Công ty TNHH dược phẩm Trường Thọ: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH dược phẩm Trường Thọ có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2006, gần nhất là năm 2026.

133 trong số đó (51%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 12 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 255 thuốc; sản xuất 214 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

255
Số đăng ký thuốc
12
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20269
202531
202462
202312
20224
20212
20197
201812
201720
201621
201522
201411

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 255 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
AMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg 893110106226 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin Besilate) 10 mg, Valsartan 160mgviên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
HOMESTER 893110106326 Omega 3-acid-ethyl esters 90 (chứa 840 mg eicosapentaenoic acid (EPA) ethyl ester và docosahexaenoic acid (DHA) ethyl ester) 1000 mgViên nang mềmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
MABBAZOL 893110106426 Fluconazol 200 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
MICOGYN 893110106526 Miconazol nitrat 100 mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ORLISLIM 120 Không kê đơn 893100106626 Orlistat (tương đương Orlistat pellet 50% 240mg ) 120 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
PIHOYA 1mg 893110106726 Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci 1,045 mg) 1 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
PINDOPRAM 10/10 893110106826 Perindopril arginine (tương đương với 6,79 mg perindopril) 10 mg, Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate 13,8 mg) 10mgViên nén.Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TROFEN POWER Không kê đơn 893100106926 Ibuprofen 400 mgViên nang mềmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Valteam 10/160 893110019826 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate 13,88mg) 10mg, Valsartan 160mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Elofarvita Không kê đơn 893100471425 Nicotinamid 20mg; Pyridoxin hydroclorid 2mg; Riboflavin 2mg; Thiamin mononitrat 4,85mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Empagliflozin 10 mg 893110471525 Empagliflozin 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Feloravit Không kê đơn 893100471625 Acid folic 0,35mg; Sắt fumarat (tương đương 100mg sắt nguyên tố) 322mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Levonorgestrel 1,5 mg Không kê đơn 893100471725 Levonorgestrel 1,5mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Lotuto 893110471825 Losartan kali 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Metilda 50mg/1000mg 893110471925 Metformin hydrochloride 1000mg; Vildagliptin 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ravonol Day 893110472025 Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin Hydrochlorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Hepalyrin 140 893200318425 Cao khô Milk thistle (Silybi mariani extractum siccum raffinatum et normatum) (tương đương Silymarin 140mg) 280mgViên nang cứngViệt Nam28/08/2025 Đến 28/08/2030
Empathin duo 12.5mg/1000mg 893110383625 Empagliflozin 12,5mg; Metformin hydrochloride 1000mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
L-ornithin - L-aspartat 3 g 893110383725 L-ornithin-L-aspartat 3000mgCốm pha dung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Lothola 893110383825 L-ornithin-L-aspartat 6000mgCốm pha dung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mecocine 893110383925 Methylprednisolon 8mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Emnalig 893110406725 Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Empalip 893110406825 Empagliflozin 25mg; Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Aminres 893110260525 Ammonium glycyrrhizinate (tương đương Glycyrrhizic acid 25mg) 35mg; DL-Methionine 25mg; Glycine 25mgViên nén bao đườngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Canazon 893110260625 Canagliflozin (dưới dạng canagliflozin hemihydrat 102mg) 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tovalgan 650 Không kê đơn 893100260725 Paracetamol 650mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ospay Child Không kê đơn 893100082025 Oxymetazolin HCl 2,5mg/10mlDung dịch thuốcViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nagolix 25 mg 893110082125 Empagliflozin 25mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Esomizole 40mg 893110082225 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate pellets 22.5%: 183,2mg) 40mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Futazol 893110082325 Fluconazol 50mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hoonap 893110082425 Indapamid 2,5mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Huditas 