Công ty Cổ phần Dược Apimed: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược Apimed có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2020, gần nhất là năm 2026.

Có 9 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 266 thuốc; sản xuất 270 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

270
Số đăng ký thuốc
9
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202627
202559
2024132
202327
20227
20215
202013

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 270 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Malapi solution Không kê đơn 893100144226 (cũ: VD-34562-20)Mỗi 1 ml chứa: Magnesi lactat dihydrat 18,6mg, Magnesi pidolat 93,6mg, Pyridoxin hydrochlorid 1mgDung dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pamagel Không kê đơn 893100179826 (cũ: VD-34563-20)Mỗi 1ml chứa: Nhôm hydroxyd 80 mg, Magnesi hydroxyd 80 mg, Simethicon 6 mgHỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Hysapi 10 893110144026 (cũ: VD-34621-20)Hyoscin butylbromid 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pasigel Không kê đơn 893100144426 (cũ: VD-34622-20)Gel nhôm hydroxyd khô 4,6% (w/v), Magnesi hydroxyd 4,0% (w/v), Simethicon 0,5% (w/v)Hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Apizator 893110143826 (cũ: VD-34974-21)Bezafibrat 200mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Orthopa Chew Không kê đơn 893100144326 (cũ: VD-34975-21)Calci carbonat (tương đương 500 mg calci) 1250 mg, Vitamin D3 400IUViên nén nhaiViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Povidone-API Gel Không kê đơn 893100144526 (cũ: VD-34976-21)Povidon iod 10% (w/w) tương đương với 100mg/gGelViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Apisolic 100 893110143626 (cũ: VD-35166-21)Ursodeoxycholic acid 100 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Apisolic 300 893110143726 (cũ: VD-35167-21)Ursodeoxycholic acid 300 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hysapi 20 893110144126 (cũ: VD-35169-21)Hyoscin butylbromid 20mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Apinyl 893115143526 (cũ: VD-35409-21)Terbutalin sulfat 0,03% (w/v) tương ứng với 0,3 mg/ml, Guaifenesin 1,33% (w/v) tương ứng với 13,3 mg/mlSiroViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Etodax 400 893110143926 (cũ: VD-35410-21)Etodolac 400 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Empazin 25 893110066523 Empagliflozin 25 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Apitor - Ez 10/10 893110464423 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10 mg, Ezetimibe 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Apitor - Ez 20/10 893110764824 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20 mg, Ezetimibe 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
APIBRAIN 1200 Powder 893110086426 Piracetam 1200 mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
APIBRAIN 2400 Powder 893110086526 Piracetam 2400 mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
APIGRANDIN 2 893110086626 Repaglinide 2 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
APIRAGAN 150 Không kê đơn 893100086726 Paracetamol 150 mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
APIRAGAN 500 Không kê đơn 893100086826 Paracetamol 500 mgViên nén sủi bọtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
APITAZON 893110086926 Betamethasone 0,005 % (w/ v), Dexchlorpheniramine maleate 0,04 % (w/ v)SirôViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Prednisolone 20 mg 89311087026 Prednisolone (dưới dạng prednisolone sodium metasulfobenzoate 31,44 mg) 20 mgViên nén sủi bọtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
VALTAPI 40 Cap 893110087126 Valsartan 40 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Apinargil 200 893110007726 Danazol 200mgViên nang cứngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Apiridate 100 893110007826 Trimebutine maleate 100mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Apisolred 5mg 893110007926 Prednisolone 5mg (dưới dạng prednisolone sodium metasulfobenzoate 7,861mg)Viên nén sủi bọtViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Predion 893110008026 Prednisolone (dưới dạng Prednisolone sodium phosphate) 0,3% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Ladycare 893110495225 (cũ: VD3-99-21)Alpha terpineol 1% (w/v)Dung dịch vệ sinh phụ nữViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2028
