JPN Pharma PVT Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

JPN Pharma PVT Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 30 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 4 công bố.

30
Công bố nguyên liệu
4
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
<p>Trimetazidine dihydrochloride</p> JPN Pharma Pvt LtdẤn ĐộEP hiện hànhVaszirel 2009/03/2031
Trimetazidin dihydroclorid JPN Pharma Pvt., LtdINDIABP 2018Bebratine 2002/12/2030
Risedronat natri <div><i>(dưới dạng Risedronat natri hemipentahydrat) </i></div><div><br></div> JPN PHARMA PVT LTDINDIAUSP 2024Risedronat 3002/06/2030
Alendronic acid (dưới dạng sodium alendronate) JPN Pharma Pvt LtdINDIAUSP phiên bản hiện hànhBechasol31/10/2029
Risedronate sodium hemi-pentahydrate JPN PHARMA PVT LTDINDIAUSP 40SaViRisone 523/10/2029
Risedronat natri&nbsp; JPN PHARMA PVT LTDIndia.USP hiện hànhRISE-5A 35mg15/09/2029
Trimetazidine dihydrochloride JPN PHARMA PVT LTDINDIABP hiện hànhTrimetazidin11/08/2029
Trimetazidine dihydrochloride JPN PHARMA PVT LTDINDIABP hiện hànhTrimetazidin11/08/2029
Trimetazidin dihydroclorid JPN Pharma Pvt Ltd.INDIAEP hiện hànhTrimetazidin11/08/2029
Trimetazidin dihydrochlorid JPN Pharma Pvt LtdINDIAEP hiện hànhAbizidin 20mg01/07/2029
Risedronat natri <div>(dưới dạng Risedronat natri hemipentahydrat) </div><div><br></div> JPN PHARMA PVT LTDẤn ĐộUSP hiện hànhRise-5A 5mg06/06/2029
Risedronat natri JPN PHARMA PVT LTDINDIAUSP 41Donaxib 3529/01/2029
Trimetazidin dihydroclorid JPN PHARMA PVT. LTD.INDIAEP 10Vastazidin 2002/07/2028
Risedronate sodium hemipentahydrate JPN PHARMA PVT LTDINDIAUSP 2022Risedronat 7531/05/2028
Risedronate sodium hemipentahydrate JPN PHARMA PVT LTDINDIAUSP 2022Risedronat 3531/05/2028
Risedronat Sodium JPN PHARMA PVT LTDINDIAUSP 41Risedronat Sodium-5a Farma 75mg20/12/2025
Alendronate sodium JPN PHARMA PVT LTDINDIAUSP 41Drolenic 7020/12/2025
Alendronate sodium JPN Pharma Pvt LtdINDIAUSP hiện hànhOstagi-D330/12/2024
Risperidone JPN Pharma Pvt. Ltd.INDIAUSP 4122/10/2024
Sodium alendronate JPN Pharma Pvt. LtdINDIABP 201822/10/2024
Sodium Alendronate JPN Pharma PVT LtdINDIAEP 8Bivobone22/10/2024
Sodium Alendronate JPN Pharma Pvt LtdINDIABP 2019Ostagi 7030/12/2022
Alendronate Sodium JPN PHARMA PVT. LTD.INDIAUSP 42SaViDrinate18/09/2022
Alendronate sodium JPN PHARMA PVT LTDINDIAUSP 41MESSI-7021/06/2022
Alendronate sodium JPN PHARMA PVT LTDINDIAUSP 41MESSI-1021/06/2022
Sodium Alendronate Trihydrate JPN PHARMA PVT., LTDẤn ĐộBP 2016Ostagi 1022/03/2021
Risedronate sodium (dạng risedronate sodium hemi-pentahydrate) JPN PHARMA PVT LTDINDIAUSP 4022/03/2021
Trimetazidine dihydrochloride JPN PHARMA PVT LTDINDIABP 201820/10/2020
Trimetazidine dihydrochloride JPN Pharma Pvt LtdIndia.BP 201820/10/2020
Trimetazidine dihydrochloride JPN Pharma Pvt.LtdINDIAJP phiên bản hiện hànhTrimetazidin29/07/2020

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Propyl gallateJPN PHARMA PVT LTDIndiaEP 10.0Felodipine STELLA 2.5 mg retard (893110461923)07/11/2028
Propyl gallateJPN PHARMA PVT LTDIndiaEP 10.0Vytostad 10/20 (893110225423)23/08/2028
Propyl gallateJPN PHARMA PVT LTDIndiaEP 10.0Vytostad 10/10 (893110225323)23/08/2028
Propyl gallateJPN PHARMA PVT LTDIndiaEP phiên bản hiện hànhFelodipin Stada 5 mg retard (VD-26562-17)05/02/2022

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

JPN Pharma PVT Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.