AVESTA PHARMA PVT. LTD có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 6 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 126 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Macrogol 4000 | AVESTA PHARMA PVT. LTD. | Ấn Độ | USP hiện hành | Laxee | 15/06/2031 |
| Macrogol 4000 (Polyethylene glycol 4000) | AVESTA PHARMA PVT. LTD. | INDIA | USP 43 | PEGSOLAX | 23/08/2028 |
| Macrogol 4000 | AVESTA PHARMA PVT. LTD. | INDIA | Eur. Phr phiên bản hiện hành | Porlax 4g | 29/12/2027 |
| Macrogol 4000 | Avesta pharma Pvt. Ltd. | INDIA | EP 9.0 | Efibrave | 14/06/2025 |
| Macrogol 4000 | AVESTA PHARMA PVT. LTD | INDIA | EP8/BP2016 | Coliet | 31/07/2024 |
| Macrogol 4000 | Avesta Pharma PVT. LTD. | INDIA | EP 9.3 | Akigol | 04/09/2021 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt Ltd | India | USP (Phiên bản hiện hành) | Huvicol Dual Action (893100104626) | 15/06/2031 |
| PEG 400 | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Inida. | USP 2023 | Eltromavix (893110109826) | 15/06/2031 |
| Polyethylene Glycol (6000) | Avesta Pharma Pvt Ltd | India | USP (phiên bản hiện hành) | Diventax (893100104526) | 15/06/2031 |
| Polyethylen glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Valproat EC DWP 300mg (893114109426) | 15/06/2031 |
| PEG 400 | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Inida. | USP 2023 | Elbopagin (893110109726) | 15/06/2031 |
| Polyethylen Glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt Ltd | India | USP (Phiên bản hiện hành) | MEXOFEN 180 (893100104826) | 15/06/2031 |
| Polyethylene glycol (PEG) 6000 | AVESTA PHARMA PVT., LTD | India | USP hiện hành | RIAZHU 2.5 (893110117026) | 15/06/2031 |
| Polyethylen glycol (PEG) 6.000 | Avesta Pharma Pvt., Ltd | Ấn Độ | Dược điển Mỹ phiên bản hiện hành | HARUTUX 200 (893100100226) | 15/06/2031 |
| Polyethylen glycol 6000 | Avesta Pharma PVT Ltd. | Ấn Độ | BP 2020 | DCL Paracetamol 500mg (893100093526) | 15/06/2031 |
| Macrogol 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | India | EP hiện hành | Imexofen 120 (893100096126) | 15/06/2031 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt Ltd | Ấn Độ | DĐVN V | NOCOPPA 360 (893110097726) | 15/06/2031 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt Ltd | Ấn Độ | DĐVN V | NOCOPPA 90 (893110097826) | 15/06/2031 |
| PEG 6000 (**) <div>(**) Tá dược bao phim </div><div><br></div> | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | India. | USP-NF 2023 | HIOLME 1000 (893100090826) | 15/06/2031 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | MIDTARICH 30 (893110099426) | 15/06/2031 |
| <p>PEG 6000</p><p>(Tá dược bao phim)</p> | Avesta Pharma Pvt. Ltd | India. | USP-NF 2024 | ATICOSYLS 5/1,25 (893110090526) | 15/06/2031 |
| Polyethylen glycol 6000 (PEG 6000) | Avesta Pharma PVT Ltd | Ấn Độ | EP hiện hành | AMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg (893110106226) | 15/06/2031 |
| PEG 6000 | Avesta Pharma Pvt.Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Bukser HSD 1000 (893100114426) | 15/06/2031 |
| Polyethylen glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt Ltd | India | USP 2024 | VIRTO 2,5 mg (893110088626) | 15/06/2031 |
| Polyethylene glycol 6000 (tá dược bao phim) | AVESTA PHARMA PVT., LTD. | India | USP hiện hành | PARACETAMOL 500mg (893100110026) | 15/06/2031 |
| PEG 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Wajuni 5 (893110116026) | 15/06/2031 |
| PEG 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Wajuni 10 (893110115926) | 15/06/2031 |
| Polyethylen glycol 6000 (PEG 6000) | Avesta Pharma PVT Ltd | India | EP hiện hành | Valteam 10/160 (893110019826) | 09/03/2031 |
| Polyethylen glycol (PEG 6000) (tá dược màng bao) | Avesta Pharma PVT Ltd | Ấn Độ | USP-NF 2024 | Mionlin Tab 10mg (893110018626) | 09/03/2031 |
| Macrogol 6000 | Avesta Pharma Pvt Ltd | India | USP phiên bản hiện hành | Solfazin (893110491125) | 02/12/2030 |
| Polyethylen Glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt Ltd | India | USP (Phiên bản hiện hành) | Fexofenadine hydrochloride (893100468325) | 02/12/2030 |
| <p>Polyethylene glycol (PEG 6000)</p> | AVESTA PHARMA PVT. LTD. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Chewkalci (893100466325) | 02/12/2030 |
| Polyethylene glycol 4000 | Avesta Pharma Pvt Ltd | India | EP hiện hành (EP 11) | Phelin 550 (893110466625) | 02/12/2030 |
| Polyethylene glycol 4000 | Avesta Pharma Pvt Ltd | India | EP hiện hành (EP 11) | Potan 400 (893110466725) | 02/12/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Trepilsoha 300 (893114466925) | 02/12/2030 |
| Polyethylene glycol 400 | Avesta Pharma Pvt Ltd | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Clopido-LTF (893110488225) | 02/12/2030 |