4 mg 893110082525 Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci 4,18mg) 4mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Linbare 893110082625 Pregabalin 225mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Malsypun 893110082725 Methylprednisolon 2mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Meo-Norgestrel Không kê đơn 893100082825 Levonorgestrel 1,5mgviên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Pencelavi 2.5 893110082925 Prednisolon 2,5mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Slamgalin 893110083025 Pregabalin 200mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Telrusan 893115083125 Terbutalin sulfat 5mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Truvatan 893110083225 Valsartan 80mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Zobalin 893110083325 Pregabalin 25mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Eperix 100 893110335300 Eperison hydroclorid 100mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Eperix 50 893110335400 Eperison hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Hafluzol 893110335500 Fluconazol 40mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Halitho 30 893110335600 Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat 32,5mg) 30mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Havitad Không kê đơn 893100335700 Calci carbonat (tương đương 500mg calci) 1250mg; Cholecalciferol (dưới dạng vitamin D3 100.00IU g) 200IUViên nén nhaiViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Hetasi 893110335800 Betahistin mesilat 6mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Licozol 893110335900 Fluconazol 10mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Nebesi 893110336000 Betahistin mesilat 12mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Nedelin B Không kê đơn 893100336100 Oxymetazoline HCl 7,5mg/15mlDung dịch thuốc xịt mũiViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Novitad Không kê đơn 893100336200 Calci carbonat (tương đương 500mg calci) 1250mg; Cholecalciferol (dưới dạng vitamin D3 100.000IU g) 400IUViên nén nhaiViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Tesuwarm 893115336300 Terbutalin sulfat 2,5mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Dovalgan Ef 893111296600 (cũ: VD-29193-18)Paracetamol 325mg; Tramadol hydrochlorid 37,5mgViên nén sủi bọtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tovalgan Codein EF 893111230200 (cũ: VD-28132-17)Codein phosphat 30mg; Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tovalgan Codein Không kê đơn 893101296700 (cũ: VD-28131-17)Codein phosphat 8mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aspirin 100 893110271300 (cũ: VD-32920-19)Aspirin 100mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Hindamid 893110147400 Indapamid hemihydrat 2,5mgViên nang cứngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn 893200126800 (cũ: VD-27119-17)Cao đặc rễ đinh lăng (Extractum Radicis polysciacis siccum) 150mg tương đương với rễ đinh lăng (Radix Polysciacis) 750mg, Cao khô lá bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis (bilobae) siccum) 10mg tương đương với flavonoid 2,5mgViên nén bao đườngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Nithotidin 893110102900 Nizatidin 75mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Pesito 893110103000 L-Arginin hydroclorid 250mg; Pyridoxin hydroclorid 20mg; Thiamin hydroclorid 100mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
TK Extra EF Không kê đơn 893100103100 Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Esratadin Không kê đơn 893100103200 Desloratadine 5mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Paganin 150 893110899024 (cũ: VD-30568-18)Pregabalin 150mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Toganin-500 893110926424 (cũ: VD-29198-18)Arginin hydroclorid 500mgViên nang mềmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Pagalin 893110898924 (cũ: VD-33615-19)Pregabalin 75mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tocemux Không kê đơn 893100824824 (cũ: VD-24883-16)Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Tkextra Không kê đơn 893100824724 (cũ: VD-25314-16)Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Amlodipin 5 mg 893110824624 (cũ: VD-31984-19)Amlodipin (dưới dạng amlodipine besilate) 5mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ravonol 893110853724 (cũ: VD-33185-19)Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Loratadin 5mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Codcerin E Không kê đơn 893101853524 (cũ: VD-33613-19)Clorpheniramin maleat 2mg; Codeine phosphate (dưới dạng Codeine phosphate hemihydrate ) 10mg; Guaifenesin 50mgViên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Feliccare 893110853624 (cũ: VD-33614-19)Acid folic 0,75mg; Cyanocobalamin 7,5µg (mcg); Sắt