Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm Meracine: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm Meracine có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2026.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 77 thuốc; sản xuất 80 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

84
Số đăng ký thuốc
8
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
202525
202442
20239
20222
20212

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 84 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Siro ho Ivylix Không kê đơn 893200139726 Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ [(5-7,5) : 1] 700mg/ 100mlSiroViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Fuzivis 893110116126 Acid fusidic 2% (w/w)Kem bôi ngoài daViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Betadex 893110016926 Betamethason 0,005 % (w/v), Dexclorpheniramin maleat 0,04 % (w/v)SirôViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Biromezin Không kê đơn 893100007326 Mỗi 5ml chứa: Carbocistein 2 % (w/v), Promethazin hydroclorid 0,05% (w/v)SirôViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sumicare-T Không kê đơn 893100480425 Chlorhexidine digluconate (Chlorhexidine digluconate solution) 0,2% (w/v)Dung dịch súc miệngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg Không kê đơn 893100480325 Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Jazxylo Baby Drops Không kê đơn 893100480225 Xylometazolin hydrochlorid 0,025% (w/v)Thuốc nhỏ mũiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Nozeytin-F 893110495025 (cũ: VD-34603-20)Lọ 15ml chứa: Azelastin hydrochlorid 15mg; Fluticason propionat 5,475mg; Tương ứng mỗi liều xịt chứa: Azelastin hydroclorid 137µg (mcg); Fluticason propionat 50µg (mcg)Hỗn dịch xịt mũiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Feromal Không kê đơn 893100480125 Sắt (dưới dạng phức hợp sắt (III) hydroxyd polymaltose) 2% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mebuvate Không kê đơn 893100390625 Clobetason butyrat 0,05% (w/w)Kem bôi ngoài daViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Benecid forte 893110390525 Probenecid 500mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Esunvy T 893110212925 (cũ: VD-34680-20)Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10mg/1gGel bôi daViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tinfolevo 500 893115273825 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 512,46mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tinfolevo 250 893115273725 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250 (256,23)mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Siro Tinfohexin Không kê đơn 893100273625 Bromhexine hydrochloride 0,08% (w/v)SiroViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Jikagra 100 893110273525 Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat 140,5mg) 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Jazxylo Baby & Kid Spray Không kê đơn 893100273425 Xylometazolin hydrochlorid 0,05% (w/v)Thuốc xịt mũi có phân liềuViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Baciprox 893115273325 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 0,3% (w/v)Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ taiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tinfoten 180 Không kê đơn 893100164225 (cũ: VD-26795-17)Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Vidherpin 5% Không kê đơn 893100176025 (cũ: VD-28942-18)Mangiferin 500mgKem bôi daViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Thuốc mỡ bôi da Berzalic 893110099525 Acid salicylic 3 % (w/w); Betamethason dipropionat 0,064 % (w/w)Thuốc mỡ bôi daViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Guathimax Không kê đơn 893100053825 Ubidecarenon 100mgViên nang mềmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sonno 5 893110083425 Donepezil hydrochloride 5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Dầu gội Jasunny 1 Không kê đơn 893100099225 Ketoconazol 2 % (w/w)Nhũ tương dùng ngoàiViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Rifamix 893110099325 Rifaximin 550mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Tabdol Extra Không kê đơn 893100099425 Caffein 65mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Thuốc xịt ngoài da Terbinafin hydroclorid Không kê đơn 893100099625 Terbinafin hydrochlorid 1 % (w/w)Dung dịch xịt ngoài daViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Tinfoacy 200 893110099725 Acyclovir 200mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Tinfohexin Không kê đơn 893100099825 Bromhexine