Công ty cổ phần Dược phẩm VCP: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần Dược phẩm VCP có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

59 trong số đó (22%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 17 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 261 thuốc; sản xuất 265 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

265
Số đăng ký thuốc
17
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
202523
2024140
202318
20227
20214
20205
20196
20172
20162
20139
201222

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 265 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Salitason Không kê đơn 893100161426 (cũ: VD-34775-20)Mỗi 1g mỡ chứa: Acid salicylic 50 mg, Mometason furoate 1 mgThuốc mỡ bôi daViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Adapa gel 893110107926 Adapalen 0,1 % (w/w)GelViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Tretin 0,05 893110014326 Tretinoin 0,05% (w/w)Thuốc kemViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Vicefoxitin 2g 893110014426 Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin natri) 2gThuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyềnViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Shanazol Không kê đơn 893100474125 Ketoconazol 2% (kl/kl)Dung dịch gội đầuViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Becagel 893110384525 Betamethason (dưới dạng dipropionat) 0,05% (w/w); Calcipotriol (dưới dạng monohydrat) 0,005% (w/w)GelViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Meropenem 1g 893110211525 (cũ: VD-24339-16)Meropenem (dưới dạng hỗn hợp meropenem trihydrat phối hợp với natri carbonat theo tỷ lệ 1:0,208) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Anustri 893110263525 Hydrocortison 0,2% (w/w); Lidocain hydrochlorid 1% (w/w)Dung dịchViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Trilog 893110263625 Hydrocortison 2,5% (w/w)KemViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ginkgo Biloba 80mg Không kê đơn 893200192525 (cũ: VD-31238-18)Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) (không dưới 19,2mg flavonoid toàn phần) 80mgViên nén bao phimViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Silymarin VCP Không kê đơn 893200192725 (cũ: VD-31241-18)Cao khô silybum marianum (Extractum Silybi mariani siccum) (tương đương silymarin 140mg) 312mgViên nang cứngViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Ginkgo Biloba 40mg 893210192425 (cũ: VD-32013-19)Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) (tương đương với không dưới 9,60mg flavonoid toàn phần) 40mgViên nén bao phimViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Silymarin 70mg 893210192625 (cũ: VD-32934-19)Cao khô Silybum marianum (Extractum Silybi mariani siccum) (tương đương 70mg Silymarin) 156mgViên nén bao phimViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Vitazidim 2g 893110146225 (cũ: VD-19986-13)Ceftazidim 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Zentopeni CPC1 893110146325 (cũ: VD-18410-13)Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 1.000.000 IUThuốc bột pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ceftazidim 1g 893110146025 (cũ: VD-29217-18)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với L-Arginin theo tỷ lệ 1: 0,349) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Viciroxim 0,5g 893110146125 (cũ: VD-32021-19)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Benadyl Gel 893110085025 Diphenhydramin hydroclorid 2 % (w/w)Gel bôi daViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Calamin Không kê đơn 893100085125 Mỗi 1ml chứa: Calamin 150mg; Kẽm oxid 50mgHỗn dịchViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Chorine 12 Không kê đơn 893100085225 Chlorhexidin digluconat 0,12 % (w/v)Dung dịch súc miệngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Emlead Không kê đơn 893100085325 Lidocain 2,5 % (w/w); Prilocain 2,5 % (w/w)KemViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Viciclav 2g/0,2g 893110085425 Amoxicilin + acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp amoxicilin natri phối hợp kali clavulanat tỷ lệ 10:1) 2g + 0,2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cefazolin 2g 893110336600 Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cefoperazon 2g 893110336700 Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Vitabactam 0,25g/0,25g 893110336800 Cefoperazon và sulbactam (dưới dạng hỗn hợp cefoperazon natri phối hợp sulbactam natri tỷ lệ 1:1): 0,25g + 0,25gThuốc bột pha tiêmViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cefazolin 1g 893110297100 (cũ: VD-18399-13)Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefmetazol VCP 893110297200 (cũ: VD-19052-13)Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefotaxim 1g 893110297300 (cũ: VD-18400-13)Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefoperazon 0,5g và Sulbactam 0,5g 893110297600 (cũ: VD-19057-13)Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 0,5g Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Viprobenyl 893110233200 (cũ: VD-21403-14)Procain benzylpenicilin 1.200.000IUThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefoperazon 1g và Sulbactam 1g 893110297800 (cũ: VD-19060-13)Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vitazidim 1g 893110233300 (cũ: