KRKA, D.D., Novo Mesto: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

KRKA, D.D., Novo Mesto có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 122 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

122
Số đăng ký thuốc
8
Hết hạn trong 12 tháng tới
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202612
202521
202435
202324
202215
20216
20202
20181
20152
20142
20131
20121

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 122 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Emanera 40mg gastro-resistant capsules 383110037326 (cũ: VN-21711-19)Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole magnesium) 40mgViên nang kháng acid dạ dàySlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Diflazon 150 mg 383110041226 (cũ: VN-22563-20)Fluconazole 150mgViên nang cứngSlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ampril Hl 2.5mg/12.5mg Tablets 383110053826 Ramipril 2,5mg, Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nénSlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Gliclada SR 90 mg Modified-release Tablets 383110053926 Gliclazide 90mgViên nén phóng thích kéo dàiSlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Maysiglu 25 mg 383110054026 Sitagliptin 25mgViên nén bao phimSlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Maysiglu 50 mg 383110054126 Sitagliptin 50mgViên nén bao phimSlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prenessa Neo 10 mg Tablets 383110054226 Perindopril Arginine (tương đương với 6,790mg perindopril) 10mgViên nénSlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prenessa Neo 5 mg Tablets 383110054326 Perindopril Arginine (tương đương với 3,395mg perindopril) 5mgViên nénSlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prenewel Neo 10mg/2.5mg Tablets 383110054426 Indapamide 2,5mg, Perindopril Arginine 10mg tương đương với 6,790mg perindoprilViên nénSlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prenewel Neo 5mg/1.25mg Tablets 383110054526 Indapamide 1,25mg, Perindopril Arginine 5mg tương đương với 3,395mg perindoprilViên nénSlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Valsarfast 160mg film-coated tablets 383110054626 Valsartan 160mgViên nén bao phimSlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Valsarfast 80mg film-coated tablets 383110054726 Valsartan 80mgViên nén bao phimSlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Gastevin 30mg 383110446625 (cũ: VN-18275-14)Lansoprazole 30mgViên nang cứng chứa pellet kháng dịch dạ dàySlovenia03/11/2025 Đến 03/11/2030
Roticox 30 mg film-coated tablets 383110444025 (cũ: VN-21716-19)Etoricoxib 30mgViên nén bao phimSlovenia03/11/2025 Đến 03/11/2030
Co-Amlessa 4mg/5mg/1.25mg Tablets 383110420925 Amlodipine besilate 6,935mg tương đương Amlodipine 5mg, Indapamide 1,25mg, Perindopril tert-butylamine 4mg tương đương perindopril 3,34mg Amlodipine besilate 6,935mg tương đương Amlodipine 5mg, Indapamide 1,25mg, Perindopril tert-butylamine 4mg tương đương perindopril 3,34mgViên nénSlovenia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Co-Amlessa 8mg/5mg/2.5mg Tablets 383110421025 Amlodipine besilate 6,935mg tương đương với amlodipine 5mg, Indapamide 2,5mg, Perindopril tert-butylamine 8mg tương đương perindopril 6,68mg Amlodipine besilate 6,935mg tương đương với amlodipine 5mg, Indapamide 2,5mg, Perindopril tert-butylamine 8mg tương đương perindopril 6,68mgViên nénSlovenia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Rewisca 75mg 383110337825 (cũ: VN-21725-19)Pregabalin 75mgViên nang cứngSlovenia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Tolucombi Tablet 383110337425 (cũ: VN-22070-19)Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mg Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mgViên nénSlovenia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Dasselta Không kê đơn 383100344425 (cũ: VN-22562-20)Desloratadin 5mgViên nén bao phimSlovenia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Telassmo 40 mg/5 mg 383110326825 6,94mg Amlodipine besilate tương đương với amlodipine 5mg, Telmisartan 40mgViên nénSlovenia16/07/2025 Đến 16/07/2030