Api-pred 893110454125 Prednisolone (dưới dạng prednisolone sodium phosphate) 0,2% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Apiragan 250 Không kê đơn 893100454225 Paracetamol 250mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Apiragan 650 Không kê đơn 893100454325 Paracetamol 650mgViên nén sủi bọtViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Apiragan 80 Không kê đơn 893100454425 Paracetamol 80mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Apirofenic 300 893110454525 Tiaprofenic acid 300mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Apiromax 893110454625 Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethyl succinate) 250mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Apisolred 893110454725 Prednisolone (dưới dạng prednisolone sodium phosphate) 0,1% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Calcium API 500 Không kê đơn 893100454825 Calcium carbonate (tương đương calcium 500mg) 1250mgViên nén sủi bọtViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Laxtenapi 893110454925 Bilastine 0,25% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Thypazol 10 893110455025 Thiamazole 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Thypazol 5 893110455125 Thiamazole 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Paluzine Không kê đơn 893100361925 (cũ: VD-31498-19)Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 0,2% (w/v)SiroViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Ribarin 893110357825 (cũ: VD-31504-19)Ribavirin 4% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Apixodin DT 120 Không kê đơn 893100361825 (cũ: VD-33264-19)Fexofenadin hydrochlorid 120mgViên nén phân tánViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Ursopa 893110357725 (cũ: VD-33984-20)Ursodeoxycholic acid (50mg/ml) 5% (w/v)Hỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Apilastin 893110365825 Bilastine 2,5mg/mlDung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Apilivpa 893110365925 Arginine aspartate (Arginine aspartate 1g/5ml) 20% (w/v)SirôViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Apiragan cold Không kê đơn 893100366025 Caffeine 65mg; Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Hymaxto Không kê đơn 893100366125 Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 9,2% (w/v); Magnesium hydroxide 8,0% (w/v)Hỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Vincetin 5 893110366225 Vinpocetine 5mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Apimaton Không kê đơn 893100366325 Mỗi 7,5ml chứa: Alpha tocopheryl acetate (Vitamin E) 7,5mg; Calcium (dưới dạng Calcium lactate pentahydrate) 65mg; Cholecalciferol (vitamin D3) 200IU; Dexpanthenol (vitamin B5) 5mg; L-Lysine hydrochloride 150mg; Nicotinamide (vitamin PP) 10mg; Pyridoxine hydrochloride (vitamin B6) 3mg; Riboflavin sodium phosphate (vitamin B2) 1,75mg; Thiamine hydrochloride (vitamin B1) 1,5mgSirôViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Fucipa 893110200125 (cũ: VD-31487-19)Acid fusidic (dưới dạng Acid fusidic hemihydrat) 2% (w/w)Kem bôi daViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Gabatin 893110200225 (cũ: VD-31489-19)Gabapentin 5% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Arazol-Tab 40 893110200025 (cũ: VD-31480-19)Esomeprazol (Dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat) 40mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Para-Api 150 Không kê đơn 893100220625 (cũ: VD-31500-19)Paracetamol 150mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Stomazol - Cap 20 893110200425 (cũ: VD-33280-19)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol (Esomeprazol magnesi trihydrat) 8,5% (kl/kl) dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lancid 15 893110200325 (cũ: VD-33270-19)Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol vi hạt bao tan trong ruột 8,5% (kl/kl)) 15mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Apigel-Plus Không kê đơn 893100199925 (cũ: VD-33983-20)Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô) 800mg; Simethicon 80mgHỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Apiroxid 300 Không kê đơn 893100229025 Calcium lactate pentahydrate (tương đương 39mg calci) 300mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Apinedip 10 893110229125 Lercanidipine hydrochloride 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Apinedip 20 893110229225 Lercanidipine hydrochloride 20mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Apitacid Không kê đơn 893100229325 Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 4% (w/v); Magnesium hydroxide 4% (w/v); Simethicone 0,4% (w/v)Hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Apitec 10 - H 893110229425 Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Atorpa- E 10/10 893110229525 Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10mg; Ezetimibe 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Gastapi- Api Không kê đơn 893100229625 Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 