Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2008, gần nhất là năm 2026.
132 trong số đó (51%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 35 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 222 thuốc; sản xuất 252 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 9 |
| 2025 | 10 |
| 2024 | 67 |
| 2023 | 11 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 3 |
| 2018 | 7 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 4 |
Hiển thị 200 trong tổng số 252 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Prednisolon 5mg | 893110155926 (cũ: VD-35027-21) | Prednisolon 5mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Napharangan 150 Không kê đơn | 893100098426 | Paracetamol 150 mg | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| NAPHAZID | 893110098526 | Levonorgestrel 0,15mg, Ethinylestradiol 0,03mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| newChoice LEVONO-FEM FE | 893110098626 | Levonorgestrel 0,15mg, Ethinylestradiol 0,03mg, Sắt (II) Fumarat (tương đương với Fe (II) 25 mg) 76,05 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| PARACETAMOL 250 MG Không kê đơn | 893100098726 | Paracetamol 250 mg | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| PTU NAPHAR 100 | 893110098826 | Propylthiouracil 100 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| SPIRAMYCIN 1.5 MIU | 893110098926 | Spiramycin 1.500.000 IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| L-Isoleucine /L-Leucine /L-Valine | 893110011526 | L-Isoleucine 952mg, L-Leucine 1904mg, L-Valine 1144mg | Cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Riafen | 893115011626 | Moxifloxacin (tương đương 436,8mg Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Naphartazol 10 | 893110463925 | Thiamazole 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Paracetamol 325mg Phenylephrine HCl 5mg Guaifenesin 200mg | 893110464025 | Guaifenesin 200mg; Paracetamol 325mg; Phenylephrine HCl 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Vicsoytine | 893110486225 | L-Isoleucine 952mg; L-Leucine 1904mg; L-Valine 1144mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Terpin Codein Không kê đơn | 893101362825 (cũ: VD3-51-20) | Codein (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 10mg; Terpin hydrat 100mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Thioctic acid 300 mg | 893110364925 | Thioctic acid 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Trimexazol | 893110376325 | Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Rickithin | 893110396625 | L-Ornithine L-Aspartate 6000mg | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mebendazol | 893115206225 (cũ: VD3-50-20) | Mebendazol 500mg | Viên nhai | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Dishyran Không kê đơn | 893100049425 | Fexofenadine hydrochloride 6mg/ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Vizinc Không kê đơn | 893100070025 | Kẽm nguyên tố (dưới dạng zinc sulfate monohydrate 125mg) 45mg | Viên nén sủi | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Demensyn | 893110198600 (cũ: VD-18670-13) | Donepezil HCl 5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Keygestan 100 | 893110292300 (cũ: VD-27956-17) | Progesteron 100mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dusodril 300 | 893110198700 (cũ: VD-28774-18) | Thioctic acid 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Benfoheal 150 | 893110198500 (cũ: VD-32604-19) | Benfotiamine 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Anphecon Không kê đơn | 893100292200 (cũ: VD-32858-19) | Desloratadine 0,05% (w/v) | Siro | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Muldini Không kê đơn | 893100271900 (cũ: VD-33647-19) | Dexpanthenol 3mg; Nicotinamid 20mg; Pyridoxin hydroclorid 2mg; Riboflavin 2mg; Thiamin hydroclorid 5mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| newChoice IZZI-FEM Không kê đơn | 893100306700 (cũ: VD-34511-20) | Levonorgestrel 1,5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Coldko New Không kê đơn | 893100095000 | Guaifenesin 100mg; Paracetamol 250mg; Phenylephrine HCl 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Vitamin B1- B6- B12 Không kê đơn | 893100070000 (cũ: VD-16777-12) | Vitamin B1 115mg; Vitamin B12 50 µg (mcg); Vitamin B6 115mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Stanmece Không kê đơn | 893100889924 (cũ: VD-18183-13) | Dioctahedral smectite 3,0g | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Zinc-Kid Inmed Không kê đơn | 893100923824 (cũ: VD-18674-13) | Kẽm gluconat (tương đương 10mg kẽm) 70mg | Thuốc cốm uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Naphaceptiv | 893110923724 (cũ: VD-30444-18) | Ethinylestradiol 0,03mg; Levonorgestrel 0,125mg; Sắt (II) fumarate 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Thioheal 600 | 893110870224 (cũ: VD-27691-17) | Thiotic acid 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Keygestan 200 | 893110923524 (cũ: VD-31790-19) | Progesteron 200mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Entraviga | 893110849424 (cũ: VD-19395-13) | L-Arginin hydroclorid 500mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Sylhepgan | 893110849524 (cũ: VD-19909-13) | L-Ornithine L-Aspartate 500mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Clogynaz Không kê đơn | 893100849324 (cũ: VD-31787-19) | Clotrimazole 100mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Pelovime | 893114812824 (cũ: VD-31791-19) | Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 500 (555mg)mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Wzitamy | 893115851824 (cũ: VD-32528-19) | Clotrimazol 100mg; Metronidazol 500mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Stiheal Không kê đơn | 893100726724 | Citrulline malate 1000mg | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ubinutro Không kê đơn | 893100706224 (cũ: VD-16776-12) | Lọ 90ml chứa: Kẽm (dưới dạng ZnSO4.H2O) 30mg; Lysine hydroclorid 900mg; Vitamin B1 20mg; Vitamin B2 20mg; Vitamin B6 20mg; Vitamin PP 18mg | Sirô | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Beparotine | 893110668924 (cũ: VD-31786-19) | Dexpanthenol 100mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| newChoice LEVO-FEM FE | 893110641024 (cũ: VD-17824-12) | Ethinylestradiol 0,03mg; Levonorgestrel 0,125mg; Sắt (II) Fumarate 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Codeforte Không kê đơn | 893101630324 (cũ: VD-29015-18) | Codeine phosphate (dạng codeine phosphate hemihydrate) 10mg; Chlorpheniramine maleate 2mg; Guaifenesin 50mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Wzitamy TM | 893110613124 (cũ: VD-33535-19) | Clotrimazol 200mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Naphagestrel | 893110564224 (VD-30947-18) (cũ: VD-30947-18) | Ethinylestradiol 30µg (mcg); Levonorgestrel 150 µg (mcg); Sắt (II) Fumarate 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Hysdin Không kê đơn | 893100440724 (cũ: VD-18671-13) | Loratadin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Pyrazinamid | 893110441024 (cũ: VD-30446-18) | Pyrazinamid 500mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Propylthiouracil | 893110440924 (cũ: VD-31138-18) | Propylthiouracil 50mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Isoniazid | 893110440824 (cũ: VD-31789-19) | Isoniazid 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Coldi | 893110391924 (cũ: VD-24076-16) | Mỗi lọ 15ml chứa: Dexamethason natri phosphat 7,5mg; Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ubiheal 100 | 893110413324 (cũ: VD-30447-18) | Alpha lipoic acid (Thioctic acid) 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Newchoice EC Không kê đơn | 893100412724 (cũ: VD-30870-18) | Levonorgestrel 0,75mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| newChoice GESTO-FEM | 893110412624 (cũ: VD3-115-21) | Ethinylestradiol 30µg (mcg); Gestodene 75µg (mcg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Mikfepris 10 | 893110337324 (cũ: VD-19396-13) | Mifepristone 10mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Golheal 300 | 893110307124 (cũ: VD-24075-16) | Thioctic acid (Alpha Lipoic Acid) 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Metronidazol | 893115315924 (cũ: VD-30443-18) | Metronidazol 250mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Lipodex | 893110262024 | Ciprofibrat 100mg | Viên nén | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Aceffex Không kê đơn | 893100196124 (cũ: VD-17472-12) | Vitamin A (Retinol palmitat) 300IU; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 50IU; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 3mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 3mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 10mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 3mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 5µg (mcg); Sắt sulfat 16,5mg; Calci glycerophosphat 5mg; Magnesi gluconat 5mg; Lysine HCl 25mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Fericap Không kê đơn | 893100196524 (cũ: VD-18180-13) | Sắt (II) fumarat 60 mg; Acid folic 1,5mg; Vitamin C (Acid Ascorbic) 30mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 5,2µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 3,8 mg; Đồng sulfat 4mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Hemomax Không kê đơn | 893100196624 (cũ: VD-17474-12) | Calci gluconat 200mg; Sắt fumarat 30mg; DL-alphatocopheryl acetat 25 mg; Acid folic 0,4mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Osaki Không kê đơn | 893100196924 (cũ: VD-17476-12) | Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 18mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat) 18mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 18mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 18mg; Calci glycerophosphat 40mg; Kẽm (Kẽm sulfat) 30mg; Lysine hydroclorid 500mg | Siro | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Eurowitmin Không kê đơn | 893100196424 (cũ: VD-17826-12) | Vitamin A (Retinol palmitat) 500IU; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 100IU; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 2,5mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 2mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 8mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 2mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 5,2 µg (mcg); Sắt (II) sulfat 15mg; Calci glycerophosphat 8mg; Magnesi gluconat 5mg; Lysin HCl 30mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Vitamin 3B Không kê đơn | 893100197324 (cũ: VD-19397-13) | Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 15mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 10mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 1mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Coldi-B | 893110196324 (cũ: VD-24676-16) | Mỗi lọ 15ml chứa: Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg; Menthol 1,5mg; Camphor 1,1mg | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Naphacollyre | 893110196724 (cũ: VD-24677-16) | 100ml dung dịch chứa: Natri sulfacetamid 10000mg; Chlorpheniramin maleat 20mg; Naphazolin nitrat 25mg; Berberin hydroclorid 2mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Vimaxx Lights Không kê đơn | 893100197224 (cũ: VD-24678-16) | Mỗi 15ml chứa: Natri clorid 33mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Ostocare Không kê đơn | 893100197024 (cũ: VD-25084-16) | Calci gluconat 500mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 250IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Ausginin | 893110196224 (cũ: VD-27955-17) | L-Ornithine L-Aspartate 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Turbezid | 893110160824 (cũ: VD-26915-17) | Rifampicin 150mg; Isoniazid 75mg; Pyrazinamid 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100160724 (cũ: VD-26914-17) | Natri clorid 90mg/10ml | Dung dịch nhỏ mắt, mũi | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Coldi-B DNH Không kê đơn | 893100160624 (cũ: VD-29802-18) | Oxymetazolin HCl 7,5mg/15ml | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Pharnomax | 893110197124 (cũ: VD-29803-18) | L-Ornithine L-Aspartate 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Ubiheal 300 | 893110196024 (cũ: VD-27692-17) | Acid thioctic 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Ubiheal 200 | 893110195924 (cũ: VD-26669-17) | Alpha lipoic acid (thioctic acid) 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Riafen-M | 893115229924 | Mỗi 5ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 27,25mg) 25mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Galaxda 25 | 893110100124 (cũ: VD-18181-13) | Diacerein 25mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Isoniazid 50mg | 893110049524 (cũ: VD-18672-13) | Isoniazid 50mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Meeredi | 893110102924 (cũ: VD-18899-13) | Mifepriston 10mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Napharangan Không kê đơn | 893100067524 (cũ: VD-23608-15) | Paracetamol 500mg | Viên nén sủi | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Izotren | 893110102824 (cũ: VD-24077-16) | Isotretinoin 10mg/10g | Kem bôi da | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Naphacogyl | 893115102724 (cũ: VD-26195-17) | Acetyl spiramycin 100mg, Metronidazol 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Naphalevo Không kê đơn | 893100067424 (cũ: VD-26196-17) | Levonorgestrel 0,03mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Concmin Không kê đơn | 893100394923 (cũ: VD-17473-12) | L - Ornithine L - Aspartate 500mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Napharangan Codein | 893111368423 (cũ: VD-26197-17) | Paracetamol 500mg, Codeine phosphate hemihydrate 30mg | Viên nén sủi | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cinarizin Không kê đơn | 893100289923 (cũ: VD-19394-13) | Cinarizin 25mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Erythromycin & nghệ Nam Hà | 893110343823 (cũ: VD-22732-15) | Mỗi tuýp 10g chứa Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 0,4gam; Dịch chiết nghệ tương đương với nghệ tươi 2gam | Kem bôi da | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Ethambutol | 893110290023 (cũ: VD-19908-13) | Ethambutol hydroclorid 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Larzole 400 Không kê đơn | 893100262623 (cũ: VD-18673-13) | Albendazole 400mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Top-Pirex | 893110290223 (cũ: VD-24078-16) | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 0,3% w/v | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Naphacogyl-EX | 893115290123 (cũ: VD-30445-18) | Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Lorlasthin | 893110210223 | L-Ornithine L-Aspartate 3000mg 3000mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Retomycine 1.5 MIU | 893110156423 | Spiramycin (tương đương 350mg Spiramycin base) 1.500.000IU 1.500.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Retomycine 3.0MIU | 893110156523 | Spiramycin (tương đương Spiramycin base 700mg) 3.000.000 IU 3.000.000 IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Izotren | VD-23607-15 | Isotretinoin 5mg/10g | Kem bôi da | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Turbe | VD-20146-13 | Rifampicin 150mg; Isoniazid 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Hoàn thập toàn đại bổ Nam Hà M | VD-35149-21 | Mỗi viên chứa: Đảng sâm 0,619g; Bạch truật 0,413g; Phục linh 0,33g; Cam thảo 0,33g; Đương quy 0,413g; Xuyên khung 0,33g; Bạch thược 0,413g; Thục địa 0,619g; Hoàng kỳ 0,619g; Quế nhục 0,413g 0,619g, 0,413g, 0,33g, 0,33g, 0,413g, 0,33g, 0,413g, 0,619g, 0,619g, 0,413g | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Tiêu độc Nam Hà | VD-34209-20 | Mỗi 10 ml siro chứa 6ml cao lỏng dược liệu tương đương 7,3g dược liệu bao gồm: Hạ khô thảo 0,5g; Kim ngân cuộng 2,5g; Sài đất 3g; Thổ phục linh 0,3g; Thương nhĩ tử 1g 0,5 g, 2,5 g, 3g, 0,3 g, 1 g | Siro | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Phong thấp Nam hà | VD-32859-19 | Mỗi 50 g hoàn cứng chứa: Cao lỏng dược liệu 50% (Chiết xuất từ: Hy thiêm 10,525 g; Sinh địa 2,23 g) 4,432 g; Bột dược liệu (chế biến từ Ngưu tất 9,0 g; Ngũ gia bì chân chim 5,9 g; Quế nhục 2,1 g; Cẩu tích 7,5 g) 24,5 g 4,432 g, 24,5 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Phong Thấp Vương | VD-31792-19 | Mỗi viên nén bao phim chứa: Bột mã tiền chế 50mg; Thương truật 20mg; Hương phụ 13mg; Mộc hương 8mg; Địa liền 6mg; Quế chi 3mg 50mg, 20mg, 13mg, 8mg, 6mg, 3mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Hoàn Thập Toàn Đại Bổ Nam Hà | VD-31788-19 | Môi viên hoàn mềm chứa: Bạch thược (chế) 0,54g; Bạch truật (chế) 0,585g; Cam thảo (chế) 0,108g; Đương quy 0,54g; Đảng sâm 0,9g; Hoàng kỳ (chế) 0,405g; Phục linh 0,585g; Quế nhục 0,216g; Thục địa 0,9g; Xuyên khung 0,27g 0,54g, 0,585g, 0,108g, 0,54g, 0,9g, 0,405g, 0,585g, 0,216g, 0,9g, 0,27g | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Circanetten | VN-21527-18 | Sulfur depuratum 15mg; Paraphlebon (modified keratine) 200mg; Folliculi Sennae plv. 15mg; Potassium bitartrate 15mg 15mg, 200mg, 15mg, 15mg | Viên nén bao phim | Đức | 28/10/2018 | Không ghi |