fumarat 162mgViên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Antatin 80 893110745024 Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 80mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bmoxtopax 893110745124 Bisoprolol fumarat 3,75mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Granucine 893110745224 L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mgThuốc cốmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hailyxin 893110745324 L-cystin 500mg; Pyridoxin hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hanydu 893110745424 L-Histidin hydroclorid hydrat 216,2mg; L-Isoleucin 203,9mg; L-Leucin 320,3mg; L-Lysin hydroclorid 291mg; L-Methionin 320,3mg; L-Phenylalanin 320,3mg; L-Threonin 145,7mg; L-Tryptophan 72,9mg; L-Valin 233mgThuốc cốmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hopitas 2 mg 893110745524 Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calci 2,09mg) 2mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mapalsun 893110745624 Ursodeoxycholic acid 450mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Trusoprat 893110745724 Bisoprolol fumarat 7,5mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ospay-Neo 893110711624 (cũ: VD-18376-13)Lọ 15ml chứa: Dexamethason natri phosphat 15mg; Neomycin sulphat 75mg; Oxymetazolin hydroclorid 7,5mgDung dịch thuốc nhỏ mũiViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Paragin 500mg 893110711824 (cũ: VD-23066-15)L-Ornithin L- aspartat 500mgViên nang mềmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Alpha-Ktal 893110711724 (cũ: VD-28123-17)Chymotrypsin (1000 đơn vị USP) 4,2mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vitamin A-D Không kê đơn 893100602724 (cũ: VD-26315-17)Colecalciferol (Vitamin D3) 400IU; Retinol palmitat (Vitamin A) 5000IUViên nang mềmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100489324 (cũ: VD-22541-15)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Synapain 50 893110459524 (cũ: VD-23931-15)Pregabalin 50mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ossizan C 893110446924 (cũ: VD-29196-18)Vitamin C 1000mgViên nén sủi bọtViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glucosamin sulfat 500 Không kê đơn 893100417924 (cũ: VD-30567-18)Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid tương đương Glucosamin 392,5mg) 500mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Codcerin AC 200 Không kê đơn 893100397924 (cũ: VD-30566-18)Acetylcystein 200mgViên nén sủi bọtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Flatovic 893110398024 (cũ: VD-31230-18)Clopidogrel 75mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Tovalgan Ef 150 Không kê đơn 893100398124 (cũ: VD-29887-18)Paracetamol 150mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Codcerin-D Không kê đơn 893101417824 (cũ: VD-29192-18)Codein phosphat (dưới dạng codein phosphat hemihydrat) 10mg; Guaifenesin 100mgViên nang mềmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Tovalgan Ef 80 Không kê đơn 893100398224 (cũ: VD-29199-18)Paracetamol 80mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Toduet 5mg/20mg 893110367524 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,94mg) 5mg, Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 21,65mg) 20mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cetirizin Không kê đơn 893100321624 (cũ: VD-23701-15)Cetirizin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Nebitab 893110279624 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride 5,45mg) 5mgviên nénViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Sitamed 50 893110279724 Sitagliptin (dạng Sitagliptin phosphat 64,25mg) 50mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Hapliver 893110246724 L-Ornithine L-aspartate 3000mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
AMMG-3B 893110210024 (cũ: VD-24881-16)Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200mcgViên nén bao đườngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Toganin 893110209924 (cũ: VD-27132-17)L-Arginin hydroclorid 200mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Diasi-Met 50mg/1000mg 893110231224 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate 64,25mg) 50mg; Metformin hydrochloride 1000mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ravonol New 893110231324 Paracetamol 500mg; Phenylephrin Hydrochlorid 5mg; Cafein 25mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Tovalgan 150 Không kê đơn 893100077024 (cũ: VD-23710-15)Paracetamol 150mgThuốc cốmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Magnesi-B6 Không kê đơn 893100076924 (cũ: VD-24329-16)Magnesi lactat dihydrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Toversin 4mg 893110301023 (cũ: VD-22542-15)Perindopril tert-butylamin 4mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tovalgan Ef Không kê đơn 893100300923 (cũ: