Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2018.
55 trong số đó (67%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 73 thuốc; sản xuất 82 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2018 | 1 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 13 |
| 2015 | 14 |
| 2014 | 18 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 7 |
| 2011 | 10 |
| 2010 | 11 |
Toàn bộ 82 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Song hảo đại bổ tinh | VD-30071-18 | Mỗi chai 500 ml chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Nhân sâm 21 g; Lộc nhung 21 g; Đương quy 10,5 g; Đỗ trọng 10,5 g; Thục địa 10,5 g; Phục linh 10,5 g; Ngưu tất 10,5 g; Xuyên khung 10,5 g; Hà thủ ô đỏ 10,5 g; Ba kích 10,5 g; Nhục thung dung 10,5 g; Sơn thù 10,5 g; Bạch truật 10,5 g; Kim anh 10,5 g; Nhục quế 10,5 g; Cam thảo 10,5 g 21 g, 21 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g | Rượu thuốc | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Fitôeye | VD-28491-17 | Mỗi viên chứa 259 mg cao khô dược liệu (tương đương: Thục địa 400 mg; Sơn thù 200 mg; Hoài sơn 150 mg; Trạch tả 150 mg; Mẫu đơn bì 150 mg; Phục linh 100 mg; Câu kỷ tử 100 mg; Cúc hoa 50 mg); 150 mg bột mịn dược liệu (tương đương: Hoài sơn 50 mg; Phục linh 50 mg; Cúc hoa 50 mg) 400 mg, 200 mg, 150 mg, 150 mg, 150 mg, 100 mg, 100 mg, 50 mg), 50 mg, 50 mg, 50 mg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Diệp hạ châu | VD-27463-17 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu (tương đương 2940 mg Diệp hạ châu) 161,7 mg; Bột mịn Diệp hạ châu 60 mg 161,7 mg, 60 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Rheumapain - H | VD-27464-17 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu (tương đương: Hy thiêm 760 mg; Thương nhĩ tử 400 mg; Phòng kỷ 400 mg; Thổ phục linh 320 mg; Hà thủ ô đỏ chế 320 mg; Thiên niên kiện 300 mg; Huyết giác 300 mg) 300 mg; Bột mịn dược liệu (tương đương: Hà thủ ô đỏ chế 80 mg; Thổ phục linh 80 mg; Hy thiêm 40 mg) 200 mg; ; ; ; ; ; ; ; 300 mg, 200 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Bổ trung ích khí | VD-26506-17 | Mỗi viên chứa cao khô dược liệu (tương đương: Hoàng kỳ 793 mg; Cam thảo 377 mg; Bạch truật 250 mg; Trần bì 250 mg; Thăng ma 250 mg; Sài hồ 250 mg; Đương quy 190 mg; Nhân sâm 190 mg; Đại táo 167 mg; Sinh khương 83 mg) 190 mg; Bột mịn dược liệu bao gồm: Đương quy 60 mg; Nhân sâm 60 mg; Hoàng kỳ 40 mg; Cam thảo 40 mg; ; ; ; ; ; ; ; ; 190 mg, 60 mg, 60 mg, 40 mg, 40 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Bát trân | VD-25953-16 | Mỗi 500 ml rượu thuốc chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Thục địa 21 g; Đương qui 19,5 g; Đảng sâm 19,5 g; Bạch truật 19,5 g; Phục linh 19,5 g; Bạch thược 19,5 g; Xuyên khung 9 g; Cam thảo 4,5 g 21 g, 19,5 g, 19,5 g, 19,5 g, 19,5 g, 19,5 g, 9 g, 4,5 g | Rượu thuốc | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Fitôgra-F | VD-25954-16 | Cao khô dược liệu (tương đương dược liệu: Hải mã 330 mg; Lộc nhung 330 mg; Nhân sâm 270 mg; Quế 80 mg) 300 mg; Bột mịn dược liệu (tương đương dược liệu: Nhân sâm 60 mg; Quế 20 mg) 80 mg 300 mg, 80 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Mật ong nghệ | VD-25458-16 | 67,2 mg cao khô dược liệu (tương đương thân, rễ Nghệ 200 mg; Mật ong 143 mg); Bột mịn thân, rễ Nghệ 100 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Fitôbetin-f | VD-25456-16 | 290 mg cao khô dược liệu (tương đương: Thục địa 700 mg; Phục linh 530 mg; Hoài sơn 350 mg; Sơn