Kwan Star Co. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
31 trong số đó (70%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 43 thuốc; sản xuất 1 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 4 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 5 |
| 2014 | 11 |
| 2013 | 13 |
Toàn bộ 43 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lipohexu | 471110073426 | Thioctic acid 25mg/5ml | Dung dịch tiêm | Taiwan | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Tranexamic Acid Injection 50mg "Tai Yu" | 471110031326 | Tranexamic acid 50mg/ml | Dung dịch tiêm | Taiwan | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Glutathione Injection "Tai Yu" | 471110031226 | Glutathione 200mg | Bột pha tiêm | Taiwan | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Mekanlin Injection 0.5 mg/ml | 471110346725 (cũ: VN-22423-19) | Mecobalamin 0,5mg/ml | Dung dịch tiêm | Taiwan | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Drensa Injection 50mg/ml | 471110009025 | Acid tranexamic 250mg/5ml | Dung dịch tiêm | Taiwan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Pomulin | 471110126524 | Glutathion 600mg Glutathion 600mg | Thuốc bột pha tiêm | Taiwan | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Famoster Injection 10mg/ml "T.F" | 471110014624 (cũ: VN-19691-16) | Famotidine 20mg/2ml Famotidine 20mg/2ml | Dung dịch tiêm | Taiwan | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Sorocam Injection 20mg/ml "Tai Yu" | 471110410023 (cũ: VN-18466-14) | Piroxicam 20mg/ml | Dung dịch tiêm bắp | Taiwan | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Somidex powder for injection | 471110189423 | Methylprednisolone Methylprednisolone 500mg (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) | Thuốc bột pha tiêm | Taiwan | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Aminol-S Injection | VN-21890-19 | Mỗi 500ml chứa: L-Lysin. HCl. 2H2O 2160mg; L-Methionin 1440mg; L-Threonine 480mg; L-Arginin. HCl 1500mg; L-Histidin. HCl. 2H2O 750mg; Glycin 2235mg; Sorbitol 25000mg 2160mg, 1440mg, 480mg, 1500mg, 750mg, 2235mg, 2500 | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Đài Loan | 19/03/2019 | Không ghi |
| Aminol Injection | VN-21307-18 | Mỗi 20ml chứa: L-arginin HCl 160mg; L-Histidin HCl. H2O 80mg; L-Lysin HCl. 2H2O 446mg; L-Methionin 142mg; L-Threonin 108mg; L-Tryptophan 36mg; Glycin 200mg; D-Sorbitol 1000mg 160mg, 80mg, 446mg, 142mg, 108mg, 36mg, 200mg, 100 | Dung dịch tiêm | Đài Loan | 03/07/2018 | Không ghi |
| Tesmon Injection "Tai Yu" | VN-21052-18 | Testosterone propionate m5mg/ml m5mg/ml | Dung dịch tiêm dầu | Đài Loan | 26/03/2018 | Không ghi |
| Glutathione Injection "Tai Yu" | VN-21051-18 | Glutathione 200mg 200mg | Bột pha tiêm | Đài Loan | 26/03/2018 | Không ghi |
| Drensa Injection 50mg/ml | VN-21053-18 | Acid tranexamic 250mg/5ml 250mg/5ml | Dung dịch tiêm | Đài Loan | 26/03/2018 | Không ghi |
| Besfluran | VN-19690-16 | Sevoflurane 250ml | Dung dịch xông hít | Philippines | 22/03/2016 | Không ghi |
| Anesvan injection | VN-19218-15 | Propofol 10mg/ml | Nhũ dịch tiêm tĩnh mạch | Đài Loan | 05/10/2015 | Không ghi |
| Oridoxime Injection | VN-19219-15 | Pralidoxime Chloride 500mg/10ml | Dung dịch tiêm | Đài Loan | 05/10/2015 | Không ghi |
| Anesvan injection | VN-19218-15 | Propofol 10mg/ml | Nhũ dịch tiêm tĩnh mạch | Đài Loan | 05/10/2015 | Không ghi |
| Fosfidex | VN2-332-15 | Paclitaxel 30mg/5ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Mepreson Powder for Injection | VN-18552-14 | Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone natri succinate) 40mg | Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch | Đài Loan | 07/12/2014 | Không ghi |
| Mepreson Powder for Injection | VN-18551-14 | Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone natri succinate) 125mg | Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch | Đài Loan | 07/12/2014 | Không ghi |