| PEG 6000 | Avesta Pharma PVT. LTD. | Ấn Độ | USP-NF 2024 | Viên sủi Pafenol 500mg (893100492425) | 02/12/2030 |
| Polyethylen glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt Ltd | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Osimertinib 80 mg (893110456425) | 02/12/2030 |
| <p>PEG 6000</p><p>(tá dược bao phim)</p> | Avesta Pharma Pvt. Ltd | India | USP - NF 2023 | Diomedes 600 (893110458525) | 02/12/2030 |
| PEG 6000 | Avesta Pharma PVT LTD. | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Wintat 667 (893110463125) | 02/12/2030 |
| Propylene glycol | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Pregabalin SOHA 20 mg/ml (893110378825) | 14/08/2030 |
| Propylene glycol | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Pregabalin SOHA 20 mg/ml (893110378825) | 14/08/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | India | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Saminutix (893110378925) | 14/08/2030 |
| PEG 6000 | Avesta Pharma PVT LTD. | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Wintat 950 (893100375225) | 14/08/2030 |
| <p>Polyethylen glycol 6000 (PEG 6000)</p><p>(Tá dược bao phim)</p> | Avesta Pharma Pvt Ltd | Ấn Độ | USP 2023 | Prida (893110377025) | 14/08/2030 |
| Polyethylene Glycol 6000 (PEG 6000) | Avesta Pharma Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Clagias (893110246525) | 02/06/2030 |
| Polyethylen Glycol 6000 (PEG 6000) | Avesta pharma pvt.ltd. | India | DĐVN hiện hành | Raport (893110249725) | 02/06/2030 |
| Propylene glycol | AVESTA PHARMA PVT. LTD | Ấn Độ | USP hiện hành (USP-NF 2023) | Bismuth Subsalicylat Soha 17,5 mg/ml (893110253625) | 02/06/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | India | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Haladix (893110253925) | 02/06/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Harupec (893110254125) | 02/06/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP - NF hiện hành (USP-NF 2023) | Rypapro (893110254525) | 02/06/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | AVESTA PHARMA PVT. LTD. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | SA-TP 322/0.35 (893100254625) | 02/06/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | AVESTA PHARMA PVT. LTD. | India | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Sohasava 100 (893110254725) | 02/06/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | AVESTA PHARMA PVT. LTD. | India | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Sohasava 200 (893110254825) | 02/06/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | AVESTA PHARMA PVT. LTD. | India | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Sohasava 50 (893110254925) | 02/06/2030 |
| Polyethylene glycol 4000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Narixi (893110253325) | 02/06/2030 |
| Polyethylen glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Digespatin 1000mg (893100265525) | 02/06/2030 |
| PEG 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Calci D3 DWP 500mg/440IU (893100265425) | 02/06/2030 |
| PEG 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Diltiazem DWP 120mg (893110265625) | 02/06/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma PVT.LTD | India | USP – NF hiện hành | Nicergoline 30mg (893110263225) | 02/06/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma PVT.LTD | India | USP – NF hiện hành | Navbela (893110263025) | 02/06/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma PVT.LTD | India | USP – NF hiện hành | Nicergoline 10mg (893110263125) | 02/06/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma PVT.LTD | India | USP – NF hiện hành | Clemanz (893110262925) | 02/06/2030 |
| Polyethylene glycol (PEG) 6000 | AVESTA PHARMA PVT., LTD | India | USP hiện hành | Riazhu 10 (893110275125) | 02/06/2030 |
| PEG 6000 (Tá dược bao phim) | Avesta Pharma Pvt.Ltd | Ấn Độ | EP 10 | Otilonium Bromide (893110284425) | 02/06/2030 |
| Polyethylene glycol (PEG) 6000 <div>(Tá dược bao phim) </div><div><br></div> | AVESTA PHARMA PVT., LTD | India | USP phiên bản hiện hành | Keyzo (893114274825) | 02/06/2030 |
| Macrogol 6000 | Avesta Pharma PVT LTD | Ấn Độ | BP phiên bản hiện hành | Ibuprofen 400mg (893100255625) | 02/06/2030 |
| PEG 6000 (Tá dược bao phim) | Avesta Pharma Pvt.Ltd. | India | USP – NF 2023 | Alcyoneus 450 (893114235025) | 02/06/2030 |
| <p>PEG 6000</p><p>(Thành phần bao phim)</p> | Avesta Pharma Pvt. Ltd | India | USP – NF 2023 | Atisartan 225 (893110235525) | 02/06/2030 |
| PEG 6000 | AVESTA PHARMA PVT.LTD. | India | USP hiện hành | Calcium - D.SP (893100267225) | 02/06/2030 |
