Công ty Cổ phần Dược Apimed có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2020, gần nhất là năm 2026.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 266 thuốc; sản xuất 270 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 27 |
| 2025 | 59 |
| 2024 | 132 |
| 2023 | 27 |
| 2022 | 7 |
| 2021 | 5 |
| 2020 | 13 |
Hiển thị 200 trong tổng số 270 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Malapi solution Không kê đơn | 893100144226 (cũ: VD-34562-20) | Mỗi 1 ml chứa: Magnesi lactat dihydrat 18,6mg, Magnesi pidolat 93,6mg, Pyridoxin hydrochlorid 1mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pamagel Không kê đơn | 893100179826 (cũ: VD-34563-20) | Mỗi 1ml chứa: Nhôm hydroxyd 80 mg, Magnesi hydroxyd 80 mg, Simethicon 6 mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Hysapi 10 | 893110144026 (cũ: VD-34621-20) | Hyoscin butylbromid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pasigel Không kê đơn | 893100144426 (cũ: VD-34622-20) | Gel nhôm hydroxyd khô 4,6% (w/v), Magnesi hydroxyd 4,0% (w/v), Simethicon 0,5% (w/v) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Apizator | 893110143826 (cũ: VD-34974-21) | Bezafibrat 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Orthopa Chew Không kê đơn | 893100144326 (cũ: VD-34975-21) | Calci carbonat (tương đương 500 mg calci) 1250 mg, Vitamin D3 400IU | Viên nén nhai | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Povidone-API Gel Không kê đơn | 893100144526 (cũ: VD-34976-21) | Povidon iod 10% (w/w) tương đương với 100mg/g | Gel | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Apisolic 100 | 893110143626 (cũ: VD-35166-21) | Ursodeoxycholic acid 100 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Apisolic 300 | 893110143726 (cũ: VD-35167-21) | Ursodeoxycholic acid 300 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Hysapi 20 | 893110144126 (cũ: VD-35169-21) | Hyoscin butylbromid 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Apinyl | 893115143526 (cũ: VD-35409-21) | Terbutalin sulfat 0,03% (w/v) tương ứng với 0,3 mg/ml, Guaifenesin 1,33% (w/v) tương ứng với 13,3 mg/ml | Siro | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Etodax 400 | 893110143926 (cũ: VD-35410-21) | Etodolac 400 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Empazin 25 | 893110066523 | Empagliflozin 25 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Apitor - Ez 10/10 | 893110464423 | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10 mg, Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Apitor - Ez 20/10 | 893110764824 | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20 mg, Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| APIBRAIN 1200 Powder | 893110086426 | Piracetam 1200 mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| APIBRAIN 2400 Powder | 893110086526 | Piracetam 2400 mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| APIGRANDIN 2 | 893110086626 | Repaglinide 2 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| APIRAGAN 150 Không kê đơn | 893100086726 | Paracetamol 150 mg | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| APIRAGAN 500 Không kê đơn | 893100086826 | Paracetamol 500 mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| APITAZON | 893110086926 | Betamethasone 0,005 % (w/ v), Dexchlorpheniramine maleate 0,04 % (w/ v) | Sirô | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Prednisolone 20 mg | 89311087026 | Prednisolone (dưới dạng prednisolone sodium metasulfobenzoate 31,44 mg) 20 mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| VALTAPI 40 Cap | 893110087126 | Valsartan 40 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Apinargil 200 | 893110007726 | Danazol 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Apiridate 100 | 893110007826 | Trimebutine maleate 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Apisolred 5mg | 893110007926 | Prednisolone 5mg (dưới dạng prednisolone sodium metasulfobenzoate 7,861mg) | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Predion | 893110008026 | Prednisolone (dưới dạng Prednisolone sodium phosphate) 0,3% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Ladycare | 893110495225 (cũ: VD3-99-21) | Alpha terpineol 1% (w/v) | Dung dịch vệ sinh phụ nữ | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2028 |
| Api-pred | 893110454125 | Prednisolone (dưới dạng prednisolone sodium phosphate) 0,2% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Apiragan 250 Không kê đơn | 893100454225 | Paracetamol 250mg | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Apiragan 650 Không kê đơn | 893100454325 | Paracetamol 650mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Apiragan 80 Không kê đơn | 893100454425 | Paracetamol 80mg | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Apirofenic 300 | 893110454525 | Tiaprofenic acid 300mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Apiromax | 893110454625 | Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethyl succinate) 250mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Apisolred | 893110454725 | Prednisolone (dưới dạng prednisolone sodium phosphate) 0,1% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Calcium API 500 Không kê đơn | 893100454825 | Calcium carbonate (tương đương calcium 500mg) 1250mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Laxtenapi | 893110454925 | Bilastine 0,25% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Thypazol 10 | 893110455025 | Thiamazole 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Thypazol 5 | 893110455125 | Thiamazole 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Paluzine Không kê đơn | 893100361925 (cũ: VD-31498-19) | Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 0,2% (w/v) | Siro | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Ribarin | 893110357825 (cũ: VD-31504-19) | Ribavirin 4% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Apixodin DT 120 Không kê đơn | 893100361825 (cũ: VD-33264-19) | Fexofenadin hydrochlorid 120mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Ursopa | 893110357725 (cũ: VD-33984-20) | Ursodeoxycholic acid (50mg/ml) 5% (w/v) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Apilastin | 893110365825 | Bilastine 2,5mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Apilivpa | 893110365925 | Arginine aspartate (Arginine aspartate 1g/5ml) 20% (w/v) | Sirô | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Apiragan cold Không kê đơn | 893100366025 | Caffeine 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Hymaxto Không kê đơn | 893100366125 | Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 9,2% (w/v); Magnesium hydroxide 8,0% (w/v) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Vincetin 5 | 893110366225 | Vinpocetine 5mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Apimaton Không kê đơn | 893100366325 | Mỗi 7,5ml chứa: Alpha tocopheryl acetate (Vitamin E) 7,5mg; Calcium (dưới dạng Calcium lactate pentahydrate) 65mg; Cholecalciferol (vitamin D3) 200IU; Dexpanthenol (vitamin B5) 5mg; L-Lysine hydrochloride 150mg; Nicotinamide (vitamin PP) 10mg; Pyridoxine hydrochloride (vitamin B6) 3mg; Riboflavin sodium phosphate (vitamin B2) 1,75mg; Thiamine hydrochloride (vitamin B1) 1,5mg | Sirô | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Fucipa | 893110200125 (cũ: VD-31487-19) | Acid fusidic (dưới dạng Acid fusidic hemihydrat) 2% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Gabatin | 893110200225 (cũ: VD-31489-19) | Gabapentin 5% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Arazol-Tab 40 | 893110200025 (cũ: VD-31480-19) | Esomeprazol (Dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Para-Api 150 Không kê đơn | 893100220625 (cũ: VD-31500-19) | Paracetamol 150mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Stomazol - Cap 20 | 893110200425 (cũ: VD-33280-19) | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol (Esomeprazol magnesi trihydrat) 8,5% (kl/kl) dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lancid 15 | 893110200325 (cũ: VD-33270-19) | Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol vi hạt bao tan trong ruột 8,5% (kl/kl)) 15mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Apigel-Plus Không kê đơn | 893100199925 (cũ: VD-33983-20) | Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô) 800mg; Simethicon 80mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Apiroxid 300 Không kê đơn | 893100229025 | Calcium lactate pentahydrate (tương đương 39mg calci) 300mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Apinedip 10 | 893110229125 | Lercanidipine hydrochloride 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Apinedip 20 | 893110229225 | Lercanidipine hydrochloride 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Apitacid Không kê đơn | 893100229325 | Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 4% (w/v); Magnesium hydroxide 4% (w/v); Simethicone 0,4% (w/v) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Apitec 10 - H | 893110229425 | Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Atorpa- E 10/10 | 893110229525 | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Gastapi- Api Không kê đơn | 893100229625 | Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 4,5% (w/v); Magnesium hydroxide 4,0% (w/v); Simethicone 0,5% (w/v) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Povidone-Api Không kê đơn | 893100127325 (cũ: VD-31502-19) | Povidon iod 10% (w/v) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Candipa Không kê đơn | 893100126825 (cũ: VD-31482-19) | Clotrimazol 1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Pancal Không kê đơn | 893100161825 (cũ: VD-31499-19) | Mỗi 10ml chứa: Calci lactat pentahydrat (tương đương 64,87mg Ca) 500mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Apisolvat | 893110126625 (cũ: VD-31477-19) | Clobetasol propionat 0,05% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Alphatrypsin 8 ODT | 893110161725 (cũ: VD-31464-19) | Alphachymotrypsin 8,4mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Fenolib 100 | 893110127025 (cũ: VD-34070-20) | Fenofibrat 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Telpaz 40 | 893110127525 (cũ: VD-34078-20) | Telmisartan 40mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Telpaz 80 | 893110127625 (cũ: VD-34079-20) | Telmisartan 80mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Telpaz 20 | 893110127425 (cũ: VD-34077-20) | Telmisartan 20mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Atorpa 40 | 893110126725 (cũ: VD-34067-20) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Fenolib 200 | 893110127125 (cũ: VD-34071-20) | Fenofibrat 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Pavira 100 | 893110127225 (cũ: VD-34075-20) | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Etodax 300 | 893110126925 (cũ: VD-34068-20) | Etodolac 300mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Amicogel-Api Không kê đơn | 893100050425 | Dried aluminum hydroxide gel 4,4% (w/v) (tương ứng aluminum hydroxide 336,6mg/10ml); Magnesium hydroxide 3,9% (w/v) (tương ứng magnesium hydroxide 390mg/10ml) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Apicystin 500 | 893110050525 | L-cystine 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Apiderm | 893110050625 | Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat 6,4mg) 0,05% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat 16,9mg) 0,1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Apigrandin 1 | 893110050725 | Repaglinide 1mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Apimarin 135 Không kê đơn | 893100050825 | Mebeverin hydroclorid 135mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Apiridate 200 | 893110050925 | Trimebutine maleate 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Apisicar 5/10 | 893110051025 | Amlodipine (tương đương 6,93mg amlodipine besilate) 5mg; Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Apitrocin 3500 | 893110051125 | Troxerutin 3500mg/7ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Bapifen 5 | 893110051225 | Baclofen 5mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sitalox-Api Không kê đơn | 893100051325 | Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 3,5% (w/v); Magnesium hydroxide 4% (w/v) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Apimonta 0,1% Không kê đơn | 893100322200 | Mometasone furoate 0,1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Fucipa – H | 893110322300 | Acid fusidic 2% (w/w); Hydrocortisone acetate 1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Ripamuc 100 | 893110322400 | Rebamipide 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Apidogrel 75 | 893110199700 (cũ: VD-31024-18) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Para-Api 250 Không kê đơn | 893100200700 (cũ: VD-30221-18) | Mỗi gói 2,5g chứa: Paracetamol 250mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Para-Api Plus Không kê đơn | 893100200800 (cũ: VD-30224-18) | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Betacort | 893110261900 (cũ: VD-31481-19) | Neomycin sulfate 0,5% (kl/kl); Betamethasone (dưới dạng betamethasone valerate) 0,1% (kl/kl) | Kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Apimuc 200 Không kê đơn | 893100285000 (cũ: VD-31475-19) | Acetylcystein 200mg | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fucipa - B | 893110200200 (cũ: VD-31488-19) | Acid fusidic (dưới dạng Acid fusidic hemihydrat) 2% (w/w); Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 0,1% (w/w) | Thuốc kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Apigyno | 893110307600 (cũ: VD-31471-19) | Mỗi 100g chứa: Alpha terpineol 1g | Gel vệ sinh phụ nữ | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Paclovir Không kê đơn | 893100285200 (cũ: VD-31496-19) | Acyclovir 5% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Alphatrypsin 4 ODT | 893110307500 (cũ: VD-31463-19) | Alphachymotrypsin 4,2mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Apixodin 30 Không kê đơn | 893100285100 (cũ: VD-32605-19) | Fexofenadin hydroclorid 0,6% (w/v) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Apival Plus 80/12,5 | 893110199800 (cũ: VD-32754-19) | Hydroclorothiazid 12,5mg; Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Atorpa- E 40/10 | 893110200000 (cũ: VD-32756-19) | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 40mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Flupaz 200 | 893110200100 (cũ: VD-32757-19) | Fluconazol 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Palorex 5 ODT Không kê đơn | 893100200600 (cũ: VD-33137-19) | Desloratadin 5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Lotadin 