Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2018.
22 trong số đó (81%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 9 thuốc; sản xuất 19 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 4 công bố.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2018 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 5 |
| 2015 | 6 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 6 |
| 2011 | 4 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 19 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Esomeprazole Sodium Lyophilized power for injection 40mg | VN-20770-17 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/09/2017 | Không ghi |
| Benzylpenicillin sodium Inj | VN-20522-17 | Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 1.000.000 IU 1.000.000 IU | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/06/2017 | Không ghi |
| Kuniclav Tabs. 625mg | VN-19970-16 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Cellulose vi tinh thể) 125mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Không ghi |
| Haboxime | VN-19569-16 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Không ghi |
| Bioszime 2g | VN-19623-16 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Greenzolin | VN-19396-15 | Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Không ghi |
| Harpirom | VN-19397-15 | Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Không ghi |
| Bioszone | VN-18608-15 | Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 08/02/2015 | Không ghi |
| Macxicin | VN-17904-14 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/06/2014 | Không ghi |
| Fujiject | VN-16085-12 | Cefepime HCl 2g Cefepime | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/10/2012 | Không ghi |
| Harcepime | VN-16086-12 | Cefepime HCl 1g Cefepime | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/10/2012 | Không ghi |
| Harxone | VN-16087-12 | Cefoperazone sodium/ Sulbactam sodium 1.0 g Cefoperazone;1.0 g Sulbactam | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/10/2012 | Không ghi |
| Mefucef 0.75g | VN-16088-12 | Cefuroxim sodium 750mg Cefuroxim | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/10/2012 | Không ghi |
| Avepzon | VN-15655-12 | Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium Cefoperazone 0,5g/Sulbactam 0,5g | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Kanamycin sulphate | VN-14395-11 | Kanamycin Sulfate 1g Kanamycin | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/11/2011 | Không ghi |
| Masena inj | VN-14396-11 | Methylprednisolon sodium succinat 40mg Methylprednisolone) | Bột đông khô để pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/11/2011 | Không ghi |
| Lincodex-2G | VN-13919-11 | Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 1g Cefoperazone; 1g Sulbactam | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/09/2011 | Không ghi |
| Negatidazol | VN-13629-11 | Tinidazole 400mg/100ml | Dung dịch truyền | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/09/2011 | Không ghi |
| Hobacflox | VN-9997-10 | Ofloxacin 200mg/lọ | Dung dịch tiêm truyền | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tirokoon tablet | VN-20174-16 | Tiropramid HCl 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Ancatrol Soft capsule | VN-19667-16 | Calcitriol 0,25mcg | Viên nang mềm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Habixone | VN-18661-15 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Harbin Ampicillin | VN-16546-13 | Ampicillin (dưới dạng Ampicillin Sodium) 1g | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Harbitaxime | VN-15656-12 | Cefotaxime Sodium 1g Cefotaxime | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Gentamicin sulfate injection 80mg/2ml | VN-21027-18 | Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg/2ml 80mg/2ml | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 26/03/2018 | Đã rút |
| Ammoclone | VN-19179-15 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium) 125mg | Viên nén bao phim | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 05/10/2015 | Đã rút |
| Ammoclone | VN-19179-15 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium) 125mg | Viên nén bao phim | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 05/10/2015 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ampicillin sodium and Sulbactam sodium (2:1) | Harbin Pharmaceutical Group Co. LTD General Pharm. Factory | CHINA | TCNSX | Bipisyn 750 | 29/12/2027 |
| Ampicillin sodium and Sulbactam sodium (2:1) | Harbin Pharmaceutical Group Co. LTD General Pharm. Factory | CHINA | TCNSX | Bipisyn 3g | 29/12/2027 |
| Cefotaxime sodium sterile | Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd. General Pharm Factory | CHINA | USP 38 | Vitafxim | 26/02/2024 |
| Benzylpenicillin sodium | Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd General Pharm. Factory | CHINA | EP 8.0 | Benzylpenicilin 1.000.000IU | 21/06/2022 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.