Công ty Cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

111 trong số đó (42%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 264 thuốc; sản xuất 265 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

265
Số đăng ký thuốc
5
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
202528
202460
202314
20224
20182
20175
20161
20156
201413
201329
201249

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 265 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Partinol 650 Không kê đơn 893100165426 (cũ: VD-34839-20) Acetaminophen 650 mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Soler 893110165526 (cũ: VD-34840-20) Zopiclone 7,5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Redapol 893110116826 Arginin hydroclorid 250 mg, Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 100 mg, Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 20 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Zennif Không kê đơn 893100116926 Calci carbonat (tương đương 600 mg Calci) 1500 mg, Vitamin D3 400 IU Viên nén nhai Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
RIAZHU 2.5 893110117026 Rivaroxaban 2,5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Donaperral 75 mg/ 100 mg 893110480625 Acid acetylsalicylic 100mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Donaperral 75 mg/ 75 mg 893110480725 Acid acetylsalicylic 75mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mikand 25 893110480825 Levosulpiride 25mg Viên nén Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Voploxi Không kê đơn 893100480925 Cinnarizine 25mg Viên nén Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Dorunavir 75 893110492825 Darunavir (dưới dạng darunavir ethanolate) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2028
Colchicine 893115390925 Colchicine 1mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Dobupro Không kê đơn 893100391025 Clorpheniramin maleat 4mg; Ibuprofen 200mg; Phenylephrin HCl 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Donasmin 893110391125 Diosmin 600mg Cốm pha hỗn dịch Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Dotidin 10 Không kê đơn 893100391225 Loratadin 10mg Viên nén nhai Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mebazen 893110391325 Clozapin 50mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mikand 50 893110391425 Levosulpiride 50mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Oriner 893110213825 (cũ: VD-28315-17) Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) 10mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Destgrinin 10 893110274425 Perindopril arginine (tương đương với perindopril 6,790mg) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Destgrinin 5 893110274525 Perindopril arginine (tương đương với 3,395mg perindopril) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dozanavir Không kê đơn 893100274625 Desloratadin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Grama 893110274725 Vardenafil (dưới dạng vardenafil hydroclorid trihydrat 23,7mg) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Keyzo 893114274825 Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat 0,5325mg) 0,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pantoprazol 40mg 893110274925 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100275025 Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Riazhu 10 893110275125 Rivaroxaban 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Satken Không kê đơn 893100275225 Bismuth subsalicylat 262,5mg Viên nén nhai Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tabshi Không kê đơn 893100275325 Fexofenadin hydroclorid 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Celecoxib 200mg 893110100525 Celecoxib 200mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Docento 893110100625 Risperidon 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Dotricla Không kê đơn 893100100725 Calci carbonat (tương đương 600mg Calci) 1500mg; Vitamin D3 400 IU Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Naliso 4 893110100825 Dexamethason 4mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ovastrix 893110100925 Dutasteride 0,5mg Viên nang