Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2025, gần nhất là năm 2026.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 84 thuốc; sản xuất 84 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Toàn bộ 84 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Paraichi 500MG Không kê đơn | 893100127126 | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Dovran 100 | 893110125126 | Sacubitril 48,6mg và Valsartan 51,4mg (Dưới dạng muối phức hợp Sacubitril Valsartan Natri 113,10mg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ena-LTF 10 | 893110125226 | Enalapril maleate 10mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Eperi LTF 50 | 893110125326 | Eperisone hydrochloride 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Frace 200 Không kê đơn | 893100125426 | Acetylcysteine 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Fraola 10 | 893110125526 | Olanzapine 10mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Fraola 5 | 893110125626 | Olanzapine 5mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ivadi LTF 5 | 893110125726 | Ivabradine (dưới dạng ivabradine hydrochloride 5,39mg) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Lacele-xib 100 | 893110125826 | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Lapirocam 20 | 893110125926 | Piroxicam 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Mecarbamol 1000 | 893110126026 | Methocarbamol 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Pitatin 2 mg | 893110126226 | Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calcium 2,09mg) 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Topiryna 100 | 893110126326 | Topiramate 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Topiryna 25 | 893110126426 | Topiramate 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Xeloban 20 | 893110126526 | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Mecarbamol 1500 | 893110126626 | Methocarbamol 1500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Lipis-LTF 40 | 893110126726 | Atorvastatin calcium trihydrate (tương đương Atorvastatin 40mg) 43,33mg | Viên nén bao phim. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Lysosafe 15 | 893110126826 | Lansoprazole (Dưới dạng Lansoprazole Pellets 8,5% 176,47mg) 15mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Lysosafe 30 | 893110126926 | Lansoprazole (Dưới dạng Lansoprazole Pellets 8,5% 352,94mg) 30mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Paraichi 250mg EFF Không kê đơn | 893100127026 | Paracetamol 250mg/gói | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Mokast-LTF 10 | 893110126126 | Montelukast sodium (tương đương Montelukast 10mg) 10,38mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Behistin 24 | 893110020926 | Betahistine dihydrochloride 24mg | Viên nén | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Behistin 16 | 893110020826 | Betahistine dihydrochloride 16mg | Viên nén | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Enderen 10 | 893110021026 | Ebastin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Roxy 150 - LTF | 893110021226 | Roxithromycin 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Vaszirel 20 | 893110021326 | Trimetazidine dihydrochloride 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Mokast-LTF 5 | 893110021126 | Montelukast sodium (tương đương Montelukast 5mg) 5,19mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Flozinga 10 | 893110488525 | Dapagliflozin propanediol monohydrate (tương đương Dapagliflozin 10mg) 12,3mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Flozinga 5 | 893110488625 | Dapagliflozin propanediol monohydrate (tương đương Dapagliflozin 5mg) 6,15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Lacele-xib 200 | 893110488725 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Lacinda 300 | 893110488825 | Clindamycin hydrocloride (tương đương 300mg Clindamycin) 325,76mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Lafancol extra Không kê đơn | 893100488925 | Caffeine 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Lipis-LTF 10 | 893110489025 | Atorvastatin calcium trihydrate (tương đương Atorvastatin 10mg) 10,82mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Lipis-LTF 20 | 893110489125 | Atorvastatin calcium trihydrate (tương đương Atorvastatin 20mg) 