PT. Novell Pharmaceutical Laboratories: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

PT. Novell Pharmaceutical Laboratories có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

30 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 50 thuốc; sản xuất 70 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

70
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
17
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
202513
202410
20237
20223
20214
20203
20193
20183
20172
20161
20114

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 70 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Cholinaar 899110043926 (cũ: VN-20855-17) Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg/4ml Dung dịch tiêm Indonesia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Noveron 899114031726 Rocuronium bromid 10mg/ml Dung dịch tiêm Indonesia 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Zonaxson 899110449925 (cũ: VN-20343-17) Eperison hydrochlorid 50mg Viên nén bao phim Indonesia 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Meconeuro 899110343525 (cũ: VN-22378-19) Mecobalamin 0,5mg/ml Dung dịch tiêm Indonesia 13/08/2025 Đến 13/08/2030
HAEMOSTOP 50 mg/ml Solution for Injection 899110349225 (cũ: VN-21943-19) Acid tranexamic 250mg/5ml Dung dịch tiêm Indonesia 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Haemostop 100 mg/ml Solution For Injection 899110349125 (cũ: VN-21942-19) Acid tranexamic 100mg/ml Dung dịch tiêm Indonesia 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Butavell 899110355725 (cũ: VN-20074-16) Dobutamin (dưới dạng dobutamin hydroclorid) 50mg/ml Dung dịch tiêm Indonesia 13/08/2025 Đến 13/08/2028
Alovell 899110349025 (cũ: VN-21155-18) Acid alendronic (dưới dạng alendronat natri) 70mg Viên nén Indonesia 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Ondanov 4mg Injection 899110349325 (cũ: VN-20857-17) Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2ml Dung dịch tiêm Indonesia 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Ondanov 8mg Injection 899110349425 (cũ: VN-20859-17) Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml Dung dịch tiêm Indonesia 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Tyoval 160 mg Film-coated Tablet 899110313825 Valsartan 160mg Viên nén bao phim Indonesia 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Icunes Concentrate for solution for infusion 899114182225 Dexmedetomidine HCl 236mcg tương ứng với Dexmedetomidine 200µg (mcg)/2ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Indonesia 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Ketovell 100 mg/2ml Solution for Injection 899110182325 Ketoprofen 100mg/2ml Dung dịch tiêm Indonesia 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Prohytens 10 899110037125 (cũ: VN-22454-19) Ramipril 10mg Viên nén Indonesia 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Novepide 899110037025 (cũ: VN-22453-19) Rebamipide 100mg Viên nén bao phim Indonesia 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Civell 899115791224 (cũ: VN-21941-19) Ciprofloxacin 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền Indonesia 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Fluxar 899110529124 (cũ: VN-20856-17) Fluconazol 2 mg/ml Dung dịch tiêm truyền Indonesia 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Novocress Infusion 899115529224 (cũ: VN-17336-13) Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml Dung dịch truyền tĩnh mạch Indonesia 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Donacept 5mg Film-Coated Tablet 899110355024 Donepezil hydrochloride 5mg Donepezil hydrochloride 5mg Viên nén bao phim Indonesia 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Ryvel 899110135424 (cũ: VN-21156-18) Cetirizin dihydroclorid 10mg Cetirizin dihydroclorid 10mg Viên nén bao phim Indonesia 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Velcox 899110135524 (cũ: VN-20861-17) Meloxicam 15mg Meloxicam 15mg Viên nén Indonesia 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Respira 899115135324 (cũ: 899110135324) Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg Viên nén dài bao phim Indonesia 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Novalud 899110017824 (cũ: VN-20342-17) Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 2mg Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 2mg Viên nén Indonesia 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Notrixum 899114017724 (cũ: 899110017724) Atracurium besylat 25mg/2,5ml Atracurium besylat 25mg/2,5ml Dung dịch tiêm Indonesia 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Movepain 899110017624 (cũ: VN-20076-16) Ketorolac tromethamin 30mg/ml Ketorolac tromethamin 30mg/ml Dung dịch tiêm Indonesia 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Ondanov 8mg Tablet 899110413623 (cũ: VN-20860-17) Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg Viên nén bao phim Indonesia 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ondanov 4mg Tablet 899110413523 (cũ: VN-20858-17) Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg Viên nén bao phim Indonesia 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Gapivell 899110413423 (cũ: VN-20075-16) Gabapentin 300mg Viên nang cứng Indonesia 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Novestrol 899110191323 Methylprednisolone Methylprednisolone 125mg (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) Thuốc bột pha tiêm Indonesia 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Zipren 10mg Tablet 899110191423 Aripiprazole 10mg Viên nén không bao Indonesia 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Lignovell Spray Không kê đơn 899100142123 Lidocaine Lidocaine base (dưới dạng Lidocaine HCl) 100mg/ml Thuốc xịt dùng ngoài Indonesia 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Vellanin powder for injection 899115142223 (cũ: 899110142223) Teicoplanin Teicoplanin 400mg Thuốc bột pha tiêm Indonesia 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Novorin VN-23251-22 Leucovorin (dưới dạng Leucovorin Calcium) 10mg/ml 10mg/ml Dung dịch tiêm Indonesia 10/10/2022 Đến 10/10/2027
N-EPI VN-23250-22 Norepinephrine 1mg/ml (dưới dạng Norepinephrine bitartrate); 1mg/ml Dung dịch tiêm Indonesia 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Haiblok VN-19731-16 Bisoprolol hemifumarate 5mg Bisoprolol hemifumarate 5mg Viên nén bao phim Indonesia 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Nupovel VN-22978-21 Propofol 10mg/ml 10mg/ml Nhũ dịch tiêm Indonesia 28/11/2021 Đến 28/11/2026
Lignovell Solution For Injection VN-22787-21 Lidocain (dưới dạng lidocain hydroclorid) 20mg/ml 20mg/ml Dung dịch tiêm Indonesia 19/04/2021 Không ghi
Zyfort VN-22671-20 Mỗi 3ml chứa: Thiamin hydroclorid 100mg; Pyridoxin hydroclorid 100mg; Cyanocobalamin 5000mcg 100mg, 100mg, 5000mcg Dung dịch tiêm Indonesia 30/12/2020 Không ghi
Novocress VN-22670-20 Levofloxacin 500mg 500mg Viên nén bao phim Indonesia 30/12/2020 Không ghi
Ornispar VN-22535-20 L-ornithin L-aspartat 0,5g/ml 0,5g/ml Dung dịch tiêm Indonesia 25/06/2020 Không ghi
Removchol 40 VN-22456-19 Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrat) 40mg 40mg Viên nén bao phim Indonesia 22/10/2019 Không ghi
Removchol 20 VN-22455-19 Atorvastaitn (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrat) 20mg 20mg Viên nén bao phim Indonesia 22/10/2019 Không ghi
Irvell 150 mg VN-22188-19 Irbesartan 150mg 150mg Viên nén bao phim Indonesia 23/07/2019 Không ghi
Clindamycin VN-21646-18 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 300mg 300mg Viên nang cứng Indonesia 28/10/2018 Không ghi
Noveron VN-21645-18 Rocuronium bromid 10mg/ml 10mg/ml Dung dịch tiêm Indonesia 28/10/2018 Không ghi
Regivell VN-21647-18 Bupivacain HCl 5mg/ml 5mg/ml Dung dịch tiêm Indonesia 28/10/2018 Không ghi
Cholinaar VN-20854-17 Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 250mg/2ml 250mg/2ml Dung dịch tiêm Indonesia 18/09/2017 Không ghi
Clindamycin VN-20609-17 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 150mg 150mg Viên nang cứng Indonesia 07/06/2017 Không ghi
