AstraZeneca Singapore Pte., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2023.
73 trong số đó (86%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 82 thuốc; sản xuất 3 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2023 | 1 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 13 |
| 2014 | 5 |
| 2013 | 10 |
| 2012 | 14 |
| 2011 | 12 |
| 2010 | 26 |
Toàn bộ 82 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Iressa | VN-20652-17 | Gefitinib 250mg 250mg | Viên nén bao phim | Anh | 18/09/2017 | Không ghi |
| Anaropin | VN-19005-15 | Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 7,5mg/ml | Dung dịch tiêm quanh dây thần kinh, ngoài màng cứng | Singapore | 05/10/2015 | Không ghi |
| Anaropin | VN-19004-15 | Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 5mg/ml | Dung dịch tiêm nội tủy mạc | Singapore | 05/10/2015 | Không ghi |
| Anaropin | VN-19003-15 | Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 2mg/ml | Dung dịch tiêm/truyền quanh dây thần kinh, ngoài màng cứng | Singapore | 05/10/2015 | Không ghi |
| Forxiga (Đóng gói bởi: Bristol-Myers Squibb S.r.l, Đ/c: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni, Italy) | VN3-1-15 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Forxiga (Đóng gói bởi: Bristol-Myers Squibb S.r.l, Đ/c: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni, Italy) | VN3-2-15 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Komboglyze XR | VN2-255-14 | Saxagliptin 2,5mg; Metformin hydroclorid 1000mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Plendil (đóng gói: Interphil Laboratories Inc., địa chỉ: Canlubang Industrial Estate, Bo. Pittland, Cabuyao, Laguna, Philippines) | VN-17835-14 | Felodipine 5mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Thụy Điển | 11/06/2014 | Không ghi |
| Bricanyl Expectorant | VN-17838-14 | Chai 60ml có chứa: Terbutalin sulphat 18mg ; Guaifenesin 798mg | Si rô | Philippines | 11/06/2014 | Không ghi |
| Onglyza (Đóng gói: Bristol-Myers Squibb S.r.l, địa chỉ: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni, Italy) | VN-17250-13 | Saxagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Onglyza (Đóng gói: Bristol-Myers Squibb S.r.l, địa chỉ: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni, Italy) | VN-17249-13 | Saxagliptin 2,5mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Faslodex (Đóng gói cấp 2: AstraZeneca UK Limited; địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, Anh) | VN2-138-13 | Fulvestrant 50mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 30/09/2013 | Không ghi |
| Brilinta | VN2-106-13 | Ticagrelor 90mg | Viên nén bao phim | Thụy Điển | 04/07/2013 | Không ghi |
| Anaropin | VN2-105-13 | Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 7,5 mg/ml | Dung dịch tiêm | Thụy Điển | 04/07/2013 | Không ghi |
| Anaropin | VN2-104-13 | Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Thụy Điển | 04/07/2013 | Không ghi |
| Anaropin | VN2-103-13 | Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 2 mg/ml | Dung dịch tiêm | Thụy Điển | 04/07/2013 | Không ghi |
| Komboglyze XR | VN2-26-13 | Saxagliptin 5mg; Metformin Hydrochloride 500mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Komboglyze XR | VN2-25-13 | Saxagliptin 5mg; Metformin Hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Vimovo (đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd., No.2 Huang Shan Road, Wuxi Jiangsu, China) | VN2-27-13 | Naproxen, Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 500mg/20mg | Viên nén phóng thích chậm | Hoa Kỳ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Zestril | VN-15211-12 | Lisinopril dihydrat 20mg Lisinopril | Viên nén | Anh | 21/06/2012 | Không ghi |
| Zestril | VN-15212-12 | Lisinopril dihydrat 10mg Lisinopril | Viên nén | Anh | 21/06/2012 | Không ghi |
| Zestril | VN-15213-12 | Lisinopril dihydrat 5mg Lisinopril | Viên nén | Anh | 21/06/2012 | Không ghi |
| Zestoretic-20 | VN-15210-12 | Lisinopril dihydrat; Hydrochlorothiazid 20mg Lisinopril; 12,5mg Hydrochlorothiazid | Viên nén | Anh | 21/06/2012 | Không ghi |