21,65mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Lopramid-LTF Không kê đơn | 893100489225 | Loperamide hydrochloride 2mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Losartan-LTF 50 | 893110489325 | Losartan potassium 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Mirfan 15 | 893110489425 | Mirtazapine 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Pira 800-LTF | 893110489525 | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Supergra 100 | 893110489625 | Sildenafil citrate (tương đương Sildenafil 100mg) 140,48mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Supergra 50 | 893110489725 | Sildenafil citrate (tương đương Sildenafil 50mg) 70,24mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Empatince | 893110492925 | Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2028 |
| Fegut 120 | 893110488425 | Febuxostat 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Dovran 200 | 893110488325 | Sacubitril 97,2mg và Valsartan 102,8mg (dưới dạng muối phức hợp Sacubitril Valsartan Natri 226,2mg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Clopido-LTF | 893110488225 | Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate 97,857mg) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Glupirid 4 | 893110400625 | Glimepiride 4mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Empace 25 | 893110400225 | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Glupirid 2 - LTF | 893110400525 | Glimepiride 2mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Fralosa | 893110400425 | Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Ena-LTF 5 | 893110400325 | Enalapril maleate 5mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Empace 10 | 893110400125 | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Dovran 50 | 893110400025 | Sacubitril 24,3mg và Valsartan 25,7mg (Dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 56,55mg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Diosplus Không kê đơn | 893100399925 | Diosmin 900mg; Hesperidin 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Diosce Không kê đơn | 893100399825 | Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Deslo 5-LTF Không kê đơn | 893100399725 | Desloratadine 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Ciline EFF Không kê đơn | 893100399625 | Gói 2g chứa: L-Citrulline DL-Malate (1:1) 1000mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cetizin-LTF Không kê đơn | 893100399525 | Cetirizine dihydrochloride 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Captopril LTF 25 | 893110399425 | Captopril 25mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Broxin-LTF Không kê đơn | 893100399325 | Bromhexine hydrochloride 8mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Brorid 30 Không kê đơn | 893100399225 | Ambroxol hydrochloride 30mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lafancol 500 Không kê đơn | 893100400825 | Acetaminophen (Paracetamol) 500mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Empafan | 893110407125 | Empagliflozin 25mg; Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Vit C 1000 EFF Không kê đơn | 893100401925 | Acid ascorbic 1000mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Stince -LTF 50 | 893110401825 | Sitagliptin phosphate monohydrate (tương đương Sitagliptin 50mg) 64,24mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Stince -LTF 100 | 893110401725 | Sitagliptin phosphate monohydrate (tương đương Sitagliptin 100mg) 128,48mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Pira 400-LTF | 893110401625 | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Metrol 4-LTF | 893110401525 | Methylprednisolone 4mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Metrol 16-LTF | 893110401425 | Methylprednisolone 16mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lafexo 60 Không kê đơn | 893100401225 | Fexofenadine hydrochloride 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lafexo 180 Không kê đơn | 893100401125 | Fexofenadine hydrochloride 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Losarplus LTF | 893110401325 | Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lafexo 120 Không kê đơn | 893100401025 | Fexofenadine hydrochloride 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lafancol 650 Không kê đơn | 893100400925 | Acetaminophen (Paracetamol) 650mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lafancol 3S EFF | 893110400725 | Dextromethorphan hydrobromid 20mg; Paracetamol 650mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Bisorace 2,5 | 893110288325 | Bisoprolol fumarate 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bisorace 5 | 893110288425 | Bisoprolol fumarate 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ibupro 200-LTF Không kê đơn | 893100288525 | Ibuprofen 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ibupro 400-LTF Không kê đơn | 893100288625 | Ibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lafancol 150 EFF Không kê đơn | 893100288725 | 1 gói thuốc chứa: Paracetamol 150mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lafancol 250 EFF Không kê đơn | 893100288825 | 1 gói thuốc chứa: Paracetamol 250mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lafancol 500 EFF Không kê đơn | 893100288925 | Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lafancol 80 EFF Không kê đơn | 893100289025 | 1 gói thuốc chứa: Paracetamol 80mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lafancol Extra EFF Không kê đơn | 893100289125 | Cafein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Stince-LTF 25 | 893110289225 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 32,12mg) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bisorace 10 | 893110288225 | Bisoprolol fumarate 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 798/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 12/02/2024 | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Topiramate | Bal Pharma Limited | INDIA | USP hiện hành + NSX | Topiryna 25 | 15/06/2031 |
| Rivaroxaban | MEHTA API PVT. LTD. | INDIA | EP hiện hành + NSX | Xeloban 20 | 15/06/2031 |
| Paracetamol | ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP hiện hành | Paraichi 500MG | 15/06/2031 |
| Paracetamol | HEBEI JIHENG PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP hiện hành | Paraichi 250mg EFF | 15/06/2031 |
| Lansoprazole (Dưới dạng Lansoprazole Pellets 8,5%) | Metrochem API Private Limited | INDIA | NSX | Lysosafe 30 | 15/06/2031 |
| Lansoprazole (Dưới dạng Lansoprazole Pellets 8,5%) | Metrochem API Private Limited | INDIA | NSX | Lysosafe 15 | 15/06/2031 |
| Atorvastatin calcium trihydrate | MSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITED | INDIA | EP hiện hành | Lipis-LTF 40 | 15/06/2031 |
| Methocarbamol | ZHEJIANG HAIZHOU PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành + NSX | Mecarbamol 1500 | 15/06/2031 |
| Sacubitril và Valsartan <div>(Dưới dạng muối phức hợp Sacubitril Valsartan Natri) </div><div><br></div> | NANTONG CHANYOO PHARMATECH CO., LTD | CHINA | NSX | Dovran 100 | 15/06/2031 |
| Enalapril maleate | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | Ena-LTF 10 | 15/06/2031 |
| Eperisone hydrochloride | DongBang Future Tech & Life Co., Ltd. | Hàn Quốc | JP hiện hành | Eperi LTF 50 | 15/06/2031 |
| Acetylcysteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Frace 200 | 15/06/2031 |
| Olanzapine | SOLARA ACTIVE PHARMA SCIENCES LIMITED | INDIA | EP hiện hành + NSX | Fraola 10 | 15/06/2031 |
| Olanzapine | SOLARA ACTIVE PHARMA SCIENCES LIMITED | INDIA | EP hiện hành + NSX | Fraola 5 | 15/06/2031 |
| Ivabradine (dưới dạng ivabradine hydrochloride) | Lewens Labs Pvt. Ltd | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Ivadi LTF 5 | 15/06/2031 |
| Celecoxib | Aarti Drugs Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Lacele-xib 100 | 15/06/2031 |
| Piroxicam | Nantong Jinghua Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | Lapirocam 20 | 15/06/2031 |
| Methocarbamol | ZHEJIANG HAIZHOU PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành + NSX | Mecarbamol 1000 | 15/06/2031 |
| Topiramate | Bal Pharma Limited | INDIA | USP hiện hành + NSX | Topiryna 100 | 15/06/2031 |
| Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calcium) | Enaltec Labs Pvt. Ltd. | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Pitatin 2 mg | 15/06/2031 |
| Montelukast sodium | METROCHEM API PRIVATE LIMITED | INDIA | USP hiện hành | Mokast-LTF 10 | 15/06/2031 |
| <p>Trimetazidine dihydrochloride</p> | JPN Pharma Pvt Ltd | Ấn Độ | EP hiện hành | Vaszirel 20 | 09/03/2031 |
