Korea Prime Pharm. Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Korea Prime Pharm. Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

63 trong số đó (79%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 21 thuốc; sản xuất 80 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

80
Số đăng ký thuốc
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
20243
20231
20213
20203
20193
20187
20173
20161
20153
20141
20134

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 80 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Boxorfen Tablet 880110039225 (cũ: VN-20540-17)Rebamipid 100mgViên nén bao phimRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Rovatin Film-coated tablet 880110989224 (cũ: VN-21225-18)Rosuvastatin calcium (tương đương Rosuvastatin 10mg) 10,4mgViên nén bao phimKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Elpertone 880110018724 (cũ: VN-20789-17)Erdostein 300mg Erdostein 300mgViên nang cứngKorea02/01/2024 Đến 02/01/2029
Vitalef-100 880110018824 (cũ: VN-20542-17)Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 100mg Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 100mgViên nén bao phimKorea02/01/2024 Đến 02/01/2029
Simbidan 880110415123 (cũ: VN-16806-13)Simvastatin 20mgViên nén bao phimKorea18/10/2023 Đến 18/10/2028
Loxorox VN-22712-21 Loxoprofen natri hydrat (tương đương 60mg Loxoprofen natri) 68,1 mg 68,1 mgViên nénHàn Quốc21/01/2021Không ghi
Krodonin VN-22680-20 Clonixin lysinat 125mg 125mgViên nén bao phimHàn Quốc30/12/2020Không ghi
Orfatate Tablet VN-22681-20 Tiropramid hydroclorid 100mg 100mgViên nén bao phimHàn Quốc30/12/2020Không ghi
Atsotine Soft Capsule VN-22537-20 Cholin alfoscerat 400mg 400mgViên nang mềmHàn Quốc25/06/2020Không ghi
Prime-Apesone VN-22465-19 Eperison hydroclorid 50mg 50mgViên nén bao phimHàn Quốc22/10/2019Không ghi
Eltose Hard Capsule VN-21955-19 Etodolac (micronized) 200mg 200mgViên nang cứngHàn Quốc19/03/2019Không ghi
Levohistil tablet VN-21301-18 Levocetirizin dihydrochlorid 5mg 5mgViên nén bao phimHàn Quốc03/07/2018Không ghi
Vigisup Susp. Soft Capsule VN-21302-18 Neomycin (tương đương 35mg, dưới dạng Neomycin sulfat) 35000 IU; Nystatin 100000 IU; Polymyxin B sulfat 35000 IU 35000 IU, 100000 IU, 35000 IUViên nang mềm đặt âm đạoHàn Quốc03/07/2018Không ghi
Mufecin nasal spray VN-21041-18 Mỗi ml hỗn dịch chứa: Mometason furoat 0,5mg (50 mcg/lần xịt) 0,5mg (50 mcg/lần xịt)Hỗn dịch xịt mũiHàn Quốc26/03/2018Không ghi
Vitalef-50 VN-20890-18 Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 50mg 50mgViên nén bao phimHàn Quốc15/01/2018Không ghi
Neffrole VN-20790-17 Rabeprazole natri 20mg 20mgViên nén bao tan ở ruộtHàn Quốc18/09/2017Không ghi
Bonpile soft cap VN-20788-17 Isotretinoin 10mg 10mgViên nang mềmHàn Quốc18/09/2017Không ghi
Tritasdine VN-20541-17 Trimetazidin hydrochlorid 20mg 20mgViên nén bao phimHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Sis-Bone Film- Coated Tablet VN-20208-16 Calci gluconat hydrat 240mg; Calci carbonat 240mg; Calci lactat 271,8mg; Ergocalciferol 0,118mg 240mg, 240mg, 271,8mg, 0,118mgViên nén bao phimHàn Quốc02/11/2016Không ghi
Espanlir Inj VN-17078-13 L-ornithin-L-aspartat 500mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Porison VN-16426-13 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) 1gBột pha tiêmHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Cefinroxe VN-15941-12 Cefoperazone Sodium 1g CefoperazoneBột pha dung dịch tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Polisnale VN-15943-12 Neomycin sulfate, Nystatin, Polymyxin B sulfate 35000IU Neomycin, 100000IU, 35000IUViên nang mềm đặt âm đạoHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Amiktale VN-15939-12 Amikacin sulfate 500mg/2ml AmikacinDung dịch tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Prime-Pirocam VN-15944-12 Piroxicam 20mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Siscozol VN-15490-12 Calcium lactate; Calcium gluconate hydrate; Calcium carbonate; Ergocalciferol khan .Viên nén bao phimHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Seromin VN-15489-12 Selenium in dried yeast, Beta-Carotene hỗn dịch, Acid ascorbic, DL-Alpha-Tocopherol acetate .Viên nang mềmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Ceftioloxe VN-15486-12 Ceftriaxone natri 1g CeftriaxoneBột pha dung dịch tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Koridone VN-15689-12 Prednisolone 5mgViên nénHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Magnervin VN-15487-12 Magnesium lactate; Pyridoxine hydrochloride 470mg; 5mgViên nénHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Prime Apesone VN-15488-12 Eperisone hydrochloride 50mgViên nén bao đườngHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Primemametine VN-15690-12 Trimebutine maleate 100mgViên nénHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Arxirom Capsule VN-15176-12 Meloxicam 7,5mgViên nangHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Deonas Tablet VN-15177-12 Eperisone hydrochloride 50mgViên nén bao đườngHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Loxorox VN-14712-12 Loxoprofen sodium 60mg LoxoprofenViên nénHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Cixalof Tablet 500mg VN-14421-11 Ciprofloxacin Hydrochloride 500mg CiprofloxacinViên nén bao phimHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Flomate VN-13522-11 Phloroglucinol 80mgViên nén bao phimHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Colmitine VN-13519-11 Crystallized Glucosamin sulfate 250mg Glucosamin SulfateViên nangHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Vigisup VN-13675-11 Neomycin sulfate, Nystatin, Polymyxin B sulfate 35000IU Neomycin, 100000IU Nystatin, 35000 IU Polymyxin B SulfateViên nang mềm đặt âm đạoHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Ribasren VN-13524-11 Ribavirin 400mgViên nangHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Lenvoxae VN-13523-11 Levofloxacin 100mgViên nén bao phimHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Deniocal VN-13521-11 Calcium lactate, Calcium gluconate hydrate, Calcium carbonate, Ergocalciferol khan 271,8mg;240mg; 240mg;0,118mgViên nén bao phimHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Cefomaxe VN-12892-11 Cefotaxime natri 1g CefotaximeBột pha dung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Orniject Injection VN-12894-11 L-Ornithine- -L-Aspartate 500mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Magovite VN-12900-11 Magnesium lactate; Pyridoxine hydrochloride 470mg; 5mgViên nénHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Krodonin VN-12899-11 Clonixin lysinate 125mgViên nén bao phimHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Cevinale VN-12898-11 Cefradine 1gBột pha dung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Ceotizime VN-12897-11 Ceftazidime pentahydrate 1g CeftazidimeBột pha dung dung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Cefosule VN-12893-11 Cefoperazone natri, Sulbactam natri 500mg Cefoperazone, 500mg SulbactamBột pha dung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Ceftriale VN-12207-11 Ceftriaxone natri 1g CeftriaxoneBột pha dung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Gikonrene VN-12208-11 Dịch chiết lá cây Gingko biloba 40mg (tương đương với 9,6mg Ginkgoflavon glycoside toàn phần) 40mgViên nén bao phimHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Sivanstant VN-12209-11 Simvastatin 20mgViên nén bao phimHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Cbispasmo Tab. VN-11815-11 Phloroglucin 80mgViên nén bao phimHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Levohistil-S VN-11706-11 Levocetirizine hydrochloride 0,5mg/mlDung dịch uốngHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Spabule Tablet VN-11472-10 Esperisone hydrochloride 50mgViên nén bao đườngHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Epiovaxe Soft Capsule VN-11468-10 Crataegeus Oxycathane 60% Ethanolic Extract, Melissa Folium Extract, Gingko Biloba Leaft extract, Garlic oil 50mg; 10mg; 5mg; 150mgViên nang mềmHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Prioxime-100 Cap VN-10794-10 Cefixime 100mgViên nangHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Ceoparole Capsule VN-10832-10 Cefadroxil 500mgViên nangHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Domilume Tablet