Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 160 thuốc; sản xuất 203 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 16 |
| 2025 | 21 |
| 2024 | 91 |
| 2023 | 25 |
| 2022 | 8 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 13 |
| 2010 | 23 |
Hiển thị 200 trong tổng số 203 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CTTzil 250 | 893110180926 (cũ: VD-34220-20) | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Dexibuprofen-5A Farma 300mg | 893110142226 (cũ: VD-34591-20) | Dexibuprofen 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| MIMAXPRO 500 | 893110181026 (cũ: VD-34723-20) | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Élotada 10 | 893110164826 (cũ: VD-34829-20) | Tadalafil 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Élotada 20 | 893110164926 (cũ: VD-34830-20) | Tadalafil 20 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Franfaclor 500 | 893110165126 (cũ: VD-34831-20) | Cefaclor 500 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Risedronat Sodium-5A Farma 75mg | 893110142326 (cũ: VD-34833-20) | Risedronat natri 75 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Sofos-5A 400mg | 893110165026 (cũ: VD3-187-22) | Sofosbuvir 400 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Élocarvia 0.5 | 893114066023 | Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrate) 0,5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| BRUTOSIX Không kê đơn | 893100101026 | Dequalinium chloride 10 mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| FRANLEX 250 | 893110113926 | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ElocaD3 Không kê đơn | 893100114026 | Calci (dưới dạng calci carbonat 1500mg) 600 mg, Colecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 4 mg) (10 mcg) 400IU | Viên nén bao phim. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ÉXYCTIN 16 | 893110114126 | Betahistin dihydroclorid 16 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ÉLOSEPTOL 800/160 | 893110114226 | Sulfamethoxazol 800 mg, Trimethoprim 160 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ÉLOXETIN 30 MG | 893110114326 | Dapoxetin (Dưới dạng Dapoxetin hydrochlorid) 30 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Solflutin | 893110129026 | Glipizid 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Jason | 893110465325 | Mỗi gói chứa: Omeprazol 40mg; Sodium bicarbonat 1680mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Éloflurbiprofen | 893110478925 | Flurbiprofen 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Datrieuchung- new max cough | 893110389325 | Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Guaifenesin 200mg; Paracetamol 325mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Solcanta 12 | 893110403925 | Candesartan cilexetil 12mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Solcanta 8 | 893110404025 | Candesartan cilexetil 8mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Euren 30 | 893110249625 | Mỗi gói chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ahentreem-New | 893110271525 | Mỗi gói chứa: Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg | Cốm uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Elolapril 5mg | 893110271625 | Enalapril maleat 5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Franfaclor 125 | 893110149425 (cũ: VD-32162-19) | Mỗi gói 2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| CTTproxim Kis 100 | 893110149325 (cũ: VD-32161-19) | Mỗi gói 1,5g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Bột pha hỗn dịch | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Loxoprofen Sodium - 5A Farma 60mg Không kê đơn | 893100119625 (cũ: VD-34352-20) | Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat) 60mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Deferasirox-5A Farma 125mg | 893110119425 (cũ: VD-34348-20) | Deferasirox 125mg | Viên nén phân tán trong nước | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Dexibuprofen-5A Farma 400mg | 893110119525 (cũ: VD-34349-20) | Dexibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ciprofibrate-5A Farma 100mg | 893110119325 (cũ: VD-34347-20) | Ciprofibrat 100mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Baclofen-5A Farma 10mg | 893110119225 (cũ: VD-34346-20) | Baclofen 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cebut 200 | 893110071725 | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cetos 90 | 893110071825 | Mỗi gói 1,5g chứa: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat 97,88mg) 90mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nazil 125 | 893110071925 | Mỗi 5ml chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Élogesis 250 Không kê đơn | 893100097825 | Acid mefenamic 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Élomentin DT 1000 | 893110097925 | Acid Clavulanic (dưới dạng hỗn hợp kali clavulanat và microcrystallin cellulose (1:1)) 125mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted) 875mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ryotium 160 | 893110101825 | Valsartan 160mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Empagliflozin 10 mg Alpha France | 893110322000 | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| FRANCEFU 250 | 893110339700 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| FRANCEFU 500 | 893110339800 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Fazil 250 | 893110339900 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Ofulox 250 | 893110340000 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Franroxil 500 | 893110241300 (cũ: VD-16406-12) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Francefdi 300 | 893110241200 (cũ: VD-34350-20) | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Lomatel Không kê đơn | 893100241400 (cũ: VD-34351-20) | Loratadin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Empagliflozin 25 mg Alpha France | 893110134100 | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Zonpa Không kê đơn | 893100144300 | Ubidecarenon 10mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Cefprozil 125 mg/5 ml | 893110144400 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 125mg/5ml | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Distrib 400 | 893110144500 | Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten dihydrat) 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Dolate 180 | 893110144600 | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 180mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Granpro 125 | 893110144700 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Élomentin Pos 200mg + 28,5mg | 893110152600 | Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with silicon dioxide 1:1 67,9mg) 28,5mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted 229,6mg) 200mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Élomentin Pos 400mg + 57mg | 893110152700 | Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with silicon dioxide1:1 135,8mg) 57mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted 459,1mg) 400mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Forzil 500 | 893110152800 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Franxacin 400 | 893115152900 | Ofloxacin 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ofulox | 893110153000 | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ryotium 80 | 893110155600 | Valsartan 80mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| TAF-5A | 893110086000 | Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid hemifumarat) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Elobiden 250 | 893110097200 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Nozil 250 | 893110097300 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg/5ml | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Adsepain-New Cơ Xương Max | 893110109500 | Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Besamux 200 Không kê đơn | 893100109600 | Acetylcystein 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Élo-Orni | 893110109700 | L- ornithin L- Aspartat 3g | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Mirta-5A 30mg | 893110109800 | Mirtazapin 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Dozhaimer's 5-ODT | 893110112100 | Donepezil hydrochlorid 5mg | Viên nén phân tán trong khoang miệng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Alphachymotrypsin Éloge | 893110076100 (cũ: VD-28404-17) | 4200 USP unit Chymotrypsin | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Arthroease Không kê đơn | 893100040500 (cũ: VD-33756-19) | Mỗi gói 3g chứa glucosamin sulfat natri chlorid 1884mg tương đương với glucosamin 1178mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Atorvastatin+Ezetimibe-5A Farma 10+10mg | 893110009000 (cũ: VD-33757-19) | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci) 10mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Dutasteride-5A Farma 0,5mg | 893110009200 (cũ: VD-33759-19) | Dutasterid 0,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Atorvastatin+Ezetimibe-5A Farma 20+10mg | 893110009100 (cũ: VD-33758-19) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Éloge Cipro 500 | 893115040600 (cũ: VD-33760-19) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Sitagliptin - 5A Farma 100mg | 893110009300 (cũ: VD-33761-19) | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat 128,48mg) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Sitagliptin - 5A Farma 50mg | 893110009400 (cũ: VD-33762-19) | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat 64,24mg) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Acyclovir Éloge 200 | 893110040200 (cũ: VD-33750-19) | Acyclovir 200mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Acyclovir Éloge 800 | 893110040400 (cũ: VD-33752-19) | Acyclovir 800mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Acyclovir Éloge 400 | 893110040300 (cũ: VD-33751-19) | Acyclovir 400mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Babismo 262 Không kê đơn | 893100948524 | Bismuth subsalicylat 262mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Cefprozil 250mg | 893110948624 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Cefprozil 500mg | 893110948724 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Élo-Cien | 893110948824 | Carbocistein 375mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Elogabalin 50mg | 893110948924 | Pregabalin 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Elonazin 15mg Không kê đơn | 893100949024 | Cinarizin 15mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Esarsin | 893110949124 | Losartan kali 12,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Febu-5A Farma 40mg | 893110949224 | Febuxostat 40mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| RISE-5A 35mg | 893110949324 | Risedronat natri 35mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Umator | 893110949424 | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Franrogyl | 893115906024 (cũ: VD-24493-16) | Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Beripedia-new infant | 893110905924 (cũ: VD-27396-17) | Mỗi gói 1g chứa: Racecadotril 10mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Amdavax 500 | 893115905724 (cũ: VD-33754-19) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Amdavax 750 | 893115905824 (cũ: VD-33755-19) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Amdavax 250 | 893115905624 (cũ: VD-33753-19) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Frantamol Extra Không kê đơn | 893100831324 (cũ: VD-27398-17) | Cafein khan 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Viên nén bao phim Frantamol cảm cúm Không kê đơn | 893100831424 (cũ: VD-28715-18) | Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Franmoxy 500 | 893110831224 (cũ: VD-32163-19) | Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Zuki 50 | 893110741424 | Mỗi gói 2g chứa: Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil 61,27mg) 50mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Élomentin 625 | 893110751624 | Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with