ACS Dobfar S.P.A có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2017, gần nhất là năm 2026.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 13 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 29 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 4 |
| 2017 | 1 |
Toàn bộ 13 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ceclor | 800110035626 (cũ: VN-17626-14) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate 261,50mg) 250mg | Viên nang cứng | Italy | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Zinacef | 800110034926 | Cefuroxim natri (tương đương Cefuroxim 750mg) 789mg | Bột pha tiêm | Italy | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ceclor | 800110046026 | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate 392,3mg) 375mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Italy | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Meropenem 2g | 800110421325 | Meropenem (Dưới dạng bột vô khuẩn trộn sẵn có chứa 2280mg Meropenem trihydrate và 416mg Sodium carbonate) 2g | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Italy | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Imipenem/Cilastatin 500mg/500mg | 800110036625 (cũ: VN-18957-15) | Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri 530mg) 500mg, Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530mg) 500mg Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri 530mg) 500mg, Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530mg) 500mg | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Italy | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Auscef | 800110783724 (cũ: VN-21762-19) | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Bột pha tiêm | Italy | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ceclor | 800110020824 (cũ: VN-16796-13) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 375mg Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 375mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Italy | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Ceclor | 800110067023 (cũ: VN-15935-12) | Cefaclor 125mg/5ml (dưới dạng cefaclor monohydrate) | Cốm pha hỗn dịch uống | Italy | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Tiepanem 1g | VN-18440-14 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1g Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1g | Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Italy | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Meropenem Kabi 1g | VN-20415-17 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Italy | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Meropenem Kabi 500mg | VN-20246-17 | Meropenem (dưới dạng 570 mg Meropenem trihydrat) 500 mg Meropenem (dưới dạng 570 mg Meropenem trihydrat) 500 mg | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Italy | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Meronem (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Zambon Switzerland Ltd. (địa chỉ: Via Industria 13, 6814 Cadempino, Switzerland) | VN-17832-14 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 500 mg | Bột pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch | Italy | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Fortum (CSSX ống nước pha tiêm: GlaxoSmithKline Manufacturing S.p.A, địa chỉ: Strada Provinciale Asolana, 90, 43056 San Polo di Torrile (PR), Ý) | VN-20515-17 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g 1g | Bột pha tiêm hay truyền | Ý | 07/06/2017 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | IT/19/H/2025 | Italian Medicines Agency (AIFA) | 27/02/2025 | 12/12/2027 |
| EU-GMP | IT/123/H/2024 | Italian Medicines Agency (AIFA) | 12/06/2024 | 09/05/2027 |
| EU-GMP | IT/44/H/2024 | Italian Medicines Agency (AIFA) | 27/02/2024 | 14/12/2026 |
| EU-GMP | IT/43/H/2024 | Italian Medicines Agency (AIFA) | 26/02/2024 | 26/10/2026 |
| EU-GMP | IT-API/12/H/2024 | Agenzia Italiana Del Farmaco (AIFA) | 09/01/2024 | 25/11/2026 |
| EU-GMP | IT/129/H/2022 | Italian Medicines Agency (AIFA) | 13/07/2022 | 07/04/2025 |
| EU-GMP | IT/104/H/2022 | Italian Medicines Agency (AIFA) | 05/07/2022 | 02/12/2024 |
| EU-GMP | IT/104/H/2022 | Italian Medicines Agency (AIFA) | 06/06/2022 | 02/12/2024 |
| EU-GMP | IT/29/H/2021 | Italian Medicines Agency (AIFA) | 23/02/2021 | 30/12/2023 |
| EU-GMP | IT/24/H/2020 | Italian Medicines Agency (AIFA) | 20/02/2020 | 30/12/2023 |
| EU-GMP | IT/63-1/H/2018 | Italian Medicines Agency (AIFA) | 18/02/2018 | 15/06/2020 |
| EU-GMP | IT/228/H/2018 | Italian Medicines Agency (AIFA) | 10/02/2018 | 30/12/2022 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ; Thuốc bột chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin, Penem; Thuốc bột đông khô chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin, Penem (thuốc đóng lọ từ bột nguyên liệu dạng đông khô). * Xuất xưởng thuốc sản xuất vô trùng. * Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao chứa kháng sinh nhóm Penem. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Viên nén, viên nén bao chứa kháng sinh nhóm Penem. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng/không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.
* Bán thành phẩm sản xuất vô trùng: Bột đông khô cephalosporins; Bột hỗn hợp chứa Cephalosporins; Bột hỗn hợp chứa Carbapenems. * Xuất xưởng lô: thuốc sản xuất vô trùng. * Đóng gói thứ cấp; * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc không vô trùng (thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin): Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc cốm. * Xuất xưởng lô thuốc không vô trùng. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp (thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin): Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc cốm. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc không vô trùng); Hóa học/ Vật lý.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc bột chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin. + Chứng nhận lô. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh(Vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học (Nội độc tố vi khuẩn - LAL test).
*Nguyên liệu làm thuốc: - Cefaclor monohydrate - Cefadroxil monohydrate - Cefalexin monohydrate - Cefalotin sodium - Cefotetan - Cefprozil monohydrate - Cefradine monohydrate - Ceftazidime dihydrochloride - Ceftibuten dihydrate *Đóng gói sơ cấp *Đóng gói thứ cấp *Kiểm tra chất lượng: Vật lý/ hóa học, vi sinh, sinh học
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ; Thuốc bột chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin, Penem. * Xuất xưởng thuốc sản xuất vô trùng. * Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao chứa kháng sinh nhóm Penem. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Viên nén, viên nén bao chứa kháng sinh nhóm Penem. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng/không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.
