Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2025, gần nhất là năm 2026.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 84 thuốc; sản xuất 84 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

84
Số đăng ký thuốc
1
Chứng nhận cơ sở

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 84 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Paraichi 500MG Không kê đơn 893100127126 Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Dovran 100 893110125126 Sacubitril 48,6mg và Valsartan 51,4mg (Dưới dạng muối phức hợp Sacubitril Valsartan Natri 113,10mg)Viên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ena-LTF 10 893110125226 Enalapril maleate 10mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Eperi LTF 50 893110125326 Eperisone hydrochloride 50mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Frace 200 Không kê đơn 893100125426 Acetylcysteine 200mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Fraola 10 893110125526 Olanzapine 10mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Fraola 5 893110125626 Olanzapine 5mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ivadi LTF 5 893110125726 Ivabradine (dưới dạng ivabradine hydrochloride 5,39mg) 5mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Lacele-xib 100 893110125826 Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Lapirocam 20 893110125926 Piroxicam 20mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Mecarbamol 1000 893110126026 Methocarbamol 1000mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Pitatin 2 mg 893110126226 Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calcium 2,09mg) 2mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Topiryna 100 893110126326 Topiramate 100mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Topiryna 25 893110126426 Topiramate 25mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Xeloban 20 893110126526 Rivaroxaban 20mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Mecarbamol 1500 893110126626 Methocarbamol 1500mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Lipis-LTF 40 893110126726 Atorvastatin calcium trihydrate (tương đương Atorvastatin 40mg) 43,33mgViên nén bao phim.Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Lysosafe 15 893110126826 Lansoprazole (Dưới dạng Lansoprazole Pellets 8,5% 176,47mg) 15mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Lysosafe 30 893110126926 Lansoprazole (Dưới dạng Lansoprazole Pellets 8,5% 352,94mg) 30mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Paraichi 250mg EFF Không kê đơn 893100127026 Paracetamol 250mg/góiThuốc cốm sủi bọtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Mokast-LTF 10 893110126126 Montelukast sodium (tương đương Montelukast 10mg) 10,38mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Behistin 24 893110020926 Betahistine dihydrochloride 24mgViên nénViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Behistin 16 893110020826 Betahistine dihydrochloride 16mgViên nénViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Enderen 10 893110021026 Ebastin 10mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Roxy 150 - LTF 893110021226 Roxithromycin 150mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Vaszirel 20 893110021326 Trimetazidine dihydrochloride 20mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Mokast-LTF 5 893110021126 Montelukast sodium (tương đương Montelukast 5mg) 5,19mgViên nén nhaiViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Flozinga 10 893110488525 Dapagliflozin propanediol monohydrate (tương đương Dapagliflozin 10mg) 12,3mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Flozinga 5 893110488625 Dapagliflozin propanediol monohydrate (tương đương Dapagliflozin 5mg) 6,15mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Lacele-xib 200 893110488725 Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Lacinda 300 893110488825 Clindamycin hydrocloride (tương đương 300mg Clindamycin) 325,76mgViên nang cứngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Lafancol extra Không kê đơn 893100488925 Caffeine 65mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Lipis-LTF 10 893110489025 Atorvastatin calcium trihydrate (tương đương Atorvastatin 10mg) 10,82mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Lipis-LTF 20 893110489125 Atorvastatin calcium trihydrate (tương đương Atorvastatin 20mg) 21,65mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Lopramid-LTF Không kê đơn 893100489225 Loperamide hydrochloride 2mgViên nang cứngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Losartan-LTF 50 893110489325 Losartan potassium 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mirfan 15 893110489425 Mirtazapine 15mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Pira 800-LTF 893110489525 Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Supergra 100 893110489625 Sildenafil citrate (tương đương Sildenafil 100mg) 140,48mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Supergra 50 893110489725 Sildenafil citrate (tương đương Sildenafil 50mg) 70,24mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Empatince 893110492925 Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2028
Fegut 120 893110488425 Febuxostat 120mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Dovran 200 893110488325 Sacubitril 97,2mg và Valsartan 102,8mg (dưới dạng muối phức hợp Sacubitril Valsartan Natri 226,2mg)Viên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Clopido-LTF 893110488225 Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate 97,857mg) 75mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Glupirid 4 893110400625 Glimepiride 4mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Empace 25 893110400225 Empagliflozin 25mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Glupirid 2 - LTF 893110400525 Glimepiride 2mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Fralosa 893110400425 Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ena-LTF 5 893110400325 Enalapril maleate 5mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Empace 10 893110400125 Empagliflozin 10mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Dovran 50 893110400025 Sacubitril 24,3mg và Valsartan 25,7mg (Dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 56,55mg)Viên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Diosplus Không kê đơn 893100399925 Diosmin 900mg; Hesperidin 100mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Diosce Không kê đơn 893100399825 Diosmin 450mg; Hesperidin 50mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Deslo 5-LTF Không kê đơn 893100399725 Desloratadine 5mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ciline EFF Không kê đơn 893100399625 Gói 2g chứa: L-Citrulline DL-Malate (1:1) 1000mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cetizin-LTF Không kê đơn 893100399525 Cetirizine dihydrochloride 10mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Captopril LTF 25 893110399425 Captopril 25mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Broxin-LTF Không kê đơn 893100399325 Bromhexine hydrochloride 8mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Brorid 30 Không kê đơn 893100399225 Ambroxol hydrochloride 30mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Lafancol 500 Không kê đơn 893100400825 Acetaminophen (Paracetamol) 500mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Empafan 893110407125 Empagliflozin 25mg; Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Vit C 1000 EFF Không kê đơn 893100401925 Acid ascorbic 1000mgViên nén sủi bọtViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Stince -LTF 50 893110401825 Sitagliptin phosphate monohydrate (tương đương Sitagliptin 50mg) 64,24mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Stince -LTF 100 893110401725 Sitagliptin phosphate monohydrate (tương đương Sitagliptin 100mg) 128,48mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pira 400-LTF 893110401625 Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Metrol 4-LTF 893110401525 Methylprednisolone 4mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Metrol 16-LTF 893110401425 Methylprednisolone 16mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Lafexo 