VD-24341-16)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với natri carbonat tỷ lệ 1:0,118) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Oxacilin 2g 893110297400 (cũ: VD-24895-16)Oxacilin (dưới dạng oxacilin natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Viticalat 1,6g 893110233400 (cũ: VD-26321-17)Ticarcilin (dưới dạng Ticarcilin dinatri) 1,5g; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 0,1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefotiam 2g 893110271700 (cũ: VD-25320-16)Cefotiam (dưới dạng cefotiam hydroclorid) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Vicimlastatin 500mg 893110297700 (cũ: VD-28695-18)Hỗn hợp Imipenem monohydrat; Cilastatin natri và natri bicarbonat theo tỷ lệ 1:1:0,04 tương đương với: Imipenem + Cilastatin 250mg + 250mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Viciamox 893110313900 (cũ: VD-27147-17)Hỗn hợp Amoxicilin natri và Sulbactam natri tương đương Amoxicilin 1g; Sulbactam 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Vicilothin 0,5g 893110233000 (cũ: VD-27148-17)Cefalotin (dưới dạng cefalotin natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dicifepim 2g 893110232600 (cũ: VD-29211-18)Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid phối hợp với L-arginin tỷ lệ 1:0,725) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ticarcilin 1,5g và Acid clavulanic 0,1g 893110232900 (cũ: VD-30597-18)Ticarcilin + Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp bột Ticarcilin dinatri và Clavulanat kali) 1,5g + 0,1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vitazidim 3g 893110271800 (cũ: VD-31242-18)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với L-arginin theo tỷ lệ 1:0,349) 3gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Vicimadol 893110233100 (cũ: VD-32936-19)Cefamandol (dưới dạng hỗn hợp Cefamandol nafat và natri carbonat với tỷ lệ 1:0,063) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fudareus-H 893110232700 (cũ: VD-32932-19)Acid fusidic (dưới dạng hemihydrat) 2% (kl/kl); Hydrocortison acetat 1% (kl/kl)Kem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Chlorhexidin 0,2% Không kê đơn 893100232500 (cũ: VD-32929-19)Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch 20%) 0,2% (kl/tt)Dung dịch súc miệngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Piperacilin VCP 893110297500 (cũ: VD-33190-19)Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri 1,04g) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tacrolimus 0,1% 893110232800 (cũ: VD-34289-20)Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1mg/gMỡ bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vicilothin 2g 893110314000 (cũ: VD-34290-20)Cefalotin (dưới dạng hỗn hợp Cefalotin natri và natri bicarbonat theo tỉ lệ 1:0,03) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Vitazidim 0,5g 893110297900 (cũ: VD-34291-20)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với L-Arginin theo tỷ lệ 1: 0,349) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Viticalat 893110298000 (cũ: VD-34292-20)Ticarcilin (dưới dạng Ticarcilin dinatri) 3g; phối hợp với Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 0,2g theo tỷ lệ 15:1Thuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Azelin Không kê đơn 893100147500 Azelastin hydroclorid 0,1% (kl/tt)Dung dịch xịt mũiViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Vicidori 250mg 893110147600 Doripenem (dưới dạng doripenem monohydrat) 250mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Vitazidim 0,25g 893110147700 Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp natri carbonat) 0,25gThuốc bột pha tiêmViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ganita 200 Không kê đơn 893200126900 (cũ: VD-34012-20)Cao khô Carduus marianus (tương đương Silymarin 200mg) 400mgViên nang cứngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cefpirom 1g 893110035000 (cũ: VD-19053-13)1g Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat)Thuốc bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cefradin 1g 893110035100 (cũ: VD-18401-13)1g CefradinThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cloxacilin 893110035500 (cũ: VD-19055-13)500mg Cloxacilin (dưới dạng cloxacilin natri)Thuốc bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vaciradin 893110036200 (cũ: VD-18000-12)1g CefradinThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ceftriaxon 1g 893110035300 (cũ: VD-17037-12)1g Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxone natri)Thuốc bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Piperacilin 1g 893110036000 (cũ: VD-19058-13)1g Piperacilin (dưới dạng piperacilin natri)Thuốc bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ceftazidim 0,5g 893110035200 (cũ: VD-19061-13)0,5g CeftazidimThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ticarcilin 3g; Acid clavulanic 0,2g 893110036100 (cũ: VD-19062-13)— Ticarcilin (dưới dạng ticarcilin dinatri) 3g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 0,2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ampicilin 500mg 893110034700 (cũ: VD-28688-18)500mg Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri)Thuốc bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Benzylpenicilin 1.000.000 IU 893110034900 (cũ: VD-27140-17)1.000.000IU Benzylpenicilin (dưới dạng benzylpenicilin natri)Thuốc bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Benzathin benzylpenicilin 1.200.000 IU 893110034800 (cũ: VD-29207-18)1.200.000IU Benzathin benzylpenicilinThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Benadyl 893110073700 (cũ: VD-33189-19)Mỗi 1ml dung dịch chứa: Diphenhydramin hydroclorid 20mg; Kẽm acetat 1mgDung dịch dùng ngoàiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Hydrocortison 1% 893110035900 (cũ: VD-33641-19)Mỗi 1 g kem có chứa Hydrocortison acetat 10mgKem bôi daViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Meropenem 0,25g 893110073900 (cũ: VD-33642-19)Meropenem (dưới dạng hỗn hợp meropenem trihydrat: natri carbonat 1:0,208) 0,25gThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Gel Desonide 0,05% 893110073800 (cũ: VD-33640-19)Mỗi một 1g gel chứa Desonide 0,5mgGel bôi daViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Desonide 0,05% 893110035600 (cũ: VD-33637-19)Mỗi 1g kem chứa Desonide 0,5mgKem bôi daViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Shampoo Ciclopirox Không kê đơn 893100074000 (cũ: VD-33644-19)Mỗi 100ml dung dịch chứa Ciclopirox 1gDung dịchViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Ertapenem VCP 893110035700 (cũ: VD-33638-19)Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri phối hợp với Natri bicarbonat và Natri hydroxid theo tỷ lệ 809,6:135,4:55) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vitabactam 893110036300 (cũ: VD-33646-19)Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) phối hợp Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) theo tỷ lệ (1:1) 1g + 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fudareus-B 893110035800 (cũ: VD-33639-19)Mỗi tuýp 15g chứa: Acid fusidic (dưới dạng hemihydrat) 2% (w/w); betamethason (dưới dạng este valerat) 0,1 % (w/w)Kem bôi daViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cefuroxim 500mg 893110035400 (cũ: VD-33636-19)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ceftizoxim 1g 893110899424 (cũ: VD-17035-12)Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Piperacilin 4g; Tazobactam 0,5g 893110899724 (cũ: VD-19507-13)Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vitazovilin 4,5g 893110899924 (cũ: VD-22246-15)Piperacilin (dưới dạng piperacilin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng tazobactam natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vicidori 500mg 893110899824 (cũ: VD-24894-16)Doripenem (dưới dạng doripenem monohydrat) 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lidopad Không kê đơn 893100926524 (cũ: VD-32016-19)Lidocain 5 % (kl/kl)Miếng dánViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Viadacef 893110899624 (cũ: VD-32654-19)Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Piperacilin 4g 893110899524 (cũ: VD-32653-19)Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 4gBột pha tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cefmetazol 1g 893110825524 (cũ: VD-19508-13)Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Amoxicilin 1g; Sulbactam 0,5g 893110853824 (cũ: VD-19059-13)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Ampicilin 1g 893110825324 (cũ: VD-28687-18)Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Clotrimazol VCP Không kê đơn 893100825424 (cũ: VD-29209-18)Clotrimazol 150mg/15gKem bôi daViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Visulin 0,75g 893110825824 (cũ: VD-27149-17)Hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri tương đương: Ampicilin 0,5g; Sulbactam 0,25gThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Vitabactam 1g 893110825924 (cũ: VD-29216-18)Hỗn hợp Cefoperazon natri và Sulbactam natri tương đương với: Cefoperazon 500mg; Sulbactam 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Viciroxim 893110825724 (cũ: VD-29215-18)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Viciperazol 893110825624 (cũ: VD-29214-18)Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cloginal 1 893110746724 Clotrimazol 100mg/gThuốc kemViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Lixidin Không kê đơn 893100746824 Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch 20%) 0,2% (kl/tt); Lidocain hydrochlorid 0,05% (kl/tt)Dung dịch xịt họngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vicizolin 893110688324 (cũ: VD-28696-18)Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vicefmix 893110687924 (cũ: VD-27145-17)Hỗn hợp Ticarcilin dinatri và kali clavulanat tương đương: Ticarcilin 3g; Acid clavulanic 0,1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vifortiam 1g 893110688424 (cũ: VD-29902-18)Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydroclorid và Natri Carbonat tỉ lệ 1:0,242) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Viciaxon 0,25g 893110688024 (cũ: VD-30595-18)Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,25gThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Viciaxon 0,5g 893110688124 (cũ: VD-30596-18)Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Oxacilin 1g 893110687724 (cũ: VD-31240-18)Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Naphazolin 0,05% Không kê đơn 893100687624 (cũ: VD-31239-18)Naphazolin hydroclorid 0,05% (kl/tt)Dung dịch nhỏ mũiViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vitafxim 1g 893110688624 (cũ: VD-30598-18)Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cloxacilin 