Univar Solutions: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Univar Solutions có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 126 công bố.

126
Công bố tá dược

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Yellow iron oxide<div>(17049 Yellow Iron Oxide 5K BNN) </div><div><br></div>Univar SolutionsUnited KingdomNSXContisor Plus 2.5/6.25 (893110094426)15/06/2031
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsVương quốc AnhNhà sản xuấtBukser HSD 1000 (893100114426)15/06/2031
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsAnhNhà sản xuấtSpironolacton MCN 75 (893110115626)15/06/2031
Red iron oxide <div>(17045 Red iron oxide 5K SP) </div><div><br></div>Univar SolutionsUnited KingdomNSXContisor Plus 5/6.25 (893110094526)15/06/2031
Yellow iron oxide <div>(17049 Yellow iron oxide 5K BNN) </div><div><br></div>Univar SolutionsUnited KingdomNSXContisor Plus 5/6.25 (893110094526)15/06/2031
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsAnhNhà sản xuấtMontelukast MCN 5 ODT (893110115126)15/06/2031
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsVương quốc AnhNhà sản xuấtBukser HSD 1000 (893100114426)15/06/2031
Red iron oxideUnivar Solutions BVEnglandTCCSSorafenib STELLA 200 mg (893110123726)15/06/2031
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsUnited KingdomTCNSXTabiliptin 50mg/1000mg (893110130126)15/06/2031
Iron oxide red 17009Univar SolutionsUnited Kingdom.Nhà sản xuấtImexofen 120 (893100096126)15/06/2031
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsAnhTiêu chuẩn cơ sởSanvanfos 400 (893110019626)09/03/2031
Ponceau 4RUnivar Solutions BVUnited KingdomNSXA.T Entecavir 0,05 mg/ml (893114009226)09/03/2031
Yellow iron oxide&nbsp;Univar Solutions BVEnglandTCCSIbucodeine STELLA 200/ 12.8 (893101487425)02/12/2030
Yellow iron oxide <div>(Tá dược bao phim)</div>Univar Solutions BVUnited KingdomNhà sản xuấtParacetamol 325mg Phenylephrine HCl 5mg Guaifenesin 200mg (893110464025)02/12/2030
Oxyd sắt đỏUnivar Solutions BVAnhNhà sản xuấtWanen 180 (893100480025)02/12/2030
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsUnited KingdomNSXMivifort 850/ 50 (893110486425)02/12/2030
Oxyd sắt vàngUnivar Solutions BVAnhNhà sản xuấtWanen 180 (893100480025)02/12/2030
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsAnhNhà sản xuấtTicagrelor MCN 90 (893110479925)02/12/2030
Tartrazine lakeUnivar SolutionsEnglandNSXZilicga (893110462825)02/12/2030
Yellow iron oxide&nbsp;Univar Solutions BVEnglandTCCSOndanstella 4 (893110399025)14/08/2030
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsUnited KingdomNSXTrantriva 5 (893110397425)14/08/2030
Oxyd sắt đỏ&nbsp;Univar SolutionsAnhTC NSXLawanee 20 (893110395725)14/08/2030
Oxyd sắt đenUnivar SolutionsThe NetherlandsUSP 43Sotaline 350 (893100387025)14/08/2030
Yellow iron oxide&nbsp;Univar Solutions BVEnglandTCCSOndanstella 8 (893110399125)14/08/2030
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsThe NetherlandsUSP 43Sotaline 350 (893100387025)14/08/2030
Red iron oxideUnivar SolutionsUnited KingdomTC NSXSaminutix (893110378925)14/08/2030
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsAnhNhà sản xuấtDiplem 10/25 (893110389425)14/08/2030
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsAnhNhà sản xuấtNaproxen MCN 500 (893110390325)14/08/2030
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsAnhNhà sản xuấtHypecen 25/25 (893110389925)14/08/2030
Red iron oxideUnivar SolutionsUnited Kingdom.Nhà sản xuấtGlumeca Plus 50/500 (893110230725)02/06/2030
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsUnited KingdomTiêu chuẩn nhà sản xuấtGlumeca Plus XR 50/1000 (893110230825)02/06/2030
Ponceau 4R (Tá dược tạo màu lớp bao phim)Univar Solutions BVAnhTCNSXCimetidine 300mg (893110290525)02/06/2030
