Jungbunzlauer Ladenburg GmbH có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 5 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 19 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Calcium lactate gluconate (2940 mg) tương đương calcium | Jungbunzlauer Ladenburg GmbH | GERMANY | TCCS | Calcium MKP 500 Effervescent | 09/03/2031 |
| Calci lactat gluconat | Jungbunzlauer Ladenburg GmbH | Đức | Nhà sản xuất (In house) | Calcium 500 | 11/08/2029 |
| Calci gluconolactat (tương ứng Calci 380 mg) | Jungbunzlauer Ladenburg GmbH | Đức | Nhà sản xuất | Calcium 500mg | 01/07/2029 |
| Calci lactat gluconat (Calcium lactate gluconate) | Jungbunzlauer Ladenburg GmbH | GERMANY | NSX | Calcium Hasan 500 mg | 25/09/2027 |
| Calci lactat gluconat | Jungbunzlauer Ladenburg GmbH | GERMANY | NSX | Calci D-Hasan 600/400 | 14/06/2025 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Acid citric khan | Jungbunzlauer Ladenburg GmbH | Germany | USP-NF 2023 | Deslot Plus (893110276025) | 02/06/2030 |
| Triethyl citrat | Jungbunzlauer Ladenburg GmbH | Germany | USP-NF 2021 | Plaspidin (893110089225) | 13/03/2030 |
| Triethyl citrate <div><i>(Citrofol® AI Pharma)</i></div> | JUNGBUNZLAUER LADENBURG GMBH | Germany | EP hiện hành | Esomeprazole 10 mg (893110073325) | 13/03/2030 |
| Triethyl citrate (CITROFOL® AI Pharma) | JUNGBUNZLAUER LADENBURG GMBH | Germany | EP hiện hành | Savieso-mups 20 (893110145300) | 21/11/2029 |
| Triethyl citrate (Tá dược bao viên) | Jungbunzlauer Ladenburg GmbH | Germany | EP 11.2 | Risedronate STELLA 35mg (893110954224) | 15/09/2029 |
| Acid citric khan | Jungbunzlauer Ladenburg GmbH | Germany | BP 2020 | Paemeldol (893100943324) | 15/09/2029 |
| Triethyl citrate <div><i>(CITROFOL® AI Pharma) </i></div><div><br></div> | JUNGBUNZLAUER LADENBURG GMBH | Germany | EP hiện hành | Savieso-mups 40 (893110743524) | 11/08/2029 |
| Triethyl citrate <div><i>(CITROFOL® AI Pharma) </i></div><div><br></div> | JUNGBUNZLAUER LADENBURG GMBH | Germany | EP hiện hành | Savieso-mups 40 (893110743524) | 11/08/2029 |
| Acid citric khan (Vừa đủ để pH 3,5– 5,0)<div><br></div><div><br></div> | Jungbunzlauer Ladenburg GmbH | Germany | USP - NF 2023 | Kizasthma - New For Children (893110287524) | 05/05/2029 |
| Citric acid monohydrate | Jungbunzlauer Ladenburg GmBH | Đức | USP 42 | Sadocam (893100292124) | 05/05/2029 |
| Triethyl citrate <div><i>(CITROFOL® AI Pharma)</i></div> | JUNGBUNZLAUER LADENBURG GMBH | Germany | EP 10.0 | Lansoprazole 15 mg (893110276724) | 05/05/2029 |
| Triethyl citrate <div><i>(CITROFOL® AI Pharma)</i></div> | JUNGBUNZLAUER LADENBURG GMBH | Germany | EP 10.0 | Lansoprazole 30 mg (893110276824) | 05/05/2029 |
| Anhydrous citric acid | Jungbunzlauer Ladenburg GmBH | Germany | USP 42 | Nexalin (893100291924) | 05/05/2029 |
| Triethyl citrat | Jungbunzlauer Ladenburg GmbH | Germany | USP – NF 2021 | Mexlo 40 (893110460423) | 07/11/2028 |
| Triethyl citrate <div>(CITROFOL® AI Pharma) </div><div><i>(Thành phần bao phim: Tá dược hoá dẻo)</i></div> | JUNGBUNZLAUER LADENBURG GMBH | Germany | EP 10.0 | SaViNapeso 500/20 (893110235023) | 23/08/2028 |
| Triethyl citrat | Jungbunzlauer Ladenburg GmbH | Germany | USP - NF 2021 | Mexlo 20 (893110224623) | 23/08/2028 |
| Triethyl citrat | Jungbunzlauer Ladenburg GmbH | Germany | USP-NF 2021 | DOROPANTO 40 mg (VD-23901-15) | 22/05/2027 |
| Triethyl citrat | Jungbunzlauer Ladenburg GmbH | Germany | EP 9 | Hasanzol 40mg (VD-35116-21) | 02/06/2026 |
| Triethyl citrate (Citrofol® AI Pharma) | Jungbunzlauer Ladenburg GmbH | Germany | EP phiên bản hiện hành | Pantostad 40 (VD-18535-13) | 30/12/2022 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.