Yeva Therapeutics Pvt., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Yeva Therapeutics Pvt., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2013.

247 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 248 thuốc.

248
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20136
201245
2011137
201060

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 248 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Sintanvil oral gel VN-16930-13 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 100mgGel uốngẤn Độ04/07/2013Không ghi
Oxefam 250 VN-16420-13 Clarithromycin 250mg 250mgViên nén bao phimẤn Độ17/01/2013Không ghi
Sanrabe-10 VN-16418-13 Rabeprazole sodium 10mg 10mgViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ17/01/2013Không ghi
Sanrabe-20 VN-16419-13 Rabeprazole sodium 20mg 10mgViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ17/01/2013Không ghi
Subaraz VN-16422-13 Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mgBột pha tiêmẤn Độ17/01/2013Không ghi
Zinecox 200 VN2-46-13 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200mg 400mg CefditorenViên nén bao phimẤn Độ17/01/2013Không ghi
Sanfocef sachet VN-16099-12 Cefuroxime Axetil 125mg CefuroximeBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ09/10/2012Không ghi
Gasgood VN-15681-12 Esomeprazole Sodium 40mg EsomeprazoleBột đông khô pha tiêmẤn Độ21/06/2012Không ghi
Glusogem VN-15683-12 Glucosamin Sulphate potassium chloride 250mg Glucosamine sulphateViên nang cứngẤn Độ21/06/2012Không ghi
Gotodan VN-15682-12 Fosfomycin Sodium 1g FosfomycinThuốc bột pha tiêmẤn Độ21/06/2012Không ghi
Mexif VN-15684-12 Meloxicam 15mg/2mlDung dịch tiêmẤn Độ21/06/2012Không ghi
Tazoflame 2.25 VN-15685-12 Natri Piperacillin, Natri Tazobactam 2g Piperacillin, 250mg TazobactamBột pha tiêmẤn Độ21/06/2012Không ghi
Tazoflame 4.5 VN-15686-12 Natri Piperacillin, Natri Tazobactam 4g Piperacillin, 500mg TazobactamBột pha tiêmẤn Độ21/06/2012Không ghi
Vespratab 40 VN-15678-12 Esomeprazole magnesium dihydrate 40mg esomeprazoleViên bao tan trong ruộtẤn Độ21/06/2012Không ghi
Zinecox RTC 400 VN1-710-12 Cefditoren Pivoxil 400mg CefditorenCốm pha hỗn dịch uốngẤn Độ21/06/2012Không ghi
Amlopin VN-15164-12 Amlodipine besilate 5mg AmlodipineViên nén bao phimẤn Độ21/03/2012Không ghi
Coltab 125 VN-15168-12 Citicoline Sodium Citicoline 250mg/2mlDung dịch tiêmẤn Độ21/03/2012Không ghi
Coltab 250 VN-15169-12 Citicoline Sodium Citicoline 1000mg/4mlDung dịch tiêmẤn Độ21/03/2012Không ghi
Neurocoline VN-15162-12 Citicoline Sodium Citicoline 100mg/mlDung dịch uống dạng nhỏ giọtẤn Độ21/03/2012Không ghi
Prasocare 20 VN-15165-12 Esomeprazol Magnesi dihydrat 20mg EsomeprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ21/03/2012Không ghi
Prasocare 40 VN-15166-12 Esomeprazole magnesium dihydrate 40mg EsomeprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ21/03/2012Không ghi
Softprazol VN-15163-12 Esomeprazole Sodium Esomeprazole 40mgBột đông khô pha tiêmẤn Độ21/03/2012Không ghi
Vespratab 20 VN-15161-12 Esomeprazole magnesium dihydrate 20mg esomeprazoleViên bao tan trong ruộtẤn Độ21/03/2012Không ghi
Arshavin 2g VN-14855-12 Cefotaxime Sodium 2g CefotaximeThuốc bột pha tiêmẤn Độ11/01/2012Không ghi
Cefoperazone-S 1.5 VN-14856-12 Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium 1,0g Cefoperazone; 500mg SulbactamThuốc bột pha tiêmẤn Độ11/01/2012Không ghi