10 ODT Không kê đơn | 893100200300 (cũ: VD-33135-19) | Loratadin 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Pacilis 10 | 893110200500 (cũ: VD-33275-19) | Tadalafil 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Apizit | 893110199900 (cũ: VD-33265-19) | Adapalene 5mg/5g | Gel | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Rapez 20 | 893110201000 (cũ: VD-33278-19) | Rabeprazol natri 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Rapez 10 | 893110200900 (cũ: VD-33277-19) | Rabeprazol natri 10mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Simecol Không kê đơn | 893100262000 (cũ: VD-33279-19) | Simethicon 4% (kl/tt) (Simethicon 40 mg/ml) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Omepez 20 | 893110200400 (cũ: VD-33273-19) | Omeprazol (dạng vi hạt 8,5%) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Apinorgel Không kê đơn | 893100134900 | Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 4,4% (w/v); Magnesium hydroxide 4% (w/v); Simethicone 0,5% (w/v) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Apiperin 2,5 | 893110135000 | Perindopril arginine 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Apitifen | 893110135100 | Ketotifen (dưới dạng ketotifen fumarate) 1mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Apitoprid 50 | 893110135200 | Itopride hydrochloride 50mg 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Oralox-P Api Không kê đơn | 893100135300 | Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 3,5% (w/v); Magnesium hydroxide 4% (w/v); Simethicone 0,5% (w/v) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Bapifen | 893110135400 | Baclofen 0,1% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Nooapi | 893110135500 | Piracetam 200mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Empazin 10 | 893110160800 | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Apimonta 0,1% Lotion Không kê đơn | 893100086100 | Mometasone furoate 0,1% (w/w) | Lotion | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Paclovir | 893110086200 | Acyclovir 200mg/5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Papifen 100 Không kê đơn | 893100086300 | Ibuprofen 100mg/5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Valtapi 160 Cap | 893110086400 | Valsartan 160mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Apibufen 100 | 893110010200 (cũ: VD-31468-19) | Flurbiprofen 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Apicozol 100 | 893110010300 (cũ: VD-31470-19) | Itraconazol (dưới dạng vi hạt 22%) 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Apibestan 300 - H | 893110010100 (cũ: VD-31466-19) | Hydroclorothiazid 12,5mg; Irbesartan 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Apival 80 | 893110010500 (cũ: VD-31478-19) | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Apinaton 500 | 893110010400 (cũ: VD-31476-19) | Nabumeton 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Etopi 120 | 893110010600 (cũ: VD-31483-19) | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Flupaz 150 | 893110010800 (cũ: VD-31485-19) | Fluconazol 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Flupaz 50 | 893110010900 (cũ: VD-31486-19) | Fluconazol 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Flupaz 100 | 893110010700 (cũ: VD-31484-19) | Fluconazol 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Omepez 40 | 893110011000 (cũ: VD-33274-19) | Omeprazol (dạng vi hạt 8,5%) 40mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Apihistofen 1 | 893110936824 | Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarate) 1mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Bapifen 20 | 893110936924 | Baclofen 20mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Apilevo 750 | 893115871024 (cũ: VD-31473-19) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Paclovir 200 DT | 893110871724 (cũ: VD-31497-19) | Acyclovir 200mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Moxipa 400 | 893115871424 (cũ: VD-31495-19) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Lyapi 50 | 893110871324 (cũ: VD-31493-19) | Pregabalin 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Lyapi | 893110871124 (cũ: VD-31491-19) | Pregabalin 100mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Lyapi 25 | 893110871224 (cũ: VD-31492-19) | Pregabalin 25mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Predion 5 DT | 893110919324 (cũ: VD-31503-19) | Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri phosphat) 5mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Ribarin 400 | 893114871924 (cũ: VD-31506-19) | Ribavirin 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Ribarin 200 | 893114871824 (cũ: VD-31505-19) | Ribavirin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Sipantoz 20 | 893110872024 (cũ: VD-31507-19) | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Sipantoz 