VD-24884-16)Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ciatic 20 893110300423 (cũ: VD-27123-17)Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Calci 500 Không kê đơn 893100300323 (cũ: VD-27120-17)Calci lactat gluconat 2,94 gam, Calci carbonat 0,3gamViên nén sủi bọtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glucosamin sulfat 250mg Không kê đơn 893100300623 (cũ: VD-27127-17)Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid tương đương 196,23mg Glucosamin) 250mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Oa-green 893110300723 (cũ: VD-28686-18)Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tocemux Không kê đơn 893100300823 (cũ: VD-26314-17)Mỗi gói 2g chứa Acetylcystein 200mgThuốc bột uốngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dolanol Không kê đơn 893100300523 (cũ: VD-25312-16)Paracetamol 325mg Ibuprofen 200mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tomethrol 16mg 893110260623 (cũ: VD-30569-18)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tomethrol 4mg 893110260723 (cũ: VD-30570-18)Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Metovance 893110260523 (cũ: VD-29195-18)Metformine hydrocloride 500mg; Glibenclamide 5mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Azencip 750 893115057523 Ciprofloxacin (tương đương với Ciprofloxacin HCl 832,5 mg) 750mg 750mg 750mgViên nén bao phimViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Exopadin 120 VD-36028-22 Fexofenadin hydroclorid 120mg 120mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Toversin plus VD-23711-15 Perindopril tert-butylamin 4mg; Indapamid 1,25mgViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Celecoxib VD-35834-22 Celecoxib 100mg 100mgViên nang cứngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Diclofenac 50 VD-23060-15 Diclofenac 50mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Viên ngậm ho bổ phế Trường bách diệp Trường Thọ VD-33186-19 Mỗi viên chứa 200 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Bạch linh 36 mg; Cát cánh 150 mg; Tỳ bà diệp 260 mg; Tang bạch bì 150 mg; Ma hoàng 26,5 mg; Thiên môn đông 48,5 mg; Bạc hà 66,6 mg; Bách bộ 150 mg; Bán hạ chế 200 mg; Mơ muối 112,5 mg; Cam thảo 23,6 mg; Ngũ vị tử 100 mg; Tinh dầu bạc hà 2,4 mg; ; 36 mg, 150 mg, 260 mg, 150 mg, 26,5 mg, 48,5 mg, 66,6 mg, 150 mg, 200 mg, 112,5 mg, 23,6 mg, 100 mg, 2,4 mgViên ngậmViệt Nam22/10/2019Không ghi
Phòng phong VD-33187-19 Phòng phongNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Cảm Mạo Thông VD-32921-19 Mỗi viên nén bao phim chứa: Bột Hoắc hương (tương đương với 210 mg) 176 mg; Bột lá Tía tô (tương đương với lá Tía tô: 175 mg) 148 mg; Cao khô dược liệu (tương đương với 1191 mg dược liệu bao gồm: Bạch chỉ: 140 mg; Bạch linh: 175 mg; Đại phúc bì: 175 mg; Thương truật: 175 mg; Hậu phác: 140 mg; Trần bì: 105 mg; Cam thảo: 53 mg; Cát cánh: 88 mg; Bán hạ bắc (chế): 105 mg; Can khương: 35 mg) 315 mg 176 mg, 148 mg, 315 mgViên nén bao phimViệt Nam31/07/2019Không ghi
Adercholic 200 VD-32816-19 Acid ursodeoxycholic 200 mg 200 mgViên nén bao phimViệt Nam31/07/2019Không ghi
Mộc hương VD-31983-19 Mộc hươngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bạch Hoa Xà Thiệt Thảo VD-31985-19 Bạch hoa xà thiệt thảo 0,5kgNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Lopassi VD-30950-18 Mỗi viên chứa 210 mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500 mg; Lá vông 700 mg; Lạc tiên 500 mg; Tâm sen 100 mg; Bình vôi 1000 mg 500 mg, 700 mg, 500 mg, 100 mg, 1000 mgViên bao đườngViệt Nam31/10/2018Không ghi
Thuốc ho bổ phế Trường Bách Diệp VD-30951-18 Mỗi chai 125 ml chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bạch linh 0,9 g; Cát cánh 3,75 g; Tỳ bà diệp 9,75 g; Tang bạch bì 5,625 g; Ma hoàng 0,656 g; Thiên môn đông 1,208 g; Bạc hà 1,666 g; Bách bộ 12,5 g; Bán hạ chế 7,5 g; Mơ muối 2,813 g; Cam thảo 0,591 g; Ngũ vị tử 5,0 g; Phèn chua 0,208 g; Tinh dầu bạc hà 0,01 g; Menthol 0,075 g 0,9 g, 3,75 g, 9,75 g, 5,625 g, 0,656 g, 1,208 g, 1,666 g, 12,5 g, 7,5 g, 2,813 g, 0,591 g, 5,0 g, 0,208 g, 0,01 g, 0,075 gSiroViệt Nam31/10/2018Không ghi
Bách bộ phiến VD-30565-18 Bách bộNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Thiên niên kiện VD-29886-18 Thiên niên kiệnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/03/2018Không ghi
Trường Thọ Quy tỳ hoàn VD-29889-18 Mỗi viên hoàn mềm 9g chứa hỗn hợp bột dược liệu tương đương: Đảng sâm 400 mg; Bạch truật 800 mg; Hoàng kỳ 800 mg; Cam thảo chích 200 mg; Phục linh 800 mg; Viễn chí 80 mg; Táo nhân 800 mg; Long nhãn 800 mg; Đương quy 80 mg; Mộc hương 400 mg; Đại táo bỏ hạt 200 mg 400 mg, 800 mg, 800 mg, 200 mg, 800 mg, 80 mg, 800 mg, 800 mg, 80 mg, 400 mg, 200 mgViên hoàn mềmViệt Nam26/03/2018Không ghi
Trần bì phiến VD-29888-18 Trần bìNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/03/2018Không ghi