hydrochloride 8mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Olatanol 893110340200 Olopatadin hydroclorid (tương ứng với olopatadin 0,2%) 0,22% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Kem Bôi Ngoài Da Terbinafin Hydroclorid Không kê đơn 893100340100 Terbinafin hydrochlorid 1% (w/w)Kem bôi ngoài daViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Sonno 10 893110340300 Donepezil hydrochloride 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Tinfoacy Không kê đơn 893100340400 Acyclovir 5% (w/w)Kem bôi daViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Tinfoten 60 Không kê đơn 893100241500 (cũ: VD-26796-17)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hỗn dịch nhỏ mắt vô trùng Videtrol 893110300300 (cũ: VD-34173-20)Mỗiml hỗn dịch chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500IU; Polymyxin B sulfat 6000IUHỗn dịch nhỏ mắtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tinfoten 60 Tablet Không kê đơn 893100154500 Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Tinfoacy 800 893110154400 Acyclovir 800mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Methylprednisolon 4 mg 893110154300 Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Methylprednisolon 16 mg 893110154200 Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Kem Bôi Ngoài Da Tinrosol 893110154100 Mỗi gam thành phẩm chứa: Clobetasol propionat 0,5mg; Neomycin sulfat 5mg; Nystatin 100.000IUKem bôi ngoài daViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Benfuca Không kê đơn 893100154000 Mebendazole 500mg 500mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Anbapirex 893110137200 Piracetam 400mg; Vincamin 20mgViên nang cứngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Hỗn hợp Keto Amino Acid 893110111000 Alpha-Ketoleucin calci 101mg; Alpha-Ketophenylalanin calci 68mg; Alpha-Ketovalin calci 86mg; D,L-Alpha-Hydroxymethionin calci 59mg; D,L-Alpha-Ketoisoleucin calci 67mg; L_Histidin hydroclorid monohydrat Tương ứng L_Histidin 38mg; L_Lysin acetat 105mg; L_Tyrosin 30mg; L_Threonin 53mg; L_Tryptophan 23mg; Nitơ toàn phần trong mỗi viên 36mg; Tổng lượng calci trong mỗi viên 50mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Tinfoten 180 Tablet Không kê đơn 893100111100 Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Dầu gội UniHair Không kê đơn 893100110900 Ketoconazol 2% (kl/kl)Dầu gội đầuViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Tupra 893110099600 Acid ursodeoxycholic 500mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Nozeytin Không kê đơn 893100040700 (cũ: VD-23262-15)Azelastin hydroclorid 15mg/15mlThuốc xịt mũiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tabdol 500 Không kê đơn 893100949924 Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Tabdol 650 Không kê đơn 893100950024 Paracetamol 650mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Tinfotol 893110906224 (cũ: VD-29740-18)Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mgHỗn dịch uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tinfocool 893110906124 (cũ: VD-31651-19)Triamcinolon acetonid 0,1% (w/w)Thuốc mỡViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Viên nén bao phim Tinfodozin Không kê đơn 893100751824 Desloratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Azelastin Hydroclorid Không kê đơn 893100751724 Azelastin hydroclorid 0,001Dung dịch xịt mũiViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zolcream Không kê đơn 893100751924 Clotrimazol 1% (w/w)Kem bôi ngoài daViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Urictab 300 893110692624 (cũ: VD-26797-17)Alopurinol 300mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Etinfo 893110608324 (cũ: VD-33441-19)Vitamin E (D-alpha tocopheryl acetat) 400IUViên nang mềmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Febuxat 893110608524 (cũ: QLĐB-781-19)Febuxostat 40mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vidroline 893110608424 (cũ: VD-32620-19)Tetrahydrozolin hydroclorid 0,0005Dung dịch thuốc nhỏ mắtViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ezeytine Không kê đơn 893100547224 (cũ: VD-28936-18)Azelastin hydroclorid 2,5mgDung dịch nhỏ mắtViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ferkey 893110468824 (cũ: VD-25936-16)Sắt (dưới dạng sắt protein succinylat) 40mgDung dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Urictab 100 893110436024 (cũ: VD-27867-17)Alopurinol 100mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ironkey 893110313624 (cũ: VD-26789-17)Acid folic 350µg (mcg); Phức chất sắt (III) hydroxid polymaltose tương đương với sắt nguyên