4,5% (w/v); Magnesium hydroxide 4,0% (w/v); Simethicone 0,5% (w/v)Hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Povidone-Api Không kê đơn 893100127325 (cũ: VD-31502-19)Povidon iod 10% (w/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Candipa Không kê đơn 893100126825 (cũ: VD-31482-19)Clotrimazol 1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Pancal Không kê đơn 893100161825 (cũ: VD-31499-19)Mỗi 10ml chứa: Calci lactat pentahydrat (tương đương 64,87mg Ca) 500mgDung dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Apisolvat 893110126625 (cũ: VD-31477-19)Clobetasol propionat 0,05% (w/w)Kem bôi daViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Alphatrypsin 8 ODT 893110161725 (cũ: VD-31464-19)Alphachymotrypsin 8,4mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Fenolib 100 893110127025 (cũ: VD-34070-20)Fenofibrat 100mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Telpaz 40 893110127525 (cũ: VD-34078-20)Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Telpaz 80 893110127625 (cũ: VD-34079-20)Telmisartan 80mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Telpaz 20 893110127425 (cũ: VD-34077-20)Telmisartan 20mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Atorpa 40 893110126725 (cũ: VD-34067-20)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 40mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Fenolib 200 893110127125 (cũ: VD-34071-20)Fenofibrat 200mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Pavira 100 893110127225 (cũ: VD-34075-20)Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Etodax 300 893110126925 (cũ: VD-34068-20)Etodolac 300mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Amicogel-Api Không kê đơn 893100050425 Dried aluminum hydroxide gel 4,4% (w/v) (tương ứng aluminum hydroxide 336,6mg/10ml); Magnesium hydroxide 3,9% (w/v) (tương ứng magnesium hydroxide 390mg/10ml)Hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Apicystin 500 893110050525 L-cystine 500mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Apiderm 893110050625 Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat 6,4mg) 0,05% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat 16,9mg) 0,1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Apigrandin 1 893110050725 Repaglinide 1mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Apimarin 135 Không kê đơn 893100050825 Mebeverin hydroclorid 135mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Apiridate 200 893110050925 Trimebutine maleate 200mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Apisicar 5/10 893110051025 Amlodipine (tương đương 6,93mg amlodipine besilate) 5mg; Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate) 10mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Apitrocin 3500 893110051125 Troxerutin 3500mg/7mlDung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Bapifen 5 893110051225 Baclofen 5mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sitalox-Api Không kê đơn 893100051325 Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 3,5% (w/v); Magnesium hydroxide 4% (w/v)Hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Apimonta 0,1% Không kê đơn 893100322200 Mometasone furoate 0,1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Fucipa – H 893110322300 Acid fusidic 2% (w/w); Hydrocortisone acetate 1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Ripamuc 100 893110322400 Rebamipide 100mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Apidogrel 75 893110199700 (cũ: VD-31024-18)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Para-Api 250 Không kê đơn 893100200700 (cũ: VD-30221-18)Mỗi gói 2,5g chứa: Paracetamol 250mgThuốc bột uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Para-Api Plus Không kê đơn 893100200800 (cũ: VD-30224-18)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Betacort 893110261900 (cũ: VD-31481-19)Neomycin sulfate 0,5% (kl/kl); Betamethasone (dưới dạng betamethasone valerate) 0,1% (kl/kl)Kem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Apimuc 200 Không kê đơn 893100285000 (cũ: VD-31475-19)Acetylcystein 200mgThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fucipa - B 893110200200 (cũ: VD-31488-19)Acid fusidic (dưới dạng Acid fusidic hemihydrat) 2% (w/w); Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 0,1% (w/w)Thuốc kem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Apigyno 893110307600 (cũ: VD-31471-19)Mỗi 100g chứa: Alpha terpineol 1gGel vệ sinh phụ nữViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Paclovir Không kê đơn 893100285200 (cũ: VD-31496-19)Acyclovir 5% (w/w)Kem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Alphatrypsin 4 ODT 893110307500 (cũ: VD-31463-19)Alphachymotrypsin 4,2mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Apixodin 30 Không kê đơn 893100285100 (cũ: VD-32605-19)Fexofenadin hydroclorid 0,6% (w/v)Hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Apival Plus 80/12,5 893110199800 (cũ: VD-32754-19)Hydroclorothiazid 12,5mg; Valsartan 80mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atorpa- E 40/10 893110200000 (cũ: VD-32756-19)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 40mg; Ezetimibe 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Flupaz 200 893110200100 (cũ: VD-32757-19)Fluconazol 200mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Palorex 5 ODT Không kê đơn 893100200600 (cũ: VD-33137-19)Desloratadin 5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Lotadin 10 ODT Không kê đơn 893100200300 (cũ: VD-33135-19)Loratadin 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pacilis 10 893110200500 (cũ: VD-33275-19)Tadalafil 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Apizit 893110199900 (cũ: VD-33265-19)Adapalene 5mg/5gGelViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rapez 20 893110201000 (cũ: VD-33278-19)Rabeprazol natri 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rapez 10 893110200900 (cũ: VD-33277-19)Rabeprazol natri 10mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Simecol Không kê đơn 893100262000 (cũ: VD-33279-19)Simethicon 4% (kl/tt) (Simethicon 40 mg/ml)Hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Omepez 20 893110200400 (cũ: VD-33273-19)Omeprazol (dạng vi hạt 8,5%) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Apinorgel Không kê đơn 893100134900 Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 4,4% (w/v); Magnesium hydroxide 4% (w/v); Simethicone 0,5% (w/v)Hỗn dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Apiperin 2,5 893110135000 Perindopril arginine 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Apitifen 893110135100 Ketotifen (dưới dạng ketotifen fumarate) 1mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Apitoprid 50 893110135200 Itopride hydrochloride 50mg 50mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Oralox-P Api Không kê đơn 893100135300 Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 3,5% (w/v); Magnesium hydroxide 4% (w/v); Simethicone 0,5% (w/v)Hỗn dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Bapifen 893110135400 Baclofen 0,1% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Nooapi 893110135500 Piracetam 200mg/mlDung dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Empazin 10 893110160800 Empagliflozin 10mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Apimonta 0,1% Lotion Không kê đơn 893100086100 Mometasone furoate 0,1% (w/w)LotionViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Paclovir 893110086200 Acyclovir 200mg/5mlHỗn dịch uốngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Papifen 100 Không kê đơn 893100086300 Ibuprofen 100mg/5mlHỗn dịch uốngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Valtapi 160 Cap 893110086400 Valsartan 160mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Apibufen 100 893110010200 (cũ: VD-31468-19)Flurbiprofen 100mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Apicozol 100 893110010300 (cũ: VD-31470-19)Itraconazol (dưới dạng vi hạt 22%) 100mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Apibestan 300 - H 893110010100 (cũ: VD-31466-19)Hydroclorothiazid 12,5mg; Irbesartan 300mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Apival 80 893110010500 (cũ: VD-31478-19)Valsartan 80mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Apinaton 500 893110010400 (cũ: VD-31476-19)Nabumeton 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Etopi 120 893110010600 (cũ: VD-31483-19)Etoricoxib 120mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Flupaz 150 893110010800 (cũ: VD-31485-19)Fluconazol 150mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Flupaz 50 893110010900 (cũ: VD-31486-19)Fluconazol 50mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Flupaz 100 893110010700 (cũ: VD-31484-19)Fluconazol 100mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Omepez 40 893110011000 (cũ: VD-33274-19)Omeprazol (dạng vi hạt 8,5%) 40mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Apihistofen 1 893110936824 Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarate) 1mgViên nang cứngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Bapifen 20 893110936924 Baclofen 20mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Apilevo 750 893115871024 (cũ: VD-31473-19)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Paclovir 200 DT 893110871724 (cũ: VD-31497-19)Acyclovir 200mgViên nén phân tánViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Moxipa 400 893115871424 (cũ: VD-31495-19)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 400mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lyapi 50 893110871324 (cũ: VD-31493-19)Pregabalin 50mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lyapi 893110871124 (cũ: VD-31491-19)Pregabalin 100mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lyapi 25 893110871224 (cũ: VD-31492-19)Pregabalin 25mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Predion 5 DT 893110919324 (cũ: VD-31503-19)Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri phosphat) 5mgViên nén phân tánViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Ribarin 400 893114871924 (cũ: VD-31506-19)Ribavirin 400mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ribarin 200 893114871824 (cũ: VD-31505-19)Ribavirin 200mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Sipantoz 20 893110872024 (cũ: VD-31507-19)Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Sipantoz 40 893110872124 (cũ: VD-32491-19)Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Olanzax 10 ODT 893110871524 (cũ: VD-32606-19)Olanzapin 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Pacilis 20 893110871624 (cũ: VD-33276-19)Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Apiryl 1 893110798424 (cũ: VD-31028-18)Glimepirid 1mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Apimuc 200 Không kê đơn 893100798224 (cũ: VD-31474-19)Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Hatadin 5 Không kê đơn 893100799124 (cũ: VD-31490-19)Desloratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Apibestan 150 - H 893110797924 (cũ: VD-31465-19)Hydroclorothiazid 12,5mg; Irbesartan 150mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Maladi B Không kê đơn 893100799324 (cũ: VD-31494-19)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Arazol - Tab 20 893110798524 (cũ: VD-31479-19)Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat) 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Para-Api 325 Không kê đơn 893100842924 (cũ: VD-31501-19)Paracetamol 325mgThuốc bột uốngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Apibrex 400 893110798024 (cũ: VD-31467-19)Celecoxib 400mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Atorpa- E 20/10 893110798824 (cũ: VD-32755-19)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 20mg; Ezetimibe 10mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Natri Clorid 0,9% Không kê đơn 893100799524 (cũ: VD-32758-19)Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 4,5gDung dịch dùng ngoàiViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Apirison 50 893110798324 (cũ: VD-32753-19)Eperison hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Olanzax 5 ODT 893110799624 (cũ: VD-33136-19)Olanzapin 5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Etopi 90 893110799024 (cũ: VD-33269-19)Etoricoxib 90mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Etopi 60 893110798924 (cũ: VD-33268-19)Etoricoxib 60mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Methylprednisolon-Api 16 893110799424 (cũ: VD-33272-19)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Apidogrel-F 893110798124 (cũ: VD-33263-19)Aspirin (dưới dạng Microencapsulated Aspirin) 100mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Atorpa 10 893110798624 (cũ: VD-33266-19)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Stomazol - Cap 40 893110799724 (cũ: VD-33281-19)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol (Esomeprazol magnesi trihydrat) 8,5% dạng vi hạt tan trong ruột) 40mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ursopa 250 893110799824 (cũ: VD-33282-19)Ursodeoxycholic acid 250mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ursopa 500 893110799924 (cũ: VD-33283-19)Ursodeoxycholic acid 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Lyapi 100 893110799224 (cũ: VD-33271-19)Pregabalin 100mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Atorpa 20 893110798724 (cũ: VD-33267-19)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 20mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Fortapi 500 893110842824 (cũ: VD3-129-21)L-Ornithin L-Aspartat 500mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Apiperin Ex 10/ 2,5 893110727624 Indapamide 2,5mg; Perindopril arginine 10mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Apiperin Ex 2,5/ 0,625 893110727724 Indapamide 0,625mg; Perindopril arginine 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Apirestor 49/51 893110727824 Sacubitril 49mg;Valsartan 51mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Apirozin 893110727924 Levodropropizine 