1g 893110687224 (cũ: VD-30589-18)Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vibatazol 1g/0,5g 893110687824 (cũ: VD-30594-18)Cefoperazon 1g; Sulbactam 0,5g; (dưới dạng Cefoperazon natri phối hợp với Sulbactam natri)Thuốc bột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ceftazidim 2g 893110687024 (cũ: VD-30587-18)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với natri carbonat theo tỷ lệ 1:0,118) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cloxacilin 2g 893110687324 (cũ: VD-30590-18)Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Genprozol 893110687424 (cũ: VD-30593-18)Tuýp 10g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 5mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mgKem bôi ngoài daViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefpirom 2g 893110686924 (cũ: VD-30586-18)Cefpirom (dưới dạng Cefpirom sulfat phối hợp với Natri carbonat) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Clobetasol 0.05% 893110687124 (cũ: VD-30588-18)Clobetasol propionat 0,5mg/gKem bôi ngoài daViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefotiam 0,5g 893110686824 (cũ: VD-32005-19)Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydroclorid và Natri Carbonat tỉ lệ 1:0,242) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vicimadol 2g 893110688224 (cũ: VD-32020-19)Cefamandol (dưới dạng hỗn hợp Cefamandol nafat và natri carbonat với tỷ lệ 1:0,063) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vitafxim 893110688524 (cũ: VD-32022-19)Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Kem Tenafin 1% Không kê đơn 893100687524 (cũ: VD-32014-19)Terbinafin hydroclorid 10mg/1gKem bôi daViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Viciamox 0,75g 893110632324 (cũ: VD-23728-15)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin natri): 0,5 g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri): 0,25 gThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Povidon iod 1% Không kê đơn 893100603524 (cũ: VD-32018-19)Mỗi 1ml dung dịch chứa Povidon iod 10mgDung dịch súc miệng và súc họngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Poginal 10% Không kê đơn 893100632124 (cũ: VD-32017-19)Mỗi 1g gel thuốc chứa Povidon-iod 100mgGel sát trùng âm đạoViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Tenafin 1% Không kê đơn 893100632224 (cũ: VD-32935-19)Mỗi 1ml dung dịch chứa: Terbinafine hydrocloride 10mgDung dịch xịt ngoài daViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Skinvaci Không kê đơn 893100546124 (cũ: VD-32928-19)Mỗi 5g kem chứa: Aciclovir 0,25gKem bôi daViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Lidogel 2% Không kê đơn 893100546224 (cũ: VD-32933-19)Lidocain hydroclorid 2 % (kl/kl)Gel bôi niêm mạcViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Vitazovilin 3g 893110447824 (cũ: VD-25323-16)Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 3g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,375gThuốc bột pha tiêmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Povidon iod 10% Không kê đơn 893100489424 (cũ: VD-32019-19)Povidone iodine 10% (kl/tt)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ciclopirox 8% 893110509624 (cũ: VD-32008-19)Ciclopirox 8% (kl/tt)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Xanh methylen 1% Không kê đơn 893100489524 (cũ: VD-32023-19)Xanh methylen 1% (kl/tt)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Fluocide 893110447724 (cũ: VD-32012-19)Fluocinolon acetonid 0,25mg/1gThuốc mỡ bôi daViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ciclopirox 0,77% Không kê đơn 893100509524 (cũ: VD-32007-19)Ciclopirox (dưới dạng Ciclopirox olamine 10mg) 7,7mg/1gKem bôi daViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Chlorhexidine 1% Không kê đơn 893100509724 (cũ: VD-32006-19)Chlorhexidine gluconate (dưới dạng dung dịch 20%) 10mg/gGelViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Povidon iod 5% Không kê đơn 893100509824 (cũ: VD-32547-19)Povidon iod 5% (kl/kl)Kem bôi daViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Viciaxon 2g 893110399524 (cũ: VD-28692-18)Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Vicefoxitin 0,5g 893110399424 (cũ: VD-28691-18)Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
D-Emulgel Không kê đơn 893100399324 (cũ: VD-32011-19)Diclofenac diethylamin 1,16% (kl/kl)Gel bôi daViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Clamogentin 0,5/0,1 893110399224 (cũ: VD-32009-19)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 0,5g; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 0,1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Flucloxacilin 1g 893110322224 (cũ: VD-30591-18)Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Betriol 893110322124 (cũ: VD-31237-18)Mỗi 1g chứa: Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat) 0,5 mg; Calcipotriol (dưới dạng monohydrat) 50µg (mcg)Mỡ bôi daViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Flucloxacilin 500mg 893110322324 (cũ: VD-30592-18)Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri) 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Benzylpenicilin 500.000 IU 893110339224 (cũ: VD-30585-18)Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 500.000IUThuốc bột pha tiêmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Benzathin benzylpenicilin 2.400.000 