Công ty TNHH BRV Healthcare: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH BRV Healthcare có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

Có 37 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 245 thuốc; sản xuất 241 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

245
Số đăng ký thuốc
37
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
2024122
202348
202232
20213
20209
20192
20161
20153
201412
20135
20121

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 245 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Vitatrum - B Complex Không kê đơn 893100173525 (cũ: VD-24675-16)Vitamin B1 (thiamin mononitrat) 5mg; Vitamin B2 (riboflavin) 2mg; Vitamin B6 (pyridoxin hydroclorid) 2mg; Vitamin PP (nicotinamid) 20mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Glucosamin - BRV 500 Không kê đơn 893100317700 (cũ: VD-18607-13)Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid) 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Vitatrum energy Không kê đơn 893100317800 (cũ: VD-21198-14)Vitamin PP 50mg; Calci carbonat (tương đương Calci 100mg) 250,25mg; Magnesi carbonat (tương đương Magnesi 100mg) 350mg; Vitamin B1 15mg; Vitamin B12 0,01mg; Vitamin B2 15mg; Vitamin B5 23mg; Vitamin B6 10mg; Vitamin B8 0,15mg; Vitamin C 1000mgViên nén sủi bọtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Pimicin 3M 893110249800 (cũ: VD-33844-19)Spiramycin base 3.000.000IUViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bigiko 40 Không kê đơn 893200132300 (cũ: VD-21605-14)Cao khô bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis (bilobae) siccum) 40mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Efferex 500 893110113800 Deferipron (dưới dạng cốm bán thành phẩm deferipron) 500mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Capsicin gel 0,05% 893110077800 (cũ: VD-22085-15)0,05g/100g Capsaicin (tính theo Capsaicinoid toàn phần)Gel bôi daViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Biviflu 893110077700 (cũ: VD-27676-17)— Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Loratadin 5mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Levoleo 250 893115912224 (cũ: VD-22089-15)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23mg) 250mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Nabumeton 500 893110912324 (cũ: VD-19804-13)Nabumeton 500mgViên nén dài bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Sibifil 50 893110912424 (cũ: VD-18893-13)Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 50mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Thuốc xịt miệng Mangoherpin DM 893110931024 (cũ: VD-19264-13)Mangiferin tinh khiết 0,3g/30mlDung dịch xịt miệngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Macfor Không kê đơn 893100930924 (cũ: VD-24062-16)1 gói chứa: Dioctahedral smectit (Diosmectit) 3000mgHỗn dịch uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Bicapain 15 893110912124 (cũ: VD-32350-19)Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Glucosamin - BRV 750 Không kê đơn 893100717624 (cũ: VD-18608-13)Gói 3g thuốc cốm chứa: Glucosamin (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid) 750mgThuốc cốmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
JASMILID 893110695924 (cũ: VD-30210-18)Glipizid 5mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bixofen 60 Không kê đơn 893100696024 (cũ: VD-30211-18)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Mangoherpin 200 893110717724 (cũ: VD-29611-18)Mangiferin 200mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Transda-S 893110717824 (cũ: VD-28653-18)Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80mg; Cao khô lá vông (tương đương với 1g lá vông khô) 95mg; Rotundin 15mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Chymotrypsin 8400 893110637724 (cũ: VD-20618-14)Chymotrypsin 8400 USP unitViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Lamivudin 150 893110615024 (cũ: VD-22398-15)Lamivudin 150mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Clopidogrel 75 893110614924 (cũ: VD-30208-18)Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Esodop 893110614424 (cũ: VD-30867-18)Esomeprazole (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Esomeprazol magnesi trihydrat 15%) 40mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tazopip 100 893110614524 (cũ: VD-29537-18)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tazopip 50 893110614624 (cũ: VD-29538-18)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ahevip 120 893110614724 (cũ: VD-33841-19)Etoricoxib 120mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Levoleo 500 893115615124 (cũ: VD-33843-19)Levofloxcin (dưới dạng levofloxcin hemihydrat 