Cefpova RTC 200 VN-14518-12 Cefpodoxime proxetil Cefpodoxime 200mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngẤn Độ11/01/2012Không ghi
Cefzipran VN1-627-12 Cefprozil 125mg Cefprozil khanViên nén phân tán bao phimẤn Độ11/01/2012Không ghi
Cilzobac VN-14858-12 Natri Piperacillin, Natri Tazobactam 4,0g Piperacillin; 500mg TazobactamThuốc bột pha tiêmẤn Độ11/01/2012Không ghi
Cilzobac VN-14857-12 Natri Piperacillin, Natri Tazobactam 2,0g Piperacillin; 250mg TazobactamThuốc bột pha tiêmẤn Độ11/01/2012Không ghi
Clesspirom VN-14859-12 Cefpirome sulfate 1g CefpiromeThuốc bột pha tiêmẤn Độ11/01/2012Không ghi
Danolon 125 VN-14862-12 Citicoline Sodium 250mg/2ml CiticolineDung dịch tiêmẤn Độ11/01/2012Không ghi
Danolon 250 VN-14863-12 Citicoline Sodium 1000mg/4ml CiticolineDung dịch tiêmẤn Độ11/01/2012Không ghi
Diclofenac Injection VN-14864-12 Diclofenac Sodium 75mg/mlDung dịch tiêmẤn Độ11/01/2012Không ghi
Flomoxad DX VN-14845-12 Moxifloxacin hydrochloride, Dexamethasone sodium phosphate 25,0mgMoxifloxacin;5,0mgDexamethasone phosphat/5mlDung dịch nhỏ mắtẤn Độ11/01/2012Không ghi
Floxadexm VN-14846-12 Levofloxacin hemihydrate; Dexamethasone sodium phosphate 25mg Levofloxacin;5mg Dexamethasone phosphate/5mlDung dịch nhỏ mắtẤn Độ11/01/2012Không ghi
Gmvag VN-14851-12 Neomycin sulfate, Polymyxin B sulfate, Clotrimazole 35.000IU; 35.000IU; 100mgViên nén không bao đặt âm đạoẤn Độ11/01/2012Không ghi
Lansovie VN-14853-12 Lansoprazole 15mgViên nén rãẤn Độ11/01/2012Không ghi
Mefecid VN-14867-12 Meropenem Trihydrate 1,0g MeropenemThuốc bột pha tiêmẤn Độ11/01/2012Không ghi
Olanpin VN-14854-12 Olanzapine 10mgViên nén bao phimẤn Độ11/01/2012Không ghi
Phonexin VN-14847-12 Indomethacin 25mgViên nang cứngẤn Độ11/01/2012Không ghi
Romenam VN-14869-12 Meropenem Trihydrate 500mg MeropenemThuốc bột pha tiêmẤn Độ11/01/2012Không ghi
Sampovit VN-14871-12 Cefoxitin sodium 1,0g CefoxitinBột pha tiêmẤn Độ11/01/2012Không ghi
Sancit VN-14848-12 Citicoline natri 500mg CiticolineViên nang cứngẤn Độ11/01/2012Không ghi
Sulbafoss VN-14872-12 Sulbactam natri; Ampicillin natri 500mg Sulbactam; 1,0g Ampicillin natriThuốc bột pha tiêmẤn Độ11/01/2012Không ghi
Tefovex VN1-617-12 Tenofovir disoproxil fumarate 300mgViên nén bao phimẤn Độ11/01/2012Không ghi
Tisunane 125 VN-14873-12 Citicoline Sodium 250mg/2ml CiticolineDung dịch tiêmẤn Độ11/01/2012Không ghi
Tisunane 250 VN-14874-12 Citicoline Sodium 1000mg/4ml CiticolineDung dịch tiêmẤn Độ11/01/2012Không ghi
Veganime VN-14850-12 Clotrimazole 100mgViên nén đặt âm đạoẤn Độ11/01/2012Không ghi
Volcalci VN-14876-12 Calcitonin Calcitonin 100 IU/2ml (18,3microgam/2ml)Dung dịch tiêmẤn Độ11/01/2012Không ghi
Ampibiotic-S VN-14412-11 Anhydrous Sulbactam 500mg; Anhydous Ampicillin 1gBột pha tiêmẤn Độ07/11/2011Không ghi
Cefixime 200 VN-14414-11 Cefixime trihydrate 200mg CefiximeViên nangẤn Độ07/11/2011Không ghi
Kivacef 200 VN-14415-11 Cefixime trihydrate 200mg CefiximeViên nangẤn Độ07/11/2011Không ghi
Prinject VN-14409-11 Methyl prednisolone sodium succinate 40mg Methyl prednisoloneThuốc bột đông khô pha tiêmẤn Độ07/11/2011Không ghi
Samgrel VN-14410-11 Clopidogrel Bisulfat 75mgViên nén bao phimẤn Độ07/11/2011Không ghi
Tocetam 200 VN-14411-11 Celecoxib 200mgViên nang cứngẤn Độ07/11/2011Không ghi
Augoken sachet VN-13960-11 Cefixime trihydrate 100mg Cefixime khanThuốc bột pha hỗn dịch uốngẤn Độ06/09/2011Không ghi