IU 893110322024 (cũ: VD-30584-18)Benzathin benzylpenicilin 2.400.000IUThuốc bột pha tiêmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Micoginal 4% 893110281224 Miconazol nitrat 40mg/1gKemViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Scaporis 893110281324 Calcipotriol (dưới dạng Monohydrat) 0,05mg/1mlDung dịchViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Xylovine 0,05% Không kê đơn 893100281424 Xylometazolin hydroclorid 0,5mg/1mlDung dịch nhỏ mũiViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Vicimlastatin 893110210624 (cũ: VD-28694-18)Hỗn hợp Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và natri bicarbonat theo tỷ lệ 1:1:0,04 tương đương với: Imipenem + Cilastatin 750mg + 750mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Visulin 1g/0,5g 893110171924 (cũ: VD-25322-16)Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefepim 1g 893110171424 (cũ: VD-28689-18)Cefepime (dưới dạng cefepime hydroclorid phối hợp L-Arginin tỷ lệ 1:0,725) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vaciradin 2g 893110210424 (cũ: VD-28690-18)Cefradin (dưới dạng hỗn hợp Cefradin và L-arginin tỷ lệ 2:1) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Vicilothin 1g 893110210524 (cũ: VD-28693-18)Cefalothin (dưới dạng cefalothin natri phối hợp với natri bicarbonat tỷ lệ 1:0,03) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Cefradin 500mg 893110210324 (cũ: VD-29208-18)Cefradin (dưới dạng Cefradin phối hợp với L-arginin tỷ lệ 2:1) 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Meropenem 500mg 893110171724 (cũ: VD-27144-17)Meropenem (dưới dạng hỗn hợp meropenem trihydrat: natri carbonat 1:0,208) 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Doripenem 250mg 893110171624 (cũ: VD-27142-17)Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 250mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dicifepim 0,5g 893110171524 (cũ: VD-29210-18)Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid phối hợp với L-arginin tỷ lệ 1:0,725) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Oxacilin 0,5g 893110171824 (cũ: VD-29212-18)Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
B-Azole 893110171224 (cũ: VD-29900-18)Tuýp 10g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 5mg; Clotrimazol 100mgKem bôi daViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Betamethason 0.05% 893110171324 (cũ: VD-29901-18)Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat) 0,5mg/1gThuốc kemViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ceftizoxim 2g 893110077524 (cũ: VD-21699-14)Ceftizoxim (dưới dạng ceftizoxim natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Viceftazol 2g 893110077924 (cũ: VD-26319-17)Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cloxaxim VCP 893110077724 (cũ: VD-26318-17)Hỗn hợp Ampicilin natri và Cloxacilin natri tương đương: Ampicilin 500mg; Cloxacilin 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Visulin 2g/1g 893110078024 (cũ: VD-27150-17)Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 2g và Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Clamogentin 1,2g 893110077624 (cũ: VD-27141-17)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin natri) 1g và Clavulanic acid (dưới dạng kali clavulanat) 0,2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vicefoxitin 1g 893110077824 (cũ: VD-27146-17)Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vitabactam 2g/1g 893110044524 Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 2g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vicicefxim 2g 893110040224 (cũ: VD-26320-17)Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Micoginal 2% 893110030224 Miconazol nitrat 20mg/gKem bôi âm đạoViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Vicimlastatin 1g 893110374623 (cũ: VD-22245-15)Imipenem 0,5g; Cilastatin (dưới dạng cilastatin natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cefuroxim 1,5g 893110374423 (cũ: VD-23727-15)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 1,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Piperacilin 2g 893110374523 (cũ: VD-24340-16)Piperacilin (dưới dạng piperacilin natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Avonlimus 893110354423 Tacrolimus (dưới dạng monohydrat) 0,03% (kl/kl)Thuốc mỡ bôi daViệt Nam15/10/2023 Đến 15/10/2028
Viciroxim 1,5g 893110303323 (cũ: VD-18780-13)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vitafxim 2g 893110303423 (cũ: VD-20484-14)Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ceftizoxim 0,5g 893110303123 (cũ: VD-23726-15)Ceftizoxim (dưới dạng ceftizoxim natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Skinrocin Không kê đơn 893100303223 (cũ: VD-29213-18)Mupirocin 100mg/5gThuốc mỡ bôi daViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ibufen Không kê đơn 893100245123 Ibuprofen 5% (kl/kl) 5% (kl/kl)Gel bôi daViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Skintason Không kê đơn 893100245223 Mometason furoat 0,1% (kl/kl) 0,1% (kl/kl)Kem bôi daViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Cloginal 3 Không kê đơn 893100158523 Clotrimazol 20mg/1g kem 20mg/1gThuốc kemViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Povidon VCP Không kê đơn 893100158623 Povidon iod 4,5 mg/ml 4,5 mg/mlDung dịch xịt họngViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Ampicilin 2g 893110099323 (cũ: VD-20888-14)Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Cefamandol 1g 893110099423 (cũ: VD-18407-13)Cefamadol (dưới dạng cefamandol nafat) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Vitazovilin 893110099523 (cũ: VD-18409-13)Piperacilin (dưới dạng piperacilin sodium) 2g; Tazobactam (dưới dạng tazobactam sodium) 0,25gThuốc bột pha tiêmViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Dung dịch xịt mũi Xylovine 0,1% Không kê đơn 893100057623 Xylometazolin (Dưới dạng Xylometazolin hydroclorid) 0,1% (kl/tt) 0,1% (kl/tt)Dung dịch xịt mũiViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Cetrimide Không kê đơn 893100004623 Cetrimide 0,5% (kl/tt)Dung dịch xịt ngoài daViệt Nam26/02/2023 Đến 26/02/2028
