Công ty TNHH Y Tế Cánh Cửa Việt: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Y Tế Cánh Cửa Việt có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

52 trong số đó (58%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 87 thuốc; sản xuất 1 thuốc.

88
Số đăng ký thuốc
4
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20267
20257
20244
20231
20224
20212
20203
20192
20184
20172
20163
20153

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 88 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Cutmirat 7.5 mg/5 ml syrup 868110068026 Mỗi chai 100ml chứa: Butamirate citrate 0,15g Si rô Türkiye 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Comricid 1 890110067726 Finasterid 1mg Viên nén bao phim India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Biocarbon Không kê đơn 900100067626 Than hoạt tính (activated charcoal) 250mg Viên nén Austria 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Esoswift 20 890110041526 (cũ: VN-21604-18) Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magie trihydrat) 20mg Viên nén bao tan trong ruột India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vemcaine 10% Pump Spray Solution Không kê đơn 868100067926 Lidocain base 100mg/ml Dung dịch xịt Türkiye 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Comricid 5 890110067826 Finasterid 5mg Viên nén bao phim India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Neurogesic 300 890110026926 Gabapentin 300mg Viên nén bao phim India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Bdron-500 890114430525 Abiraterone acetate 500mg Viên nén không bao India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Vasotense 10 890110415825 (cũ: VN-19634-16) Flunarizin (dưới dạng 12,547mg Flunarizin dihydrochlorid) 10mg Viên nén India 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Rabiswift 20 890110344525 (cũ: VN-21411-18) Rabeprazol natri 20mg Viên nén bao tan trong ruột India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Terbized 250 890110309325 Terbinafine (dưới dạng terbinafine hydrochloride 281,280 mg) 250mg Viên nén India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Fusept Cream 890110309425 Mỗi 1 gam kem bôi da có chứa Acid Fusidic 20mg Kem bôi da India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Saltum 890110309525 Sultamicillin Tosilate Dihydrat 488,9mg tương đương Sultamicillin 375mg Viên nén bao phim India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Akneyash 890110026425 (cũ: VN-20743-17) Adapalen 30mg Gel bôi ngoài da India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
BD - FUTURE 10 890114190700 Tamoxifen citrate 15,2mg tương đương tamoxifen 10mg Viên nén không bao India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Sultralin 890110190800 Sultamicillin Tosilat Dihydrat tương đương Sultamicillin 750 mg (1018,4 mg**) 750mg Sultamicillin Tosilat Dihydrat tương đương Sultamicillin 750 mg (1018,4 mg**) 750mg Viên nén bao phim India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Klavocin 890110971724 Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat : avicel (1:1)) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nén bao phim India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Pre-Ler 890110971824 Lercanidipine hydrochloride (dưới dạng Lercanidipine hydrochloride granules DC) 10mg Viên nén bao phim India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
M Cort cream Không kê đơn 890100423423 Mometasone furoate 0,1% kl/kl Kem bôi ngoài da India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Vesicam Tablet 10mg VN-23083-22 Solifenacin succinate 10mg 10mg Viên nén bao phim Korea 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Vesicam Tablet 5mg VN-23084-22 Solifenacin succinate 5mg 5mg Viên nén bao phim Korea 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Libetrim VN-23026-22 Trimebutine maleate 200mg 200mg Viên nén India 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Helbezim VN-23027-22 Albendazol 400 mg 400 mg Viên nén không bao India 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Netlimax VN-22638-20 Mỗi 1 ml chứa Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/ml 100mg/ml Dung dịch tiêm Ấn Độ 30/12/2020 Không ghi