* Bán thành phẩm sản xuất vô trùng: Bột đông khô cephalosporins; Bột hỗn hợp chứa Cephalosporins; Bột hỗn hợp chứa Carbapenems. * Xuất xưởng lô: thuốc sản xuất vô trùng. * Đóng gói thứ cấp; * Kiểm tra chất lượng.
* Bán thành phẩm sản xuất vô trùng: đông khô cephalosporins; bột hỗn hợp chứa Cephalosporins; bột hỗn hợp chứa Carbapenems. * Xuất xưởng lô: thuốc sản xuất vô trùng. * Đóng gói thứ cấp; * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc bột chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin. * Sản phẩm: Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Zavicefta Powder for concentrate for solution for infusion (Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate) 2g; Avibactam (dưới dạng natri avibactam) 0,5g).
* Thuốc không vô trùng: thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: viên nang cứng; viên nén; viên nén bao phim; thuốc cốm.
* Sản xuất sản phẩm trung gian thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng (chứa kháng sinh β-Lactam): thuốc đông khô; bán thành phẩm Cephalosporin; thuốc bột; bán thành phẩm hỗn hợp Cephalosporin và Carbapenems. * Chứng nhận xuất xưởng: thuốc sản xuất vô trùng.
* Bán thành phẩm sản xuất vô trùng: đông khô cephalosporins; bột chứa hỗn hợp Cephalosporins; bột chứa hỗn hợp Carbapenems. * Xuất xưởng lô: thuốc sản xuất vô trùng. * Đóng gói thứ cấp; * Kiểm tra chất lượng.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) | ACS DOBFAR S.p.A. | ITALY | TCCS | FRANLEX 250 | 15/06/2031 |
| Amikacin sulfat | ACS DOBFAR S.P.A | Ý | EP 11.2/ USP 2023 và TCCS | BFS-Amikacin 100mg/ml | 02/06/2030 |
| Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) | ACS DOBFAR S.P.A. | Ý | USP phiên bản hiện hành | Aboclen | 31/10/2029 |
| Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfate 1:2) | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | TCCS | Avecicin 500 | 11/08/2029 |
| Imipenem 0,25g : Cilastatin 0,25g (dưới dạng hỗn hợp trộn sẵn imipenem, cilastatin natri và natri bicarbonat) | ACS DOBFAR S.p.a | ITALY | TC NSX | Bimesta 0,5g | 06/06/2029 |
| Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | EP hiện hành | Prizocef | 23/08/2028 |
| Cefprozil monohydrate | ACS DOBFAR S.P.A, | ITALY | EP hiện hành | Prizocef | 23/08/2028 |
| Amikacin (dưới dạng amikacin sulfate) | ACS DOBFAR S.p.a. | ITALY | TCCS | Amikacin Kabi 500 mg/100 ml | 16/08/2028 |
| Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) | ACS DOBFAR S.P.A. | Ý | USP 40/TCCS | Amikacin-BFS | 02/07/2028 |
| Amikacin (dưới dạng Amikacin Sulfat) <div><br></div> | ACS DOBFAR S.P.A. | ITALY | USP 40/TCCS | Amikacin-BFS | 02/07/2028 |
| Clindamycin hydrocloride | ACS DOBFAR S.p.a | Italia | EP hiện hành | Bioceromy 150 | 02/07/2028 |
| Cefprozil monohydrate | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | EP hiện hành | IMECEFZOL 125 SC | 31/05/2028 |
| Cefprozil monohydrate | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | EP hiện hành | Prokizil | 31/05/2028 |
| Cefprozil (Dưới dạng Cefprozil monohydrat) | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | EP hiện hành | Imecefzol 125 SC | 31/05/2028 |
| Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | EP hiện hành | Imecefzol 250 | 23/03/2028 |
| Cefprozil monohydrate | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | EP hiện hành | Imecefzol 250 | 23/03/2028 |
| Cefotetan (dưới dạng Cefotetan dinatri) | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | Nhà sản xuất | Cefotetan 1 g | 13/03/2028 |
| Cefotetan (dưới dạng Cefotetan dinatri) | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | Nhà sản xuất | Cefotetan 2 g | 13/03/2028 |
| Amikacin (dưới dạng amikacin sulfate) | ACS DOBFAR S.p.a. | ITALY | USP | Amikacin 500 mg/2ml | 20/12/2025 |
| Cephalexin monohydrate powder | ACS DOBFAR S.p.a. | ITALY | BP 2018 | Opxil 250 | 31/07/2024 |
| Cephalexin monohydrate compacted | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | BP 2016 | Opxil 250 | 26/02/2024 |
| Cephalexin monohydrate compacted | ACS DOBFAR S.P.A | ITALY | BP 2016 | Opxil 250 | 26/02/2024 |
| Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) | ACS Dobfar S.p.a. | ITALY | USP38 | Franfaclor 125 | 26/02/2024 |
| Amikacin sulfate | ACS Dobfar S.p.a | ITALY | EP 10.0 | A.T AMIKACIN 500 | 26/02/2024 |
| Meropenem | ACS Dobfar S.p.a | ITALY | Nhà sản xuất | Meropenem 500mg | 21/06/2022 |
| Meropenem for injection (sterile bulk) | ACS DOBFAR S.p.A | ITALY | USP 41 | — | 05/02/2022 |
| Cefadroxil monohydrate compacted | ACS Dobfar S.P.A. | ITALY | USP 34 | Cefadroxil 500 mg | 14/07/2021 |
| Meropenem for injection (sterile bulk) | ACS DOBFAR S.p.A | ITALY | USP 41 | — | 22/03/2021 |
| Meropenem for Injection (dưới dạng Meropenem + Natri carbonat khan) | ACS Dobfar S.p.a | ITALY | TCNSX | Bironem 1g | 08/09/2020 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.