hydroclorid, Clorpheniramin maleat 10 mg; 10 mg; 2 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Vinacode | VD-17646-12 | Terpin hydrat, Codein phosphat 100 mg; 5 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Lyzfokid | V10-H12-13 | Men bia ép tinh chế 4g | — | Việt Nam | 06/10/2011 | Không ghi |
| ATPDNA | VD-13544-10 | Dinatri adenosin triphosphat 20 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Oresol | VD-13546-10 | Glucose, Natri clorid, Natri citrat dihydrat, Kali clorid | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| DNA- Cold | VD-13545-10 | Paracetamol 325 mg, Thiamin nitrat 10 mg, Clorpheniramin maleat 2 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| DNA-Gas | V1592-H12-10 | Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Phòng đẳng sâm, Mộc hương bắc, Ô tặc cốt, Cam thảo bắc | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Dnametace | VD-13035-10 | Dioctahedral Smectit 3g | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Dnastomat | VD-13036-10 | Omeprazol pellet 8,5% tương đương 20 mg Omeprazol | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Nadeper | VD-13038-10 | Dexamethason acetat 0,5 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Nadeper | VD-13037-10 | Dexamethason acetat 0,5 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Nafluextra | VD-13039-10 | Paracetamol 500mg, Cafein 65 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Nafulgit | VD-13040-10 | nhôm hydroxyd 2,5 g; Magnesi hydroxyd 0,5g | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Nalanson Kit | VD-13041-10 | Lansoprazol pellets tương đương 30 mg Lansoplazol; Clarithromycin 250 mg; Tinidazol 500 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Oresol | VD-13042-10 | Glucose khan, Natri clorid, Natri citrat dihydrat, Kali clorid | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Coxtumelo | VD-13034-10 | Meloxicam 7,5mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cloramphenicol | VD-13033-10 | Cloramphenicol 250 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Clindaneu | VD-13032-10 | Clindamycin 150mg dưới dạng Clindamycin HCl | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Salbutamol | VD-13043-10 | Salbutamol 2 mg dưới dạng Salbutamol sulfat | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Salbutamol | VD-13044-10 | Salbutamol 4 mg dưới dạng Salbutamol sulfat | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Vinacla | VD-13046-10 | Clarithromycin 250mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Vinacla | VD-13045-10 | Clarithromycin 500 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cảm xuyên hương DNA | V1591-H12-10 | Bạch chỉ, Hương phụ, Cam thảo, Xuyên khung, Quế, Gừng | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Viên nang Chorlatcyn | VD-12478-10 | Cao Actiso, Cao mật lợn, Tỏi khô, than hoạt tính | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Hoạt huyết kiện não-DNA | VD-12477-10 | Cao Bạch quả 5 mg, Cao đặc đinh lăng 150 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Hoạt huyết kiện não | VD-12476-10 | Cao Bạch quả 50 mg, Cao đặc đinh lăng 150 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Xuyên tâm liên-DNA | VD-11813-10 | Cao mềm xuyên tâm liên 100 mg tương đương 1 g dược liệu | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Xuyên tâm liên-DNA | VD-11814-10 | Cao mềm xuyên tâm liên 100 mg tương đương 1g dược liệu | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Brocamyst | VD-10592-10 | Acetyl cystein 200 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Antigas Extra Strength (SXNQ: Unitex-Tenamyd Canada Pvt. Ltd) | VD-10591-10 | Aluminium hydroxide gel khô USP 350 mg, Magnesium hydroxide USP 350 mg, Simethicone USP 30 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Mednason 16 | VD-35074-21 | Methylprednisolon 16mg 16mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| DnaStomat | VD-24933-16 | Omeprazol (dưới dạng pellet Omeprazol 8,5%) 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Rospycin | VD-21943-14 | Spiramycin 1.500.000 IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Cốm Calci | VD-21942-14 | Calci gluconat 1,2g; Tricalci phosphat 4,4g | Thuốc cốm | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Prednisolon 5 mg | VD-20926-14 | Prednisolon 5mg | Viên nén | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Rotundin - 30 mg | VD-20927-14 | Rotundin 30 mg | Viên nén | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Cimetidin 200 mg | VD-20920-14 | Cimetidin 200 mg | Viên nén | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 602/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| rebamipid | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | JP (Phiên bản hiện hành) | Rebamipid-DNA | 21/11/2029 |
| Cetirizin dihydroclorid | OM Pharmaceutical Industries | Ấn Độ | EP 9.0(Ph Eur 9.0) | Cetirizin DNA | 11/08/2029 |
| Ezetimib | Seutic Labs Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Ezeti-DNA | 28/03/2029 |
| Rosuvastatin calci <div>tương ứng với rosuvastatin </div><div><br></div> | Lewens Labs Pvt Ltd. | Ấn Độ | EP phiên bản hiện hành | Rosuvas-DNA | 28/03/2029 |
| Telmisartan | Dr. Reddy's Laboratories Ltd | INDIA | USP 44 | Telpharusa 40 | 02/07/2028 |
| Aescin <div>(dưới dạng Aescinate natri) </div><div><br></div> | Heilongjiang Dilong Pharmaceutical., Co Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | TCCS | Escine 40 | 08/12/2027 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 39 | Mednason 4 | 02/06/2026 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 39 | Mednason 16 | 02/06/2026 |
| Alfuzosin HCl | Aspen Biopharma Labs Pvt Ltd | INDIA | EP9.0 | Alfusin 2.5 | 14/06/2025 |
| Itoprid HCl | Ami Lifesciences Pvt. Ltd | INDIA | NSX | Etofride 50 | 22/10/2024 |
| Vitamin B12 | North China Pharmaceutical Victor Co., Ltd | CHINA | USP35 | Neuronal DNA | 26/02/2024 |
| Vitamin B6 | Hegno, Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP38 | NeuroDT | 26/02/2024 |
| Magnesi lactat dihydrat | Global Calcium Private Limited | INDIA | EP8 | NeuroDT | 26/02/2024 |
| Thiamin mononitrat | Jiangxi Tianxin pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2013 | Vitamin B1 250mg | 26/02/2024 |
| Vitamin B6 | Jiangxi tianxin pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2012 | Neuronal DNA | 26/02/2024 |
| Vitamin B1 | Jiangxi tianxin pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2013 | Neuronal DNA | 26/02/2024 |
| Bilastin | Symed Labs Ltd ( Unit-I) | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Bilastine 20 | 14/06/2023 |
| Bilastin | Jigs Chemical | INDIA | NSX | Bilastine 20 | 14/06/2023 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.