Camoxxy VN-13961-11 Amoxicilin trihydrate; Clavulanate potassium 500mg Amoxicillin; 125mg Clavulanic AcidViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Cefpodoxime Dispersible tablets 100mg VN-13962-11 Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime khanViên nén phân tánẤn Độ06/09/2011Không ghi
Cefules DT VN-13963-11 Cefuroxime axetil 125mg CefuroximeViên nén phân tánẤn Độ06/09/2011Không ghi
Cefusan 250 VN-13964-11 Cefuroxime Axetil 250mg CefuroximeViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Celecoxib Capsules 200mg VN-13949-11 Celecoxib 200mgViên nangẤn Độ06/09/2011Không ghi
Danitab VN-13956-11 Tinidazole, Miconazole Nitrate, Neomycin Sulfate 500mg Tinidazole, 200mg Miconazole Nitrate, 20mg NeomycinViên nang mềm đặt âm đạoẤn Độ06/09/2011Không ghi
Dextobos VN-13946-11 Tobramycin, Dexamethasone phosphate 0,3%; 0,1%Thuốc nhỏ mắtẤn Độ06/09/2011Không ghi
Eropyl-kit VN-13942-11 Rabeprazole natri 20mg; Tinidazole 500mg; Clarithromycin 500mg 20mg, 500mg, 500mgViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Espanral VN-13943-11 Esomeprazole magnesium dihydrate, clarithromycin, tinidazol 40mg Esomeprazole, 500mg, 500mgViên nén bao tan trong ruột, viên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Kangfixim VN-13965-11 Cefixime trihydrate 200mg Cefixime khanViên nén phân tánẤn Độ06/09/2011Không ghi
Ladexnin VN-13950-11 Desloratadine 5mgViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Lezovar VN-13951-11 Lansoprazole 15mgViên nén rã trong miệngẤn Độ06/09/2011Không ghi
Miprox VN-13944-11 Mifepristone 200mgViên nén không baoẤn Độ06/09/2011Không ghi
Pahasu VN-13952-11 Rosuvastatin 20mgViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Pracitum VN-13957-11 Natri Piperacillin, Natri Tazobactam 2g Piperacillin; 250mg TazobactamThuốc bột pha tiêmẤn Độ06/09/2011Không ghi
Ranicid VN-13947-11 Ranitidin 300mgViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Sanagum VN-13953-11 Alpha amylase, Papain, Simethicone 100mg; 100mg; 30mgViên nangẤn Độ06/09/2011Không ghi
Sanclary VN-13948-11 Clarithromycin 250mgViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Sanfetil 200 VN-13966-11 Cefpodoxime proxetil 200mg Cefpodoxime khanViên nangẤn Độ06/09/2011Không ghi
Sanuflox VN-13954-11 Levofloxacine hemihydrate 500mg LevofloxacinViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Softprazol 20 VN-13955-11 Esomeprazole magnesium dihydrate 20mgViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ06/09/2011Không ghi
Sulbafoss VN-13958-11 Sulbactam natri, Ampicillin natri 250mg Anhydrous Sulbactam; 500mg Anhydrous AmpicillinThuốc bột pha tiêmẤn Độ06/09/2011Không ghi
Tinropen VN-13959-11 Meropenem trihydrate 500mg MeropenemThuốc bột pha tiêmẤn Độ06/09/2011Không ghi
Acipta VN-13443-11 Amlodipine 5mgViên nén bao phimẤn Độ11/07/2011Không ghi
Anphucpo 100 VN-13463-11 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeViên nén bao phimẤn Độ11/07/2011Không ghi
Asell-S 2G VN-13459-11 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 1g Cefoperazon/ 1g SulbactamBột pha tiêmẤn Độ11/07/2011Không ghi
Cefixime for Oral Suspension USP 100mg VN-13464-11 Cefixime 100mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ11/07/2011Không ghi
Cefoperazone-S VN-13460-11 Cefoperazone natri, Sulbactam natri 500mg Cefoperazone, 500mg SulbactamBột pha tiêmẤn Độ11/07/2011Không ghi
Coltab VN-13444-11 Citicolin sodium 500mg CiticolinViên nang cứngẤn Độ11/07/2011Không ghi
