Jiangsu Tasly DiYi Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Các số đăng ký này đều được cấp trong năm 2012.
2 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 2 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 32 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Toàn bộ 2 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Temobela | VN-14827-12 | Temozolomide 50mg | Viên nang | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/01/2012 | Không ghi |
| Temobela | VN-14826-12 | Temozolomide 5mg | Viên nang | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/01/2012 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| Chinese-GMP (tương đương WHO GMP) | S. 20160323 | Cục Quản lý Dược tỉnh Giang Tô | 23/05/2024 | 31/10/2025 |
* Thuốc không vô trùng: - Viên nang cứng (bao gồm thuốc chống ung thư).
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Sulpirid | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Sulpirid | 02/12/2030 |
| Sulpirid | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Doginatil | 14/08/2030 |
| Sulpirid | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Gesheart | 02/06/2030 |
| Bezafibrat | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Bezafibrat 200 | 02/06/2030 |
| Sulpirid | JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO.,LTD | CHINA | EP 10.0 | Sulpiride Dnp 50 | 11/08/2029 |
| Sulpiride | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Sulpirid Cap DWP 50mg | 29/01/2029 |
| Sulpirid | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | TV.Sulpiride 50 | 23/08/2028 |
| Bezafibrate | JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP 11.0 | SaVi Bezafibrate 200 | 29/12/2027 |
| Sulpiride | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Sulpirid 50mg | 08/12/2027 |
| Sulpirid | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | SULPIRID DWP 100mg | 22/06/2026 |
| Sulpiride | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TCCS | Coonspan 50 | 02/06/2026 |
| Levosulpiride | JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | In-house | EVALDEZ-25 | 20/12/2025 |
| Levosulpirid | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Xuthapirid | 20/12/2025 |
| Levosulpiride | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | In - house | N/A | 20/12/2025 |
| Levosulpiride | JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | In-house | EVALDEZ-100 | 20/12/2025 |
| Levosulpiride | JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | In-house | EVALDEZ-50 | 20/12/2025 |
| Sulpirid | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP8.1 | Sulpirid 400 | 14/06/2025 |
| Sulpirid | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP8.1 | Sulpirid 200 | 14/06/2025 |
| Sulpiride | JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP 9.0 | — | 14/06/2025 |
| Sulpiride | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., LTD. | CHINA | EP 9.0 | Sulpiride 50mg | 14/06/2025 |
| Levosulpiride | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TC NSX | Mylosulprid 50 | 14/06/2025 |
| Levosulpiride | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TC NSX | Mylosulprid 100 | 14/06/2025 |
| Sulpirid | JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP 10.0 | STOGURAD | 30/12/2024 |
| Sulpirid | JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP 9.0 | Shihero | 22/10/2024 |
| Sulpirid | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2014 | Dogracil | 22/10/2024 |
| Sulpiride | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.1 | Kanpo | 22/10/2024 |
| Sulpiride | Jiangsu Tasly DiYi Pharmaceutical Co.,LTD | CHINA | EP 8.0 | — | 26/02/2024 |
| Sulpiride | Jiangsu Tasly DiYi Pharmaceutical Co.,LTD | CHINA | EP 8.0 | — | 26/02/2024 |
| Bezafibrate | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9 | XOLISCO | 06/05/2023 |
| Sulpiride | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 9 | Dogracil | 12/02/2020 |
| Sulpiride | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 9 | Dogracil | 12/02/2020 |
| Sulpirid | Jiangsu Tasly DiYi Pharmaceutical Co.,LTD | CHINA | EP 8.0. | — | 08/02/2020 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.