| Bổ trung ích khí Nam Hà | VD-30442-18 | Mỗi 8g hoàn mềm chứa: Đương quy 0,184 g; Sài hồ 0,184 g; Đảng sâm 1,024 g; Bạch truật 0,184 g; Hoàng kỳ 0,816 g; Cam thảo 0,184 g; Trần bì 0,184 g; Đại táo 0,816 g; Thăng ma 0,184 g 0,184 g, 0,184 g, 1,024 g, 0,184 g, 0,816 g, 0,184 g, 0,184 g, 0,816 g, 0,184 g | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Thuốc ho bổ phế Nam Hà Viên ngậm | VD-29806-18 | Mỗi viên chứa 106 mg cao đặc dược liệu (tương đương dược liệu: Bạch linh 36 mg; Cát cánh 68,5 mg; Tỳ bà diệp 130 mg; Tang bạch bì 75 mg; Ma hoàng 26,5 mg; Thiên môn đông 48,5 mg; Bạc hà diệp 65 mg; Bán hạ chế 60 mg; Bách bộ 75 mg; Ô mai 60 mg; Cam thảo 25 mg); Tinh dầu bạc hà 2,4 mg; 36 mg, 68,5 mg, 130 mg, 75 mg, 26,5 mg, 48,5 mg, 65 mg, 60 mg, 75 mg, 60 mg, 25 mg), 2,4 mg | Viên ngậm | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Phong thấp Nam Hà | VD-29804-18 | Mỗi viên chứa 117 mg cao dược liệu tương đương: Hy thiêm 350,83 mg; Ngưu tất 300 mg; Ngũ gia bì chân chim 196,67 mg; Cẩu tích 250 mg; Sinh địa 74,17 mg; 350,83 mg, 300 mg, 196,67 mg, 250 mg, 74,17 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Decinax | VD-29016-18 | Piracetam 400 mg; Cinnarizin 25 mg 400 mg, 25 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Hoàn Phong Thấp Nam Hà | VD-29017-18 | Mỗi viên hoàn mềm 10g chứa: Hy thiêm 1,58 g; Ngưu tất 1,35 g; Ngũ gia bì chân chim 0,885 g; Quế nhục 0,315 g; Sinh địa 0,335 g; Cẩu tích 1,125 g 1,58 g, 1,35 g, 0,885 g, 0,315 g, 0,335 g, 1,125 g | viên hoàn mềm | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Bổ phế Nam Hà Chỉ khái lộ | VD-28674-18 | Mỗi 125 ml siro chứa 70 ml cao lỏng dược liệu (tương đương dược liệu: Bạch linh 0,9 g; Cát cánh 1,708 g; Tỳ bà diệp 3,250g; Tang bạch bì 1,875g; Ma hoàng 0,656g; Thiên môn 1,208g; Bạc hà diệp 1,666g; Bán hạ 1,875g; Bách bộ 6,250g; Ô mai 1,406g; Cam thảo 0,591g; Phèn chua 0,208g); Tinh dầu bạc hà 0,1g 0,9 g, 1,708 g, 3,250g, 1,875g, 0,656g, 1,208g, 1,666g, 1,875g, 6,250g, 1,406g, 0,591g, 0,208g), 0,1g | Siro | Việt Nam | 07/01/2018 | Không ghi |
| Bổ phế Nam Hà chỉ khái lộ | VD-26913-17 | Mỗi lọ 100 ml siro chứa 49,2 ml cao lỏng dược liệu tương đương: Bạch linh 0,72 g; Cát cánh 1,366 g; Tỳ bà diệp 2,6 g; Tang bạch bì 1,5 g; Ma hoàng 0,525 g; Thiên môn đông 0,966 g; Bạc hà diệp 1,333 g; Bán hạ 1,5 g; Bách bộ 5,0 g; Mơ muối 1,125 g; Cam thảo 0,473 g; Phèn chua 0,166 g; Tinh dầu bạc hà 0,08 g 0,72 g, 1,366 g, 2,6 g, 1,5 g, 0,525 g, 0,966 g, 1,333 g, 1,5 g, 5,0 g, 1,125 g, 0,473 g, 0,166 g, 0,08 g | Siro | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Emiception | QLĐB-530-16 | Lynestrenol 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| AD Tamy | VD-23657-15 | Vitamin A (Retinol palmitat) 2000IU; Vitamin D3 250IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Coldko | VD-22731-15 | Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Clorpheniramin maleat 2mg; Dextromethorphan HBr 10mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Mifeone | QLĐB-435-14 | Mifepristone 10mg | Viên nén | Việt Nam | 16/07/2014 | Không ghi |
| Naphamife | QLĐB-436-14 | Mifepristone 10mg | Viên nén | Việt Nam | 16/07/2014 | Không ghi |
| Xilcron | QLĐB-437-14 | Mỗi viên màu vàng chứa: Levonorgestrel 0,125mg; Ethinylestradiol 0,03mg; Mỗi viên màu nâu chứa: Sắt (II) fumarat 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/07/2014 | Không ghi |
| Bổ phế Nam Hà chỉ khái lộ | V1-H12-14 | Mỗi 100ml chứa: Bạch linh 0,72g; Cát cánh 1,366g; Tỳ bà diệp 2,6g; Tang bạch bì 1,5g; Ma hoàng 0,525g; Thiên môn đông 0,966g; Bạc hà diệp 1,333g; Bán hạ 1,5g; Bách bộ 5,0g; Mơ muối 1,125g; Cam thảo 0,473g; Phèn chua 0,166g; Tinh dầu bạc hà 0,08g | Sirô | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Amariston | QLĐB-404-13 | Mifepriston 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Naopa | QLĐB-405-13 | Mifepriston 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Napharsen | QLĐB-406-13 | Mifepriston 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| DR. DHS | QLĐB-393-13 | Mifepriston 10mg | Viên nén | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Kafucin | V257-H12-13 | Ginkgo biloba extract 80mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Indomethacin | VD-18182-13 | Indomethacin 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Ích tràng Naphar | V224-H12-13 | Hoàng đằng, Cỏ sữa lá nhỏ, Lá mơ tam thể Mỗi viên chứa: Hoàng đằng 1,53g; Cỏ sữa lá nhỏ 0,7 | viên nang | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Metronidazol 250mg | VD-17822-12 | Metronidazol 250mg/ viên | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Propylthiouracil 50mg | VD-17827-12 | Propylthiouracil 50mg/ viên | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Cefvalis | VN-15781-12 | Cefradine 1g | Bột pha dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/10/2012 | Không ghi |