512,46mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Bivobone 893110614824 (cũ: VD-33842-19)Acid alendronic (dưới dạng natri alendronat) 70mg; Vitamin D3 1 MIU/g (tương đương với Vitamin D3 (colecalciferol) 5600IU) 5,6mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Zacutas 60 893110615224 (cũ: VD3-30-19)Daclatasvir (dưới dạng Daclatasvir dihydrochlorid 65,92mg) 60mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Bivikiddy + Không kê đơn 893100567724 (cũ: VD-18664-13)Mỗi 15ml dung dịch chứa: Acid glycerophosphoric 487,5mg; Calci glycerophosphat 681,45mg; L- Lysin hydroclorid 300mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 3mg; Vitamin B2 (Riboflavin phosphat natri) 3mg; Vitamin B6 ( Pyridoxin hydroclorid) 6mg; Vitamin E (α -Tocopheryl acetat) 15mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 18mgDung dịch uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Gentizone 893110557624 (cũ: VD-22721-15)Tuýp 10g kem bôi da chứa: Betamethason dipropionat (tương đương betamethason base 4,98) 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng gentamycin sulphat) 10mgKem bôi ngoài daViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Joinliv 750 Không kê đơn 893100567824 (cũ: VD-20141-13)Gói 3g thuốc cốm chứa: Glucosamin sulfat kali clorid (tương đương Glucosamin sulfat 750mg hay Glucosamin base 588,8mg) 995mgThuốc cốmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Visartis 40 893110557824 (cũ: VD-18895-13)Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bividia 50 893110557524 (cũ: VD-33065-19)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bividia 100 893110557424 (cũ: VD-33064-19)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Idaroxy 893110557724 (cũ: VD-33066-19)Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Zacutas 90 893110567924 (cũ: VD3-31-19)Daclatasvir (dưới dạng Daclatasvir dihydrochlorid 98,88mg) 90mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Bivoez 40/10 893110580424 Ezetimibe 10mg; Simvastatin 40mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Carditem 893110501224 (cũ: VD-22720-15)Diltiazem hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Conresol 5 893110501424 (cũ: VD-18604-13)Bisoprolol fumarat 5mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Kefugil 2% Không kê đơn 893100501724 (cũ: VD-20621-14)Tuýp 5g chứa: Ketoconazol 100mgKem bôi daViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Nuradre 400 893110458924 (cũ: VD-14150-11)Gabapentin 400mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Perihapy 8 893110459024 (cũ: VD-21610-14)Perindopril tert-butylamin (tương đương 6,676mg perindopril) 8mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bicapain 893110458624 (cũ: VD-31012-18)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Biviven 893110458824 (cũ: VD-31013-18)Diosmin 600mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Urselon 893110459124 (cũ: VD-30215-18)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Aligic Không kê đơn 893100458524 (cũ: VD-29606-18)Alimemazin (dưới dạng alimemazin tartrat) 5mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Wecetam 400 893110459224 (cũ: VD-29614-18)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Flabivi Không kê đơn 893100501624 (cũ: VD-27681-17)Mỗi liều 0,3ml chứa: Simethicon 20mgHỗn dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Aucabos 893110500724 (cũ: VD-27672-17)Acarbose 50mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Gastsus 893110472624 (cũ: VD-30213-18)Gói 10ml chứa: Magnesi hydroxid 196mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô) 582mg; Oxetacain (Oxethazin) 20mgHỗn dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Loperamid - BRV Không kê đơn 893100501924 (cũ: VD-26058-17)Loperamid HCl 2mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bivitelmi 80 893110458724 (cũ: VD-26049-17)Telmisartan 80mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bivicox 893110500824 (cũ: VD-25072-16)Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bivotzi 80/25 893110501024 (cũ: VD-31445-19)Hydroclorothiazid 25mg; Telmisartan 80mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bivitanpo 100 893110500924 (cũ: VD-31444-19)Losartan kali 100mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bivouro 893110501124 (cũ: VD-31446-19)Acid ursodeoxycholic 300mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Digazo Không kê đơn 893100501524 (cũ: VD-31443-19)Simethicon (dưới dạng bột Simethicon 60% - 70%) 40mg; Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd dạng gel khô (tương đương nhôm hydroxyd 306mg hoặc nhôm oxyd 200mg) 400mgViên nén nhaiViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lisazin 