Công ty cổ phần Dược phẩm VCP có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
59 trong số đó (22%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 17 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 261 thuốc; sản xuất 265 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 23 |
| 2024 | 140 |
| 2023 | 18 |
| 2022 | 7 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 5 |
| 2019 | 6 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 2 |
| 2013 | 9 |
| 2012 | 22 |
Hiển thị 200 trong tổng số 265 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Salitason Không kê đơn | 893100161426 (cũ: VD-34775-20) | Mỗi 1g mỡ chứa: Acid salicylic 50 mg, Mometason furoate 1 mg | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Adapa gel | 893110107926 | Adapalen 0,1 % (w/w) | Gel | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Tretin 0,05 | 893110014326 | Tretinoin 0,05% (w/w) | Thuốc kem | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Vicefoxitin 2g | 893110014426 | Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyền | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Shanazol Không kê đơn | 893100474125 | Ketoconazol 2% (kl/kl) | Dung dịch gội đầu | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Becagel | 893110384525 | Betamethason (dưới dạng dipropionat) 0,05% (w/w); Calcipotriol (dưới dạng monohydrat) 0,005% (w/w) | Gel | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Meropenem 1g | 893110211525 (cũ: VD-24339-16) | Meropenem (dưới dạng hỗn hợp meropenem trihydrat phối hợp với natri carbonat theo tỷ lệ 1:0,208) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Anustri | 893110263525 | Hydrocortison 0,2% (w/w); Lidocain hydrochlorid 1% (w/w) | Dung dịch | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Trilog | 893110263625 | Hydrocortison 2,5% (w/w) | Kem | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ginkgo Biloba 80mg Không kê đơn | 893200192525 (cũ: VD-31238-18) | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) (không dưới 19,2mg flavonoid toàn phần) 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Silymarin VCP Không kê đơn | 893200192725 (cũ: VD-31241-18) | Cao khô silybum marianum (Extractum Silybi mariani siccum) (tương đương silymarin 140mg) 312mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Ginkgo Biloba 40mg | 893210192425 (cũ: VD-32013-19) | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) (tương đương với không dưới 9,60mg flavonoid toàn phần) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Silymarin 70mg | 893210192625 (cũ: VD-32934-19) | Cao khô Silybum marianum (Extractum Silybi mariani siccum) (tương đương 70mg Silymarin) 156mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Vitazidim 2g | 893110146225 (cũ: VD-19986-13) | Ceftazidim 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Zentopeni CPC1 | 893110146325 (cũ: VD-18410-13) | Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 1.000.000 IU | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ceftazidim 1g | 893110146025 (cũ: VD-29217-18) | Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với L-Arginin theo tỷ lệ 1: 0,349) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Viciroxim 0,5g | 893110146125 (cũ: VD-32021-19) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Benadyl Gel | 893110085025 | Diphenhydramin hydroclorid 2 % (w/w) | Gel bôi da | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Calamin Không kê đơn | 893100085125 | Mỗi 1ml chứa: Calamin 150mg; Kẽm oxid 50mg | Hỗn dịch | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Chorine 12 Không kê đơn | 893100085225 | Chlorhexidin digluconat 0,12 % (w/v) | Dung dịch súc miệng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Emlead Không kê đơn | 893100085325 | Lidocain 2,5 % (w/w); Prilocain 2,5 % (w/w) | Kem | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Viciclav 2g/0,2g | 893110085425 | Amoxicilin + acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp amoxicilin natri phối hợp kali clavulanat tỷ lệ 10:1) 2g + 0,2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cefazolin 2g | 893110336600 | Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Cefoperazon 2g | 893110336700 | Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Vitabactam 0,25g/0,25g | 893110336800 | Cefoperazon và sulbactam (dưới dạng hỗn hợp cefoperazon natri phối hợp sulbactam natri tỷ lệ 1:1): 0,25g + 0,25g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Cefazolin 1g | 893110297100 (cũ: VD-18399-13) | Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefmetazol VCP | 893110297200 (cũ: VD-19052-13) | Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefotaxim 1g | 893110297300 (cũ: VD-18400-13) | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefoperazon 0,5g và Sulbactam 0,5g | 893110297600 (cũ: VD-19057-13) | Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 0,5g Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Viprobenyl | 893110233200 (cũ: VD-21403-14) | Procain benzylpenicilin 1.200.000IU | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefoperazon 1g và Sulbactam 1g | 893110297800 (cũ: VD-19060-13) | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Vitazidim 1g | 893110233300 (cũ: VD-24341-16) | Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với natri carbonat tỷ lệ 1:0,118) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Oxacilin 2g | 893110297400 (cũ: VD-24895-16) | Oxacilin (dưới dạng oxacilin natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Viticalat 1,6g | 893110233400 (cũ: VD-26321-17) | Ticarcilin (dưới dạng Ticarcilin dinatri) 1,5g; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 0,1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefotiam 2g | 893110271700 (cũ: VD-25320-16) | Cefotiam (dưới dạng cefotiam hydroclorid) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Vicimlastatin 500mg | 893110297700 (cũ: VD-28695-18) | Hỗn hợp Imipenem monohydrat; Cilastatin natri và natri bicarbonat theo tỷ lệ 1:1:0,04 tương đương với: Imipenem + Cilastatin 250mg + 250mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Viciamox | 893110313900 (cũ: VD-27147-17) | Hỗn hợp Amoxicilin natri và Sulbactam natri tương đương Amoxicilin 1g; Sulbactam 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Vicilothin 0,5g | 893110233000 (cũ: VD-27148-17) | Cefalotin (dưới dạng cefalotin natri) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dicifepim 2g | 893110232600 (cũ: VD-29211-18) | Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid phối hợp với L-arginin tỷ lệ 1:0,725) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ticarcilin 1,5g và Acid clavulanic 0,1g | 893110232900 (cũ: VD-30597-18) | Ticarcilin + Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp bột Ticarcilin dinatri và Clavulanat kali) 1,5g + 0,1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Vitazidim 3g | 893110271800 (cũ: VD-31242-18) | Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với L-arginin theo tỷ lệ 1:0,349) 3g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Vicimadol | 893110233100 (cũ: VD-32936-19) | Cefamandol (dưới dạng hỗn hợp Cefamandol nafat và natri carbonat với tỷ lệ 1:0,063) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fudareus-H | 893110232700 (cũ: VD-32932-19) | Acid fusidic (dưới dạng hemihydrat) 2% (kl/kl); Hydrocortison acetat 1% (kl/kl) | Kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Chlorhexidin 0,2% Không kê đơn | 893100232500 (cũ: VD-32929-19) | Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch 20%) 0,2% (kl/tt) | Dung dịch súc miệng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Piperacilin VCP | 893110297500 (cũ: VD-33190-19) | Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri 1,04g) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tacrolimus 0,1% | 893110232800 (cũ: VD-34289-20) | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1mg/g | Mỡ bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Vicilothin 2g | 893110314000 (cũ: VD-34290-20) | Cefalotin (dưới dạng hỗn hợp Cefalotin natri và natri bicarbonat theo tỉ lệ 1:0,03) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Vitazidim 0,5g | 893110297900 (cũ: VD-34291-20) | Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với L-Arginin theo tỷ lệ 1: 0,349) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Viticalat | 893110298000 (cũ: VD-34292-20) | Ticarcilin (dưới dạng Ticarcilin dinatri) 3g; phối hợp với Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 0,2g theo tỷ lệ 15:1 | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Azelin Không kê đơn | 893100147500 | Azelastin hydroclorid 0,1% (kl/tt) | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Vicidori 250mg | 893110147600 | Doripenem (dưới dạng doripenem monohydrat) 250mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Vitazidim 0,25g | 893110147700 | Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp natri carbonat) 0,25g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ganita 200 Không kê đơn | 893200126900 (cũ: VD-34012-20) | Cao khô Carduus marianus (tương đương Silymarin 200mg) 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cefpirom 1g | 893110035000 (cũ: VD-19053-13) | 1g Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat) | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cefradin 1g | 893110035100 (cũ: VD-18401-13) | 1g Cefradin | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cloxacilin | 893110035500 (cũ: VD-19055-13) | 500mg Cloxacilin (dưới dạng cloxacilin natri) | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Vaciradin | 893110036200 (cũ: VD-18000-12) | 1g Cefradin | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ceftriaxon 1g | 893110035300 (cũ: VD-17037-12) | 1g Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxone natri) | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Piperacilin 1g | 893110036000 (cũ: VD-19058-13) | 1g Piperacilin (dưới dạng piperacilin natri) | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ceftazidim 0,5g | 893110035200 (cũ: VD-19061-13) | 0,5g Ceftazidim | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ticarcilin 3g; Acid clavulanic 0,2g | 893110036100 (cũ: VD-19062-13) | — Ticarcilin (dưới dạng ticarcilin dinatri) 3g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 0,2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ampicilin 500mg | 893110034700 (cũ: VD-28688-18) | 500mg Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Benzylpenicilin 1.000.000 IU | 893110034900 (cũ: VD-27140-17) | 1.000.000IU Benzylpenicilin (dưới dạng benzylpenicilin natri) | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Benzathin benzylpenicilin 1.200.000 IU | 893110034800 (cũ: VD-29207-18) | 1.200.000IU Benzathin benzylpenicilin | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Benadyl | 893110073700 (cũ: VD-33189-19) | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Diphenhydramin hydroclorid 20mg; Kẽm acetat 1mg | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Hydrocortison 1% | 893110035900 (cũ: VD-33641-19) | Mỗi 1 g kem có chứa Hydrocortison acetat 10mg | Kem bôi da | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Meropenem 0,25g | 893110073900 (cũ: VD-33642-19) | Meropenem (dưới dạng hỗn hợp meropenem trihydrat: natri carbonat 1:0,208) 0,25g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Gel Desonide 0,05% | 893110073800 (cũ: VD-33640-19) | Mỗi một 1g gel chứa Desonide 0,5mg | Gel bôi da | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Desonide 0,05% | 893110035600 (cũ: VD-33637-19) | Mỗi 1g kem chứa Desonide 0,5mg | Kem bôi da | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Shampoo Ciclopirox Không kê đơn | 893100074000 (cũ: VD-33644-19) | Mỗi 100ml dung dịch chứa Ciclopirox 1g | Dung dịch | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Ertapenem VCP | 893110035700 (cũ: VD-33638-19) | Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri phối hợp với Natri bicarbonat và Natri hydroxid theo tỷ lệ 809,6:135,4:55) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Vitabactam | 893110036300 (cũ: VD-33646-19) | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) phối hợp Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) theo tỷ lệ (1:1) 1g + 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Fudareus-B | 893110035800 (cũ: VD-33639-19) | Mỗi tuýp 15g chứa: Acid fusidic (dưới dạng hemihydrat) 2% (w/w); betamethason (dưới dạng este valerat) 0,1 % (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cefuroxim 500mg | 893110035400 (cũ: VD-33636-19) | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ceftizoxim 1g | 893110899424 (cũ: VD-17035-12) | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Piperacilin 4g; Tazobactam 0,5g | 893110899724 (cũ: VD-19507-13) | Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Vitazovilin 4,5g | 893110899924 (cũ: VD-22246-15) | Piperacilin (dưới dạng piperacilin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng tazobactam natri) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Vicidori 500mg | 893110899824 (cũ: VD-24894-16) | Doripenem (dưới dạng doripenem monohydrat) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Lidopad Không kê đơn | 893100926524 (cũ: VD-32016-19) | Lidocain 5 % (kl/kl) | Miếng dán | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Viadacef | 893110899624 (cũ: VD-32654-19) | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Piperacilin 4g | 893110899524 (cũ: VD-32653-19) | Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 4g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Cefmetazol 1g | 893110825524 (cũ: VD-19508-13) | Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Amoxicilin 1g; Sulbactam 0,5g | 893110853824 (cũ: VD-19059-13) | Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Ampicilin 1g | 893110825324 (cũ: VD-28687-18) | Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Clotrimazol VCP Không kê đơn | 893100825424 (cũ: VD-29209-18) | Clotrimazol 150mg/15g | Kem bôi da | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Visulin 0,75g | 893110825824 (cũ: VD-27149-17) | Hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri tương đương: Ampicilin 0,5g; Sulbactam 0,25g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Vitabactam 1g | 893110825924 (cũ: VD-29216-18) | Hỗn hợp Cefoperazon natri và Sulbactam natri tương đương với: Cefoperazon 500mg; Sulbactam 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Viciroxim | 893110825724 (cũ: VD-29215-18) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Viciperazol | 893110825624 (cũ: VD-29214-18) | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cloginal 1 | 893110746724 | Clotrimazol 100mg/g | Thuốc kem | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Lixidin Không kê đơn | 893100746824 | Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch 20%) 0,2% (kl/tt); Lidocain hydrochlorid 0,05% (kl/tt) | Dung dịch xịt họng | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vicizolin | 893110688324 (cũ: VD-28696-18) | Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vicefmix | 893110687924 (cũ: VD-27145-17) | Hỗn hợp Ticarcilin dinatri và kali clavulanat tương đương: Ticarcilin 3g; Acid clavulanic 0,1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vifortiam 1g | 893110688424 (cũ: VD-29902-18) | Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydroclorid và Natri Carbonat tỉ lệ 1:0,242) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Viciaxon 0,25g | 893110688024 (cũ: VD-30595-18) | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,25g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Viciaxon 0,5g | 893110688124 (cũ: VD-30596-18) | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Oxacilin 1g | 893110687724 (cũ: VD-31240-18) | Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Naphazolin 0,05% Không kê đơn | 893100687624 (cũ: VD-31239-18) | Naphazolin hydroclorid 0,05% (kl/tt) | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vitafxim 1g | 893110688624 (cũ: VD-30598-18) | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cloxacilin 1g | 893110687224 (cũ: VD-30589-18) | Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vibatazol 1g/0,5g | 893110687824 (cũ: VD-30594-18) | Cefoperazon 1g; Sulbactam 0,5g; (dưới dạng Cefoperazon natri phối hợp với Sulbactam natri) | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ceftazidim 2g | 893110687024 (cũ: VD-30587-18) | Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với natri carbonat theo tỷ lệ 1:0,118) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cloxacilin 2g | 893110687324 (cũ: VD-30590-18) | Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Genprozol | 893110687424 (cũ: VD-30593-18) | Tuýp 