Bạch chỉ phiến VD-29884-18 Bạch chỉNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/03/2018Không ghi
Tần giao VD-29885-18 Tần giaoNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/03/2018Không ghi
Cảm thảo dược VD-29191-18 Bạch chỉ 165 mg; Hương phụ 132 mg; Cam thảo bắc 5 mg; Xuyên khung 132 mg; Gừng 15 mg; Quế 6 mg 165 mg, 132 mg, 5 mg, 132 mg, 15 mg, 6 mgViên nang cứngViệt Nam21/02/2018Không ghi
Tioga VD-29197-18 Mỗi viên chứa 162 mg cao khô dược liệu tương đương: Cao đặc Actiso 33,33 mg; Sài đất 1,0 g; Thương nhĩ tử 0,34 g; Kim ngân hoa 0,25 g; Hạ khô thảo 0,17 g 33,33 mg, 1,0 g, 0,34 g, 0,25 g, 0,17 gViên bao đườngViệt Nam21/02/2018Không ghi
Kim ngân cuộng VD-29194-18 Kim ngân cuộngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Nedelin kid spray VD-28685-18 Mỗi 15 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 7,5mg 7,5mgDung dịch xịt mũiViệt Nam07/01/2018Không ghi
Khương hoạt phiến VD-28127-17 Khương hoạtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/09/2017Không ghi
Hoàng bá phiến VD-28126-17 Hoàng bá phiếnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/09/2017Không ghi
Ngũ vị tử VD-28129-17 Ngũ vị tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/09/2017Không ghi
Tam thất VD-28130-17 Tam thấtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/09/2017Không ghi
Hạ khô thảo VD-28125-17 Hạ khô thảoNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/09/2017Không ghi
Trạch tả phiến VD-28133-17 Trạch tả phiếnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/09/2017Không ghi
Mơ Muối VD-28128-17 Mơ muốiNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/09/2017Không ghi
Đan sâm phiến VD-28124-17 Đan sâm phiếnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/09/2017Không ghi
Hoàng liên VD-27128-17 Hoàng liênNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Tục đoạn phiến VD-27133-17 Tục đoạnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Cát Căn VD-27121-17 Cát cănNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Long Nhãn VD-27129-17 Long nhãnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Cẩu Tích VD-27122-17 Cẩu tíchNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Tang ký sinh VD-27130-17 Tang ký sinhNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Cốt toái bổ VD-27125-17 Cốt toái bổNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Thuốc ho Bổ phế chỉ khái lộ VD-27131-17 Mỗi chai 125 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bạch linh 0,9 g; Cát cánh 1,708 g; Tỳ bà diệp 3,25 g; Tang bạch bì 1,875 g; Ma hoàng 0,656 g; Thiên môn đông 1,208 g; Bạc hà 1,666 g; Bán hạ 1,875 g; Cam thảo 0,591 g; Bách bộ 6,25 g; Mơ muối 1,406 g; Tinh dầu bạc hà 0,1 g; Phèn chua 0,208 g 0,9 g, 1,708 g, 3,25 g, 1,875 g, 0,656 g, 1,208 g, 1,666 g, 1,875 g, 0,591 g, 6,25 g, 1,406 g, 0,1 g, 0,208 gSiroViệt Nam21/06/2017Không ghi
Codcerin VD-27124-17 Mỗi chai 125 ml dung dịch uống chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bạch linh 0,9 g; Cát cánh 1,708 g; Tỳ bà diệp 3,25 g; Tang bạch bì 1,875 g; Ma hoàng 0,656 g; Thiên môn đông 1,208 g; Bạc hà 1,666 g; Bán hạ (chế) 1,875 g; Cam thảo 0,591 g; Bách bộ 6,25 g; Mơ muối 1,406 g; Tinh dầu bạc hà 0,1 g; Phèn chua 0,208 g 0,9 g, 1,708 g, 3,25 g, 1,875 g, 0,656 g, 1,208 g, 1,666 g, 1,875 g, 0,591 g, 6,25 g, 1,406 g, 0,1 g, 0,208 gDung dịch uốngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Diệp hạ châu VD-27126-17 Diệp hạ châuNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Hoàn Thập toàn đại bổ VD-26313-17 Mỗi gói 6 g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,9 g; Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Đảng sâm 0,9 g; Bạch truật 0,6 g; Phục linh 0,48 g; Cam thảo 0,48 g; Đương quy 0,6 g; Xuyên khung 0,48 g; Bạch thược 0,6 g; Hoàng kỳ 0,9 g; Quế nhục 0,6 g) 4,12 g; ; ; ; ; ; ; 0,9 g, 4,12 gViên hoàn cứngViệt Nam05/02/2017Không ghi
Nedelin Kid drops VD-26312-17 Mỗi lọ 10 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 5mg 5mgDung dịch nhỏ mũiViệt Nam05/02/2017Không ghi
Địa liền VD-25819-16 Thân rễ cây Địa liền sấy khô 0,2 kgNguyên liệu làm thuốcViệt Nam14/11/2016Không ghi
Gastro-max VD-25820-16 Mỗi gói 5 g chứa: Phòng đảng sâm 0,5 g; Thương truật 1,5 g; Hoài sơn 1,0 g; Hậu phác 0,7 g; Mộc hương 0,5 g; Ô tặc cốt 0,5 g; Cam thảo 0,3 g 0,5 g, 1,5 g, 1,0 g, 0,7 g, 0,5 g, 0,5 g, 0,3 gThuốc bột uốngViệt Nam14/11/2016Không ghi
Liên Diệp VD-25821-16 Lá senNguyên liệu làm thuốcViệt Nam14/11/2016Không ghi
Đảng sâm phiến VD-25818-16 Đảng sâmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam14/11/2016Không ghi
Ngưu tất phiến VD-25822-16 Rễ ngưu tấtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam14/11/2016Không ghi
Sài đất VD-25313-16 Sài đấtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/09/2016Không ghi
Hương Phụ VD-24880-16 Thân rễ Hương PhụNguyên liệu làm thuốcViệt Nam14/07/2016Không ghi
Mifepristone 10mg QLĐB-552-16 Mifepriston 10mgViên nénViệt Nam14/07/2016Không ghi
