Công ty TNHH United International Pharma có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
Có 22 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 81 thuốc; sản xuất 80 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 40 |
| 2023 | 10 |
| 2022 | 7 |
| 2021 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 4 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 2 |
Toàn bộ 81 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Maxedo | 893110173726 (cũ: VD-23420-15) | Acetaminophen 250 mg/ 5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Hyvalor | 893110173626 (cũ: VD-23418-15) | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Sitagliptin Plus XR | 893110491925 | Metformin Hydrochloride 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 128,52mg) 100mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Lukair | 893110491825 | Montelukast (Montelukast sodium 4,2mg) 4mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Hyvalor Plus H | 893110405025 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Prevost | 893110220125 (cũ: VD-27630-17) | Alendronic Acid (tương đương 91,37mg alendronate sodium trihydrate) 70mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Maxedo Không kê đơn | 893100175725 (cũ: VD-27627-17) | Acetaminophen 500mg | Cốm sủi | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Lukair | 893110345800 | Montelukast (dưới dạng Montelukast Sodium 10,4mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Lukair | 893110345900 | Montelukast (Montelukast sodium 5,2mg) 5mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Odiron Không kê đơn | 893100281000 (cũ: VD-28625-17) | Cyanocobalamin (vitamin B12) (dưới dạng Vitamin B12 0,1% nghiền với Manitol) 25µg (mcg); Folic acid 600µg (mcg); Pyridoxine HCl (vitamin B6) (dưới dạng Pyridoxine HCl DC B6-97) 20mg; Sắt (dưới dạng Sắt II sulfate khan) 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Hydrite Không kê đơn | 893100281100 (cũ: VD-18884-13) | Dextrose Anhydrous 2700mg; Potassium Chloride 300mg; Sodium Chloride 520mg; Trisodium Citrate Dihydrate 580mg | Bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Kremil-S FR Không kê đơn | 893100280900 (cũ: VD-30180-18) | Aluminium hydroxide – Magnesium carbonate 325mg; Dicyclomine HCl 2,5mg; Dimethylpolysiloxane (Simethicone) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Enervon Không kê đơn | 893100280800 (cũ: VD-29557-18) | Vitamin B1 50mg; Vitamin B12 5µg (mcg); Vitamin B2 20mg; Vitamin B3 (Niacinamide) 50mg; Vitamin B5 (Calcium Pantothenate) 20mg; Vitamin B6 5mg; Vitamin C 500mg | Viên bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Ceelin Không kê đơn | 893100319100 (cũ: VD-19230-13) | Vitamin C 100mg | Sirô uống dạng giọt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Hydrite Không kê đơn | 893100080000 (cũ: VD-24047-15) | — Dextrose anhydrous 2000mg; Potassium chloride 150mg; Sodium bicarbonate 250mg; Sodium chloride 350mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Vida up | 893110063700 (cũ: VD-27632-17) | 20mg Simvastatin | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Fordia MR | 893110063600 (cũ: VD-30178-18) | 500mg Metformin Hydrochloride | Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Fenoflex | 893110932724 (cũ: VD-18594-13) | Fenofibrate micronized 160mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Solmux TL Không kê đơn | 893100863724 (cũ: VD-19233-13) | Carbocisteine 200mg/5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Maxedo Không kê đơn | 893100863424 (cũ: VD-24656-16) | Acetaminophen 150mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Obimin Không kê đơn | 893100863824 (cũ: VD-25517-16) | Calcium pantothenate 7,5mg; Calicum lactate pentahydrate 250mg; Đồng (dưới dạng Đồng sulfat) 100µg (mcg); Ferrous fumarate 90mg; Folic acid 1mg; Iod (dưới dạng Kali iodid) 100µg (mcg); Niacinamide 20mg; Vitamin A 3000 USP unit; Vitamin B1 10mg; Vitamin B12 4µg (mcg); Vitamin B2 2,5mg; Vitamin B6 15mg; Vitamin C 100mg; Vitamin D 400 USP unit | Viên bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Perosu-10mg | 893110863624 (cũ: VD-16173-11) | Rosuvastatin calcium 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| New diatabs Không kê đơn | 893100863524 (cũ: VD-27629-17) | Attapulgite hoạt hóa 600mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Vida up | 893110840924 (cũ: VD-27631-17) | Simvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ceelin+Z Không kê đơn | 893100863324 (cũ: VD-20602-14) | Mỗi 5ml chứa: Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat) 10mg; Vitamin C 100mg | Sirô | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Bisoloc Plus | 893110840824 (cũ: VD-18160-12) | Bisoprolol Fumarate 2,5mg; Hydrochlorothiazide 6,25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Bisoloc | 893110840724 (cũ: VD-16168-11) | Bisoprolol Fumarate 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Atussin | 893110863224 (cũ: VD-23415-15) | Ammonium Chloride 50mg; Chlorpheniramine Maleate 1mg; Dextromethorphan HBr 10mg; Glyceryl guaiacolate (Guaifenesin) 50mg; Sodium citrate (Trisodium Citrate Dihydrate) 133mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Alaxan Không kê đơn | 893100840624 (cũ: VD-23414-15) | Ibuprofen 200mg; Paracetamol (Acetaminophen) 325mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Fordia MR | 893110699024 (cũ: VD-30179-18) | Metformin HCl 750mg | Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Zincped Không kê đơn | 893100719224 (cũ: VD-32473-19) | Mỗi 5 mL chứa: Kẽm (dưới dạng Zinc Sulfate Monohydrate) 20mg | Siro | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Atussin | 893110641124 (cũ: VD-24046-15) | Mỗi 5ml chứa: Ammonium Chloride 50mg; Chlorpheniramine Maleate 1,33mg; Dextromethorphan HBr 5mg; Glyceryl Guaiacolate (Guaifenesin) 50mg; Sodium Citrate (Trisodium Citrate Dihydrate) 133mg | Sirô | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Clazic SR | 893110624024 (cũ: VD-33975-19) | Gliclazide 30mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Perosu | 893110624424 (cũ: VD-32472-19) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Fordia | 893110624124 (cũ: VD-33976-19) | Metformin hydrochloride 500mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Lifezar | 893110624324 (cũ: VD-33978-19) | Losartan potassium 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Fordia | 893110624224 (cũ: VD-33977-19) | Metformin hydrochloride 850mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ceelin Không kê đơn | 893100569224 (cũ: VD-19743-13) | Vitamin C 100mg | Sirô | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Bisoloc Plus | 893110563124 (cũ: VD-17805-12) | Bisoprolol Fumarate 5mg; Hydrochlorothiazide 6,25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Bisoloc | 893110505524 (cũ: VD-16169-11) | Bisoprolol Fumarate 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Clazic MR | 893110466224 (cũ: VD-30177-18) | Gliclazide 60mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Plogrel | 893110346124 (cũ: VD-30182-18) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Combizar | 893110302424 | Hydrochlorothiazide 25mg; Losartan potassium 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Kremil Gel Không kê đơn | 893100223524 (cũ: VD-25066-16) | Aluminum Hydroxide (dưới dạng Aluminum Hydroxide gel 20%: 1780mg) 356mg; Magnesium Hydroxide (dưới dạng Magnesium Hydroxide paste 30%: 1553,33mg) 466mg; Simethicone (dưới dạng Simethicone emulsion 30%: 83,33 mg) 20mg | Gel uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Ambroco Không kê đơn | 893100195624 (cũ: VD-30176-18) | Ambroxol HCl 15mg/5ml | Sirô | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Combizar | 893110099724 (cũ: VD-28623-17) | Losartan potassium 50mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg 50mg; 12,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Alaxan FR Không kê đơn | 893100099624 (cũ: VD-31421-18) | Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Prevost Plus | 893110392723 (cũ: VD-30885-18) | Alendronic acid (dưới dạng sodium alendronate) 