Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2014.

264 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 188 thuốc; sản xuất 264 thuốc.

264
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20149
20137
201249
2011100
201099

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 264 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Altamin V22-H12-14 Cao khô actiso (tương đương 2,5g lá actiso) 100mg; Cao khô rau đắng đất (tương đương 0,525g rau đắng đất) 75mg; Cao khô bìm bìm biếc (tương đương 75mg bột bìm bìm biếc) 5,245mgViên nang mềmViệt Nam07/12/2014Không ghi
Polynu V18-H12-14 Nấm sò khô 1,5g; Cao khô thổ phục linh (tương đương thổ phục linh 3,75g) 0,375g; ý dĩ 1,125gThuốc bột uốngViệt Nam07/12/2014Không ghi
Bidivit AD VD-21629-14 Retinyl palmitat 5000 IU; Cholecalciferol 400 IUViên nang mềmViệt Nam18/09/2014Không ghi
Hydrogen peroxyd 3% VS-4877-14 Hydrogen peroxyd 50%.3 (w/w) 3,6g/60mlDung dịch dùng ngoàiViệt Nam02/07/2014Không ghi
Solgynopic - F VS-4879-14 Đồng sulfat 2,7g/90mlDung dịch dùng ngoàiViệt Nam02/07/2014Không ghi
Biragan night VD-20670-14 Paracetamol 500mg; Pseudoephedrin HCl 30mg; Cetirizin HCl 10mgViên nénViệt Nam11/06/2014Không ghi
Chloramphenicol 0,5mg VD-20420-14 Chloramphenicol 50mg/10mlThuốc nhỏ mắtViệt Nam03/03/2014Không ghi
Fludacil 250 QLĐB-425-14 5-Fluorouracil 250mgDung dịch tiêmViệt Nam03/03/2014Không ghi
Fludacil 500 QLĐB-426-14 5-Fluorouracil 500mgDung dịch tiêmViệt Nam03/03/2014Không ghi
Lyoxatin 50 QLĐB-396-13 Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam09/09/2013Không ghi
Bidi BC Complex VD-18927-13 Vitamin B1, B2, B6, PP, B5, CViên nang cứngViệt Nam18/06/2013Không ghi
Bidiferon VD-18928-13 Sắt (II) Sulfat khô (tương ứng 50mg sắt) 160,2mg; Acid Folic 350mcgViên nén bao phimViệt Nam18/06/2013Không ghi
Amoxicilin 250mg VD-18702-13 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam31/03/2013Không ghi
Bestdocel 20 QLĐB-378-13 Docetaxel 20mg/0,5mlThuốc tiêm pha truyền tĩnh mạchViệt Nam31/03/2013Không ghi
Glyclamic VD-18704-13 Glibenclamid 5mgViên nénViệt Nam31/03/2013Không ghi
Ace kid 325 VD-18248-13 Paracetamol 325mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam17/01/2013Không ghi
Ace kid 150 VD-17887-12 Paracetamol. vitamin C 150mg; 75mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam19/12/2012Không ghi
Amoxicilin 500mg VD-17888-12 Amoxicilin trihydrat Amoxicilin 500mgViên nang cứng (đỏ- vàng)Việt Nam19/12/2012Không ghi
Amoxicilin 500mg VD-17889-12 Amoxicilin trihydrat Amoxicilin 500mgViên nang cứng (nâu-hồng)Việt Nam19/12/2012Không ghi
Bạc hà VD-17890-12 Menthol 1,2mgViên nén ngậmViệt Nam19/12/2012Không ghi
Bidiplex VD-17891-12 Vitamin C, D2, B2, B1, PP, A Vitamin C, D2, B2, B1, PP, AViên nang mềmViệt Nam19/12/2012Không ghi
Bigemax 1g QLĐB-360-12 Gemcitabin HCl Gemcitabin 1000mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam19/12/2012Không ghi
Bigemax 200 QLĐB-361-12 Gemcitabin HCl Gemcitabin 200mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam19/12/2012Không ghi
Lyoxatin 100 QLĐB-362-12 Oxaliplatin 100mgDung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạchViệt Nam19/12/2012Không ghi
Lyoxatin 50 QLĐB-363-12 Oxaliplatin 50mgDung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạchViệt Nam19/12/2012Không ghi
Abicin 250 VD-17384-12 Amikacin sulfat Amikacin 250mgThuốc tiêm bột đông khôViệt Nam23/09/2012Không ghi
Ace kid 80 VD-17385-12 Paracetamol 80mgthuốc bột sủi bọtViệt Nam23/09/2012Không ghi
Alton C.M.P VD-17724-12 Cytidine-5'-disodium monophosphat 5mg, Uridin 1,33mg (dưới các dạng muối sodium phosphat: Uridin-5'-trisodium triphosphat; Uridin-5'-disodium diphosphat; Uridin-5'-disodium monophosphat) 5mg; 1,33mgViên nang cứngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Atropin 1% VD-17386-12 Atropin sulfat 100mgThuốc nhỏ mắtViệt Nam23/09/2012Không ghi