mềm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Zafenak 893110101025 Diclofenac natri 50mg Viên bao phim tan trong ruột Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Fudteno 893110340600 Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Tadalafil 20mg 893110340700 Tadalafil 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Batitop 893110301500 (cũ: VD-34027-20) Clarithromycin 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Clozapin 100mg 893110154900 Clozapin 100mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Donapu Không kê đơn 893100155000 Paracetamol 650mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Foxatlip 40 893110155100 Febuxostat 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Panesta 893110155200 Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydroclorid hemihydrat) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Kiteki 893110111700 Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Paracetamol Cafein Không kê đơn 893100111800 Cafein 65mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Orieso 20mg 893110048800 (cũ: VD-19127-13) 20mg Esomeprazol dạng vi hạt bao tan trong ruột (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) tương ứng Esomeprazol Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Everim 893110047900 (cũ: VD-27321-17) 10mg Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid hemihydrat) Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Domela Không kê đơn 893100047800 (cũ: VD-29988-18) 300mg Bismuth tripotassium dicitrat Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dillicef 893110047500 (cũ: VD-30715-18) 100mg Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fufred 5mg 893110048400 (cũ: VD-30719-18) 5mg Prednison Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Bezacu 893110047400 (cũ: VD-32221-19) 40mg Verapamil hydroclorid Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fanzini 893110048000 (cũ: VD-32224-19) 100mg Fluvoxamin maleat Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Orfenac 893110048700 (cũ: VD-32227-19) 200mg Etodolac viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dolumixib 100 893110047700 (cũ: VD-32222-19) 100mg Celecoxib Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Glyford 893115048500 (cũ: VD-32225-19) 500mg Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Shogen 400 Không kê đơn 893100049000 (cũ: VD-32229-19) Vitamin E (dạng d – alpha tocopheryl acetat) 400IU Viên nang mềm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Shuta 893110049100 (cũ: VD-32230-19) Ciprofibrat 100mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Acnekyn Không kê đơn 893100047300 (cũ: VD-32220-19) 500mg Acetaminophen Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Phuhepa 893110048900 (cũ: VD-33025-19) Acid ursodeoxycholic 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fudmypo 893110048200 (cũ: VD-33777-19) Haloperidol 2mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dofamcic 893110047600 (cũ: VD-33775-19) Rebamipid 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Flugafen 893110048100 (cũ: VD-33776-19) Flurbiprofen 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Nativilet 2.5 893110048300 (cũ: VD-33778-19) Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 2,5mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Nativilet 5 893110048600 (cũ: VD-33779-19) Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Acetydona Không kê đơn 893100950624 Acetylcystein 200mg Viên nang cứng Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Donaxib 5 893110950724 Risedronat natri 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Nilsored DNP 5mg 893110907624 (cũ: VD-32226-19) Prednison 5mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
