Công ty TNHH STADA Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
75 trong số đó (85%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 83 thuốc; sản xuất 75 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 7 |
| 2024 | 5 |
| 2022 | 1 |
| 2012 | 4 |
| 2011 | 21 |
| 2010 | 50 |
Toàn bộ 83 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Acyclovir STADA Không kê đơn | 400100354725 (cũ: VN-14811-12) | Acyclovir 5% (w/w) | Kem | Germany | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Snup STADA Spray 0.1% Không kê đơn | 400100330625 | Xylometazoline hydrochloride 15mg | Dung dịch xịt mũi | Germany | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Acyclovir STADA 200 mg tablet | 400110330425 | Acyclovir 200mg | Viên nén | Germany | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Pemetrexed Stada 100 mg | 400114330525 | Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed disodium hemipentahydrate) 100mg | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Germany | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Acyclovir STADA 400 mg tablet | 400110308325 | Acyclovir 400mg | Viên nén | Germany | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Acyclovir STADA 800 mg tablet | 400110308425 | Acyclovir 800mg | Viên nén | Germany | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Augstad | 520110043925 (cũ: VN-15358-12) | Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875mg, Clavulanic acid (dưới dạng clavulanat kali) 125mg Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875mg, Clavulanic acid (dưới dạng clavulanat kali) 125mg | Viên nén bao phim | Greece | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Pemetrexed Stada 500 mg | 400114348700 | Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed disodium hemipentahydrate) 500mg | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Germany | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Bortezomib Stada 2.5mg/ml | 400114969924 | Mỗi lọ 1,4ml dung dịch tiêm chứa: Bortezomib 3,5mg | Dung dịch tiêm | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Nizoral Không kê đơn | 540100991324 (cũ: VN-18915-15) | Ketoconazole 20mg/g (tương đương 2%) | Kem | Belgium | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Acyclovir Không kê đơn | 400100970024 | Acyclovir (Aciclovir) 50mg | Kem | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Nizoral Shampoo Không kê đơn | 885100794524 (cũ: VN-22415-19) | Ketoconazol 20 mg/g Ketoconazol 20 mg/g | Dầu gội đầu | Thailand | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Kamistad-Gel N | VN-17164-13 | Lidocaine hydrochloride 20 mg/g, Dịch chiết hoa cúc (1:4-5) 185 mg/g | Gel | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Tramadol Stada 50 mg | VD-17212-12 | Tramadol hydroclorid 50mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Lamzidivir | VD-17209-12 | Lamivudin 150mg, Zidovudin 300mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Pantoprazole Stada 20 mg | VD-17210-12 | pantoprazol 20mg (dưới dạng vi hạt chứa Pantoprazole 8,5%) -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Pantoprazole Stada 40 mg | VD-17211-12 | Pantoprazol 40mg (dưới dạng vi hạt chứa Pantoprazol 8,5%) -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Vorifend Plus | VD-15923-11 | Glucosamin sulfat 500mg, chondroitin sulfat 250mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Magne B6 Stada | VD-15571-11 | Magnesi 100mg (dưới dạng Magnesi lactat dihydrat và magnesi pidolat), Pyridoxin HCl 10mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Calcium Stada Vitamin D | VD-15570-11 | Tricalciphosphat 1g, vitamin D3 20.000UI | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Keamin | VD-15277-11 | Calci (nhiều dạng), L-lysin acetat, L-threonin, L-tryptophan, L-histidin, L-Tyrosin | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Elnitine | VD-14858-11 | Magnesi gluconat 426 mg, calci glycerophosphat 456mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Vorifend | VD-14859-11 | Glucosamin sulfat 250mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| ASS Stada 100 mg | VD-14857-11 | Aspirin 100mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Vorifend Forte | VD-14860-11 | Glucosamin sulfat 500mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Venlafaxine Stada 37,5mg | VD-14579-11 | Venlafaxin 37,5mg (dùng dạng Venlafaxin HCl) | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Lamostad 5 | VD-14575-11 | Lamotrigin 5mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Lamostad 25 | VD-14574-11 | Lamotrigin 25mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Bicimax | VD-14571-11 | Vitamin B1, B2, B5, B6, B8, B12, C, PP, Calci, Magnesi | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Olanstad 10 | VD-14576-11 | Olanzapin 10mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Praxinstad | VD-14578-11 | Moxifloxacin HCl tương ứng 400mg Moxifloxacin | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Diclofenac Stada 100 mg | VD-14573-11 | Diclofenac natri 100mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Calcium Stada 500 mg | VD-14572-11 | Calci 