| Berberin BM | V182-H12-13 | Berberin clorid; Mộc hương; Ba chẽ Mỗi viên chứa: Berberin clorid 5mg; Mộc hương 30mg | Viên nén | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Naphaceptive | VD-17475-12 | Levonorgestrel, Ethinylestradiol, Sắt (II) Fumarat | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Samibest | VD-17477-12 | L- Ornithin L- Aspartat 500mg/ viên | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Clogynaz | VD-16773-12 | Clotrimazol 100mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Doxidan | VD-16774-12 | Mỗi viên chứa: Vitamin B1 12,5mg; Vitamin B6 12,5mg; Vitamin B12 50mcg; Sắt (II) sulfat 16,2mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Phong thấp vương | V59-H12-13 | Mỗi viên chứa: Mã tiền chế 50mg; Thương truật 20mg; Hương phụ 13mg; Mộc hương 8mg; Địa liền 6mg; Quế chi 3mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Aus-vit | VD-15961-11 | Mỗi viên chứa: Cao nhân sâm 40mg; Vitamin A 2500IU; Vitamin D3 200IU; Vitamin E 15IU; Vitamin C 75mg; Vitamin B1 2mg; Vitamin B2 2mg; Vitamin B5 5mg; Vitamin B12 5mcg; Vitamin PP 20mg; Acid Folic 100mcg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Gentamycin Sulfate | VN-14038-11 | Gentamycin sulfate 80mg/2ml Gentamycin | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/11/2011 | Không ghi |
| Ciprofloxacin 500mg | VD-15677-11 | Ciprofloxacin 500mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Naphanor | VD-15679-11 | Levonorgestrel 0,75mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Naphartamin | VD-15680-11 | Mỗi viên chứa: Các Vitamin A 4000IU; D3 250IU; E 20IU; B1 5mg; B2 5mg; B6 5mg; C 75mg; PP 20mg; B12 5mcg; B5 10mg. | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Naphartamin ginseng | VD-15681-11 | Mỗi viên chứa: Cao khô nhân sâm 40mg; Lô hội (nhựa) 5mg; Các Vitamin: A 4000IU; D3 250IU; E 10IU; B1 1,5mg; B2 2mg; B6 2mg; C 30mg; PP 20mg; B12 5mcg; B5 10mg; Calci 80mg; Sắt 10mg; Magnesi 7,5mg; Kẽm 1mg; Mangan 1mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Vifrocap | VD-15682-11 | Mỗi viên chứa: Các Vitamin A 1000IU; D3 200IU; E 15mg; B1 5mg; B2 5mg; B6 2mg; C 75mg; PP 45mg; B12 5mcg; Acid folic 1000mcg; Iron 16,5mg; Magnesi 1,2mg; Zinc 120,5mcg; Calci 28,3mg; Mangan 0,3mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Isoniazid | VD-15315-11 | Isoniazid 300mg/ viên | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Pyrazinamid | VD-15316-11 | Pyrazinamid 500 mg/ viên | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Thuốc ho bổ phế viên ngậm | V2-H12-13 | Bạch linh, cát cánh, tỳ bà diệp, tang bạch bì, ma hoàng, cam thảo, mơ muối, thiên môn đông, bách bộ, bạc hà diệp, bán hạ, tinh dầu bạc hà | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Caretinor | VD-15070-11 | Mifepriston 10mg/ viên | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Daganine-F | VD-15071-11 | L- ornithin L- Aspartat 200mg/ viên | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Eyezan- Light | VD-15072-11 | Mỗi viên chứa: Cao Việt quất 50mg; dl- Alphatocopheryl acetat 50mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Naphaleva | VD-15073-11 | Mỗi viên chứa: Cao Cardus marianus 200mg; Thiamin HCl 8mg; Pyridoxin HCl 8mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Nifedipin 10mg | VD-15074-11 | Nifedipin 10mg/ viên | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Lirra ginseng | VD-14903-11 | Ginseng extract 40mg, ginkgo biloba extract 40 mg, lô hội 5mg, vitamin A, D3, E, C, B1, B2, B5, B6, B12, PP, acid folic, calci, sắt, magnesi… | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| V.mor ginseng | VD-14904-11 | Mỗi viên chứa: L-Leucin 18,3mg; L-Lysin HCl 25mg; L-Phenylalanin 5mg; L-Threonin 4,2mg; L-Isoleucin 5,9mg; L-Valin 6,7mg; L-Tryptophan 5mg; L-Methionin 18,4mg; Cao nhân sâm 25mg; Aloe 5mg; Các vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, C, PP, Acid folic | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Wipefib | VD-14905-11 | Mỗi viên chứa: Vitamin A 1000IU; Vitamin B1 1mg; Vitamin B2 1mg; Vitamin B5 1mg; Vitamin B6 1mg; Vitamin PP 8m; Vitamin C 20mg; Vitamin D3 270IU; Calci 70mg; Phospho 54mg; Mangan 0,3mg; Magnesi 3mg; Kẽm 0,15mg; Sắt 5mg; Đồng 0,1mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Actiso | VD-14628-11 | Cao actiso 156,3mg tương đương lá actiso tươI 3,908g/ ống | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Kovi-K | VD-14630-11 | Mỗi viên chứa: Cao bạch quả 80mg; Vitamin B1 25mg; Vitamin B2 5mg; Vitamin B6 25mg; Vitamin PP 10mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Naceptiv | VD-14631-11 | Mỗi viên chứa: Levonogestrel 0,125mg; Ethinylestradiol 0,03mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Ar-vital | VD-14154-11 | Mỗi viên chứa: Vitamin A 5000IU; Vitamin D3 400IU; Vitamin E 15mg; Vitamin B1 5mg; Vitamin B2 5mg; Vitamin B6 2mg; Vitamin C 75mg; Vitamin B5 5mg; Vitamin PP 45mg; Vitamin 12 5mcg; Acid Folic 1000mcg; Sắt 16,5mg; Đồng 80mcg; Magnesi 1,2mg; Kẽm 120,5mcg… | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Attapulgite | VD-14155-11 | Attapulgit 3g | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Berdorin | VD-14156-11 | Mỗi viên chứa: Cao Cardus marianus 100mg; Vitamin B1 2mg; Vitamin B2 2mg; Vitamin B6 2mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Chướng nhãn minh | VD-14158-11 | Cao việt quất, lutein, zaexanthin, vitamin A,E, C, B2, kẽm | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Duraton- Ginseng | VD-14159-11 | Giniseng extract, Vitamin A, B1, B2, B5, B6, PP, C, D3, B12, Calci, Mangan, Magnesi, Kẽm, Sắt. | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Ferrinapha | VD-14160-11 | Sắt (II) fumarat 200mg, acid folic 1000mcg, vitamin B12 10mcg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Hemtonic | VD-14161-11 | Mỗi viên chứa: Sắt (II) fumarat 162mg; Acid folic 0,75mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Naphasukan | VD-14162-11 | Ginkgo biloba 40mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Duraton | VD-12723-10 | Vitamin A, B1, B2, B5, B6, PP, C, D3, B12, calci, mangan, magnesi, kẽm, sắt | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Gluconbe | VD-12725-10 | Glucosamin sulfat 250mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Gluconbe | VD-12724-10 | Glucosamin sulfat 500mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Hoàn phong thấp | V1573-H12-10 | Hy thiêm, ngưu tất, quế nhục, cẩu tích, sinh địa, ngũ gia bì | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Hoàn phong thấp | V1574-H12-10 | Hy thiêm, ngưu tất, quế nhục, cẩu tích, sinh địa, ngũ gia bì, đường trắng, mật ong… | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Turbezid | VD-12726-10 | Rifampicin 150mg, Isoniazid 75mg, Pyrazinamid 400mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Bổ phế Nam Hà chỉ khái lộ | V1525-H12-10 | Bạch linh, cát cánh, tỳ bà diệp, tang bạch bì, ma hoàng, thiên môn, bạc hà diệp, bán hạ, cam thảo, bách bộ, mơ muối, phèn chua, tinh dầu bạc hà | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Colije | VD-12144-10 | Paracetamol 500mg, Dextromethorphan hydrobromid 10mg, Clorpheniramin maleat 2mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Dastamin-M | VD-12145-10 | Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, C, PP, B5 | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Gacavit | VD-12146-10 | Dầu gấc 500mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Hoàn minh mạng hoàng đế | V1526-H12-10 | Nhục thung dung, Dâm dương hoắc, Cúc hoa, Sinh địa, Xuyên khung, Thạch hộc, Đỗ trọng bắc, Đan sâm, Trần bì,… | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| KontiK | VD-12147-10 | Vitamin A, D3, B1, B2, PP, B6, E, C, Sắt, Calci, Magnesi, kẽm, mangan | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Loveye | VD-12148-10 | Lutein, Zexanthin, Vitamin A, Vitamin E, vitamin C, Selen, kẽm oxyd, đồng sulphate | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Lurmonat 20 | VD-12149-10 | Artemether 20mg, Lumefantrin 120mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Naphalevo | VD-12150-10 | Levonorgestrel 0,03mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Naphar-Multi | VD-12151-10 | Vitamin C, B1, B2, B6, PP, E | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Tozgimin | VD-12152-10 | Ginseng extract, natural betacarotene, Vitamin D3, B1, B2, B6, B12, C, E, PP, B5, B9, Selen, dibasic calci phosphat, sắt, đồng, kẽm, magnesi, mangan, Potassium | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Cimetidin 200mg | VD-11404-10 | Cimetidin 200mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Doxycyclin | VD-11405-10 | Doxycyclin hydroclorid tương đương Doxycyclin 100mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Hezvian | VD-11406-10 | Cardus marianus extract (tương đương silymarin 70mg; silybin 30mg) 100mg; Vitamin B1, B6, PP, B5, B2 | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Hoạt huyết dưỡng não Vinacare 10 | VD-11407-10 | Cao khô bạch quả 10mg, cao đặc đinh lăng 150mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Lincomycin | VD-11408-10 | Lincomycin hydroclorid tương đương 500mg lincomycin | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Meclogynaz | VD-11409-10 | Metronidazol 200mg, cloramphenicol 80 mg, dexamethason acetat 0,5 mg, nystatin 100.000 IU | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Mumekids | VD-11410-10 | Vitamin A, B1, B2, B6, D3, PP, calci, phosphor, kẽm, lysin HCl | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Napharangan - Codein | VD-11411-10 | Paracetamol 500mg, Codein phosphat 30mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Phartamin | VD-11412-10 | Vitamin A, D3, C, B1, B2, B5, PP, B12, B6, đồng, sắt, acid folic, vitamin E, magnesi, kẽm, calci, mangan | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Senvat - B | VD-11413-10 | Cao cardus marianus 200mg, thiamin hydroclorid 8mg, riboflavin 8mg, calci pantothenat 16mg, pyridoxin hydroclorid 8mg, nicotinamid 24mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Starobion | VD-11414-10 | Calci gluconat 200mg, sắt (II) fumarat 60mg, Dl-a tocopheryl acetat 25mg, folic acid 0,25mg, vitamin C 60mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Terpin - Codein | VD-11415-10 | Terpin hydrat 100mg, Codein 10mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Ubiheal 100 | VD-11416-10 | Alpha lipoic acid 100mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Ubiheal 200 | VD-11417-10 | Alpha lipoic acid 200mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Abuamin | VD-10897-10 | Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, C, PP và các acid amin | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Azithromycin | VD-10898-10 | Azithromycin base 250mg tương đương Azithromycin dihydrat 262,05mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Crisunate | VD-10899-10 | Artesunate 50mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Dastamin | VD-10900-10 | Cao nhân sâm, các vitamin và chất khoáng | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ega-new | VD-10901-10 | Vitamin A, D2, E, B6, B1, B2, C, PP, acid folic | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Gametrisone | VD-10902-10 | Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamycin sulfat 10mg; Clotrimazol 100mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ginseng Naphar | VD-10903-10 | Vitamin B1, B2, B6, B12, PP, Cao nhân sâm | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Homnaphar ginseng | VD-10904-10 | Cao nhân sâm, lô hội, các vitamin và khoáng chất | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Inbesa | VD-10905-10 | Calci gluconat, Vitamin D3, E, C, Magnesium, kẽm | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 913 | Cục Quản lý Dược | 12/06/2023 | 08/08/2026 |