G-Calotine 893110907524 (cũ: VD-32694-19) Levocarnitin 330mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Paracetamol DNPharm 325 Không kê đơn 893100858924 (cũ: VD-32228-19) Paracetamol 325mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Dovenla 893110858824 (cũ: VD-32223-19) Alphachymotrypsin (Tương đương 4.200IU) 4,2mg viên nén phân tán Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Tophem 893110859024 (cũ: VD-32576-19) Acid Folic 0,75mg; Sắt Fumarat (tương đương 53,25mg Sắt) 162mg; Vitamin B12 7,5µg (mcg) Viên nang mềm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Pyradona 893110752224 Cystein hydroclorid 150mg; DL- Methionin 350mg Viên nang cứng Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sulpiride Dnp 50 893110752324 Sulpirid 50mg Viên nang cứng Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Doparexib 200 893110694224 (cũ: VD-30716-18) Celecoxib 200mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Magnesi - B6 Không kê đơn 893100454224 (cũ: VD-30720-18) Magnesi lactat dihydrat (tương ứng 48mg Magnesi) 470mg; Vitamin B6 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vitamin B1B6B12 Không kê đơn 893100471924 (cũ: VD-30721-18) Vitamin B1 115mg; Vitamin B12 50µg (mcg); Vitamin B6 115mg Viên nang mềm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Fudbifra 893110370424 Bilastine 20mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Dorabep 893110326524 (cũ: VD-30717-18) Piracetam 800mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Goodcam Không kê đơn 893100288824 Vitamin B1 15mg; Vitamin B2 15mg; Vitamin B5 25mg; Vitamin B6 10mg; Vitamin PP 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Naliso 0.5 893110288924 Dexamethason 0,5mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Sendy 893110289024 Methocarbamol 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Foxatlip 80 893110253424 Febuxostat 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Dointer Không kê đơn 893100181424 (cũ: VD-23240-15) Acetaminophen 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Doposacon 893110181524 (cũ: VD-22619-15) Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dozeni 50 mg 893110181624 (cũ: VD-20046-13) Diacerein 50mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bizuca 893110181124 (cũ: VD-29360-18) Etodolac 300mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Doganci Không kê đơn 893100181324 (cũ: VD-28313-17) Acetaminophen 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Fudlezin 893110181724 (cũ: VD-25407-16) Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dafidi 893110181224 (cũ: VD-25902-16) Clozapin 100mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Futanol 893110114124 Omeprazol (dưới dạng vi hạt tan trong ruột) 40mg Viên nang chứa pellets tan trong ruột Việt Nam 31/01/2024 Đến 31/01/2029
Sebast-20 893110114224 Omeprazol (dưới dạng vi hạt tan trong ruột) 20mg Viên nang chứa pellets tan trong ruột Việt Nam 31/01/2024 Đến 31/01/2029
Dogastrol 40mg 893110085924 (cũ: VD-22618-15) Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Orieso 40mg 893110086124 (cũ: VD-19128-13) Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat, dạng vi hạt tan trong ruột) 40mg Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Fudnycol Không kê đơn 893100086024 (cũ: VD-29361-18) Paracetamol 500mg; Cafein 65mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Zival 893110086224 (cũ: VD-30722-18) Meloxicam 7,5mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Donaxib 35 893110034124 Risedronat natri 35mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Naliso 2 893110458623 Dexamethason 2mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Donaton 20 mg 893110379723 (cũ: VD-20331-13) Tadalafil 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Fudnoin 893110379823 (cũ: VD-29989-18) Olanzapin 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Silytrol 100 893110379923 (cũ: VD-29990-18) Lamivudin 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Donaklyn Không kê đơn 893100379623 (cũ: VD-26449-17) Acetaminophen 500 mg; Ibuprofen 200 mg Viên nén Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ofxaquin 893115313823 (cũ: VD-28314-17) Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dafidi 25 893110313623 (cũ: VD-28312-17) Clozapin 25mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Albendo 893110313523 (cũ: VD-30714-18) Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Foxoledin Không kê đơn 893100313723 (cũ: VD-30718-18) Fexofenadin hydroclorid 