| Betahistine dihydrochloride | Cohance Lifesciences Limited | Ấn Độ | USP-NF hiện hành + tiêu chuẩn nhà sản xuất | Behistin 16 | 09/03/2031 |
| Betahistine dihydrochloride | Cohance Lifesciences Limited | Ấn Độ | USP-NF hiện hành + tiêu chuẩn nhà sản xuất | Behistin 24 | 09/03/2031 |
| Ebastin | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | EP hiện hành | Enderen 10 | 09/03/2031 |
| Montelukast sodium | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP hiện hành | Mokast-LTF 5 | 09/03/2031 |
| Roxithromycin | Alembic Pharmaceuticals Limited (API Division Panelav) | Ấn Độ | EP hiện hành | Roxy 150 - LTF | 09/03/2031 |
| Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate) | Aarti Drugs Ltd | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Clopido-LTF | 02/12/2030 |
| Sacubitril và Valsartan (Dưới dạng muối phức hợp Sacubitril Valsartan Natri) | NANTONG CHANYOO PHARMATECH CO., LTD | CHINA | NSX | Dovran 200 | 02/12/2030 |
| Febuxostat | Excel Industries Limited | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Fegut 120 | 02/12/2030 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | NSX | Flozinga 10 | 02/12/2030 |
| Loperamide hydrochloride | VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED | INDIA | USP hiện hành | Lopramid-LTF | 02/12/2030 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | NSX | Flozinga 5 | 02/12/2030 |
| Celecoxib | AARTI DRUGS LTD. | INDIA | USP hiện hành + NSX | Lacele-xib 200 | 02/12/2030 |
| Clindamycin hydrocloride | ZHEJIANG HISOAR CHUANNAN PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành | Lacinda 300 | 02/12/2030 |
| Paracetamol | MEGHMANI LLP | INDIA | EP hiện hành | Lafancol extra | 02/12/2030 |
| Caffeine | AARTI PHARMALABS LIMITED | INDIA | USP hiện hành | Lafancol extra | 02/12/2030 |
| Atorvastatin calcium trihydrate | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | INDIA | EP hiện hành | Lipis-LTF 10 | 02/12/2030 |
| Atorvastatin calcium trihydrate | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | INDIA | EP hiện hành | Lipis-LTF 20 | 02/12/2030 |
| Losartan potassium | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành | Losartan-LTF 50 | 02/12/2030 |
| Mirtazapine | Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Mirfan 15 | 02/12/2030 |
| Piracetam | JIANGXI YUEHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP hiện hành + NSX | Pira 800-LTF | 02/12/2030 |
| Sildenafil citrate | SMS LIFESCIENCES INDIA LIMITED | INDIA | USP hiện hành + NSX | Supergra 100 | 02/12/2030 |
| Sildenafil citrate | SMS LIFESCIENCES INDIA LIMITED | INDIA | USP hiện hành + NSX | Supergra 50 | 02/12/2030 |
| Ambroxol hydrochloride | AMI LIFESCIENCES PVT. LTD. | INDIA | BP hiện hành | Brorid 30 | 14/08/2030 |
| Diosmin | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd | P. R. China | EP hiện hành + NSX | Diosplus | 14/08/2030 |
| Glimepiride | SUPRA CHEMICALS | INDIA | USP hiện hành | Glupirid 2 - LTF | 14/08/2030 |
| Hydroclorothiazid | SUZHOU LIXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD. | P.R.China | USP hiện hành + NSX | Fralosa | 14/08/2030 |
| Losartan kali | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành + NSX | Fralosa | 14/08/2030 |
| Enalapril maleate | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP hiện hành | Ena-LTF 5 | 14/08/2030 |
| Empagliflozin | METROCHEM API PVT LTD | INDIA | NSX | Empace 25 | 14/08/2030 |
| Empagliflozin | METROCHEM API PVT LTD | INDIA | NSX | Empace 10 | 14/08/2030 |
| Sacubitril và Valsartan (Dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) | NANTONG CHANYOO PHARMATECH CO., LTD | CHINA | NSX | Dovran 50 | 14/08/2030 |
| Hesperidin | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd | P. R. China | NSX | Diosplus | 14/08/2030 |
| Sitagliptin phosphate monohydrate | FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP hiện hành + NSX | Stince -LTF 50 | 14/08/2030 |
| Hesperidin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Diosce | 14/08/2030 |
| Diosmin | Chengdu Yazhong Bio-pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | EP hiện hành + NSX | Diosce | 14/08/2030 |
| Desloratadine | GLENMARK LIFE SCIENCES LIMITED | INDIA | EP hiện hành + NSX | Deslo 5-LTF | 14/08/2030 |
| L-Citrulline DL-Malate (1:1) | SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO., LTD. | CHINA | NSX | Ciline EFF | 14/08/2030 |
