LOTTE Fine Chemical: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

LOTTE Fine Chemical có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 229 công bố.

229
Công bố tá dược

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành FOLICEN (893200139626) 16/07/2031
Hydroxypropyl Methyl Cellulose 6cps LOTTE Fine Chemical Co., Ltd Republic of Korea USP hiện hành Topiryna 100 (893110126326) 15/06/2031
HPMC 606 LOTTE FINE CHEMICAL Co., LTD Republic of Korea USP hiện hành Mecarbamol 1500 (893110126626) 15/06/2031
Hypromellose 606 (Anycoat-C AN6) LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTD. South Korea USP hiện hành Lipis-LTF 40 (893110126726) 15/06/2031
Hydroxypropyl Methyl Cellulose 6cps LOTTE Fine Chemical Co., Ltd Republic of Korea USP hiện hành Topiryna 25 (893110126426) 15/06/2031
HPMC 606 LOTTE FINE CHEMICAL Co., LTD Republic of Korea USP hiện hành Mecarbamol 1000 (893110126026) 15/06/2031
Hypromellose 606 LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTD. South Korea USP hiện hành Paraichi 500MG (893100127126) 15/06/2031
Hypromellose 5 cps Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Republic of Korea USP 2024 Sorafenib STELLA 200 mg (893110123726) 15/06/2031
<p>HPMC E15</p><p>(Tá dược bao phim)</p> Lotte Fine Chemical Co., Ltd Republic of Korea. USP-NF 2024 ATICOSYLS 5/1,25 (893110090526) 15/06/2031
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Rivaroxaban MCN 10 ODT (893110115426) 15/06/2031
<p>Hypromellose 2910, 6 cps <p> Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Korea (Republic of)-21700 Incheon EP hiện hành (EP 11) Levacin 500 (893115095026) 15/06/2031
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Spironolacton MCN 100 (893110115526) 15/06/2031
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Terbinafin MCN 250 (893110115726) 15/06/2031
HPMC-P (Tá dược tạo màng bao phim) Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc NF 36 DICLOFENAC 75 (893110127726) 15/06/2031
HPMC E15 (**) <div>(**) Tá dược bao phim </div><div><br></div> Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Republic of Korea. USP-NF 2023 HIOLME 1000 (893100090826) 15/06/2031
HPMC 615 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Wajuni 10 (893110115926) 15/06/2031
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Wajuni 10 (893110115926) 15/06/2031
HPMC 615 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Wajuni 5 (893110116026) 15/06/2031
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Wajuni 5 (893110116026) 15/06/2031
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Hefalen (893110016726) 09/03/2031
Hydroxypropyl methylcellulose E-5 Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Korea USP 2024 Sertraline 50 mg (893110022826) 09/03/2031
Hydroxypropyl methylcellulose E-5&nbsp; Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Korea USP 2024 Sertraline 50 mg (893110022826) 09/03/2031
Hydroxypropyl methylcellulose E-15&nbsp; Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Korea USP 2024 Sertraline 50 mg (893110022826) 09/03/2031
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Wanen 180 (893100480025) 02/12/2030
Hypromellose 606 (Anycoat-C AN6) LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTD. South Korea USP hiện hành Lipis-LTF 10 (893110489025) 02/12/2030
Hypromellose 606 (Anycoat-C AN6) LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTD. South Korea USP hiện hành Lipis-LTF 20 (893110489125) 02/12/2030
Hypromellose 6pcs Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Casdenzid 4 (893110469725) 02/12/2030
Hypromellose 6cps <div>(Tá dược bao viên) </div><div><br></div> Lotte Fine Chemical Co., Ltd Korea USP 2024 Allergy Uphace (893100472925) 02/12/2030
Hypromellose 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Korea USP hiện hành Leukiloc 500 (893115482525) 02/12/2030
Hypromellose 615 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Korea USP hiện hành Leukiloc 500 (893115482525) 02/12/2030
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Omnivastin 50 (893110480525) 02/12/2030