Contamint VN-13445-11 Vitamin A, E, D3, B1, B2, B6, B12, Niacinamid, Calci pantothenate, Folic acid, Sắt fumarat, Kẽm sulfat, Magnesi hydroxyd, Kali iodua, Đồng sulfat, Mangan sulphat --Viên nang cứngẤn Độ11/07/2011Không ghi
Ezeegas VN-13457-11 Simethicone 120mgViên nhai dạng gel mềmẤn Độ11/07/2011Không ghi
Lecefti sachet VN-13465-11 Cefixime 100mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ11/07/2011Không ghi
Lecenvon VN-13458-11 Levocetirizine dihydrochloride 5mgViên nang mềmẤn Độ11/07/2011Không ghi
Melotam VN-13461-11 Meloxicam 15mgDung dịch tiêmẤn Độ11/07/2011Không ghi
Napepsin VN-13447-11 Alpha Amylase, Papain, Simethicon 100mg, 100mg, 30mgViên nang cứngẤn Độ11/07/2011Không ghi
Orniraz VN-13442-11 Pantoprazole 40mgBột đông khô pha tiêmẤn Độ11/07/2011Không ghi
Paingon VN-13448-11 Glucosamin Sulphate potassium chloride 500mg Glucosamin sulphateViên nang cứngẤn Độ11/07/2011Không ghi
Pracitum VN-13462-11 Natri piperacilin, Tazobactam natri 4g Piperacillin/ 0,5g TazobactamBột pha tiêmẤn Độ11/07/2011Không ghi
Sanfetil sachet VN-13467-11 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ11/07/2011Không ghi
Softprazol 40 VN-13449-11 Esomeprazole magnesium dihydrate 40mg EsomeprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ11/07/2011Không ghi
Somelux 20 VN-13450-11 Esomeprazole magnesium dihydrate 20mg EsomeprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ11/07/2011Không ghi
Stomagold 20 VN-13451-11 Esomeprazole magnesium dihydrate 20mg EsomeprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ11/07/2011Không ghi
Stomagold 40 VN-13452-11 Esomeprazole magnesium dihydrate 40mg EsomeprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ11/07/2011Không ghi
Suhanir VN-13453-11 Sodium Alendronate 70mg Alendronic acidViên nén không baoẤn Độ11/07/2011Không ghi
Topenti 20 VN-13454-11 Esomeprazole magnesium dihydrate 20mg EsomeprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ11/07/2011Không ghi
Topenti 40 VN-13455-11 Esomeprazole magnesium dihydrate 40mg EsomeprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ11/07/2011Không ghi
Toruxin VN-13456-11 Piracetam 400mgViên nang cứngẤn Độ11/07/2011Không ghi
Andopyl Kit VN-12754-11 Rabeprazole Natri; Tinidazole; Clarithromycin 20mg Rabeprazole Natri;500mg Tinidazole;500mg ClarithromycinViên nénẤn Độ19/04/2011Không ghi
Augoken 200 VN-12800-11 Cefixime 200mgViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Bexitif VN-12764-11 Bambuterol HCl 10mgViên nén không baoẤn Độ19/04/2011Không ghi
Camoxxy VN-12801-11 Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium 250mg Amoxicillin, 62,5mg Clavulanic acidBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Cefipron sachet VN-12802-11 Cefixime 100mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Ceftarol VN-12765-11 Bambuterol HCL 10mgViên nén không baoẤn Độ19/04/2011Không ghi
Cefules 250 VN-12803-11 Cefuroxime Axetil 250mg CefuroximeViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Citicoline VN-12766-11 Citicoline natri 500mgViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Claxivon VN-12805-11 Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium 250mg Amoxicillin, 62,5mg Clavulanic acidBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Claxivon VN-12804-11 Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium 500mg Amoxicilin, 125mg acid clavulanicViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Coltab VN-12759-11 Citicoline 100mgDung dịch uống nhỏ giọtẤn Độ19/04/2011Không ghi