thù 350 mg; Trạch tả 265 mg; Xa tiền tử 180 mg; Ngưu tất 130 mg; Mẫu đơn bì 115 mg; Nhục quế 90 mg; Phụ tử chế 90 mg); Bột mịn dược liệu bao gồm: Mẫu đơn bì 150 mg; Ngưu tất 50 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Bát trân | VD-25007-16 | Mỗi viên chứa 267 mg cao khô dược liệu tương đương: Thục địa 364 mg; Đương quy 297,3 mg; Đảng sâm 242 mg; Bạch truật 242 mg; Bạch thược 202 mg; Bạch linh 175,7 mg; Xuyên khung 142 mg; Cam thảo 20 mg; Bột mịn dược liệu bao gồm: Đương quy 66,7 mg; Bạch linh 66,3 mg; Bạch thược 40 mg; Xuyên khung 40 mg; Cam thảo 20 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Ngân kiều giải độc | VD-25010-16 | Mỗi viên chứa 150 mg cao khô dược liệu tương đương: Kim ngân hoa 284 mg; Liên kiều 284 mg; Cát cánh 240 mg; Đạm đậu xị 200 mg; Ngưu bàng tử 180 mg; Kinh giới 160 mg; Đạm trúc diệp 160 mg; Cam thảo 140 mg; Bạc hà 24 mg; Bột mịn dược liệu bao gồm: Kim ngân hoa 116 mg; Liên kiều 116 mg; Ngưu bàng tử 60 mg; Cam thảo 60 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Dạ dày tá tràng-f | VD-25009-16 | Phèn chua 500 mg; Mai mực 274 mg; Cao khô Huyền hồ sách (tương đương Huyền hồ sách 126 mg) 40 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Cảm cúm-f | VD-25008-16 | Mỗi viên chứa 174 mg cao khô dược liệu tương đương: Thanh cao 485 mg; Tía tô 273 mg; Kinh giới 273 mg; Địa liền 213 mg; Thích gia đằng 213 mg; Kim ngân hoa 173 mg; Bạc hà 90 mg; Bột mịn dược liệu bao gồm: Kim ngân hoa 100 mg; Thích gia đằng 60 mg; Thanh cao 60 mg; Địa liền 60 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Ất can ninh | VD-24523-16 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 250mg; (tương đương Nhân trần bắc 184mg; Đảng sâm 165mg; Hoàng kỳ 137,3mg; Bồ công anh 137mg; Bạch hoa xà thiệt thảo 137mg; Phục linh 137mg; Quảng kim tiền thảo 137mg; Mẫu đơn bì 137mg; Bạch truật 137mg; Xuyên luyện tử 137mg; Đan sâm 132,7mg; Hà thủ ô đỏ 116mg; Bạch thược 57mg); Bột mịn dược liệu gồm: Bạch thược 80mg; Hoàng kỳ 66,7mg; Hà thủ ô đỏ 50mg; Đan sâm 33,3mg; Nhân trần bắc 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Fitôcoron-F | VD-24524-16 | ; Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 153,3mg (tương đương Đan sâm 611mg; Tam thất 70mg); Bột mịn dược liệu gồm Tam thất 140mg; Đan sâm 64mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Tiêu dao | VD-24527-16 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 266,7mg (tương đương Sài hồ 257mg; Bạch truật 257mg; Gừng tươi 257mg; Bạch linh 217mg; Đương quy 217mg; Bạch thược 217mg; Cam thảo 166mg; Bạc hà 52mg); Bột mịn dược liệu gồm Bạch linh 40mg; Đương quy 40mg; Bạch thược 40mg; Cam thảo 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Phong tê thấp | VD-23928-15 | Mỗi 80ml chứa: Chất chiết được từ các dược liệu: Hà thủ ô đỏ 12g; Thổ phục linh 12g; Thương nhĩ tử 12g; Hy thiêm 12g; Thiên niên kiện 6,8g; Đương quy 6,6g; Huyết giác 6,6g | Cao lỏng | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Lục vị | VD-23927-15 | Mỗi nang chứa: Cao khô dược liệu 248mg tương đương: Thục địa 800mg; Hoài sơn 300mg; Sơn thù 300mg; Trạch tả 300mg; Phục linh 300mg; Mẫu đơn bì 248mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 100mg; Sơn thù 100mg; Mẫu đơn bì 52mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Tiêu độc | VD-23929-15 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 340mg tương đương: Sài đất 500mg; Kinh giới 500mg; Thương nhĩ tử 480mg; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Thổ phục linh 290mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Kim ngân 120mg; Bạch chỉ 75mg; Cam thảo 25mg; Bột mịn dược liệu gồm: Thổ phục linh 85mg; Kim ngân 30mg; Bạch chỉ 25mg; Thương nhĩ tử 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Kim tiền thảo | VD-23288-15 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 220mg tương đương Kim tiền thảo 3400mg; Bột mịn kim tiền thảo 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Linh chi-F | VD-23289-15 | Mỗi viên chứa: - Cao khô dược liệu 150mg tương đương: Nấm linh chi 480mg; Đương quy 260mg; - Bột mịn dược liệu gồm Nấm linh chi 20mg; Đương quy 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Bát vị | VD-23284-15 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 280mg tương đương Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Sơn thù 344mg; Trạch tả 300mg; Phục linh 300mg; Mẫu đơn bì 244mg; Quế 36,67mg; Phụ tử chế 16,67mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 56mg; Sơn thù 56mg; Mẫu đơn bì 56mg; Phụ tử chế 33,33mg; Quế 13,33mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| An thần bổ tâm | VD-22325-15 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 260mg; (tương đương Sinh địa 400mg; Mạch môn 133,3mg; Thiên môn đông 133,3mg; Táo nhân 133,3mg; Bá tử nhân 133,3mg; Huyền sâm 66,7mg; Viễn chí 66,7mg; Ngũ vị tử 66,7mg; Đảng sâm 53,3mg; Đương quy 53,3mg; Đan sâm 46,7mg; Phục thần 46,7mg; Cát cánh 26,7mg); Bột mịn dược liệu gồm: Đương quy 80mg; Dảng sâm 80mg; Cát cánh 40mg; Đan sâm 20mg; Phục thần 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Phì nhi đại bổ | VD-22331-15 | Mỗi 80ml chứa: Sử quân tử 9g; Binh lang 9g; Nhục đậu khấu 5g; Lục thần khúc 5g; Mạch nha 4g; Hồ hoàng liên 1g; Mộc hương 1g | Cao lỏng | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Fitôgra- F | VD-21490-14 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 300mg tương đương: Hải mã 330mg; Lộc nhung 330mg; Hồng sâm 270mg; Quế nhục 80mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hồng sâm 60mg; Quế nhục 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Sen vông | V319-H12-13 | Mỗi túi chứa: Lạc tiên 945mg; Lá vông 555mg; Lá dâu 180mg; Cam thảo 135mg | Trà thuốc | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Viên đại tràng | VD-18844-13 | 86,86mg cao khô dược liệu tương đương Hoàng liên 800mg; Mộc hương 300mg; Ngô thù du 120mg; Bột mịn dược liệu Hoàng liên 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Dầu gió đỏ | V267-H12-13 | Mỗi 3ml chứa: Tinh dầu bạc hà 1,92ml; Menthol 0,48g; Camphor 0,3g; Tinh dầu hương nhu 0,15ml | Dung dịch dầu xoa | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Tiêu độc | V199-H12-13 | Cao dược liệu gồm: Sài đất, Kinh giới, Thương nhĩ tử, Phòng phong, Đại hoàng, Thổ phục linh, Liên kiều, Hoàng liên, Kim ngân, Bạch chỉ, Cam thảo; Bột mịn dược liệu: Thổ phục linh, Kim ngân, Bạch chỉ, Thương nhĩ tử | Viên nang | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Phong tê thấp | V198-H12-13 | Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác | Thuốc nước | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Độc hoạt tang ký sinh | V161-H12-13 | Mỗi viên chứa: 253mg cao khô dược liệu gồm Tang ký sinh, Địa hoàng, Bạch thược, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phục linh, Ngưu tất, Tần giao, Quế nhục, Phòng phong, Xuyên khung, Độc hoạt, Tế tân, Cam thảo, Đương quy; Bột mịn dược liệu gồm Bạch thược, Độc