tố 100mgViên nén nhaiViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Siro Tinfocold Không kê đơn 893100335224 (cũ: VD-31099-18)Guaifenesin 66,6mg; Oxomemazin (dưới dạng Oxomemazine HCl) 3,3mgSiroViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Tinfodozin Không kê đơn 893100288524 Desloratadin 0,5mg/1mlSiroViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Tezkin Không kê đơn 893100205124 (cũ: VD-22630-15)Terbinafin hydroclorid 1% (w/w)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Tinfomuc Không kê đơn 893100061624 (cũ: VD-28938-18)Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tinfomuc 200 Không kê đơn 893100061724 (cũ: VD-28939-18)Acetylcystein 200mgThuốc cốmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tezkin Không kê đơn 893100061524 (cũ: VD-22631-15)Terbinafin hydroclorid 100mg/10gKem bôi ngoài daViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Jafumin 893110101824 (cũ: VD-26790-17)L-Leucin 320,3mg; L-Isoleucin 203,9mg; L-Lysin hydroclorid 291mg; L-Phenylalanin 320,3mg; L-Threonin 145,7mg; L-Valin 233mg; L-Tryptophan 72,9mg; L-Histidin hydroclorid monohydrat 216,2mg; L-Methionin 320,3mgThuốc cốmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Vidceryl 893110062024 (cũ: VD-27869-17)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100039424 (cũ: VD-27863-17)Natri clorid 0,9%Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ mũiViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Torexvis 893110394523 (cũ: VD-27866-17)Mỗi lọ 5ml chứa Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg (Tobramycin 0,3%)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Tifoxan 893115364723 (cũ: VD-28937-18)Mỗi lọ 5ml chứa: Ofloxacin 15mg (Ofloxacin 0,3%)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Tinfomuc 100 Không kê đơn 893100283823 (cũ: VD-27864-17)Acetylcystein 100mgThuốc cốmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vidmedol 4 893110284123 (cũ: VD-27871-17)Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vidmedol 16 893110284023 (cũ: VD-27870-17)Methylprednisolon 16mgviên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Jikagra 893110283623 (cũ: VD-27860-17)Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mezxylo 893100243023 (cũ: 893110243023)Xylometazolin hydroclorid 0,05% (5mg/10ml) 0,05% (5mg/10ml)Thuốc nhỏ mũiViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Mezxylo adult 893100243123 (cũ: 893110243123)Xylometazolin hydroclorid 0,1% (15mg/15ml) 0,1% (15mg/15ml)Thuốc xịt mũiViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Dầu gội Jasunny 2 893110116523 Mỗi gam chứa Clobetasol propionat 0,5mg Mỗi gam chứa Clobetasol propionat 0,5mgNhũ tương dùng ngoàiViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Jazxylo Adult VD-23261-15 Xylometazoline hydrochloride 0,1%Thuốc xịt mũiViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Jazxylo VD-23260-15 Xylometazoline hydrochloride 0,05%Thuốc nhỏ mũiViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Ibufo VD-35441-21 Ibuprofen 100mg/5ml 100mg/5mlHỗn dịch uốngViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Jasunny VD-23259-15 Ketoconazole 15 mg, Clobetasol propionate 0,25 mg/1g kemNhũ tương dùng ngoàiViệt Nam07/10/2021Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP240/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 240/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 3. Thuốc sinh học
  • 3.1. Thuốc sinh học
  • 3.1.8. Thuốc sinh học khác
  • 3.2. Xuất xưởng thuốc sinh học
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.1.2. Khác
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ [(5-7,5) : 1] Anklam Extrakt GmbH (LOC-100026488)GERMANYNSXSiro ho Ivylix16/07/2031
Acid fusidic Joyang LaboratoriesCHINAEP hiện hànhFuzivis15/06/2031
Carbocistein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhBiromezin09/03/2031
Dexclorpheniramin maleat Anek Prayog Pvt. Ltd.INDIAEP hiện hànhBetadex09/03/2031
Betamethason Hunan Yuxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhBetadex09/03/2031
Promethazin hydroclorid ChangZhou KangPu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hànhBiromezin09/03/2031
Sắt (dưới dạng phức hợp sắt (III) hydroxyd polymaltose) (FERRIC HYDROXIDE POLYMALTOSE COMPLEX) Biofer S.p.A.ITALYTC NSXFeromal02/12/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhParacetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg02/12/2030
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd.INDIABP hiện hànhParacetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg02/12/2030
