Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2008, gần nhất là năm 2026.

132 trong số đó (51%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 35 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 222 thuốc; sản xuất 252 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

252
Số đăng ký thuốc
35
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20269
202510
202467
202311
20223
20214
20202
20193
20187
20171
20164
20154

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 252 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Prednisolon 5mg 893110155926 (cũ: VD-35027-21)Prednisolon 5mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Napharangan 150 Không kê đơn 893100098426 Paracetamol 150 mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
NAPHAZID 893110098526 Levonorgestrel 0,15mg, Ethinylestradiol 0,03mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
newChoice LEVONO-FEM FE 893110098626 Levonorgestrel 0,15mg, Ethinylestradiol 0,03mg, Sắt (II) Fumarat (tương đương với Fe (II) 25 mg) 76,05 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
PARACETAMOL 250 MG Không kê đơn 893100098726 Paracetamol 250 mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
PTU NAPHAR 100 893110098826 Propylthiouracil 100 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
SPIRAMYCIN 1.5 MIU 893110098926 Spiramycin 1.500.000 IUViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
L-Isoleucine /L-Leucine /L-Valine 893110011526 L-Isoleucine 952mg, L-Leucine 1904mg, L-Valine 1144mgCốm pha dung dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Riafen 893115011626 Moxifloxacin (tương đương 436,8mg Moxifloxacin hydroclorid) 400 mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Naphartazol 10 893110463925 Thiamazole 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Paracetamol 325mg Phenylephrine HCl 5mg Guaifenesin 200mg 893110464025 Guaifenesin 200mg; Paracetamol 325mg; Phenylephrine HCl 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Vicsoytine 893110486225 L-Isoleucine 952mg; L-Leucine 1904mg; L-Valine 1144mgThuốc cốmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Terpin Codein Không kê đơn 893101362825 (cũ: VD3-51-20)Codein (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 10mg; Terpin hydrat 100mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Thioctic acid 300 mg 893110364925 Thioctic acid 300mgViên nang mềmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Trimexazol 893110376325 Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Rickithin 893110396625 L-Ornithine L-Aspartate 6000mgThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mebendazol 893115206225 (cũ: VD3-50-20)Mebendazol 500mgViên nhaiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dishyran Không kê đơn 893100049425 Fexofenadine hydrochloride 6mg/mlHỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vizinc Không kê đơn 893100070025 Kẽm nguyên tố (dưới dạng zinc sulfate monohydrate 125mg) 45mgViên nén sủiViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Demensyn 893110198600 (cũ: VD-18670-13)Donepezil HCl 5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Keygestan 100 893110292300 (cũ: VD-27956-17)Progesteron 100mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dusodril 300 893110198700 (cũ: VD-28774-18)Thioctic acid 300mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Benfoheal 150 893110198500 (cũ: VD-32604-19)Benfotiamine 150mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Anphecon Không kê đơn 893100292200 (cũ: VD-32858-19)Desloratadine 0,05% (w/v)SiroViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Muldini Không kê đơn 893100271900 (cũ: VD-33647-19)Dexpanthenol 3mg; Nicotinamid 20mg; Pyridoxin hydroclorid 2mg; Riboflavin 2mg; Thiamin hydroclorid 5mgThuốc cốmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
newChoice IZZI-FEM Không kê đơn 893100306700 (cũ: VD-34511-20)Levonorgestrel 1,5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Coldko New Không kê đơn 893100095000 Guaifenesin 100mg; Paracetamol 250mg; Phenylephrine HCl 5mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Vitamin B1- B6- B12 Không kê đơn 893100070000 (cũ: VD-16777-12)Vitamin B1 115mg; Vitamin B12 50 µg (mcg); Vitamin B6 115mgViên nang mềmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Stanmece Không kê đơn 893100889924 (cũ: VD-18183-13)Dioctahedral smectite 3,0gThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Zinc-Kid Inmed Không kê đơn 893100923824 (cũ: VD-18674-13)Kẽm gluconat (tương đương 10mg kẽm) 70mgThuốc cốm uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Naphaceptiv 893110923724 (cũ: VD-30444-18)Ethinylestradiol 0,03mg; Levonorgestrel 0,125mg; Sắt (II) fumarate 75mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Thioheal 600 893110870224 (cũ: VD-27691-17)Thiotic acid 600mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Keygestan 200 893110923524 (cũ: VD-31790-19)Progesteron 200mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Entraviga 893110849424 (cũ: VD-19395-13)L-Arginin hydroclorid 500mgViên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Sylhepgan 893110849524 (cũ: VD-19909-13)L-Ornithine L-Aspartate 500mgViên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Clogynaz Không kê đơn 