Đỗ trọng VD-24320-16 Đỗ trọngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/03/2016Không ghi
Đương quy VD-24321-16 Đương quyNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/03/2016Không ghi
Hà thủ ô đỏ VD-24322-16 Cao Hà thủ ô đỏ 520mg tương đương Hà thủ ô đỏ chế 2,5gViên nang cứngViệt Nam22/03/2016Không ghi
Hà thủ ô đỏ chế VD-24323-16 Hà thủ ô đỏ chếNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/03/2016Không ghi
Ké đầu ngựa VD-24324-16 Ké đầu ngựaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/03/2016Không ghi
Kim tiền thảo VD-24325-16 Kim tiền thảoNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/03/2016Không ghi
Kỷ tử VD-24326-16 Kỷ tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/03/2016Không ghi
Lạc tiên VD-24327-16 Lạc tiênNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/03/2016Không ghi
Mạch môn VD-24328-16 Mạch mônNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/03/2016Không ghi
Thiên môn đông VD-24330-16 Thiên môn đôngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/03/2016Không ghi
Thục địa VD-24331-16 Thục địaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/03/2016Không ghi
Ý dĩ VD-24332-16 Ý dĩNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/03/2016Không ghi
Ba kích VD-23699-15 Ba kíchNguyên liệu làm thuốcViệt Nam16/12/2015Không ghi
Bồ công anh VD-23700-15 Bồ công anhNguyên liệu làm thuốcViệt Nam16/12/2015Không ghi
Cúc hoa VD-23702-15 Cúc hoaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam16/12/2015Không ghi
Đại táo VD-23703-15 Đại táoNguyên liệu làm thuốcViệt Nam16/12/2015Không ghi
Hoàng cầm phiến VD-23706-15 Hoàng cầm phiếnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam16/12/2015Không ghi
Nhân trần VD-23707-15 Nhân trầnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam16/12/2015Không ghi
Ô tặc cốt VD-23708-15 Ô tặc cốtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam16/12/2015Không ghi
Sinh địa VD-23709-15 Sinh địa;Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam16/12/2015Không ghi
Cát cánh VD-23058-15 Cát cánhNguyên liệu làm thuốcViệt Nam08/09/2015Không ghi
Đinh lăng VD-23061-15 Đinh lăngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam08/09/2015Không ghi
Hoàng kỳ VD-23062-15 Hoàng kỳNguyên liệu làm thuốcViệt Nam08/09/2015Không ghi
Khương hoàng VD-23063-15 Khương hoàngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam08/09/2015Không ghi
Levonorgestrel VD-23064-15 Levonorgestrel 1,5mgViên nénViệt Nam08/09/2015Không ghi
Mifepristone VD-23065-15 Mifepriston 10mgViên nénViệt Nam08/09/2015Không ghi
Quế chi VD-23067-15 Quế chiNguyên liệu làm thuốcViệt Nam08/09/2015Không ghi
Quế nhục VD-23068-15 Quế nhụcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam08/09/2015Không ghi
Xuyên khung VD-23069-15 Xuyên khungNguyên liệu làm thuốcViệt Nam08/09/2015Không ghi
Bạch thược phiến VD-22539-15 Phiến sấy khô của rễ bạch thược 0,5kgNguyên liệu làn thuốcViệt Nam25/05/2015Không ghi
Ích mẫu VD-22540-15 Ích mẫu sấy khô 0,5kgNguyên liệu làm thuốcViệt Nam25/05/2015Không ghi
Hoài sơn phiến VD-21695-14 Hoài sơnPhiến sấyViệt Nam18/09/2014Không ghi
Ma hoàng VD-21696-14 Ma hoàng sấy khôDược liệu sấy khôViệt Nam18/09/2014Không ghi
Bạc hà VD-21382-14 Bộ phận trên mặt đất của cây Bạc hà sấy khôDược liệu sấy khôViệt Nam11/08/2014Không ghi
Bạch linh VD-21383-14 Củ Bạch linh sấy khôDược liệu sấy khôViệt Nam11/08/2014Không ghi
Bạch linh phiến VD-21384-14 Củ Bạch linh sấy khô (dạng phiến)Phiến sấyViệt Nam11/08/2014Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP129/GCN-QLDCục Quản lý Dược03/05/202609/05/2028
WHO-GMP477/GCN-QLDCục Quản lý Dược06/01/2025

Phạm vi chứng nhận theo giấy 129/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.4. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.1.2. Khác
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 477/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.13. Viên nén
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Orlistat (tương đương Orlistat pellet 50% 240mg ) MURLI KRISHNA PHARMA PVT. LTD.Ấn ĐộTCCSORLISLIM 12015/06/2031
Perindopril arginine (tương đương với 6,79 mg perindopril) Glenmark Life Sciences LimitedẤn ĐộNhà sản xuấtPINDOPRAM 10/1015/06/2031
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate 13,8 mg) Moehs Catalana SLTây Ban NhaEP hiện hành (EP 11)PINDOPRAM 10/1015/06/2031
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci 1,045 mg) Solara Active Pharma Sciences Ltd.INDIANSXPIHOYA 1mg15/06/2031
Amlodipin <div> </div><div>(dưới dạng Amlodipin Besilate)</div> CADILA PHARMACEUTICALS LTDẤn ĐộEP hiện hànhAMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg15/06/2031
Valsartan&nbsp; HETERO LABS LIMITED, Unit IẤn ĐộEP hiện hànhAMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg15/06/2031
Fluconazol Synergene Active Ingredients Pvt. Ltd.INDIAUSP hiện hànhMABBAZOL15/06/2031