hoạt….. -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Bát vị | V162-H12-13 | Mỗi viên chứa: 280mg cao khô dược liệu tương đương Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Sơn thù 344mg; Trạch tả 300mg; Phục linh 300mg; Mẫu đơn bì 244mg; Quế nhục 36,67mg; Phụ tử chế 16,67mg; Bột mịn dược liệu: Hoài sơn 56mg; Sơn thù 56mg; Mẫu đơn bì 56mg... -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Phì nhi đại bổ | V163-H12-13 | Mỗi 80ml chứa: Sử quân tử 9g; Binh lang 9g; Nhục đậu khấu 5g; Lục thần khúc 5g; Mạch nha 4g; Hồ hoàng liên 1g; Mộc hương 1g -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Fitôbetin-F | V83-H12-13 | Mỗi viên chứa: 290mg cao khô tương đương Thục địa 700mg; Phục linh 530mg; Hoài sơn 350mg; Sơn thù 350mg; Trạch tả 265mg; Xa tiền tử 180mg; Ngưu tất 130mg; Mẫu đơn bì 115mg; Nhục quế 90mg; Phụ tử chế 90mg; Bột dược liệu: Mẫu đơn bì 150mg; Ngưu tất 50mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Lục vị | V55-H12-13 | Mỗi viên chứa: 248mg cao khô dược liệu tương đương Thục địa 800mg; Hoài sơn 300mg; Sơn thù 300mg; Trạch tả 300mg; Phục linh 300mg; Mẫu đơn bì 248mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 100mg; Sơn thù 100mg; Mẫu đơn bì 52mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| An thần bổ tâm | V26-H12-13 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu gồm Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh; Bột mịn dược liệu gồm Đương qui, Đảng sâm, Cát cánh, Đan sâm, Phục thần | — | Việt Nam | 06/10/2011 | Không ghi |
| Ngân kiều giải độc | V30-H12-13 | Mỗi viên chứa: 150mg cao khô dược liệu gồm Kim ngân, Liên kiều, Cát cánh, Đạm đậu xị, Ngưu bàng tử, Kinh giới, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Bạc hà; Bột mịn dược liệu gồm Kim ngân, Liên kiều, Ngưu bàng tử, Cam thảo | — | Việt Nam | 06/10/2011 | Không ghi |
| Thuốc ho bổ phế | V31-H12-13 | Mỗi chai 80ml chứa: Trần bì 20g; Cát cánh 10g; Tiền hồ 10g; Tô diệp 10g; Tử uyển 10g; Tang bạch bì 4g; Tang diệp 4g; Thiên môn 4g; Cam thảo 3g; Ô mai 3g; Khương hoàng 2g; Menthol 0,044g | — | Việt Nam | 06/10/2011 | Không ghi |
| Viên bổ mắt | V32-H12-13 | Mỗi viên chứa: 243,3mg cao khô dược liệu gồm Thục địa, Sơn thù, Trạch tả, Mẫu đơn bì, Câu kỷ tử, Hoài sơn, Phục linh, Cúc hoa; Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 120mg, Phục linh 80mg, Cúc hoa 56,7mg | — | Việt Nam | 06/10/2011 | Không ghi |
| Kim tiền thảo | V29-H12-13 | Mỗi viên chứa: 220mg cao khô kim tiền thảo; 100mg bột mịn kim tiền thảo | — | Việt Nam | 06/10/2011 | Không ghi |
| ích mẫu | V33-H12-13 | Mỗi viên chứa: 190mg cao khô dược liệu gồm ích mẫu, Ngải cứu, Hương phụ; Bột mịn dược liệu gồm Hương phụ 83,33mg, ích mẫu 80mg, Ngải cứu 80mg | — | Việt Nam | 06/10/2011 | Không ghi |
| Hoạt huyết dưỡng não | V28-H12-13 | Mỗi viên chứa: Cao khô lá bạch quả 40mg; Đinh lăng khô 750mg | — | Việt Nam | 06/10/2011 | Không ghi |
| Đan sâm tam thất | V25-H12-13 | Mỗi viên chứa: 153,3mg cao khô dược liệu tương đương Đan sâm 611mg + Tam thất 70mg; Bột tam thất 140mg; Bột đan sâm 64mg; Băng phiến tổng hợp 12mg | — | Việt Nam | 06/10/2011 | Không ghi |
| Diệp hạ châu | V27-H12-13 | Mỗi viên chứa: 300mg cao khô dược liệu tương đương diệp hạ châu 2800mg; Bột mịn dược liệu Diệp hạ châu 200mg | — | Việt Nam | 06/10/2011 | Không ghi |