Ceragon VD-35973-22 Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương với không dưới 1,2mg flavonoid toàn phần) 5mg; Cao khô rễ đinh lăng 12,5 :1 (Extractum Radix Polysciacis siccum) (tương đương với 750mg rễ đinh lăng) 60mg flavonoid toàn phần) 5mg; Cao khô rễ đinh lăng 12,5 :1 (Extractum Radix Polysciacis siccum) (tương đương với 750mg rễ đinh lăng) 60mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Vicimadol 0,75g VD-35947-22 Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat phối hợp với natri carbonat) 0,75g 0,75gBột pha tiêmViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Zeskin VD-35948-22 Acid azelaic 20% (kl/kl) 20% (kl/kl)Kem bôi daViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Isotrin 0,05% VD-35839-22 Isotretinoin 0,05%(w/w) 0,05%(w/w)Gel bôi daViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Cefuroxim 1g VD-35741-22 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Cefodizim 1g VD-35631-22 Cefodizim (dưới dạng Cefodizim natri) 1g 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam27/04/2022 Đến 27/04/2027
Vicimadol 0,5g VD-35555-22 Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat phối hợp với natri carbonat) 0,5g 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam04/01/2022 Đến 04/01/2027
DEP VD-34948-21 Mỗi 1ml dung dịch chứa Diethyl phthalat 300mg 300mgDung dịchViệt Nam23/02/2021Không ghi
ASA VD-34772-20 Mỗi 1ml dung dịch chứa Acid acetyl salicylic 100mg; Natri salicylat 88mg 100mg, 88mgDung dịch dùng ngoàiViệt Nam20/12/2020Không ghi
Dung dịch BSI VD-34773-20 Mỗi 1ml chứa Acid Benzoic 50mg; Acid salicylic 50mg; Iod 15mg 50mg, 50mg, 15mgDung dịch dùng ngoàiViệt Nam20/12/2020Không ghi
Cảm xuyên hương VCP VD-34011-20 Bột dược liệu Xuyên khung 132mg; Bạch chỉ 165mg; Hương phụ 132mg; Quế chi 6mg; Gừng 15mg; Cam thảo 5mg 132mg, 165mg, 132mg, 6mg, 15mg, 5mgViên nang cứngViệt Nam14/06/2020Không ghi
Mộc hoa trắng VD-33643-19 Cao đặc mộc hoa trắng 125mg (tương đương mộc hoa trắng 1000mg) 125mgViên nang cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Sinh mạch giao (CSNQ: Sinopharm Group Guangdong Medi-World Pharmaceutical Co. Ltd; Đ/c: No.2 KeYuan Hengsan Road, RongGui Hi-tech Industrial Zone Shunde, Foshan, GuangDong, China) VD-33645-19 Mỗi 345ng cốm sinh mạch giao chứa: Cao khô hỗn hợp (tương đương với 0,13g hồng sâm, 0,66g mạch môn, 0,33g ngũ vị tử) 100mg; Bột hồng sâm 200mg 100mg, 200mgViên nang cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Đan Sâm Tam Thất VCP VD-32930-19 Một viên hoàn giọt chứa cao khô rễ Đan sâm (tương đương 43,56mg rễ Đan Sâm) 2,18mg; Cao khô rễ Tam Thất (tương đương với 8,52 rễ Tam thất) 0,95mg; Boneol 1mg 2,18mg, 0,95mg, 1mgViên hoàn giọtViệt Nam31/07/2019Không ghi
Dưỡng can tiêu độc VD-32931-19 Cao khô diệp hạ châu (tương đương với 0,5g Diệp hạ châu) 71,5mg; Cao khô Nhân Trần (tương đương với 0,5g Nhân trần) 35,0mg; Cao khô Cỏ nhọ nồi (tương đương với 0,35g Cỏ nhọ nồi) 31,8mg 71,5mg, 35,0mg, 31,8mgViên nang cứngViệt Nam31/07/2019Không ghi
Cyganic VD-32010-19 Cao khô Actiso (tương đương 2g Actiso) 80mg 80mgViên nén bao phimViệt Nam26/02/2019Không ghi
Kim Tiền Thảo VD-32015-19 Cao khô kim tiền thảo (tương đương Kim tiền thảo 3g) 240mg 240mgViên nang cứngViệt Nam26/02/2019Không ghi
Ertapenem 1g VD-27143-17 Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam21/06/2017Không ghi
Cefminox QLĐB-585-17 Cefminox (dưới dạng Cefminox natri hydrat) 1g 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam05/02/2017Không ghi
Cefazolin 1g VD-17994-12 Cefazolin 1g dưới dạng Cefazolin Natri 1 gThuốc bột pha tiêmViệt Nam19/12/2012Không ghi
Cefoperazon 1g VD-17995-12 Cefoperazon 1g dưới dạng Cefoperazon Natri 1 gThuốc bột pha tiêmViệt Nam19/12/2012Không ghi
Cefuroxim 500 mg VD-17997-12 Cefuroxim 500 mg (dưới dạng Cefuroxim Natri)Thuốc bột pha tiêmViệt Nam19/12/2012Không ghi
Cefuroxim 750mg VD-17998-12 Cefuroxim 750 mg (dưới dạng cefuroxim natri) 750 mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam19/12/2012Không ghi
Cefuroxim VCP VD-17999-12 Cefuroxim 0,75 g (dưới dạng cefuroxim natri) 0,75 gThuốc bột pha tiêmViệt Nam19/12/2012Không ghi
Viciroxim 0,5g VD-18001-12 Cefuroxim 0,5g (dưới dạng Cefuroxim natri)Thuốc bột pha tiêmViệt Nam19/12/2012Không ghi
Cefazolin ACS Dobfar VD-17759-12 Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1gThuốc tiêm bộtViệt Nam23/09/2012Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP203/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 203/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Adapalen  Virdev Intermediates Pvt. Ltd.Ấn ĐộBP 2023Adapa gel15/06/2031
Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin natri) China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhVicefoxitin 2g09/03/2031
Tretinoin Kiểm soát đặc biệtChongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 2024Tretin 0,0509/03/2031
Ketoconazol Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2023Shanazol02/12/2030
Betamethason (dưới dạng dipropionat)&nbsp;<div><br></div> Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd.MalaysiaUSP 2023Becagel14/08/2030
Calcipotriol (dưới dạng monohydrat)&nbsp;<div><br></div> Eagle Chemical WorksINDIABP 2023Becagel14/08/2030
Hydrocortison Symbiotec pharmalab PVT. LimitedINDIAEP 8.0Anustri02/06/2030
Lidocain hydrochlorid Gufic lifesciences private limitedINDIABP 2016Anustri02/06/2030
Hydrocortison Symbiotec Pharmalab Private LimitedẤn ĐộEP 11.2Trilog02/06/2030
Amoxicilin + acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp amoxicilin natri phối hợp kali clavulanat tỷ lệ 10:1)<div><br></div> Zhuhai United Laboratories Co., LtdCHINATCNSXViciclav 2g/0,2g13/03/2030
Chlorhexidin digluconat Medichem, S.A.SpainEP 10Chorine 1213/03/2030
Diphenhydramin hydroclorid Qidong Dongyue Pharmaceutical Co.,LtdCHINABP 2023Benadyl Gel13/03/2030
Lidocain MOEHS BCN S.L.SpainEP 11Emlead13/03/2030
Prilocain BENECHIM, SRLBelgiumEP 11Emlead13/03/2030
Calamin Heilen Biopharm Pvt. Ltd.Ấn ĐộBP2016Calamin13/03/2030
Kẽm oxid Sujata Chemicals.Ấn ĐộBP2016Calamin13/03/2030
Cefoperazon và sulbactam (dưới dạng hỗn hợp cefoperazon natri phối hợp sulbactam natri tỷ lệ 1:1): Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXVitabactam 0,25g/0,25g19/12/2029
Cefoperazon (Dưới dạng cefoperazon natri) Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd.P. R. ChinaUSP 40Cefoperazon 2g19/12/2029
Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri)<div><br></div> CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., LtdCHINAUSP43+IHCefazolin 2g19/12/2029
Azelastin hydroclorid MSN Laboratories Private LimitedẤn ĐộUSP 2023Azelin21/11/2029
Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp natri carbonat) Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXVitazidim 0,25g21/11/2029
Doripenem (dưới dạng doripenem monohydrat) Kopran Research Laboratories LimitedINDIANSXVicidori 250mg21/11/2029
Clotrimazol Guangzhou Hanpu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 42Cloginal 111/08/2029
Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch 20%) Shaanxi Dasheng pharmaceutical tech Co., LtdCHINABP 2022Lixidin11/08/2029
Lidocain hydrochlorid Gufic lifesciences private limitedINDIABP 2022Lixidin11/08/2029
Calcipotriol (Dưới dạng Monohydrat)&nbsp;<div><br></div> D.K. Pharmachem Pvt. Ltd.India.EP 10.0Scaporis05/05/2029
Xylometazolin hydroclorid Anish ChemicalsINDIAUSP 40Xylovine 0,05%05/05/2029
Miconazol Nitrat&nbsp; SHARON BIO-MEDICINE LTD.INDIAUSP 43Micoginal 4%05/05/2029
Cefoperazon + sulbactam (dưới dạng cefoperazon natri phối hợp sulbactam natri tỷ lệ 2:1) Zhuhai United Laboratories Co., LtdCHINANSXVitabactam 2g/1g30/01/2029
Miconazol Nitrat&nbsp; SHARON BIO-MEDICINE LTD.INDIAUSP 43Micoginal 2%29/01/2029
Tacrolimus Kiểm soát đặc biệtConcord Biotech Limited.INDIAUSP 41Avonlimus15/10/2028
Mometasone furoate Swati Spentose PVT. Ltd.INDIAUSP 40Skintason27/08/2028
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals LtdINDIABP 2020Ibufen27/08/2028
Povidone iodine Boai NKY Pharmaceuticals LtdCHINAUSPPovidon VCP02/07/2028
Clotrimazole Guangzhou Hanpu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 42Cloginal 302/07/2028
Xylometazoline Hydrochloride Anish ChemicalsINDIAUSP 40Dung dịch xịt mũi Xylovine 0,1%23/03/2028
Cetrimide Unilab Chemicals & Pharmaceuticals Pvt.LTDẤn ĐộBP2016Cetrimide26/02/2028
Azelaic Acid Nantong Jinghua pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXZeskin08/12/2027
Cefamandole nafate with Sodium carbonate China Union Chempharma (Suzhou) Co.,LtdCHINANSXVicimadol 0,75g08/12/2027
Isotretinoin Shanghai New Hualian Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 41Isotrin 0,05%25/09/2027
Azelaic Acid Nantong Jinghua pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXZeskin11/09/2027
Cefamandole nafate with Sodium carbonate China Union Chempharma (Suzhou) Co.,LtdCHINANSXVicimadol 0,75g11/09/2027
Cefuroxime natri Sterile India Pvt. LtdINDIAUSP 41CEFUROXIM 1G08/09/2027
Cefodizime sodium Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co.,LtdTrung QuốcCP 2015CEFODIZIM 1G27/04/2027
Cefamandole nafate with Sodium carbonate China Union Chempharma (Suzhou) Co.,LtdTrung QuốcNSXVICIMADOL 0,5G04/01/2027
Salicylic acid Hebei Jingye Medical Technology Corp.,Ltd.,Coastal-Port Pharmaceutical BranchCHINAUSP 43Mesalic31/08/2026
Betamethasone dipropionate Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Industry Limited CompanyCHINAUSP 43Mesalic31/08/2026
Neomycin sulfate Sichuan Long March Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38Neocilon31/08/2026
Clobetasol propionate Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Shampoo Clobetasol22/06/2026
Diethyl phthalate INDO - GSP CHEMICALS LLPẤn ĐộUSP 40DEP23/02/2026
Salicylic acid Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8.0Salitason20/12/2025
Mometasone Furoate SWATI SPENTOSE PVT. LTD.Ấn ĐộUSP 40Salitason20/12/2025
Povidone Iodine Boai NKY pharmaceuticals LtdCHINAUSP 40Potadin 10%20/12/2025