| WHO-GMP | 913/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 12/06/2023 | 08/08/2026 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Propylthiouracil | Nantong Jinghua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | PTU NAPHAR 100 | 15/06/2031 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | PARACETAMOL 250 MG | 15/06/2031 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | PARACETAMOL 250 MG | 15/06/2031 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Napharangan 150 | 15/06/2031 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R.China | BP hiện hành | Napharangan 150 | 15/06/2031 |
| Levonorgestrel | Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | newChoice LEVONO-FEM FE | 15/06/2031 |
| Ethinylestradiol | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | newChoice LEVONO-FEM FE | 15/06/2031 |
| Spiramycin <div><br></div> | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | SPIRAMYCIN 1.5 MIU | 15/06/2031 |
| Levonorgestrel | Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | NAPHAZID | 15/06/2031 |
| Ethinylestradiol | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | NAPHAZID | 15/06/2031 |
| L-Isoleucine | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | L-Isoleucine /L-Leucine /L-Valine | 09/03/2031 |
| L-Leucine | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | L-Isoleucine /L-Leucine /L-Valine | 09/03/2031 |
| <p>L-Valine</p> | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | L-Isoleucine /L-Leucine /L-Valine | 09/03/2031 |
| Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Chromo Laboratories India Pvt. Ltd | INDIA | EP hiện hành | RIAFEN | 09/03/2031 |
| Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Aragen Life Sciences Private Limited | INDIA | EP hiện hành | RIAFEN | 09/03/2031 |
| Thiamazole | Innova Pharmactive Pvt., Ltd | INDIA | EP hiện hành | Naphartazol 10 | 02/12/2030 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd | China, 053000 | BP hiện hành | Paracetamol 325mg Phenylephrine HCl 5mg Guaifenesin 200mg | 02/12/2030 |
| Phenylephrine HCl | Shenzhen Oriental Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Paracetamol 325mg Phenylephrine HCl 5mg Guaifenesin 200mg | 02/12/2030 |
| Guaifenesin | Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF hiện hành | Paracetamol 325mg Phenylephrine HCl 5mg Guaifenesin 200mg | 02/12/2030 |
| L-Isoleucine | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | Vicsoytine | 02/12/2030 |
| L-Leucine | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | Vicsoytine | 02/12/2030 |
| L-Valine | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | Vicsoytine | 02/12/2030 |
| Sulfamethoxazol | Virchow Laboratories Limited | INDIA | BP hiện hành | Trimexazol | 14/08/2030 |
| <p>Trimethoprim</p> | Shouguang Fukang Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R of China | BP hiện hành | Trimexazol | 14/08/2030 |
| Thioctic acid | Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Thioctic acid 300 mg | 14/08/2030 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Evonik Rexim S.A.S | France | Dược điển Đức (DAB) hiện hành | Rickithin | 14/08/2030 |
| L-Ornithine L-Aspartate | KOREA BIOCHEM PHARM. Inc. | Republic of Korea | Dược điển Đức (DAB) hiện hành | Rickithin | 14/08/2030 |
| Fexofenadine hydrochloride | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP-NF hiện hành | Dishyran | 13/03/2030 |
| Kẽm nguyên tố (dưới dạng zinc sulfate monohydrate 125 mg)<br> | Macco Organiques, s.r.o. | Czech Republic | EP hiện hành | Vizinc | 13/03/2030 |
| Benfotiamin | Kekule Pharma Limited | INDIA | NSX | Benfoheal 150 | 18/12/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd | China, 053000 | BP hiện hành | Coldko New | 31/10/2029 |
| Phenylephrine HCl | Shenzhen Oriental Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Coldko New | 31/10/2029 |
| Guaifenesin | Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF hiện hành | Coldko New | 31/10/2029 |
| Thioctic acid | Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., Ltd, China | CHINA | USP hiện hành | Thioheal 600 | 26/08/2029 |
| Ciprofloxacin HCl Kiểm soát đặc biệt | Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. | China (312369) | USP-NF 2024 | Pelovime | 22/08/2029 |
| Citrulline malate<br> | Jing Jing Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TC NSX | Stiheal | 11/08/2029 |
| Citrulline malate | Jing Jing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Stiheal | 11/08/2029 |
| Clotrimazol | Halcyon Labs Pvt. Ltd. | INDIA | USP -NF hiện hành | Wzitamy TM | 23/07/2029 |
| Clotrimazol | Amoli Organics Private Limited | INDIA | USP-NF phiên bản hiện hành. | Wzitamy TM | 23/07/2029 |
| Propylthiouracil | Nantong Jinghua Pharmaceutical Co., Ltd.-Trung Quốc | CHINA | EP hiện hành | Propylthiouracil | 17/06/2029 |
| Isoniazid | Tianjin Handewei Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2014 | Isoniazid | 17/06/2029 |
| Isoniazid | Second Pharma Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Isoniazid | 17/06/2029 |
| Oxymetazolin hydroclorid | CTX Lifesciences Pvt. LTD. | INDIA | EP hiện hành | Coldi | 06/06/2029 |
| Ciprofibrat | Nexchem Pharmaceutical Co.,Ltd | P.R.China | EP hiện hành | Lipodex | 05/05/2029 |
| Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Chromo Laboratories India Pvt. Ltd | INDIA | EP 9.0 | Riafen-M | 20/03/2029 |
| Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Aragen Life Sciences Private Limited | INDIA | EP 9.0 | Riafen-M | 20/03/2029 |
| Isoniazid | Tianjin Handewei Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | BP hiện hành | Turbezid | 20/03/2029 |