893100849324 (cũ: VD-31787-19)Clotrimazole 100mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Pelovime 893114812824 (cũ: VD-31791-19)Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 500 (555mg)mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Wzitamy 893115851824 (cũ: VD-32528-19)Clotrimazol 100mg; Metronidazol 500mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Stiheal Không kê đơn 893100726724 Citrulline malate 1000mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ubinutro Không kê đơn 893100706224 (cũ: VD-16776-12)Lọ 90ml chứa: Kẽm (dưới dạng ZnSO4.H2O) 30mg; Lysine hydroclorid 900mg; Vitamin B1 20mg; Vitamin B2 20mg; Vitamin B6 20mg; Vitamin PP 18mgSirôViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Beparotine 893110668924 (cũ: VD-31786-19)Dexpanthenol 100mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
newChoice LEVO-FEM FE 893110641024 (cũ: VD-17824-12)Ethinylestradiol 0,03mg; Levonorgestrel 0,125mg; Sắt (II) Fumarate 75mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Codeforte Không kê đơn 893101630324 (cũ: VD-29015-18)Codeine phosphate (dạng codeine phosphate hemihydrate) 10mg; Chlorpheniramine maleate 2mg; Guaifenesin 50mgViên nang mềmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Wzitamy TM 893110613124 (cũ: VD-33535-19)Clotrimazol 200mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Naphagestrel 893110564224 (VD-30947-18) (cũ: VD-30947-18)Ethinylestradiol 30µg (mcg); Levonorgestrel 150 µg (mcg); Sắt (II) Fumarate 75mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Hysdin Không kê đơn 893100440724 (cũ: VD-18671-13)Loratadin 10mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Pyrazinamid 893110441024 (cũ: VD-30446-18)Pyrazinamid 500mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Propylthiouracil 893110440924 (cũ: VD-31138-18)Propylthiouracil 50mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Isoniazid 893110440824 (cũ: VD-31789-19)Isoniazid 300mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Coldi 893110391924 (cũ: VD-24076-16)Mỗi lọ 15ml chứa: Dexamethason natri phosphat 7,5mg; Oxymetazolin hydroclorid 7,5mgDung dịch xịt mũiViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ubiheal 100 893110413324 (cũ: VD-30447-18)Alpha lipoic acid (Thioctic acid) 100mgViên nang mềmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Newchoice EC Không kê đơn 893100412724 (cũ: VD-30870-18)Levonorgestrel 0,75mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
newChoice GESTO-FEM 893110412624 (cũ: VD3-115-21)Ethinylestradiol 30µg (mcg); Gestodene 75µg (mcg)Viên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Mikfepris 10 893110337324 (cũ: VD-19396-13)Mifepristone 10mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Golheal 300 893110307124 (cũ: VD-24075-16)Thioctic acid (Alpha Lipoic Acid) 300mgViên nang mềmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Metronidazol 893115315924 (cũ: VD-30443-18)Metronidazol 250mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Lipodex 893110262024 Ciprofibrat 100mgViên nénViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Aceffex Không kê đơn 893100196124 (cũ: VD-17472-12)Vitamin A (Retinol palmitat) 300IU; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 50IU; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 3mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 3mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 10mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 3mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 5µg (mcg); Sắt sulfat 16,5mg; Calci glycerophosphat 5mg; Magnesi gluconat 5mg; Lysine HCl 25mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Fericap Không kê đơn 893100196524 (cũ: VD-18180-13)Sắt (II) fumarat 60 mg; Acid folic 1,5mg; Vitamin C (Acid Ascorbic) 30mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 5,2µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 3,8 mg; Đồng sulfat 4mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Hemomax Không kê đơn 893100196624 (cũ: VD-17474-12)Calci gluconat 200mg; Sắt fumarat 30mg; DL-alphatocopheryl acetat 25 mg; Acid folic 0,4mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Osaki Không kê đơn 893100196924 (cũ: VD-17476-12)Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 18mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat) 18mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 18mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 18mg; Calci glycerophosphat 40mg; Kẽm (Kẽm sulfat) 30mg; Lysine hydroclorid 500mgSiroViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Eurowitmin Không kê đơn 893100196424 (cũ: VD-17826-12)Vitamin A (Retinol palmitat) 500IU; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 100IU; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 2,5mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 2mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 8mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 2mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 5,2 µg (mcg); Sắt (II) sulfat 15mg; Calci glycerophosphat 8mg; Magnesi gluconat 5mg; Lysin HCl 30mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Vitamin 3B Không kê đơn 893100197324 (cũ: VD-19397-13)Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 15mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 10mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 1mgViên nén bao đườngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Coldi-B 893110196324 (cũ: VD-24676-16)Mỗi lọ 15ml chứa: Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg; Menthol 1,5mg; Camphor 1,1mgDung dịch xịt mũiViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Naphacollyre 893110196724 (cũ: VD-24677-16)100ml dung dịch chứa: Natri sulfacetamid 10000mg; Chlorpheniramin maleat 20mg; Naphazolin nitrat 25mg; Berberin hydroclorid 2mgDung dịch nhỏ mắtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Vimaxx Lights Không kê đơn 893100197224 (cũ: VD-24678-16)Mỗi 15ml chứa: Natri clorid 33mgDung dịch nhỏ mắtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ostocare Không kê đơn 893100197024 (cũ: VD-25084-16)Calci gluconat 500mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 250IUViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ausginin 893110196224 (cũ: VD-27955-17)L-Ornithine L-Aspartate 500mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Turbezid 893110160824 (cũ: VD-26915-17)Rifampicin 150mg; Isoniazid 75mg; Pyrazinamid 400mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100160724 (cũ: VD-26914-17)Natri clorid 90mg/10mlDung dịch nhỏ mắt, mũiViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Coldi-B DNH Không kê đơn 893100160624 (cũ: VD-29802-18)Oxymetazolin HCl 7,5mg/15mlDung dịch xịt mũiViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Pharnomax 893110197124 (cũ: VD-29803-18)L-Ornithine L-Aspartate 200mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ubiheal 300 893110196024 (cũ: VD-27692-17)Acid thioctic 300mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ubiheal 200 893110195924 (cũ: VD-26669-17)Alpha lipoic acid (thioctic acid) 200mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Riafen-M 893115229924 Mỗi 5ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 27,25mg) 25mgDung dịch nhỏ mắtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Galaxda 25 893110100124 (cũ: VD-18181-13)Diacerein 25mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Isoniazid 50mg 893110049524 (cũ: VD-18672-13)Isoniazid 50mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Meeredi 893110102924 (cũ: VD-18899-13)Mifepriston 10mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Napharangan Không kê đơn 893100067524 (cũ: VD-23608-15)Paracetamol 500mgViên nén sủiViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Izotren 893110102824 (cũ: VD-24077-16)Isotretinoin 10mg/10gKem bôi daViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Naphacogyl 893115102724 (cũ: VD-26195-17)Acetyl spiramycin 100mg, Metronidazol 125mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Naphalevo Không kê đơn 893100067424 (cũ: VD-26196-17)Levonorgestrel 0,03mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Concmin Không kê đơn 893100394923 (cũ: VD-17473-12)L - Ornithine L - Aspartate 500mgViên nang mềmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Napharangan Codein 893111368423 (cũ: VD-26197-17)Paracetamol 500mg, Codeine phosphate hemihydrate 30mgViên nén sủiViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cinarizin Không kê đơn 893100289923 (cũ: VD-19394-13)Cinarizin 25mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Erythromycin & nghệ Nam Hà 893110343823 (cũ: VD-22732-15)Mỗi tuýp 10g chứa Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 0,4gam; Dịch chiết nghệ tương đương với nghệ tươi 2gamKem bôi daViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Ethambutol 893110290023 (cũ: VD-19908-13)Ethambutol hydroclorid 400mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Larzole 400 Không kê đơn 893100262623 (cũ: VD-18673-13)Albendazole 400mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Top-Pirex 893110290223 (cũ: VD-24078-16)Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 0,3% w/vDung dịch nhỏ mắtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Naphacogyl-EX 893115290123 (cũ: VD-30445-18)Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lorlasthin 893110210223 L-Ornithine L-Aspartate 3000mg 3000mgThuốc cốmViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Retomycine 1.5 MIU 893110156423 Spiramycin (tương đương 350mg Spiramycin base) 1.500.000IU 1.500.000IUViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Retomycine 3.0MIU 893110156523 Spiramycin (tương đương Spiramycin base 700mg) 3.000.000 IU 3.000.000 IUViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Izotren VD-23607-15 Isotretinoin 5mg/10gKem bôi daViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Turbe VD-20146-13 Rifampicin 150mg; Isoniazid 100mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Hoàn thập toàn đại bổ Nam Hà M VD-35149-21 Mỗi viên chứa: Đảng sâm 0,619g; Bạch truật 0,413g; Phục linh 0,33g; Cam thảo 0,33g; Đương quy 0,413g; Xuyên khung 0,33g; Bạch thược 0,413g; Thục địa 0,619g; Hoàng kỳ 0,619g; Quế nhục 0,413g 0,619g, 0,413g, 0,33g, 0,33g, 0,413g, 0,33g, 0,413g, 0,619g, 0,619g, 0,413gViên hoàn mềmViệt Nam22/06/2021Không ghi
Tiêu độc Nam Hà VD-34209-20 Mỗi 10 ml siro chứa 6ml cao lỏng dược liệu tương đương 7,3g dược liệu bao gồm: Hạ khô thảo 0,5g; Kim ngân cuộng 2,5g; Sài đất 3g; Thổ phục linh 0,3g; Thương nhĩ tử 1g 0,5 g, 2,5 g, 3g, 0,3 g, 1 gSiroViệt Nam14/06/2020Không ghi