70mg; cholecalciferol (vitamin D3) 2800IU | Viên nén | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Petrimet MR | 893110340923 (cũ: VD-22058-14) | Trimetazidine 2HCl 35mg | Viên nén bao phim phóng thích chậm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Lifezar | 893110340823 (cũ: VD-28624-17) | Losartan Potassium 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Decolgen Không kê đơn | 893100353223 (cũ: VD-22057-14) | Mỗi 5ml chứa Paracetamol 100mg; Phenylephrine HCl 2,5mg; Chlorpheniramine maleate 0,33mg | Sirô | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Decolgen Forte Không kê đơn | 893100340723 (cũ: VD-21573-14) | Paracetamol 500mg; Phenylephrine HCl 10mg; Chlorpheniramine maleate 2mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Kremil-S Không kê đơn | 893100353323 (cũ: VD-18596-13) | Aluminum Hydroxide 178mg; Magnesium Hydroxide 233mg; Simethicone 30mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Defaran Không kê đơn | 893100225923 | Acetaminophen 500mg; Caffein 65mg Acetaminophen 500mg; Caffein 65mg | Viên nén | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Vascam | 893110205423 | Amlodipine 5mg 5mg | Viên nén | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Aspilets EC | 893110205323 | Acid Acetylsalicylic 80mg 80mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Ambroco Không kê đơn | 893100109423 (cũ: VD-15305-11) | Ambroxol hydrochloride 30mg | Viên nén | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Fenoflex | VD-21574-14 | Fenofibrate 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Decolgen ND | VD-22382-15 | Paracetamol 500mg, Phenylephrine HCl 10mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Dolfenal | VD-25561-16 | Mefenamic acid 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Neo-Pyrazon | VD-25562-16 | Diclofenac natri 50mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Exulten | VD-26628-17 | Sertraline (dưới dạng Sertraline Hydrochloride) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| HYVALOR PLUS | VD-35617-22 | Valsartan 80mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg 80mg, 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| CARDIOSEL | VD-35616-22 | Valsartan 160mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg 160mg, 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Hyvalor | VD-23417-15 | Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Nutroplex | VD-30181-18 | Mỗi 5ml chứa: Vitamin A 2500 USP; Vitamin D 200 USP; Vitamin B1 (Thiamin HCl) 10mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 1,25mg; Vitamin B3 (Niacinamide) 12,5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin) 5mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50mcg; Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt sulfate) 15mg; Calcium glycerophosphat 12,5mg; Magnesium gluconat 4mg; L-Lysin (Lysin HCl) 12,5mg 2500 USP, 200 USP, 10mg, 1,25mg, 12,5mg, 5mg, 50mcg, 15mg, 12,5mg, 4mg, 12,5mg | Siro | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Neurogen-E | VD-27628-17 | Vitamin E (d-Alpha Tocopheryl acid succinate) 100 I.U; Vitamin B1(Thiamine mononitrate) 300mg; Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) 300mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1mg 100 I.U, 300mg, 300mg, 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Solmux Broncho | VD-21576-14 | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 1 mg/5 ml; Carbocistein 125 mg/5 ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Lysivit | VD-21575-14 | L-Lysin HCL 500 mg/5 ml; Vitamin B1 10 mg/5 ml; Vitamin B6 10 mg/5 ml; Vitamin B12 50 mcg/5 ml | Siro | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Amoclav | VN-17404-13 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 200mg/5ml; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 28,5mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Thổ Nhĩ Kỳ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Reinin | VN-22854-21 | Gabapentin 600mg 600mg | Viên bao phim | Philippines | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Hydrite Coconut Tablet | VD-23416-15 | Sodium Chlorid 520 mg; Trisodium citrat dihydrat 580 mg; Potasium Chlorid 300 mg; Dextrose Anhydrous 2700 mg | Viên nén | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Kremil-S Extra Strength | VD-23419-15 | Aluminium hydroxyd 356 mg; Magnesi hydroxid 466 mg; Simethicon 20 mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Biogesic | VD-22056-14 | Acetaminophen 120 mg | Thuốc cốm sủi | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Biogesic | VD-21572-14 | Acetaminophen 250 mg | Thuốc cốm sủi | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Ceelin mới | VD-19744-13 | Vitamin C 100 mg/1 ml | Siro | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Ferlin | VD-19232-13 | Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt sulfat); Vitamin B1, B6, B12 | Siro | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Ceelin mới | VD-19231-13 | Vitamin C 100 mg | Siro | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Hydrite (Hương chuối) | VD-18595-13 | Dextrose Anhydrous; Sodium Chlorid; Potasium Chlorid; Trisodium citrat dihydrat | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Aspilets EC | VD-17816-12 | Acid acetylsalicylic 80 mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Clazic SR | VD-16447-12 | Gliclazid 30 mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Vascam | VD-16175-11 | Amlodipin 5mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 186/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/02/2026 | — |
| WHO-GMP | 39/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Metformin Hydrochloride | USV Private Limited | Ấn Độ | BP hiện hành (BP 2022) | Sitagliptin Plus XR | 02/12/2030 |
| Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 128,52mg) | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành (USP-NF 2022) | Sitagliptin Plus XR | 02/12/2030 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Limited | Ấn Độ | USP-NF 2021 | Hyvalor Plus H | 14/08/2030 |
| Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) | Unichem Laboratories Limited. | Ấn Độ | EP 10.0 | Hyvalor Plus H | 14/08/2030 |
| Hydrochlorothiazide | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2021 | Hyvalor Plus H | 14/08/2030 |
| Montelukast (Montelukast sodium 5,2 mg) | Unimark Rimedies Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Lukair | 19/12/2029 |
| Montelukast (dưới dạng Montelukast Sodium 10,4 mg) | Unimark Rimedies Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Lukair | 19/12/2029 |
| Losartan potassium | IPCA Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Combizar | 05/05/2029 |
| Hydrochlorothiazide | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Combizar | 05/05/2029 |
| Acetaminophen (Paracetamol) | SpecGx LLC | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Defaran | 23/08/2028 |
| Caffeine | Siegfried PharmaChemikalien Minden GmbH | Đức | USP hiện hành | Defaran | 23/08/2028 |
| Amlodipine | Unichem Laboratories Ltd., | INDIA | EP 8.0 | Vascam | 16/08/2028 |
| Acid Acetylsalicylic | Novacyl etablissement Saint-Fons | France | EP 8.0 | Aspilets EC | 16/08/2028 |
| Acid Acetylsalicylic | Novacyl etablissement Saint-Fons | France | — | Aspilets EC | 16/08/2028 |
| Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,944 mg) | Unichem Laboratories Ltd., | INDIA | — | Vascam | 16/08/2028 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Ltd. | INDIA | USP 41 | HYVALOR PLUS | 19/04/2027 |
| Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) | Unichem Laboratories Limited | INDIA | EP 9.0 | HYVALOR PLUS | 19/04/2027 |
| Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) | Unichem Laboratories Limited | INDIA | EP 9.0 | HYVALOR PLUS | 19/04/2027 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Ltd. | INDIA | USP 41 | HYVALOR PLUS | 19/04/2027 |
| Aluminum Hydroxide | SPI Pharma | France | USP hiện hành | KREMIL GEL | 20/03/2027 |
| Valsartan | Ipca Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành (USP 43) | Hyvalor | 09/08/2026 |