Telassmo 80 mg/5 mg 383110326925 6,94mg Amlodipine besilate tương đương với amlodipine 5mg, Telmisartan 80mgViên nénSlovenia16/07/2025 Đến 16/07/2030
Ampril HD 5mg/25mg Tablets 383110300925 Hydrochlorothiazide 25mg, Ramipril 5mgViên nénSlovenia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Roxera 20 mg 383110308625 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calcium 20,83mg) 20mgViên nén bao phimSlovenia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Tolucombi 40mg/12.5mg Tablets 383110014925 (cũ: VN-21113-18)Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mgViên nénSlovenia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Rewisca 50 mg 383110015325 (cũ: VN-21724-19)Pregabalin 50mgViên nang cứngSlovenia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Amlessa 8mg/10mg Tablets 383110015025 (cũ: VN-22068-19)Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 10mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với 6,68mg perindopril) 8mg Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 10mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với 6,68mg perindopril) 8mgViên nénSlovenia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Nolpaza 20mg 383110026125 (cũ: VN-22133-19)Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrate) 20mgViên nén kháng dịch dạ dàySlovenia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Olmedipin 20 mg/5 mg 383110009425 Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 20mg Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 20mgViên nén bao phimSlovenia22/01/2025 Đến 22/01/2028
Olmedipin 40 mg/10 mg 383110009525 Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương với 10mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 40mg Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương với 10mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 40mgViên nén bao phimSlovenia22/01/2025 Đến 22/01/2028
Olmedipin 40 mg/5 mg 383110009625 Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 40mg Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 40mgViên nén bao phimSlovenia22/01/2025 Đến 22/01/2028
Atixarso 90 mg film coated tablets 383110002125 Ticagrelor 90mgViên nén bao phimSlovenia01/01/2025 Đến 01/01/2030
Xerdoxo 20 mg 383110002225 Rivaroxaban 20mgViên nén bao phimSlovenia01/01/2025 Đến 01/01/2030
Ifirmacombi 383110004925 Hydrochlorothiazide 12,5mg; Irbesartan (dưới dạng Irbesartan hydrochloride) 150mg Hydrochlorothiazide 12,5mg; Irbesartan (dưới dạng Irbesartan hydrochloride) 150mgViên nén bao phimSlovenia01/01/2025 Đến 01/01/2030
CO-AMLESSA 4MG/10MG/1.25MG TABLETS 383110184200 Amlodipine besilate 13,87mg tương đương 10mg amlodipine; Indapamide 1,25mg, Perindopril tert-butylamine 4mg tương đương 3,34mg Perindopril Amlodipine besilate 13,87mg tương đương 10mg amlodipine; Indapamide 1,25mg, Perindopril tert-butylamine 4mg tương đương 3,34mg PerindoprilViên nénSlovenia06/12/2024 Đến 06/12/2029
CO-AMLESSA 8MG/10 MG/2.5 MG TABLETS 383110184300 Amlodipine besilate 13,87mg tương đương với 10mg amlodipine; Indapamide 2,5mg, Perindopril tert-butylamine 8mg tương đương với 6,68mg perindopril Amlodipine besilate 13,87mg tương đương với 10mg amlodipine; Indapamide 2,5mg, Perindopril tert-butylamine 8mg tương đương với 6,68mg perindoprilViên nénSlovenia06/12/2024 Đến 06/12/2029
XERDOXO 10 MG 383110184400 Rivaroxaban 10mgViên nén bao phimSlovenia06/12/2024 Đến 06/12/2029