10g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 5mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cefpirom 2g | 893110686924 (cũ: VD-30586-18) | Cefpirom (dưới dạng Cefpirom sulfat phối hợp với Natri carbonat) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Clobetasol 0.05% | 893110687124 (cũ: VD-30588-18) | Clobetasol propionat 0,5mg/g | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cefotiam 0,5g | 893110686824 (cũ: VD-32005-19) | Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydroclorid và Natri Carbonat tỉ lệ 1:0,242) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vicimadol 2g | 893110688224 (cũ: VD-32020-19) | Cefamandol (dưới dạng hỗn hợp Cefamandol nafat và natri carbonat với tỷ lệ 1:0,063) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vitafxim | 893110688524 (cũ: VD-32022-19) | Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Kem Tenafin 1% Không kê đơn | 893100687524 (cũ: VD-32014-19) | Terbinafin hydroclorid 10mg/1g | Kem bôi da | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Viciamox 0,75g | 893110632324 (cũ: VD-23728-15) | Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin natri): 0,5 g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri): 0,25 g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Povidon iod 1% Không kê đơn | 893100603524 (cũ: VD-32018-19) | Mỗi 1ml dung dịch chứa Povidon iod 10mg | Dung dịch súc miệng và súc họng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Poginal 10% Không kê đơn | 893100632124 (cũ: VD-32017-19) | Mỗi 1g gel thuốc chứa Povidon-iod 100mg | Gel sát trùng âm đạo | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Tenafin 1% Không kê đơn | 893100632224 (cũ: VD-32935-19) | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Terbinafine hydrocloride 10mg | Dung dịch xịt ngoài da | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Skinvaci Không kê đơn | 893100546124 (cũ: VD-32928-19) | Mỗi 5g kem chứa: Aciclovir 0,25g | Kem bôi da | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Lidogel 2% Không kê đơn | 893100546224 (cũ: VD-32933-19) | Lidocain hydroclorid 2 % (kl/kl) | Gel bôi niêm mạc | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Vitazovilin 3g | 893110447824 (cũ: VD-25323-16) | Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 3g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,375g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Povidon iod 10% Không kê đơn | 893100489424 (cũ: VD-32019-19) | Povidone iodine 10% (kl/tt) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ciclopirox 8% | 893110509624 (cũ: VD-32008-19) | Ciclopirox 8% (kl/tt) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Xanh methylen 1% Không kê đơn | 893100489524 (cũ: VD-32023-19) | Xanh methylen 1% (kl/tt) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Fluocide | 893110447724 (cũ: VD-32012-19) | Fluocinolon acetonid 0,25mg/1g | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ciclopirox 0,77% Không kê đơn | 893100509524 (cũ: VD-32007-19) | Ciclopirox (dưới dạng Ciclopirox olamine 10mg) 7,7mg/1g | Kem bôi da | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Chlorhexidine 1% Không kê đơn | 893100509724 (cũ: VD-32006-19) | Chlorhexidine gluconate (dưới dạng dung dịch 20%) 10mg/g | Gel | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Povidon iod 5% Không kê đơn | 893100509824 (cũ: VD-32547-19) | Povidon iod 5% (kl/kl) | Kem bôi da | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Viciaxon 2g | 893110399524 (cũ: VD-28692-18) | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Vicefoxitin 0,5g | 893110399424 (cũ: VD-28691-18) | Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| D-Emulgel Không kê đơn | 893100399324 (cũ: VD-32011-19) | Diclofenac diethylamin 1,16% (kl/kl) | Gel bôi da | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Clamogentin 0,5/0,1 | 893110399224 (cũ: VD-32009-19) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 0,5g; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 0,1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Flucloxacilin 1g | 893110322224 (cũ: VD-30591-18) | Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Betriol | 893110322124 (cũ: VD-31237-18) | Mỗi 1g chứa: Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat) 0,5 mg; Calcipotriol (dưới dạng monohydrat) 50µg (mcg) | Mỡ bôi da | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Flucloxacilin 500mg | 893110322324 (cũ: VD-30592-18) | Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Benzylpenicilin 500.000 IU | 893110339224 (cũ: VD-30585-18) | Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 500.000IU | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Benzathin benzylpenicilin 2.400.000 IU | 893110322024 (cũ: VD-30584-18) | Benzathin benzylpenicilin 2.400.000IU | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Micoginal 4% | 893110281224 | Miconazol nitrat 40mg/1g | Kem | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Scaporis | 893110281324 | Calcipotriol (dưới dạng Monohydrat) 0,05mg/1ml | Dung dịch | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Xylovine 0,05% Không kê đơn | 893100281424 | Xylometazolin hydroclorid 0,5mg/1ml | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Vicimlastatin | 893110210624 (cũ: VD-28694-18) | Hỗn hợp Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và natri bicarbonat theo tỷ lệ 1:1:0,04 tương đương với: Imipenem + Cilastatin 750mg + 750mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Visulin 1g/0,5g | 893110171924 (cũ: VD-25322-16) | Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cefepim 