Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 87 công bố.

1
Công bố nguyên liệu
87
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Natri citrat Cofco Biochemical (Anhui) Co., LtdPRC (China)BP 2014Oresol22/10/2024

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Acid citricCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO,.LTDChinaUSP hiện hànhORFAMTIN 40 (893110113626)15/06/2031
Natri citratCofco biochemical (Anhui) Co., Ltd.ChinaBP hiện hànhBRAFORCE (893110088726)15/06/2031
Natri citratCofco Biochemical (Anhui) Co., LtdChinaBP phiên bản hiện hànhDesloratadine (893100119526)15/06/2031
Acid citric khanCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhMibromzyl (893100019226)09/03/2031
Acid citric (khan)Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF 2024Puritonic (893110021426)09/03/2031
Natri citratCofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd.ChinaDĐVN hiện hànhRuudbasten (893100018526)09/03/2031
Acid citric khanCofco biochemical (Anhui) Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP phiên bản hiện hànhPrecozil 250 (893110485325)02/12/2030
Sodium citrate&nbsp;<i>(Natri citrate)</i>COFCO BioChemical (Anhui) Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2022Apiromax (893110454625)02/12/2030
Acid citric khanCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhZylnuti (893100395425)14/08/2030
Citric acid monohydrateCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTDChinaBP 2022Elpis (893110369325)14/08/2030
Sodium citrate dihydrateCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTDChinaEP 10.0Elpis (893110369325)14/08/2030
Acid citric khan <div>(vừa đủ điều chỉnh pH 3,5 -4,5) </div><div><br></div>Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd.ChinaUSP - NF 2023Haitamol (893115268125)02/06/2030
Acid citric khanCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.Trung QuốcUSP hiện hành (USP-NF 2023)Azeknuti (893100253525)02/06/2030
Acid citric khanCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTDChinaBP phiên bản hiện hànhMaroos Plus (893100286225)02/06/2030
Acid citric khanCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.Trung QuốcUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)Zylkanuti (893100255025)02/06/2030
Acid citric khanCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTDChinaBP 2017Gelactive P (893100285325)02/06/2030
Citric acidCofco Biochemical (Anhui) Co., LtdTrung QuốcBP 2024Fosfosac 400 (893110248625)02/06/2030
Natri citratCofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd.ChinaBP hiện hànhNiflad S (893110243525)02/06/2030
Citric acid monohydrateCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.China.BP 2023Atizidin (893110235625)02/06/2030
Natri citrat&nbsp;Cofco Biochemical (Anhui) Co., LtdChinaUSP - NF 2023Haitamol (893115268125)02/06/2030
Natri citratCofco Biochemical (Anhui) Co., LtdChinaBP 2018Bisgel (893110279825)02/06/2030
Acid citric khanCofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd.ChinaBP phiên bản hiện hànhParahasan Night (893100110825)13/03/2030
Acid citric khanCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTDChinaBP phiên bản hiện hànhMaroos (893100112025)13/03/2030
Citric acid monohydrateCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.ChinaBP 2022Ledorozine (893110057925)13/03/2030
Acid citric khanCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhSolindago oral suspension (893110051925)13/03/2030
Acid citric khanCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.ChinaBP phiên bản hiện hànhMidored Tab (893110112125)13/03/2030
Citric acidCofco Biochemical (Anhui) Co., LtdChinaBP 2023Usarithine (893110331900)19/12/2029
Acid CitricCOFCO Biochemical (Anhui) Co., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhSealagan 500 (893100136200)21/11/2029
Acid citric khanCofco Biochemical (Anhui) Co., LtdTrung QuốcBP 2017Granpro 125 (893110144700)21/11/2029
Citric acidCofco Biochemical(Anhui) Co, LtdChinaUSP 2024Ivermectin 6 (893110142500)21/11/2029
Acid citric monohydratCofco Biochemical (Anhui).Trung QuốcBP hiện hànhBromhexin Syrup (893110118600)31/10/2029
Acid citric anhydrousCofco Biochemical (Anhui) CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2018Myotalvic 150 (893110118800)31/10/2029
Natri citratCofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd.ChinaBP 2018Meyerbus (893110113700)31/10/2029
Acid citric khanCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhFormica (893110937024)15/09/2029
Natri citratCofco Biochemical (Anhui) Co., LtdChinaDĐVN phiên bản hiện hànhMeyeramol (893100951824)15/09/2029
Sodium citrate dihydrateCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.China.EP 10.0Bismucel (893100732024)11/08/2029
Citric acid monohydrateCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.China.BP 2022Bismucel (893100732024)11/08/2029
Natri citrateCOFCO Biochemical (Anhui) Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2023Avecicin 500 (893110730724)11/08/2029
Acid citric (tá dược đệm)<br>COFCO Biochemical (Anhui) Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaDĐVN VTopmicin (893110651924)01/08/2029
Acid citric monohydratCofco biochemical (Anhui) Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2019Viduaroxol (893100580724)01/07/2029
Tri-natri citrat dihydratCofco biochemical (Anhui) Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2019Viduaroxol (893100580724)01/07/2029
Acid citric khanCofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd.ChinaBP 2020Hasandol Adult (893100374124)06/06/2029