XERDOXO 15 MG 383110184500 Rivaroxaban 15mgViên nén bao phimSlovenia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Aryzalera 10 mg 383110189900 Aripiprazole 10mgViên nénSlovenia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Aryzalera 15 mg 383110190000 Aripiprazole 15mgViên nénSlovenia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Elicea 5 mg 383110190100 Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 5mgViên nén bao phimSlovenia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Marixino 383110190200 Memantine hydrochloride 10mgViên nén bao phimSlovenia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Valsarfast 160mg film-coated tablets 383110005500 (cũ: VN-12019-11)Valsartan 160mgViên nén bao phimSlovenia14/10/2024 Đến 14/10/2027
Gelbra 20mg Gastro-resistant tablets 383110986524 (cũ: VN-22069-19)Rabeprazole sodium (tương đương rabeprazole 18,85mg) 20mgViên nén kháng acid dạ dàySlovenia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vasitimb 10mg/40mg tablets 383110962824 Ezetimibe 10mg, Simvastatin 40mgViên nénSlovenia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Febuxodor 383110970424 Febuxostat 80mgViên nén bao phimSlovenia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Febuxodor 383110970524 Febuxostat 120mgViên nén bao phimSlovenia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Kventiax 50 mg Prolonged - Release Tablets 383110970624 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin hemifumarat) 50mgViên nén giải phóng kéo dàiSlovenia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Lertazin 5mg 383100781724 (cũ: VN-17199-13)Levocetirizine dihydrochloride 5mg Levocetirizine dihydrochloride 5mgViên nén bao phimSlovenia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Medoome 40mg Gastro-resistant capsules 383110781824 (cũ: VN-22239-19)Omeprazole 40mg Omeprazole 40mgViên nang cứng chứa pellet kháng acid dịch vịSlovenia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ramlepsa 383111781924 (cũ: VN-22238-19)Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochloride 37,5mg Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochloride 37,5mgViên nén bao phimSlovenia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ratida 400mg/250ml 383115786624 (cũ: VN-22380-19)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 400mg/250ml Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 400mg/250mlDung dịch truyền tĩnh mạchSlovenia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Valsarfast Plus 160 mg/12.5 mg Film-Coated Tablets 383110767724 Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 160mg Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimSlovenia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Prenewel 4mg/1,25mg Tablets 383110520524 (cũ: VN-21713-19)Indapamide 1,250mg; Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamine 4mg) 3,34mg Indapamide 1,250mg; Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamine 4mg) 3,34mgViên nénSlovenia18/06/2024 Đến 18/06/2029
Amlessa 4mg/10mg Tablets 383110520224 (cũ: VN-22311-19)Amlodipine (dưói dạng amlodipine besilate) 10mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg) 4mg Amlodipine (dưói dạng amlodipine besilate) 10mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg) 4mgViên nénSlovenia18/06/2024 Đến 18/06/2029
Amlessa 4mg/5mg Tablets 383110520324 (cũ: VN-22312-19)Amlodipine (dưói dạng amlodipine besilate) 5mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg) 4mg Amlodipine (dưói dạng amlodipine besilate) 5mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg) 4mgViên nénSlovenia18/06/2024 Đến 18/06/2029
Amlessa 8mg/5mg Tablets 383110520424 (cũ: VN-22313-19)Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với 6,68mg perindopril) 8mg Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với 6,68mg perindopril) 8mgViên nénSlovenia18/06/2024 Đến 18/06/2029
