Alcaliber, S.A.U: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Alcaliber, S.A.U có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Các số đăng ký này đều được cấp trong năm 2025.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 1 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 26 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

1
Số đăng ký thuốc
26
Công bố nguyên liệu
2
Chứng nhận cơ sở

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 1 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Codein phosphat hemihydrat Không kê đơn 840501417225 Nguyên liệu làm thuốc Nguyên liệu làm thuốcBộtSpain19/10/2025 Đến 19/10/2030

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPES/143/24Agency for Medicines and Health Products (AEMPS), Spain19/11/202412/06/2027
EU-GMPES/065/22Agency for Medicines and Health Products (AEMPS), Spain22/07/202122/07/2024

Phạm vi chứng nhận theo giấy ES/143/24

* Sản xuất dược chất: COCAINE HYDROCHLORIDE, CODEINE (CODEINE MONOHYDRATE, CODEINE BASE (1 H2O)), CODEINE PHOSPHATE HEMIHYDRATE, CONCENTRATE OF POPPY STRAW, DIACETYLMORPHINE HYDROCHLORIDE, DIHYROCODEINE BITARTRATE, MORPHINE HYDROCHLORIDE, MORPHINE SULFATE, ORIPAVINE, OXYCODONE HYDROCHLORIDE, THEBAINE * Đóng gói các dược chất nêu trên. * Kiểm tra chất lượng: Vật lý/hóa học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy ES/065/22

* Sản xuất dược chất: COCAINE HYDROCHLORIDE, CODEINE (CODEINE MONOHYDRATE, CODEINE BASE (1 H2O)), CODEINE CAMPHOSULFONATE, CODEINE PHOSPHATE HEMIHYDRATE, CODEINE HYDROCHLORIDE, CONCENTRATE OF POPPY STRAW, DIACETYLMORPHINE, DIACETYLMORPHINE HYDROCHLORIDE, DIHYROCODEINE BITARTRATE, DIHYDROCODEINE PHOSPHATE, ETHYLMORPHINE PHOSPHATE, PHOLCODINE, MORPHINE, MORPHINE HYDROCHLORIDE (MORPHINE HYDROCHLORIDE TRIHYDRATE), MORPHINE SULFATE, OPIUM AQUEOUS DRY EXTRACT, ORIPAVINE, OXYCODONE HYDROCHLORIDE, THEBAINE. * Đóng gói các dược chất nêu trên. * Kiểm tra chất lượng: Vật lý/hóa học.

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Codein phosphat hemihydrat Kiểm soát đặc biệtAlcaliber, S.A.USpainEP 9.0Panactol Codein13/03/2030
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.UTây Ban NhaEP 11.0Diclarac13/03/2030
Codein phosphat hemihydrat Kiểm soát đặc biệtALCALIBER S.A.U.SpainEP 10Tyfcold06/06/2029
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.UTây Ban NhaDược điển Châu Âu hiện hànhDI-ANGESIC Codein 12,820/03/2029
Codein phosphat hemihydrat Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.USpainEP 9Infa-Ralgan Codein31/01/2029
Codein phosphat hemihydrat Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.USpainEP hiện hànhEfsolphab27/08/2028
Codein phosphat hemihydrat Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.USpainEP hiện hànhEfsolphab27/08/2028
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtALCALIBER S.A.USpainEP 8.0Terp-cod18/12/2027
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.U.Spain.EP 9.0(Ph Eur 9.0)Iclarac25/09/2027
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtAlcaliber, S.A.USpainEP hiện hànhPanactol Codein Plus07/10/2026
Codein Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.USpainEP hiện hànhTerpin Codein 1523/02/2026
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtALCALIBER S.A.U.SpainEP 8.0Fencecod caps14/06/2025
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtAlcaliber, S.A.U.SpainEP 10.5Acetalvic - Codein 830/12/2024
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtAlcaliber, S.A.U.SpainEP 10.5Acetalvic codein 3030/12/2024
Codein Kiểm soát đặc biệtALCALIBER S.A.USpainEP hiện hànhTerpin Codein 1522/06/2024
Codein phosphat hemihydrat Kiểm soát đặc biệtAlcaliber, S.A.USpainEP 8.0Panalgan effer Codein26/02/2024
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtALCALIBER S.A.U.SpainEP 9.0Vadol codein caplet14/06/2023
Codein phosphat hemihydrat Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.U.SpainEP hiện hànhTerpin Codein14/06/2023
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.U.SpainEP 7Tydol codeine21/02/2023
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.U.SpainEP 10Padolgine21/02/2023
Codeine Phosphate Hemihydrate Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.USpainEP 9.0Codeforte21/02/2023
Codein Kiểm soát đặc biệtAlcaliber, S.A.USpainEP 9.0Terpin codein 1518/09/2022
Codeine Phosphate Hemihydrate Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.USpainEP 9.0Napharangan Codein05/02/2022
Codein Kiểm soát đặc biệtAlcaliber, S.A.USpainEP 9.1Terpin codein04/07/2020
Codein Kiểm soát đặc biệtAlcaliber, S.A.USpainEP 9.2Terpin codein04/07/2020
Codein phosphat Kiểm soát đặc biệtAlcaliber, S.A.USpainEP 9.0Terpin codein 1027/09/2019

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Alcaliber, S.A.U đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 1 số đăng ký thuốc của Alcaliber, S.A.U. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Alcaliber, S.A.U xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.