Iodine ZIGONG HONGHE PHARMACY CO.,LTDCHINAEP 7.0Dung dịch BSI20/12/2025
Salicylic Acid Shandong Xinhua Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAEP 8.0Dung dịch BSI20/12/2025
Ceftizoxime sodium Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38Vicicefxim20/12/2025
Sodium Salicylate Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A., POLANDBa LanEP 8.0ASA20/12/2025
Aspirin JQC (Huayin) Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40ASA20/12/2025
Mix Cefalotin sodium and sodium bicarbonat with ratio 1:0,03 China Union Chempharma (Suzhou) Co., LtdCHINATCNSXVicilothin 2g14/06/2025
Mix Ceftazidim pentahydrat and L-Arginin with ratio 1: 0,349 Qilu antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40 + TCNSXVitazidim 0,5g14/06/2025
Mix Ticarcillin disodium and Clavulanate potassium with ratio (15:1) Zhuhai United Laboratories Co., LtdCHINAUSP 40Viticalat14/06/2025
Tacrolimus monohydrat Kiểm soát đặc biệtHisun Pharmaceutical (Hangzhou) Co., LtdCHINAUSP 41Tacrolimus 0,1%14/06/2025
Piperacillin sodium and Tazobactam sodium (8:1) Qilu Tianhe Pharmaceutical Co.,LtdCHINANSXVitazovilin 3g30/12/2024
Oxacillin sodium Shandong Erye Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhOxacilin 1g30/12/2024
Oxacillin sodium Shandong Erye Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP phiên bản hiện hànhOxacilin 1g30/12/2024
Ticarcillin Disodium and Clavulanate Potassium Fuan Pharmaceutical Group Chongqing Bosen Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 35 + In-houseViticalat 1,6g30/12/2024
Cao khô silybum marianum Liverd Pharma Co., LtdCHINANSXSilymarin VCP30/12/2024
Desonide AARTI INDUSTRIES LimitedINDIAUSP 40Desonide 0,05%22/10/2024
Mixture of Ertapenem sodium and sodium bicarbonat and sodium hydroxid with ratio (809,6:135,4:55) Savior Lifetec CorporationTaiwanTCNSXErtapenem VCP22/10/2024
Fusidic acid Joyang LaboratoriesCHINAEP 8.0Fudareus-B22/10/2024
Betamethasone valerate Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Industry Co., LtdCHINAUSP 41Fudareus-B22/10/2024
Desonide AARTI INDUSTRIES LimitedINDIAUSP 40Gel Desonide 0,05%22/10/2024
Hydrocortisone acetate Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Hydrocortison 1%22/10/2024
Mixture of Meropenem trihydrat and sodium carbonate with ratio (1:0,208) Shenzhen Haibin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Meropenem 0,25g22/10/2024
Ciclopirox Shanghai Pharma Group Changzhou Kony Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 39Shampoo Ciclopirox22/10/2024
Cefoperazone sodium and sulbactam sodium (1:1) Shandong Ruiying Pioneer Pharmaceutical Co.,LtdCHINACP 2015Vitabactam22/10/2024
Cefuroxime sodium Kyongbo Pharmaceutical Co., LtdKoreaUSP 38Cefuroxim 500mg22/10/2024
Piperacillin sodium Reyoung Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAUSP 38Piperacilin VCP22/10/2024
Diphenhydramine hydrochloride Qidong Dongyue Pharmaceutical Co.,LtdCHINABP2016Benadyl22/10/2024
Zinc acetate, Crystal Wuxi Yangshan Biochemical Co.,LtdCHINAUSP 40Benadyl22/10/2024
Acyclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38Aciclovir 5%31/07/2024
Chlorhexidine gluconate solution 20% Shaanxi Dasheng pharmaceutical tech Co., LtdCHINABP 2016Chlorhexidin 0,2%31/07/2024
Fusidic acid (dưới dạng hemihydrat) Joyang LaboratoriesCHINAEP 8.0Fudareus-H31/07/2024
Hydrocortisone acetate Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Fudareus-H31/07/2024
Lidocaine Hydrochloride Gufic lifesciences private limitedINDIABP 2016Lidogel 2%31/07/2024
Terbinafine hydrochloride Shandong boyuan pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 9.0Tenafin 1%31/07/2024
Cefamandol (mix Cefamandol nafat and natri carbonat with ratio 1:0,063) China Union Chempharma (Shuzhou) Co.,LtdCHINANSXVicimadol31/07/2024
Borneol Jiangxi Baicao Pharmaceutical Co., Ltd.CHINACP 2015Đan sâm tam thất VCP31/07/2024
Piperacillin sodium Qilu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38Piperacilin 4g09/05/2024
Sterile Ceftriaxone sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38Viadacef09/05/2024
Povidon iod 5% (kl/kl) ISP (Singapore) Pte. LtdUSAUSP 38Povidon iod 5%19/03/2024
Chlorhexidine gluconate solution 20% Shaanxi Dasheng Pharmaceutical Tech Co.,LtdCHINABP 2016Chlorhexidine 1%26/02/2024
Ciclopirox olamine Shanghai Pharma Group Changzhou Kony Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 39Ciclopirox 0,77%26/02/2024
Ciclopirox Shanghai Pharma Group Changzhou Kony Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 39Ciclopirox 8%26/02/2024
Amoxicillin Sodium with Potassium Clavulanate (Blend Sterile) (5:1) Sinopharm Weiqida Pharmaceutical Co., Ltd.CHINATCNSXClamogentin 0,5/0,126/02/2024
Diclofenac diethylamine Amoli Organics Pvt. Ltd.INDIABP 2016D-emulgel26/02/2024
Fluocinolone acetonide Shangdong Taihua Bio & Tech Co., LtdCHINABP 2015Fluocide26/02/2024
Terbinafine hydrochloride Shandong Boyuan Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9Kem Tenafin 1%26/02/2024
Lidocaine MOEHS BCN, S.LSpainUSP 38Lidopad26/02/2024
Povidone Iodine ISP (Singapore) Pte LtdUSUSP 38Poginal 10%26/02/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần Dược phẩm VCP đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 265 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần Dược phẩm VCP. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.