Gliclada 60mg modified - release tablets 383110130824 (cũ: VN-21712-19)Gliclazide 60mg Gliclazide 60mgViên nén giải phóng kéo dàiSlovenia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Prenewel 8mg/2,5mg Tablets 383110130924 (cũ: VN-21714-19)Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamine 8mg) 6,68mg, Indapamide 2,5mg Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamine 8mg) 6,68mg, Indapamide 2,5mgViên nénSlovenia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Roticox 120 mg film-coated tablets 383110131024 (cũ: VN-21715-19)Etoricoxib 120mg Etoricoxib 120mgViên nén bao phimSlovenia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Roticox 60 mg film-coated tablets 383110131124 (cũ: VN-21717-19)Etoricoxib 60mg Etoricoxib 60mgViên nén bao phimSlovenia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Roticox 90 mg film-coated tablets 383110131224 (cũ: VN-21718-19)Etoricoxib 90mg Etoricoxib 90mgViên nén bao phimSlovenia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Valsarfast Plus 80 mg/12.5 mg film-coated tablets 383110120424 Valsartan 80mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg Valsartan 80mg, Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimSlovenia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Galsya 8mg Prolonged-release capsules, hard 383110124524 Galantamin hydrobromid 8mg Galantamin hydrobromid 8mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiSlovenia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Sobycor 10mg 383110124624 Bisoprolol fumarat 10mg Bisoprolol fumarat 10mgViên nén bao phimSlovenia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Lorista 50 383110010624 (cũ: VN-18882-15)Losartan potassium 50mg Losartan potassium 50mgViên nén bao phimSlovenia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Rewisca 150mg 383110005124 (cũ: VN-21195-18)Pregabalin 150mg Pregabalin 150mgViên nang cứngSlovenia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Tolura 40mg 383110004824 (cũ: VN-20616-17)Telmisartan 40mg Telmisartan 40mgViên nénSlovenia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Tolucombi 80mg/12.5mg Tablets 383110004724 (cũ: VN-21719-19)Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nénSlovenia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Valsarfast Plus 160mg/25mg Film-Coated Tablets 383110424023 Valsartan 160mg, Hydrochlorothiazide 25mgViên nén bao phimSlovenia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Sobycor 2.5 mg 383110431523 Bisoprolol fumarat 2.5mgViên nén bao phimSlovenia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Sobycor 5 mg 383110431623 Bisoprolol fumarat 5mgViên nén bao phimSlovenia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Valsarfast 80mg film coated tablets 383110417023 (cũ: VN-12020-11)Valsartan 80mgViên nén bao phimSlovenia18/10/2023 Đến 18/10/2026
Lorista H 383110406723 (cũ: VN-18276-14)Losartan potassium 50mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimSlovenia18/10/2023 Đến 18/10/2028
Atoris 20mg 383110406623 (cũ: VN-18881-15)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimSlovenia18/10/2023 Đến 18/10/2028
Gliclada 30mg 383110402323 (cũ: VN-20615-17)Gliclazide 30mgViên nén phóng thích kéo dàiSlovenia18/10/2023 Đến 18/10/2028
Amaloris 5mg/10mg 383110181023 Atorvastatin, Amlodipine Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85mg) 10mg , Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,94mg) 5mgViên nén bao phimSlovenia13/07/2023 Đến 13/07/2028
Tadilas 10mg film-coated tablets 383110181123 Tadalafil Tadalafil 10mgViên nén bao phimSlovenia13/07/2023 Đến 13/07/2028
Tadilas 20mg film-coated tablets 383110181223 Tadalafil Tadalafil 20mgViên nén bao phimSlovenia13/07/2023 Đến 13/07/2028
Wamlox 5mg/80mg 383110181323 Valsartan, Amlodipine Valsartan 80mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine Besilate) 5mgViên nén bao phimSlovenia13/07/2023 Đến 13/07/2028
Enap H 10mg/25mg 383110139323 Enalapril maleate; Hydrochlorothiazide Enalapril maleate 10mg; Hydrochlorothiazide 25mgViên nénSlovenia27/06/2023 Đến 27/06/2028
Enap HL 20mg/12.5mg 383110139423 Enalapril maleate; Hydrochlorothiazide Enalapril maleate 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nénSlovenia27/06/2023 Đến 27/06/2028