10 893110501824 (cũ: VD-32351-19)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cevirflo 893115501324 (cũ: VD-31452-19)Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin HCl 436,34mg) 400mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Alchysin 893110421124 (cũ: VD-21193-14)Chymotrypsin 21 MicrokatalViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Lamzidocom 893114408324 (cũ: VD-30906-18)Lamivudin 150mg; Zidovudin 300mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bixofen 180 Không kê đơn 893100408024 (cũ: VD-29608-18)Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Carhurol 20 893110408224 (cũ: VD-31019-18)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Carhurol 10 893110408124 (cũ: VD-31018-18)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Vixcar 300 893110408424 (cũ: VD-25576-16)Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 300mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bivinadol 325 Không kê đơn 893100407924 (cũ: VD-25574-16)Paracetamol 325mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Biviantac Không kê đơn 893100343324 (cũ: VD-22395-15)Gói 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 800,4mg; Nhôm hydroxyd (tương đương nhôm oxyd 400mg) 612mg; Simethicon (dưới dạng simethicon nhũ tương 30%) 80mgHỗn dịch uốngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Biviflu - F 893110343424 (cũ: VD-20619-14)Dextromethorphan HBr 15mg; Loratadine 5mg; Paracetamol 650mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Performax Không kê đơn 893100329224 (cũ: VD-22090-15)Chondroitin sulfat natri 200mg; Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid 331,6mg tương đương với 196,3mg glucosamin base) 250mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Tricomvudin 893110329624 (cũ: VD-20626-14)Lamivudin 150mg; Nevirapin 200mg; Stavudin 30mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Bividios Không kê đơn 893100328824 (cũ: VD-29607-18)Diosmin 450mg; Hesperidin 50mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Mangoherpin 2% Không kê đơn 893100343624 (cũ: VD-29610-18)Tuýp 5g chứa: Mangiferin 100mgKem dùng ngoàiViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Drolenic 10 893110329024 (cũ: VD-28764-18)Acid alendronic (dưới dạng alendronat natri) 10mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Tranexamic Acid BRV 250 893110329424 (cũ: VD-28768-18)Acid tranexamic 250mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Tranexamic Acid BRV 500 893110329524 (cũ: VD-28769-18)Acid tranexamic 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Vixcar 893110329724 (cũ: VD-28772-18)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Ornisid 893110329124 (cũ: VD-29612-18)Ornidazol 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Mangoherpin 5% Không kê đơn 893100343724 (cũ: VD-26664-17)Tuýp 5g chứa: Mangiferin 250mgKem dùng ngoàiViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Transda 893110343824 (cũ: VD-27689-17)Rotundin 30mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Smail Không kê đơn 893100329324 (cũ: VD-27687-17)Mỗi gói 4g chứa: Dioctahedral smectit 3000 mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Mangoherpin 893110343524 (cũ: VD-25075-16)Mangiferin 100mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Desweet 50/1000 893110292924 Metformin hydrochloride 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate 64,25mg) 50mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Irthia 300/12.5 893110293024 Hydrochlorothiazide 12,5mg; Irbesartan 300mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Irthia 300/25 893110293124 Hydrochlorothiazide 25mg, Irbesartan 300mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Susol 20 893110293224 Rivaroxaban 20mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Uritast 893110293324 Febuxostat 40mgviên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Idam 250 893114261324 Abiraterone acetate 250mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2027
Idam 500 893114261424 Abiraterone acetate 500mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2027