Phong thấp Nam hà VD-32859-19 Mỗi 50 g hoàn cứng chứa: Cao lỏng dược liệu 50% (Chiết xuất từ: Hy thiêm 10,525 g; Sinh địa 2,23 g) 4,432 g; Bột dược liệu (chế biến từ Ngưu tất 9,0 g; Ngũ gia bì chân chim 5,9 g; Quế nhục 2,1 g; Cẩu tích 7,5 g) 24,5 g 4,432 g, 24,5 gViên hoàn cứngViệt Nam31/07/2019Không ghi
Phong Thấp Vương VD-31792-19 Mỗi viên nén bao phim chứa: Bột mã tiền chế 50mg; Thương truật 20mg; Hương phụ 13mg; Mộc hương 8mg; Địa liền 6mg; Quế chi 3mg 50mg, 20mg, 13mg, 8mg, 6mg, 3mgViên nén bao phimViệt Nam26/02/2019Không ghi
Hoàn Thập Toàn Đại Bổ Nam Hà VD-31788-19 Môi viên hoàn mềm chứa: Bạch thược (chế) 0,54g; Bạch truật (chế) 0,585g; Cam thảo (chế) 0,108g; Đương quy 0,54g; Đảng sâm 0,9g; Hoàng kỳ (chế) 0,405g; Phục linh 0,585g; Quế nhục 0,216g; Thục địa 0,9g; Xuyên khung 0,27g 0,54g, 0,585g, 0,108g, 0,54g, 0,9g, 0,405g, 0,585g, 0,216g, 0,9g, 0,27gViên hoàn mềmViệt Nam26/02/2019Không ghi
Circanetten VN-21527-18 Sulfur depuratum 15mg; Paraphlebon (modified keratine) 200mg; Folliculi Sennae plv. 15mg; Potassium bitartrate 15mg 15mg, 200mg, 15mg, 15mgViên nén bao phimĐức28/10/2018Không ghi
Bổ trung ích khí Nam Hà VD-30442-18 Mỗi 8g hoàn mềm chứa: Đương quy 0,184 g; Sài hồ 0,184 g; Đảng sâm 1,024 g; Bạch truật 0,184 g; Hoàng kỳ 0,816 g; Cam thảo 0,184 g; Trần bì 0,184 g; Đại táo 0,816 g; Thăng ma 0,184 g 0,184 g, 0,184 g, 1,024 g, 0,184 g, 0,816 g, 0,184 g, 0,184 g, 0,816 g, 0,184 gViên hoàn mềmViệt Nam04/07/2018Không ghi
Thuốc ho bổ phế Nam Hà Viên ngậm VD-29806-18 Mỗi viên chứa 106 mg cao đặc dược liệu (tương đương dược liệu: Bạch linh 36 mg; Cát cánh 68,5 mg; Tỳ bà diệp 130 mg; Tang bạch bì 75 mg; Ma hoàng 26,5 mg; Thiên môn đông 48,5 mg; Bạc hà diệp 65 mg; Bán hạ chế 60 mg; Bách bộ 75 mg; Ô mai 60 mg; Cam thảo 25 mg); Tinh dầu bạc hà 2,4 mg; 36 mg, 68,5 mg, 130 mg, 75 mg, 26,5 mg, 48,5 mg, 65 mg, 60 mg, 75 mg, 60 mg, 25 mg), 2,4 mgViên ngậmViệt Nam26/03/2018Không ghi
Phong thấp Nam Hà VD-29804-18 Mỗi viên chứa 117 mg cao dược liệu tương đương: Hy thiêm 350,83 mg; Ngưu tất 300 mg; Ngũ gia bì chân chim 196,67 mg; Cẩu tích 250 mg; Sinh địa 74,17 mg; 350,83 mg, 300 mg, 196,67 mg, 250 mg, 74,17 mgViên nang cứngViệt Nam26/03/2018Không ghi
Decinax VD-29016-18 Piracetam 400 mg; Cinnarizin 25 mg 400 mg, 25 mgViên nang cứngViệt Nam21/02/2018Không ghi
Hoàn Phong Thấp Nam Hà VD-29017-18 Mỗi viên hoàn mềm 10g chứa: Hy thiêm 1,58 g; Ngưu tất 1,35 g; Ngũ gia bì chân chim 0,885 g; Quế nhục 0,315 g; Sinh địa 0,335 g; Cẩu tích 1,125 g 1,58 g, 1,35 g, 0,885 g, 0,315 g, 0,335 g, 1,125 gviên hoàn mềmViệt Nam21/02/2018Không ghi
Bổ phế Nam Hà Chỉ khái lộ VD-28674-18 Mỗi 125 ml siro chứa 70 ml cao lỏng dược liệu (tương đương dược liệu: Bạch linh 0,9 g; Cát cánh 1,708 g; Tỳ bà diệp 3,250g; Tang bạch bì 1,875g; Ma hoàng 0,656g; Thiên môn 1,208g; Bạc hà diệp 1,666g; Bán hạ 1,875g; Bách bộ 6,250g; Ô mai 1,406g; Cam thảo 0,591g; Phèn chua 0,208g); Tinh dầu bạc hà 0,1g 0,9 g, 1,708 g, 3,250g, 1,875g, 0,656g, 1,208g, 1,666g, 1,875g, 6,250g, 1,406g, 0,591g, 0,208g), 0,1gSiroViệt Nam07/01/2018Không ghi
Bổ phế Nam Hà chỉ khái lộ VD-26913-17 Mỗi lọ 100 ml siro chứa 49,2 ml cao lỏng dược liệu tương đương: Bạch linh 0,72 g; Cát cánh 1,366 g; Tỳ bà diệp 2,6 g; Tang bạch bì 1,5 g; Ma hoàng 0,525 g; Thiên môn đông 0,966 g; Bạc hà diệp 1,333 g; Bán hạ 1,5 g; Bách bộ 5,0 g; Mơ muối 1,125 g; Cam thảo 0,473 g; Phèn chua 0,166 g; Tinh dầu bạc hà 0,08 g 0,72 g, 1,366 g, 2,6 g, 1,5 g, 0,525 g, 0,966 g, 1,333 g, 1,5 g, 5,0 g, 1,125 g, 0,473 g, 0,166 g, 0,08 gSiroViệt Nam21/06/2017Không ghi
Emiception QLĐB-530-16 Lynestrenol 0,5mgViên nénViệt Nam22/03/2016Không ghi
AD Tamy VD-23657-15 Vitamin A (Retinol palmitat) 2000IU; Vitamin D3 250IUViên nang mềmViệt Nam16/12/2015Không ghi
Coldko VD-22731-15 Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Clorpheniramin maleat 2mg; Dextromethorphan HBr 10mgViên nén sủi bọtViệt Nam08/09/2015Không ghi
Mifeone QLĐB-435-14 Mifepristone 10mgViên nénViệt Nam16/07/2014Không ghi
Naphamife QLĐB-436-14 Mifepristone 10mgViên nénViệt Nam16/07/2014Không ghi
Xilcron QLĐB-437-14 Mỗi viên màu vàng chứa: Levonorgestrel 0,125mg; Ethinylestradiol 0,03mg; Mỗi viên màu nâu chứa: Sắt (II) fumarat 75mgViên nén bao phimViệt Nam16/07/2014Không ghi
Bổ phế Nam Hà chỉ khái lộ V1-H12-14 Mỗi 100ml chứa: Bạch linh 0,72g; Cát cánh 1,366g; Tỳ bà diệp 2,6g; Tang bạch bì 1,5g; Ma hoàng 0,525g; Thiên môn đông 0,966g; Bạc hà diệp 1,333g; Bán hạ 1,5g; Bách bộ 5,0g; Mơ muối 1,125g; Cam thảo 0,473g; Phèn chua 0,166g; Tinh dầu bạc hà 0,08gSirôViệt Nam11/06/2014Không ghi
Amariston QLĐB-404-13 Mifepriston 10 mgViên nénViệt Nam07/11/2013Không ghi
Naopa QLĐB-405-13 Mifepriston 10 mgViên nénViệt Nam07/11/2013Không ghi
Napharsen QLĐB-406-13 Mifepriston 10 mgViên nénViệt Nam07/11/2013Không ghi
DR. DHS QLĐB-393-13 Mifepriston 10mgViên nénViệt Nam09/09/2013Không ghi
Kafucin V257-H12-13 Ginkgo biloba extract 80mgViên nang mềmViệt Nam31/03/2013Không ghi
Indomethacin VD-18182-13 Indomethacin 25mgViên nén bao phimViệt Nam17/01/2013Không ghi
Ích tràng Naphar V224-H12-13 Hoàng đằng, Cỏ sữa lá nhỏ, Lá mơ tam thể Mỗi viên chứa: Hoàng đằng 1,53g; Cỏ sữa lá nhỏ 0,7viên nangViệt Nam19/12/2012Không ghi
Metronidazol 250mg VD-17822-12 Metronidazol 250mg/ viênViên nénViệt Nam19/12/2012Không ghi