DOFENAX 50 VN-22565-20 Diclofenac Natri 50mg 50mg Viên đặt trực tràng Ấn Độ 20/12/2020 Không ghi
Femeron VN-22566-20 Clotrimazol 100mg 100mg Viên đặt âm đạo Ấn Độ 20/12/2020 Không ghi
Clavurol DS 457 VN-22383-19 Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 400mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 57mg 400mg, 57mg Bột pha hỗn dịch uống Ấn Độ 22/10/2019 Không ghi
Ludox 200 VN-22136-19 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg 200mg Viên nén bao phim Ấn Độ 23/07/2019 Không ghi
Arixib 60 VN-21412-18 Etoricoxib 60mg 60mg Viên nén bao phim Ấn Độ 28/10/2018 Không ghi
Silum VN-21268-18 Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5mg 5mg Viên nén Ấn Độ 03/07/2018 Không ghi
Fleet Enema VN-21175-18 Mỗi 118ml chứa: Monobasic natri phosphat 19g; Dibasic natri phosphat 7g 19g, 7g Dung dịch thụt trực tràng Hoa Kỳ 03/07/2018 Không ghi
Leezine-5 VN-21004-18 Levocetirizin dihydroclorid 5mg 5mg Viên nén bao phim Ấn Độ 26/03/2018 Không ghi
Dorvo VN-20488-17 Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500 mg 500 mg Bột pha tiêm Ấn Độ 07/06/2017 Không ghi
Alpathin VN-20487-17 Cefalothin (dưới dạng hỗn hợp Cefalothin natri và Natri Bicarbonat) 1g 1g Thuốc bột pha tiêm Ấn Độ 07/06/2017 Không ghi
Coliphos VN-19130-15 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/10/2015 Không ghi
Coliphos VN-19130-15 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Santazid VN-15880-12 Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime Bột pha tiêm Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
L-cin 500 VN-15877-12 Levofloxacin hemihydrate 500mg Levofloxacin Viên nén bao phim Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Cefrobactum VN-15879-12 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 500mg/500mg Bột pha tiêm Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
L-Cin 250 VN-15876-12 Levofloxacin hemihydrate 250mg Levofloxacin Viên nén bao phim Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Rablet 20 VN-15399-12 Natri Rabeprazol 20mg Viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Rablet 10 VN-15398-12 Natri Rabeprazol 10mg Viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Arixib-60 VN-15402-12 Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Ludox 50 VN-15401-12 Cefpodoxime proxetil 50mg Cefpodoxime Bột pha hỗn dịch Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Ludox 200 VN-15400-12 Cefpodoxime proxetil 200mg Cefpodoxime Viên nén bao phim Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Tonact 10 VN-15037-12 Atorvastatin calcium 10mg Atorvastatin Viên nén bao phim Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Tonact 20 VN-15038-12 Atorvastatin calcium 20mg Atorvastatin Viên nén bao phim Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Celonib 1g VN-14649-12 Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium 500mg cefoperazone; 500mg sulbactam Bột pha tiêm Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Celonib 2g VN-14650-12 Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium 1g cefoperazone; 1g sulbactam Bột pha tiêm Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Alpazolin VN-14145-11 Cefazolin Sodium 1g Cefazolin Bột pha tiêm Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Ommirac VN-13676-11 Omeprazole sodium 40mg Omeprazole Bột đông khô pha tiêm Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Clarineo VN-13081-11 Clarithromycin 125mg Bột cốm pha hỗn dịch uống Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Fibrovas VN-12380-11 Fenofibrate 160mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Santriaxone VN-12377-11 Ceftriaxone Sodium; Sulbactam sodium 1g Ceftriaxone, 500mg Sulbactam Bột pha tiêm Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Alpataxime VN-12375-11 Ceftazidime pentahydrate 2g Bột pha tiêm Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Cefosafe VN-12376-11 Cefotaxime Sodium 2g Cefotaxime Bột pha tiêm Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Fexogra VN-12379-11 Fexofenadine Hydrochloride 120mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Fotasafe VN-11840-11 Ceftizoxime natri 1g Ceftizoxime