PT. Novell Pharmaceutical Laboratories có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
30 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 50 thuốc; sản xuất 70 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 13 |
| 2024 | 10 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 3 |
| 2019 | 3 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 1 |
| 2011 | 4 |
Toàn bộ 70 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cholinaar | 899110043926 (cũ: VN-20855-17) | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg/4ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Noveron | 899114031726 | Rocuronium bromid 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Zonaxson | 899110449925 (cũ: VN-20343-17) | Eperison hydrochlorid 50mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Meconeuro | 899110343525 (cũ: VN-22378-19) | Mecobalamin 0,5mg/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| HAEMOSTOP 50 mg/ml Solution for Injection | 899110349225 (cũ: VN-21943-19) | Acid tranexamic 250mg/5ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Haemostop 100 mg/ml Solution For Injection | 899110349125 (cũ: VN-21942-19) | Acid tranexamic 100mg/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Butavell | 899110355725 (cũ: VN-20074-16) | Dobutamin (dưới dạng dobutamin hydroclorid) 50mg/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Alovell | 899110349025 (cũ: VN-21155-18) | Acid alendronic (dưới dạng alendronat natri) 70mg | Viên nén | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Ondanov 4mg Injection | 899110349325 (cũ: VN-20857-17) | Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Ondanov 8mg Injection | 899110349425 (cũ: VN-20859-17) | Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Tyoval 160 mg Film-coated Tablet | 899110313825 | Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Icunes Concentrate for solution for infusion | 899114182225 | Dexmedetomidine HCl 236mcg tương ứng với Dexmedetomidine 200µg (mcg)/2ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Indonesia | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Ketovell 100 mg/2ml Solution for Injection | 899110182325 | Ketoprofen 100mg/2ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Prohytens 10 | 899110037125 (cũ: VN-22454-19) | Ramipril 10mg | Viên nén | Indonesia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Novepide | 899110037025 (cũ: VN-22453-19) | Rebamipide 100mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Civell | 899115791224 (cũ: VN-21941-19) | Ciprofloxacin 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Indonesia | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Fluxar | 899110529124 (cũ: VN-20856-17) | Fluconazol 2 mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Indonesia | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Novocress Infusion | 899115529224 (cũ: VN-17336-13) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Indonesia | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Donacept 5mg Film-Coated Tablet | 899110355024 | Donepezil hydrochloride 5mg Donepezil hydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Ryvel | 899110135424 (cũ: VN-21156-18) | Cetirizin dihydroclorid 10mg Cetirizin dihydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Velcox | 899110135524 (cũ: VN-20861-17) | Meloxicam 15mg Meloxicam 15mg | Viên nén | Indonesia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Respira | 899115135324 (cũ: 899110135324) | Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg | Viên nén dài bao phim | Indonesia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Novalud | 899110017824 (cũ: VN-20342-17) | Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 2mg Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 2mg | Viên nén | Indonesia | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Notrixum | 899114017724 (cũ: 899110017724) | Atracurium besylat 25mg/2,5ml Atracurium besylat 25mg/2,5ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Movepain | 899110017624 (cũ: VN-20076-16) | Ketorolac tromethamin 30mg/ml Ketorolac tromethamin 30mg/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Ondanov 8mg Tablet | 899110413623 (cũ: VN-20860-17) | Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ondanov 4mg Tablet | 899110413523 (cũ: VN-20858-17) | Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Gapivell | 899110413423 (cũ: VN-20075-16) | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Indonesia | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Novestrol | 899110191323 | Methylprednisolone Methylprednisolone 125mg (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) | Thuốc bột pha tiêm | Indonesia | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Zipren 10mg Tablet | 899110191423 | Aripiprazole 10mg | Viên nén không bao | Indonesia | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Lignovell Spray Không kê đơn | 899100142123 | Lidocaine Lidocaine base (dưới dạng Lidocaine HCl) 100mg/ml | Thuốc xịt dùng ngoài | Indonesia | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Vellanin powder for injection | 899115142223 (cũ: 899110142223) | Teicoplanin Teicoplanin 400mg | Thuốc bột pha tiêm | Indonesia | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Novorin | VN-23251-22 | Leucovorin (dưới dạng Leucovorin Calcium) 10mg/ml 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| N-EPI | VN-23250-22 | Norepinephrine 1mg/ml (dưới dạng Norepinephrine bitartrate); 1mg/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Haiblok | VN-19731-16 | Bisoprolol hemifumarate 5mg Bisoprolol hemifumarate 5mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Nupovel | VN-22978-21 | Propofol 10mg/ml 10mg/ml | Nhũ dịch tiêm | Indonesia | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Lignovell Solution For Injection | VN-22787-21 | Lidocain (dưới dạng lidocain hydroclorid) 20mg/ml 20mg/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 19/04/2021 | Không ghi |