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dodapril Không kê đơn 893100222023 Loperamid hydroclorid 2mg 2mg Viên nang cứng Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Mirtazapin 30mg 893110222123 Mirtazapin 30mg 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Dofoscar 893110201923 Calcitriol 0,25µg (mcg) 0,25µg (mcg) Viên nang mềm Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Dohistin Không kê đơn 893100162723 Loratadin 10mg 10mg Viên nén Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Heroda 893110061223 Diosmin 300mg 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Dopropy VD-36190-22 Piracetam 1200mg 1200mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Meloxicam 7,5mg VD-36191-22 Meloxicam 7,5mg 7,5mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Shodko VD-36192-22 Pregabalin 75mg 75mg Viên nang cứng Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Futaton VD-24456-16 Mirtazapin 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Batihep QLĐB-715-18 Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5 mg 0,5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 04/07/2018 Không ghi
Ranitidin DNPharm 150 VD-29362-18 Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150 mg 150 mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/02/2018 Không ghi
Cebenol VD-28311-17 Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid tương đương 392,62mg Glucosamin base) 500mg 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Bezocu VD-28310-17 Roxithromycin 300 mg 300 mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Ranitidin DNPharm 300 VD-28316-17 Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 300 mg 300 mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Baticolin VD-28309-17 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Sulpirid 50mg VD-28317-17 Sulpirid 50 mg 50 mg Viên nang cứng Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Denilac VD-21965-14 Acetaminophen 500 mg; Loratadin 5 mg; Dextromethorphan hydrobromid 15 mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/12/2014 Không ghi
Doflu VD-21445-14 Acetaminophen 325 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg; Dextromethorphan HBr 10 mg Viên nén Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Dostem 10 mg QLĐB-446-14 Adefovir dipivoxil 10 mg Viên nén Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Partinol 650 mg VD-21000-14 Acetaminophen 650 mg Viên nén Việt Nam 11/06/2014 Không ghi
Dobalsa 40 mg V325-H12-13 Cao bạch quả (Extractum Ginkgo biloba) 40 mg 40 mg Viên nang mềm Việt Nam 24/09/2013 Không ghi
Barivir 400 mg VD-19596-13 Ribavirin 400 mg Viên nang cứng Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Donelfi 250 mg V317-H12-13 Cao hồng sâm triều tiên 250 mg 250 mg Viên nang mềm Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Orihepa 300mg QLĐB-387-13 Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén dài bao phim Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Dothoprim 7,5 mg VD-19123-13 Biphenyl Dimethyl Dicarboxylat 7,5 mg Viên nang cứng Việt Nam 18/06/2013 Không ghi
Acnekyn 500 VD-18475-13 Acetaminophen 500 mg viên nén dài Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
Dogood - F VD-18477-13 Vitamin E; Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B6; Vitamin PP; Calci glycerophosphat; Acid glycerophossphoric; Lysin hydroclorid Viên nang mềm Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
Glyford 500 mg VD-18479-13 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500 mg viên nén dài bao phim Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