Xylometazolin hydrochlorid<br><div><br></div> Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhJazxylo Baby Drops02/12/2030
Chlorhexidine digluconate solution Smaart PharmaceutticalsINDIAEP hiện hànhSumicare-T02/12/2030
Clobetason butyrat Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd.MalaysiaEP hiện hànhMebuvate14/08/2030
Probenecid D.K. Pharmachem Pvt. Ltd.INDIAUSP hiện hànhBenecid forte14/08/2030
Xylometazolin hydrochlorid<br><div><br></div> Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhJazxylo Baby & Kid Spray02/06/2030
Sildenafil citrate Haleos Labs LimitedINDIAUSP hiện hành và TC NSXJikagra 10002/06/2030
Bromhexine hydrochloride Orex Pharma Private LimitedINDIAEP hiện hànhSiro Tinfohexin02/06/2030
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhTinfolevo 25002/06/2030
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhTinfolevo 50002/06/2030
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhBaciprox02/06/2030
Acyclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hành (USP 2023)Tinfoacy 20013/03/2030
Donepezil hydrochloride Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhSonno 513/03/2030
Ketoconazol Sharon Bio-Medicine LtdINDIAUSP hiện hànhDầu gội Jasunny 113/03/2030
Ubidecarenon HEILONGJIANG NHU BIOTECHNOLOGY CO., LTDTrung QuốcUSP phiên bản hiện hànhGuathimax13/03/2030
Rifaximin Optimus Drugs Pvt. LimitedINDIAEP hiện hành (EP 10)Rifamix13/03/2030
Paracetamol Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhTabdol Extra13/03/2030
Caffein&nbsp; Aarti Pharmalabs Limited (705381)INDIABP hiện hànhTabdol Extra13/03/2030
Betamethason dipropionat Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 41Thuốc Mỡ Bôi Da Betamethason Dipropionat & Acid Salicylic13/03/2030
Betamethason dipropionat Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAUSP 41Thuốc Mỡ Bôi Da Betamethason Dipropionat & Acid Salicylic13/03/2030
Acid salicylic NovacylFranceUSP hiện hànhThuốc Mỡ Bôi Da Betamethason Dipropionat & Acid Salicylic13/03/2030
Terbinafin hydrochlorid&nbsp; &nbsp;&nbsp; Qilu Antibiotics (Linyi) Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41Thuốc xịt ngoài da Terbinafin hydroclorid13/03/2030
Terbinafin hydrochlorid&nbsp; &nbsp;&nbsp; Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 41Thuốc xịt ngoài da Terbinafin hydroclorid13/03/2030
Acyclovir Hubei Yitai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hành (USP 2023)Tinfoacy 20013/03/2030
Bromhexine hydrochloride Orex Pharma Private LimitedINDIAEP hiện hànhTinfohexin13/03/2030
Paracetamol Hebei Jiheng pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhTabdol Extra13/03/2030
Terbinafin hydrochlorid&nbsp; &nbsp;&nbsp; Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 41Kem Bôi Ngoài Da Terbinafin Hydroclorid19/12/2029
Olopatadin hydroclorid (Tương ứng với olopatadin 0,2%) Medigraph Pharmaceuticals Pvt. Ltd.INDIAUSP – NF hiện hànhOlatanol19/12/2029
Donepezil hydrochloride Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhSonno 1019/12/2029
Terbinafin hydrochlorid&nbsp; &nbsp;&nbsp; Qilu Antibiotics (Linyi) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 41Kem Bôi Ngoài Da Terbinafin Hydroclorid19/12/2029
Acyclovir Zhejiang charioteer pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhTinfoacy19/12/2029
Acyclovir HUBEI YITAI PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP hiện hànhTinfoacy19/12/2029
Fexofenadin hydroclorid VIRUPAKSHA ORGANICS LIMITED UNIT 2INDIAUSP hiện hànhTinfoten 60 Tablet21/11/2029
Mebendazole K.A. Malle Pharmaceuticals Ltd.INDIAUSP hiện hànhBenfuca21/11/2029
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP phiên bản hiện hànhAnbapirex21/11/2029
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP phiên bản hiện hànhAnbapirex21/11/2029
Vincamin Linnea SAThụy SĩEP phiên bản hiện hànhAnbapirex21/11/2029
Clobetasol propionat Symbiotica Specialty Ingredients Sdn. BhdMalaysiaUSP hiện hànhKem Bôi Ngoài Da Tinrosol21/11/2029
Neomycin sulfat Sichuan Long March Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhKem Bôi Ngoài Da Tinrosol21/11/2029
Nystatin S.C.Antibiotice S.A.RomaniaEP hiện hànhKem Bôi Ngoài Da Tinrosol21/11/2029
Fexofenadin hydroclorid Virupaksha Organics Limited Unit-IINDIAUSP 42– NF 37Tinfoten 60 Tablet21/11/2029
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 42Methylprednisolon 16 mg21/11/2029
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 42Methylprednisolon 4 mg21/11/2029
Acyclovir Hubei Yitai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 42Tinfoacy 80021/11/2029
Acyclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 42Tinfoacy 80021/11/2029
