Công ty TNHH dược phẩm Trường Thọ có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2006, gần nhất là năm 2026.
133 trong số đó (51%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 12 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 255 thuốc; sản xuất 214 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 9 |
| 2025 | 31 |
| 2024 | 62 |
| 2023 | 12 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 2 |
| 2019 | 7 |
| 2018 | 12 |
| 2017 | 20 |
| 2016 | 21 |
| 2015 | 22 |
| 2014 | 11 |
Hiển thị 200 trong tổng số 255 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg | 893110106226 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin Besilate) 10 mg, Valsartan 160mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| HOMESTER | 893110106326 | Omega 3-acid-ethyl esters 90 (chứa 840 mg eicosapentaenoic acid (EPA) ethyl ester và docosahexaenoic acid (DHA) ethyl ester) 1000 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| MABBAZOL | 893110106426 | Fluconazol 200 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| MICOGYN | 893110106526 | Miconazol nitrat 100 mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ORLISLIM 120 Không kê đơn | 893100106626 | Orlistat (tương đương Orlistat pellet 50% 240mg ) 120 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| PIHOYA 1mg | 893110106726 | Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci 1,045 mg) 1 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| PINDOPRAM 10/10 | 893110106826 | Perindopril arginine (tương đương với 6,79 mg perindopril) 10 mg, Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate 13,8 mg) 10mg | Viên nén. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| TROFEN POWER Không kê đơn | 893100106926 | Ibuprofen 400 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Valteam 10/160 | 893110019826 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate 13,88mg) 10mg, Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Elofarvita Không kê đơn | 893100471425 | Nicotinamid 20mg; Pyridoxin hydroclorid 2mg; Riboflavin 2mg; Thiamin mononitrat 4,85mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Empagliflozin 10 mg | 893110471525 | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Feloravit Không kê đơn | 893100471625 | Acid folic 0,35mg; Sắt fumarat (tương đương 100mg sắt nguyên tố) 322mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Levonorgestrel 1,5 mg Không kê đơn | 893100471725 | Levonorgestrel 1,5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Lotuto | 893110471825 | Losartan kali 12,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Metilda 50mg/1000mg | 893110471925 | Metformin hydrochloride 1000mg; Vildagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Ravonol Day | 893110472025 | Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin Hydrochlorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Hepalyrin 140 | 893200318425 | Cao khô Milk thistle (Silybi mariani extractum siccum raffinatum et normatum) (tương đương Silymarin 140mg) 280mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Empathin duo 12.5mg/1000mg | 893110383625 | Empagliflozin 12,5mg; Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| L-ornithin - L-aspartat 3 g | 893110383725 | L-ornithin-L-aspartat 3000mg | Cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lothola | 893110383825 | L-ornithin-L-aspartat 6000mg | Cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mecocine | 893110383925 | Methylprednisolon 8mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Emnalig | 893110406725 | Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Empalip | 893110406825 | Empagliflozin 25mg; Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Aminres | 893110260525 | Ammonium glycyrrhizinate (tương đương Glycyrrhizic acid 25mg) 35mg; DL-Methionine 25mg; Glycine 25mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Canazon | 893110260625 | Canagliflozin (dưới dạng canagliflozin hemihydrat 102mg) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tovalgan 650 Không kê đơn | 893100260725 | Paracetamol 650mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ospay Child Không kê đơn | 893100082025 | Oxymetazolin HCl 2,5mg/10ml | Dung dịch thuốc | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nagolix 25 mg | 893110082125 | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Esomizole 40mg | 893110082225 | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate pellets 22.5%: 183,2mg) 40mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Futazol | 893110082325 | Fluconazol 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hoonap | 893110082425 | Indapamid 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Huditas 4 mg | 893110082525 | Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci 4,18mg) 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Linbare | 893110082625 | Pregabalin 225mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Malsypun | 893110082725 | Methylprednisolon 2mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Meo-Norgestrel Không kê đơn | 893100082825 | Levonorgestrel 1,5mg | viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Pencelavi 2.5 | 893110082925 | Prednisolon 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Slamgalin | 893110083025 | Pregabalin 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Telrusan | 893115083125 | Terbutalin sulfat 5mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Truvatan | 893110083225 | Valsartan 80mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Zobalin | 893110083325 | Pregabalin 25mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Eperix 100 | 893110335300 | Eperison hydroclorid 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Eperix 50 | 893110335400 | Eperison hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Hafluzol | 893110335500 | Fluconazol 40mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Halitho 30 | 893110335600 | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat 32,5mg) 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Havitad Không kê đơn | 893100335700 | Calci carbonat (tương đương 500mg calci) 1250mg; Cholecalciferol (dưới dạng vitamin D3 100.00IU g) 200IU | Viên nén nhai | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Hetasi | 893110335800 | Betahistin mesilat 6mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Licozol | 893110335900 | Fluconazol 10mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Nebesi | 893110336000 | Betahistin mesilat 12mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Nedelin B Không kê đơn | 893100336100 | Oxymetazoline HCl 7,5mg/15ml | Dung dịch thuốc xịt mũi | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Novitad Không kê đơn | 893100336200 | Calci carbonat (tương đương 500mg calci) 1250mg; Cholecalciferol (dưới dạng vitamin D3 100.000IU g) 400IU | Viên nén nhai | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Tesuwarm | 893115336300 | Terbutalin sulfat 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Dovalgan Ef | 893111296600 (cũ: VD-29193-18) | Paracetamol 325mg; Tramadol hydrochlorid 37,5mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tovalgan Codein EF | 893111230200 (cũ: VD-28132-17) | Codein phosphat 30mg; Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tovalgan Codein Không kê đơn | 893101296700 (cũ: VD-28131-17) | Codein phosphat 8mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Aspirin 100 | 893110271300 (cũ: VD-32920-19) | Aspirin 100mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Hindamid | 893110147400 | Indapamid hemihydrat 2,5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn | 893200126800 (cũ: VD-27119-17) | Cao đặc rễ đinh lăng (Extractum Radicis polysciacis siccum) 150mg tương đương với rễ đinh lăng (Radix Polysciacis) 750mg, Cao khô lá bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis (bilobae) siccum) 10mg tương đương với flavonoid 2,5mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Nithotidin | 893110102900 | Nizatidin 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Pesito | 893110103000 | L-Arginin hydroclorid 250mg; Pyridoxin hydroclorid 20mg; Thiamin hydroclorid 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| TK Extra EF Không kê đơn | 893100103100 | Cafein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Esratadin Không kê đơn | 893100103200 | Desloratadine 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Paganin 150 | 893110899024 (cũ: VD-30568-18) | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Toganin-500 | 893110926424 (cũ: VD-29198-18) | Arginin hydroclorid 500mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Pagalin | 893110898924 (cũ: VD-33615-19) | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Tocemux Không kê đơn | 893100824824 (cũ: VD-24883-16) | Acetylcystein 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Tkextra Không kê đơn | 893100824724 (cũ: VD-25314-16) | Cafein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Amlodipin 5 mg | 893110824624 (cũ: VD-31984-19) | Amlodipin (dưới dạng amlodipine besilate) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ravonol | 893110853724 (cũ: VD-33185-19) | Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Loratadin 5mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Codcerin E Không kê đơn | 893101853524 (cũ: VD-33613-19) | Clorpheniramin maleat 2mg; Codeine phosphate (dưới dạng Codeine phosphate hemihydrate ) 10mg; Guaifenesin 50mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Feliccare | 893110853624 (cũ: VD-33614-19) | Acid folic 0,75mg; Cyanocobalamin 7,5µg (mcg); Sắt fumarat 162mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Antatin 80 | 893110745024 | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Bmoxtopax | 893110745124 | Bisoprolol fumarat 3,75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Granucine | 893110745224 | L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Hailyxin | 