Babesoft VD-18059-12 Vitamin B1, B6, B12 115 mg, 115 mg, 50 mcg Viên nang mềm Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Dogink 40 mg V228-H12-13 Cao bạch quả (Extractum Ginkgo biloba) 40 mg Viên nang mềm Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Dolumixib 100 mg VD-18060-12 Celecoxib 100 mg Viên nang cứng Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Doparexib 200 mg VD-18061-12 Celecoxib 200 mg Viên nang cứng Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Euhepamin VD-18062-12 Cao Cardus marianus, Vitamin B1, B2, B5, B6, PP . Viên nang mềm Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Fanzini VD-18063-12 Vitamin A, D3, E, C, B1, B2, B5, B6, B12, PP, acid folic . Viên nang mềm Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Fudteno 300 mg VD-18064-12 Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg viên nén dài bao phim Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Ginrokin 40 mg V229-H12-13 Cao bạch quả 40 mg Viên nang mềm Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Kinakonas VD-18065-12 Calcitriol 0,25 mcg Viên nang mềm Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Ortenzio V230-H12-13 Cao khô Diệp hạ châu (tương đương với Diệp Hạ Châu 3g) 240 mg Viên nang cứng Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Dolopina 20 mg VD-17695-12 Lovastatin 20 mg viên nén Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Doritona VD-17696-12 Cao Aloe, Vitamin A, D3, E, C, B1, B2, B5, B6, PP, Calci, phosphor, Iod, Kali, Đồng, Magnesi, Mangan, Kẽm . Viên nang mềm Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Dosaqui 250 mg VD-17697-12 Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 250 mg Viên nang cứng Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Fexdona VD-17698-12 Vitamin B1, B2, B6, PP, C . Viên nang cứng Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Zennif plus VD-17699-12 Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid), natri chondroitin sulfat 500 mg, 400 mg viên nén dài bao phim Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Doitopr VD-17137-12 cao hồng sâm triều tiên, cao bạch quả, cao aloe, vitamin A, D3, E, B1, B2, B5, … -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Domosap VD-17138-12 Cao cardus marianus, Vitamin B1, B2, B5, B6, PP -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Dopirace 400mg VD-17139-12 Piracetam 400 mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Dopiro D VD-17140-12 Calci carbonat 300mg, Vitamin D3 100 IU -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Dorabep 800 mg VD-17141-12 Piracetam 800mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Dothiamin VD-17142-12 Vitamin A, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin C, Vitamin PP -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Dotidin VD-17143-12 Vitamin A, Vitamin D3, Vitamin C, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B5,… -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Ketonaz 16 mg VD-17145-12 methyl prednisolon 16 mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Lekatone VD-17146-12 Cao Aloe, Vitamin A, D3, E, C, B1, B2, B5, B6, PP.. -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Magnesi - B6 VD-17147-12 Magnesium lactat dihydrat 470mg, Vitamin B6 5 mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Mondenar VD-17148-12 Beta caroten, Vitamin E, C, Selen -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Oselle VD-17150-12 omeprazol dạng vi nang bao tan trong ruột tương ứng với Omeprazol 20 mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Sundox VD-17151-12 Selen, vitamin A, vitamin E, Vitamin C -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Thylrone ginseng VD-17152-12 Cao hồng sâm, cao Aloe, vitamin A, vitamin D3, vitamin E, vitamin C, vitamin B1, vitamin B2, vitamin B5, vitamin B6, vitamin PP, vitamin B12, các vi lượng.. -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Veronco VD-17153-12 Vitamin E (D-alpha-Tocopheryl acetat) 400IU -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Vixzol 400 mg VD-17154-12 Ribavirin 400mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Vixzol 500 mg VD-17155-12 ribavirin 500mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Daytona VD-16660-12 Beta-caroten, vitamin E, Vitamin C, Mangan, Kẽm, Đồng, Selen -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Dewoton VD-16661-12 Cao bạch quả, Selen, Vitamin A, D3, E, C, B1, B2, B5, B6, PP, Acid folic, Calci, Sắt, Đồng, Magnesi, Mangan, Fluorid, Kẽm -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Dociano VD-16662-12 Codein 10mg; Guaiacolat glyceryl 100mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Doindi VD-16663-12 Cao cardus