Notrixum VN-20078-16 Atracurium besylat 50mg/5ml Dung dịch tiêm Indonesia 04/09/2016 Không ghi
Regivell VN-12422-11 Bupivacaine hydrochloride 5mg/ml Dung dịch tiêm Indonesia 19/04/2011 Không ghi
Toravell VN-12423-11 Tramadol hydrochloride 50mg/ml Dung dịch tiêm Indonesia 19/04/2011 Không ghi
Toravell VN-11565-10 Tramadol Hydrochloride 50mg Viên nang Indonesia 22/12/2010 Không ghi
Frixitas VN-11012-10 Alprazolam 0,5mg Viên nén Indonesia 16/12/2010 Không ghi
Frixitas VN-11013-10 Alprazolam 0,25mg Viên nén Indonesia 16/12/2010 Không ghi
Haemostop VN-11014-10 Acid Tranexamic 50mg/ml Dung dịch tiêm Indonesia 16/12/2010 Không ghi
Hospizoll VN-11015-10 Midazolam hydrochloride 5mg/ml Midazolam Dung dịch tiêm Indonesia 16/12/2010 Không ghi
Hospizoll VN-11016-10 Midazolam hydrochloride 1mg/ml Midazolam Dung dịch tiêm Indonesia 16/12/2010 Không ghi
Notrixum VN-10228-10 Atracurium Besylate 10mg/ml Dung dịch tiêm Indonesia 19/08/2010 Không ghi
Gapivell VN-10224-10 Gabapentin 300mg Viên nang Indonesia 19/08/2010 Không ghi
Butavell VN-10223-10 Dobutamine Hydrochloride 50mg Dobutamin Dung dịch tiêm truyền Indonesia 19/08/2010 Không ghi
Movepain VN-10226-10 Ketorolac Tromethamine 30mg/ml Dung dịch tiêm Indonesia 19/08/2010 Không ghi
Movepain VN-10225-10 Ketorolac tromethamine 10mg/ml Dung dịch tiêm Indonesia 19/08/2010 Không ghi
Notrixum VN-10227-10 Atracurium Besylate 10mg/ml Dung dịch tiêm Indonesia 19/08/2010 Không ghi
Haiblok VN-5347-10 Bisoprolol hemifumarate 5mg Viên nén bao phim Indonesia 06/01/2010 Không ghi
Zonaxson VN-5349-10 Eperisone HCl 50mg Viên nén bao phim Indonesia 06/01/2010 Không ghi
Novalud VN-5348-10 Tizanidine hydrochloride 2mg Tizanidine Viên nén Indonesia 06/01/2010 Không ghi
Panvell VN-22865-21 Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg 40mg Bột đông khô pha tiêm Indonesia 23/08/2021 Hết hạn
Novexib 200 VN-22864-21 Celecoxib 200mg 200mg Viên nang cứng Indonesia 23/08/2021 Hết hạn
Novocress VN-14157-11 Levofloxacin hemihydrate 500mg Levofloxacin Viên nén bao phim Indonesia 07/11/2011 Hết hạn
Ondavell VN-14130-11 Ondansetron 2mg/ml Dung dịch tiêm Indonesia 07/11/2011 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
PIC/S-GMP PW-S.01.04.1.3.331.01.25-0009 Indonesian Food and Drug Authority 12/01/2025 29/10/2029
EU-GMP DE_BE_01_GMP_2024_0055 Cơ quan thẩm quyền Đức 08/01/2025 07/08/2026
PIC/S-GMP PW-S.01.04.1.3.331.12.24-0241 National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia 23/12/2024 29/10/2029
PIC/S-GMP PW-S.01.04.1.3.331.12.24-0243 National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia 23/12/2024 29/10/2029
PIC/S-GMP PW-S.01.04.1.3.331.12.24-0240 National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia 23/12/2024 29/10/2029
PIC/S- GMP PW-S.01.04.1.3.331.09.22-0136 National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia 23/09/2022 09/01/2028
PIC/S-GMP 5946/CPOB/A/XII/20 National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia 29/12/2020 30/12/2025
PIC/S-GMP 5943/CPOB/A/XII/20 National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia 29/12/2020 30/12/2025
PIC/S-GMP 5944/CPOB/A/XII/20 National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia 29/12/2020 30/12/2025
EU-GMP DE_BE_01_GMP_2020_0017 Cơ quan thẩm quyền Đức 03/06/2020 30/12/2024
PIC/S-GMP 5610/CPOB/A/I/20 National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia 06/01/2020 24/01/2025
PIC/S-GMP 5516/CPOB/A/IX/19 National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia 26/09/2019 29/10/2024
PIC/S-GMP 5518/CPOB/A/IX/19 National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia 26/09/2019 29/10/2024
PIC/S-GMP 5515/CPOB/A/IX/19 National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia 26/09/2019 29/10/2024
PIC/S-GMP 5517/CPOB/A/IX/19 National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia 26/09/2019 29/10/2024
EU-GMP NL/H 19/ 2009630 Health and Youth Care Inspectorate - Pharmaceutical Affairs, Netherlands 19/08/2019 30/12/2024
PIC/S-GMP 5100/CPOB/A/1/18 National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia 09/01/2018 09/01/2023