| Zyfort | VN-22671-20 | Mỗi 3ml chứa: Thiamin hydroclorid 100mg; Pyridoxin hydroclorid 100mg; Cyanocobalamin 5000mcg 100mg, 100mg, 5000mcg | Dung dịch tiêm | Indonesia | 30/12/2020 | Không ghi |
| Novocress | VN-22670-20 | Levofloxacin 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 30/12/2020 | Không ghi |
| Ornispar | VN-22535-20 | L-ornithin L-aspartat 0,5g/ml 0,5g/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 25/06/2020 | Không ghi |
| Removchol 40 | VN-22456-19 | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrat) 40mg 40mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 22/10/2019 | Không ghi |
| Removchol 20 | VN-22455-19 | Atorvastaitn (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrat) 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 22/10/2019 | Không ghi |
| Irvell 150 mg | VN-22188-19 | Irbesartan 150mg 150mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 23/07/2019 | Không ghi |
| Clindamycin | VN-21646-18 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 300mg 300mg | Viên nang cứng | Indonesia | 28/10/2018 | Không ghi |
| Noveron | VN-21645-18 | Rocuronium bromid 10mg/ml 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 28/10/2018 | Không ghi |
| Regivell | VN-21647-18 | Bupivacain HCl 5mg/ml 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 28/10/2018 | Không ghi |
| Cholinaar | VN-20854-17 | Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 250mg/2ml 250mg/2ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 18/09/2017 | Không ghi |
| Clindamycin | VN-20609-17 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 150mg 150mg | Viên nang cứng | Indonesia | 07/06/2017 | Không ghi |
| Notrixum | VN-20078-16 | Atracurium besylat 50mg/5ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 04/09/2016 | Không ghi |
| Regivell | VN-12422-11 | Bupivacaine hydrochloride 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Toravell | VN-12423-11 | Tramadol hydrochloride 50mg/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Toravell | VN-11565-10 | Tramadol Hydrochloride 50mg | Viên nang | Indonesia | 22/12/2010 | Không ghi |
| Frixitas | VN-11012-10 | Alprazolam 0,5mg | Viên nén | Indonesia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Frixitas | VN-11013-10 | Alprazolam 0,25mg | Viên nén | Indonesia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Haemostop | VN-11014-10 | Acid Tranexamic 50mg/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Hospizoll | VN-11015-10 | Midazolam hydrochloride 5mg/ml Midazolam | Dung dịch tiêm | Indonesia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Hospizoll | VN-11016-10 | Midazolam hydrochloride 1mg/ml Midazolam | Dung dịch tiêm | Indonesia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Notrixum | VN-10228-10 | Atracurium Besylate 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Gapivell | VN-10224-10 | Gabapentin 300mg | Viên nang | Indonesia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Butavell | VN-10223-10 | Dobutamine Hydrochloride 50mg Dobutamin | Dung dịch tiêm truyền | Indonesia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Movepain | VN-10226-10 | Ketorolac Tromethamine 30mg/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Movepain | VN-10225-10 | Ketorolac tromethamine 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Notrixum | VN-10227-10 | Atracurium Besylate 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Haiblok | VN-5347-10 | Bisoprolol hemifumarate 5mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Zonaxson | VN-5349-10 | Eperisone HCl 50mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Novalud | VN-5348-10 | Tizanidine hydrochloride 2mg Tizanidine | Viên nén | Indonesia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Panvell | VN-22865-21 | Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Indonesia | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Novexib 200 | VN-22864-21 | Celecoxib 200mg 200mg | Viên nang cứng | Indonesia | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Novocress | VN-14157-11 | Levofloxacin hemihydrate 500mg Levofloxacin | Viên nén bao phim | Indonesia | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Ondavell | VN-14130-11 | Ondansetron 2mg/ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | PW-S.01.04.1.3.331.01.25-0009 | Indonesian Food and Drug Authority | 12/01/2025 | 29/10/2029 |
| EU-GMP | DE_BE_01_GMP_2024_0055 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 08/01/2025 | 07/08/2026 |