<p>HPMC E15</p><p>(tá dược bao phim)</p> Lotte Fine Chemical Co., Ltd Republic of Korea USP - NF 2023 Diomedes 600 (893110458525) 02/12/2030
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Desloratadin MCN 5 ODT (893100479225) 02/12/2030
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Mecefen (893100479625) 02/12/2030
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Methylprednisolon HT 32 (893110479725) 02/12/2030
HPMC 615 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Ticagrelor MCN 90 (893110479925) 02/12/2030
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Ticagrelor MCN 90 (893110479925) 02/12/2030
HPMC 615 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Wanen 180 (893100480025) 02/12/2030
HPMC 615 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Meceplus 2,5/0,625 (893110390225) 14/08/2030
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Rivaroxaban MCN 15 ODT (893110390425) 14/08/2030
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Meceplus 2,5/0,625 (893110390225) 14/08/2030
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Naproxen MCN 500 (893110390325) 14/08/2030
HPMC 606 LOTTE FINE CHEMICAL Co., LTD Republic of Korea USP hiện hành Diosplus (893100399925) 14/08/2030
Hypromellose 3 cps LOTTE Fine Chemical Co., Ltd. Korea USP hiện hành Inorzas (893110375125) 14/08/2030
Hypromellose 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Korea USP 2024 NDP-Cita 40 (893110367625) 14/08/2030
Hypromellose Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Korea USP 2024 NDP-Riva 2,5 (893110367825) 14/08/2030
Hypromellose Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Korea USP 2024 NDP-Riva 10 (893110367725) 14/08/2030
Hypromellose E6 Lotte Fine Chemical Korea USP Phiên bản hiện hành Solcalzet (893110404125) 14/08/2030
Hypromellose Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Pharmiprils 10 (893110383025) 14/08/2030
HPMC 606 LOTTE FINE CHEMICAL Co., LTD Republic of Korea USP hiện hành Fralosa (893110400425) 14/08/2030
HPMC 606 LOTTE FINE CHEMICAL Co., LTD Republic of Korea USP hiện hành Diosce (893100399825) 14/08/2030
Hypromellose 615 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Mediabet 100 (893110390825) 14/08/2030
HPMC 606 LOTTE FINE CHEMICAL Co., LTD Republic of Korea USP hiện hành Losarplus LTF (893110401325) 14/08/2030
Hypromellose Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Korea USP 2024 NDP-Riva 2,5 (893110367825) 14/08/2030
Hypromellose 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Korea USP 2024 NDP-Cita 10 (893110367525) 14/08/2030
Hypromellose Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Korea USP 2024 NDP-Riva 10 (893110367725) 14/08/2030
HPMC 606 LOTTE FINE CHEMICAL Co., LTD Republic of Korea USP hiện hành Bisorace 10 (893110288225) 02/06/2030
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Mecilus 5 (893110272425) 02/06/2030
HPMC 606 LOTTE FINE CHEMICAL Co., LTD Republic of Korea USP hiện hành Bisorace 2,5 (893110288325) 02/06/2030
HPMC 606 LOTTE FINE CHEMICAL Co., LTD Republic of Korea USP hiện hành Bisorace 5 (893110288425) 02/06/2030
Hypromellose 2910 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Korea USP-NF phiên bản hiện hành Glumeca Plus XR 50/1000 (893110230825) 02/06/2030
Hyproxypropyl methylcellulose 606 LOTTE Fine Chemical Hàn Quốc USP phiên bản hiện hành Ravicti 10 (893110289525) 02/06/2030
Hydroxypropyl methylcellulose E-5 (tá dược bao viên) Lotte Fine Chemical Co. Ltd. Korea BP 2020 Diamide 2.5mg/500mg Film-Coated Tablet (893710286525) 02/06/2030
Hypromellose 615 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Mediabet 300 (893110274225) 02/06/2030
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Sitagliptin MCN 50 (893110273125) 02/06/2030
Hypromellose Lotte Fine Chemical Co., Ltd Korea USP phiên bản hiện hành (USP 2023) NDP-Envir Plus (893114232625) 02/06/2030
HPMC 606 LOTTE FINE CHEMICAL Co., LTD Republic of Korea USP hiện hành Ibupro 200-LTF (893100288525) 02/06/2030