Alchysin 8400 893110218624 (cũ: VD-22714-15)Chymotrypsin 8400 USP unitViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Bivicetyl Không kê đơn 893100188624 (cũ: VD-18600-13)N- Acetylcystein 200mgThuốc cốmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bivicox 200 893110188824 (cũ: VD-18890-13)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bixofen 120 Không kê đơn 893100189024 (cũ: VD-18602-13)Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bivicode 2.5 893110188724 (cũ: VD-18603-13)Bisoprolol fumarat 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mindona 400 893110189624 (cũ: VD-18666-13)Etodolac 400mgviên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Nevirapin 200 - BVP 893110189724 (cũ: VD-20406-14)Nevirapin 200mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Nezilamvir 893114189824 (cũ: VD-22729-15)Lamivudin 150mg; Nevirapin 200mg; Zidovudin 300mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Sulmuk Không kê đơn 893100218824 (cũ: VD-22730-15)Carbocistein 500mg 500mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Talefil 20 893110190124 (cũ: VD-20408-14)Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vitatrum-C 893110190324 (cũ: VD-18609-13)Acid ascorbic 1000mgViên nén sủi bọtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bivitero 150 893110189224 (cũ: VD-24671-16)Irbesartan 150mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Lisazin 20 893110189424 (cũ: VD-24672-16)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 20,72mg) 20mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ausvair 75 893110188424 (cũ: VD-30928-18)Pregabalin 75mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bivipear 4 893110188924 (cũ: VD-26650-17)Perindopril tert - butylamin 4mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Alphachymotrypsin-BRV 893110218724 (cũ: VD-27670-17)Chymotrypsin 4200 USP unitViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Prasogem 40 893110190024 (cũ: VD-27686-17)Esomeprazol magnesi dihydrat dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% (tương đương với 40mg Esomeprazol) 470,58mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Taleva 893110218924 (cũ: VD-27688-17)Itraconazol dạng vi hạt bao tan trong ruột 22% kl/kl (tương đương với 100mg Itraconazol) 454,6mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Galamento 400 893110189124 (cũ: VD-26057-17)Gabapentin 400mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bivicarbo 893110188524 (cũ: VD-25573-16)Acarbose 50mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Temacip 300 893110190224 (cũ: VD-25575-16)Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Irbepro 300 893110189324 (cũ: VD-25074-16)Irbesartan 300mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Tydol EF Không kê đơn 893100230024 Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bixofen 120 Không kê đơn 893100237224 Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cobidan 80 893110091724 (cũ: VD-22086-15)Valsartan 80mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Itrex 893110091824 (cũ: VD-13707-11)Itraconazol (dưới dạng pellet 22%) 100mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lisazin 40 893110091924 (cũ: VD-19260-13)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 40mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Venrutine Không kê đơn 893100105224 (cũ: VD-19807-13)Rutin 500mg; Acid ascorbic 100mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Diệp hạ châu- BRV 893210043024 (cũ: VD-26055-17)Cao khô diệp hạ châu (1:6,64) 250mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Abalamzi 893114468123 (cũ: QLĐB-549-16)Lamivudine 150mg; Zidovudine 300mg; Abacavir (dưới dạng abacavir sulfat) 300mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2026
Asmenide 1.0 893114467323 (cũ: QLĐB-803-19)Entecavir (dưới dạng entercavir monohydrate) 1mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Biviantac Fort Không kê đơn 893100459423 Dried aluminum hydroxide gel (tương đương 306 mg aluminum hydroxide, tương đương 200 mg aluminum oxide) 400 mg; Magnesium hydroxide 400 mg; Simethicone powder (tương đương 40 mg simethicone) 61,54 mgViên nén nhaiViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Aliricin Không kê đơn 893100386523 (cũ: VD-22715-15)Tyrothricin 0,5mg; Benzalkonium clorid 1mg; Benzocain 1,5mgViên nén ngậmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Bivicipag 893115386623 (cũ: VD-19803-13)Ciprofloxacin (Dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Triopilin 893110386823 (cũ: VD-19806-13)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Pimicin 1.5 M 893110328123 (cũ: VD-20144-13)Spiramycin 1.500.000 IUViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Etova 400 893110327723 (cũ: VD-28765-18)Etodolac 400mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ausvair 150 893110326923 (cũ: VD-28759-18)Pregabalin 150mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ahevip 90 893110326823 (cũ: VD-28758-18)Etoricoxib 90mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bivicelex 200 893110327123 (cũ: VD-27675-17)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Desubos 5 893110327623 (cũ: VD-26661-17)Bisoprolol fumarat 5mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bivitelmi 40 893110327223 (cũ: VD-26651-17)Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glucosamin - BVP 500 Không kê đơn 893100327923 (cũ: VD-27682-17)Glucosamin (dưới dạng glucosamin hydroclorid 601,75 mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Biclacin 300 893110327023 (cũ: VD-27673-17)Clindamycin (dưới dạng clindamycin hydroclorid 325,74mg) 300mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bvpalin Không kê đơn 893100327323 (cũ: VD-27678-17)Desloratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Wecetam 800 893110328523 (cũ: VD-27690-17)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Paracetamol - BVP Không kê đơn 893100328023 (cũ: VD-27685-17)Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Clobap 893110327423 (cũ: VD-27680-17)Clobetasol propionat 0,05%Kem bôi ngoài daViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Valsita 893110328423 (cũ: VD-28770-18)Valsartan 80mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Gabarel 893110327823 (cũ: VD-26056-17)Gabapentin 300mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Desubos 2.5 893110327523 (cũ: VD-26054-17)Bisoprolol fumarat 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Umkanas 893114328323 (cũ: VD-26059-17)Anastrozol 1mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Simenta Không kê đơn 893100328223 (cũ: VD-25078-16)Cetirizin dihydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Acetylcystein Không kê đơn 893100247023 Acetylcystein 200mg/gói 1g 200mg/gói 1gThuốc cốmViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Temacip 150 893110228223 (cũ: QLĐB-670-18)Tenofovir disoproxil fumarat 150mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Kpec 500 893114228123 (cũ: QLĐB-566-16)Capecitabin 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Fedovir 0,5mg 893114227823 (cũ: QLĐB-561-16)Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat) 0,5mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Irthia 150/12.5 893110223023 Irbesartan 150mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Irbesartan 150mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Sucramed Không kê đơn 893100238423 Mỗi gói 2,6g chứa: Sucralfate 1000mg Mỗi gói 2,6g chứa: Sucralfate 1000mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Bivicilos 50 893110203423 Cilostazol 50mg 50mgViên nénViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Baclofen – BRV 20 893110164523 Baclofen 20mg 20mgViên nénViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Re-doo 893110164623 Vardenafil (dưới dạng vardenafil hydrochloride trihydrate 11,85mg) 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Bigefinib 250 893114104523 (cũ: QLĐB-510-15)Gefitinib 250mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Nokatip 100 893114104823 (cũ: QLĐB-511-15)Erlotinib (dưới dạng erlotinib HCl) 100mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Nokatip 150 893114104923 (cũ: QLĐB-512-15)Erlotinib (dưới dạng erlotinib HCl) 150mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Sofuled 893110104723 (cũ: QLĐB-710-18)Sofosbuvir 400mg; Ledipasvir 90mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
BivoUri 80 893110104623 (cũ: QLĐB-758-19)Febuxostat 80mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Rubina 10 893110047923 (cũ: VD-19263-13)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrate) 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Domperidon-BRV 893110047823 (cũ: VD-23435-15)Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 5mg/5mlHỗn dịch uốngViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Bivinadin 160 VD-36215-22 Valsartan 160mg 160mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Itraconazole VD-36216-22 Itraconazol (dưới dạng Itraconazole pellets 22% w/w 454,6 mg) 100mg 100mgViên nang cứngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Axomus VD-19257-13 Ambroxol hydroclorid 30mgviên nénViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Naptogast 20 VD-13226-10 Pantoprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mgViên nang cứngViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Neuceris VD-22728-15 Nicergolin 10mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Sucramed VD-20625-14 Sucralfat 1000mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
BivoEro 150 QLĐB-553-16 Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid) 150mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Acetoz 150 VD-36038-22 Paracetamol 150mg 150mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