Propylthiouracil 50mg VD-17827-12 Propylthiouracil 50mg/ viênViên nénViệt Nam19/12/2012Không ghi
Cefvalis VN-15781-12 Cefradine 1gBột pha dung dịch tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa09/10/2012Không ghi
Berberin BM V182-H12-13 Berberin clorid; Mộc hương; Ba chẽ Mỗi viên chứa: Berberin clorid 5mg; Mộc hương 30mgViên nénViệt Nam23/09/2012Không ghi
Naphaceptive VD-17475-12 Levonorgestrel, Ethinylestradiol, Sắt (II) FumaratViên nén bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Samibest VD-17477-12 L- Ornithin L- Aspartat 500mg/ viênViên nang mềmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Clogynaz VD-16773-12 Clotrimazol 100mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Doxidan VD-16774-12 Mỗi viên chứa: Vitamin B1 12,5mg; Vitamin B6 12,5mg; Vitamin B12 50mcg; Sắt (II) sulfat 16,2mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Phong thấp vương V59-H12-13 Mỗi viên chứa: Mã tiền chế 50mg; Thương truật 20mg; Hương phụ 13mg; Mộc hương 8mg; Địa liền 6mg; Quế chi 3mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Aus-vit VD-15961-11 Mỗi viên chứa: Cao nhân sâm 40mg; Vitamin A 2500IU; Vitamin D3 200IU; Vitamin E 15IU; Vitamin C 75mg; Vitamin B1 2mg; Vitamin B2 2mg; Vitamin B5 5mg; Vitamin B12 5mcg; Vitamin PP 20mg; Acid Folic 100mcg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Gentamycin Sulfate VN-14038-11 Gentamycin sulfate 80mg/2ml GentamycinDung dịch tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa07/11/2011Không ghi
Ciprofloxacin 500mg VD-15677-11 Ciprofloxacin 500mg/ viênViệt Nam12/10/2011Không ghi
Naphanor VD-15679-11 Levonorgestrel 0,75mg/ viênViệt Nam12/10/2011Không ghi
Naphartamin VD-15680-11 Mỗi viên chứa: Các Vitamin A 4000IU; D3 250IU; E 20IU; B1 5mg; B2 5mg; B6 5mg; C 75mg; PP 20mg; B12 5mcg; B5 10mg.Việt Nam12/10/2011Không ghi
Naphartamin ginseng VD-15681-11 Mỗi viên chứa: Cao khô nhân sâm 40mg; Lô hội (nhựa) 5mg; Các Vitamin: A 4000IU; D3 250IU; E 10IU; B1 1,5mg; B2 2mg; B6 2mg; C 30mg; PP 20mg; B12 5mcg; B5 10mg; Calci 80mg; Sắt 10mg; Magnesi 7,5mg; Kẽm 1mg; Mangan 1mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Vifrocap VD-15682-11 Mỗi viên chứa: Các Vitamin A 1000IU; D3 200IU; E 15mg; B1 5mg; B2 5mg; B6 2mg; C 75mg; PP 45mg; B12 5mcg; Acid folic 1000mcg; Iron 16,5mg; Magnesi 1,2mg; Zinc 120,5mcg; Calci 28,3mg; Mangan 0,3mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Isoniazid VD-15315-11 Isoniazid 300mg/ viênViệt Nam14/09/2011Không ghi
Pyrazinamid VD-15316-11 Pyrazinamid 500 mg/ viênViệt Nam14/09/2011Không ghi
Thuốc ho bổ phế viên ngậm V2-H12-13 Bạch linh, cát cánh, tỳ bà diệp, tang bạch bì, ma hoàng, cam thảo, mơ muối, thiên môn đông, bách bộ, bạc hà diệp, bán hạ, tinh dầu bạc hàViệt Nam14/09/2011Không ghi
Caretinor VD-15070-11 Mifepriston 10mg/ viênViệt Nam11/07/2011Không ghi
Daganine-F VD-15071-11 L- ornithin L- Aspartat 200mg/ viênViệt Nam11/07/2011Không ghi
Eyezan- Light VD-15072-11 Mỗi viên chứa: Cao Việt quất 50mg; dl- Alphatocopheryl acetat 50mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Naphaleva VD-15073-11 Mỗi viên chứa: Cao Cardus marianus 200mg; Thiamin HCl 8mg; Pyridoxin HCl 8mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Nifedipin 10mg VD-15074-11 Nifedipin 10mg/ viênViệt Nam11/07/2011Không ghi
Lirra ginseng VD-14903-11 Ginseng extract 40mg, ginkgo biloba extract 40 mg, lô hội 5mg, vitamin A, D3, E, C, B1, B2, B5, B6, B12, PP, acid folic, calci, sắt, magnesi…Việt Nam09/06/2011Không ghi
V.mor ginseng VD-14904-11 Mỗi viên chứa: L-Leucin 18,3mg; L-Lysin HCl 25mg; L-Phenylalanin 5mg; L-Threonin 4,2mg; L-Isoleucin 5,9mg; L-Valin 6,7mg; L-Tryptophan 5mg; L-Methionin 18,4mg; Cao nhân sâm 25mg; Aloe 5mg; Các vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, C, PP, Acid folicViệt Nam09/06/2011Không ghi
Wipefib VD-14905-11 Mỗi viên chứa: Vitamin A 1000IU; Vitamin B1 1mg; Vitamin B2 1mg; Vitamin B5 1mg; Vitamin B6 1mg; Vitamin PP 8m; Vitamin C 20mg; Vitamin D3 270IU; Calci 70mg; Phospho 54mg; Mangan 0,3mg; Magnesi 3mg; Kẽm 0,15mg; Sắt 5mg; Đồng 0,1mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Actiso VD-14628-11 Cao actiso 156,3mg tương đương lá actiso tươI 3,908g/ ốngViệt Nam19/04/2011Không ghi
Kovi-K VD-14630-11 Mỗi viên chứa: Cao bạch quả 80mg; Vitamin B1 25mg; Vitamin B2 5mg; Vitamin B6 25mg; Vitamin PP 10mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Naceptiv VD-14631-11 Mỗi viên chứa: Levonogestrel 0,125mg; Ethinylestradiol 0,03mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Ar-vital VD-14154-11 Mỗi viên chứa: Vitamin A 5000IU; Vitamin D3 400IU; Vitamin E 15mg; Vitamin B1 5mg; Vitamin B2 5mg; Vitamin B6 2mg; Vitamin C 75mg; Vitamin B5 5mg; Vitamin PP 45mg; Vitamin 12 5mcg; Acid Folic 1000mcg; Sắt 16,5mg; Đồng 80mcg; Magnesi 1,2mg; Kẽm 120,5mcg…Việt Nam22/03/2011Không ghi
Attapulgite VD-14155-11 Attapulgit 3gViệt Nam22/03/2011Không ghi
Berdorin VD-14156-11 Mỗi viên chứa: Cao Cardus marianus 100mg; Vitamin B1 2mg; Vitamin B2 2mg; Vitamin B6 2mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Chướng nhãn minh VD-14158-11 Cao việt quất, lutein, zaexanthin, vitamin A,E, C, B2, kẽmViệt Nam22/03/2011Không ghi
Duraton- Ginseng VD-14159-11 Giniseng extract, Vitamin A, B1, B2, B5, B6, PP, C, D3, B12, Calci, Mangan, Magnesi, Kẽm, Sắt.Việt Nam22/03/2011Không ghi