| Lục vị - F | V1652-H12-10 | Thục Địa, Hoài sơn, Sơn thù, Trạch tả, Hoài sơn, Phục linh, Mẫu đơn bì | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| ất can ninh | V1606-H12-10 | Nhân trần bắc, đảng sâm, hoàng ký, bồ công anh, bạch hoa xà thiệt thảo, bạch phục linh, quảng kim tiền thảo, mẫu đơn bì, bạch truật, xuyên luyện tử, đan sâm, hà thủ ô đỏ, bạch thược | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Bát trân | V1604-H12-10 | Thục địa, đương qui, đảng sâm, bạch truật, phục linh, bạch thược, xuyên khung, cam thảo | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Ngũ gia bì | V1608-H12-10 | Thục địa, ngũ gia bì, đảng sâm, bạch truật, phục linh, thổ phục linh, cam thảo, trần bì | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Dầu gió đỏ con voi | V1605-H12-10 | Tinh dầu bạc hà, Menthol, camphor, tinh dầu hương nhu | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Linh chi trường xuân | V1607-H12-10 | Nấm linh chi, hà thủ ô đỏ, đương qui, long nhãn | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Bát trân | V1555-H12-10 | 267 cao khô dược liệu (thục địa, đương qui, đảng sâm, bạch truật, bạch thược, bạch linh, xuyên khung, cam thảo); bột mịn dược liệu (đương qui, bạch linh, bạch thược, xuyên khung, cam thảo) | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Cao lạc tiên | V1501-H12-10 | Lạc tiên, vông nem, lá dâu. | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Quy tỳ | V1443-H12-10 | Bạch truật, bạch linh, viễn trí, long nhãn, đương qui, đảng sâm, haòng ký, toan táo nhân, mộc hương, đại táo, cam thảo | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cao phong thấp | V1442-H12-10 | Bạch truật, bạch linh, viễn trí, long nhãn, đương qui, đảng sâm, hoàng kỳ, toan táo nhân, mộc hương, đại táo, cam thảo. | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Fitôbaby | V1387-H12-10 | Sử quân tử, binh lang, nhục đậu khấu, lục thần khúc, mạch nha, hồ hoàng liên, mộc hương | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Actiso | VD-24522-16 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 200mg tương đương Actiso (lá) 1975mg; Bột mịn dược liệu Actiso (lá) 25mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Linh chi | VD-24526-16 | Cao khô dược liệu 235mg tương đương Linh chi 1975mg; Bột mịn dược liệu Linh chi 25mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Diệp hạ châu | VD-23286-15 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 155mg tương đương Diệp hạ châu 2800mg; Bột mịn diệp hạ châu 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Cao ích mẫu | VD-22326-15 | Mỗi 80ml chứa: Ích mẫu 51,2g; Hương phụ 16g; Ngải cứu 12,8g | Cao lỏng | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Fitôbaby | VD-22328-15 | Mỗi 80ml chứa: Sử quân tử 9g; Binh lang 9g; Nhục đậu khấu 5g; Lục thần khúc 5g; Mạch nha 4g; Hồ hoàng liên 1g; Mộc hương 1g | Cao lỏng | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Cao phong thấp | VD-22327-15 | Mỗi 80ml chứa: Hy thiêm 80g; Thiên niên kiện 4g | Cao lỏng | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Hoạt huyết bổ trí não- F | VD-22329-15 | Cao lá bạch quả 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Ích mẫu | VD-22330-15 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 190mg; (tương đương Ích mẫu 795mg; Ngải cứu 357,5mg; Hương phụ 354,17mg); Bột mịn dược liệu gồm: Hương phụ 83,33mg; Ích mẫu 80mg; Ngải cứu 80mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Cao lạc tiên | VD-21758-14 | Mỗi 80ml chứa: Lạc tiên 40g; Vông nem 24g; Lá dâu 8g | Cao lỏng | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Lục vị- F | VD-21494-14 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 