893110745324 | L-cystin 500mg; Pyridoxin hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Hanydu | 893110745424 | L-Histidin hydroclorid hydrat 216,2mg; L-Isoleucin 203,9mg; L-Leucin 320,3mg; L-Lysin hydroclorid 291mg; L-Methionin 320,3mg; L-Phenylalanin 320,3mg; L-Threonin 145,7mg; L-Tryptophan 72,9mg; L-Valin 233mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Hopitas 2 mg | 893110745524 | Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calci 2,09mg) 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mapalsun | 893110745624 | Ursodeoxycholic acid 450mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Trusoprat | 893110745724 | Bisoprolol fumarat 7,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ospay-Neo | 893110711624 (cũ: VD-18376-13) | Lọ 15ml chứa: Dexamethason natri phosphat 15mg; Neomycin sulphat 75mg; Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg | Dung dịch thuốc nhỏ mũi | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Paragin 500mg | 893110711824 (cũ: VD-23066-15) | L-Ornithin L- aspartat 500mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Alpha-Ktal | 893110711724 (cũ: VD-28123-17) | Chymotrypsin (1000 đơn vị USP) 4,2mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Vitamin A-D Không kê đơn | 893100602724 (cũ: VD-26315-17) | Colecalciferol (Vitamin D3) 400IU; Retinol palmitat (Vitamin A) 5000IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Paracetamol 500mg Không kê đơn | 893100489324 (cũ: VD-22541-15) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Synapain 50 | 893110459524 (cũ: VD-23931-15) | Pregabalin 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ossizan C | 893110446924 (cũ: VD-29196-18) | Vitamin C 1000mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Glucosamin sulfat 500 Không kê đơn | 893100417924 (cũ: VD-30567-18) | Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid tương đương Glucosamin 392,5mg) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Codcerin AC 200 Không kê đơn | 893100397924 (cũ: VD-30566-18) | Acetylcystein 200mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Flatovic | 893110398024 (cũ: VD-31230-18) | Clopidogrel 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Tovalgan Ef 150 Không kê đơn | 893100398124 (cũ: VD-29887-18) | Paracetamol 150mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Codcerin-D Không kê đơn | 893101417824 (cũ: VD-29192-18) | Codein phosphat (dưới dạng codein phosphat hemihydrat) 10mg; Guaifenesin 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Tovalgan Ef 80 Không kê đơn | 893100398224 (cũ: VD-29199-18) | Paracetamol 80mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Toduet 5mg/20mg | 893110367524 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,94mg) 5mg, Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 21,65mg) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cetirizin Không kê đơn | 893100321624 (cũ: VD-23701-15) | Cetirizin hydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Nebitab | 893110279624 | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride 5,45mg) 5mg | viên nén | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Sitamed 50 | 893110279724 | Sitagliptin (dạng Sitagliptin phosphat 64,25mg) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Hapliver | 893110246724 | L-Ornithine L-aspartate 3000mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| AMMG-3B | 893110210024 (cũ: VD-24881-16) | Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200mcg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Toganin | 893110209924 (cũ: VD-27132-17) | L-Arginin hydroclorid 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Diasi-Met 50mg/1000mg | 893110231224 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate 64,25mg) 50mg; Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ravonol New | 893110231324 | Paracetamol 500mg; Phenylephrin Hydrochlorid 5mg; Cafein 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Tovalgan 150 Không kê đơn | 893100077024 (cũ: VD-23710-15) | Paracetamol 150mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Magnesi-B6 Không kê đơn | 893100076924 (cũ: VD-24329-16) | Magnesi lactat dihydrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Toversin 4mg | 893110301023 (cũ: VD-22542-15) | Perindopril tert-butylamin 4mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tovalgan Ef Không kê đơn | 893100300923 (cũ: VD-24884-16) | Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ciatic 20 | 893110300423 (cũ: VD-27123-17) | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Calci 500 Không kê đơn | 893100300323 (cũ: VD-27120-17) | Calci lactat gluconat 2,94 gam, Calci carbonat 0,3gam | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Glucosamin sulfat 250mg Không kê đơn | 893100300623 (cũ: VD-27127-17) | Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid tương đương 196,23mg Glucosamin) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Oa-green | 893110300723 (cũ: VD-28686-18) | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tocemux Không kê đơn | 893100300823 (cũ: VD-26314-17) | Mỗi gói 2g chứa Acetylcystein 200mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Dolanol Không kê đơn | 893100300523 (cũ: VD-25312-16) | Paracetamol 325mg Ibuprofen 200mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tomethrol 16mg | 893110260623 (cũ: VD-30569-18) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tomethrol 4mg | 893110260723 (cũ: VD-30570-18) | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Metovance | 893110260523 (cũ: VD-29195-18) | Metformine hydrocloride 500mg; Glibenclamide 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Azencip 750 | 893115057523 | Ciprofloxacin (tương đương với Ciprofloxacin HCl 832,5 mg) 750mg 750mg 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Exopadin 120 | VD-36028-22 | Fexofenadin hydroclorid 120mg 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Toversin plus | VD-23711-15 | Perindopril tert-butylamin 4mg; Indapamid 1,25mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Celecoxib | VD-35834-22 | Celecoxib 100mg 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Diclofenac 50 | VD-23060-15 | Diclofenac 50mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Viên ngậm ho bổ phế Trường bách diệp Trường Thọ | VD-33186-19 | Mỗi viên chứa 200 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Bạch linh 36 mg; Cát cánh 150 mg; Tỳ bà diệp 260 mg; Tang bạch bì 150 mg; Ma hoàng 26,5 mg; Thiên môn đông 48,5 mg; Bạc hà 66,6 mg; Bách bộ 150 mg; Bán hạ chế 200 mg; Mơ muối 112,5 mg; Cam thảo 23,6 mg; Ngũ vị tử 100 mg; Tinh dầu bạc hà 2,4 mg; ; 36 mg, 150 mg, 260 mg, 150 mg, 26,5 mg, 48,5 mg, 66,6 mg, 150 mg, 200 mg, 112,5 mg, 23,6 mg, 100 mg, 2,4 mg | Viên ngậm | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Phòng phong | VD-33187-19 | Phòng phong | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cảm Mạo Thông | VD-32921-19 | Mỗi viên nén bao phim chứa: Bột Hoắc hương (tương đương với 210 mg) 176 mg; Bột lá Tía tô (tương đương với lá Tía tô: 175 mg) 148 mg; Cao khô dược liệu (tương đương với 1191 mg dược liệu bao gồm: Bạch chỉ: 140 mg; Bạch linh: 175 mg; Đại phúc bì: 175 mg; Thương truật: 175 mg; Hậu phác: 140 mg; Trần bì: 105 mg; Cam thảo: 53 mg; Cát cánh: 88 mg; Bán hạ bắc (chế): 105 mg; Can khương: 35 mg) 315 mg 176 mg, 148 mg, 315 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Adercholic 200 | VD-32816-19 | Acid ursodeoxycholic 200 mg 200 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Mộc hương | VD-31983-19 | Mộc hương | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bạch Hoa Xà Thiệt Thảo | VD-31985-19 | Bạch hoa xà thiệt thảo 0,5kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Lopassi | VD-30950-18 | Mỗi viên chứa 210 mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500 mg; Lá vông 700 mg; Lạc tiên 500 mg; Tâm sen 100 mg; Bình vôi 1000 mg 500 mg, 700 mg, 500 mg, 100 mg, 1000 mg | Viên bao đường | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Thuốc ho bổ phế Trường Bách Diệp | VD-30951-18 | Mỗi chai 125 ml chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bạch linh 0,9 g; Cát cánh 3,75 g; Tỳ bà diệp 9,75 g; Tang bạch bì 5,625 g; Ma hoàng 0,656 g; Thiên môn đông 1,208 g; Bạc hà 1,666 g; Bách bộ 12,5 g; Bán hạ chế 7,5 g; Mơ muối 2,813 g; Cam thảo 0,591 g; Ngũ vị tử 5,0 g; Phèn chua 0,208 g; Tinh dầu bạc hà 0,01 g; Menthol 0,075 g 0,9 g, 3,75 g, 9,75 g, 5,625 g, 0,656 g, 1,208 g, 1,666 g, 12,5 g, 7,5 g, 2,813 g, 0,591 g, 5,0 g, 0,208 g, 0,01 g, 0,075 g | Siro | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Bách bộ phiến | VD-30565-18 | Bách bộ | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Thiên niên kiện | VD-29886-18 | Thiên niên kiện | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Trường Thọ Quy tỳ hoàn | VD-29889-18 | Mỗi viên hoàn mềm 9g chứa hỗn hợp bột dược liệu tương đương: Đảng sâm 400 mg; Bạch truật 800 mg; Hoàng kỳ 800 mg; Cam thảo chích 200 mg; Phục linh 800 mg; Viễn chí 80 mg; Táo nhân 800 mg; Long nhãn 800 mg; Đương quy 80 mg; Mộc hương 400 mg; Đại táo bỏ hạt 200 mg 400 mg, 800 mg, 800 mg, 200 mg, 800 mg, 80 mg, 800 mg, 800 mg, 80 mg, 400 mg, 200 mg | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Trần bì phiến | VD-29888-18 | Trần bì | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Bạch chỉ phiến | VD-29884-18 | Bạch chỉ | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Tần giao | VD-29885-18 | Tần giao | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Cảm thảo dược | VD-29191-18 | Bạch chỉ 165 mg; Hương phụ 132 mg; Cam thảo bắc 5 mg; Xuyên khung 132 mg; Gừng 15 mg; Quế 6 mg 165 mg, 132 mg, 5 mg, 132 mg, 15 mg, 6 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Tioga | VD-29197-18 | Mỗi viên chứa 162 mg cao khô dược liệu tương đương: Cao đặc Actiso 33,33 mg; Sài đất 1,0 g; Thương nhĩ tử 0,34 g; Kim ngân hoa 0,25 g; Hạ khô thảo 0,17 g 33,33 mg, 1,0 g, 0,34 g, 0,25 g, 0,17 g | Viên bao đường | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Kim ngân cuộng | VD-29194-18 | Kim ngân cuộng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Nedelin kid spray | VD-28685-18 | Mỗi 15 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 7,5mg 7,5mg | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 07/01/2018 | Không ghi |