Ferrinapha VD-14160-11 Sắt (II) fumarat 200mg, acid folic 1000mcg, vitamin B12 10mcgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Hemtonic VD-14161-11 Mỗi viên chứa: Sắt (II) fumarat 162mg; Acid folic 0,75mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Naphasukan VD-14162-11 Ginkgo biloba 40mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Duraton VD-12723-10 Vitamin A, B1, B2, B5, B6, PP, C, D3, B12, calci, mangan, magnesi, kẽm, sắtViệt Nam24/10/2010Không ghi
Gluconbe VD-12725-10 Glucosamin sulfat 250mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Gluconbe VD-12724-10 Glucosamin sulfat 500mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Hoàn phong thấp V1573-H12-10 Hy thiêm, ngưu tất, quế nhục, cẩu tích, sinh địa, ngũ gia bìViệt Nam24/10/2010Không ghi
Hoàn phong thấp V1574-H12-10 Hy thiêm, ngưu tất, quế nhục, cẩu tích, sinh địa, ngũ gia bì, đường trắng, mật ong…Việt Nam24/10/2010Không ghi
Turbezid VD-12726-10 Rifampicin 150mg, Isoniazid 75mg, Pyrazinamid 400mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Bổ phế Nam Hà chỉ khái lộ V1525-H12-10 Bạch linh, cát cánh, tỳ bà diệp, tang bạch bì, ma hoàng, thiên môn, bạc hà diệp, bán hạ, cam thảo, bách bộ, mơ muối, phèn chua, tinh dầu bạc hàViệt Nam05/09/2010Không ghi
Colije VD-12144-10 Paracetamol 500mg, Dextromethorphan hydrobromid 10mg, Clorpheniramin maleat 2mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Dastamin-M VD-12145-10 Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, C, PP, B5Việt Nam05/09/2010Không ghi
Gacavit VD-12146-10 Dầu gấc 500mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Hoàn minh mạng hoàng đế V1526-H12-10 Nhục thung dung, Dâm dương hoắc, Cúc hoa, Sinh địa, Xuyên khung, Thạch hộc, Đỗ trọng bắc, Đan sâm, Trần bì,…Việt Nam05/09/2010Không ghi
KontiK VD-12147-10 Vitamin A, D3, B1, B2, PP, B6, E, C, Sắt, Calci, Magnesi, kẽm, manganViệt Nam05/09/2010Không ghi
Loveye VD-12148-10 Lutein, Zexanthin, Vitamin A, Vitamin E, vitamin C, Selen, kẽm oxyd, đồng sulphateViệt Nam05/09/2010Không ghi
Lurmonat 20 VD-12149-10 Artemether 20mg, Lumefantrin 120mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Naphalevo VD-12150-10 Levonorgestrel 0,03mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Naphar-Multi VD-12151-10 Vitamin C, B1, B2, B6, PP, EViệt Nam05/09/2010Không ghi
Tozgimin VD-12152-10 Ginseng extract, natural betacarotene, Vitamin D3, B1, B2, B6, B12, C, E, PP, B5, B9, Selen, dibasic calci phosphat, sắt, đồng, kẽm, magnesi, mangan, PotassiumViệt Nam05/09/2010Không ghi
Cimetidin 200mg VD-11404-10 Cimetidin 200mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Doxycyclin VD-11405-10 Doxycyclin hydroclorid tương đương Doxycyclin 100mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Hezvian VD-11406-10 Cardus marianus extract (tương đương silymarin 70mg; silybin 30mg) 100mg; Vitamin B1, B6, PP, B5, B2Việt Nam15/06/2010Không ghi
Hoạt huyết dưỡng não Vinacare 10 VD-11407-10 Cao khô bạch quả 10mg, cao đặc đinh lăng 150mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Lincomycin VD-11408-10 Lincomycin hydroclorid tương đương 500mg lincomycinViệt Nam15/06/2010Không ghi
Meclogynaz VD-11409-10 Metronidazol 200mg, cloramphenicol 80 mg, dexamethason acetat 0,5 mg, nystatin 100.000 IUViệt Nam15/06/2010Không ghi
Mumekids VD-11410-10 Vitamin A, B1, B2, B6, D3, PP, calci, phosphor, kẽm, lysin HClViệt Nam15/06/2010Không ghi
Napharangan - Codein VD-11411-10 Paracetamol 500mg, Codein phosphat 30mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Phartamin VD-11412-10 Vitamin A, D3, C, B1, B2, B5, PP, B12, B6, đồng, sắt, acid folic, vitamin E, magnesi, kẽm, calci, manganViệt Nam15/06/2010Không ghi
Senvat - B VD-11413-10 Cao cardus marianus 200mg, thiamin hydroclorid 8mg, riboflavin 8mg, calci pantothenat 16mg, pyridoxin hydroclorid 8mg, nicotinamid 24mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Starobion VD-11414-10 Calci gluconat 200mg, sắt (II) fumarat 60mg, Dl-a tocopheryl acetat 25mg, folic acid 0,25mg, vitamin C 60mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Terpin - Codein VD-11415-10 Terpin hydrat 100mg, Codein 10mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Ubiheal 100 VD-11416-10 Alpha lipoic acid 100mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Ubiheal 200 VD-11417-10 Alpha lipoic acid 200mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Abuamin VD-10897-10 Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, C, PP và các acid aminViệt Nam14/04/2010Không ghi
Azithromycin VD-10898-10 Azithromycin base 250mg tương đương Azithromycin dihydrat 262,05mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Crisunate VD-10899-10 Artesunate 50mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Dastamin VD-10900-10 Cao nhân sâm, các vitamin và chất khoángViệt Nam14/04/2010Không ghi
Ega-new VD-10901-10 Vitamin A, D2, E, B6, B1, B2, C, PP, acid folicViệt Nam14/04/2010Không ghi
Gametrisone VD-10902-10 Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamycin sulfat 10mg; Clotrimazol 100mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Ginseng Naphar VD-10903-10 Vitamin B1, B2, B6, B12, PP, Cao nhân sâmViệt Nam14/04/2010Không ghi