marianus, vitamin B1, B2, B5, B6, PP -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Grama VD-16665-12 Natri chondroitin sulfat, cholin bitartrat, vitamin A, E, B1, B2 -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Hankoxin VD-16666-12 Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, B5, PP, Acid folic, Calci, Phosphat, Kali, Iod, Đồng, Magnesi, mangan, kẽm -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Lyhepadin 100 mg VD-16667-12 Lamivudin 100mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Hepadona - F VD-16357-12 Cao cardus marianus, Vitamin B1, B2, B5, B6, PP -- -- Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Marloe VD-16358-12 Vitamin A 5000 IU, vitamin D3 400 IU -- -- Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Mixvin VD-16359-12 Vitamin A, B1, B2, B5, B6, B12, C, D3, E, PP, acid folic -- -- Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Nilsored DNP 10 mg VD-16360-12 Prednison 10 mg -- -- Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Nilsored DNP 5mg VD-16361-12 Prednison 5mg -- -- Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Owenspamyl VD-16362-12 Cao cardus marianus, vitamin B1, B2, B5, B6, PP -- -- Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Triamcinolon DNP 4 mg VD-16363-12 Triamcinolon acetonide 4mg -- -- Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Donasmin ginseng VD-16101-11 Cao nhân sâm, vitamin A, B1, B6, D3, B2, PP, B5, Calci, magnesi, kali, kẽm, mangan, đồng, phosphor -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Geromino VD-16102-11 Vitamin A 1000IU, vitamin D3 200IU. Vitamin B1 1mg, vitamin B2 1mg, vitamin B5 1mg, vitamin B6 1,34 mg, vitamin PP 10mg, Calci, phosphor, kali, đồng, magnesi, mangan, kẽm. -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Hankoxin ginseng VD-16103-11 Cao nhân sâm, vitamin A, D3, E, B1, B2, B5, B6, PP, Acid folic, Ca, P, K, Iod, Cu, Mn, Mg, Zn -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Padeex VD-16104-11 Calci carbonat 375mg, Tribasic calci phosphate 75mg, calci fluorid 0,5 mg, magnesi hydroxyd 50mg. Vitamin D3 250IU -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Spiramycin DNPharm 3MIU VD-16105-11 Spiramycin 3 M.IU -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Thylrone VD-16106-11 Cao Aloe, Vitamin A, D3, E, C, B1, B2, B5, B6, PP, B12, calci dibasic phosphat, sắt fumarat, kali sulfat, đồng sulfat, magnesi oxyd, mangan sulfat, kẽm oxyd -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Vitamin B1B6B12 VD-16107-11 Vitamin B1 115mg, Vitamin B6 115mg, Vitamin B12 50mcg -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Tophem VD-15893-11 Sắt fumarat 200mg, acid folic 0,75mg, Vitamin B12 7,5 mcg Việt Nam 12/10/2011 Không ghi
Donacal D VD-15541-11 Calci carbonat 518 mg, vitamin D3 100IU Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Spiramycin DNPharm 1,5 MIU VD-15542-11 Spiramycin 1,5 M.IU Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Vitamin E thiên nhiên 400IU VD-15236-11 Vitamin E thiên nhên 400IU Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Pancelxim extra VD-15037-11 Paracetamol 500 mg, Cafein 65mg Việt Nam 09/06/2011 Không ghi
Vitamin E thiên nhiên 400IU VD-14522-11 Vitamin E thiên nhiên 400 IU Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Zennif 250 mg VD-13989-11 Glucosamin sulfat 250mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Motella VD-13600-10 Vitamin A 5000IU, Vitamin D3 400IU Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Carzepin 150 mg VD-13076-10 Roxithromycin 150mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Ciospan VD-13077-10 Terpin hydrat 100mg, Codein base 5mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Clarithromycin DNPharm 250 VD-13078-10 Clarithromycin 250mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Clarithromycin DNPharm 500 VD-13079-10 Clarithromycin 500mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Doganci 500 mg VD-13080-10 Acetaminophen 500 mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Donaklyn VD-13081-10 Paracetamol 500mg, Ibuprofen 200mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Dozido VD-13082-10 Paracetamol 500mg, Ibuprofen 200mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Ecogyn 15 mg VD-13083-10 Roxithromycin 150mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Ofxaquin 200mg VD-13085-10 Ofloxacin 200mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 881/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 881/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Vitamin B<sub>6</sub> (Pyridoxin hydroclorid) DSM NUTRITIONAL PRODUCT GMBH GERMANY EP phiên bản hiện hành Redapol 15/06/2031
