Kalyani Mine Products Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 260 công bố.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | USP-NF hiện hành | Bidicabin 500 (893114085326) | 15/06/2031 |
| Talc | KALYANI MINE PRODUCTS PVT. LTD. | India | BP hiện hành | PARACETAMOL 500mg (893100110026) | 15/06/2031 |
| Talc (Purified Talc BP) | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | 303507 Rajasthan India | BP 2024 | Vinperam 4 (893110108526) | 15/06/2031 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | Ấn Độ | BP, phiên bản hiện hành | TP - PARA (893100104026) | 15/06/2031 |
| Bột Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | Ấn Độ | DĐVN hiện hành | LORATADINE (893100089926) | 15/06/2031 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | BP (Phiên bản hiện hành) | Huvicol Dual Action (893100104626) | 15/06/2031 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP 2020 | DCL Paracetamol 500mg (893100093526) | 15/06/2031 |
| Purified Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | BP 2024 | TADALAFIL 5 (893110088426) | 15/06/2031 |
| Purified Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | BP 2024 | TADALAFIL 5 (893110088426) | 15/06/2031 |
| Bột talc (dùng bao phim) | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | EP hiện hành | Atorvastatin 20 (893110105026) | 15/06/2031 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP hiện hành | Valproat EC DWP 300mg (893114109426) | 15/06/2031 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | BP 2022 | Ziprasidon 40 mg Danapha (893114087426) | 15/06/2031 |
| Bột Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP hiện hành | Tetracyclin 250 (893110105326) | 15/06/2031 |
| Talc | KALYANI MINE PRODUCTS PVT. LTD | India. | BP hiện hành | CEFDITOREN 400 mg (893110110226) | 15/06/2031 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | India | BP phiên bản hiện hành (BP 2024) | VTM 3B EXTRA (893110100726) | 15/06/2031 |
| Comprecel M112 | Kalyani Mine Products Pvt ltd | India | BP hiện hành | TBAugMedic 250mg/31,25mg (893110129926) | 15/06/2031 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | Ấn Độ | BP, phiên bản hiện hành | ElocaD3 (893100114026) | 15/06/2031 |
| Purified Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP 2024 | MEDACITIN 20 (893110088326) | 15/06/2031 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd. | India | BP hiện hành | Mycaflozin 100 (893110018426) | 09/03/2031 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP phiên bản hiện hành | Hutivia (893110018226) | 09/03/2031 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | BP 2025 | Omeprazol 20 (893110009026) | 09/03/2031 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | India | BP phiên bản hiện hành | QUANVASREL MR (893110012326) | 09/03/2031 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP hiện hành | Empagliflozin 10 mg (893110471525) | 02/12/2030 |
| Purified Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP 2024 | Medacitin 40 (893110456325) | 02/12/2030 |
| Purified Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP 2024 | Medacitin 10 (893110456225) | 02/12/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt ltd | India | USP hiện hành | Methylprednisolon 16mg (893110470425) | 02/12/2030 |
| Talc (Purified Talc BP) (tá dược bao) | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | BP 2025 | Eltrovin 25 (893110474425) | 02/12/2030 |
| Talc (Purified Talc BP) <div>(Tá dược màng bao) </div><div><br></div> | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | BP 2024 | Vinosmin 1000 (893110474825) | 02/12/2030 |
| Talc <div>(tá dược bao viên) </div><div><br></div> | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | BP 2024 | Levofloxacin 250 (893115473125) | 02/12/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP hiện hành | Lotuto (893110471825) | 02/12/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP 2024 | Spasdipyrin Mars (893110473225) | 02/12/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | India | DĐVN phiên bản hiện hành (DĐVN V) | Gluphakaps 500 mg (893110465025) | 02/12/2030 |
| Talc <div>(Tá dược bao viên) </div><div><br></div> | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP 2024 | Allergy Uphace (893100472925) | 02/12/2030 |
| Talc | KALYANI MINE PRODUCTS PVT. LTD | India | BP hiện hành | Cefditoren 200 mg (893110475725) | 02/12/2030 |
| Talc <div>(tá dược bao viên) </div><div><br></div> | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP 2024 | Uphanal 20 (893100473425) | 02/12/2030 |
| Talc (tá dược bao viên) | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP 2024 | Uptifast 60 (893100473525) | 02/12/2030 |
| Talc <div>(tá dược bao viên) </div><div><br></div> | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | BP 2024 | Levofloxacin 750 (893115473625) | 02/12/2030 |
| Bột talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | Eltomax (893110485825) | 02/12/2030 |
| Bột talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | DĐVN hiện hành | Hivalin pro (893100465425) | 02/12/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Ibuvency (893110459725) | 02/12/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt.Ltd | Ấn Độ | BP, phiên bản hiện hành | Mazetis (893100467725) | 02/12/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP hiện hành | Elofarvita (893100471425) | 02/12/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | Amoxicilin 500mg (893110468525) | 02/12/2030 |
| Talc (tá dược bao viên) | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP 2024 | Febuxogout 80 mg (893110473025) | 02/12/2030 |
| Talc <div>(tá dược bao viên) </div><div><br></div> | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP 2024 | Uphanal 10 (893100380225) | 14/08/2030 |
| Talc (tá dược bao phim) | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | India | USP phiên bản hiện hành | Meyerafil (893110394025) | 14/08/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | EP hiện hành | Vinpocetin Danapha (893110366425) | 14/08/2030 |
| Bột talc | KALYANI MINE PRODUCTS PVT LTD | India | BP 2023 | Mitirofen 200 mg (893110404625) | 14/08/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Ltd | India | BP 2024 | Sivimax complex (893100395325) | 14/08/2030 |
| Talc (Tá dược bao viên)<gwmw style="display:none;"></gwmw> | Kalyani Mine Products Pvt Ltd. | India | BP 2024 | Surima (893110367025) | 14/08/2030 |