| Valsartan | Ipca Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành (USP 43) | Hyvalor | 21/03/2026 |
| Acetaminophen | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 39 | DECOLGEN | 30/12/2024 |
| Ambroxol Hydrochloride | Ven Petrochem & Pharma (India) PVT Ltd. | INDIA | EP hiện hành | AMBROCO | 30/12/2024 |
| Chlorpheniramine Maleate | Mahrshee Laboratories Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2018 | DECOLGEN | 30/12/2024 |
| Sodium Ascorbate | DSM Nutritional Products (UK) Ltd. | United Kingdom | USP 39 | CEELIN | 30/12/2024 |
| Niacinamide | Second Pharma Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | ENERVON | 30/12/2024 |
| Thiamine Mononitrate DC 97-98% | Huazhong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | ENERVON | 30/12/2024 |
| Gliclazide | Ningbo Double Sun pharmaceutical company | CHINA | BP2014 | Clazic SR | 22/10/2024 |
| Gliclazide | Shandong Keyuan pharmaceutical co., Ltd | CHINA | BP2014 | Clazic SR | 22/10/2024 |
| Metformin hydroclorid | USV Limited | INDIA | BP2013 | Fordia | 22/10/2024 |
| Metformin hydroclorid | USV Limited | INDIA | BP2013 | Fordia | 22/10/2024 |
| Losartan potassium | IPCA Laboratories Limited | INDIA | USP38 | Lifezar | 22/10/2024 |
| Rosuvastatin calcium | Glenmark Pharmaceutical Limited | INDIA | NSX | Perosu | 26/02/2024 |
| Zinc sulfate mono hydrate | Macco Organiques s.r.o | Czech Republic | EP7.0 | Zincped | 26/02/2024 |
| Rosuvastatin Calcium | Glenmark Life Sciences Ltd. | INDIA | EP 9.0 | Perosu | 26/02/2024 |
| Ibuprofen | SI Group Inc | USA | EP 9.0 | ALAXAN FR | 07/10/2023 |
| Ibuprofen | BASF SE | USA | EP 9.0 | ALAXAN FR | 09/08/2023 |
| Acetaminophen (Paracetamol) | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd., Shenzhou Plant | CHINA | USP 39 | Alaxan FR | 09/08/2023 |
| Acetaminophen (Paracetamol) | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 39 | Alaxan FR | 09/08/2023 |
| Ibuprofen | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Alaxan FR | 09/08/2023 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | EP 9.0 | Alaxan FR | 09/08/2023 |
| Sodium Alendronate | Cipla Ltd | INDIA | USP 40 | PREVOST PLUS | 04/07/2023 |
| Cholecalciferol (Vitamin D3) (Tên thương mại: Dry Vitamin D3 100 CWS/ AM) | DSM Nutritional Products AG | Switzerland | TCNSX | PREVOST PLUS | 04/07/2023 |
| Dicyclomine Hydrochloride | OLON S.p.A | ITALY | USP 37 | KREMIL-S FR | 26/03/2023 |
| Niacinamide | Lonza Guangzhou Nansha Ltd. | CHINA | USP 38 | ENERVON | 21/03/2023 |
| Riboflavin | DSM Nutritional Products GmbH | GERMANY | EP 9.0 | ENERVON | 21/03/2023 |
| Calcium Pantothenate | DSM Nutritional Products (UK) Ltd. | United Kingdom | USP 39 | ENERVON | 21/03/2023 |
| Pyridoxine Hydrochloride | DSM Vitamins (Shanghai) Ltd. | CHINA | USP 39 | ENERVON | 21/03/2023 |
| Calcium Pantothenate | BASF SE | GERMANY | USP 39 | ENERVON | 21/03/2023 |
| Vitamin C (Ascorbic acid DC 90%) | CSPC Weisheng Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd. | CHINA | TCNSX | ENERVON | 21/02/2023 |
| Acetaminophen | Granules India Ltd. | INDIA | USP 39 | DECOLGEN FORTE | 30/12/2022 |
| Chlorpheniramine Maleate | Mahrshee Laboratories Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2018 | ATUSSIN | 30/12/2022 |
| Ibuprofen | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Alaxan | 30/12/2022 |
| Chlorpheniramine Maleate | Mahrshee Laboratories Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2018 | Atussin | 30/12/2022 |
| Dextrose Anhydrous | Roquette Freres | France | USP 40 | Hydrite | 30/12/2022 |
| Dextrose Anhydrous | CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Hydrite | 30/12/2022 |
| Niacinamide | Second Pharma Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Obimin | 08/12/2022 |
| Thiamine Mononitrate 97-98% DC | Huazhong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Obimin | 08/12/2022 |
| Folic acid | DSM Nutritional Products Ltd. | Switzerland | USP 39 | ODIRON | 18/09/2022 |