1g | 893110171424 (cũ: VD-28689-18) | Cefepime (dưới dạng cefepime hydroclorid phối hợp L-Arginin tỷ lệ 1:0,725) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vaciradin 2g | 893110210424 (cũ: VD-28690-18) | Cefradin (dưới dạng hỗn hợp Cefradin và L-arginin tỷ lệ 2:1) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Vicilothin 1g | 893110210524 (cũ: VD-28693-18) | Cefalothin (dưới dạng cefalothin natri phối hợp với natri bicarbonat tỷ lệ 1:0,03) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Cefradin 500mg | 893110210324 (cũ: VD-29208-18) | Cefradin (dưới dạng Cefradin phối hợp với L-arginin tỷ lệ 2:1) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Meropenem 500mg | 893110171724 (cũ: VD-27144-17) | Meropenem (dưới dạng hỗn hợp meropenem trihydrat: natri carbonat 1:0,208) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Doripenem 250mg | 893110171624 (cũ: VD-27142-17) | Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 250mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Dicifepim 0,5g | 893110171524 (cũ: VD-29210-18) | Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid phối hợp với L-arginin tỷ lệ 1:0,725) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Oxacilin 0,5g | 893110171824 (cũ: VD-29212-18) | Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| B-Azole | 893110171224 (cũ: VD-29900-18) | Tuýp 10g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 5mg; Clotrimazol 100mg | Kem bôi da | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Betamethason 0.05% | 893110171324 (cũ: VD-29901-18) | Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat) 0,5mg/1g | Thuốc kem | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ceftizoxim 2g | 893110077524 (cũ: VD-21699-14) | Ceftizoxim (dưới dạng ceftizoxim natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Viceftazol 2g | 893110077924 (cũ: VD-26319-17) | Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cloxaxim VCP | 893110077724 (cũ: VD-26318-17) | Hỗn hợp Ampicilin natri và Cloxacilin natri tương đương: Ampicilin 500mg; Cloxacilin 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Visulin 2g/1g | 893110078024 (cũ: VD-27150-17) | Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 2g và Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Clamogentin 1,2g | 893110077624 (cũ: VD-27141-17) | Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin natri) 1g và Clavulanic acid (dưới dạng kali clavulanat) 0,2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vicefoxitin 1g | 893110077824 (cũ: VD-27146-17) | Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vitabactam 2g/1g | 893110044524 | Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 2g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vicicefxim 2g | 893110040224 (cũ: VD-26320-17) | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Micoginal 2% | 893110030224 | Miconazol nitrat 20mg/g | Kem bôi âm đạo | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Vicimlastatin 1g | 893110374623 (cũ: VD-22245-15) | Imipenem 0,5g; Cilastatin (dưới dạng cilastatin natri) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cefuroxim 1,5g | 893110374423 (cũ: VD-23727-15) | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 1,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Piperacilin 2g | 893110374523 (cũ: VD-24340-16) | Piperacilin (dưới dạng piperacilin natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Avonlimus | 893110354423 | Tacrolimus (dưới dạng monohydrat) 0,03% (kl/kl) | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| Viciroxim 1,5g | 893110303323 (cũ: VD-18780-13) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vitafxim 2g | 893110303423 (cũ: VD-20484-14) | Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ceftizoxim 0,5g | 893110303123 (cũ: VD-23726-15) | Ceftizoxim (dưới dạng ceftizoxim natri) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Skinrocin Không kê đơn | 893100303223 (cũ: VD-29213-18) | Mupirocin 100mg/5g | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ibufen Không kê đơn | 893100245123 | Ibuprofen 5% (kl/kl) 5% (kl/kl) | Gel bôi da | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Skintason Không kê đơn | 893100245223 | Mometason furoat 0,1% (kl/kl) 0,1% (kl/kl) | Kem bôi da | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Cloginal 3 Không kê đơn | 893100158523 | Clotrimazol 20mg/1g kem 20mg/1g | Thuốc kem | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Povidon VCP Không kê đơn | 893100158623 | Povidon iod 4,5 mg/ml 4,5 mg/ml | Dung dịch xịt họng | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Ampicilin 2g | 893110099323 (cũ: VD-20888-14) | Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Cefamandol 1g | 893110099423 (cũ: VD-18407-13) | Cefamadol (dưới dạng cefamandol nafat) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Vitazovilin | 893110099523 (cũ: VD-18409-13) | Piperacilin (dưới dạng piperacilin sodium) 2g; Tazobactam (dưới dạng tazobactam sodium) 0,25g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Dung dịch xịt mũi Xylovine 0,1% Không kê đơn | 893100057623 | Xylometazolin (Dưới dạng Xylometazolin hydroclorid) 0,1% (kl/tt) 0,1% (kl/tt) | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Cetrimide Không kê đơn | 893100004623 | Cetrimide 0,5% (kl/tt) | Dung dịch xịt ngoài da | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Ceragon | VD-35973-22 | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương với không dưới 1,2mg flavonoid toàn phần) 5mg; Cao khô rễ đinh lăng 12,5 :1 (Extractum