40 | 893110872124 (cũ: VD-32491-19) | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Olanzax 10 ODT | 893110871524 (cũ: VD-32606-19) | Olanzapin 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Pacilis 20 | 893110871624 (cũ: VD-33276-19) | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Apiryl 1 | 893110798424 (cũ: VD-31028-18) | Glimepirid 1mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Apimuc 200 Không kê đơn | 893100798224 (cũ: VD-31474-19) | Acetylcystein 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Hatadin 5 Không kê đơn | 893100799124 (cũ: VD-31490-19) | Desloratadin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Apibestan 150 - H | 893110797924 (cũ: VD-31465-19) | Hydroclorothiazid 12,5mg; Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Maladi B Không kê đơn | 893100799324 (cũ: VD-31494-19) | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Arazol - Tab 20 | 893110798524 (cũ: VD-31479-19) | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Para-Api 325 Không kê đơn | 893100842924 (cũ: VD-31501-19) | Paracetamol 325mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Apibrex 400 | 893110798024 (cũ: VD-31467-19) | Celecoxib 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Atorpa- E 20/10 | 893110798824 (cũ: VD-32755-19) | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 20mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Natri Clorid 0,9% Không kê đơn | 893100799524 (cũ: VD-32758-19) | Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 4,5g | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Apirison 50 | 893110798324 (cũ: VD-32753-19) | Eperison hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Olanzax 5 ODT | 893110799624 (cũ: VD-33136-19) | Olanzapin 5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Etopi 90 | 893110799024 (cũ: VD-33269-19) | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Etopi 60 | 893110798924 (cũ: VD-33268-19) | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Methylprednisolon-Api 16 | 893110799424 (cũ: VD-33272-19) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Apidogrel-F | 893110798124 (cũ: VD-33263-19) | Aspirin (dưới dạng Microencapsulated Aspirin) 100mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Atorpa 10 | 893110798624 (cũ: VD-33266-19) | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Stomazol - Cap 40 | 893110799724 (cũ: VD-33281-19) | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol (Esomeprazol magnesi trihydrat) 8,5% dạng vi hạt tan trong ruột) 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ursopa 250 | 893110799824 (cũ: VD-33282-19) | Ursodeoxycholic acid 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ursopa 500 | 893110799924 (cũ: VD-33283-19) | Ursodeoxycholic acid 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Lyapi 100 | 893110799224 (cũ: VD-33271-19) | Pregabalin 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Atorpa 20 | 893110798724 (cũ: VD-33267-19) | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Fortapi 500 | 893110842824 (cũ: VD3-129-21) | L-Ornithin L-Aspartat 500mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Apiperin Ex 10/ 2,5 | 893110727624 | Indapamide 2,5mg; Perindopril arginine 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Apiperin Ex 2,5/ 0,625 | 893110727724 | Indapamide 0,625mg; Perindopril arginine 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Apirestor 49/51 | 893110727824 | Sacubitril 49mg;Valsartan 51mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Apirozin | 893110727924 | Levodropropizine 6mg/ml | Sirô | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Apitor 20 | 893110653324 (cũ: VD-30218-18) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Apilevo 500 | 893115533824 (cũ: VD-31472-19) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Apibufen 50 | 893110533724 (cũ: VD-31469-19) | Flurbiprofen 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Alupigel 20% Không kê đơn | 893100572324 | Aluminium phosphate 20% gel (tương đương 2,476g Aluminium phosphate) 12,38g | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Apiperin Ex 5/ 1,25 | 893110572424 | Indapamide 1,25mg; Perindopril arginine 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Sucrapi Không kê đơn | 893100426024 (cũ: VD-30914-18) | Mỗi 5 ml chứa: Sucralfat 1000mg 1000mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Misopato 5 | 893110425724 (cũ: VD-31034-18) | Bisoprolol fumarat 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Nooapi 800 | 893110425924 (cũ: VD-30220-18) | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Apidom | 893110477224 (cũ: VD-30933-18) | Mỗi 5 ml chứa: Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) 5mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Nooapi 1200 | 893110477324 (cũ: VD-31035-18) | Piracetam 1200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Nooapi 