Bestdocel 80 QLĐB-348-12 Docetaxel 80mgdung dịch thuốc tiêm đậm đặc pha truyền tĩnh mạchViệt Nam23/09/2012Không ghi
Bidivit AD VD-17387-12 Vitamin A palmitat; Vitamin D2 5000 IU; 400IUViên nang mềmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Canpaxel 30 QLĐB-349-12 Paclitaxel 30mgThuốc tiêm pha truyền tĩnh mạchViệt Nam23/09/2012Không ghi
Natri bicarbonat 500mg VD-17388-12 Natri hydrocarbonat 500mgViên nénViệt Nam23/09/2012Không ghi
Neutrivit VD-17389-12 Vitamin B1; Vitamin B6, Vitamin B12 15mg; 10mg; 20mcgViên nén bao đườngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Nystatin 500.000 IU VD-17390-12 Nystatin 500.000IUViên nén bao đườngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Soluplex VD-17391-12 Vitamin A palmitat; Vitamin D2, B1, B2, C , B6, PP Vitamin A palmitat; Vitamin D2, B1, B2, C, B6, PPDung dịch uốngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Vicseforte VD-17804-12 Tiemonium methylsulfat 50mg 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Amoxicillin 1g VD-16846-12 Amoxicilin natri tương ứng với 1g Amoxicillin ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Bicilin VD-16847-12 Cefazolin natri tương ứng Cefazolin 1g ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Bidicotrim F VD-16848-12 Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Bidihaemo - 2Ac VD-16849-12 Natri clorid, natri acetat.3H2O, Calci clorid.2H2O, Magnesi clorid.6H2O, Kali clorid ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Bidilexin VD-16850-12 Cefalexin monohydrat tương ứng Cefalexin 500mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Bifumax 125 VD-16851-12 Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim base 125mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Bikidton VD-16852-12 Vitamin D2, E, B1, B2, PP, B6, B5, Lysin HCL, Calci glycerophosphat 50% tương đương Calci 130mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Cefaclor 125 VD-16854-12 Cefaclor monohydrat tương đương Cefaclor 125mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Etoposid Bidiphar VD-16855-12 Etoposid 100mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Siro promethazin 0,1% VD-16856-12 Promethazin HCl 60mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Viên nén ngậm bạc hà VD-16857-12 Menthol 1,2mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Vilcetin 5 VD-16858-12 Vinpocetin 5mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Ampicilin 1G VD-16499-12 Ampicilin natri tương ứng 1g Ampicilin ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Becalbone VD-16500-12 Beta caroten 15mg, Vitamin E 400UI, Vitamin C 500mg, Men khô có chứa selen 95mg (tương đương với khoảng 50mcg) ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Bidi - ipalvic VD-16501-12 Ibuprofen 200mg, paracetamol 300mg, cafein 20mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Bididufamox VD-16502-12 Amoxicilin trihydrat tương ứng 500mg Amoxicilin ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Bidihaemo-1Ac VD-16503-12 Natri clorid; Calci clorid 3H2O, Natri acetat.3H2O, Magnesi clorid.3H2O,Kali clorid ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Bidinatec 10 VD-16504-12 Enalapril maleat 10mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Bidinatec 5 VD-16505-12 Enalapril maleat 5mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Binexsum 40 VD-16506-12 Esomeprazol natri tương ứng với Esomeprazol 40mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Dexpension VD-16507-12 Dexamethason acetat 15mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Duphataxime 1g VD-16508-12 Cefotaxim natri tương ứng Cefotaxim 1g ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Fastone VD-16509-12 Mifepriston 10mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Tenoxicam 20mg