Omega 3-acid-ethyl esters 90 (chứa 840 mg eicosapentaenoic acid (EPA) ethyl ester và docosahexaenoic acid (DHA) ethyl ester) Huatai Biopharm IncCHINAEP hiện hànhHOMESTER15/06/2031
Miconazol nitrat Jiangsu Nhwa Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhMICOGYN15/06/2031
Ibuprofen IOL CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS LTDẤn ĐộBP hiện hànhTROFEN POWER15/06/2031
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin Besilate 13,88 mg)<div><br></div> CADILA PHARMACEUTICALS LTDINDIAEP hiện hành và TCNSXValteam 10/16009/03/2031
Valsartan&nbsp; HETERO LABS LIMITED Unit-IINDIAEP hiện hành và TCNSXValteam 10/16009/03/2031
Sắt fumarat (tương đương 100 mg sắt nguyên tố) Sudeep Pharma Pvt. Ltd.INDIAUSP hiện hànhFeloravit02/12/2030
Thiamin mononitrat Huazhong Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhElofarvita02/12/2030
Riboflavin Hubei Guangji Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhElofarvita02/12/2030
Nicotinamid Tianjin Zhongrui Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhElofarvita02/12/2030
Pyridoxin hydroclorid Huazhong Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhElofarvita02/12/2030
Empagliflozin Zhejiang Huayi Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXEmpagliflozin 10 mg02/12/2030
Acid folic Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhFeloravit02/12/2030
Losartan kali Hetero Labs Limited (Unit-I)INDIAEP hiện hànhLotuto02/12/2030
<p>Vildagliptin</p> Moehs BCN, S.L.SpainTiêu chuẩn nhà sản xuấtMetilda 50mg/1000mg02/12/2030
Metformin hydrochloride VISTIN PHARMA ASNorwayBP/EP hiện hànhMetilda 50mg/1000mg02/12/2030
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhRavonol Day02/12/2030
Phenylephrin Hydrochlorid Atlas Life Sciences (a division of Atlas Dyechem (India) Pvt.LtdINDIAEP hiện hànhRavonol Day02/12/2030
Dextromethorphan hydrobromid Wochardt limitedINDIAUSP hiện hànhRavonol Day02/12/2030
Levonorgestrel Qinhuangdao zizhu pharmaceutical Co.,LtdPR.ChinaUSP hiện hànhLevonorgestrel 1,5 mg02/12/2030
Cao khô Milk thistle <i>(Silybi mariani extractum siccum raffinatum et normatum)&nbsp;</i><div>(tương đương Silymarin 140mg) </div><div><br></div> LIVERD PHARMA CO., LTDCHINAEP hiện hànhHepalyrin 14028/08/2030
Metformin hydrochloride VISTIN PHARMA ASNorwayBP/EP hiện hànhEmpathin duo 12.5mg/1000mg14/08/2030
<p>Empagliflozin</p> Hangzhou Huadong Medicine Group Zhejiang Huayi Pharmaceutical Co.,LtdCHINATiêu chuẩn nhà sản xuấtEmpathin duo 12.5mg/1000mg14/08/2030
Methylprednisolon Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhMecocine14/08/2030
L-ornithin-L-aspartat Korea Biochem Pharm. Inc.South KoreaDAB hiện hànhL-ornithin - L-aspartat 3 g14/08/2030
L-ornithin-L-aspartat Korea Biochem Pharm. Inc.South KoreaDAB hiện hànhLothola14/08/2030
Canagliflozin (dưới dạng canagliflozin hemihydrat 102 mg) Zhejiang Huayi Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXCanazon02/06/2030
Paracetamol ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhTovalgan 65002/06/2030
DL-Methionine&nbsp; Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhAminres02/06/2030
Glycine Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhAminres02/06/2030
Ammonium glycyrrhizinate (tương đương Glycyrrhizic acid 25 mg) Shaanxi Fujie Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhAminres02/06/2030
Prednisolon Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.Ltd.CHINAUSP hiện hànhPencelavi 2.513/03/2030
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhMalsypun13/03/2030
Pregabalin CTX Life Sciences Pvt. Ltd. (hoặc CTX Life Sciences (P) Ltd)INDIAEP hiện hànhSlamgalin13/03/2030
Pregabalin CTX Life Sciences Pvt. Ltd. (hoặc CTX Life Sciences (P) Ltd)INDIAEP hiện hànhZobalin13/03/2030
Pregabalin CTX Life Sciences Pvt. Ltd. (hoặc CTX Life Sciences (P) Ltd)INDIAEP hiện hànhLinbare13/03/2030
Fluconazol Synergene Active Ingredients Pvt. Ltd.INDIAUSP hiện hànhFutazol13/03/2030
Levonorgestrel Qinhuangdao zizhu pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP hiện hành (USP 2023)Meo-Norgestrel13/03/2030
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate pellets 22.5%: 183,2mg(*)) ((*): Bù 3,0% hàm lượng của esomeprazole) LEE PHARMA LIMITEDẤn ĐộTCCSEsomizole 40mg13/03/2030
Empagliflozin Zhejiang Huayi Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXEmpagliflozin 25 mg13/03/2030
Valsartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhTruvatan13/03/2030
Indapamid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP hiện hànhHoonap13/03/2030
Terbutalin sulfat Kiểm soát đặc biệtShimoga ChemicalsINDIABP/EP hiện hànhTELRUSAN13/03/2030
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci 4,18 mg) Solara Active Pharma Sciences Ltd.INDIANSXHuditas 4 mg13/03/2030
Cholecalciferol (dưới dạng vitamin D3 100.000 IU/g) Theo GMP: DSM Nutritional Products AG; Theo COA: DSM Nutritional Products LtdSwitzerlandEP hiện hànhNovitad19/12/2029