| PEG 6000 | Avesta Pharma PVT LTD. | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Wintat 475 (893110244925) | 02/06/2030 |
| <p>PEG 6000 </p><p><i>(Tá dược bao phim) </i></p><p><br></p><p> </p> | Avesta Pharma Pvt. Ltd , | India. | USP – NF 2023 | A.T Dutasteride 0,5mg (893110234525) | 02/06/2030 |
| Polyethylen glycol 6000 (Thành phần lớp bao) | Avesta Pharma Pvt Ltd | India | USP-NF 2023 | Montelukast 10 (893110243925) | 02/06/2030 |
| <p>PEG 6000</p><p>(Lớp bao phim)</p> | Avesta Pharma Pvt. Ltd , | India. | USP – NF 2023 | Fuzalcin 2,5mg (893110236225) | 02/06/2030 |
| Polyethylen glycol 6000 | Avesta Pharma PVT LTD | Ấn Độ | USP (Phiên bản hiện hành) | Ciprofloxacin (893115256625) | 02/06/2030 |
| Polyethylen glycol 6000 | Avesta Pharma PVT Ltd | Ấn Độ | USP (Phiên bản hiện hành) | Cipromep 500 (893115256725) | 02/06/2030 |
| Propylene glycol | AVESTA PHARMA PVT. LTD | Ấn Độ | USP hiện hành (USP-NF 2023) | Gastrobalan (893110076425) | 13/03/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | AVESTA PHARMA PVT. LTD | Ấn Độ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | Eszopiclon Soha 2mg (893110076025) | 13/03/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | India | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Levocetirizine Soha 5 mg (893100077025) | 13/03/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Pitavastatin SOHA 1 mg (893110077625) | 13/03/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Pitavastatin SOHA 2 mg (893110077725) | 13/03/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Pitavastatin SOHA 4 mg (893110077825) | 13/03/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Sohadapa 10 (893110078325) | 13/03/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Sohadapa 5 (893110078425) | 13/03/2030 |
| Polyethylene Glycol (PEG 6000) | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Sohaempa 10 (893110078525) | 13/03/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | AVESTA PHARMA PVT. LTD. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | Solifenacin Soha 10 (893110078625) | 13/03/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | AVESTA PHARMA PVT. LTD. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | Solifenacin Soha 5 (893110078725) | 13/03/2030 |
| PEG 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Mecekan 5 (893110098525) | 13/03/2030 |
| PEG 6000 <div><br></div> | Avesta Pharma PVT.LTD | Ấn Độ | USP 2024 | Hadirocam (893110052925) | 13/03/2030 |
| <p>Macrogol 6000 </p> | Avesta Pharma PVT.LTD | Ấn Độ | USP 2024 | Dexfen (893110066725) | 13/03/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt Ltd | Ấn Độ | USP 2021 | Lopegyl (893115090925) | 13/03/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt Ltd | India | USP hiện hành | Atorvastatin (893110079725) | 13/03/2030 |
| PEG 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd | India | USP phiên bản hiện hành | Ibuprofen Effer DWP 600 mg (893110086825) | 13/03/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt Ltd | Ấn Độ | USP 2021 | Lopegyl (893115090925) | 13/03/2030 |
| Polyethylen glycol 6000 (tá dược bao viên) | Avesta Pharma Pvt Ltd | India | USP-NF 2023 | Carbocistein 500 (893100330000) | 19/12/2029 |
| Polyethylen glycol 6000 (tá dược bao viên) | Avesta Pharma Pvt Ltd | India | USP-NF 2023 | Carbocistein 250 (893100329800) | 19/12/2029 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | ApixSVM 2,5mg (893110333100) | 19/12/2029 |
| Polyethylene glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | ApixSVM 5mg (893110333200) | 19/12/2029 |
| Polyethylene glycol (PEG 6000) | Avesta Pharma Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Candesartan OD DWP 4mg (893110337000) | 19/12/2029 |
| Polyethylen glycol 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Lacidipin DWP 6mg (893110337200) | 19/12/2029 |
| PEG - 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Litrulin (893110337300) | 19/12/2029 |
| Polyethylen glycol 6000 | Avesta Pharma PVT.LTD | Ấn Độ | USP, phiên bản hiện hành | Gasta (893100334300) | 19/12/2029 |
| Macrogol 6000 | Avesta Pharma Pvt Ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | Tipharzil (893110333500) | 19/12/2029 |
| Macrogols <div>(Polyethylene glycol 6000) </div><div><br></div> | AVESTA PHARMA PVT. LTD. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | Flavon 1000 Soha (893100145600) | 21/11/2029 |
| Polyethylene Glycol (PEG 6000) | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Sohaempa 25 (893110145800) | 21/11/2029 |
| PEG 6000 | Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 2023 | Seavoton (893110086800) | 31/10/2029 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.