VN-10792-10 Domperidone maleate 10mg DomperidoneViên nénHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Levohistil Tablet VN-10793-10 Levocetirizine hydrochloride 5mgViên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Molcasine Tablet VN-10825-10 Casein hydrolysate 500mgViên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Tritasdine Tab. VN-10910-10 Trimetazidine Hydrochloride 20mgViên nénHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Neltistil Inj. VN-9970-10 Netilmicin sulfate 100mg/2ml NetilmicinDung dịch tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Prioxime-200 Cap VN-9470-10 Cefixime 200mgViên nangHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Melevox VN-22867-21 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hydrat) 500mg 500mgViên nén bao phimKorea23/08/2021Hết hạn
Gikorcen VN-22803-21 Cao khô lá bạch quả (tương đương 28,8mg ginkgoflavon glycosid toàn phần) 120mg 120mgViên nang mềmKorea21/06/2021Hết hạn
Sutreme Syrup VN3-52-18 Mỗi 9ml siro chứa: Hỗn hợp dịch chiết Phong lữ 11% trong ethanol (1->8~10) và glycerin (8:2) 1,5444g 1,5444gSiroHàn Quốc18/06/2018Hết hạn
Sisxacin VN-19210-15 Roxithromycin 150mgViên nén bao phimHàn Quốc05/10/2015Hết hạn
Picencal Tablet VN-19334-15 Calci lactat 271,8 mg; Calci glunat hydrat 240 mg; Calci (dưới dạng calci carbonat 240mg) 152,88 mg; Ergocalciferol khô (tương đương Ergocalciferol 100 IU) 0,118 mgViên nén bao phimHàn Quốc05/10/2015Hết hạn
Gincold VN-18656-15 Cao khô lá bạch quả 40mgviên nén bao phimHàn Quốc08/02/2015Hết hạn
Naspen VN-17079-13 Talniflumate 370mgViên nén bao phimHàn Quốc30/09/2013Hết hạn
Erimcan Tablet VN-16934-13 Calcium lactate 271,8mg; Calcium gluconate 240mg; Calcium carbonate kết tinh 240mg; Ergocalciferol 0,118mg (100IU)Viên nén bao phimHàn Quốc04/07/2013Hết hạn
Talroma VN-15945-12 Tiropramide hydrochloride 20mgViên nénHàn Quốc09/10/2012Hết hạn
Pamcora VN-15942-12 Fursultiamine, Riboflavin, Pyridoxine HCl, Cyanocobalamin, Ascorbic acid, Tocopherol acetate .Viên nénHàn Quốc09/10/2012Hết hạn
Casmorin VN-15940-12 Các acid amin, các vitamin ... .Viên nang cứngHàn Quốc09/10/2012Hết hạn
Comyrtol VN-13520-11 Myrtol 120mgViên nang mềmHàn Quốc06/09/2011Hết hạn
Levohistin-S Solution VN-21956-19 Mỗi 50ml chứa: Levocetirizine hydrochloride 0,025g 0,025gDung dịch uốngHàn Quốc19/03/2019Đã rút
Fluostine Capsule VN-21300-18 Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride) 5 mg 5 mgViên nang cứngHàn Quốc03/07/2018Đã rút
Gumeltine VN-21040-18 Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg 500mg, 125mgViên nén bao phimHàn Quốc26/03/2018Đã rút
Cefdimaxe Injection VN-17996-14 Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mgBột pha tiêmHàn Quốc11/06/2014Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S-GMP2026-F1-0030Ministry of Food and Drug Safety – Gwangju Regional Office of Food and Drug Safety02/03/202613/11/2029
PIC/S-GMP2023-F1-0111Gwangju Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea11/06/202313/03/2026
PIC/S-GMP2020-F1-0337Gwangju Regional Office of Food and Drug Safety, Korea10/11/202010/06/2023
PIC/S-GMP2017-F1-0399Gwangju Regional Office of Food and Drug Safety, Korea14/11/201711/11/2020

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2026-F1-0030

* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim; viên nang cứng; viên nang mềm. * Kiểm tra chất lượng: Hóa lý/ Vật lý/ Vi sinh (thuốc không vô trùng)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2023-F1-0111

* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim; viên nang cứng; viên nang mềm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2020-F1-0337

* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim; viên nang cứng; viên nang mềm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2017-F1-0399

* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim; viên nang cứng; viên nang mềm.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Korea Prime Pharm. Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 80 số đăng ký thuốc của Korea Prime Pharm. Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Korea Prime Pharm. Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.