| Maxtecine | VN1-657-12 | Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml | Dung dịch tiêm hoặc truyền | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Maxtecine | VN1-656-12 | Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml | Dung dịch tiêm hoặc truyền | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Marcain | VN-15208-12 | Bupivacaine Hydrochloride 0,5% | Dung dịch tiêm | Thụy Điển | 21/06/2012 | Không ghi |
| Imdur (đóng gói: AstraZeneca Pty. Ltd. Đ/c: 10-14 Khartoum Road, North Ryde, NSW 2113-Australia) | VN-15207-12 | Isosorbide mononitrate 60mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Thụy Điển | 21/06/2012 | Không ghi |
| Oxtapin | VN1-599-12 | Oxaliplatin 5mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Oxtapin | VN1-598-12 | Oxaliplatin 5mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Onglyza | VN2-2-12 | Saxagliptin 5mg | viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Onglyza | VN2-1-12 | Saxagliptin 2.5mg | viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Capemax | VN1-597-12 | Capecitabine 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Nolvadex | VN-13483-11 | Tamoxifen citrate 10mg Tamoxifen | Viên nén bao | Anh | 06/09/2011 | Không ghi |
| Symbicort Turbuhaler | VN-12851-11 | Budesonide 80mcg; Formoterol fumarat dihydrate Mỗi viên chứa: Budesonide 80mcg; Formoterol fumarat dihydrate 4,5mcg | Bột dùng để hít | Thụy Điển | 11/07/2011 | Không ghi |
| Tenormin | VN-12854-11 | Atenolol 50mg | Viên nén bao phim | Anh | 11/07/2011 | Không ghi |
| Symbicort Turbuhaler | VN-12852-11 | Budesonide ; Formoterol fumarat dihydrate Mỗi viên chứa: Budesonide 160mcg; Formoterol fumarat dihydrate 4,5mcg | Bột dùng để hít | Thụy Điển | 11/07/2011 | Không ghi |
| Iressa (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pty. Ltd. - Australia) | VN-12853-11 | Gefitinib 250mg | Viên nén bao phim | Anh | 11/07/2011 | Không ghi |
| Crestor 5mg (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Ltd., UK) | VN-12164-11 | Rosuvastatin calci 5mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Pulmicort Respules | VN-11682-11 | Budesonide 500mcg/2ml | Hỗn dịch khí dung dùng để hít | Thụy Điển | 09/02/2011 | Không ghi |
| Prostodin | VN-11684-11 | Carboprost tromethamine 125mcg/ml Carboprost | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Prostodin | VN-11685-11 | Carboprost tromethamine 250mcg/ml Carboprost | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Nexium | VN-11681-11 | Esomeprazole magnesium trihydrate 40mg Esomeprazole | Viên nén kháng dịch dạ dày | Thụy Điển | 09/02/2011 | Không ghi |
| Nexium | VN-11680-11 | Esomeprazole magnesium trihydrate 20mg Esomeprazole | Viên nén kháng dịch dạ dày | Thụy Điển | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cerviprime | VN-11683-11 | Dinoprostone 0,5mg/3g | Gel | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Imdur | VN-11458-10 | Isosorbide 5-mononitrate 30mg | Viên phóng thích kéo dài | Thụy Điển | 22/12/2010 | Không ghi |
| Marcaine Spinal Heavy | VN-10738-10 | Bupivacaine hydrochloride monohydrate 5mg/ml Bupivacaine hydrochloride | Dung dịch thuốc tiêm tuỷ sống | Pháp | 16/12/2010 | Không ghi |
| Arimidex (đóng gói: AstraZeneca UK Ltd. - UK) | VN-10735-10 | Anastrozole 1mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Bricanyl | VN-10736-10 | Terbutaline Sulfate 0,5mg/ml | Dung dịch để tiêm và pha tiêm truyền | Pháp | 16/12/2010 | Không ghi |
| Losec Mups | VN-10733-10 | Omeprazole 20mg | Viên nén | Thụy Điển | 16/12/2010 | Không ghi |
| Marcaine Spinal | VN-10737-10 | Bupivacaine hydrochloride monohydrate 5mg/ml Bupivacaine hydrochloride | Dung dịch thuốc tiêm tuỷ sống | Pháp | 16/12/2010 | Không ghi |
| Rhinocort Aqua | VN-10734-10 | Budesonide 64mcg/liều | Hỗn dịch xịt mũi | Thụy Điển | 16/12/2010 | Không ghi |
| Xylocaine Jelly | VN-10739-10 | Lidocaine HCl -- | Gel | Thụy Điển | 16/12/2010 | Không ghi |
| Tebranic 4.5 | VN-9939-10 | Piperacillin natri; Tazobactam natri 4g Piperacillin/ 0,5g Tazobactam | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Plendil Plus | VN-9937-10 | Felodipin; Metoprolol succinat Mỗi viên chứa Felodipin 5mg; Metoprolol tartrat 50mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Thụy Điển | 19/08/2010 | Không ghi |