| Activated Attapulgite (Tên thương mại: Pharmasorb Regular) | BASF Corporation | USA | BP 2014 | NEW DIATABS | 21/06/2022 |
| Acetylsalicylic acid | Novacyl | France | EP hiện hành | ASPILETS EC | 12/06/2022 |
| Sodium Ascorbate | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | USP 39 | CEELIN | 14/02/2022 |
| Fenofibrate Micronized | Everest Organics Limited | INDIA | BP 2017 | FENOFLEX | 14/02/2022 |
| Paracetamol (Acetaminophen) | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 39 | Decolgen | 01/10/2021 |
| Phenylephrine Hydrocholoride | Malladi Drugs & Pharmaceutical Limited, Unit 3 | INDIA | BP 2016 | Decolgen | 01/10/2021 |
| Trimetazidine Dihydrochloride | Anek Prayog Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2016 | PETRIMET MR | 01/10/2021 |
| Calcium pantothenate | BASF | GERMANY | USP 39 | OBIMIN | 04/09/2021 |
| Magnesium Hydroxide (Magnesium hydroxide paste 30%) | SPI Pharma, Inc. | USA | USP 39 | KREMIL GEL | 14/07/2021 |
| Dextrose Anhydrous | CSPC Shengxue Glucose Co. Ltd. | CHINA | USP 40 | HYDRITE | 26/05/2021 |
| Zinc Sulfate Monohydrate | Merck KGAA | GERMANY | EP 9.0 | CEELIN+Z | 26/05/2021 |
| Sodium Ascorbate | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | USP 40 | CEELIN+Z | 26/05/2021 |
| Calcium lactate pentahydrate | Purac Biochem bv | the Netherlands, Holland | USP 39 | OBIMIN | 08/05/2021 |
| Folic acid | DSM | Switzerland | USP 39 | OBIMIN | 08/05/2021 |
| Copper sulfate anhydrous | Meck KGaA | GERMANY | EP 9.0 | OBIMIN | 08/05/2021 |
| Potassium iodide | Meck KGaA | GERMANY | USP 39 | OBIMIN | 08/05/2021 |
| Riboflavin | BASF | Korea | EP 9.0 | OBIMIN | 08/05/2021 |
| Thiamine mononitrate | Hubei Huazhong Pharmaceuticals Co. Ltd | CHINA | TCCS | OBIMIN | 08/05/2021 |
| vitamin C (Sodium ascorbate) | Aland (Jiangsu) Nutraceutical Co., Ltd | CHINA | TCCS | OBIMIN | 08/05/2021 |
| Pyridoxine Hvdrochloride | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TCNSX | OBIMIN | 08/05/2021 |
| Vitamin D2 | Sichuan Neijiang Huixin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | OBIMIN | 08/05/2021 |
| Paracetamol (Acetaminophen) | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd, Shenzhou Plant | CHINA | USP 39 | Decolgen ND | 23/04/2021 |
| Rosuvastatin Calcium | Glenmark Life Sciences Ltd. | INDIA | TCNSX | PEROSU | 23/04/2021 |
| Acetaminophen (Paracetamol) | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 39 | Decolgen ND | 23/04/2021 |
| Paracetamol (Acetaminophen) | Granules India Ltd | INDIA | USP 39 | DECOLGEN ND | 23/04/2021 |
| Dextromethorphan HBr | Divi's Laboratories Limited | INDIA | USP 41 | Atussin | 16/12/2020 |
| Ibuprofen | Albemarle | USA | EP 9.0 | ALAXAN | 08/09/2020 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 39 | ALAXAN | 08/09/2020 |
| Acetaminophen (Paracetamol) | Granules India Ltd. | INDIA | USP 39 | ALAXAN | 08/09/2020 |
| Ammonium Chloride | Rasino Herbs Pvt. Ltd. | INDIA | USP 38 | ATUSSIN | 08/09/2020 |
| Paracetamol (Acetaminophen) | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd, Shenzhou Plant | CHINA | USP 39 | ALAXAN | 08/09/2020 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd | INDIA | EP 9.0 | Alaxan | 08/09/2020 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Ltd. | INDIA | USP 38 | Hyvalor | 08/09/2020 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Ltd. | INDIA | USP 38 | Hyvalor | 08/09/2020 |
| Dextromethorphan HBr | Divi's Laboratories Limited | INDIA | USP 41 | Atussin | 08/09/2020 |
| Ibuprofen 40 Grade | SI Group | USA | EP 9.0 | Alaxan | 08/09/2020 |
| Paracetamol | Lianyungang Kangle Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 39 | DECOLGEN ND | 01/09/2020 |
| Paracetamol (Acetaminophen) | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd, Shenzhou Plant | CHINA | USP 39 | Decolgen Forte | 10/04/2020 |
| Paracetamol (Acetaminophen) | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 39 | Decolgen Forte | 10/04/2020 |
| Acetaminophen | Weistar Industry limited | CHINA | USP 39 | DECOLGEN FORTE | 07/12/2019 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.