Danolon VN-12760-11 Citicoline 100mgDung dịch uống nhỏ giọtẤn Độ19/04/2011Không ghi
Danolon VN-12767-11 Citicoline natri 500mgViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Dolpaine VN-12768-11 Etodolac 200mgViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Dovamed VN-12761-11 Ciprofloxacin; Dexamethasone 15 mg, 5mg/5mlDung dịch nhỏ mắtẤn Độ19/04/2011Không ghi
Dymazol 100 VN-12769-11 Celecoxib 100mgViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Dymazol 200 VN-12770-11 Celecoxib 200mgViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Etosafe VN-12771-11 Etodolac 200mgViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Fixma 200 VN-12806-11 Cefixime 200mgViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Fixma sachet VN-12807-11 Cefixime 100mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Forvirqueen VN-12772-11 Clopidogrel bisulfate 75mg clopidogrelViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Gabasun VN-12773-11 Gabapentin 300mgViên nén không baoẤn Độ19/04/2011Không ghi
Glumidic VN-12774-11 Glucosamin sulfate posstasium chloride 250mg GlucosamineViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Glusogem VN-12775-11 Glucosamin sulphate kali clorid 500mg Glucosamin sulphateViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Incexif 200 VN-12809-11 Cefixime 200mgViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Incexif sachet VN-12810-11 Cefixime 100mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Kanato VN-12776-11 Natri valproat 200mgViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Kivacef sachet VN-12811-11 Cefixime 100mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Kunrolac VN-12777-11 Ketorolac tromethamine 10mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Lamitick VN-12778-11 Lamivudine 100mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Lamivase VN-12779-11 Lamivudine 100mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Lanticin Kit VN-12755-11 Rabeprazole Natri; Tinidazole; Clarithromycin 20mg Rabeprazole Natri;500mg Tinidazole;500mg ClarithromycinViên nénẤn Độ19/04/2011Không ghi
Lusazym VN-12780-11 Trimetazidine Dihydrochloride 20mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Morecoline VN-12781-11 Citicoline 500mgViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Neurocoline VN-12782-11 Citicoline natri 500mgViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Newtop Sachet VN-12812-11 Cefixime 100mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Olafast 10 VN-12783-11 Olanzapine 10mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Olafast 5 VN-12784-11 Olanzapine 5mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Olartane-H VN-12756-11 Olmesartan medoxomil; Hydrochlorothiazide 40mg/25mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Ortigan VN-12785-11 Sodium Alendronate 70mg Alendronic acidViên nén không baoẤn Độ19/04/2011Không ghi
Prasocare VN-12762-11 Esomeprazole Sodium 40mgBột đông khô pha tiêmẤn Độ19/04/2011Không ghi