VD-16510-12 Tenoxicam 20mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Altamin V117-H12-13 Cao actiso, cao biển súc, bột bìm bìm biếc ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Ceftrione 1G VD-16214-12 Ceftriaxon natri tương ứng 1g Ceftriaxon ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Cloxacillin 0,5g VD-16215-12 Cloxacillin natri tương ứng Cloxacillin 500mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Oxacillin 1g VD-16216-12 Oxacilin natri tương ứng Oxacillin 1g ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Ariganil VD-15990-11 Cao bạch quả, thiamin HCl, pyridoxin HCl, cyanocobalamin ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Bidicozan VD-15991-11 Dibencozid 20.000mcg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Bonevit C VD-15992-11 Calci glucoheptonat, Vitamin C, PP, D2 ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Mecorer 500mcg VD-15993-11 Mecobalamin 0,5mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Anti flu fast VD-15717-11 Paracetamol 1,2g; Pseudoephedrin hydroclorid 120mg, Clorpheniramin maleat 4mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Bicele 100 VD-15718-11 Celecoxib 100mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Bicele 200 VD-15719-11 Celecoxib 200mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Bifecxim VD-15720-11 Codein phosphat 10mg, glyceryl guaiacolat 100mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Cephalexin 250mg VD-15721-11 Cefalexin monohydrat tương ứng Cephalexin 250mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Chloramphenicol 0,4% VD-15722-11 Cloramphenicol 20mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Cloramphenicol VD-15723-11 Cloramphenicol 250mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Heptaminol VD-15724-11 Heptaminol HCl 187,8mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Longtime cream VD-15725-11 Lidocain 0,25gViệt Nam12/10/2011Không ghi
Terpin benzoat VD-15726-11 Terpin hydrat 100mg, natri benzoat 150mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Vitamin B6 25mg VD-15727-11 Vitamin B6 25mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Bicalvit gel VD-15371-11 Tricalci phosphat 3,6g, Ergocalciferol 72000IUViệt Nam14/09/2011Không ghi
Bidisamin 500 VD-15372-11 Glucosamin sulfat.2KCl tương ứng Glucosamin sulfat 500mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Bidisamin extra VD-15373-11 D-Glucosamin sulfat.2KCl tương đương Glucosamin sulfat 500mg; Natri chondroitin sulfat 100mg, Methyl sulfonyl methane 250mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Bidisamin Plus VD-15374-11 D-Glucosamin sulfat.2KCL tương đương Glucosamin sulfat 500mg; Natri Chondroitin sulfat 250mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Bidisubtilis VD-15375-11 Bacillus subtilis 100 000 000 tế bàoViệt Nam14/09/2011Không ghi
Biloxcin Eye VD-15376-11 Ofloxacin 0,3%Việt Nam14/09/2011Không ghi
Corbicream VD-15377-11 Dexamethason acetat 4mg, Chloramphenicol 160mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Dexatifo VD-15378-11 Dexamethason natri phosphat 4mg, Chloramphenicol 16mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Diacerein 50mg VD-15379-11 Diacerein 50mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Diclofenac VD-15380-11 Diclofenac natri 50mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Flocinix VD-15381-11 Ofloxacin 15mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Hydrocortison VD-15382-11 Hydrocortison natri succinat 100mg tương ứng HydrocortisonViệt Nam14/09/2011Không ghi
Klatrimox 1G VD-15383-11 Amoxicillin trihydrat tương đương Amoxicillin 500mg, Clavulanat kali tương đương acid Clavulanic 125mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Kydheamo - 2Ac VD-15384-11 Natri clorid; Natri acetat.3H2O, Calci clorid.2H2O, Magnesi clorid.6H2O, Kali cloridViệt Nam14/09/2011Không ghi