| Talc | KALYANI MINE PRODUCTS PVT LTD | Ấn Độ | BP phiên bản hiện hành/ USP-NF phiên bản hiện hành | BelumAPC 10 (893110368425) | 14/08/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Ukepal (893110377125) | 14/08/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP hiện hành | Mecocine (893110383925) | 14/08/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Candevidi 4 (893110383525) | 14/08/2030 |
| Talc <div>(Purified talc) </div><div><br></div> | KALYANI MINE PRODUCTS PVT LTD | Ấn Độ | USP-NF phiên bản hiện hành/ BP phiên bản hiện hành | TavaAPC500 (893115234225) | 02/06/2030 |
| Bột Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | Ấn Độ | DĐVN phiên bản hiện hành | Ibuprofen 400mg (893100255625) | 02/06/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP 2022 | Clopidogrel 75 (893110231425) | 02/06/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | India | EP 11 | Zivastin (893110248525) | 02/06/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | Narixi (893110253325) | 02/06/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | Tbsoretin 4mg (893110257925) | 02/06/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP hiện hành | Digespatin 1000mg (893100265525) | 02/06/2030 |
| Talc (Tá dược trơn bóng và chống dính trong bao phim) | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | Ấn Độ | DĐVN V | Tanacoldcaps (893100227925) | 02/06/2030 |
| Talc <div>(tá dược bao viên) </div><div><br></div> | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP phiên bản hiện hành | Meyernal (893100280125) | 02/06/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | Tbsoretin 16mg (893110257825) | 02/06/2030 |
| Talc (Tá dược trơn bóng và tạo màng lớp bao phim) | Kalyani Mine Products Pvt Ltd. | Ấn Độ | DĐVN V | Etoricoxib 120 (893110227825) | 02/06/2030 |
| Purified Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Nicergoline 10mg (893110263125) | 02/06/2030 |
| Purified Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Clemanz (893110262925) | 02/06/2030 |
| Talc (Tá dược trơn bóng và chống dính bao phim) | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | Ấn Độ | DĐVN V | Di-Emtelgic (893100290825) | 02/06/2030 |
| Bột Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | Ấn Độ | DĐVN phiên bản hiện hành | Ibuprofen 400mg (893100255625) | 02/06/2030 |
| <p>Talc (tá dược bao viên</p> | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP 2024 | Montelukast 10 mg (893110261925) | 02/06/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP 2024 | Spasdipyrin Forte (893110262025) | 02/06/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP hiện hành | DCL-Cilnidipin 10mg (893110241825) | 02/06/2030 |
| Talc (Purified Talc) | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | India | EP 11 | Usolin 400 (893110248425) | 02/06/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | India | BP hiện hành | Zimpanzin 10 (893110243225) | 02/06/2030 |
| Purified Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Nicergoline 30mg (893110263225) | 02/06/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP hiện hành | Aminres (893110260525) | 02/06/2030 |
| <p>Talc</p><p>(Lớp bao phim)</p> | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India. | BP 2023 | Fuzalcin 2,5mg (893110236225) | 02/06/2030 |
| Purified Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Navbela (893110263025) | 02/06/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | BP 2022 | DCL-Betahistin 24mg (893110241725) | 02/06/2030 |
| Talc | KALYANI MINE PRODUCTS PVT LTD | CHINA | USP 40 | Tabshi (893100275325) | 02/06/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Patistured (893110064525) | 13/03/2030 |
| Talc | KALYANI MINE PRODUCTS PVT LTD | India | BP hiện hành | Paracetamol+Ibuprofen (893100089725) | 13/03/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP hiện hành | Empagliflozin 25 mg (893110082125) | 13/03/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Ceraricin (893115059325) | 13/03/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP hiện hành | Fexofenadin DWP 60mg (893100086725) | 13/03/2030 |
| Purified talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Cephalexin 500mg (893110080525) | 13/03/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | India | BP phiên bản hiện hành (BP 2022) | Nerfgic (893110071225) | 13/03/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | Ấn Độ | BP* | Adenosin EC MDS 60 mg (893110067125) | 13/03/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt.Ltd | Ấn Độ | BP, phiên bản hiện hành | Mazuki (893100079125) | 13/03/2030 |
| Purified Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | Ấn Độ | EP 11.0 | Rifimax 200 (893610049725) | 13/03/2030 |
| Bột talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | India | BP 2021 | Levivina 5mg (893110063825) | 13/03/2030 |
| Purified Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | Ấn Độ | EP 11.0 | Rifimax 550 (893610049825) | 13/03/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP hiện hành | Pencelavi 2.5 (893110082925) | 13/03/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP hiện hành | Malsypun (893110082725) | 13/03/2030 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Tidabi (893115326600) | 19/12/2029 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Rechopid 30 (893110326300) | 19/12/2029 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Rodofo-LP (893115322800) | 19/12/2029 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Rechopid 5 (893110326400) | 19/12/2029 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | India | BP hiện hành | Eperix 100 (893110335300) | 19/12/2029 |
| Talc | Kalyani Mine Products Pvt Ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | Furosemid MDS 80mg (893110330700) | 19/12/2029 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Sudeep Pharma Private Limited | 261 |
| Công ty TNHH dược phẩm Trường Thọ | 255 |
| Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | 264 |
| CM Shanghai., Ltd | 265 |
| Nippon Soda | 265 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. LTD., Nagpur | 255 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà | 252 |
| Công ty Cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam | 265 |
| Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | 265 |
| Công ty Cổ phần Dược Apimed | 270 |
| Yeva Therapeutics Pvt., Ltd | 248 |
| Công ty TNHH BRV Healthcare | 245 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.