Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

35 trong số đó (40%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 13 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 80 thuốc; sản xuất 86 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

86
Số đăng ký thuốc
13
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20253
202433
20235
20222
20212
20171
20162
20151
20146
20132
20121

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 86 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Mednason 4 893110143026 (cũ: VD-35075-21) Methylprednisolon 4 mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
ACCDrug-DNA Không kê đơn 893100357525 (cũ: VD-23770-15) Mỗi gói 2g chứa Acetylcystein 200mg Thuốc cốm pha dung dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Alfusin 2.5 893110203925 (cũ: VD-34172-20) Alfuzosin HCl 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cotrimbaby 893110126325 (cũ: VD-23771-15) Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Oresol Không kê đơn 893100261200 (cũ: VD-26361-17) Glucose khan 4g; Kali clorid 0,3g; Natri citrat 0,58g; Natri clorid 0,7g Thuốc bột Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Oresol Không kê đơn 893100261300 (cũ: VD-26360-17) Glucose khan 20,0g; Kali clorid 1,5g; Natri citrat 2,9g; Natri clorid 3,5g Thuốc bột Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Me2B Không kê đơn 893100261100 (cũ: VD-22575-15) Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 125mg; Vitamin B12 (Mecobalamin) 500µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Etofride 50 893110215100 (cũ: VD-33440-19) Itoprid HCl 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rebamipid-DNA 893110134300 Rebamipid 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Hoạt huyết kiện não Không kê đơn 893600122700 (cũ: GC-270-17) Cao đặc rễ đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis spissum) (tương đương 1,5g rễ đinh lăng) 150mg, Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 12mg flavonoid toàn phần) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Vitamin B1 Không kê đơn 893100919124 (cũ: VD-20930-14) Thiamin mononitrat 10mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Vitamin B1 250mg 893110919224 (cũ: VD-32109-19) Thiamin mononitrat 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Vomina 50 Không kê đơn 893100870324 (cũ: VD-20493-14) Dimenhydrinat 50mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vitamin C - DNA 893110797424 (cũ: VD-21945-14) Acid ascorbic 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Neuronal DNA 893110842424 (cũ: VD-32108-19) Vitamin B1 125mg; Vitamin B6 125mg; Vitamin B12 125µg (mcg) Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cetirizin DNA Không kê đơn 893100726824 Cetirizin dihydroclorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Alpharusa 893110700624 (cũ: VD-30975-18) Alpha chymotrypsin (tương ứng với Alpha chymotrypsin 4200 đơn vị USP) 4,2mg Viên nén phân tán Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
NeuroDT 893110625724 (cũ: VD-32107-19) Magnesi lactat dihydrat 470mg; Vitamin B6 5mg Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Vitamin B2 Không kê đơn 893100625824 (cũ: VD-20931-14) Riboflavin 2mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Cinarizin 25mg Không kê đơn 893100533524 (cũ: VD-20921-14) Cinarizin 25mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Gerdogyl 893115467224 (cũ: VD-22574-15) Acetyl Spiramycin 100.000IU; Metronidazol 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Tetracyclin 250mg 893110425624 (cũ: VD-20928-14) Tetracyclin hydroclorid 250mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
CinatamDNA 893110425424 (cũ: VD-26359-17) Cinarizin 25mg; Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Piracetam - DNA 893110425524 (cũ: VD-26362-17) Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Berberin Không kê đơn 893100413424 (cũ: VD-22573-15) Berberin clorid 10mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Ciprofloxacin-DNA 893115377024 (cũ: VD-21941-14) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Naflu Extra Không kê đơn 893100377124 (cũ: VD-27249-17) Caffein 65mg; Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Entecavir-DNA 893114262124 Entecavir 0,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ezeti-DNA 893110243024 Ezetimib 10mg Viên nén Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Rosuvas-DNA 893110243124 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