Homnaphar ginseng VD-10904-10 Cao nhân sâm, lô hội, các vitamin và khoáng chấtViệt Nam14/04/2010Không ghi
Inbesa VD-10905-10 Calci gluconat, Vitamin D3, E, C, Magnesium, kẽmViệt Nam14/04/2010Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP913Cục Quản lý Dược12/06/202308/08/2026
WHO-GMP913/GCN-QLDCục Quản lý Dược12/06/202308/08/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy 913

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 913/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Propylthiouracil Nantong Jinghua Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhPTU NAPHAR 10015/06/2031
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhPARACETAMOL 250 MG15/06/2031
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hànhPARACETAMOL 250 MG15/06/2031
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhNapharangan 15015/06/2031
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd.P.R.ChinaBP hiện hànhNapharangan 15015/06/2031
Levonorgestrel Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hànhnewChoice LEVONO-FEM FE15/06/2031
Ethinylestradiol Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hànhnewChoice LEVONO-FEM FE15/06/2031
Spiramycin <div><br></div> Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhSPIRAMYCIN 1.5 MIU15/06/2031
Levonorgestrel Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hànhNAPHAZID15/06/2031
Ethinylestradiol Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hànhNAPHAZID15/06/2031
L-Isoleucine Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP-NF hiện hànhL-Isoleucine /L-Leucine /L-Valine09/03/2031
L-Leucine Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP-NF hiện hànhL-Isoleucine /L-Leucine /L-Valine09/03/2031
<p>L-Valine</p> Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP-NF hiện hànhL-Isoleucine /L-Leucine /L-Valine09/03/2031
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtChromo Laboratories India Pvt. LtdINDIAEP hiện hànhRIAFEN09/03/2031
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtAragen Life Sciences Private LimitedINDIAEP hiện hànhRIAFEN09/03/2031
Thiamazole Innova Pharmactive Pvt., LtdINDIAEP hiện hànhNaphartazol 1002/12/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdChina, 053000BP hiện hànhParacetamol 325mg Phenylephrine HCl 5mg Guaifenesin 200mg02/12/2030
Phenylephrine HCl Shenzhen Oriental Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhParacetamol 325mg Phenylephrine HCl 5mg Guaifenesin 200mg02/12/2030
Guaifenesin Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP-NF hiện hànhParacetamol 325mg Phenylephrine HCl 5mg Guaifenesin 200mg02/12/2030
L-Isoleucine Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP-NF hiện hànhVicsoytine02/12/2030
L-Leucine Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP-NF hiện hànhVicsoytine02/12/2030
L-Valine Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP-NF hiện hànhVicsoytine02/12/2030
Sulfamethoxazol Virchow Laboratories LimitedINDIABP hiện hànhTrimexazol14/08/2030
<p>Trimethoprim</p> Shouguang Fukang Pharmaceutical Co., Ltd.P.R of ChinaBP hiện hànhTrimexazol14/08/2030
Thioctic acid&nbsp; Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhThioctic acid 300 mg14/08/2030
L-Ornithine L-Aspartate Evonik Rexim S.A.SFranceDược điển Đức (DAB) hiện hànhRickithin14/08/2030
L-Ornithine L-Aspartate KOREA BIOCHEM PHARM. Inc.Republic of KoreaDược điển Đức (DAB) hiện hànhRickithin14/08/2030
Fexofenadine hydrochloride Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAUSP-NF hiện hànhDishyran13/03/2030
Kẽm nguyên tố (dưới dạng zinc sulfate monohydrate 125 mg)<br> Macco Organiques, s.r.o.Czech RepublicEP hiện hànhVizinc13/03/2030
Benfotiamin Kekule Pharma LimitedINDIANSXBenfoheal 15018/12/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdChina, 053000BP hiện hànhColdko New31/10/2029
Phenylephrine HCl Shenzhen Oriental Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhColdko New31/10/2029
Guaifenesin Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP-NF hiện hànhColdko New31/10/2029
Thioctic acid Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., Ltd, ChinaCHINAUSP hiện hànhThioheal 60026/08/2029
Ciprofloxacin HCl Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.China (312369)USP-NF 2024Pelovime22/08/2029
Citrulline malate<br> Jing Jing Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcTC NSXStiheal11/08/2029
Citrulline malate Jing Jing Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXStiheal11/08/2029
Clotrimazol Halcyon Labs Pvt. Ltd.INDIAUSP -NF hiện hànhWzitamy TM23/07/2029
Clotrimazol Amoli Organics Private LimitedINDIAUSP-NF phiên bản hiện hành.Wzitamy TM23/07/2029
Propylthiouracil Nantong Jinghua Pharmaceutical Co., Ltd.-Trung QuốcCHINAEP hiện hànhPropylthiouracil17/06/2029
Isoniazid Tianjin Handewei Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2014Isoniazid17/06/2029
Isoniazid Second Pharma Co., LtdCHINABP hiện hànhIsoniazid17/06/2029
Oxymetazolin hydroclorid CTX Lifesciences Pvt. LTD.INDIAEP hiện hànhColdi06/06/2029
Ciprofibrat Nexchem Pharmaceutical Co.,LtdP.R.ChinaEP hiện hànhLipodex05/05/2029
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtChromo Laboratories India Pvt. LtdINDIAEP 9.0Riafen-M20/03/2029
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtAragen Life Sciences Private LimitedINDIAEP 9.0Riafen-M20/03/2029