500mg dưới dạng calci carbonat và calci gluconolactat | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Calcium Stada 500 mg | VD-14013-11 | Calci 500mg dưới dạng calci carbonat và calci gluconolactat | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Liverstad | VD-14014-11 | Sylimarin (dưới dạng cao cardus marianus ) 70mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Valsartan Stada 40 mg | VD-14015-11 | Valsartan 40mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Valsartan Stada 80 mg | VD-14016-11 | Valsartan 80mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Vitamin C Stada 1 g | VD-14017-11 | Vitamin C 1g | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fenostad 200 | VD-13638-10 | Fenofibrat 200mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Nifedipin T20 Stada retard | VD-13639-10 | Nifedipin 20mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Lamivudine Tablets 150 mg | VD-13151-10 | Lamivudin 150mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Simethicon Stada | VD-13153-10 | Simethicon 1g | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Omeprazole Stada 20 mg | VD-13152-10 | Omeprazol (vi hạt) 20mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Efavirenz Stada 600 mg | VD-13150-10 | Efavirenz 600mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Atenolol Stada 100 mg | VD-12618-10 | Atenolol 100mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Aspirin Stada 81mg | VD-12617-10 | Aspirin 81mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Atenolol Stada 50 mg | VD-12619-10 | Atenolol 50mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Sulpiride Stada 50 mg | VD-12625-10 | Sulpirid 50mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Olanstad 5 | VD-12623-10 | Olanzapin 5mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| ISMN Stada 40 mg | VD-12620-10 | Isosorbid mononitrat 40 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Lostad HCT 50/12,5mg | VD-12622-10 | Losartan kali 50mg, hydroclorothiazid 12,5mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| ISMN Stada 60 mg | VD-12621-10 | Isosorbid mononitrat 60 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Valsartan Stada 160mg | VD-11976-10 | Valsartan 160mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Valsartan Stada 320 mg | VD-11977-10 | Valsartan 320mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Serratiopeptidase Stada 10 mg | VD-11975-10 | Serratiopeptidase 10mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Calcium Stada Vitamin C,PP | VD-11959-10 | Calci glucoheptonat 550mg, Vitamin C 50mg, Vitamin PP 25mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Aspirin Stada 75 mg | VD-11956-10 | Aspirin 75mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Vitamin C Stada 1 g | VD-11978-10 | Vitamin C 1g | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Paracetamol Stada 500mg | VD-11973-10 | Paracetamol 500mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Calcium Stada vitamin C, PP | VD-11958-10 | Calci glucoheptonat 1100mg, Vitamin C 100mg, Vitamin PP 50mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Calcium Vitamin D3 Stada | VD-11960-10 | Calcium 1000mg (bao gồm calci gluconolactat và calci carbonat), vitamin D3 880IU | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Clarithromycin Stada 250 mg | VD-11961-10 | Clarithromycin 250mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Clarithromycin Stada 500mg | VD-11962-10 | Clarithromycin 500mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Fluzinstad | VD-11963-10 | Flunarizin (dihydroclorid) 5mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Gemfibstad 300 | VD-11964-10 | Gemfibrozil 300mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Gemfibstad 600 | VD-11965-10 | Gemfibrozil 600mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Lactulose Stada | VD-11966-10 | Lactulose 10g/15ml | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Lamostad 100 | VD-11967-10 | Lamotrigin 100mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Lamostad 200 | VD-11968-10 | Lamotrigin 200mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Lamostad 50 | VD-11969-10 | Lamotrigin 50mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Lipistad 10 | VD-11970-10 | Atorvastatin (calci) 10mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Biloba Stada | VD-11957-10 | Cao Ginkgo biloba 40mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Neuronstad | VD-11971-10 | Gabapentin 300mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Pantoprazole Stada 40 mg | VD-11972-10 | Pantoprazol 40mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Partamol | VD-11974-10 | Paracetamol 500mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Lansoprazole Stada 30mg | VD-11314-10 | Lansoprazol (vi hạt tan trong ruột) 30mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Lostad HCT 100/12,5mg | VD-11315-10 | Losartan kali 100mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Omeprazole Stada 10mg | VD-11316-10 | Omeprazol (dạng vi hạt) 10mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Omeprazole Stada 