Radix Polysciacis siccum) (tương đương với 750mg rễ đinh lăng) 60mg flavonoid toàn phần) 5mg; Cao khô rễ đinh lăng 12,5 :1 (Extractum Radix Polysciacis siccum) (tương đương với 750mg rễ đinh lăng) 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Vicimadol 0,75g | VD-35947-22 | Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat phối hợp với natri carbonat) 0,75g 0,75g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Zeskin | VD-35948-22 | Acid azelaic 20% (kl/kl) 20% (kl/kl) | Kem bôi da | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Isotrin 0,05% | VD-35839-22 | Isotretinoin 0,05%(w/w) 0,05%(w/w) | Gel bôi da | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Cefuroxim 1g | VD-35741-22 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Cefodizim 1g | VD-35631-22 | Cefodizim (dưới dạng Cefodizim natri) 1g 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 27/04/2022 | Đến 27/04/2027 |
| Vicimadol 0,5g | VD-35555-22 | Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat phối hợp với natri carbonat) 0,5g 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| DEP | VD-34948-21 | Mỗi 1ml dung dịch chứa Diethyl phthalat 300mg 300mg | Dung dịch | Việt Nam | 23/02/2021 | Không ghi |
| ASA | VD-34772-20 | Mỗi 1ml dung dịch chứa Acid acetyl salicylic 100mg; Natri salicylat 88mg 100mg, 88mg | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Dung dịch BSI | VD-34773-20 | Mỗi 1ml chứa Acid Benzoic 50mg; Acid salicylic 50mg; Iod 15mg 50mg, 50mg, 15mg | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Cảm xuyên hương VCP | VD-34011-20 | Bột dược liệu Xuyên khung 132mg; Bạch chỉ 165mg; Hương phụ 132mg; Quế chi 6mg; Gừng 15mg; Cam thảo 5mg 132mg, 165mg, 132mg, 6mg, 15mg, 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Mộc hoa trắng | VD-33643-19 | Cao đặc mộc hoa trắng 125mg (tương đương mộc hoa trắng 1000mg) 125mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Sinh mạch giao (CSNQ: Sinopharm Group Guangdong Medi-World Pharmaceutical Co. Ltd; Đ/c: No.2 KeYuan Hengsan Road, RongGui Hi-tech Industrial Zone Shunde, Foshan, GuangDong, China) | VD-33645-19 | Mỗi 345ng cốm sinh mạch giao chứa: Cao khô hỗn hợp (tương đương với 0,13g hồng sâm, 0,66g mạch môn, 0,33g ngũ vị tử) 100mg; Bột hồng sâm 200mg 100mg, 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Đan Sâm Tam Thất VCP | VD-32930-19 | Một viên hoàn giọt chứa cao khô rễ Đan sâm (tương đương 43,56mg rễ Đan Sâm) 2,18mg; Cao khô rễ Tam Thất (tương đương với 8,52 rễ Tam thất) 0,95mg; Boneol 1mg 2,18mg, 0,95mg, 1mg | Viên hoàn giọt | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Dưỡng can tiêu độc | VD-32931-19 | Cao khô diệp hạ châu (tương đương với 0,5g Diệp hạ châu) 71,5mg; Cao khô Nhân Trần (tương đương với 0,5g Nhân trần) 35,0mg; Cao khô Cỏ nhọ nồi (tương đương với 0,35g Cỏ nhọ nồi) 31,8mg 71,5mg, 35,0mg, 31,8mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Cyganic | VD-32010-19 | Cao khô Actiso (tương đương 2g Actiso) 80mg 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Kim Tiền Thảo | VD-32015-19 | Cao khô kim tiền thảo (tương đương Kim tiền thảo 3g) 240mg 240mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Ertapenem 1g | VD-27143-17 | Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Cefminox | QLĐB-585-17 | Cefminox (dưới dạng Cefminox natri hydrat) 1g 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Cefazolin 1g | VD-17994-12 | Cefazolin 1g dưới dạng Cefazolin Natri 1 g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Cefoperazon 1g | VD-17995-12 | Cefoperazon 1g dưới dạng Cefoperazon Natri 1 g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Cefuroxim 500 mg | VD-17997-12 | Cefuroxim 500 mg (dưới dạng Cefuroxim Natri) | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Cefuroxim 750mg | VD-17998-12 | Cefuroxim 750 mg (dưới dạng cefuroxim natri) 750 mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Cefuroxim VCP | VD-17999-12 | Cefuroxim 0,75 g (dưới dạng cefuroxim natri) 0,75 g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Viciroxim 0,5g | VD-18001-12 | Cefuroxim 0,5g (dưới dạng Cefuroxim natri) | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Cefazolin ACS Dobfar | VD-17759-12 | Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g | Thuốc tiêm bột | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 203/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Adapalen | Virdev Intermediates Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP 2023 | Adapa gel | 15/06/2031 |
| Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin natri) | China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Vicefoxitin 2g | 09/03/2031 |
| Tretinoin Kiểm soát đặc biệt | Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 2024 | Tretin 0,05 | 09/03/2031 |
| Ketoconazol | Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2023 | Shanazol | 02/12/2030 |
| Betamethason (dưới dạng dipropionat) <div><br></div> | Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd. | Malaysia | USP 2023 | Becagel | 14/08/2030 |
| Calcipotriol (dưới dạng monohydrat) <div><br></div> | Eagle Chemical Works | INDIA | BP 2023 | Becagel | 14/08/2030 |
| Hydrocortison | Symbiotec pharmalab PVT. Limited | INDIA | EP 8.0 | Anustri | 02/06/2030 |
| Lidocain hydrochlorid | Gufic lifesciences private limited | INDIA | BP 2016 | Anustri | 02/06/2030 |
| Hydrocortison | Symbiotec Pharmalab Private Limited | Ấn Độ | EP 11.2 | Trilog | 02/06/2030 |
| Amoxicilin + acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp amoxicilin natri phối hợp kali clavulanat tỷ lệ 10:1)<div><br></div> | Zhuhai United Laboratories Co., Ltd | CHINA | TCNSX | Viciclav 2g/0,2g | 13/03/2030 |