DNAStomat 893110136524 (cũ: VD-24933-16) Omeprazol (dưới dạng pellet Omeprazol 8,5%: 235,3mg) 20mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Saforliv 893110197424 (cũ: VD-21944-14) L- Ornithin L- aspartat 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Vitamin 3B B1-B2-B6 Không kê đơn 893100197524 (cũ: VD-21426-14) Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 10mg; Vitamin B2 (riboflavin) 1mg; vitamin B6 (Pyridoxine hydrocloride) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Vinpocetin 893110049824 (cũ: VD-20929-14) Vinpocetin 5mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vitamin B6 893110049924 (cũ: VD-28216-17) Pyridoxin hydroclorid 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Metronidazol 250mg 893115049724 (cũ: VD-20924-14) Metronidazol 250mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lincomycin 500mg 893110049624 (cũ: VD-20923-14) Lincomycin (dưới dạng lincomycin hydrochloride) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cotrimoxazol-DNA 893110357223 (cũ: VD-22267-15) Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg Viên nén Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Vitamin B6 Không kê đơn 893100343923 (cũ: VD-20932-14) Pyridoxin hydroclorid 25mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Cloramphenicol 250mg 893115262723 (cũ: 893110262723) Cloramphenicol 250mg Viên nang cứng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bilastine 20 893110262823 (cũ: VD3-69-20) Bilastine 20mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Telpharusa 40 893110147823 Telmisartan 40mg 40mg Viên nang cứng Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Escine 40 VD-35936-22 Aescin (dưới dạng Aescin sodium ) 40mg 40 mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/12/2022 Đến 08/12/2027
Paracetamol 500mg VD-20925-14 Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Doxasin 2 VD-35440-21 Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylate) 2mg 2mg Viên nén Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Naciti 500 VD-28215-17 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Salbutamol 4mg VD-24384-16 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 4 mg Viên nén Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Salbutamol 2 mg VD-23772-15 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2 mg Viên nén Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Cloramphenicol VD-20922-14 Cloramphenicol 250 mg Viên nén Việt Nam 11/06/2014 Không ghi
Postcare QLĐB-371-13 Levonorgestrel 0,75 mg Viên nén Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
Dnacodein VD-18449-13 Codein phosphat, Ephedrin hydroclorid, Clorpheniramin maleat 10 mg; 10 mg; 2 mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
Vinacode VD-17646-12 Terpin hydrat, Codein phosphat 100 mg; 5 mg Viên nén bao đường Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Lyzfokid V10-H12-13 Men bia ép tinh chế 4g Việt Nam 06/10/2011 Không ghi
ATPDNA VD-13544-10 Dinatri adenosin triphosphat 20 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Oresol VD-13546-10 Glucose, Natri clorid, Natri citrat dihydrat, Kali clorid Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
DNA- Cold VD-13545-10 Paracetamol 325 mg, Thiamin nitrat 10 mg, Clorpheniramin maleat 2 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
DNA-Gas V1592-H12-10 Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Phòng đẳng sâm, Mộc hương bắc, Ô tặc cốt, Cam thảo bắc Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Dnametace VD-13035-10 Dioctahedral Smectit 3g Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Dnastomat VD-13036-10 Omeprazol pellet 8,5% tương đương 20 mg Omeprazol Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Nadeper VD-13038-10 Dexamethason acetat 0,5 mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Nadeper VD-13037-10 Dexamethason acetat 0,5 mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Nafluextra VD-13039-10 Paracetamol 500mg, Cafein 65 mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Nafulgit VD-13040-10 nhôm hydroxyd 2,5 g; Magnesi hydroxyd 0,5g Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Nalanson Kit VD-13041-10 Lansoprazol pellets tương đương 30 mg Lansoplazol; Clarithromycin 250 mg; Tinidazol 500 mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Oresol VD-13042-10 Glucose khan, Natri clorid, Natri citrat dihydrat, Kali clorid Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Coxtumelo VD-13034-10 Meloxicam 7,5mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Cloramphenicol