Phạm vi chứng nhận theo giấy PW-S.01.04.1.3.331.01.25-0009

* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối và sản xuất vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, không bao gồm thuốc chứa hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào): dung dịch thể tích nhỏ đến 100mL; + Nhũ dịch tiêm thể tích nhỏ đến 100mL tiệt trùng cuối (không bao gồm thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào).

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BE_01_GMP_2024_0055

* Thuốc vô trùng tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ (ampoule);

Phạm vi chứng nhận theo giấy PW-S.01.04.1.3.331.12.24-0241

* Thuốc vô trùng sản xuất vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam): Thuốc đông khô pha tiêm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy PW-S.01.04.1.3.331.12.24-0243

* Thuốc vô trùng sản xuất vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, không bao gồm thuốc chứa hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào): Thuốc bột pha tiêm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy PW-S.01.04.1.3.331.12.24-0240

* Thuốc vô trùng tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích lớn trên 100mL (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam); nhũ dịch tiêm thể tích lớn trên 100mL.

Phạm vi chứng nhận theo giấy PW-S.01.04.1.3.331.09.22-0136

Thuốc tiêm thể tích nhỏ non-betalactam * Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối và sản xuất vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, không bao gồm thuốc chứa hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào) : dung dịch thể tích nhỏ đến 100mL; + Nhũ dịch tiêm thể tích nhỏ đến 100mL tiệt trùng cuối (không bao gồm thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 5946/CPOB/A/XII/20

Thuốc không vô trùng: thuốc dùng ngoài dạng lỏng

Phạm vi chứng nhận theo giấy 5943/CPOB/A/XII/20

* Thuốc không vô trùng: viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, không bao gồm thuốc chứa hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 5944/CPOB/A/XII/20

* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, không bao gồm thuốc chứa hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào)

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BE_01_GMP_2020_0017

* Thuốc vô trùng tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ (ampoule);

Phạm vi chứng nhận theo giấy 5610/CPOB/A/I/20

Thuốc không vô trùng: viên nang mềm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 5516/CPOB/A/IX/19

* Thuốc vô trùng tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích lớn từ 100mL (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam); nhũ dịch tiêm thể tích lớn từ 100mL;

Phạm vi chứng nhận theo giấy 5518/CPOB/A/IX/19

* Thuốc vô trùng sản xuất vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, không bao gồm thuốc chứa hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào) : thuốc bột pha tiêm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 5515/CPOB/A/IX/19

* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối và sản xuất vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, không bao gồm thuốc chứa hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào) : dung dịch thể tích nhỏ đến 100mL; + Nhũ dịch tiêm thể tích nhỏ đến 100mL tiệt trùng cuối (không bao gồm thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 5517/CPOB/A/IX/19

* Thuốc vô trùng sản xuất vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam) : thuốc đông khô pha tiêm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy NL/H 19/ 2009630

Thuốc không vô trùng: viên nén, viên nén bao phim.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 5100/CPOB/A/1/18

* Thuốc vô trùng: Thuốc tiệt trùng cuối và sản xuất vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-beta lactam, không bao gồm thuốc chứa hormone sinh dục, thuốc tránh thai, thuốc kìm tế bào) : dung dịch thể tích nhỏ;

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của PT. Novell Pharmaceutical Laboratories đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 70 số đăng ký thuốc của PT. Novell Pharmaceutical Laboratories. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.