| Plendil | VN-9938-10 | Felodipine 5mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Losec | VN-9936-10 | Omeprazole Natri Omeprazol 40mg/lọ | Bột pha tiêm | Thụy Điển | 19/08/2010 | Không ghi |
| Emla | VN-9940-10 | Lidocain; Prilocain Mỗi gam chứa: Lidocain 25mg; Prilocain 25mg | Kem bôi | Thụy Điển | 19/08/2010 | Không ghi |
| Bambec (Đóng gói: Interphil Laboratories Inc., Philippines) | VN-9935-10 | Bambuterol HCL 10mg/ viên | Viên nén | Thụy Điển | 19/08/2010 | Không ghi |
| Marcain | VN-9445-10 | Bupivacaine hydrochloride 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Australia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Losec | VN-9444-10 | Omeprazole Natri Omeprazole 40mg/lọ | Bột pha tiêm | Thụy Điển | 14/04/2010 | Không ghi |
| Prostodin | VN1-237-10 | Levocetirizin dihydrochlorid 5mg 250mcg/ml | Dung dịch thuốc tiêm bắp | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Prostodin | VN1-236-10 | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic anhydrous (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 5mg 125mcg/ml | Dung dịch thuốc tiêm bắp | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cerviprime | VN1-235-10 | Cefoperazon 2g 0,5mg/3g | Gel | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Marcaine Spinal Heavy | VN-4982-10 | Bupivacain HCl 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Thụy Điển | 06/01/2010 | Không ghi |
| Marcaine Spinal | VN-4981-10 | Bupivacain HCl 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Thụy Điển | 06/01/2010 | Không ghi |
| Pulmicort (Product licence holder: AstraZeneca AB, Thuỵ Điển) | VN-4980-10 | Budesonide 200mcg/liều | Hỗn dịch phun mù | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Seroquel XR | VN-4978-10 | Quetiapine 400mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Seroquel XR | VN-4979-10 | Quetiapine 50mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Seroquel XR | VN-4977-10 | Quetiapine 300mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Seroquel XR | VN-4976-10 | Quetiapine 200mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Iressa (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. - China) | VN-15209-12 | Gefitinib 250mg | Viên nén bao phim | Anh | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Plendil | 730110068723 (cũ: VN-20910-18) | Felodipin 5mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Sweden | 02/04/2023 | Đã rút |
| Daxas | VN2-539-16 | Roflumilast, micronized 0,5mg Roflumilast, micronized 0,5mg | Viên nén bao phim | Germany | 29/12/2022 | Đã rút |
| Xigduo XR | VN3-218-19 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg; Metformin hydrochlorid 1000mg 5mg, 1000mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 22/10/2019 | Đã rút |
| Omnaris Nasal Spray | VN3-220-19 | Ciclesonide 50mcg/liều xịt 50mcg/liều xịt | Hỗn dịch thuốc xịt mũi dạng phân liều | Đức | 22/10/2019 | Đã rút |
| Cubicin (Đóng gói: AstraZeneca UK Limited; đ/c: Silk Road Business Park, Macclesfield Cheshire SK 10 2NA, United Kingdom) | VN-17837-14 | Daptomycin 500mg | Bột đông khô pha tiêm | Hoa Kỳ | 11/06/2014 | Đã rút |
| Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-18813-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-18812-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 400mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-18811-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-18810-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18760-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Anh | 08/02/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18759-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 400 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Anh | 08/02/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18758-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Anh | 08/02/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18757-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Anh | 08/02/2015 | Đã rút |
| Losec Mups (đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd., Địa chỉ: số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-17833-14 | Omeprazol (dưới dạng Omeprazol magnesi) 20mg | Viên nén kháng dịch dạ dày | Thụy Điển | 11/06/2014 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.