40mg | VD-11317-10 | Omeprazol (dạng vi hạt) 40mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Pantoprazole Stada 20mg | VD-11318-10 | Pantoprazol (dạng vi hạt) 20mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Nebivolol Stada 5mg | VD-10767-10 | Nebivolol 5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Rabeprazole Stada 20mg | VD-10769-10 | Rabeprazol natri (vi hạt) 20mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Partamol | VD-10768-10 | Paracetamol 600mg, Pseudoephedrin HCl 60mg, Clorpheniramin maleat 2mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Acemetacin Stada 60mg | VD-10762-10 | Acemetacin 60mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Lostad HCT 100/25mg | VD-10766-10 | Losartan kali 100mg, Hydroclorothiazid 25mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Losartan Stada 100mg | VD-10765-10 | Losartan kali 100mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Dibencozid Stada 3mg | VD-10764-10 | Dibencozid 3mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Aluminium phosphat gel | VD-10763-10 | Nhôm phosphat gel 20% 12,38mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Glucosamine sulfate potassium chloride | Zhejiang Zhoushan Putuo Xinxing Pharmas Co., Ltd. | CHINA | USP 37 | Vorifend 500 | 19/03/2024 |
| Fluconazole | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | EP 8.0 | Fluconazol STADA 150 mg | 26/02/2024 |
| Indapamide hemihydrate / Indapamide | Edmond Pharma S.r.l. | ITALY | EP 8.0 | Pamidstad 2,5 | 26/03/2023 |
| Calcium-3-methyl-2-oxo-valerate (D,L-Alpha-Ketoisoleucine, Calcium Salt ) | Evonik Nutrition & Care GmbH. | GERMANY | In-house | Keamine | 21/06/2022 |
| Calcium-4-methyl-2-oxo-valerate (Alpha-Ketoleucine, Calcium Salt ) | Evonik Nutrition & Care GmbH. | GERMANY | In-house | Keamine | 21/06/2022 |
| Calcium-2-oxo-3-phenyl-propionate (Alpha- Ketophenylalanine,Calcium Salt ) | Evonik Nutrition & Care GmbH. | GERMANY | In-house | Keamine | 21/06/2022 |
| Levocetirizine dihydrochloride | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | In-house | Stadeltine | 21/06/2022 |
| L-tryptophan | Ajinomoto Health & Nutrition North America, Inc. | USA | USP 37 | Keamine | 21/06/2022 |
| Calcium-3-methyl-2-oxo-butyrate (Alpha-Ketovaline, Calcium Salt) | Evonik Nutrition & Care GmbH. | GERMANY | In-house | Keamine | 21/06/2022 |
| Calcium-DL-2-hydroxy-4-(methylthio) butyrate (D,L-Alpha- Hydroxymethionine, Calcium Salt) | Evonik Nutrition & Care GmbH. | GERMANY | In-house | Keamine | 21/06/2022 |
| Simethicone 30% (Dow Corning (R) Q7-2587, 30% Simethicone Emulsion USP) | DDP Specialty Electronic Materials US9, LLC HEMLOCK-DDP-HIMS | USA | USP 37 | Gastrylstad (Tên cũ: Simethicon STADA) | 14/11/2021 |
| Loperamide hydrochloride | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP 37 | Loperamid STADA | 14/11/2021 |
| Losartan potassium | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 7.0 | Lostad HCT 50/12.5 (Tên cũ: Lostad HCT 50/12,5 mg) | 22/03/2021 |
| 30% Simethicone Emulsion | DDP Specialty Electronic Materials US9, LLC HEMLOCK-DDP-HIMS | USA | USP 35 | Almasane | 16/12/2020 |
| Diosmectite (Dioctahedral smectite) | Ningcheng County Tianyuan Montmorillonite Development Co., Ltd. | CHINA | NSX | Smetstad | 16/12/2020 |
| Acetylcysteine | Moehs Catalana, S.L. | Spain | EP 9.0 | NAC-STADA 200 | 08/09/2020 |
| Desloratadin | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | In-house | Lorastad D | 08/09/2020 |
| Perindopril erbumin | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | EP 7.0 | Perindastad 2 | 08/09/2020 |
| Esomeprazole magnesium (as Esomeprazole magnesium dihydrat) pellets 22.0 % w/w | Lee Pharma Limited | INDIA | In-house | Esomeprazol STADA 40 mg | 25/05/2020 |
| Irbesartan | Hetero Labs Limited | INDIA | USP | Irbesartan STADA 300 mg | 06/03/2020 |
| Bisoprolol fumarate | Corden Pharma Chenove | France | EP 9.0 | Bisoplus HCT 5/12.5 (Tên cũ: Bisoplus STADA 5 mg/12,5 mg) | 06/03/2020 |
| Esomeprazole magnesium (as Esomeprazole magnesium dihydrat) pellets 22.0 % w/w | Lee Pharma Limited | INDIA | In-house | Esomeprazol STADA 20 mg | 08/02/2020 |
| Aceclofenac | Aarti Drugs Limited | INDIA | EP 9.0 | Aceclofenac stada 100mg | 17/12/2019 |
| Rosuvastatin calcium | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | EP 9.0 | Rosuvastatin STADA 10 mg | 11/10/2019 |
| Rosuvastatin calcium | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | In-house | Rosuvastatin STADA 20 mg | 11/10/2019 |
| Rosuvastatin calcium | Hetero Drugs Limited (UNIT-IX) | INDIA | EP 9.0 | Rosuvastatin STADA 10 mg | 11/10/2019 |
| Perindopril erbumin | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | EP 7.0 | Perindastad 4 | 18/09/2019 |
| Bisoprolol fumarate | Corden Pharma Chenove | France | EP 9.0 | Bisoplus STADA 10 mg/25 mg | 18/07/2019 |
| Lercanidipine hydrochloride | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | In-house | Lercastad 20 | 11/06/2019 |
| Lercanidipine hydrochloride | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | In-house | Lercastad 10 | 11/06/2019 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.