Kydheamo - 3A VD-15385-11 Natri clorid; Kali clorid, Calci clorid.2H2O, Magnesi clorid.6H2O. Glacial acetic acidViệt Nam14/09/2011Không ghi
Natri clorid 0,9% VD-15386-11 Natri clorid 0,9%Việt Nam14/09/2011Không ghi
Nilethamid VD-15387-11 Nikethamid 25%Việt Nam14/09/2011Không ghi
Otiden 50 VD-15388-11 Epirubicin hydroclorid 50mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Terpin codein VD-15389-11 Terpin hydrat 100mg, codein 10 mg, natri benzoat 105mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Acezym 200 VD-15107-11 Glutathion 200mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Acezym 300 VD-15108-11 Glutathion 300mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Bidi gaspain VD-15109-11 Natri sulfat khan 350mg, natri phosphat tribasic khan 250mg, natri hydrocarbonat 100mg, natri citrat 100mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Danbinavit VD-15110-11 L-Lysin HCl và các vitaminViệt Nam11/07/2011Không ghi
Devmulin 300 VD-15111-11 Glutathion 300mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Devmulin 600 VD-15112-11 Glutathion 600mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Dexamethason 0,5mg VD-15113-11 Dexamethason acetat tương ứng Dexamethason base 0,5mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Glutaone 200 VD-15114-11 Glutathion 200mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Glutaone 300 VD-15115-11 Glutathion 300mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Glutaone 600 VD-15116-11 Glutathion 600mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Kydheamo-2A VD-15117-11 Natti clorid, kali clorid, calci clorid.2H2O, Magnesi clorid.6H2O, Acid acetic băng, Dextrose monohydratViệt Nam11/07/2011Không ghi
Livethine VD-15118-11 L-ornithin L-Aspartat 2gViệt Nam11/07/2011Không ghi
Pvdiace 50mg VD-15119-11 Diacerein 50mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Spiramycin 1.5 MIU VD-15120-11 Spiramycin 1 500 000 UIViệt Nam11/07/2011Không ghi
Zolgyl VD-15121-11 Spiramycin 750.000IU, Metronidazole 125mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Bebisot 150 VD-14931-11 ParacetamolViệt Nam09/06/2011Không ghi
Bebisot 250 VD-14932-11 Paracetamol 250mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Bidisamin soft VD-14933-11 D-Glucosamin sulfat.2KCL tương đương Glucosamin sulfat 500mg; Natri Chondroitin sulfat 400mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Bigys VD-14934-11 Clotrimazol 100mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Bikozol VD-14935-11 Ketoconazol 100mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Bineurox VD-14936-11 Gabapentin 300mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Celerzin VD-14937-11 Cetirizin dihydroclorid 10mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Delecit VD-14938-11 Acridone acetic acid 150mg, N-methylglucamin 146mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Methionin VD-14939-11 Methionin 250mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Multivitamin VD-14940-11 Vitamin B1, B6, B2, B5, PP, acid folicViệt Nam09/06/2011Không ghi
Pvrison VD-14941-11 Eperison hydroclorid 50mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Tocimat 120mg VD-14942-11 Fexofenadin HCl 120mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Tocimat 180mg VD-14943-11 Fexofenadin HCl 180mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Tocimat 60mg VD-14944-11 Fexofenadin HCl 60mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Zinc gluconat VD-14945-11 Kẽm gluconat 70mg (tương đương 10mg kẽm)Việt Nam09/06/2011Không ghi
Zinc sulfate VD-14946-11 Kẽm sulfat tương đương 10mg ZnViệt Nam09/06/2011Không ghi