| PIC/S-GMP | PW-S.01.04.1.3.331.12.24-0241 | National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 23/12/2024 | 29/10/2029 |
| PIC/S-GMP | PW-S.01.04.1.3.331.12.24-0243 | National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 23/12/2024 | 29/10/2029 |
| PIC/S-GMP | PW-S.01.04.1.3.331.12.24-0240 | National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 23/12/2024 | 29/10/2029 |
| PIC/S- GMP | PW-S.01.04.1.3.331.09.22-0136 | National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 23/09/2022 | 09/01/2028 |
| PIC/S-GMP | 5946/CPOB/A/XII/20 | National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 29/12/2020 | 30/12/2025 |
| PIC/S-GMP | 5943/CPOB/A/XII/20 | National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 29/12/2020 | 30/12/2025 |
| PIC/S-GMP | 5944/CPOB/A/XII/20 | National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 29/12/2020 | 30/12/2025 |
| EU-GMP | DE_BE_01_GMP_2020_0017 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 03/06/2020 | 30/12/2024 |
| PIC/S-GMP | 5610/CPOB/A/I/20 | National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 06/01/2020 | 24/01/2025 |
| PIC/S-GMP | 5516/CPOB/A/IX/19 | National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 26/09/2019 | 29/10/2024 |
| PIC/S-GMP | 5518/CPOB/A/IX/19 | National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 26/09/2019 | 29/10/2024 |
| PIC/S-GMP | 5515/CPOB/A/IX/19 | National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 26/09/2019 | 29/10/2024 |
| PIC/S-GMP | 5517/CPOB/A/IX/19 | National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 26/09/2019 | 29/10/2024 |
| EU-GMP | NL/H 19/ 2009630 | Health and Youth Care Inspectorate - Pharmaceutical Affairs, Netherlands | 19/08/2019 | 30/12/2024 |
| PIC/S-GMP | 5100/CPOB/A/1/18 | National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 09/01/2018 | 09/01/2023 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối và sản xuất vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, không bao gồm thuốc chứa hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào): dung dịch thể tích nhỏ đến 100mL; + Nhũ dịch tiêm thể tích nhỏ đến 100mL tiệt trùng cuối (không bao gồm thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào).
* Thuốc vô trùng tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ (ampoule);
* Thuốc vô trùng sản xuất vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam): Thuốc đông khô pha tiêm.
* Thuốc vô trùng sản xuất vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, không bao gồm thuốc chứa hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào): Thuốc bột pha tiêm.
* Thuốc vô trùng tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích lớn trên 100mL (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam); nhũ dịch tiêm thể tích lớn trên 100mL.
Thuốc tiêm thể tích nhỏ non-betalactam * Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối và sản xuất vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, không bao gồm thuốc chứa hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào) : dung dịch thể tích nhỏ đến 100mL; + Nhũ dịch tiêm thể tích nhỏ đến 100mL tiệt trùng cuối (không bao gồm thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào).
Thuốc không vô trùng: thuốc dùng ngoài dạng lỏng
* Thuốc không vô trùng: viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, không bao gồm thuốc chứa hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào)
* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, không bao gồm thuốc chứa hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào)
* Thuốc vô trùng tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ (ampoule);
Thuốc không vô trùng: viên nang mềm.
* Thuốc vô trùng tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích lớn từ 100mL (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam); nhũ dịch tiêm thể tích lớn từ 100mL;
* Thuốc vô trùng sản xuất vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, không bao gồm thuốc chứa hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào) : thuốc bột pha tiêm.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối và sản xuất vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, không bao gồm thuốc chứa hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào) : dung dịch thể tích nhỏ đến 100mL; + Nhũ dịch tiêm thể tích nhỏ đến 100mL tiệt trùng cuối (không bao gồm thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào).
* Thuốc vô trùng sản xuất vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam) : thuốc đông khô pha tiêm.
Thuốc không vô trùng: viên nén, viên nén bao phim.
* Thuốc vô trùng: Thuốc tiệt trùng cuối và sản xuất vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, không bao gồm thuốc chứa hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào) : dung dịch thể tích nhỏ;
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Merck Export GmbH | 46 |
| Getz Pharma (Private) Limited | 70 |
| Công ty cổ phần Euvipharm | 70 |
| Ashland | 71 |
| Getz Pharma (Pvt) Ltd | 67 |
| Union Korea Pharm Co., Ltd | 66 |
| Cipla Ltd | 60 |
| Incepta Pharmaceuticals Ltd | 64 |
| Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | 68 |
| Cadila Pharmaceuticals Limited | 62 |
| Gedeon Richter Plc | 65 |
| Công ty TNHH B.Braun Việt Nam | 72 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.