Isoniazid Tianjin Handewei Pharmaceutical Co.,LtdCHINABP hiện hànhTurbezid20/03/2029
Oxymetazolin hydroclorid CTX Lifesciences Pvt. Ltd.INDIAEP hiện hànhColdi-B DNH20/03/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hànhNapharangan Codein18/10/2028
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhNaphacogyl-EX08/10/2028
Albendazole Lasa Supergenerics Ltd.INDIAUSP-NF hiện hànhLarzole 40008/10/2028
Cinarizin Rakshit Drugs Private LimitedINDIABP hiện hànhCinarizin08/10/2028
L-Ornithine L-Aspartate Korea Biochem Pharm. Inc.KoreaDAB 2020Lorlasthin23/08/2028
L-Ornithine L-Aspartate Evonik Rexim S.A.S.FranceDAB 2020Lorlasthin23/08/2028
L-Ornithine L-Aspartate Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd.CHINACP hiện hànhLorlasthin23/08/2028
Spiramycin Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhRetomycine 3.0 MIU02/07/2028
Spiramycin Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.0Retomycine 1.5 MIU02/07/2028
Methocarbamol Gennex Laboratories LtdẤn ĐộUSPHadubamol 50002/07/2028
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP hiện hànhRetomycine 3.0MIU02/07/2028
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhRetomycine 1.5 MIU02/07/2028
Isotretinoin Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF hiện hànhIzotren29/12/2027
Isoniazid Tianjin Handewei Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2018Turbe20/12/2027
Isoniazid Second Pharma Co., LtdCHINABP hiện hànhTurbe20/12/2027
Rifampicin Hebei Xingang Pharmaceutical Co.,LtdCHINABP hiện hànhTurbe20/12/2027
Progesterone Kiểm soát đặc biệtZhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP-NF hiện hànhKeygestan 20026/08/2027
Clotrimazole Halcyon Labs Pvt Ltd.INDIAUSP-NF hiện hànhWzitamy22/08/2027
Clotrimazole Amoli Organics Private Limited.INDIAUSP-NF hiện hànhWzitamy22/08/2027
L-Ornithine L-Aspartate Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd.CHINACP hiện hànhSylhepgan22/08/2027
Chlorpheniramine maleate Supriya Lifescience LtdINDIABP hiện hànhCodeforte23/07/2027
Guaifenesin Gennex Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hànhCodeforte23/07/2027
Ethinylestradiol Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhNewchoice23/07/2027
Ethinylestradiol Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhNewchoice23/07/2027
Mifepriston Zhejiang Xianju Junye Pharmaceutical Co., LtdCHINACP hiện hànhMikfepris 1026/05/2027
Mifepriston Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINACP hiện hànhMikfepris 1026/05/2027
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) Yuxing Biotechnology (Group) Co., LtdCHINAUSP-NF hiện hànhFericap20/03/2027
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF hiện hànhFericap20/03/2027
Sắt (II) fumarat Dr. Paul Lohmann GmbH & Co. KGaAGERMANYEP/BP hiện hànhFericap20/03/2027
Vitamin PP (Nicotinamide) Tianjin Zhongrui Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhOsaki20/03/2027
Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhOsaki20/03/2027
Vitamin B1 (Thiamine Hydrochloride) Huazhong Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhOsaki20/03/2027
Pyrazinamid ANUH Pharma Ltd.,INDIABP hiện hànhTurbezid20/03/2027
Lysine HCl Hebei Huayang Biological Technology Co., Ltd.CHINABP 2007Aceffex20/03/2027
Vitamin PP (Nicotinamide) Lonza Guangzhou Pharmaceutical Ltd.CHINAUSP hiện hànhOsaki20/03/2027
Chlorpheniramin maleat Supriya Lifescience Ltd - IndiaINDIABP 2020Naphacollyre20/03/2027
Diacerein Rakshit Drugs Private LimitedINDIAEP hiện hànhGalaxda 2530/01/2027
L-Ornithine L-Aspartate Wuhan QR Pharmaceutical Co., LtdCHINACP hiện hànhConcmin18/10/2026
Arginin hydroclorid Hebei Huayang Biological Technology Co., LtdCHINAUSP 38TENZUMAX31/08/2026
Arginin hydroclorid Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhTenzumax31/08/2026
Vitamin PP (Nicotinamid) Tianjin Zhongrui Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP hiện hànhNaphar-Multi02/06/2026
Vitamin B6 ( Pyridoxin hydroclorid) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co.,LtdCHINABP hiện hànhNaphar-Multi02/06/2026
Vitamin B2 (Riboflavin) Chifeng Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP hiện hànhNaphar-Multi02/06/2026
Vitamin B1(Thiamin nitrat) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP hiện hànhNaphar-Multi02/06/2026
Vitamin C (Acid ascorbic) Henan Lvyuan Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP hiện hànhNaphar-Multi02/06/2026
Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat) Zhejiang Medicine Co.,Ltd, Xinchang Pharmaceutical FactoryCHINAUSP hiện hànhNaphar-Multi02/06/2026
Prednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP hiện hànhPrednisolon 5mg02/06/2026
Mifepriston Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINACP 2015Amariston30/12/2025
L – Ornithine L – Aspartate Korea Biochem Pharm.INC.Republic of KoreaDAB hiện hànhSamibest30/12/2025
L – Ornithine L – Aspartate Evonik ReximFranceDAB hiện hànhSamibest30/12/2025
Dexamethasone sodium phosphate Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., LtdCHINAUSP-NF hiện hànhNemydexan29/12/2025
L-Ornithine L-Aspartate Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd.CHINACP hiện hànhJukmax20/12/2025

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 252 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.