| Progesterone injection " Oriental" | VN-18350-14 | Progesterone 25mg/ml | Dung dịch tiêm bắp, tiêm dưới da | Đài Loan | 18/09/2014 | Không ghi |
| Oridepo B12 Injection | VN-18349-14 | Hydoroxocobalamin (dưới dạng Hydroxocobalamin acetate) 5mg/2ml | Dung dịch tiêm bắp | Đài Loan | 18/09/2014 | Không ghi |
| Blomindex-200 | VN2-237-14 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 16/07/2014 | Không ghi |
| Novutrax | VN2-239-14 | Doxorubicin hydrochlorid (dưới dạng Pegylated Liposoma) 20 mg/10ml | Hỗn dịch tiêm | Ấn Độ | 16/07/2014 | Không ghi |
| Fosfidex 100 | VN2-238-14 | Paclitaxel 100mg/16,67ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 16/07/2014 | Không ghi |
| Analac for IV injection | VN-18004-14 | Ketorolac tromethamine 30mg/ml | Dung dịch tiêm | Đài Loan | 11/06/2014 | Không ghi |
| Oritaren Injection "Oriental" | VN-17084-13 | Diclofenac Sodium 75mg/3ml | Dung dịch tiêm | Đài Loan | 30/09/2013 | Không ghi |
| Blomidex-1000 | VN2-136-13 | Gemcitabine 1000mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Oxytocin injection | VN-16813-13 | Oxytocin 5IU/1ml | Dung dịch tiêm | Đài Loan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Ori-decamin injection | VN-16812-13 | Dexamethasone sodium phosphate 4mg/1ml | Dung dịch tiêm | Đài Loan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Montexin Film Coated Tablets 10mg (Montelukast) | VN-16814-13 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg | Viên nén bao phim | Đài Loan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Aminophylline Injection "Oriental" | VN-16811-13 | Theophylline ethylenediamine 250mg/10ml | Dung dịch tiêm | Đài Loan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Antisamin injection 100mg/ml | VN-16502-13 | Tranexamic acid 250mg/2,5ml | Dung dịch tiêm | Đài Loan | 31/03/2013 | Không ghi |
| Kepropain injection | VN-16503-13 | Ketoprofen 25mg/ml | Dung dịch tiêm | Đài Loan | 31/03/2013 | Không ghi |
| Montexin Chewable Tablets 5mg | VN-16505-13 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | Viên nén nhai | Đài Loan | 31/03/2013 | Không ghi |
| Neo-Ergo Injection | VN-16504-13 | Methylergonovine maleate 0,2mg/ml | Dung dịch tiêm | Đài Loan | 31/03/2013 | Không ghi |
| Horompelin injection | VN-16299-13 | Metoclopramide 10mg/2ml 10mg/2ml | Dung dịch tiêm | Đài Loan | 17/01/2013 | Không ghi |
| Aminol-RF Injection "S.T." | VN-16301-13 | L-Isoleucine 1,44mg/200ml; L-Lysine acetate 2,31mg/200ml; L-Methionine 2,25mg/200ml; L-Phenylalamine 2,25mg/200ml; L-Threonine 1,03mg/200ml; L-Tryptophan 510mg/200ml; L-Valine 1,64mg/200ml; L-Histidine 1,12mg/200ml; L-Leucine 2,25mg/200ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Đài Loan | 17/01/2013 | Không ghi |
| Aminol 12X Injection "S.T." | VN-16300-13 | L-Isoleucine 5,97mg/ml; L-Leucine 11,38mg/ml; L-Methionine 4,33mg/ml; L-Phenylalamine 9,74mg/ml; L-Threonine 5,04mg/ml; L-Tryptophan 1,87mg/ml; L-Valine 6,90mg/ml; L-Cystine 0,23mg/ml; L-Tyrosine 0,57mg/ml; L-Arginine HCl 14,88mg/ml; L-Histidine HCl 7,06m | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Đài Loan | 17/01/2013 | Không ghi |
| Ownbaby Injection 10mg/ml | VN-18727-15 | Ritodrin hydrochlorid 10mg/ml | Dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch; tiêm bắp | Đài Loan | 08/02/2015 | Hết hạn |
| SABS Injection for I.V Infusion 5mg/ml | VN-18581-14 | Metronidazol 5mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Đài Loan | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Isoking | VN-18005-14 | Isoflurane 100ml | Dung dịch dùng để hít | Philippines | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Tranexamic acid injection 50mg "Tai Yu" | VN-17794-14 | Acid Tranexamic 50mg/ml | Dung dịch tiêm | Đài Loan | 03/03/2014 | Hết hạn |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.