Augbidil VD-14675-11 Amoxicillin trihydrat tương đương Amoxicillin 500mg, Clavulanat kali tương đương acid Clavulanic 125mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Augbidil 1g VD-14676-11 Amoxicillin trihydrat tương đương Amoxicillin 875mg; Clavulanat kali tương đương acid Clavulanic 125mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Babyplex VD-14677-11 Paracetamol 325 mg, Vitamin B1 10mg, Clorpheniramin maleat 2mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Berberin 50mg VD-14678-11 Berberin Clorid 50mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Bidisidol VD-14679-11 Cloramphenicol natri succinat tương ứng Cloramphenicol 1gViệt Nam19/04/2011Không ghi
Bifehema VD-14680-11 Sắt gluconat, mangan gluconat; đồng gluconatViệt Nam19/04/2011Không ghi
Bixacin VD-14681-11 Cloxacillin natri tương ứng Cloxacillin 500mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Klatrimox 625 VD-14682-11 Amoxicillin trihydrat tương đương Amoxicillin 500mg, Clavulanat kali tương đương acid Clavulanic 125mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Kydheamo - 2B VD-14683-11 Natri clorid 30,5g; Natri bicarbonat 66gViệt Nam19/04/2011Không ghi
Nudipyl 800 VD-14684-11 Piracetam 800mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Pantoprazol 40mg VD-14685-11 Pantoprazol natri tương đương Pantoprazol 40mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Spobavas 1,5 MIU VD-14686-11 Spiramycin 1.500.000 IUViệt Nam19/04/2011Không ghi
Acezym 600 VD-14244-11 Glutathion 600mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Atelin VD-14245-11 Cholin alfoscerat 250mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Bicanma VD-14246-11 Magnesium gluconat 0,426g; calcium glycerophosphat 0,456gViệt Nam22/03/2011Không ghi
Bidihaemo- 3A VD-14247-11 Natri clorid; Calci clorid dihydrate; Kali clorid; Glacial aceitc acid, magnesi clorid.6H2OViệt Nam22/03/2011Không ghi
Bidizym syrup VD-14248-11 L-Lysin HCl; calci glucoheptonat và các vitaminViệt Nam22/03/2011Không ghi
Kydheamo - 1Ac VD-14250-11 Natri clorid; Calci clorid.2H2O; Kali clorid; Natri acetat.3H2O, Magnesi clorid.6H2OViệt Nam22/03/2011Không ghi
Kydheamo - 1B VD-14251-11 Natri bicarbonat 84gViệt Nam22/03/2011Không ghi
Kydheamo - 3Ac VD-14252-11 Natri clorid; Calci clorid dihydrate; Kali clorid; Natri acetat trihydrate; magnesi clorid.6H2O, Glucose monohydratViệt Nam22/03/2011Không ghi
Natri clorid 0,9% VD-14253-11 Natri clorid 90mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Paralys VD-14254-11 Galantamin hydrobromid 2,5mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Vitamin B1 VD-14255-11 Thiamin mononitrat 10mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Waisan VD-14256-11 Eperison hydroclorid 50mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Bidihaemo - 1A VD-13759-11 Natri clorid; Calci clorid.2H2O; Kali clorid; Magnesi clorid.6H2OViệt Nam09/02/2011Không ghi
Bidihaemo - 2A VD-13760-11 Natri clorid; kali clorid; calci clorid.2H2, Magnesi clorid.6H2OViệt Nam09/02/2011Không ghi
Bidihaemo - 2B VD-13761-11 Natri clorid; Natri bicarbonatViệt Nam09/02/2011Không ghi
Cefuroxim 250 VD-13762-11 Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim base 250mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Cefuroxim 500 VD-13763-11 Cefuroxim axetil tương đương 500mg cefuroxime baseViệt Nam09/02/2011Không ghi
Clindamycin 150mg VD-13764-11 Clindamycin HCl tương ứng với Clindamycin 150mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Metronidazol 250mg VD-13765-11 Metronidazol 250mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Nudipyl 400 VD-13766-11 Piracetam 400mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Spobavas 3MIU VD-13767-11 Spiramycin 3.000.000 IUViệt Nam09/02/2011Không ghi
Spramycin 3 M.I.U VD-13768-11 Spiramycin 3.000.000 IUViệt Nam09/02/2011Không ghi