| Chlorhexidin digluconat | Medichem, S.A. | Spain | EP 10 | Chorine 12 | 13/03/2030 |
| Diphenhydramin hydroclorid | Qidong Dongyue Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | BP 2023 | Benadyl Gel | 13/03/2030 |
| Lidocain | MOEHS BCN S.L. | Spain | EP 11 | Emlead | 13/03/2030 |
| Prilocain | BENECHIM, SRL | Belgium | EP 11 | Emlead | 13/03/2030 |
| Calamin | Heilen Biopharm Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP2016 | Calamin | 13/03/2030 |
| Kẽm oxid | Sujata Chemicals. | Ấn Độ | BP2016 | Calamin | 13/03/2030 |
| Cefoperazon và sulbactam (dưới dạng hỗn hợp cefoperazon natri phối hợp sulbactam natri tỷ lệ 1:1): | Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Vitabactam 0,25g/0,25g | 19/12/2029 |
| Cefoperazon (Dưới dạng cefoperazon natri) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | P. R. China | USP 40 | Cefoperazon 2g | 19/12/2029 |
| Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri)<div><br></div> | CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd | CHINA | USP43+IH | Cefazolin 2g | 19/12/2029 |
| Azelastin hydroclorid | MSN Laboratories Private Limited | Ấn Độ | USP 2023 | Azelin | 21/11/2029 |
| Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp natri carbonat) | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Vitazidim 0,25g | 21/11/2029 |
| Doripenem (dưới dạng doripenem monohydrat) | Kopran Research Laboratories Limited | INDIA | NSX | Vicidori 250mg | 21/11/2029 |
| Clotrimazol | Guangzhou Hanpu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Cloginal 1 | 11/08/2029 |
| Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch 20%) | Shaanxi Dasheng pharmaceutical tech Co., Ltd | CHINA | BP 2022 | Lixidin | 11/08/2029 |
| Lidocain hydrochlorid | Gufic lifesciences private limited | INDIA | BP 2022 | Lixidin | 11/08/2029 |
| Calcipotriol (Dưới dạng Monohydrat) <div><br></div> | D.K. Pharmachem Pvt. Ltd. | India. | EP 10.0 | Scaporis | 05/05/2029 |
| Xylometazolin hydroclorid | Anish Chemicals | INDIA | USP 40 | Xylovine 0,05% | 05/05/2029 |
| Miconazol Nitrat | SHARON BIO-MEDICINE LTD. | INDIA | USP 43 | Micoginal 4% | 05/05/2029 |
| Cefoperazon + sulbactam (dưới dạng cefoperazon natri phối hợp sulbactam natri tỷ lệ 2:1) | Zhuhai United Laboratories Co., Ltd | CHINA | NSX | Vitabactam 2g/1g | 30/01/2029 |
| Miconazol Nitrat | SHARON BIO-MEDICINE LTD. | INDIA | USP 43 | Micoginal 2% | 29/01/2029 |
| Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech Limited. | INDIA | USP 41 | Avonlimus | 15/10/2028 |
| Mometasone furoate | Swati Spentose PVT. Ltd. | INDIA | USP 40 | Skintason | 27/08/2028 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd | INDIA | BP 2020 | Ibufen | 27/08/2028 |
| Povidone iodine | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd | CHINA | USP | Povidon VCP | 02/07/2028 |
| Clotrimazole | Guangzhou Hanpu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Cloginal 3 | 02/07/2028 |
| Xylometazoline Hydrochloride | Anish Chemicals | INDIA | USP 40 | Dung dịch xịt mũi Xylovine 0,1% | 23/03/2028 |
| Cetrimide | Unilab Chemicals & Pharmaceuticals Pvt.LTD | Ấn Độ | BP2016 | Cetrimide | 26/02/2028 |
| Azelaic Acid | Nantong Jinghua pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Zeskin | 08/12/2027 |
| Cefamandole nafate with Sodium carbonate | China Union Chempharma (Suzhou) Co.,Ltd | CHINA | NSX | Vicimadol 0,75g | 08/12/2027 |
| Isotretinoin | Shanghai New Hualian Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Isotrin 0,05% | 25/09/2027 |
| Azelaic Acid | Nantong Jinghua pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Zeskin | 11/09/2027 |
| Cefamandole nafate with Sodium carbonate | China Union Chempharma (Suzhou) Co.,Ltd | CHINA | NSX | Vicimadol 0,75g | 11/09/2027 |
| Cefuroxime natri | Sterile India Pvt. Ltd | INDIA | USP 41 | CEFUROXIM 1G | 08/09/2027 |
| Cefodizime sodium | Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co.,Ltd | Trung Quốc | CP 2015 | CEFODIZIM 1G | 27/04/2027 |
| Cefamandole nafate with Sodium carbonate | China Union Chempharma (Suzhou) Co.,Ltd | Trung Quốc | NSX | VICIMADOL 0,5G | 04/01/2027 |
| Salicylic acid | Hebei Jingye Medical Technology Corp.,Ltd.,Coastal-Port Pharmaceutical Branch | CHINA | USP 43 | Mesalic | 31/08/2026 |
| Betamethasone dipropionate | Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Industry Limited Company | CHINA | USP 43 | Mesalic | 31/08/2026 |
| Neomycin sulfate | Sichuan Long March Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Neocilon | 31/08/2026 |
| Clobetasol propionate | Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Shampoo Clobetasol | 22/06/2026 |
| Diethyl phthalate | INDO - GSP CHEMICALS LLP | Ấn Độ | USP 40 | DEP | 23/02/2026 |
| Salicylic acid | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | Salitason | 20/12/2025 |
| Mometasone Furoate | SWATI SPENTOSE PVT. LTD. | Ấn Độ | USP 40 | Salitason | 20/12/2025 |
| Povidone Iodine | Boai NKY pharmaceuticals Ltd | CHINA | USP 40 | Potadin 10% | 20/12/2025 |
| Iodine | ZIGONG HONGHE PHARMACY CO.,LTD | CHINA | EP 7.0 | Dung dịch BSI | 20/12/2025 |
| Salicylic Acid | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | EP 8.0 | Dung dịch BSI | 20/12/2025 |
| Ceftizoxime sodium | Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Vicicefxim | 20/12/2025 |
| Sodium Salicylate | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A., POLAND | Ba Lan | EP 8.0 | ASA | 20/12/2025 |