| Khương hoạt phiến | VD-28127-17 | Khương hoạt | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Hoàng bá phiến | VD-28126-17 | Hoàng bá phiến | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Ngũ vị tử | VD-28129-17 | Ngũ vị tử | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Tam thất | VD-28130-17 | Tam thất | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Hạ khô thảo | VD-28125-17 | Hạ khô thảo | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Trạch tả phiến | VD-28133-17 | Trạch tả phiến | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Mơ Muối | VD-28128-17 | Mơ muối | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Đan sâm phiến | VD-28124-17 | Đan sâm phiến | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Hoàng liên | VD-27128-17 | Hoàng liên | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Tục đoạn phiến | VD-27133-17 | Tục đoạn | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Cát Căn | VD-27121-17 | Cát căn | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Long Nhãn | VD-27129-17 | Long nhãn | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Cẩu Tích | VD-27122-17 | Cẩu tích | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Tang ký sinh | VD-27130-17 | Tang ký sinh | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Cốt toái bổ | VD-27125-17 | Cốt toái bổ | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Thuốc ho Bổ phế chỉ khái lộ | VD-27131-17 | Mỗi chai 125 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bạch linh 0,9 g; Cát cánh 1,708 g; Tỳ bà diệp 3,25 g; Tang bạch bì 1,875 g; Ma hoàng 0,656 g; Thiên môn đông 1,208 g; Bạc hà 1,666 g; Bán hạ 1,875 g; Cam thảo 0,591 g; Bách bộ 6,25 g; Mơ muối 1,406 g; Tinh dầu bạc hà 0,1 g; Phèn chua 0,208 g 0,9 g, 1,708 g, 3,25 g, 1,875 g, 0,656 g, 1,208 g, 1,666 g, 1,875 g, 0,591 g, 6,25 g, 1,406 g, 0,1 g, 0,208 g | Siro | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Codcerin | VD-27124-17 | Mỗi chai 125 ml dung dịch uống chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bạch linh 0,9 g; Cát cánh 1,708 g; Tỳ bà diệp 3,25 g; Tang bạch bì 1,875 g; Ma hoàng 0,656 g; Thiên môn đông 1,208 g; Bạc hà 1,666 g; Bán hạ (chế) 1,875 g; Cam thảo 0,591 g; Bách bộ 6,25 g; Mơ muối 1,406 g; Tinh dầu bạc hà 0,1 g; Phèn chua 0,208 g 0,9 g, 1,708 g, 3,25 g, 1,875 g, 0,656 g, 1,208 g, 1,666 g, 1,875 g, 0,591 g, 6,25 g, 1,406 g, 0,1 g, 0,208 g | Dung dịch uống | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Diệp hạ châu | VD-27126-17 | Diệp hạ châu | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hoàn Thập toàn đại bổ | VD-26313-17 | Mỗi gói 6 g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,9 g; Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Đảng sâm 0,9 g; Bạch truật 0,6 g; Phục linh 0,48 g; Cam thảo 0,48 g; Đương quy 0,6 g; Xuyên khung 0,48 g; Bạch thược 0,6 g; Hoàng kỳ 0,9 g; Quế nhục 0,6 g) 4,12 g; ; ; ; ; ; ; 0,9 g, 4,12 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Nedelin Kid drops | VD-26312-17 | Mỗi lọ 10 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 5mg 5mg | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Địa liền | VD-25819-16 | Thân rễ cây Địa liền sấy khô 0,2 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Gastro-max | VD-25820-16 | Mỗi gói 5 g chứa: Phòng đảng sâm 0,5 g; Thương truật 1,5 g; Hoài sơn 1,0 g; Hậu phác 0,7 g; Mộc hương 0,5 g; Ô tặc cốt 0,5 g; Cam thảo 0,3 g 0,5 g, 1,5 g, 1,0 g, 0,7 g, 0,5 g, 0,5 g, 0,3 g | Thuốc bột uống | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Liên Diệp | VD-25821-16 | Lá sen | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Đảng sâm phiến | VD-25818-16 | Đảng sâm | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Ngưu tất phiến | VD-25822-16 | Rễ ngưu tất | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Sài đất | VD-25313-16 | Sài đất | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Hương Phụ | VD-24880-16 | Thân rễ Hương Phụ | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Mifepristone 10mg | QLĐB-552-16 | Mifepriston 10mg | Viên nén | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Đỗ trọng | VD-24320-16 | Đỗ trọng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Đương quy | VD-24321-16 | Đương quy | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Hà thủ ô đỏ | VD-24322-16 | Cao Hà thủ ô đỏ 520mg tương đương Hà thủ ô đỏ chế 2,5g | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Hà thủ ô đỏ chế | VD-24323-16 | Hà thủ ô đỏ chế | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Ké đầu ngựa | VD-24324-16 | Ké đầu ngựa | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Kim tiền thảo | VD-24325-16 | Kim tiền