60 Không kê đơn 893100401225 Fexofenadine hydrochloride 60mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Lafexo 180 Không kê đơn 893100401125 Fexofenadine hydrochloride 180mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Losarplus LTF 893110401325 Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 100mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Lafexo 120 Không kê đơn 893100401025 Fexofenadine hydrochloride 120mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Lafancol 650 Không kê đơn 893100400925 Acetaminophen (Paracetamol) 650mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Lafancol 3S EFF 893110400725 Dextromethorphan hydrobromid 20mg; Paracetamol 650mg; Phenylephrin hydroclorid 10mgViên nén sủi bọtViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Bisorace 2,5 893110288325 Bisoprolol fumarate 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bisorace 5 893110288425 Bisoprolol fumarate 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ibupro 200-LTF Không kê đơn 893100288525 Ibuprofen 200mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ibupro 400-LTF Không kê đơn 893100288625 Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lafancol 150 EFF Không kê đơn 893100288725 1 gói thuốc chứa: Paracetamol 150mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lafancol 250 EFF Không kê đơn 893100288825 1 gói thuốc chứa: Paracetamol 250mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lafancol 500 EFF Không kê đơn 893100288925 Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lafancol 80 EFF Không kê đơn 893100289025 1 gói thuốc chứa: Paracetamol 80mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lafancol Extra EFF Không kê đơn 893100289125 Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Stince-LTF 25 893110289225 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 32,12mg) 25mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bisorace 10 893110288225 Bisoprolol fumarate 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP798/GCN-QLDCục Quản lý Dược12/02/2024

Phạm vi chứng nhận theo giấy 798/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 3. Thuốc sinh học
  • 3.1. Thuốc sinh học
  • 3.1.8. Thuốc sinh học khác
  • 3.2. Xuất xưởng thuốc sinh học
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Topiramate Bal Pharma LimitedINDIAUSP hiện hành + NSXTopiryna 2515/06/2031
Rivaroxaban MEHTA API PVT. LTD.INDIAEP hiện hành + NSXXeloban 2015/06/2031
Paracetamol ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP hiện hànhParaichi 500MG15/06/2031
Paracetamol HEBEI JIHENG PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP hiện hànhParaichi 250mg EFF15/06/2031
Lansoprazole (Dưới dạng Lansoprazole Pellets 8,5%) Metrochem API Private LimitedINDIANSXLysosafe 3015/06/2031
Lansoprazole (Dưới dạng Lansoprazole Pellets 8,5%) Metrochem API Private LimitedINDIANSXLysosafe 1515/06/2031
Atorvastatin calcium trihydrate MSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITEDINDIAEP hiện hànhLipis-LTF 4015/06/2031
Methocarbamol  ZHEJIANG HAIZHOU PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP hiện hành + NSXMecarbamol 150015/06/2031
Sacubitril và Valsartan <div>(Dưới dạng muối phức hợp Sacubitril Valsartan Natri) </div><div><br></div> NANTONG CHANYOO PHARMATECH CO., LTDCHINANSXDovran 10015/06/2031
Enalapril maleate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhEna-LTF 1015/06/2031
Eperisone hydrochloride DongBang Future Tech & Life Co., Ltd.Hàn QuốcJP hiện hànhEperi LTF 5015/06/2031
Acetylcysteine Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhFrace 20015/06/2031
Olanzapine SOLARA ACTIVE PHARMA SCIENCES LIMITEDINDIAEP hiện hành + NSXFraola 1015/06/2031
Olanzapine&nbsp; SOLARA ACTIVE PHARMA SCIENCES LIMITEDINDIAEP hiện hành + NSXFraola 515/06/2031
Ivabradine (dưới dạng ivabradine hydrochloride) Lewens Labs Pvt. LtdẤn ĐộNhà sản xuấtIvadi LTF 515/06/2031
Celecoxib&nbsp; Aarti Drugs Ltd.Ấn ĐộUSP-NF hiện hànhLacele-xib 10015/06/2031
Piroxicam Nantong Jinghua Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhLapirocam 2015/06/2031