Vitamin B<sub>1</sub> (Thiamin hydroclorid) DSM NUTRITIONAL PRODUCT GMBH GERMANY EP phiên bản hiện hành Redapol 15/06/2031
Arginin hydroclorid TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICALS CO., LTD CHINA USP phiên bản hiện hành Redapol 15/06/2031
Rivaroxaban&nbsp; &nbsp;&nbsp; ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD CHINA NSX RIAZHU 2.5 15/06/2031
Vitamin D<sub>3</sub> DSM NUTRITIONAL PRPODUCTS AG Switzerland EP 10.0 Zennif 15/06/2031
Calci carbonat (tương đương 600 mg Calci) AEON PROCARE PRIVATE LIMITED INDIA BP 2022 Zennif 15/06/2031
Calci carbonat (tương đương 600 mg Calci) SUDEEP PHARMA PVT., LTD INDIA BP 2022 Zennif 15/06/2031
Acid acetylsalicylic&nbsp; JQC (Huayin) Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA USP phiên bản hiện hành Donaperral 75 mg/ 75 mg 02/12/2030
Clopidogrel <div>(dưới dạng Clopidogrel bisulfat) </div><div><br></div> Aarti Drugs Ltd INDIA USP phiên bản hiện hành Donaperral 75 mg/ 100 mg 02/12/2030
Acid acetylsalicylic&nbsp; JQC (Huayin) Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA USP phiên bản hiện hành Donaperral 75 mg/ 100 mg 02/12/2030
Clopidogrel <div>(dưới dạng Clopidogrel bisulfat) </div><div><br></div> Aarti Drugs Ltd INDIA USP phiên bản hiện hành Donaperral 75 mg/ 100 mg 02/12/2030
Acid acetylsalicylic&nbsp; JQC (Huayin) Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA USP phiên bản hiện hành Donaperral 75 mg/ 100 mg 02/12/2030
Clopidogrel <div>(dưới dạng Clopidogrel bisulfat) </div><div><br></div> Aarti Drugs Ltd INDIA USP phiên bản hiện hành Donaperral 75 mg/ 75 mg 02/12/2030
Levosulpiride&nbsp; &nbsp;&nbsp; SYMED LABS LIMITED INDIA Nhà sản xuất Mikand 25 02/12/2030
Colchicine Kiểm soát đặc biệt VITAL LABORATORIES PRIVATE LIMITED INDIA USP 41 COLCHICINE 14/08/2030
Clorpheniramin maleat SUPRIYA LIFESCIENCE LTD INDIA USP phiên bản hiện hành Dobupro 14/08/2030
Ibuprofen IOL CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS LTD INDIA BP phiên bản hiện hành Dobupro 14/08/2030
Phenylephrin HCl DIVI’S LABORATORIES LIMITED INDIA USP phiên bản hiện hành Dobupro 14/08/2030
Diosmin HUNAN YUANTONG PHARMACEUTICAL CO.,LTD CHINA EP phiên bản hiện hành Donasmin 14/08/2030
Diosmin BENEPURE PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP phiên bản hiện hành Donasmin 14/08/2030
Loratadin TAGOOR LABORATORIES PRIVATE LIMITED (UNIT-I) INDIA USP phiên bản hiện hành Dotidin 10 14/08/2030
Clozapin SHOUGUANG FUKANG PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 44 Mebazen 14/08/2030
Levosulpiride&nbsp; &nbsp;&nbsp; SYMED LABS LIMITED INDIA Nhà sản xuất Mikand 50 14/08/2030
Fexofenadin hydroclorid VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED INDIA USP 40 Tabshi 02/06/2030
<div>Entecavir monohydrat 0,5325 mg tương đương Entecavir&nbsp;</div> ANHUI BIOCHEM PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP phiên bản hiện hành Keyzo 02/06/2030
Rivaroxaban&nbsp; &nbsp;&nbsp; ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD CHINA NSX Riazhu 10 02/06/2030
Pantoprazol <div>(dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) </div> SMILAX LABORATORIES LIMITED INDIA USP hiện hành Pantoprazol 40mg 02/06/2030
Desloratadin MOREPEN LABORATORIES LTD. INDIA USP 44 Dozanavir 02/06/2030
Perindopril arginine (tương đương với 6,790 mg perindopril) GLENMARK LIFE SCIENCES LIMITED INDIA NSX Destgrinin 10 02/06/2030
Perindopril arginine (tương đương với 3,395 mg perindopril) GLENMARK LIFE SCIENCES LIMITED INDIA NSX Destgrinin 5 02/06/2030
Paracetamol ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA BP hiện hành Paracetamol 500mg 02/06/2030