PARACETAMOL 250 VD-36039-22 Paracetamol 250mg 250mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Acetoz Kid 80 VD-36040-22 Paracetamol 80mg 80mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Alchysin 4200 VD-36041-22 Chymotrypsin 4200 USP unit 4200 USP unitViên nénViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Bivinadol Power VD-36042-22 Paracetamol 650mg 650mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Fatfe VD-36043-22 Fenofibrate 145mg 145mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Ibucetamo VD-36044-22 Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg 325mg;200mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Naptogast 40 VD-36045-22 Pantoprazole sodium (tương đương Pantoprazole 40 mg) 42,3mg 40 mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Trustemtri VD-36046-22 Emtricitabin 200mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg 200mg; 300mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Vitatrum-Calci VD-21606-14 Calci (dưới dạng Calci lactat gluconat 2940mg và Calci carbonat 300mg) 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Bividia 25 VD-35886-22 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mg 25mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Myhemo VD-35887-22 Acid folic 0,35mg; Sắt (dưới dạng Ferrous fumarat 305mg) 100mg 0,35mg, 100mgViên bao đườngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Ibucetamo Fort VD-35761-22 Paracetamol 500mg; Ibuprofen 200mg;Viên nénViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Pidazol VD-21611-14 Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Rezodim 2g VD-22378-15 Hỗn hợp bột vô khuẩn Ceftazidim và natri carbonat tương đương với Ceftazidim 2 gThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Bivotzi 40/12.5 VD-35703-22 Telmisartan 40 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mgViên nénViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Xinorli 120 VD-35704-22 Orlistat (dưới dạng Orlistat pellets 50% 240 mg) 120 mgViên nang cứngViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Xinorli 60 VD-35705-22 Orlistat (dưới dạng Orlistat pellet 50% w/w 120 mg) 60 mgViên nang cứngViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Varafil 10 VD-18894-13 Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydroclorid 10,75 mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Visartis 80 VD-18896-13 Telmisartan 80mgViên nénViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Filexi VD-35525-21 Aceclofenac 100mg 100mgViên nén bao phimViệt Nam29/11/2021 Đến 29/11/2026
Drolenic 70 VD-34605-20 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 70mg 70mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2020Không ghi
Etova 200 VD-34606-20 Etodolac 200mg 200mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2020Không ghi
Bivimidab 10 VD-34883-20 Imidapril hydroclorid 10mg 10mgViên nénViệt Nam20/12/2020Không ghi
Bivimidab 5 VD-34884-20 Imidapril hydroclorid 5mg 5mgViên nénViệt Nam20/12/2020Không ghi
Efibrave VD-34435-20 Macrogol 4000 10000mg 10000mgBột pha dung dịch uốngViệt Nam14/06/2020Không ghi
Baclofen - BRV 10 VD-34434-20 Baclofen 10mg 10mgViên nénViệt Nam14/06/2020Không ghi
Bividiac VD-34041-20 Diacerein 50mg 50mgViên nang cứngViệt Nam14/06/2020Không ghi
Livermarin 140 VD-34044-20 Silymarin (dưới dạng cao khô Silybum marianum 311,1mg) 140mg 140mgViên nang cứngViệt Nam14/06/2020Không ghi
Bổ phế - BVP VD-33216-19 100 ml cao lỏng hỗn hợp dược liệu tương ứng với các dược liệu sau: Bách bộ 5g; Tỳ bà diệp 2,6g; Bán hạ chế 1,5g; Tang bạch bì 1,5g; Cát cánh 1,366g; Bạc Hà 1,333g; Mơ muối 1,126g; Thiên môn 0,966g; Bạch linh 0,72g; Cam thảo 0,473g; Ma hoàng 0,525g; Phèn chua 0,166g; Tinh dầu Bạc hà 0,08g 5g, 2,6g, 1,5g, 1,5g, 1,366g, 1,333g, 1,126g, 0,966g, 0,72g, 0,473g, 0,525g, 0,166g, 0,08gSiroViệt Nam22/10/2019Không ghi
Sâm Nhung Bổ thận - BVP VD-33845-19 Mỗi viên nang chứa cao ban long (tương đương với 28,8mg Lộc giác) 7,2mg; 125mg cao khô hỗn hợp dược liệu chiết từ 1046,6mg các dược liệu khô: Ba kích 60mg; Hà thủ ô đỏ 58mg; Bách hợp 60mg; Nhân sâm 7,2mg; Bạch linh 58mg; Nhục thung dung 24mg; Bạch truật 36mg; Nhung hươu 2,4mg; Cam thảo 5mg; Hạt sen 88mg; Thỏ ty tử 40mg; Câu kỷ tử 40mg; Thục địa 240mg; Cẩu tích 30mg; Trạch tả 30mg; Hoài sơn 76mg; Tục đoạn 58mg; Đảng sâm 24mg; Xuyên khung 30mg; Đỗ trọng 24mg; Viễn chí 16mg; Đương quy 40mg 7,2mg, 60mg, 58mg, 60mg, 7,2mg, 58mg, 24mg, 36mg, 2,4mg, 5mg, 88mg, 40mg, 40mg, 240mg, 30mg, 30mg, 76mg, 58mg, 24mg, 30mg, 24mg, 16mg, 40mgViên nang cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Rubina 20 893110869024 (cũ: VD-19805-13)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 20,72mg) 20mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024Hết hạn