| Cetirizine dihydrochloride | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD | INDIA | EP hiện hành + NSX | Cetizin-LTF | 14/08/2030 |
| Captopril | CHANGZHOU PHARMACEUTICAL FACTORY | CHINA | USP hiện hành | Captopril LTF 25 | 14/08/2030 |
| Bromhexine hydrochloride | FDC LIMITED | INDIA | EP hiện hành + NSX | Broxin-LTF | 14/08/2030 |
| Paracetamol | Meghmani LLP | INDIA | BP hiện hành | Lafancol 3S EFF | 14/08/2030 |
| Acid ascorbic | LUWEI PHARMACEUTICAL GROUP CO.,LTD. | CHINA | USP hiện hành | Vit C 1000 EFF | 14/08/2030 |
| Sitagliptin phosphate monohydrate | FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP hiện hành + NSX | Stince -LTF 100 | 14/08/2030 |
| Piracetam | NORTHEAST PHARMACEUTICAL GROUP COMPANY, LIMITED | CHINA | EP hiện hành + NSX | Pira 400-LTF | 14/08/2030 |
| Methylprednisolone | TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICALS CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành | Metrol 4-LTF | 14/08/2030 |
| Methylprednisolone | TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICALS CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành | Metrol 16-LTF | 14/08/2030 |
| Hydroclorothiazid | SUZHOU LIXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD. | P.R.China | USP hiện hành + NSX | Losarplus LTF | 14/08/2030 |
| Losartan kali | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành + NSX | Losarplus LTF | 14/08/2030 |
| Fexofenadine hydrochloride | VIRUPAKSHA ORGANICS LIMITED UNIT 2 | INDIA | EP hiện hành | Lafexo 60 | 14/08/2030 |
| Fexofenadine hydrochloride | VIRUPAKSHA ORGANICS LIMITED UNIT 2 | INDIA | EP hiện hành | Lafexo 180 | 14/08/2030 |
| Fexofenadine hydrochloride | VIRUPAKSHA ORGANICS LIMITED UNIT 2 | INDIA | EP hiện hành | Lafexo 120 | 14/08/2030 |
| Acetaminophen (Paracetamol) | HEBEI JIHENG PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP hiện hành | Lafancol 650 | 14/08/2030 |
| Acetaminophen (Paracetamol) | ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP hiện hành + NSX | Lafancol 500 | 14/08/2030 |
| Phenylephrin hydroclorid | Malladi Drugs & Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP hiện hành + NSX | Lafancol 3S EFF | 14/08/2030 |
| Dextromethorphan hydrobromid | Hy-Gro Chemicals Pharmtek Private Limited | INDIA | USP hiện hành + NSX | Lafancol 3S EFF | 14/08/2030 |
| Glimepiride | USV PRIVATE LIMITED | INDIA | EP hiện hành | Glupirid 4 | 14/08/2030 |
| Bisoprolol fumarate | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD. | INDIA | EP hiện hành + NSX | Bisorace 2,5 | 02/06/2030 |
| Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP-NF hiện hành + TC NSX | Stince-LTF 25 | 02/06/2030 |
| Cafein | AARTI PHARMALABS LIMITED | INDIA | USP hiện hành | Lafancol Extra EFF | 02/06/2030 |
| Paracetamol | Meghmani LLP | INDIA | BP hiện hành | Lafancol Extra EFF | 02/06/2030 |
| Paracetamol | HEBEI JIHENG PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP hiện hành | Lafancol 80 EFF | 02/06/2030 |
| Paracetamol | Meghmani LLP | INDIA | BP hiện hành | Lafancol 500 EFF | 02/06/2030 |
| Paracetamol | HEBEI JIHENG PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP hiện hành | Lafancol 250 EFF | 02/06/2030 |
| Paracetamol | HEBEI JIHENG PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP hiện hành | Lafancol 150 EFF | 02/06/2030 |
| Ibuprofen | IOL CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS LTD., | INDIA | BP hiện hành + NSX | Ibupro 400-LTF | 02/06/2030 |
| Ibuprofen | IOL CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS LTD., | INDIA | BP hiện hành + NSX | Ibupro 200-LTF | 02/06/2030 |
| Bisoprolol fumarate | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD. | INDIA | EP hiện hành + NSX | Bisorace 5 | 02/06/2030 |
| Bisoprolol fumarate | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD. | INDIA | EP hiện hành + NSX | Bisorace 10 | 02/06/2030 |
| Linagliptin | FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | NSX | Empatince | 02/12/2028 |
| Empagliflozin | FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | NSX | Empatince | 02/12/2028 |
| Linagliptin | FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | NSX | Empafan | 14/08/2028 |
| Empagliflozin | FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | NSX | Empafan | 14/08/2028 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.