6mg/mlSirôViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Apitor 20 893110653324 (cũ: VD-30218-18)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Apilevo 500 893115533824 (cũ: VD-31472-19)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Apibufen 50 893110533724 (cũ: VD-31469-19)Flurbiprofen 50mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Alupigel 20% Không kê đơn 893100572324 Aluminium phosphate 20% gel (tương đương 2,476g Aluminium phosphate) 12,38gHỗn dịch uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Apiperin Ex 5/ 1,25 893110572424 Indapamide 1,25mg; Perindopril arginine 5mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Sucrapi Không kê đơn 893100426024 (cũ: VD-30914-18)Mỗi 5 ml chứa: Sucralfat 1000mg 1000mgHỗn dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Misopato 5 893110425724 (cũ: VD-31034-18)Bisoprolol fumarat 5mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Nooapi 800 893110425924 (cũ: VD-30220-18)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Apidom 893110477224 (cũ: VD-30933-18)Mỗi 5 ml chứa: Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) 5mgHỗn dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Nooapi 1200 893110477324 (cũ: VD-31035-18)Piracetam 1200mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Nooapi 400 893110425824 (cũ: VD-31036-18)Piracetam 400mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Allerpa Không kê đơn 893100477124 (cũ: VD-31462-19)Loratadin 5mgDung dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Apitec 20 - H 893110377924 (cũ: VD-30912-18)Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Apibrex 100 893110377524 (cũ: VD-30910-18)Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Apifexo 60 Không kê đơn 893100377824 (cũ: VD-31027-18)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Apifexo 120 Không kê đơn 893100377624 (cũ: VD-31025-18)Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Para-Api Extra Không kê đơn 893100378224 (cũ: VD-30223-18)Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Apitor 10 893110378024 (cũ: VD-30217-18)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Apifexo 180 Không kê đơn 893100377724 (cũ: VD-31026-18)Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Hatadin Không kê đơn 893100378124 (cũ: VD-31032-18)Desloratadin 2,5mg/5mlSiroViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Altofel 10 893110359124 Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydrochloride 11mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Apicaglor 60 893110359224 Ticagrelor 60mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Apicorsyl 8 893110359324 Perindopril erbumine 8mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Apicorsyl Plus 2/0,625 893110359424 Indapamide 0,625mg; Perindopril erbumin 2mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Apirolid 150 893110359524 Roxithromycin 150mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Apiromax 250 893110359624 Erythromycin (dưới dạng erythromycin stearat) 250mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP339/GCN-QLDCục Quản lý Dược——

Phạm vi chứng nhận theo giấy 339/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Dexchlorpheniramine maleate SUPRIYA LIFESCIENCE LTDINDIAUSP hiện hànhAPITAZON15/06/2031
Betamethasone Henan Lihua Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhAPITAZON15/06/2031
Repaglinide Chromo Laboratories India Pvt LtdẤn ĐộEP hiện hànhAPIGRANDIN 215/06/2031
Paracetamol Granules India LtdẤn ĐộUSP hiện hànhAPIRAGAN 50015/06/2031
Paracetamol Anqiu Luan Pharmaceutical Co. Ltd.Trung QuốcBP hiện hànhAPIRAGAN 15015/06/2031
<font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Piracetam</font></font></font></font> Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhAPIBRAIN 1200 Powder15/06/2031
<font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Piracetam</font></font></font></font> Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhAPIBRAIN 2400 Powder15/06/2031
Prednisolone<i> (dưới dạng prednisolone sodium metasulfobenzoate 31,44 mg)</i> LYCOS CHEMTECHẤn ĐộNSXPrednisolone 20 mg15/06/2031
Prednisolone (Dưới dạng Prednisolone sodium phosphate) Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhPredion09/03/2031
Prednisolone <i>(dưới dạng prednisolone sodium metasulfobenzoate 7,861 mg)</i> LYCOS CHEMTECHẤn ĐộNSXApisolred 5mg09/03/2031
Trimebutine maleate Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hành + TC NSXApiridate 10009/03/2031
Danazol CIPLA LIMITEDẤn ĐộUSP hiện hànhApinargil 20009/03/2031
Calcium carbonate<i> (tương đương calcium 500 mg)</i> SCORAPhápEP hiện hànhCalcium API 50002/12/2030