Quidonan VN-12786-11 Trimetazidine Dihydrochloride 20mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Samfixime sachet VN-12813-11 Cefixime 100mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Sepemax VN-12787-11 Spironolactone, Furosemide 50mg, 20mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Sotamic VN-12757-11 Rabeprazole; Clarithromycin; Tinidazole 20mg Rabeprazole;500mg Tinidazole; 2500mg ClarithromycinViên nénẤn Độ19/04/2011Không ghi
Storclor VN-12815-11 Cefaclor 125mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Stratuma VN-12789-11 Calci Rosuvastatin 20mg RosuvastatinViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Stratuma 10 VN-12790-11 Calci Rosuvastatin 10mg RosuvastatinViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Suhacom VN-12758-11 Rabeprazole; Clarithromycin; Tinidazole 20mg Rabeprazole; 500mg Tinidazole; 500mg ClarithromycinViên nénẤn Độ19/04/2011Không ghi
Tisunane VN-12791-11 Citicoline 500mgViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Tocetam 100 VN-12792-11 Celecoxib 100mgViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Topolin VN-12793-11 Vitamin A, E, D3, B1, B2, B6, B12, Niacinamid, Calci pantothenate, Folic acid, Sắt fumarat, Kẽm sulfat, Magnesi hydroxyd, Kali iodua, Đồng sulfat, Mangan sulphat --Viên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Vagap VN-12763-11 Pantoprazol Natri 40mgBột đông khô pha tiêmẤn Độ19/04/2011Không ghi
Vagiease VN-12799-11 Miconazole nitrate, Neomycin sulfate, Tinidazole 500mg Tinidazole, 200mg Miconazole Nitrate, 20mg NeomycinViên nang mềm đặt âm đạoẤn Độ19/04/2011Không ghi
Xivumic VN-12819-11 Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium 250mg Amoxicillin, 62,5mg Clavulanic acidBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Xivumic VN-12818-11 Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium 500mg Amoxicilin, 125mg acid clavulanicViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Zenatop 250 VN-12820-11 Cefuroxim Axetil 250mg CefuroximeViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Anphuvag 100 VN-12123-11 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Azirode VN-12117-11 Azithromycin dihydrate 250mg AzithromycinViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Clapra VN-12099-11 Pantoprazole sodium sesquihydrate 40mg PantoprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ09/02/2011Không ghi
Clessol VN-12100-11 Pantoprazole sodium sesquihydrate 40mg PantoprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ09/02/2011Không ghi
Coroclesstra VN-12101-11 Pantoprazole sodium sesquihydrate 40mg PantoprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ09/02/2011Không ghi
Fortdinir VN-12124-11 Cefdinir 300mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ09/02/2011Không ghi
Kazmeto VN-12118-11 Rabeprazole Natri 20mgViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ09/02/2011Không ghi
Keronell VN-12113-11 Ketotifen 2,5mgDung dịch nhỏ mắtẤn Độ09/02/2011Không ghi
Marixime-120 VN-12104-11 Etoricoxib 120mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Marixime-60 VN-12105-11 Etoricoxib 60mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Marixime-90 VN-12106-11 Etoricoxib 90mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Neurocoline-125 VN-12114-11 Citicoline 250mgDung dịch tiêmẤn Độ09/02/2011Không ghi
Neurocoline-250 VN-12115-11 Citicoline 100mgDung dịch tiêmẤn Độ09/02/2011Không ghi
Olartane VN-12107-11 Olmesartan medoxomil 40mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Pantosan VN-12108-11 Pantoprazole sodium sesquihydrate 20mg PantoprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ09/02/2011Không ghi