400 | 893110425824 (cũ: VD-31036-18) | Piracetam 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Allerpa Không kê đơn | 893100477124 (cũ: VD-31462-19) | Loratadin 5mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Apitec 20 - H | 893110377924 (cũ: VD-30912-18) | Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Apibrex 100 | 893110377524 (cũ: VD-30910-18) | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Apifexo 60 Không kê đơn | 893100377824 (cũ: VD-31027-18) | Fexofenadin hydroclorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Apifexo 120 Không kê đơn | 893100377624 (cũ: VD-31025-18) | Fexofenadin hydroclorid 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Para-Api Extra Không kê đơn | 893100378224 (cũ: VD-30223-18) | Cafein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Apitor 10 | 893110378024 (cũ: VD-30217-18) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Apifexo 180 Không kê đơn | 893100377724 (cũ: VD-31026-18) | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Hatadin Không kê đơn | 893100378124 (cũ: VD-31032-18) | Desloratadin 2,5mg/5ml | Siro | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Altofel 10 | 893110359124 | Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydrochloride 11mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Apicaglor 60 | 893110359224 | Ticagrelor 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Apicorsyl 8 | 893110359324 | Perindopril erbumine 8mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Apicorsyl Plus 2/0,625 | 893110359424 | Indapamide 0,625mg; Perindopril erbumin 2mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Apirolid 150 | 893110359524 | Roxithromycin 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Apiromax 250 | 893110359624 | Erythromycin (dưới dạng erythromycin stearat) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 339/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Dexchlorpheniramine maleate | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD | INDIA | USP hiện hành | APITAZON | 15/06/2031 |
| Betamethasone | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | APITAZON | 15/06/2031 |
| Repaglinide | Chromo Laboratories India Pvt Ltd | Ấn Độ | EP hiện hành | APIGRANDIN 2 | 15/06/2031 |
| Paracetamol | Granules India Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | APIRAGAN 500 | 15/06/2031 |
| Paracetamol | Anqiu Luan Pharmaceutical Co. Ltd. | Trung Quốc | BP hiện hành | APIRAGAN 150 | 15/06/2031 |
| <font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Piracetam</font></font></font></font> | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | APIBRAIN 1200 Powder | 15/06/2031 |
| <font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Piracetam</font></font></font></font> | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | APIBRAIN 2400 Powder | 15/06/2031 |
| Prednisolone<i> (dưới dạng prednisolone sodium metasulfobenzoate 31,44 mg)</i> | LYCOS CHEMTECH | Ấn Độ | NSX | Prednisolone 20 mg | 15/06/2031 |
| Prednisolone (Dưới dạng Prednisolone sodium phosphate) | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Predion | 09/03/2031 |
| Prednisolone <i>(dưới dạng prednisolone sodium metasulfobenzoate 7,861 mg)</i> | LYCOS CHEMTECH | Ấn Độ | NSX | Apisolred 5mg | 09/03/2031 |
| Trimebutine maleate | Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành + TC NSX | Apiridate 100 | 09/03/2031 |
| Danazol | CIPLA LIMITED | Ấn Độ | USP hiện hành | Apinargil 200 | 09/03/2031 |
| Calcium carbonate<i> (tương đương calcium 500 mg)</i> | SCORA | Pháp | EP hiện hành | Calcium API 500 | 02/12/2030 |
| Paracetamol | Anqiu Luan Pharmaceutical Co. Ltd. | Trung Quốc | BP hiện hành | Apiragan 80 | 02/12/2030 |
| Prednisolone (Dưới dạng Prednisolone sodium phosphate) | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Api-pred | 02/12/2030 |
| Prednisolone (Dưới dạng Prednisolone sodium phosphate) | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Apisolred | 02/12/2030 |
| Tiaprofenic acid | Euroapi France | Pháp | EP 11.0 + NSX | Apirofenic 300 | 02/12/2030 |
| Erythromycin <i>(dưới dạng Erythromycin ethyl succinate)</i> | Anuh Pharma Ltd | Ấn Độ | USP 43 + TC NSX | Apiromax | 02/12/2030 |
| Thiamazole | Maithri Drugs Private Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Thypazol 10 | 02/12/2030 |
| Thiamazole | Maithri Drugs Private Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Thypazol 5 | 02/12/2030 |
| Paracetamol | Anqiu Luan Pharmaceutical Co. Ltd. | Trung Quốc | BP hiện hành | Apiragan 250 | 02/12/2030 |
| Paracetamol | Granules India Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Apiragan 650 | 02/12/2030 |
| Bilastine | Symed Labs Limited (Unit-I) | Ấn Độ | NSX | Laxtenapi | 02/12/2030 |
| Arginine aspartate <i>(Arginine aspartate 1g/ 5ml)</i> | Evonik Rexim S.A.S | Pháp | EP 9.0 | Apilivpa | 14/08/2030 |