Paracetamol Anqiu Luan Pharmaceutical Co. Ltd.Trung QuốcBP hiện hànhApiragan 8002/12/2030
Prednisolone (Dưới dạng Prednisolone sodium phosphate) Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhApi-pred02/12/2030
Prednisolone (Dưới dạng Prednisolone sodium phosphate) Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhApisolred02/12/2030
Tiaprofenic acid Euroapi FrancePhápEP 11.0 + NSXApirofenic 30002/12/2030
Erythromycin&nbsp;<i>(dưới dạng Erythromycin ethyl succinate)</i> Anuh Pharma LtdẤn ĐộUSP 43 + TC NSXApiromax02/12/2030
Thiamazole Maithri Drugs Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhThypazol 1002/12/2030
Thiamazole Maithri Drugs Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhThypazol 502/12/2030
Paracetamol Anqiu Luan Pharmaceutical Co. Ltd.Trung QuốcBP hiện hànhApiragan 25002/12/2030
Paracetamol Granules India LtdẤn ĐộUSP hiện hànhApiragan 65002/12/2030
Bilastine Symed Labs Limited (Unit-I)Ấn ĐộNSXLaxtenapi02/12/2030
Arginine aspartate <i>(Arginine aspartate 1g/ 5ml)</i> Evonik Rexim S.A.SPhápEP 9.0Apilivpa14/08/2030
Vinpocetine India Glycols LimitedẤn ĐộEP hiện hànhVincetin 514/08/2030
Cholecalciferol (Vitamin D3) DSM Nutritional Products AGThụy SĩNSXApimaton14/08/2030
Alpha tocopheryl acetate (Vitamin E) DSM Nutritional Products AGThụy SĩEP 10.0 + NSXApimaton14/08/2030
Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) DSM Nutritional Products GmbHĐứcEP 10.0 + NSXApimaton14/08/2030
Dexpanthenol (Vitamin B5) DSM Nutritional Products (UK) LimitedVương quốc AnhEP 10.0 + NSXApimaton14/08/2030
Nicotinamide (Vitamin PP) Lonza Guanghzou Nansha Ltd.Trung QuốcUSP 44 + NSXApimaton14/08/2030
Riboflavin sodium phosphate (Vitamin B2) DSM Nutritional Products FrancePhápEP 10.0 + NSXApimaton14/08/2030
Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) DSM Nutritional Products GmbHĐứcEP 10.0 + NSXApimaton14/08/2030
Calcium <i>(dưới dạng Calcium lactate pentahydrate)</i> Purac Biochem B.V.Hà LanEP 10.0 + NSXApimaton14/08/2030
L-Lysine hydrochloride Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co. LtdTrung QuốcUSP 44 + NSXApimaton14/08/2030
Bilastine Symed Labs Limited (Unit-I)INDIANSXApilastin14/08/2030
Magnesium hydroxide&nbsp; Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhHymaxto14/08/2030
<div>Aluminum hydroxide <i>(dưới dạng dried aluminum hydroxide gel)</i></div> Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhHymaxto14/08/2030
Caffeine AARTI PHARMALABS LIMITED (705381)Ấn ĐộBP hiện hànhApiragan cold14/08/2030
Paracetamol Granules India LtdẤn ĐộUSP hiện hànhApiragan cold14/08/2030
Lercanidipine hydrochloride CTX LIFESCIENCES PVT. LTD.Ấn ĐộNSXApinedip 2002/06/2030
Lercanidipine hydrochloride CTX LIFESCIENCES PVT. LTD.Ấn ĐộNSXApinedip 1002/06/2030
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 40Apitec 10 - H02/06/2030
Enalapril maleat Zhejingang huahai Pharamaceutical Co.LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 40Apitec 10 - H02/06/2030
Calcium lactate pentahydrate <i>(Tương đương 39 mg calci)</i> Purac Biochem B.V.Hà LanUSP hiện hànhApiroxid 30002/06/2030
Ezetimibe&nbsp; GLENMARK PHARMACEUTICALS LTD.Ấn ĐộUSP 41 + TC NSXAtorpa- E 10/1002/06/2030
Atorvastatin <i>(dưới dạng atorvastatin calci trihydrat)</i> MOREPEN LABORATORIES LIMITEDẤn ĐộEP 9.0 + TC NSXAtorpa- E 10/1002/06/2030
Simethicone Riocare India Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhGastapi- Api02/06/2030
Magnesium hydroxide&nbsp; Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhGastapi- Api02/06/2030
<div>Aluminum hydroxide <i>(dưới dạng dried aluminum hydroxide gel)</i></div> Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhGastapi- Api02/06/2030
Simethicone Riocare India Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhApitacid02/06/2030
Magnesium hydroxide&nbsp; Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhApitacid02/06/2030
<div>Aluminum hydroxide <i>(dưới dạng dried aluminum hydroxide gel)</i></div> Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhApitacid02/06/2030
Lisinopril <i>(dưới dạng lisinopril dihydrate)</i> Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhApisicar 5/1013/03/2030
Baclofen SNA HEALTHCARE PVT. LTDẤn ĐộUSP 44 + TC NSXBapifen 513/03/2030
Repaglinide Chromo Laboratories India Pvt LtdẤn ĐộEP hiện hànhApigrandin 113/03/2030
L-cystine Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co. LtdTrung QuốcUSP 46Apicystin 50013/03/2030
Trimebutine maleate Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP 11.0 + TC NSXApiridate 20013/03/2030
Betamethason&nbsp;<i>(dưới dạng betamethason dipropionat 6,4 mg)</i> AVIK PHARMACEUTICAL LIMITEDẤn ĐộUSP 42 + NSXApiderm13/03/2030
Clotrimazol Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 38Apiderm13/03/2030