Bột pha tiêm Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Sanmero VN-11841-11 Meropenem Trihydrate 1g Meropenem Bột pha tiêm Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Arthocerin VN-11543-10 Diacerein 50mg Viên nang cứng Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Alaxime 1500 VN-10964-10 Cefuroxime sodium 1500mg Cefuroxime Bột pha tiêm Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Alaxime 750 VN-10965-10 Cefuroxim sodium 750mg Cefuroxime Bột pha tiêm Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Alpathin VN-10966-10 Cephalotin sodium and Cephalotin bicarbonate Cephalotin Bột pha tiêm Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Fosaden VN-10968-10 Alendronate Natri 70mg acid Alendronic Viên nén bao phim Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Sanmica VN-10969-10 Amikacin sulphate 250mg Amikacin/ml Dung dịch tiêm Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Solomet VN-10967-10 Methylprednisolone sodium succinate 40mg Methylprednisolone Bột pha tiêm Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Vasotense-5 VN-10160-10 Flunarizine Dihydrochloride 5mg Flunarizine Viên nén Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Neurogesic 300 VN-10159-10 Gabapentin 300mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Cirab VN-10158-10 Rabeprazol Natri 20mg Bột đông khô pha tiêm Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Vasotense-10 VN-9606-10 Flunarizine Dihydrochloride 10mg Flunarizine Viên nén Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Clopimed VN-9605-10 Clopidogrel bisulfate 75mg clopidogrel Viên nén bao phim Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Strixon-T VN-5283-10 Ceftriaxone natri, Tazobactam natri 1000mg; 125mg Bột pha tiêm Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Netlisan VN-5282-10 Netilmicin sulfate 100mg Netilmicin/1ml Dung dịch pha tiêm Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Tribact-1500 VN-5280-10 Amoxicillin sodium, sulbactam sodium 1g amoxicillin/ 500mg Sulbactam Bột pha tiêm Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Tribact-750 VN-5281-10 Amoxicillin sodium, sulbactam sodium 500mg Amoxicillin/ 250mg Sulbactam Bột pha tiêm Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Itracon VN-22855-21 Itraconazole 100 mg 100 mg Viên nang cứng India 23/08/2021 Hết hạn
Loficor VN-22856-21 Fenofibrat 200 mg 200 mg Viên nang cứng India 23/08/2021 Hết hạn
Nabugesic VN-20153-16 Nabumeton 500mg 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 02/11/2016 Hết hạn
Gaszac-300 VN-19927-16 Nizatidin 300mg Viên nang cứng Ấn Độ 04/09/2016 Hết hạn
Vomisetron 4ml VN-19926-16 Ondansetron (dưới dạng ondansetron HCl) 2mg/ml Dung dịch tiêm Ấn Độ 04/09/2016 Hết hạn
Netlisan VN-19131-15 Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfate) 100mg/ml Dung dịch tiêm Ấn Độ 05/10/2015 Hết hạn
Pantonova IV VN-18530-14 Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole natri sesquihydrate) 40mg Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch Ấn Độ 07/12/2014 Hết hạn
Cirexium VN-18529-14 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mg Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch Ấn Độ 07/12/2014 Hết hạn
IM-CIL VN-18289-14 Imipenem (dưới dạng Imipenem natri) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg Bột pha tiêm Ấn Độ 18/09/2014 Hết hạn
Neurogesic M VN-16237-13 Gabapentin 300mg; Methylcobalamin 500mcg 300mg;500mcg Viên nén bao phim Ấn Độ 17/01/2013 Hết hạn
Ludox 100 VN-15878-12 Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime Viên nén bao phim Ấn Độ 09/10/2012 Hết hạn
Pgone VN-15403-12 Misoprostol 200 mcg Viên nén bao phim Ấn Độ 21/06/2012 Hết hạn
Unopime VN-12378-11 Cefepime Hydrochloride, L-Arginine 1g Bột pha tiêm Ấn Độ 19/04/2011 Hết hạn
R-Cin 300 VN-7622-09 Rifampicon viên nang 300mg Ấn Độ 04/02/2009 Hết hạn

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Y Tế Cánh Cửa Việt đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 88 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Y Tế Cánh Cửa Việt. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Y Tế Cánh Cửa Việt xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.