Vimethy 893110514024 (cũ: VD-31453-19)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam17/06/2024Hết hạn
Sedno Không kê đơn 893100040624 (cũ: VD-28767-18)Desloratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam29/01/2024Hết hạn
Bivorilo 100/25 893110228823 (cũ: VD3-67-20)Lopinavir 100mg; Ritonavir 25mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP921/GCN-QLDCục Quản lý Dược—08/03/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy 921/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Ezetimibe Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40 & In-houseBivoez 40/1001/07/2029
Simvastatin Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 39Bivoez 40/1001/07/2029
Rivaroxaban Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdCHINATC NSXSusol 2005/05/2029
Febuxostat  Metrochem Api Private Limited.INDIANSXUritast05/05/2029
Irbesartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 41Irthia 300/2505/05/2029
Hydrochlorothiazide Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.0-NSXIrthia 300/2505/05/2029
Irbesartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 41Irthia 300/12.505/05/2029
Hydrochlorothiazide Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.0-NSXIrthia 300/12.505/05/2029
Sitagliptin (Dưới dạng Sitagliptin phosphate) Zhejiang Yongtai Pharmaceutical Co., Ltd.China (CHN)USP NF 2022Desweet 50/100005/05/2029
Metformin hydrochloride Aarti Drugs Limited (Unit-II)INDIABP hiện hành (BP 2023)Desweet 50/100005/05/2029
Fexofenadin hydroclorid Alekhya Drugs Pvt. LtdINDIAUSP 38Bixofen 12020/03/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2022Tydol EF20/03/2029
Dried aluminum hydroxide gel Nikita Pharmaceutical Specialities Pvt, Ltd.INDIAUSP 41BIVIANTAC FORT07/11/2028
Magnesium hydroxide Nikita Pharmaceutical Specialities Pvt, Ltd.INDIAUSP 41BIVIANTAC FORT07/11/2028
Simethicon powder Dasan Pharmaceutical Co., Ltd.KoreaNhà sản xuấtBIVIANTAC FORT07/11/2028
Acetylcystein Fabbrica Italiana Sintetici S.p.AITALYEP 9.0ACETYLCYSTEIN27/08/2028
Capecitabin Kiểm soát đặc biệtHetero Labs Limited (Unit-I)INDIAUSP 41Kpec 50023/08/2028
Cilostazol Korea Biochem PharmKoreaJP 17BIVICILOS 5016/08/2028
Baclofen Piramal Enterprises LimitedINDIAUSP 40 & In- HouseBACLOFEN-BRV 2002/07/2028
Vardenafil Hydrochloride Trihydrate Ultra Tech India LtdINDIAEP 9.0RE-DOO02/07/2028
Valsartan Smilax Laboratories LimitedINDIAUSP 39Bivinadin 16029/12/2027
Itraconazole Pellets 22% W/W Titan Laboratories Pvt. Ltd.INDIANhà sản xuấtItraconazole29/12/2027
Chymotrypsin Beijing Geyuantianrun Bio-Tech Co., Ltd.CHINAUSP 42ALCHYSIN 420020/12/2027
Tenofovir disoproxil fumarat Acebright Pharma Pvt. Ltd.INDIANhà sản xuấtTRUSTEMTRI20/12/2027
Emtricitabin Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANhà sản xuấtTRUSTEMTRI20/12/2027
Pantoprazole sodium Metrochem API Private Limited.INDIAUSP 42NAPTOGAST 4020/12/2027
Ibuprofen Iol Chemicals and Pharmaceuticals Ltd.INDIABP 2014IBUCETAMO20/12/2027
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co. Ltd.CHINABP 2014IBUCETAMO20/12/2027
Fenofibrate Everest Organics Limited.INDIAEP 10FATFE20/12/2027
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2018BIVINADOL POWER20/12/2027
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2018BIVINADOL POWER20/12/2027
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2018ACETOZ KID 8020/12/2027
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2018ACETOZ 25020/12/2027
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2018ACETOZ 15020/12/2027
Folic acid Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9/BP2017Myhemo25/09/2027
Ferrous fumarate Shreeji IndustriesINDIAUSP 41Myhemo25/09/2027
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals LtdINDIABP 2014Ibucetamo Fort08/09/2027
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co. LtdCHINABP 2014Ibucetamo Fort08/09/2027
Orlistat pellets 50% w/w Murli Krishna Pharma PVT., Ltd.INDIATCCSXinorli 12022/06/2027
Orlistat pellets 50% w/w Murli Krishna Pharma PVT., Ltd.INDIATCCSXinorli 6022/06/2027
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8.0 và NSXBIVOTZI 40/12.522/06/2027
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 42BIVOTZI 40/12.522/06/2027
Abiraterone acetate Aurisco Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcNSXIdam 50028/03/2027
Abiraterone acetate Aurisco Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXIdam 25028/03/2027
Velpatasvir solid dispersion 50% w/w Natco Pharma LimitedINDIANhà sản xuấtSOFUVAL02/07/2026
Sofosbuvir Laurus Labs LimitedINDIANhà sản xuấtSOFUVAL02/07/2026
Sulpiride Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., LtdCHINATCCSCoonspan 5002/06/2026