Telorssa 100mg/5mg film-coated tablets 383110139523 Losartan kali Amlodipin besilat Losartan kali 100 mg; Amlodipin besilat 6,94 mg (tương đương Amlodipin 5 mg)Viên nén bao phimSlovenia27/06/2023 Đến 27/06/2028
Emanera 20mg 383110126623 (cũ: VN-18443-14)Esomeprazole 20mgViên nang chứa pellet bao tan trong ruộtSlovenia25/05/2023 Đến 25/05/2028
Mirzaten 30mg 383110074623 (cũ: VN-17922-14)Mirtazapin 30mg Mirtazapin 30mgViên nén bao phimSlovenia02/04/2023 Đến 02/04/2028
Coryol 12.5mg 383110074523 (cũ: VN-18273-14)Carvedilol 12,5mg Carvedilol 12,5mgViên nénSlovenia02/04/2023 Đến 02/04/2028
Tolura 80mg 383110070023 (cũ: VN-20617-17)Telmisartan 80mgViên nénSlovenia02/04/2023 Đến 02/04/2028
Roswera 383110025423 (cũ: VN-18750-15)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimSlovenia01/03/2023 Đến 01/03/2028
Asentra 50mg 383110025323 (cũ: VN-19911-16)— Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) 50mgViên nén bao phimSlovenia01/03/2023 Đến 01/03/2028
Vasitimb 10mg/20mg Tablets 383110008723 Ezetimibe 10mg; simvastatin 20mgViên nénSlovenia28/02/2023 Đến 29/02/2028
Losartan Krka 100 mg 383110013223 Losartan kali 100mgViên nén bao phimSlovenia28/02/2023 Đến 29/02/2028
Nolpaza 40mg VN-17923-14 Pantoprazole (dưới dạng natri sesquihydrate) 40mg Pantoprazole (dưới dạng natri sesquihydrate) 40mgViên nén bao phim kháng dịch dạ dàySlovenia29/12/2022 Đến 29/12/2027
Atoris 10mg VN-18272-14 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci 10,36mg) 10mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci 10,36mg) 10mgViên nén bao phimSlovenia29/12/2022 Đến 29/12/2027
Coryol 6.25mg VN-18274-14 Carvedilol 6,25mg Carvedilol 6,25mgViên nénSlovenia29/12/2022 Đến 29/12/2027
Mirzaten 15 mg VN-23271-22 Mirtazapine 15 mg 15 mgViên nén phân tán trong miệngSlovenia31/10/2022Không ghi
Amaloris 10mg/10mg VN-23155-22 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85 mg) 10 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 13,88 mg) 10 mg 10 mg, 10 mgViên nén bao phimSlovenia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Linezolid Krka 600 mg VN-23205-22 Linezolid 600mg 600mgViên nén bao phimSlovenia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Olimestra 10mg Film coated tablet VN-23170-22 Olmesartan medoxomil 10mg 10mgViên nén bao phimSlovenia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Olimestra 20mg Film coated tablet VN-23171-22 Olmesartan medoxomil 20mg 20mgViên nén bao phimSlovenia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Oprymea 0.26 mg VN-23172-22 Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,375 mg) 0,25 mg 0,25 mgViên nén phóng thích kéo dàiSlovenia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Oprymea 0.52 mg VN-23173-22 Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,75 mg) 0,52 mg 0,52 mgViên nén phóng thích kéo dàiSlovenia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Roxera 5 mg VN-23206-22 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5 mg 5 mgViên nén bao phimSlovenia10/10/2022 Đến 10/10/2027
ZYLLT 75MG VN-19330-15 Clopidogrel hydrogensulfat tương đương clopidogrel 75 mgViên nén bao phimSlovenia10/05/2022 Đến 10/05/2027
Gorsyta Orodispersible Tablet VN-23008-22 Olanzapine 5 mg 5 mgViên nén phân tán trong miệngSlovenia18/04/2022 Đến 18/04/2027
Yradan 10mg VN-23009-22 Donepezil hydrochloride 10 mg 10 mgViên nén phân tánSlovenia18/04/2022 Đến 18/04/2027
Yradan 5mg VN-23010-22 Donepezil hydrochloride 5 mg 5 mgViên nén phân tán trong miệngSlovenia18/04/2022 Đến 18/04/2027
Ezoleta Tablet VN-22950-21 Ezetimibe 10 mg 10 mgViên nénSlovenia28/11/2021 Đến 28/11/2026
Torendo Q - Tab 1mg VN-22951-21 Risperidon 1 mg 1 mgViên nén phân tán trong miệngSlovenia28/11/2021 Đến 28/11/2026
Torendo Q - Tab 2mg VN-22952-21 Risperidon 2 mg 2 mgViên nén phân tán trong miệngSlovenia28/11/2021 Đến 28/11/2026
