L.B.S. Laboratory Ltd. Part: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

L.B.S. Laboratory Ltd. Part có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

13 trong số đó (62%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 20 thuốc; sản xuất 3 thuốc.

20
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
20241
20232
20202
20143
20132
20122
20114
20104

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Jubsolifen 890110312125 Solifenacin Succinate 10mgViên nén bao phimIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Irbejub H 890110353724 Hydrochlorothiazide 12,5mg, Irbesartan 150mg Hydrochlorothiazide 12,5mg, Irbesartan 150mgViên nén bao phimIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Jublosar 50mg 890110434423 Losartan Potassium 50mgviên nén bao phimIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Jubitel 890110434323 Telmisartan 40mgViên nénIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Sulbaci 1.5g VN-22652-20 Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 0,5g; Ampicillin (dưới dạng Ampicillin sodium) 1g 0,5g, 1gBột pha dung dịch tiêmẤn Độ30/12/2020Không ghi
Sulbaci 0.75g VN-22651-20 Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 0,5g; Ampicillin (dưới dạng Ampicillin sodium) 1g 0,5g, 1gBột pha dung dịch tiêmẤn Độ30/12/2020Không ghi
Specxetil VN-17192-13 Cefdinir 300mgViên nang cứngẤn Độ25/11/2013Không ghi
ImmunoRel QLSP-0725-13 Immunoglobulin 5% 0,05Dung dịch tiêmẤn Độ09/09/2013Không ghi
Lipofor 600 VN-15079-12 Gemfibrozil 600mgViên nén bao phimCyprus21/03/2012Không ghi
Meropenem VN-14724-12 Meropenem natri carbonate 1g MeropenemThuốc bột pha tiêmThái Lan11/01/2012Không ghi
Esamvit Liquid VN-14235-11 DL-Methionine, L-Leucine, L-Valine, L-Isoleucine, L-Threonin, L-Tryptophan, L-Phenylalanine, LysineHCl, Vitamin A, C, D3, E, B1, B2, PP, B6, B12, Acid Folic .Si rôẤn Độ07/11/2011Không ghi
Esamvit capsule VN-13756-11 L-leucin, L-isoleucin, L-lysine HCl, L-phenylalanine, L-threonine, vitamin B1, B2, PP, B6... --Viên nangẤn Độ06/09/2011Không ghi
Vitamin B12 1000mcg VN-13222-11 Cyanocobalamin 1000mcgThuốc tiêmThái Lan11/07/2011Không ghi
Neupeg VN-10347-10 rHu PEG/G-CSF Pegfilgrastim 6mg/mlDung dịch tiêmẤn Độ19/08/2010Không ghi
Cefodimex-1g VN-10348-10 Ceftazidime 1gBột pha tiêmThái Lan19/08/2010Không ghi
Revotam-1000 VN-9731-10 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 500mg/500mgThuốc tiêmẤn Độ14/04/2010Không ghi
Revotam-2000 VN-9732-10 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 1000mg/1000mgThuốc tiêmẤn Độ14/04/2010Không ghi
RELIPOREX 10000 IU QLSP-0813-14 Recombinant Human Erythropoietin 10000IUDung dịch tiêmẤn Độ13/10/2014Hết hạn
V-PROX 100 VN-18006-14 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgViên nén bao phimẤn Độ11/06/2014Hết hạn
V-PROX 200 VN-18007-14 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimẤn Độ11/06/2014Hết hạn
Clomaz VN-13221-11 Clotrimazole 100mgViên đặtThái Lan11/07/2011Hết hạn

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của L.B.S. Laboratory Ltd. Part đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 20 số đăng ký thuốc của L.B.S. Laboratory Ltd. Part. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
L.B.S. Laboratory Ltd. Part xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.