Màu sunset yellow tanUnivar solutionsEngland.Tiêu chuẩn Nhà sản xuấtOresol - Hd (893100269925)02/06/2030
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsUnited KingdomTCNSXTblardin 20 (893110257525)02/06/2030
Iron oxide redUNIVAR SOLUTIONSVương Quốc AnhTC NSXMontelukast SOHA 4 Chew (893110254425)02/06/2030
Red iron oxideUNIVAR SOLUTIONSUnited KingdomTC NSXSohasava 100 (893110254725)02/06/2030
Red iron oxideUNIVAR SOLUTIONSUnited KingdomTC NSXSohasava 200 (893110254825)02/06/2030
Red iron oxideUNIVAR SOLUTIONSUnited KingdomTC NSXSohasava 50 (893110254925)02/06/2030
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsAnhNhà sản xuấtCedivas 16/12,5 (893110272025)02/06/2030
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsAnhNhà sản xuấtCedivas 32/12,5 (893110272125)02/06/2030
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsVương quốc AnhTiêu chuẩn nhà sản xuấtDiplem 20/6 (893110272225)02/06/2030
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsVương quốc AnhNhà sản xuấtMecilus 5 (893110272425)02/06/2030
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsVương quốc AnhNhà sản xuấtPakicen 250/25 (893110272625)02/06/2030
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsAnhNhà sản xuấtSitagliptin MCN 25 (893110273025)02/06/2030
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsAnhNhà sản xuấtSitagliptin MCN 25 (893110273025)02/06/2030
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsAnhNhà sản xuấtSitagliptin MCN 50 (893110273125)02/06/2030
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsAnhNhà sản xuấtSitagliptin MCN 50 (893110273125)02/06/2030
Ponceau 4R lake (Tá dược bao viên)Univar SolutionsUnited KingdomTC NSXInmexflam-N 220 (893110231525)02/06/2030
Black iron oxide (oxyd sắt đen)Univar SolutionsHà LanUSP – NF2023Nimosoft (893110280625)02/06/2030
Màu 17045 Red iron oxide 5KSPUnivar SolutionsUnited KingdomTCNSXTbsuger 2,5 (893110258025)02/06/2030
Màu 17045 Red iron oxide 5KSPUnivar SolutionsUnited KingdomTCNSXTbsuger 5 (893110258125)02/06/2030
Red iron oxideUnivar Solutions BVEnglandTCCSCapecitabine STELLA 500mg (893114287025)02/06/2030
Yellow iron oxideUnivar Solutions BVEnglandTCCSCapecitabine STELLA 500mg (893114287025)02/06/2030
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsUnited KingdomNSXDH-Hasanflon 1000 (893100111225)13/03/2030
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsUnited KingdomNSXDH-Hasanflon 1000 (893100111225)13/03/2030
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsUnited KingdomTiêu chuẩn nhà sản xuấtEnamigal Plus 10/25 (893110111525)13/03/2030
Iron oxide redUNIVAR SOLUTIONSVương Quốc AnhTC NSXMontelukast SOHA 5 Chew (893110077525)13/03/2030
Red iron oxideUNIVAR SOLUTIONSVương Quốc AnhTC NSXSolifenacin Soha 10 (893110078625)13/03/2030
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsVương quốc AnhTiêu chuẩn nhà sản xuấtDiplem 5/12,5 (893110098225)13/03/2030
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsVương quốc AnhNhà sản xuấtPakicen 100/10 (893110098725)13/03/2030
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsVương quốc AnhNhà sản xuấtPravastatin Mcn 20 (893110098825)13/03/2030
Iron oxide yellowUnivar Solutions BVEnglandUSP 2024Montelukast 10 mg (893710113025)13/03/2030
Iron oxide redUnivar Solutions BVEnglandUSP 2024Montelukast 10 mg (893710113025)13/03/2030
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsUnited KingdomTC NSXSaxagliptin 2,5 mg (893110081225)13/03/2030
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsUnited KingdomTC NSXVisdazul 50mg/1000mg (893110081525)13/03/2030
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsUnited KingdomTC NSXAcid Ursodeoxycholic 100mg (893110080325)13/03/2030
Oxyd sắt đỏ&nbsp;Univar SolutionsAnhTC NSXDetinpen 5 (893110108925)13/03/2030