Natri citratCofco Biochemical (Anhui) Co., LtdChinaDĐVN VMyburol 15 (893110371924)06/06/2029
Natri citratCofco Biochemical (Anhui) Co., LtdChinaDĐVN VAmburol 7.5 (893110292324)05/05/2029
Acid citric anhydrousCofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhVersiate 16 (893110293724)05/05/2029
Natri citratCofco Biochemical (Anhui) Co., LtdChinaDĐVN hiện hànhMeyervozin (893100292724)05/05/2029
Acid citric khanCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Genituk (893100262724)05/05/2029
Natri citrat dihydratCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhWedoll eff 650 (893100241724)20/03/2029
Acid citric khanCofco Biochemical (Anhui) Co., LtdChinaUSP-NF 2021Deslorafast 2,5 mg (893100114424)31/01/2029
Acid citric khanCofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd.ChinaBP 2020Hasandol Infant (893100036724)29/01/2029
Natri citratCofco biochemical (Anhui) Co., LtdTrung QuốcBP phiên bản hiện hànhGestomin (893110038124)29/01/2029
Acid citric khanCofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd.ChinaBP 2020Hasandol six plus (893100036824)29/01/2029
Anhydrous citric acidCofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2020Samelic (893100034224)29/01/2029
Acid citric khanCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP phiên bản hiện hànhReosorbin (893110448123)07/11/2028
Citric acid monohydrateCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2018Eutyrate (893100418723)22/10/2028
Citric acid monohydrateCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2018Eutyrate (893100418723)22/10/2028
Acid citric monohydratCofco Biochemical (ANHUI) Co., LtdChinaBPN-acetylcystein Effer DWP 600mg (893100201123)16/08/2028
Acid citric khanCofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd.ChinaBP phiên bản hiện hànhPepta-Bisman (893110204423)16/08/2028
Natri citratCofco Biochemical (Anhui) Co., LtdChinaBP 2020Soldeuzo (893110164423)02/07/2028
Anhydrous citric acidCofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd.Trung QuốcBP 2020LOPECOL 500 EFFE (893100163723)02/07/2028
Acid citric (anhydrous)&nbsp;<div><br></div>Cofco Biochemical (Anhui) Co., LtdTrung QuốcUSP 41Amricin (893110162423)02/07/2028
Acid citricCofco Biochemical (Anhui)Co., LtdTrung QuốcBP 2019Travicol 150 (893100158323)02/07/2028
Natri citratCOFCO Biochemical (Anhui) Co. Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa—Atimecox 15 mg (893110149923)02/07/2028
Acid citric khanCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.Trung QuốcUSP 43Klatu (893110148123)02/07/2028
Acid citricCofco Biochemical (Anhui)Co., LtdTrung QuốcBP 2019Travicol 250 (893100158423)02/07/2028
Natri citratCofco Biochemical (Anhui) Co., LtdChinaUSP 40Tolefor (893100059223)23/03/2028
Acid citric khanCofco Biochemical (Anhui) Co., LtdChinaBP 2016Tolefor (893100059223)23/03/2028
Sodium citrateCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTDChinaEP 10.0Amxolstad 30 mg/10 ml (893100063823)23/03/2028
Natri citratCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO.,LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaDĐVN hiện hànhMitisolipred 5 mg ODT (893110065523)23/03/2028
Acid citric khanCofco Biochemical (ANHUI) Co., LtdChinaBP 2019Hasan-C 500 (VD-36242-22)29/12/2027
Acid citric khanCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTDChinaBP 2017Hamigel–S (VD-36243-22)29/12/2027
Citric acid monohydrate&nbsp;&nbsp;COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2020Ondatil 4mg/5ml (VD-36210-22)29/12/2027
Natri citrat&nbsp;Cofco Biochemical (Anhui) Co.,LTDChinaDĐVN VMitipredni 10mg ODT (VD-36255-22)29/12/2027
Sodium citrate dihydrate&nbsp; mg&nbsp;<div><br></div>COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2020Ondatil 4mg/5ml (VD-36210-22)29/12/2027
Natri citratCofco biochemical (Anhui) Co., LtdChinaBP hiện hànhBestbleo (VD-36254-22)29/12/2027
Acid citric khanCofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd.ChinaBP 2020Smutigel (VD-35960-22)08/12/2027
Citric acid monohydrateCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2018Asopus (VD-35541-22)04/01/2027
Sodium citriate dihydrateCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 9.0Asopus (VD-35541-22)04/01/2027
Sodium citrateCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.ChinaEP 9.0Asopus (VD-35541-22)04/01/2027
Citric acid monohydrateCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.ChinaBP 2018Asopus (VD-35541-22)04/01/2027
Acid citric monohydratCOFCO Biochemical (Anhui) Co., Ltd.ChinaDĐVN hiện hànhAtqtinz 250 (VD-35490-21)31/10/2026
Acid citric khanCofco Biochemical (ANHUI) Co., Ltd.ChinaBP 2019Calci D-Hasan (VD-35493-21)31/10/2026
Natri citratCOFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.Trung QuốcUSP-NF phiên bản hiện hànhDebby (Cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- Đ/c; 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Bangkhen, Mueang, Nonthaburi 11000, Thái Lan) (VD-24652-16)30/12/2024
Citric acid AnhydrousCofco biochemical (anhui) Co., LtdTrung QuốcBP 2016Agidopa 125 (VD-33144-19)22/10/2024
Citric Acid MonohydrateCofco Biochemical (Anhui)Trung QuốcBP 2014Doagithicon (VD-33145-19)22/10/2024
Acid citric khanCofco Biochemical (Anhui) Co., LtdChinaBP 2020Calcium Hasan 250mg (VD-28536-17)18/09/2022
Sodium citrateCofco Biochemical (Anhui) Co., LtdChinaDĐVN IVMeyercetam (VD-34037-20)—

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Cofco Biochemical (Anhui) Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.