| Vinpocetine | India Glycols Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Vincetin 5 | 14/08/2030 |
| Cholecalciferol (Vitamin D3) | DSM Nutritional Products AG | Thụy Sĩ | NSX | Apimaton | 14/08/2030 |
| Alpha tocopheryl acetate (Vitamin E) | DSM Nutritional Products AG | Thụy Sĩ | EP 10.0 + NSX | Apimaton | 14/08/2030 |
| Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) | DSM Nutritional Products GmbH | Đức | EP 10.0 + NSX | Apimaton | 14/08/2030 |
| Dexpanthenol (Vitamin B5) | DSM Nutritional Products (UK) Limited | Vương quốc Anh | EP 10.0 + NSX | Apimaton | 14/08/2030 |
| Nicotinamide (Vitamin PP) | Lonza Guanghzou Nansha Ltd. | Trung Quốc | USP 44 + NSX | Apimaton | 14/08/2030 |
| Riboflavin sodium phosphate (Vitamin B2) | DSM Nutritional Products France | Pháp | EP 10.0 + NSX | Apimaton | 14/08/2030 |
| Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) | DSM Nutritional Products GmbH | Đức | EP 10.0 + NSX | Apimaton | 14/08/2030 |
| Calcium <i>(dưới dạng Calcium lactate pentahydrate)</i> | Purac Biochem B.V. | Hà Lan | EP 10.0 + NSX | Apimaton | 14/08/2030 |
| L-Lysine hydrochloride | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co. Ltd | Trung Quốc | USP 44 + NSX | Apimaton | 14/08/2030 |
| Bilastine | Symed Labs Limited (Unit-I) | INDIA | NSX | Apilastin | 14/08/2030 |
| Magnesium hydroxide | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Hymaxto | 14/08/2030 |
| <div>Aluminum hydroxide <i>(dưới dạng dried aluminum hydroxide gel)</i></div> | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Hymaxto | 14/08/2030 |
| Caffeine | AARTI PHARMALABS LIMITED (705381) | Ấn Độ | BP hiện hành | Apiragan cold | 14/08/2030 |
| Paracetamol | Granules India Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Apiragan cold | 14/08/2030 |
| Lercanidipine hydrochloride | CTX LIFESCIENCES PVT. LTD. | Ấn Độ | NSX | Apinedip 20 | 02/06/2030 |
| Lercanidipine hydrochloride | CTX LIFESCIENCES PVT. LTD. | Ấn Độ | NSX | Apinedip 10 | 02/06/2030 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 40 | Apitec 10 - H | 02/06/2030 |
| Enalapril maleat | Zhejingang huahai Pharamaceutical Co.Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 40 | Apitec 10 - H | 02/06/2030 |
| Calcium lactate pentahydrate <i>(Tương đương 39 mg calci)</i> | Purac Biochem B.V. | Hà Lan | USP hiện hành | Apiroxid 300 | 02/06/2030 |
| Ezetimibe | GLENMARK PHARMACEUTICALS LTD. | Ấn Độ | USP 41 + TC NSX | Atorpa- E 10/10 | 02/06/2030 |
| Atorvastatin <i>(dưới dạng atorvastatin calci trihydrat)</i> | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | Ấn Độ | EP 9.0 + TC NSX | Atorpa- E 10/10 | 02/06/2030 |
| Simethicone | Riocare India Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Gastapi- Api | 02/06/2030 |
| Magnesium hydroxide | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Gastapi- Api | 02/06/2030 |
| <div>Aluminum hydroxide <i>(dưới dạng dried aluminum hydroxide gel)</i></div> | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Gastapi- Api | 02/06/2030 |
| Simethicone | Riocare India Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Apitacid | 02/06/2030 |
| Magnesium hydroxide | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Apitacid | 02/06/2030 |
| <div>Aluminum hydroxide <i>(dưới dạng dried aluminum hydroxide gel)</i></div> | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Apitacid | 02/06/2030 |
| Lisinopril <i>(dưới dạng lisinopril dihydrate)</i> | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Apisicar 5/10 | 13/03/2030 |
| Baclofen | SNA HEALTHCARE PVT. LTD | Ấn Độ | USP 44 + TC NSX | Bapifen 5 | 13/03/2030 |
| Repaglinide | Chromo Laboratories India Pvt Ltd | Ấn Độ | EP hiện hành | Apigrandin 1 | 13/03/2030 |
| L-cystine | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co. Ltd | Trung Quốc | USP 46 | Apicystin 500 | 13/03/2030 |
| Trimebutine maleate | Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 11.0 + TC NSX | Apiridate 200 | 13/03/2030 |
| Betamethason <i>(dưới dạng betamethason dipropionat 6,4 mg)</i> | AVIK PHARMACEUTICAL LIMITED | Ấn Độ | USP 42 + NSX | Apiderm | 13/03/2030 |
| Clotrimazol | Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 38 | Apiderm | 13/03/2030 |
| Clotrimazol | HALCYON LABS PVT. LTD. | Ấn Độ | USP 41 + NSX | Apiderm | 13/03/2030 |
| Gentamicin <i>(dưới dạng gentamicin sulfat 16,9 mg)</i> | Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP 9.0 + NSX | Apiderm | 13/03/2030 |
| Troxerutin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 10.0 + TC NSX | Apitrocin 3500 | 13/03/2030 |
| Magnesium hydroxide | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Sitalox-Api | 13/03/2030 |
| <div>Dried aluminum hydroxide gel</div> | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Amicogel-Api | 13/03/2030 |
| Magnesium hydroxide | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Amicogel-Api | 13/03/2030 |