Hydroxypropyl methylcellulose 606 LOTTE Fine Chemical Hàn Quốc USP phiên bản hiện hành Sacusart 50 (893110289725) 02/06/2030
Hypromellose Lotte Fine Chemical Co., Ltd Korea USP phiên bản hiện hành (USP 2023) NDP-Lorno 8 (893110232725) 02/06/2030
Hydroxypropyl methylcellulose E-5 (tá dược bao viên) Lotte Fine Chemical Co. Ltd. Korea USP 43 Diamide 5mg/500mg Film-Coated Tablet (893710286625) 02/06/2030
Hydroxypropyl methylcellulose E-15 (tá dược bao viên) Lotte Fine Chemical Co. Ltd. Korea USP 43 Diamide 5mg/500mg Film-Coated Tablet (893710286625) 02/06/2030
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Precen 7,5 (893110272925) 02/06/2030
<div>HPMC E15</div><div>(Lớp bao phim)</div> Lotte Fine Chemical Co., Ltd Korea. USP – NF 2023 Fuzalcin 2,5mg (893110236225) 02/06/2030
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Sitagliptin MCN 25 (893110273025) 02/06/2030
HPMC 615 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Sitagliptin MCN 25 (893110273025) 02/06/2030
HPMC 615 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Sitagliptin MCN 50 (893110273125) 02/06/2030
Hydroxypropyl methylcellulose E-15 (tá dược bao viên) Lotte Fine Chemical Co. Ltd. Korea BP 2020 Diamide 2.5mg/500mg Film-Coated Tablet (893710286525) 02/06/2030
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Acidthio-TP (893110271725) 02/06/2030
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Spiamib 15 (893110274325) 02/06/2030
Hypromellose Lotte Fine Chemical Co., Ltd Korea USP 44 Eutrocalip 300 (893110231925) 02/06/2030
HPMC 606 LOTTE FINE CHEMICAL Co., LTD Republic of Korea USP hiện hành Ibupro 400-LTF (893100288625) 02/06/2030
HPMC 615 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Mecilus 5 (893110272425) 02/06/2030
HPMC-P (Tá dược tạo màng bao phim) Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Hàn Quốc NF 36 Diclofenac 75 (893110290725) 02/06/2030
HPMC 606 LOTTE FINE CHEMICAL Co., LTD Republic of Korea USP hiện hành Ibupro 400-LTF (893100288625) 02/06/2030
HPMC 606 LOTTE FINE CHEMICAL Co., LTD Republic of Korea USP hiện hành Ibupro 200-LTF (893100288525) 02/06/2030
Hypromellose 2910 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Korea USP-NF phiên bản hiện hành Glumeca Plus XR 50/1000 (893110230825) 02/06/2030
Hypromellose Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Korea USP 2023 NDP-Mirta 30 (893110232825) 02/06/2030
<p>HPMC E15</p><p>(Thành phần bao phim)</p> Lotte Fine Chemical Co., Ltd Republic of Korea USP – NF 2023 Atisartan 225 (893110235525) 02/06/2030
Hypromellose 5 cps Lotte Fine Chemical Co. Ltd. Korea USP 2024 Capecitabine STELLA 500mg (893114287025) 02/06/2030
Hydroxypropyl methylcellulose E-5 Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Republic of Korea USP 2024 Montelukast 10 mg (893710113025) 13/03/2030
Hydroxypropyl methylcellulose E-15 Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Republic of Korea USP 2024 Montelukast 10 mg (893710113025) 13/03/2030
Hypromellose Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP 2023 Nevoloxan 5/12,5 (893110104725) 13/03/2030
<p>HPMC E15</p><p>(Tá dược bao phim)</p> Lotte Fine Chemical Co., Ltd Republic of Korea. USP – NF 2023 Antidroxil 600 (893110057325) 13/03/2030
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Sildenafil MCN 50 (893110098925) 13/03/2030
Hypromellose Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Korea USP 2023 Nadysyl Plus 10/2,5 (893110055125) 13/03/2030
Hypromellose Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Korea USP 2023 Nady-Iva 5 (893110054725) 13/03/2030
Hypromellose Lotte Fine Chemical Co., Ltd Korea USP 2023 NDP-Lorno 4 (893110055325) 13/03/2030
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Carbocistein MCN 500 (893100098025) 13/03/2030
HPMC 615 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Mecekan 5 (893110098525) 13/03/2030
HPMC 606 Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Mecekan 5 (893110098525) 13/03/2030

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

LOTTE Fine Chemical xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.