| Aspirin | JQC (Huayin) Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | ASA | 20/12/2025 |
| Mix Cefalotin sodium and sodium bicarbonat with ratio 1:0,03 | China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd | CHINA | TCNSX | Vicilothin 2g | 14/06/2025 |
| Mix Ceftazidim pentahydrat and L-Arginin with ratio 1: 0,349 | Qilu antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 + TCNSX | Vitazidim 0,5g | 14/06/2025 |
| Mix Ticarcillin disodium and Clavulanate potassium with ratio (15:1) | Zhuhai United Laboratories Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Viticalat | 14/06/2025 |
| Tacrolimus monohydrat Kiểm soát đặc biệt | Hisun Pharmaceutical (Hangzhou) Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Tacrolimus 0,1% | 14/06/2025 |
| Piperacillin sodium and Tazobactam sodium (8:1) | Qilu Tianhe Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | NSX | Vitazovilin 3g | 30/12/2024 |
| Oxacillin sodium | Shandong Erye Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Oxacilin 1g | 30/12/2024 |
| Oxacillin sodium | Shandong Erye Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Oxacilin 1g | 30/12/2024 |
| Ticarcillin Disodium and Clavulanate Potassium | Fuan Pharmaceutical Group Chongqing Bosen Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 35 + In-house | Viticalat 1,6g | 30/12/2024 |
| Cao khô silybum marianum | Liverd Pharma Co., Ltd | CHINA | NSX | Silymarin VCP | 30/12/2024 |
| Desonide | AARTI INDUSTRIES Limited | INDIA | USP 40 | Desonide 0,05% | 22/10/2024 |
| Mixture of Ertapenem sodium and sodium bicarbonat and sodium hydroxid with ratio (809,6:135,4:55) | Savior Lifetec Corporation | Taiwan | TCNSX | Ertapenem VCP | 22/10/2024 |
| Fusidic acid | Joyang Laboratories | CHINA | EP 8.0 | Fudareus-B | 22/10/2024 |
| Betamethasone valerate | Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Industry Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Fudareus-B | 22/10/2024 |
| Desonide | AARTI INDUSTRIES Limited | INDIA | USP 40 | Gel Desonide 0,05% | 22/10/2024 |
| Hydrocortisone acetate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Hydrocortison 1% | 22/10/2024 |
| Mixture of Meropenem trihydrat and sodium carbonate with ratio (1:0,208) | Shenzhen Haibin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Meropenem 0,25g | 22/10/2024 |
| Ciclopirox | Shanghai Pharma Group Changzhou Kony Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 39 | Shampoo Ciclopirox | 22/10/2024 |
| Cefoperazone sodium and sulbactam sodium (1:1) | Shandong Ruiying Pioneer Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | CP 2015 | Vitabactam | 22/10/2024 |
| Cefuroxime sodium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd | Korea | USP 38 | Cefuroxim 500mg | 22/10/2024 |
| Piperacillin sodium | Reyoung Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | USP 38 | Piperacilin VCP | 22/10/2024 |
| Diphenhydramine hydrochloride | Qidong Dongyue Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | BP2016 | Benadyl | 22/10/2024 |
| Zinc acetate, Crystal | Wuxi Yangshan Biochemical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Benadyl | 22/10/2024 |
| Acyclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Aciclovir 5% | 31/07/2024 |
| Chlorhexidine gluconate solution 20% | Shaanxi Dasheng pharmaceutical tech Co., Ltd | CHINA | BP 2016 | Chlorhexidin 0,2% | 31/07/2024 |
| Fusidic acid (dưới dạng hemihydrat) | Joyang Laboratories | CHINA | EP 8.0 | Fudareus-H | 31/07/2024 |
| Hydrocortisone acetate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Fudareus-H | 31/07/2024 |
| Lidocaine Hydrochloride | Gufic lifesciences private limited | INDIA | BP 2016 | Lidogel 2% | 31/07/2024 |
| Terbinafine hydrochloride | Shandong boyuan pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 9.0 | Tenafin 1% | 31/07/2024 |
| Cefamandol (mix Cefamandol nafat and natri carbonat with ratio 1:0,063) | China Union Chempharma (Shuzhou) Co.,Ltd | CHINA | NSX | Vicimadol | 31/07/2024 |
| Borneol | Jiangxi Baicao Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | CP 2015 | Đan sâm tam thất VCP | 31/07/2024 |
| Piperacillin sodium | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Piperacilin 4g | 09/05/2024 |
| Sterile Ceftriaxone sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Viadacef | 09/05/2024 |
| Povidon iod 5% (kl/kl) | ISP (Singapore) Pte. Ltd | USA | USP 38 | Povidon iod 5% | 19/03/2024 |
| Chlorhexidine gluconate solution 20% | Shaanxi Dasheng Pharmaceutical Tech Co.,Ltd | CHINA | BP 2016 | Chlorhexidine 1% | 26/02/2024 |
| Ciclopirox olamine | Shanghai Pharma Group Changzhou Kony Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 39 | Ciclopirox 0,77% | 26/02/2024 |
| Ciclopirox | Shanghai Pharma Group Changzhou Kony Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 39 | Ciclopirox 8% | 26/02/2024 |
| Amoxicillin Sodium with Potassium Clavulanate (Blend Sterile) (5:1) | Sinopharm Weiqida Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TCNSX | Clamogentin 0,5/0,1 | 26/02/2024 |
| Diclofenac diethylamine | Amoli Organics Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2016 | D-emulgel | 26/02/2024 |
| Fluocinolone acetonide | Shangdong Taihua Bio & Tech Co., Ltd | CHINA | BP 2015 | Fluocide | 26/02/2024 |
| Terbinafine hydrochloride | Shandong Boyuan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9 | Kem Tenafin 1% | 26/02/2024 |
| Lidocaine | MOEHS BCN, S.L | Spain | USP 38 | Lidopad | 26/02/2024 |
| Povidone Iodine | ISP (Singapore) Pte Ltd | US | USP 38 | Poginal 10% | 26/02/2024 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.