VD-13033-10 Cloramphenicol 250 mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Clindaneu VD-13032-10 Clindamycin 150mg dưới dạng Clindamycin HCl Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Salbutamol VD-13043-10 Salbutamol 2 mg dưới dạng Salbutamol sulfat Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Salbutamol VD-13044-10 Salbutamol 4 mg dưới dạng Salbutamol sulfat Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Vinacla VD-13046-10 Clarithromycin 250mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Vinacla VD-13045-10 Clarithromycin 500 mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Cảm xuyên hương DNA V1591-H12-10 Bạch chỉ, Hương phụ, Cam thảo, Xuyên khung, Quế, Gừng Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Viên nang Chorlatcyn VD-12478-10 Cao Actiso, Cao mật lợn, Tỏi khô, than hoạt tính Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Hoạt huyết kiện não-DNA VD-12477-10 Cao Bạch quả 5 mg, Cao đặc đinh lăng 150 mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Hoạt huyết kiện não VD-12476-10 Cao Bạch quả 50 mg, Cao đặc đinh lăng 150 mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Xuyên tâm liên-DNA VD-11813-10 Cao mềm xuyên tâm liên 100 mg tương đương 1 g dược liệu Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Xuyên tâm liên-DNA VD-11814-10 Cao mềm xuyên tâm liên 100 mg tương đương 1g dược liệu Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Brocamyst VD-10592-10 Acetyl cystein 200 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Antigas Extra Strength (SXNQ: Unitex-Tenamyd Canada Pvt. Ltd) VD-10591-10 Aluminium hydroxide gel khô USP 350 mg, Magnesium hydroxide USP 350 mg, Simethicone USP 30 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Mednason 16 VD-35074-21 Methylprednisolon 16mg 16mg Viên nén Việt Nam 02/06/2021 Hết hạn
DnaStomat VD-24933-16 Omeprazol (dưới dạng pellet Omeprazol 8,5%) 20mg Viên nang cứng Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Rospycin VD-21943-14 Spiramycin 1.500.000 IU Viên nén bao phim Việt Nam 07/12/2014 Hết hạn
Cốm Calci VD-21942-14 Calci gluconat 1,2g; Tricalci phosphat 4,4g Thuốc cốm Việt Nam 07/12/2014 Hết hạn
Prednisolon 5 mg VD-20926-14 Prednisolon 5mg Viên nén Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Rotundin - 30 mg VD-20927-14 Rotundin 30 mg Viên nén Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Cimetidin 200 mg VD-20920-14 Cimetidin 200 mg Viên nén Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 602/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 602/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
rebamipid Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa JP (Phiên bản hiện hành) Rebamipid-DNA 21/11/2029
Cetirizin dihydroclorid OM Pharmaceutical Industries Ấn Độ EP 9.0(Ph Eur 9.0) Cetirizin DNA 11/08/2029
Ezetimib       Seutic Labs Pvt. Ltd Ấn Độ USP hiện hành Ezeti-DNA 28/03/2029
Rosuvastatin calci <div>tương ứng với rosuvastatin </div><div><br></div> Lewens Labs Pvt Ltd. Ấn Độ EP phiên bản hiện hành Rosuvas-DNA 28/03/2029
Telmisartan Dr. Reddy's Laboratories Ltd INDIA USP 44 Telpharusa 40 02/07/2028
Aescin <div>(dưới dạng Aescinate natri) </div><div><br></div> Heilongjiang Dilong Pharmaceutical., Co Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TCCS Escine 40 08/12/2027
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 39 Mednason 4 02/06/2026
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 39 Mednason 16 02/06/2026
Alfuzosin HCl Aspen Biopharma Labs Pvt Ltd INDIA EP9.0 Alfusin 2.5 14/06/2025
Itoprid HCl Ami Lifesciences Pvt. Ltd INDIA NSX Etofride 50 22/10/2024
Vitamin B12 North China Pharmaceutical Victor Co., Ltd CHINA USP35 Neuronal DNA 26/02/2024
Vitamin B6 Hegno, Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP38 NeuroDT 26/02/2024
Magnesi lactat dihydrat Global Calcium Private Limited INDIA EP8 NeuroDT 26/02/2024
Thiamin mononitrat Jiangxi Tianxin pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP2013 Vitamin B1 250mg 26/02/2024
Vitamin B6 Jiangxi tianxin pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP2012 Neuronal DNA 26/02/2024
Vitamin B1 Jiangxi tianxin pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP2013 Neuronal DNA 26/02/2024
Bilastin Symed Labs Ltd ( Unit-I) INDIA Tiêu chuẩn nhà sản xuất Bilastine 20 14/06/2023
Bilastin Jigs Chemical INDIA NSX Bilastine 20 14/06/2023

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 86 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.