| Oxymetazolin hydroclorid | CTX Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP hiện hành | Coldi-B DNH | 20/03/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | Napharangan Codein | 18/10/2028 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Naphacogyl-EX | 08/10/2028 |
| Albendazole | Lasa Supergenerics Ltd. | INDIA | USP-NF hiện hành | Larzole 400 | 08/10/2028 |
| Cinarizin | Rakshit Drugs Private Limited | INDIA | BP hiện hành | Cinarizin | 08/10/2028 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Korea Biochem Pharm. Inc. | Korea | DAB 2020 | Lorlasthin | 23/08/2028 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Evonik Rexim S.A.S. | France | DAB 2020 | Lorlasthin | 23/08/2028 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | CP hiện hành | Lorlasthin | 23/08/2028 |
| Spiramycin | Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Retomycine 3.0 MIU | 02/07/2028 |
| Spiramycin | Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Retomycine 1.5 MIU | 02/07/2028 |
| Methocarbamol | Gennex Laboratories Ltd | Ấn Độ | USP | Hadubamol 500 | 02/07/2028 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP hiện hành | Retomycine 3.0MIU | 02/07/2028 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Retomycine 1.5 MIU | 02/07/2028 |
| Isotretinoin | Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | Izotren | 29/12/2027 |
| Isoniazid | Tianjin Handewei Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2018 | Turbe | 20/12/2027 |
| Isoniazid | Second Pharma Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Turbe | 20/12/2027 |
| Rifampicin | Hebei Xingang Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | BP hiện hành | Turbe | 20/12/2027 |
| Progesterone Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF hiện hành | Keygestan 200 | 26/08/2027 |
| Clotrimazole | Halcyon Labs Pvt Ltd. | INDIA | USP-NF hiện hành | Wzitamy | 22/08/2027 |
| Clotrimazole | Amoli Organics Private Limited. | INDIA | USP-NF hiện hành | Wzitamy | 22/08/2027 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | CP hiện hành | Sylhepgan | 22/08/2027 |
| Chlorpheniramine maleate | Supriya Lifescience Ltd | INDIA | BP hiện hành | Codeforte | 23/07/2027 |
| Guaifenesin | Gennex Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Codeforte | 23/07/2027 |
| Ethinylestradiol | Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Newchoice | 23/07/2027 |
| Ethinylestradiol | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Newchoice | 23/07/2027 |
| Mifepriston | Zhejiang Xianju Junye Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | CP hiện hành | Mikfepris 10 | 26/05/2027 |
| Mifepriston | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | CP hiện hành | Mikfepris 10 | 26/05/2027 |
| Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | Yuxing Biotechnology (Group) Co., Ltd | CHINA | USP-NF hiện hành | Fericap | 20/03/2027 |
| Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | Fericap | 20/03/2027 |
| Sắt (II) fumarat | Dr. Paul Lohmann GmbH & Co. KGaA | GERMANY | EP/BP hiện hành | Fericap | 20/03/2027 |
| Vitamin PP (Nicotinamide) | Tianjin Zhongrui Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Osaki | 20/03/2027 |
| Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Osaki | 20/03/2027 |
| Vitamin B1 (Thiamine Hydrochloride) | Huazhong Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Osaki | 20/03/2027 |
| Pyrazinamid | ANUH Pharma Ltd., | INDIA | BP hiện hành | Turbezid | 20/03/2027 |
| Lysine HCl | Hebei Huayang Biological Technology Co., Ltd. | CHINA | BP 2007 | Aceffex | 20/03/2027 |
| Vitamin PP (Nicotinamide) | Lonza Guangzhou Pharmaceutical Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Osaki | 20/03/2027 |
| Chlorpheniramin maleat | Supriya Lifescience Ltd - India | INDIA | BP 2020 | Naphacollyre | 20/03/2027 |
| Diacerein | Rakshit Drugs Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Galaxda 25 | 30/01/2027 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | CP hiện hành | Concmin | 18/10/2026 |
| Arginin hydroclorid | Hebei Huayang Biological Technology Co., Ltd | CHINA | USP 38 | TENZUMAX | 31/08/2026 |
| Arginin hydroclorid | Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Tenzumax | 31/08/2026 |
| Vitamin PP (Nicotinamid) | Tianjin Zhongrui Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP hiện hành | Naphar-Multi | 02/06/2026 |
| Vitamin B6 ( Pyridoxin hydroclorid) | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | BP hiện hành | Naphar-Multi | 02/06/2026 |
| Vitamin B2 (Riboflavin) | Chifeng Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP hiện hành | Naphar-Multi | 02/06/2026 |
| Vitamin B1(Thiamin nitrat) | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP hiện hành | Naphar-Multi | 02/06/2026 |
| Vitamin C (Acid ascorbic) | Henan Lvyuan Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP hiện hành | Naphar-Multi | 02/06/2026 |
| Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat) | Zhejiang Medicine Co.,Ltd, Xinchang Pharmaceutical Factory | CHINA | USP hiện hành | Naphar-Multi | 02/06/2026 |
| Prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP hiện hành | Prednisolon 5mg | 02/06/2026 |
| Mifepriston | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | CP 2015 | Amariston | 30/12/2025 |
| L – Ornithine L – Aspartate | Korea Biochem Pharm.INC. | Republic of Korea | DAB hiện hành | Samibest | 30/12/2025 |
| L – Ornithine L – Aspartate | Evonik Rexim | France | DAB hiện hành | Samibest | 30/12/2025 |
| Dexamethasone sodium phosphate | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP-NF hiện hành | Nemydexan | 29/12/2025 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | CP hiện hành | Jukmax | 20/12/2025 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.