thảo | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Kỷ tử | VD-24326-16 | Kỷ tử | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Lạc tiên | VD-24327-16 | Lạc tiên | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Mạch môn | VD-24328-16 | Mạch môn | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Thiên môn đông | VD-24330-16 | Thiên môn đông | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Thục địa | VD-24331-16 | Thục địa | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Ý dĩ | VD-24332-16 | Ý dĩ | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Ba kích | VD-23699-15 | Ba kích | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Bồ công anh | VD-23700-15 | Bồ công anh | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Cúc hoa | VD-23702-15 | Cúc hoa | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Đại táo | VD-23703-15 | Đại táo | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Hoàng cầm phiến | VD-23706-15 | Hoàng cầm phiến | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Nhân trần | VD-23707-15 | Nhân trần | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Ô tặc cốt | VD-23708-15 | Ô tặc cốt | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Sinh địa | VD-23709-15 | Sinh địa; | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Cát cánh | VD-23058-15 | Cát cánh | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Đinh lăng | VD-23061-15 | Đinh lăng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Hoàng kỳ | VD-23062-15 | Hoàng kỳ | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Khương hoàng | VD-23063-15 | Khương hoàng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Levonorgestrel | VD-23064-15 | Levonorgestrel 1,5mg | Viên nén | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Mifepristone | VD-23065-15 | Mifepriston 10mg | Viên nén | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Quế chi | VD-23067-15 | Quế chi | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Quế nhục | VD-23068-15 | Quế nhục | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Xuyên khung | VD-23069-15 | Xuyên khung | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Bạch thược phiến | VD-22539-15 | Phiến sấy khô của rễ bạch thược 0,5kg | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Ích mẫu | VD-22540-15 | Ích mẫu sấy khô 0,5kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Hoài sơn phiến | VD-21695-14 | Hoài sơn | Phiến sấy | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Ma hoàng | VD-21696-14 | Ma hoàng sấy khô | Dược liệu sấy khô | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Bạc hà | VD-21382-14 | Bộ phận trên mặt đất của cây Bạc hà sấy khô | Dược liệu sấy khô | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Bạch linh | VD-21383-14 | Củ Bạch linh sấy khô | Dược liệu sấy khô | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Bạch linh phiến | VD-21384-14 | Củ Bạch linh sấy khô (dạng phiến) | Phiến sấy | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 129/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 03/05/2026 | 09/05/2028 |
| WHO-GMP | 477/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 06/01/2025 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Orlistat (tương đương Orlistat pellet 50% 240mg ) | MURLI KRISHNA PHARMA PVT. LTD. | Ấn Độ | TCCS | ORLISLIM 120 | 15/06/2031 |
| Perindopril arginine (tương đương với 6,79 mg perindopril) | Glenmark Life Sciences Limited | Ấn Độ | Nhà sản xuất | PINDOPRAM 10/10 | 15/06/2031 |
| Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate 13,8 mg) | Moehs Catalana SL | Tây Ban Nha | EP hiện hành (EP 11) | PINDOPRAM 10/10 | 15/06/2031 |
| Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci 1,045 mg) | Solara Active Pharma Sciences Ltd. | INDIA | NSX | PIHOYA 1mg | 15/06/2031 |
| Amlodipin <div> </div><div>(dưới dạng Amlodipin Besilate)</div> | CADILA PHARMACEUTICALS LTD | Ấn Độ | EP hiện hành | AMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg | 15/06/2031 |
| Valsartan | HETERO LABS LIMITED, Unit I | Ấn Độ | EP hiện hành | AMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg | 15/06/2031 |
| Fluconazol | Synergene Active Ingredients Pvt. Ltd. | INDIA | USP hiện hành | MABBAZOL | 15/06/2031 |
| Omega 3-acid-ethyl esters 90 (chứa 840 mg eicosapentaenoic acid (EPA) ethyl ester và docosahexaenoic acid (DHA) ethyl ester) | Huatai Biopharm Inc | CHINA | EP hiện hành | HOMESTER | 15/06/2031 |
| Miconazol nitrat | Jiangsu Nhwa Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | MICOGYN | 15/06/2031 |
| Ibuprofen | IOL CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS LTD | Ấn Độ | BP hiện hành | TROFEN POWER | 15/06/2031 |
| Amlodipin (dưới dạng Amlodipin Besilate 13,88 mg)<div><br></div> | CADILA PHARMACEUTICALS LTD | INDIA | EP hiện hành và TCNSX | Valteam 10/160 | 09/03/2031 |
| Valsartan | HETERO LABS LIMITED Unit-I | INDIA | EP hiện hành và TCNSX | Valteam 10/160 | 09/03/2031 |