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsThe NetherlandsUSP-NF 2023Izotek 5 mg (893110108725)13/03/2030
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsUnited KingdomTiêu chuẩn nhà sản xuấtEnamigal Plus 20/12,5 (893110343500)19/12/2029
Red iron oxideUnivar SolutionsVương quốc AnhTC NSXApixSVM 2,5mg (893110333100)19/12/2029
Red iron oxideUnivar SolutionsVương quốc AnhTC NSXApixSVM 5mg (893110333200)19/12/2029
Red iron oxideUNIVAR SOLUTIONSVương Quốc AnhTC NSXFlavon 1000 Soha (893100145600)21/11/2029
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsVương quốc AnhNhà sản xuấtMethyldopa MCN 500 (893110153500)21/11/2029
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsAnhNhà sản xuấtCystin B6 MCN (893110153100)21/11/2029
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsVương quốc AnhNhà sản xuấtTelovyl 20 (893110153300)21/11/2029
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsUnited KingdomTC NSXSaxagliptin 5 mg (893110147300)21/11/2029
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsThe NetherlandsUSP-NF 2023Izotek 10 mg (893110159900)21/11/2029
Sắt oxyd đỏ&nbsp;Univar SolutionsUnited KingdomTC NSXOspram 40 (893110136700)21/11/2029
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsThe NetherlandsUSP hiện hànhDCL- Lisinopril 10 (893110140200)21/11/2029
Iron Oxide RedUnivar Solutions BVVương quốc AnhTCNSXDiosmin 600 mg (893110146800)21/11/2029
Yellow iron oxideUnivar Solutions BVEnglandTCCSLevothinyl 100/20 (893110115400)31/10/2029
Red iron oxideUnivar SolutionsVương quốc AnhNSXSohariva 20 (893110099000)31/10/2029
Yellow iron oxide <div>(Tá dược bao phim) </div><div><br></div>Univar Solutions BVUnited KingdomTiêu chuẩn nhà sản xuấtColdko New (893100095000)31/10/2029
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsUnited KingdomTC NSXIndolinazy 250 (893110101500)31/10/2029
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsUnited KingdomTC NSXIndolinazy 150 (893110101400)31/10/2029
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsUnited KingdomTC NSXAcid Ursodeoxycholic 250mg (893110100800)31/10/2029
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsUnited KingdomTC NSXAcid Ursodeoxycholic 150mg (893110100700)31/10/2029
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsUnited KingdomTC NSXIndolinazy 100 (893110101300)31/10/2029
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsAnhNhà sản xuấtRepaglinid MCN 2 (893110110800)31/10/2029
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsVương quốc AnhTiêu chuẩn nhà sản xuấtDiplem 20/12,5 (893110110400)31/10/2029
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsAnhNhà sản xuấtApixaban MCN 5 (893110110100)31/10/2029
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsAnhNhà sản xuấtApixaban MCN 5 (893110110100)31/10/2029
Màu vàng số 11&nbsp;Univar SolutionsVương quốc AnhNhà sán xuấtParalmax Cf Pro (893110939024)15/09/2029
Yellow iron oxide (Tá dược bao viên)Univar Solutions BVEnglandTCCSRisedronate STELLA 35mg (893110954224)15/09/2029
Red iron oxideUnivar Solutions BVEnglandTCCSCandesartan Stella 16 mg (893110954024)15/09/2029
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsVương quốc AnhTiêu chuẩn nhà sản xuấtJamais 2,5 (893110949524)15/09/2029
Oxyd sắt vàngUnivar SolutionsVương quốc AnhTiêu chuẩn nhà sản xuấtJamais 2,5 (893110949524)15/09/2029
Oxyd sắt đỏUnivar SolutionsVương quốc AnhNhà sản xuấtTelovyl 10 (893110949824)15/09/2029
Màu erythrosin lakeUnivar SolutionsUnited KingdomNhà sản xuấtPrezlon 5 (893110729024)11/08/2029
Sunset yellow&nbsp;Univar Solutions BVEnglandTCCSUprofen 2% Suspension (893100757524)11/08/2029

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Univar Solutions xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.