Methocarbamol ZHEJIANG HAIZHOU PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP hiện hành + NSXMecarbamol 100015/06/2031
Topiramate Bal Pharma LimitedINDIAUSP hiện hành + NSXTopiryna 10015/06/2031
Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calcium) Enaltec Labs Pvt. Ltd.Ấn ĐộNhà sản xuấtPitatin 2 mg15/06/2031
Montelukast sodium METROCHEM API PRIVATE LIMITEDINDIAUSP hiện hànhMokast-LTF 1015/06/2031
<p>Trimetazidine dihydrochloride</p> JPN Pharma Pvt LtdẤn ĐộEP hiện hànhVaszirel 2009/03/2031
Betahistine dihydrochloride Cohance Lifesciences LimitedẤn ĐộUSP-NF hiện hành + tiêu chuẩn nhà sản xuấtBehistin 1609/03/2031
Betahistine dihydrochloride Cohance Lifesciences LimitedẤn ĐộUSP-NF hiện hành + tiêu chuẩn nhà sản xuấtBehistin 2409/03/2031
Ebastin Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAEP hiện hànhEnderen 1009/03/2031
Montelukast sodium MOREPEN LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP hiện hànhMokast-LTF 509/03/2031
Roxithromycin Alembic Pharmaceuticals Limited (API Division Panelav)Ấn ĐộEP hiện hànhRoxy 150 - LTF09/03/2031
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate) Aarti Drugs LtdẤn ĐộUSP-NF hiện hànhClopido-LTF02/12/2030
Sacubitril và Valsartan (Dưới dạng muối phức hợp Sacubitril Valsartan Natri) NANTONG CHANYOO PHARMATECH CO., LTDCHINANSXDovran 20002/12/2030
Febuxostat Excel Industries LimitedẤn ĐộNhà sản xuấtFegut 12002/12/2030
Dapagliflozin propanediol monohydrate FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINANSXFlozinga 1002/12/2030
Loperamide hydrochloride&nbsp; VASUDHA PHARMA CHEM LIMITEDINDIAUSP hiện hànhLopramid-LTF02/12/2030
Dapagliflozin propanediol monohydrate FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINANSXFlozinga 502/12/2030
Celecoxib AARTI DRUGS LTD.INDIAUSP hiện hành + NSXLacele-xib 20002/12/2030
Clindamycin hydrocloride ZHEJIANG HISOAR CHUANNAN PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP hiện hànhLacinda 30002/12/2030
Paracetamol&nbsp; MEGHMANI LLPINDIAEP hiện hànhLafancol extra02/12/2030
Caffeine&nbsp; AARTI PHARMALABS LIMITEDINDIAUSP hiện hànhLafancol extra02/12/2030
Atorvastatin calcium trihydrate MOREPEN LABORATORIES LIMITEDINDIAEP hiện hànhLipis-LTF 1002/12/2030
Atorvastatin calcium trihydrate MOREPEN LABORATORIES LIMITEDINDIAEP hiện hànhLipis-LTF 2002/12/2030
Losartan potassium ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP hiện hànhLosartan-LTF 5002/12/2030
Mirtazapine Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhMirfan 1502/12/2030
Piracetam JIANGXI YUEHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAEP hiện hành + NSXPira 800-LTF02/12/2030
Sildenafil citrate SMS LIFESCIENCES INDIA LIMITEDINDIAUSP hiện hành + NSXSupergra 10002/12/2030
Sildenafil citrate SMS LIFESCIENCES INDIA LIMITEDINDIAUSP hiện hành + NSXSupergra 5002/12/2030
Ambroxol hydrochloride&nbsp; AMI LIFESCIENCES PVT. LTD.INDIABP hiện hànhBrorid 3014/08/2030
Diosmin Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., LtdP. R. ChinaEP hiện hành + NSXDiosplus14/08/2030
Glimepiride&nbsp; SUPRA CHEMICALSINDIAUSP hiện hànhGlupirid 2 - LTF14/08/2030
Hydroclorothiazid&nbsp; SUZHOU LIXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD.P.R.ChinaUSP hiện hành + NSXFralosa14/08/2030
Losartan kali&nbsp; ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP hiện hành + NSXFralosa14/08/2030
Enalapril maleate&nbsp; ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP hiện hànhEna-LTF 514/08/2030
Empagliflozin METROCHEM API PVT LTDINDIANSXEmpace 2514/08/2030
Empagliflozin&nbsp; METROCHEM API PVT LTDINDIANSXEmpace 1014/08/2030
Sacubitril và Valsartan (Dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) NANTONG CHANYOO PHARMATECH CO., LTDCHINANSXDovran 5014/08/2030
Hesperidin Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., LtdP. R. ChinaNSXDiosplus14/08/2030
Sitagliptin phosphate monohydrate FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP hiện hành + NSXStince -LTF 5014/08/2030
Hesperidin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhDiosce14/08/2030