| Sắt fumarat (tương đương 100 mg sắt nguyên tố) | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Feloravit | 02/12/2030 |
| Thiamin mononitrat | Huazhong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Elofarvita | 02/12/2030 |
| Riboflavin | Hubei Guangji Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Elofarvita | 02/12/2030 |
| Nicotinamid | Tianjin Zhongrui Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Elofarvita | 02/12/2030 |
| Pyridoxin hydroclorid | Huazhong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Elofarvita | 02/12/2030 |
| Empagliflozin | Zhejiang Huayi Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Empagliflozin 10 mg | 02/12/2030 |
| Acid folic | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Feloravit | 02/12/2030 |
| Losartan kali | Hetero Labs Limited (Unit-I) | INDIA | EP hiện hành | Lotuto | 02/12/2030 |
| <p>Vildagliptin</p> | Moehs BCN, S.L. | Spain | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Metilda 50mg/1000mg | 02/12/2030 |
| Metformin hydrochloride | VISTIN PHARMA AS | Norway | BP/EP hiện hành | Metilda 50mg/1000mg | 02/12/2030 |
| Paracetamol | Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Ravonol Day | 02/12/2030 |
| Phenylephrin Hydrochlorid | Atlas Life Sciences (a division of Atlas Dyechem (India) Pvt.Ltd | INDIA | EP hiện hành | Ravonol Day | 02/12/2030 |
| Dextromethorphan hydrobromid | Wochardt limited | INDIA | USP hiện hành | Ravonol Day | 02/12/2030 |
| Levonorgestrel | Qinhuangdao zizhu pharmaceutical Co.,Ltd | PR.China | USP hiện hành | Levonorgestrel 1,5 mg | 02/12/2030 |
| Cao khô Milk thistle <i>(Silybi mariani extractum siccum raffinatum et normatum) </i><div>(tương đương Silymarin 140mg) </div><div><br></div> | LIVERD PHARMA CO., LTD | CHINA | EP hiện hành | Hepalyrin 140 | 28/08/2030 |
| Metformin hydrochloride | VISTIN PHARMA AS | Norway | BP/EP hiện hành | Empathin duo 12.5mg/1000mg | 14/08/2030 |
| <p>Empagliflozin</p> | Hangzhou Huadong Medicine Group Zhejiang Huayi Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Empathin duo 12.5mg/1000mg | 14/08/2030 |
| Methylprednisolon | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Mecocine | 14/08/2030 |
| L-ornithin-L-aspartat | Korea Biochem Pharm. Inc. | South Korea | DAB hiện hành | L-ornithin - L-aspartat 3 g | 14/08/2030 |
| L-ornithin-L-aspartat | Korea Biochem Pharm. Inc. | South Korea | DAB hiện hành | Lothola | 14/08/2030 |
| Canagliflozin (dưới dạng canagliflozin hemihydrat 102 mg) | Zhejiang Huayi Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Canazon | 02/06/2030 |
| Paracetamol | ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Tovalgan 650 | 02/06/2030 |
| DL-Methionine | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Aminres | 02/06/2030 |
| Glycine | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Aminres | 02/06/2030 |
| Ammonium glycyrrhizinate (tương đương Glycyrrhizic acid 25 mg) | Shaanxi Fujie Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Aminres | 02/06/2030 |
| Prednisolon | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Pencelavi 2.5 | 13/03/2030 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Malsypun | 13/03/2030 |
| Pregabalin | CTX Life Sciences Pvt. Ltd. (hoặc CTX Life Sciences (P) Ltd) | INDIA | EP hiện hành | Slamgalin | 13/03/2030 |
| Pregabalin | CTX Life Sciences Pvt. Ltd. (hoặc CTX Life Sciences (P) Ltd) | INDIA | EP hiện hành | Zobalin | 13/03/2030 |
| Pregabalin | CTX Life Sciences Pvt. Ltd. (hoặc CTX Life Sciences (P) Ltd) | INDIA | EP hiện hành | Linbare | 13/03/2030 |
| Fluconazol | Synergene Active Ingredients Pvt. Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Futazol | 13/03/2030 |
| Levonorgestrel | Qinhuangdao zizhu pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP hiện hành (USP 2023) | Meo-Norgestrel | 13/03/2030 |
| Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate pellets 22.5%: 183,2mg(*)) ((*): Bù 3,0% hàm lượng của esomeprazole) | LEE PHARMA LIMITED | Ấn Độ | TCCS | Esomizole 40mg | 13/03/2030 |
| Empagliflozin | Zhejiang Huayi Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Empagliflozin 25 mg | 13/03/2030 |
| Valsartan | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Truvatan | 13/03/2030 |
| Indapamid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP hiện hành | Hoonap | 13/03/2030 |
| Terbutalin sulfat Kiểm soát đặc biệt | Shimoga Chemicals | INDIA | BP/EP hiện hành | TELRUSAN | 13/03/2030 |
| Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci 4,18 mg) | Solara Active Pharma Sciences Ltd. | INDIA | NSX | Huditas 4 mg | 13/03/2030 |
| Cholecalciferol (dưới dạng vitamin D3 100.000 IU/g) | Theo GMP: DSM Nutritional Products AG; Theo COA: DSM Nutritional Products Ltd | Switzerland | EP hiện hành | Novitad | 19/12/2029 |
| Eperison hydroclorid | SNA Healthcare Pvt. Ltd. | INDIA | JP hiện hành | Eperix 50 | 19/12/2029 |
| Calci carbonat (tương đương 500 mg calci) | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | BP/EP hiện hành | Novitad | 19/12/2029 |