Tenoxicam 20mg VD-13769-11 Tenoxicam 20mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Ace-Cold VD-13330-10 Acetylcystein 200mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Amelicol VD-13331-10 Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tầnViệt Nam22/12/2010Không ghi
Ampicillin Kabi VD-13332-10 Ampicilin natri tương ứng 1g Ampicilin)Việt Nam22/12/2010Không ghi
Bilavir VD-13334-10 Lamivudin 100mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Biresort 10 VD-13335-10 Diluted isosorbid dinitrat 40mg tương đương Isosorbid dinitrat 10mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Biresort 20 VD-13336-10 Diluted isosorbid dinitrat 80mg tương đương Isosorbid dinitrat 20mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Biresort 5 VD-13337-10 Diluted isosorbid dinitrat 20mg tương đương Isosorbid dinitrat 5mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Bổ huyết ích não BDF VD-13333-10 Cao đương qui, cao khô Ginkgo bilobaViệt Nam22/12/2010Không ghi
Cefadroxil 500mg VD-13338-10 Cefadroxil 500mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Erythromycin 250mg VD-13339-10 Erythromycin ethylsuccinat tương ứng Erythromicin base 250mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Oresol VD-13340-10 Glucose monohydrat tương ứng Glucose khan, NaCl, KCl, Natri citratViệt Nam22/12/2010Không ghi
α Chymotrypsin 5000 IU VD-12777-10 Chymotrypsin 5mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Amikacin 500mg VD-12778-10 Amikacin sulfat tương ứng Amikacin 500mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Bicefzidim VD-12779-10 Ceftazidim pentahydrat tương ứng Ceftazidim 1gViệt Nam24/10/2010Không ghi
Bifradin VD-12780-10 Cefradin 500mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Biloxcin VD-12781-10 Ofloxacin 200 mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Capreomycin 1g VD-12782-10 Capreomycin sulfat tương ứng 1g CapreomycinViệt Nam24/10/2010Không ghi
Cefazolin kabi VD-12783-10 Cefazolin natri tương ứng Cefazolin 1gViệt Nam24/10/2010Không ghi
Cefotaxim Kabi VD-12784-10 Cefotaxim natri tương ứng với 1g CefotaximViệt Nam24/10/2010Không ghi
Ceftazidim Kabi VD-12785-10 Ceftazidim pentahydrat tương đương Ceftazidim 1gViệt Nam24/10/2010Không ghi
Ceftriaxon Kabi VD-12786-10 Ceftriaxon natri tương ứng 1g CeftriaxonViệt Nam24/10/2010Không ghi
Cefuroxim kabi VD-12787-10 Cefuroxim natri tương ứng với 750mg CefuroximViệt Nam24/10/2010Không ghi
Ciprofloxacin 500mg VD-12788-10 Ciprofloxacin hydroclorid tương ứng Ciprofloxacin 500mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Kanamycin 1g VD-12789-10 Kanamycin sulfat tương ứng 1g KanamycinViệt Nam24/10/2010Không ghi
Phospha gaspain VD-12790-10 Gel nhôm phosphat 20% 11gViệt Nam24/10/2010Không ghi
Salbutamol 4mg VD-12791-10 Salbutamol sulfat tương ứng Salbutamol 4mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Spiramycin 750.000 I.U. VD-12792-10 Spiramycin 750.000 IUViệt Nam24/10/2010Không ghi
Azithromycin 250mg VD-12202-10 Azithromycin dihydrat tương ứng Azithromycin 250mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Bidizym VD-12203-10 Vitamin B1, B2, B5, B6, PPViệt Nam05/09/2010Không ghi
Bifopezon 1g VD-12204-10 Cefoperazon natri tương ứng 1g CefoperazonViệt Nam05/09/2010Không ghi
Bifotam VD-12205-10 Cefoperazon natri tương ứng với 0,5g Cefoperazon; Sulbactam natri tương ứng với 0,5g SulbactamViệt Nam05/09/2010Không ghi
Bifradin 1g VD-12206-10 Cefradin 1gViệt Nam05/09/2010Không ghi
Bisilkon VD-12207-10 Clotrimazol 100; Betamethasone dipropionat 6,4mg; Gentamicin sulphat tương đương 10mg Gentamicin baseViệt Nam05/09/2010Không ghi
Bufidin VD-12208-10 Buflomedil hydroclorid 150mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Camisan VD-12209-10 Calcitriol 0,25mcgViệt Nam05/09/2010Không ghi

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 264 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.