248mg tương đương: Thục địa 800mg; Hoài sơn 300mg; Sơn thù 300mg; Trạch tả 300mg; Phục linh 300mg; Mẫu đơn bì 248mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 100mg; Sơn thù 100mg; Mẫu đơn bì 52mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Bát vị- F | VD-21485-14 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 280mg tương đương: Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Sơn thù 344mg; Trạch tả 300mg; Phục linh 300mg; Mẫu đơn bì 244mg; Quế 36,67mg; Phụ tử chế 16,67mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 56mg; Sơn thù 56mg; Mẫu đơn bì 56mg; Phụ tử chế 33,33mg; Quế 13,33mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Hương sa lục quân | VD-21492-14 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Bạch linh 432mg; Bạch truật 268,7mg; Đảng sâm 250mg; Bán hạ chế 216mg; Sa nhân 173mg; Cam thảo 151mg; Trần bì 146,3mg; Mộc hương 91mg; Gừng tươi 22mg; Bột mịn dược liệu gồm: Bạch truật 163,3mg; Mộc hương 60mg; Trần bì 26,7mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Quy tỳ | VD-21495-14 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 300mg tương đương: Bạch truật 248mg; Viễn chí 248mg; Long nhãn 248mg; Bạch linh 181,3mg; Đương quy 174,7mg; Đảng sâm 124mg; Toan táo nhân 107,3mg; Hoàng kỳ 87,3mg; Mộc hương 63mg; Đại táo 63mg; Cam thảo 55,4mg; Bột mịn dược liệu gồm: Đương quy 73,3mg; Bạch linh 66,7mg; Hoàng kỳ 36,7mg; Toan táo nhân 16,7mg; Cam thảo 6,6mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Chỉ thực tiêu bĩ- F | VD-21486-14 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 300mg tương đương: Chỉ thực 480mg; Hoàng liên 440mg; Bán hạ 290mg; Mạch nha 290mg; Hậu phác 250mg; Bạch linh 250mg; Nhân sâm 230mg; Bạch truật 230mg; Cam thảo 187,3mg; Can khương 187,3mg; Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 60mg; Bạch truật 60mg; Hoàng liên 40mg; Bạch linh 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Đại tràng- F | VD-21487-14 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 86,67mg tương đương: Hoàng liên 800mg; Mộc hương 300mg; Ngô thù du 120mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hoàng liên 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Độc hoạt tang ký sinh | VD-21488-14 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 253mg tương đương Tang ký sinh 240mg; Địa hoàng 184mg; Bạch thược 180mg; Đỗ trọng 148mg; Đảng sâm 120mg; Phục linh 120mg; Ngưu tất 114,7mg; Tần giao 104mg; Quế nhục 92mg; Phòng phong 92mg; Xuyên khung 92mg; Độc hoạt 88mg; Tế tân 60mg; Cam thảo 60mg; Đương quy 58,3mg; Bột mịn dược liệu gồm: Bạch thược 120mg; Độc hoạt 60mg; Đương quy 33,7mg; Ngưu tất 33,3mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Song hảo đại bổ tinh- F | VD-21496-14 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 300mg tương đương: Lộc nhung 210mg; Nhân sâm 190mg; Đỗ trọng 105mg; Thục địa 105mg; Ngưu tất 105mg; Hà thủ ô đỏ 105mg; Ba kích 105mg; Nhục thung dung 105mg; Sơn thù 105mg; Bạch truật 105mg; Kim anh 105mg; Cam thảo 105mg; Đương quy 85mg; Phục linh 85mg; Xuyên khung 85mg; Quế nhục 85mg; Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 20mg; Đương quy 20mg; Phục linh 20mg; Xuyên khung 20mg; Quế nhục 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Fitôcolis- F | VD-21489-14 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 86,67mg tương đương: Hoàng liên 800mg; Mộc hương 300mg; Ngô thù du 120mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hoàng liên 