Eperison hydroclorid SNA Healthcare Pvt. Ltd.INDIAJP hiện hànhEperix 5019/12/2029
Calci carbonat (tương đương 500 mg calci) Sudeep Pharma Pvt. Ltd.INDIABP/EP hiện hànhNovitad19/12/2029
Cholecalciferol (dưới dạng vitamin D3 100.000 IU/g) Theo GMP: DSM Nutritional Products AG; Theo COA: DSM Nutritional Products LtdSwitzerlandEP hiện hànhHavitad19/12/2029
Calci carbonat (tương đương 500 mg calci) Sudeep Pharma Pvt. Ltd.INDIABP/EP hiện hànhHavitad19/12/2029
Fluconazol Glenmark Life Sciences Ltd.INDIAUSP hiện hànhHafluzol19/12/2029
Eperison hydroclorid SNA Healthcare Pvt. Ltd.INDIAJP hiện hànhEperix 10019/12/2029
Betahistin mesilat Enal Drugs Private LimitedINDIAEP hiện hànhNebesi19/12/2029
Betahistin mesilat Enal Drugs Private LimitedINDIAEP hiện hànhHetasi19/12/2029
Fluconazol Glenmark Life Sciences Ltd.INDIAUSP hiện hànhLicozol19/12/2029
Terbutaline sulfate Kiểm soát đặc biệtShimoga ChemicalsINDIAEP hiện hànhTesuwarm19/12/2029
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat 32,5 mg) Amoli Organics Pvt. LtdINDIAUSP hiện hànhHalitho 3019/12/2029
Oxymetazoline HCl CTX LIFESCIENCES PVT.LTD.INDIAUSP hiện hành + In houseNedelin B19/12/2029
Indapamid hemihydrat Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhHindamid21/11/2029
Pyridoxin hydroclorid Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhPesito31/10/2029
Thiamin hydroclorid Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hànhPesito31/10/2029
L-Arginin hydroclorid Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhPesito31/10/2029
Paracetamol ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhTK Extra EF31/10/2029
Cafein Aarti Pharmalabs LimitedẤn ĐộEP/BP hiện hànhTK Extra EF31/10/2029
Nizatidin Solara Active Pharma Sciences LimitedINDIAUSP hiện hànhNithotidin31/10/2029
Bisoprolol fumarat Aurobindo Pharma LimitedINDIAEP hiện hànhTrusoprat11/08/2029
L-cystin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhHailyxin11/08/2029
L-Histidin hydroclorid hydrat Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhHanydu11/08/2029
L-Valin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhHanydu11/08/2029
L-Tryptophan Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhHanydu11/08/2029
L-Threonin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhHanydu11/08/2029
L-Phenylalanin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhHanydu11/08/2029
L-Methionin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhHanydu11/08/2029
L-Lysin hydroclorid Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhHanydu11/08/2029
L-Leucin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhHanydu11/08/2029
L-Isoleucin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhHanydu11/08/2029
L-Valin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhGranucine11/08/2029
L-Leucin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhGranucine11/08/2029
L-Isoleucin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhGranucine11/08/2029
Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calci 2,09 mg) Solara Active Pharma Sciences Ltd.INDIANSXHopitas 2 mg11/08/2029
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) Amoli Organics Pvt. LtdINDIAUSP hiện hànhAntatin 8011/08/2029
Ursodeoxycholic acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhMapalsun11/08/2029
Pyridoxin hydroclorid Huazhong Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhHailyxin11/08/2029
Bisoprolol fumarat Aurobindo Pharma LimitedINDIAEP hiện hànhBmoxtopax11/08/2029
Amlodipine besylate&nbsp; Moehs BCN, S.L.SpainEP hiện hànhToduet 5mg/20mg06/06/2029
Atorvastatin calcium trihydrate&nbsp; Amoli Organics Pvt.Ltd.INDIAUSP43Toduet 5mg/20mg06/06/2029
Nebivolol (Dưới dạng Nebivolol hydrochloride 5,45 mg) HETERO DRUGS LIMITED (UNIT-I)Ấn ĐộTiêu chuẩn nhà sản xuấtNebitab05/05/2029
Sitagliptin (dạng Sitagliptin phosphat 64,25 mg)&nbsp; Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2019Sitamed 5005/05/2029
L-Ornithine L-aspartate EVONIK REXIMFranceTCCSHapliver28/03/2029
Linagliptin Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXEmpalip14/08/2028
Empagliflozin Zhejiang Huayi Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXEmpalip14/08/2028
Linagliptin Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXEmnalig14/08/2028
Empagliflozin Zhejiang Huayi Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXEmnalig14/08/2028
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co., LtdPR.ChinaUSP 41AZENCIP 75023/03/2028

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH dược phẩm Trường Thọ đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 255 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH dược phẩm Trường Thọ. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH dược phẩm Trường Thọ xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.