Enyglid Tablet VN-22613-20 Repaglinide 1mg 1mgViên nénSlovenia30/12/2020Không ghi
Ratida 400mg film-coated tablets VN-22635-20 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mg 400mgViên nén bao phimSlovenia30/12/2020Không ghi
Bilobil Intenes 120mg capsules, hard VN-21194-18 Cao khô lá Ginkgo biloba. 120mg 120mgViên nang cứngSlovenia03/07/2018Không ghi
Enap 10 VN-18643-15 Enalapril maleate 10mgViên nénSlovenia08/02/2015Không ghi
Enap 5 VN-18644-15 Enalapril maleate 5mgViên nénSlovenia08/02/2015Không ghi
Ciprinol 200mg/100ml solution for intravenous infusion VN-17885-14 Ciprofloxacin 200mg/100mlDung dịch truyền tĩnh mạchSlovenia11/06/2014Không ghi
Tramafast VN-14802-12 Tramadol hydrochloride 100mg/2mlDung dịch tiêm truyềnSlovenia11/01/2012Không ghi
Elernap 10mg/10mg 383110006523 Enalapril maleat 10mg (tương đương với 7,64mg Enalapril); Lercanidipin hydrochlorid 10mg (tương đương 9,44mg Lercanidipin)Viên nén bao phimSlovenia28/02/2023Hết hạn
Elernap 20mg/10mg 383110006623 Enalapril maleat 20mg (tương đương với 15,29mg Enalapril); Lercanidipin hydrochlorid 10mg (tương đương 9,44mg Lercanidipin)Viên nén bao phimSlovenia28/02/2023Hết hạn
Bixebra 5 mg VN-22877-21 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride) 5 mg 5 mgViên nén bao phimSlovenia09/09/2021Hết hạn
Bixebra 7.5 mg VN-22878-21 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride) 7.5 mg 7.5 mgViên nén bao phimSlovenia09/09/2021Hết hạn
Lorista HD VN-22907-21 Losartan kali 100 mg; Hydrochlorothiazide 25 mg 100 mg, 25 mgViên nén bao phimSlovenia09/09/2021Hết hạn
Bilobil Forte 80mg VN-18214-14 Cao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 17,6-21,6mg Fflavonoid dưới dạng Flavon glycosid; 2,24-2,72 mg ginkgolid A,B,C và 2,08-2,56 mg bilobalid) 80mgViên nang cứngSlovenia18/09/2014Hết hạn
Zosivas 10mg VN-17402-13 Simvastatin 10mgViên nén bao phimSlovenia26/12/2013Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMP401-12/2021-5Agency for medicinal products and medical devices of the Republic of Slovenia13/10/202122/07/2024
EU-GMP401-5/2021-5Agency for medicinal products and medical devices of the Republic of Slovenia05/07/202115/04/2024
EU-GMP450-18/2019-1Agency for medicinal products and medical devices of the Republic of Slovenia19/12/201916/10/2022
EU-GMP401-12/2018-5Agency for medicinal products and medical devices of the Republic of Slovenia15/01/201930/12/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy 401-12/2021-5

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ (chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon). + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ (chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon). + Xuất xưởng lô. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 401-5/2021-5

* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim, viên nén giải phóng kéo dài; viên nén phân tán trong miệng; viên nang cứng; thuốc cốm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 450-18/2019-1

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ (chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon). + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ (chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon). + Xuất xưởng lô. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: Vô trùng. + Vi sinh: Không vô trùng. + Hóa học/Vật lý. + Sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 401-12/2018-5

* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim, viên nén giải phóng kéo dài; viên nén phân tán trong miệng; viên nang cứng; thuốc cốm.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của KRKA, D.D., Novo Mesto đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 122 số đăng ký thuốc của KRKA, D.D., Novo Mesto. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
KRKA, D.D., Novo Mesto xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.