Prabezol 10 VN-12109-11 Rabeprazole natri 10mg RabeprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ09/02/2011Không ghi
Pykitlen Kit VN-12120-11 Rabeprazole; Clarithromycin; Tinidazole 20mg; 250mg; 500mgViên nén bao tan trong ruột (Rabeprazole), Viên nén bao phim (Clarithromycin), Viên nén bao phim (Tinidazole)Ấn Độ09/02/2011Không ghi
Queencap VN-12121-11 Candesartan Cilexetil 16mgViên nén không baoẤn Độ09/02/2011Không ghi
Rabemac 10 VN-12110-11 Rabeprazole natri 10mg RabeprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ09/02/2011Không ghi
Rabemac 20 VN-12111-11 Rabeprazole Sodium 20mg RabeprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ09/02/2011Không ghi
Rabemac Kit VN-12122-11 Rabeprazole; Clarithromycin; Tinidazole 20mg; 250mg; 500mgViên nén bao tan trong ruột (Rabeprazole), Viên nén bao phim (Clarithromycin), Viên nén bao phim (Tinidazole)Ấn Độ09/02/2011Không ghi
Rebcinor 1g VN-12126-11 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 500mg Cefoperazone, 500mg SulbactamBột pha tiêmẤn Độ09/02/2011Không ghi
Sevencom VN-12112-11 Rabeprazole; Tinidazole; Clarithromycin 20mg Rabeprazole; 500mg Tinidazole; 500mg ClarithromycinPantoprazole: viên nén bao tan trong ruột; Tinidazol : viên nén bao phim; Clarithromycin: viên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Srimate 1500mg VN-12127-11 Ceftriaxone Sodium; Sulbactam sodium 1g Ceftriaxone, 500mg SulbactamBột pha tiêmẤn Độ09/02/2011Không ghi
Tisunane VN-12116-11 Citicoline 100mgDung dịch uống nhỏ giọtẤn Độ09/02/2011Không ghi
Ziptum sachet VN-12125-11 Cefdinir 300mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ09/02/2011Không ghi
Cefdiloc VN-11659-10 Cefdinir 300mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ22/12/2010Không ghi
Cefpoquick VN-11660-10 Cefpodoxim proxetil 100mg CefpodoximeBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ22/12/2010Không ghi
Ceftresana VN-11661-10 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ22/12/2010Không ghi
Clodobam VN-11663-10 Clopidogrel bisulphate 75mg ClopidogrelViên nén bao phimẤn Độ22/12/2010Không ghi
Pahasu 10 VN-11658-10 Calci Rosuvastatin 10mg RosuvastatinViên nén bao phimẤn Độ22/12/2010Không ghi
Prabezol 20 VN-11657-10 Rabeprazole Sodium 20mgViên nén bao tan ở ruộtẤn Độ22/12/2010Không ghi
Prasobest VN-11664-10 Rabeprazol natri 20mgViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ22/12/2010Không ghi
Atendex VN-11435-10 Lincomycin Hydrochloride 600mg/2mlDung dịch tiêmẤn Độ16/12/2010Không ghi
Cefpova 100 VN-11446-10 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeViên nang cứngẤn Độ16/12/2010Không ghi
Cefpova 200 VN-11447-10 Cefpodoxime proxetil 200mg CefpodoximeViên nang cứngẤn Độ16/12/2010Không ghi
Cefules 500 VN-11448-10 Cefuroxime Axetil 500mg CefuroximeViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Diclokey VN-11436-10 Diclofenac sodium 5mg/5mlDung dịch nhỏ mắtẤn Độ16/12/2010Không ghi
Domacef VN-11449-10 Cefdinir 300mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ16/12/2010Không ghi
Exitop Soft VN-11440-10 Loperamide HCl 2mg/ viênViên nang mềmẤn Độ16/12/2010Không ghi

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Yeva Therapeutics Pvt., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 248 số đăng ký thuốc của Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.