| Cholecalciferol (dưới dạng vitamin D3 100.000 IU/g) | Theo GMP: DSM Nutritional Products AG; Theo COA: DSM Nutritional Products Ltd | Switzerland | EP hiện hành | Havitad | 19/12/2029 |
| Calci carbonat (tương đương 500 mg calci) | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | BP/EP hiện hành | Havitad | 19/12/2029 |
| Fluconazol | Glenmark Life Sciences Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Hafluzol | 19/12/2029 |
| Eperison hydroclorid | SNA Healthcare Pvt. Ltd. | INDIA | JP hiện hành | Eperix 100 | 19/12/2029 |
| Betahistin mesilat | Enal Drugs Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Nebesi | 19/12/2029 |
| Betahistin mesilat | Enal Drugs Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Hetasi | 19/12/2029 |
| Fluconazol | Glenmark Life Sciences Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Licozol | 19/12/2029 |
| Terbutaline sulfate Kiểm soát đặc biệt | Shimoga Chemicals | INDIA | EP hiện hành | Tesuwarm | 19/12/2029 |
| Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat 32,5 mg) | Amoli Organics Pvt. Ltd | INDIA | USP hiện hành | Halitho 30 | 19/12/2029 |
| Oxymetazoline HCl | CTX LIFESCIENCES PVT.LTD. | INDIA | USP hiện hành + In house | Nedelin B | 19/12/2029 |
| Indapamid hemihydrat | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Hindamid | 21/11/2029 |
| Pyridoxin hydroclorid | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Pesito | 31/10/2029 |
| Thiamin hydroclorid | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | Pesito | 31/10/2029 |
| L-Arginin hydroclorid | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Pesito | 31/10/2029 |
| Paracetamol | ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | TK Extra EF | 31/10/2029 |
| Cafein | Aarti Pharmalabs Limited | Ấn Độ | EP/BP hiện hành | TK Extra EF | 31/10/2029 |
| Nizatidin | Solara Active Pharma Sciences Limited | INDIA | USP hiện hành | Nithotidin | 31/10/2029 |
| Bisoprolol fumarat | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | EP hiện hành | Trusoprat | 11/08/2029 |
| L-cystin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Hailyxin | 11/08/2029 |
| L-Histidin hydroclorid hydrat | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Hanydu | 11/08/2029 |
| L-Valin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Hanydu | 11/08/2029 |
| L-Tryptophan | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Hanydu | 11/08/2029 |
| L-Threonin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Hanydu | 11/08/2029 |
| L-Phenylalanin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Hanydu | 11/08/2029 |
| L-Methionin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Hanydu | 11/08/2029 |
| L-Lysin hydroclorid | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Hanydu | 11/08/2029 |
| L-Leucin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Hanydu | 11/08/2029 |
| L-Isoleucin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Hanydu | 11/08/2029 |
| L-Valin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Granucine | 11/08/2029 |
| L-Leucin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Granucine | 11/08/2029 |
| L-Isoleucin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Granucine | 11/08/2029 |
| Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calci 2,09 mg) | Solara Active Pharma Sciences Ltd. | INDIA | NSX | Hopitas 2 mg | 11/08/2029 |
| Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) | Amoli Organics Pvt. Ltd | INDIA | USP hiện hành | Antatin 80 | 11/08/2029 |
| Ursodeoxycholic acid | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Mapalsun | 11/08/2029 |
| Pyridoxin hydroclorid | Huazhong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Hailyxin | 11/08/2029 |
| Bisoprolol fumarat | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | EP hiện hành | Bmoxtopax | 11/08/2029 |
| Amlodipine besylate | Moehs BCN, S.L. | Spain | EP hiện hành | Toduet 5mg/20mg | 06/06/2029 |
| Atorvastatin calcium trihydrate | Amoli Organics Pvt.Ltd. | INDIA | USP43 | Toduet 5mg/20mg | 06/06/2029 |
| Nebivolol (Dưới dạng Nebivolol hydrochloride 5,45 mg) | HETERO DRUGS LIMITED (UNIT-I) | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Nebitab | 05/05/2029 |
| Sitagliptin (dạng Sitagliptin phosphat 64,25 mg) | Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2019 | Sitamed 50 | 05/05/2029 |
| L-Ornithine L-aspartate | EVONIK REXIM | France | TCCS | Hapliver | 28/03/2029 |
| Linagliptin | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Empalip | 14/08/2028 |
| Empagliflozin | Zhejiang Huayi Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Empalip | 14/08/2028 |
| Linagliptin | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Emnalig | 14/08/2028 |
| Empagliflozin | Zhejiang Huayi Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Emnalig | 14/08/2028 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | PR.China | USP 41 | AZENCIP 750 | 23/03/2028 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.