| Mebeverin hydroclorid | NOSCH LABS PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | BP 2020 + NSX | Apimarin 135 | 13/03/2030 |
| Amlodipine <i>(tương đương 6,93 mg amlodipine besilate)</i> | Hetero Drugs Limited, Unit-I | Ấn Độ | EP hiện hành | Apisicar 5/10 | 13/03/2030 |
| <div>Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel)</div> | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Sitalox-Api | 13/03/2030 |
| Hydrocortisone acetate | Curia Spain S.A.U. | Tây Ban Nha | EP 10.0 + NSX | Fucipa – H | 19/12/2029 |
| Acid fusidic | Joyang Laboratories | Trung Quốc | EP 10.0 + NSX | Fucipa – H | 19/12/2029 |
| <p>Mometasone furoate</p> | Stermone Chemicals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 43 + TC NSX | Apimonta 0,1% | 19/12/2029 |
| <p>Mometasone furoate</p> | Avik Pharmaceutical Limited | Ấn Độ | USP 43 + TC NSX | Apimonta 0,1% | 19/12/2029 |
| Rebamipide | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | JP hiện hành | Ripamuc 100 | 19/12/2029 |
| Magnesium hydroxide | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Oralox-P Api | 21/11/2029 |
| <div>Aluminum hydroxide <i>(dưới dạng dried aluminum hydroxide gel)</i></div> | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Oralox-P Api | 21/11/2029 |
| Simethicone | Riocare India Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Oralox-P Api | 21/11/2029 |
| <div>Aluminum hydroxide <i>(dưới dạng dried aluminum hydroxide gel)</i></div> | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Apinorgel | 21/11/2029 |
| Magnesium hydroxide | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Apinorgel | 21/11/2029 |
| Simethicone | Riocare India Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Apinorgel | 21/11/2029 |
| Itopride hydrochloride | Ami Lifesciences Pvt. Ltd. | Ấn Độ | NSX | Apitoprid 50 | 21/11/2029 |
| Ketotifen (Dưới dạng Ketotifen fumarate) | OLON S.P.A | Ý | EP 10.0 + TC NSX | Apitifen | 21/11/2029 |
| Piracetam | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 10.0 + TC NSX | Nooapi | 21/11/2029 |
| <p>Perindopril arginine</p> | Glenmark Life Sciences Ltd. | Ấn Độ | TC NSX | Apiperin 2,5 | 21/11/2029 |
| Baclofen | SNA HEALTHCARE PVT. LTD | Ấn Độ | USP 44 + TC NSX | Bapifen | 21/11/2029 |
| Empagliflozin | Honour labLimited (Unit-III) | Ấn Độ | NSX | Empazin 10 | 21/11/2029 |
| Acyclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co.Ltd,. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 41+ TC NSX | Paclovir | 31/10/2029 |
| Mometasone furoate | Avik Pharmaceutical Limited | Ấn Độ | USP 44 + TC NSX | Apimonta 0,1% Lotion | 31/10/2029 |
| Valsartan | Ipca Laboratories Ltd. | Ấn Độ | USP 43 + TC NSX | Valtapi 160 Cap | 31/10/2029 |
| Valsartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical co. Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 + TC NSX | Valtapi 160 Cap | 31/10/2029 |
| Ibuprofen | IOL CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS LIMITED | Ấn Độ | BP 2020 + TC NSX | Papifen 100 | 31/10/2029 |
| Ketotifen <i>(dưới dạng Ketotifen fumarate)</i> | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 10.0 + NSX | Apihistofen 1 | 15/09/2029 |
| Ketotifen <i>(dưới dạng Ketotifen fumarate)</i> | OLON S.P.A | Ý | EP 10.0 + NSX | Apihistofen 1 | 15/09/2029 |
| Baclofen | SNA HEALTHCARE PVT. LTD | Ấn Độ | USP 44 + TC NSX | Bapifen 20 | 15/09/2029 |
| <p>Perindopril arginine</p> | AARTI Industries Limited | Ấn Độ | TC NSX | Apiperin Ex 10/ 2,5 | 11/08/2029 |
| <p>Perindopril arginine</p> | Glenmark Life Sciences Ltd. | Ấn Độ | TC NSX | Apiperin Ex 2,5/ 0,625 | 11/08/2029 |
| <p>Indapamide</p> | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 10.0 + TC NSX | Apiperin Ex 2,5/ 0,625 | 11/08/2029 |
| <p>Indapamide</p> | Edmond Pharma S.R.L. | ITALY | EP 10.0 + TC NSX | Apiperin Ex 2,5/ 0,625 | 11/08/2029 |
| <p>Indapamide</p> | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 10.0 + TC NSX | Apiperin Ex 10/ 2,5 | 11/08/2029 |
| <p>Perindopril arginine</p> | Glenmark Life Sciences Ltd | Ấn Độ | TC NSX | Apiperin Ex 10/ 2,5 | 11/08/2029 |
| Sacubitril/Valsartan | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | TC NSX | Apirestor 49/51 | 11/08/2029 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | 265 |
| Công ty Cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam | 265 |
| CM Shanghai., Ltd | 265 |
| Nippon Soda | 265 |
| Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | 269 |
| Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | 264 |
| Sudeep Pharma Private Limited | 261 |
| Kalyani Mine Products Ltd | 260 |
| Công ty TNHH dược phẩm Trường Thọ | 255 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. LTD., Nagpur | 255 |
| DFE Pharma GmbH & Co KG | 285 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà | 252 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.