Clotrimazol HALCYON LABS PVT. LTD.Ấn ĐộUSP 41 + NSXApiderm13/03/2030
Gentamicin <i>(dưới dạng gentamicin sulfat 16,9 mg)</i> Yantai Justaware Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcEP 9.0 + NSXApiderm13/03/2030
Troxerutin&nbsp; Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 10.0 + TC NSXApitrocin 350013/03/2030
Magnesium hydroxide&nbsp; Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhSitalox-Api13/03/2030
<div>Dried aluminum hydroxide gel</div> Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhAmicogel-Api13/03/2030
Magnesium hydroxide&nbsp; Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhAmicogel-Api13/03/2030
Mebeverin hydroclorid&nbsp; NOSCH LABS PRIVATE LIMITEDẤn ĐộBP 2020 + NSXApimarin 13513/03/2030
Amlodipine <i>(tương đương 6,93 mg amlodipine besilate)</i> Hetero Drugs Limited, Unit-IẤn ĐộEP hiện hànhApisicar 5/1013/03/2030
<div>Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel)</div> Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhSitalox-Api13/03/2030
Hydrocortisone acetate Curia Spain S.A.U.Tây Ban NhaEP 10.0 + NSXFucipa – H19/12/2029
Acid fusidic Joyang LaboratoriesTrung QuốcEP 10.0 + NSXFucipa – H19/12/2029
<p>Mometasone furoate</p> Stermone Chemicals Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP 43 + TC NSXApimonta 0,1%19/12/2029
<p>Mometasone furoate</p> Avik Pharmaceutical LimitedẤn ĐộUSP 43 + TC NSXApimonta 0,1%19/12/2029
Rebamipide Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcJP hiện hànhRipamuc 10019/12/2029
Magnesium hydroxide&nbsp; Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhOralox-P Api21/11/2029
<div>Aluminum hydroxide <i>(dưới dạng dried aluminum hydroxide gel)</i></div> Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhOralox-P Api21/11/2029
Simethicone Riocare India Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhOralox-P Api21/11/2029
<div>Aluminum hydroxide <i>(dưới dạng dried aluminum hydroxide gel)</i></div> Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhApinorgel21/11/2029
Magnesium hydroxide&nbsp; Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhApinorgel21/11/2029
Simethicone Riocare India Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhApinorgel21/11/2029
Itopride hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd.Ấn ĐộNSXApitoprid 5021/11/2029
Ketotifen (Dưới dạng Ketotifen fumarate) OLON S.P.AÝEP 10.0 + TC NSXApitifen21/11/2029
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 10.0 + TC NSXNooapi21/11/2029
<p>Perindopril arginine</p> Glenmark Life Sciences Ltd.Ấn ĐộTC NSXApiperin 2,521/11/2029
Baclofen SNA HEALTHCARE PVT. LTDẤn ĐộUSP 44 + TC NSXBapifen21/11/2029
Empagliflozin Honour labLimited (Unit-III)Ấn ĐộNSXEmpazin 1021/11/2029
Acyclovir Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co.Ltd,.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41+ TC NSXPaclovir31/10/2029
Mometasone furoate Avik Pharmaceutical LimitedẤn ĐộUSP 44 + TC NSXApimonta 0,1% Lotion31/10/2029
Valsartan Ipca Laboratories Ltd.Ấn ĐộUSP 43 + TC NSXValtapi 160 Cap31/10/2029
Valsartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical co. Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 43 + TC NSXValtapi 160 Cap31/10/2029
Ibuprofen&nbsp; &nbsp; &nbsp; IOL CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS LIMITEDẤn ĐộBP 2020 + TC NSXPapifen 10031/10/2029
Ketotifen <i>(dưới dạng Ketotifen fumarate)</i> Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 10.0 + NSXApihistofen 115/09/2029
Ketotifen <i>(dưới dạng Ketotifen fumarate)</i> OLON S.P.AÝEP 10.0 + NSXApihistofen 115/09/2029
Baclofen SNA HEALTHCARE PVT. LTDẤn ĐộUSP 44 + TC NSXBapifen 2015/09/2029
<p>Perindopril arginine</p> AARTI Industries LimitedẤn ĐộTC NSXApiperin Ex 10/ 2,511/08/2029
<p>Perindopril arginine</p> Glenmark Life Sciences Ltd.Ấn ĐộTC NSXApiperin Ex 2,5/ 0,62511/08/2029
<p>Indapamide</p> Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 10.0 + TC NSXApiperin Ex 2,5/ 0,62511/08/2029
<p>Indapamide</p> Edmond Pharma S.R.L.ITALYEP 10.0 + TC NSXApiperin Ex 2,5/ 0,62511/08/2029
<p>Indapamide</p> Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 10.0 + TC NSXApiperin Ex 10/ 2,511/08/2029
<p>Perindopril arginine</p> Glenmark Life Sciences LtdẤn ĐộTC NSXApiperin Ex 10/ 2,511/08/2029
Sacubitril/Valsartan&nbsp; Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaTC NSXApirestor 49/5111/08/2029

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược Apimed đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 270 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược Apimed. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược Apimed xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.