Diosmin&nbsp; Chengdu Yazhong Bio-pharmaceutical Co. Ltd.CHINAEP hiện hành + NSXDiosce14/08/2030
Desloratadine GLENMARK LIFE SCIENCES LIMITEDINDIAEP hiện hành + NSXDeslo 5-LTF14/08/2030
L-Citrulline DL-Malate (1:1)&nbsp; SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO., LTD.CHINANSXCiline EFF14/08/2030
Cetirizine dihydrochloride&nbsp; SUPRIYA LIFESCIENCE LTDINDIAEP hiện hành + NSXCetizin-LTF14/08/2030
Captopril CHANGZHOU PHARMACEUTICAL FACTORYCHINAUSP hiện hànhCaptopril LTF 2514/08/2030
Bromhexine hydrochloride&nbsp; FDC LIMITEDINDIAEP hiện hành + NSXBroxin-LTF14/08/2030
Paracetamol&nbsp; Meghmani LLPINDIABP hiện hànhLafancol 3S EFF14/08/2030
Acid ascorbic&nbsp; LUWEI PHARMACEUTICAL GROUP CO.,LTD.CHINAUSP hiện hànhVit C 1000 EFF14/08/2030
Sitagliptin phosphate monohydrate FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP hiện hành + NSXStince -LTF 10014/08/2030
Piracetam NORTHEAST PHARMACEUTICAL GROUP COMPANY, LIMITEDCHINAEP hiện hành + NSXPira 400-LTF14/08/2030
Methylprednisolone TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICALS CO., LTD.CHINAUSP hiện hànhMetrol 4-LTF14/08/2030
Methylprednisolone TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICALS CO., LTD.CHINAUSP hiện hànhMetrol 16-LTF14/08/2030
Hydroclorothiazid SUZHOU LIXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD.P.R.ChinaUSP hiện hành + NSXLosarplus LTF14/08/2030
Losartan kali&nbsp; ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP hiện hành + NSXLosarplus LTF14/08/2030
Fexofenadine hydrochloride&nbsp; VIRUPAKSHA ORGANICS LIMITED UNIT 2INDIAEP hiện hànhLafexo 6014/08/2030
Fexofenadine hydrochloride&nbsp; VIRUPAKSHA ORGANICS LIMITED UNIT 2INDIAEP hiện hànhLafexo 18014/08/2030
Fexofenadine hydrochloride&nbsp; VIRUPAKSHA ORGANICS LIMITED UNIT 2INDIAEP hiện hànhLafexo 12014/08/2030
Acetaminophen (Paracetamol) HEBEI JIHENG PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP hiện hànhLafancol 65014/08/2030
Acetaminophen (Paracetamol) ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP hiện hành + NSXLafancol 50014/08/2030
Phenylephrin hydroclorid&nbsp; Malladi Drugs & Pharmaceuticals LimitedINDIAUSP hiện hành + NSXLafancol 3S EFF14/08/2030
Dextromethorphan hydrobromid&nbsp; Hy-Gro Chemicals Pharmtek Private LimitedINDIAUSP hiện hành + NSXLafancol 3S EFF14/08/2030
Glimepiride&nbsp; USV PRIVATE LIMITEDINDIAEP hiện hànhGlupirid 414/08/2030
Bisoprolol fumarate&nbsp; SUPRIYA LIFESCIENCE LTD.INDIAEP hiện hành + NSXBisorace 2,502/06/2030
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP-NF hiện hành + TC NSXStince-LTF 2502/06/2030
Cafein AARTI PHARMALABS LIMITEDINDIAUSP hiện hànhLafancol Extra EFF02/06/2030
Paracetamol Meghmani LLPINDIABP hiện hànhLafancol Extra EFF02/06/2030
Paracetamol&nbsp; HEBEI JIHENG PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP hiện hànhLafancol 80 EFF02/06/2030
Paracetamol Meghmani LLPINDIABP hiện hànhLafancol 500 EFF02/06/2030
Paracetamol HEBEI JIHENG PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP hiện hànhLafancol 250 EFF02/06/2030
Paracetamol HEBEI JIHENG PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP hiện hànhLafancol 150 EFF02/06/2030
Ibuprofen IOL CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS LTD.,INDIABP hiện hành + NSXIbupro 400-LTF02/06/2030
Ibuprofen&nbsp; IOL CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS LTD.,INDIABP hiện hành + NSXIbupro 200-LTF02/06/2030
Bisoprolol fumarate&nbsp; SUPRIYA LIFESCIENCE LTD.INDIAEP hiện hành + NSXBisorace 502/06/2030
Bisoprolol fumarate&nbsp; SUPRIYA LIFESCIENCE LTD.INDIAEP hiện hành + NSXBisorace 1002/06/2030
Linagliptin FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINANSXEmpatince02/12/2028
Empagliflozin&nbsp; FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINANSXEmpatince02/12/2028
Linagliptin FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINANSXEmpafan14/08/2028
Empagliflozin FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINANSXEmpafan14/08/2028

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 84 số đăng ký thuốc của Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.