Bismuth subsalicylat OCB PHARMACEUTICAL SRL Spain USP phiên bản hiện hành Satken 02/06/2030
Vardenafil hydroclorid trihydrat 23,7 mg tương đương Vardenafil&nbsp;<br><div><br></div> CENTURY PHARMACEUTICALS LIMITED INDIA EP hiện hành Grama 02/06/2030
Diclofenac natri HENAN DONGTAI PHARM CO.,LTD CHINA BP 2022 Zafenak 13/03/2030
Risperidon KOPALLE PHARMA CHEMICALS Pvt Ltd INDIA USP phiên bản hiện hành Docento 13/03/2030
Celecoxib AARTI DRUGS LIMITED INDIA USP hiện hành Celecoxib 200mg 13/03/2030
Dexamethason ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA Dược điển Châu Âu phiên bản hiện hành Naliso 4 13/03/2030
Dutasteride SWATI SPENTOSE PRIVATE LIMITED (UNIT -II) INDIA EP 10.0 Ovastrix 13/03/2030
Calci carbonat&nbsp;<div>(tương đương 600 mg Calci) </div><div><br></div> SUDEEP PHARMA PRIVATE LIMITED INDIA Dược điển Anh phiên bản hiện hành Dotricla 13/03/2030
Vitamin D<sub>3</sub> DSM NUTRITIONAL PRPODUCTS AG Switzerland Dược điển Châu Âu phiên bản hiện hành Dotricla 13/03/2030
Tadalafil&nbsp; RAKSHIT PHARMACEUTICALS LIMITED INDIA EP 9.0(Ph Eur 9.0) Tadalafil 20mg 19/12/2029
Tenofovir disoproxil fumarat HETERO LABS LIMITED (UNIT -IX) INDIA The International Pharmacopoeia. Tenth Edition, 2020 Fudteno 19/12/2029
Tadalafil&nbsp; PHARMACEUTICAL WORKS POLPHARMA S.A Poland EP 9.0(Ph Eur 9.0) Tadalafil 20mg 19/12/2029
Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid hemihydrat) ENAL DRUGS PVT., LTD INDIA USP phiên bản hiện hành Panesta 21/11/2029
Febuxostat METROCHEM API PRIVATE LIMITED (Unit-IV) INDIA NSX Foxatlip 40 21/11/2029
Paracetamol ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA BP2022 Donapu 21/11/2029
Clozapin SHOUGUANG FUKANG PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 42 Clozapin 100mg 21/11/2029
Cafein AARTI INDUSTRIES LIMITED Ấn Độ USP 42 Paracetamol Cafein 31/10/2029
Tenofovir alafenamid fumarat tương đương Tenofovir alafenamid SHIJIAZHUANG LONZEAL PHARMACEUTICALS CO., LTD CHINA NSX Kiteki 31/10/2029
<font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Paracetamol</font></font> ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2019 Paracetamol Cafein 31/10/2029
Acetylcystein WUHAN GRAND HOYO CO.,LTD CHINA USP 41 Acetydona 15/09/2029
Risedronat natri FLEMING LABORATORIES LIMITED INDIA Dược điển Mỹ phiên bản hiện hành (USP 44) Donaxib 5 15/09/2029
Sulpirid&nbsp; &nbsp;&nbsp; JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO.,LTD CHINA EP 10.0 Sulpiride Dnp 50 11/08/2029
Cystein hydroclorid SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO.,LTD CHINA USP43 Pyradona 11/08/2029
DL- Methionin SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO.,LTD China. USP 43 Pyradona 11/08/2029
Bilastine LEE PHARMA LIMITED INDIA NSX Fudbifra 06/06/2029
Vitamin PP LONZA GUANGZHOU NANSHA LTD CHINA USP 44 Goodcam 05/05/2029
Vitamin B<sub>6</sub> DSM VITAMINS (SHANGHAI) LIMITED CHINA EP 10.0 Goodcam 05/05/2029
Methocarbamol GENNEX LABORATORIES LIMITED INDIA USP 43 Sendy 05/05/2029
Dexamethason ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA Dược điển Châu Âu phiên bản hiện hành Naliso 0.5 05/05/2029
Vitamin B<sub>1</sub> DSM NUTRITIONAL PRODUCT GMBH GERMANY EP 10.0/ BP 2022 Goodcam 05/05/2029
Vitamin B<sub>2</sub> DSM NUTRITIONAL PRODUCT GMBH GERMANY EP 10.0 Goodcam 05/05/2029
Vitamin B<sub>5</sub> DSM NUTRITIONAL PRODUCTS (UK) LTD Vương quốc Anh EP 10.0 Goodcam 05/05/2029
Febuxostat METROCHEM API PRIVATE LIMITED (Unit-IV) INDIA NSX Foxatlip 80 28/03/2029
Omeprazol dạng vi hạt tan trong ruột <div>&nbsp;tương đương Omeprazol 40 mg </div><div><br></div> LEE PHARMA LIMITED INDIA TC NSX Futanol 31/01/2029
Omeprazol dạng vi hạt tan trong ruột <div>&nbsp;tương đương Omeprazol 20 mg </div><div><br></div> LEE PHARMA LIMITED INDIA TC NSX Sebast-20 31/01/2029
Darunavir (dưới dạng darunavir ethanolate) Arene Life Sciences Private Limited (Unit I) INDIA Nhà sản xuất Dorunavir 75 02/12/2028
Pregabalin HETERO DRUGS LIMITED (UNIT -IX) INDIA Shodko 29/12/2027
Piracetam JIANGXI YUEHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA Dopropy 29/12/2027

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 265 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.