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co.,LtdCHINABP 2013Bivinadol extra02/06/2026
Caffeine Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2013Bivinadol extra02/06/2026
Ledipasvir Natco Pharma Limited.INDIANhà sản xuấtSOFULED20/12/2025
Imidapril hydrochloride SMS Pharmaceuticals ltd.INDIANhà sản xuấtBivimidab 520/12/2025
Imidapril hydrochloride SMS Pharmaceuticals ltd.INDIANhà sản xuấtBivimidab 1020/12/2025
Etodolac Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd.CHINABP 2014Etova 20020/12/2025
Alendronate sodium JPN PHARMA PVT LTDINDIAUSP 41Drolenic 7020/12/2025
Febuxostat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINANhà sản xuấtBIVOURI 12020/12/2025
Sofosbuvir Laurus Labs Limited.INDIANhà sản xuấtSOFULED20/12/2025
Esomeprazole magnesi Metrochem API Private LimitedINDIAUSP 39Bivoeso20/12/2025
Erlotinib hydrocloride Kiểm soát đặc biệtShilpa Medicare LimitedINDIATC NSXBivicanib 10008/09/2025
Hydrochlorothiazide Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8.0Milvit 5/5014/06/2025
Macrogol 4000 Avesta pharma Pvt. Ltd.INDIAEP 9.0Efibrave14/06/2025
Amiloride hydrochloride Bal Pharma LimitedINDIAEP 8.0Milvit 5/5014/06/2025
Gemfibrozil Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38Bivige14/06/2025
Diacerein Ami Lifesciences Pvt. LtdINDIANSXBividiac14/06/2025
Baclofen Piramal Enterprises LimitedINDIAUSP 40 + TCNSXBaclofen - BRV 1014/06/2025
Methylprednisolone TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICALS CO., LTDCHINAUSP 36Methylprednisolon- BVP14/06/2025
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 39Levoleo 75014/06/2025
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. Ltd.INDIATCNSXAhevip 12022/10/2024
Sodium Alendronate JPN Pharma PVT LtdINDIAEP 8Bivobone22/10/2024
Vitamin D3 1.0 MIU/G DSM Nutritional Products AGSwitzerlandEP 8Bivobone22/10/2024
Spiramycin base Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8Pimicin 3M22/10/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 39Levoleo 50022/10/2024
Fusidic acid micronized ErcrosSpainEP 8.0Bividerm fort31/07/2024
Betamethasone valerate Mahima Life Sciences Pvt. LtdINDIAUSP 38Bividerm fort31/07/2024
Sitagliptin phosphat monohydrat Ruyuan Hec PharmCHINAUSP 39Bividia 10031/07/2024
Sitagliptin phosphat monohydrat Ruyuan Hec PharmCHINAUSP 39Bividia 5031/07/2024
Doxycycline hyclate Kunshan Chemical & Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 7.0Idaroxy31/07/2024
Tenofovir alafenamide fumarate Laurus Labs Private LimitedINDIATCCSHepa-Taf02/06/2024
Atorvastatin Calcium Trihydrate Morepen Laboratories LimitedINDIAUSP 36Lisazin 1026/02/2024
Meloxicam Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8.0Bicapain 1526/02/2024
Ritonavir Hetero Drugs LimitedINDIAUSP 41Bivorilo 100/2514/06/2023
Ritonavir Hetero Drugs LimitedINDIAUSP 41Bivorilo 200/5014/06/2023
Lopinavir Hetero Labs LimitedINDIAUSP 41Bivorilo 100/2514/06/2023
Lopinavir Hetero Labs LimitedINDIAUSP 41Bivorilo 200/5014/06/2023
Paracetamol Lianyungang Kangle Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2019Bivinadol 50030/12/2022
Daclatasvir dihydroclorid LAURUS LABS LIMITEDINDIANSXZacutas 6005/12/2022
Daclatasvir dihydroclorid LAURUS LABS LIMITEDINDIANSXZacutas 9005/12/2022
Entecavir Kiểm soát đặc biệtShanghai Qingsong Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINATCNSXAsmenide 0.522/10/2022
Entecavir Kiểm soát đặc biệtShanghai Qingsong Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINATCNSXAsmenide 1.022/10/2022
Loratadin Morepen Laboratories LimitedINDIAUSP 41Biviflu18/09/2022
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINABP 2018Biviflu18/09/2022
Alpha Chymotrypsin (α-Chymotrypsin) Beijing Geyuantianrun Bio-tech Co.,Ltd.CHINAUSP42Alphachymotrypsin - BVP 420018/09/2022
Dextromethorphan Hydrobromide Hy-Gro Chemicals Phartek Pvt.Ltd.INDIAUSP 40Biviflu18/09/2022
Chymotrypsin Beijing Geyuangtianrun Bio-Tech Co., LtdCHINAUSP 41Alphachymotrypsin-BVP18/09/2022
Cetirizin dihydroclorid Supriya Lifescience Ltd.INDIABP 2020Simenta04/09/2022
Rutin Chengdu Okay Pharmaceutical Co., LtdPR ChinaPh. Eur. 9.0VENRUTINE28/03/2022
Febuxostat Metrochem Api Private Limited.INDIATCNSXBivoUri 8026/02/2022
Gefitinib Kiểm soát đặc biệtHetero Labs Limited (Unit-I)India.Tiêu chuẩn nhà sản xuấtBigefinib 25008/11/2021
Spiramycin base Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 7.0PIDAZOL18/09/2020

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH BRV Healthcare đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 245 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH BRV Healthcare. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH BRV Healthcare xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.