Fexofenadin hydroclorid Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAUSP 42– NF 37Tinfoten 60 Tablet21/11/2029
L_Lysin acetat Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., LtdCHINAUSP42Hỗn hợp Keto Amino Acid31/10/2029
Ketoconazol Sharon Bio-Medicine Ltd.INDIAUSP hiện hành + TCNSXDầu Gội Ketoconazol 2%31/10/2029
D,L-Alpha-Ketoisoleucin calci Evonik Operations GmbHGERMANYNSXHỗn hợp Keto Amino Acid31/10/2029
Alpha-Ketoleucin calci Evonik Operations GmbHGERMANYNSXHỗn hợp Keto Amino Acid31/10/2029
Alpha-Ketophenylalanin calci Evonik Operations GmbHGERMANYNSXHỗn hợp Keto Amino Acid31/10/2029
Alpha-Ketovalin calci Evonik Operations GmbHGERMANYNSXHỗn hợp Keto Amino Acid31/10/2029
D,L-Alpha-Hydroxymethionin calci Evonik Operations GmbHGERMANYNSXHỗn hợp Keto Amino Acid31/10/2029
L_Threonin Hubei provincial Bafeng pharmaceutical & Chemicals share Co., Ltd.CHINAUSP42Hỗn hợp Keto Amino Acid31/10/2029
L_Histidin hydroclorid monohydrat Tương ứng L_Histidin Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., LtdCHINAEP 9.0Hỗn hợp Keto Amino Acid31/10/2029
L_Tyrosin Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., LtdCHINAUSP42Hỗn hợp Keto Amino Acid31/10/2029
Alpha-Ketophenylalanin calci Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXHỗn hợp Keto Amino Acid31/10/2029
Alpha-Ketoleucin calci Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXHỗn hợp Keto Amino Acid31/10/2029
Fexofenadin hydroclorid Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAUSP 42– NF 37Tinfoten 180 Tablet31/10/2029
Fexofenadin hydroclorid Virupaksha Organics Limited Unit-IINDIAUSP 42– NF 37Tinfoten 180 Tablet31/10/2029
Acid ursodeoxycholic&nbsp; &nbsp; Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhTupra31/10/2029
L_Tryptophan Hubei provincial Bafeng pharmaceutical & Chemicals share Co., Ltd.CHINAUSP42Hỗn hợp Keto Amino Acid31/10/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhTABDOL 50015/09/2029
<p>Paracetamol</p> Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhTabdol 50015/09/2029
Paracetamol Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhTabdol 65015/09/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhTabdol 65015/09/2029
Azelastin hydroclorid Prime European Therapeuticals S.P.A - EUTICALS S.P.A.ITALYEP/ USPAzelastin Hydroclorid11/08/2029
Azelastin hydroclorid Coral drugs private limitedINDIAEPAzelastin Hydroclorid11/08/2029
Desloratadin M/s Morepen Laboratories LtdINDIAEP hiện hànhViên nén bao phim Tinfodozin11/08/2029
Clotrimazol HALCYON LABS PVT.LTDINDIAUSP hiện hành* (USP 43)Zolcream11/08/2029
Clotrimazol GUANGZHOU HANPU PHARMACEUTICAL CO.LTDCHINAUSP hiện hành* (USP 43)Zolcream11/08/2029
Desloratadin Morepen Laboratories LimitedINDIAEP 9.0Tinfodozin05/05/2029
Desloratadin Cadila Pharmaceuticals LimitedINDIAEP 9.0Tinfodozin05/05/2029
Celecoxib Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhVidceryl30/01/2029
Terbinafin hydroclorid (Terbinafine Hydrochloride) Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhTezkin30/01/2029
Tobramycin Chongqing Daxin pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhTorexvis-D08/10/2028
Sildenafil citrat Haleos Labs LimitedINDIAUSP hiện hành + TC NSXJikagra08/10/2028
Acid alpha lipoic Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhVidpoic 60008/10/2028
Sildenafil citrat Haleos Labs LimitedINDIAUSP hiện hànhJikagra08/10/2028
Duloxetine Hydrochloride Enteric Coated Pellets Dasan pharmaceutical Co., Ltd.Republic of KoreaNSXYawin 3024/05/2027
Xylometazolin hydroclorid Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hành (USP - NF 2023)Jazxylo Adult19/04/2027
Terbinafin hydroclorid (Terbinafine Hydrochloride) Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhTezkin20/03/2027
Gentamicin sulfate Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hànhTinfozol20/03/2027
Paracetamol (Acetaminophen) Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhTinfocold30/01/2027
Clotrimazol Halcyon Labs Pvt. Ltd.INDIAUSP hiện hành (USP 2025)Terfuzol20/12/2025
Nystatin Antibiotice SARomaniaUSP hiện hành (USP 2025)Terfuzol20/12/2025
Neomycin sulfat Yichang Sanxia Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hành (USP 2025)Terfuzol20/12/2025
Clobetasol propionate Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd.MalaysiaUSP hiện hànhJasunny07/10/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm Meracine đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 84 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm Meracine. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm Meracine xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.