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Tiêu dao | VD-21497-14 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 267mg tương đương: Sài hồ 257mg; Bạch truật 257mg; Gừng tươi 257mg; Bạch linh 190,3mg; Đương quy 190,3mg; Bạch thược 190,3mg; Cam thảo 173,1mg; Bạc hà 52mg; Bột mịn dược liệu gồm: Bạch linh 66,7mg; Đương quy 66,7mg; Bạch thược 66,7mg; Cam thảo 32,9mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Fitôrhi- F | VD-21491-14 | Mỗi viên chứa: Tinh dầu bạc hà 0,0045ml; Cao khô dược liệu 210mg tương đương: Bạch chỉ 1120mg; Tân di hoa 700mg; Thương nhĩ tử 400mg; Bột mịn dược liệu gồm: Bạch chỉ 280mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| An thần bổ tâm-F | VD-20532-14 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 260mg (tương ứng Sinh địa 400mg; Mạch môn 133,3mg; Thiên môn đông 133,3mg; Táo nhân 133,3mg; Bá tử nhân 133,3mg; Huyền sâm 66,7mg; Viễn chí 66,7mg; Ngũ vị tử 66,7mg; Đảng sâm 53,3mg; Đương quy 53,3mg; Đan sâm 46,7mg; Phục thần 46,7mg; Cát cánh 26,7mg; Bột mịn dược liệu gồm Đương quy 80mg; Đảng sâm 80mg; Cát cánh 40mg; Đan sâm 20mg; Phục thần 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Thanh nhiệt tiêu độc-F | VD-20536-14 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 340mg (tương đương Sài đất 500mg; Kinh giới 500mg; Thương nhĩ tử 480mg; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Thổ phục linh 290mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Kim ngân 120mg; Bạch chỉ 75mg; Cam thảo 25mg); Bột mịn dược liệu gồm: Thổ phục linh 85mg; Kim ngân 30mg; Bạch chỉ 25mg; Thương nhĩ tử 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Ngân kiều giải độc-F | VD-20534-14 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 150mg (tương đương Kim ngân 284mg; Liên kiều 284mg; Cát cánh 240mg; Đạm đậu xị 200mg; Ngưu bàng tử 180mg; Kinh giới 160mg; Đạm trúc diệp 160mg; Cam thảo 140mg; Bạc hà 24mg; Bột mịn dược liệu gồm Kim ngân 116mg; Liên kiều 116mg; Ngưu bàng tử 60mg; Cam thảo 60mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Bổ trung ích khí-F | VD-20533-14 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 190mg (tương đương Hoàng kỳ 733mg; Cam thảo 327mg; Bạch truật 250mg; Trần bì 250mg; Thăng ma 250mg; Sài hồ 250mg; Đương quy 195mg; Nhân sâm 195mg; Đại táo 167mg; Gừng tươi 83mg; Bột mịn dược liệu gồm Hoàng kỳ 100mg; Cam thảo 90mg; Đương quy 55mg; Nhân sâm 55mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Sáng mắt-F | VD-20535-14 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 243,3mg (tương đương Thục địa 400mg; Sơn thù 200mg; Trạch tả 150mg; Mẫu đơn bì 150mg; Câu kỷ tử 100mg; Hoài sơn 80mg; Phục linh 70mg; Cúc hoa 43,3mg); Bột mịn dược liệu gồm Hoài sơn 120mg; Phục linh 80mg; Cúc hoa 56,7mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Fitogra- H | VD-18843-13 | Mỗi viên chứa: 260mg cao khô dược liệu tương ứng: Câu kỷ tử 823mg; Thỏ ty tử 723mg; Phúc bồn tử 345mg; Xa tiền tử 156mg; Ngũ vị tử 80mg; Bột mịn dược liệu gồm: Thỏ ty tử 100mg; Phúc bồn tử 67mg; Xa tiền tử 50mg; Ngũ vị tử 23mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Rheumapain-F | VD-18103-12 | 300mg cao khô dược liệu tương đương: Hy thiêm 760mg; Thương nhĩ tử 400mg; Dây đau xương 400mg; Thổ phục linh 320mg; Hà thủ ô đỏ chế 320mg; Thiên niên kiện 300mg; Huyết giác 300mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hà thủ ô đỏ chế 80mg; Thổ phục linh 80mg; Hy thiêm 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.