Microcrystallin cellulose (Avicel) (1:1)) 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Franvit 3B Không kê đơn | 893100716924 (cũ: VD-31324-18) | Cyanocobalamin 125 µg(mcg); Pyridoxin HCl 125mg; Thiamin nitrat 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Fezidat Không kê đơn | 893100716824 (cũ: VD-31323-18) | Acid folic 350µg (mcg); Sắt fumarat 305mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Franvit C - Rutin Không kê đơn | 893100565424 (cũ: VD-28405-17) | Acid ascorbic 50mg; Rutin 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Magnesi - B6 Éloge Không kê đơn | 893100452824 (cũ: VD-29424-18) | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Franpicin 500 | 893110494124 (cũ: VD-32164-19) | Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Besamux 200 Không kê đơn | 893100403124 (cũ: VD-27395-17) | Acetylcystein 200mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Celecoxib 100mg | 893110369424 | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Celecoxib 200mg | 893110369524 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Emponas Không kê đơn | 893100369624 | Desloratadine 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Evigas | 893110369724 | Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat) 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Rami-5A 10mg | 893110369824 | Ramipril 10mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Rise-5A 5mg | 893110369924 | Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemipentahydrat) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Rivaroxaban-5A Farma 15mg | 893110370024 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Simvastatin+Ezetimibe-5A Farma 10+10mg | 893110370124 | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ryotium 40 | 893110370524 | Valsartan 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Tica-5A 60 mg | 893110358724 | Ticagrelor 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Tica-5A 90 mg | 893110358824 | Ticagrelor 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Royalcid | 893110365724 | L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Élocarvia 1.0 | 893114288324 | Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrate) 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Franxacin 200 | 893115288424 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Dapagliflozin 10 mg Alpha France | 893110242724 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Franprofen 400 Không kê đơn | 893100253124 | Ibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Rami-5A 5mg | 893110253224 | Ramipril 5mg | Viên nén | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Frantamol Trẻ em 150mg Không kê đơn | 893100177524 (cũ: VD-27399-17) | Paracetamol 150mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Frantamol Trẻ em 250mg Không kê đơn | 893100177624 (cũ: VD-29975-18) | Paracetamol 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Elogabalin 75mg | 893110235224 | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vinhopro | 893115113124 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 250mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Éloseptol | 893110083624 (cũ: VD-27397-17) | Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Franlucat 10mg | 893110083724 (cũ: VD-29423-18) | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Franroxil 250 | 893110083924 (cũ: VD-30700-18) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Franlucat 5mg | 893110083824 (cũ: VD-30699-18) | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Elolapril 10mg | 893110034024 | Enalapril maleat 10mg | Viên nén | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Febuxostat-5a Farma 80mg | 893110448023 | Febuxostat 80mg | Viên nén | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Elocerin | 893110457923 | Diacerein 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Eloflunazin | 893110458023 | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Frandazol 200 | 893115458123 | Metronidazol 200mg | Viên nén | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Frantatin | 893110458223 | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Marlbogra 50 | 893110458323 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Frantel Không kê đơn | 893100312223 (cũ: VD-24494-16) | Albendazol 400mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Frantamol 500 mg Không kê đơn | 893100312123 (cũ: VD-24992-16) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Franlex 500 | 893110311923 (cũ: VD-29422-18) | Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cttproxim 200 | 893110350223 (cũ: VD-31322-18) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Franlinco 500 | 893110312023 (cũ: VD-29974-18) | Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Éloge Piracetam | 893110311823 (cũ: VD-29973-18) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Godsaves | 893110221923 | Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mg 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Bena-5A 5mg | 893110201823 | Benazepril hydroclorid 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Migravela | 893110162123 | Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinat 70 mg) 50mg 50mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Tepavils | 893110162223 | Vildagliptin 50mg 50mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Franlucat 4mg | 893110162323 | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg 4mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Amricin | 893110162423 | L-Ornithin L-Aspartat 6g 6g | Cốm pha hỗn dịch | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Dapagliflozin 5 mg Alpha France | 893110052223 | Dapagliflozin (Dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Cilnidipine-5a Farma 10mg | 893110060523 | Cilnidipin 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Frantel 200 Không kê đơn | 893100060723 | Albendazol 200mg 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Laci-5A 2mg | 893110060823 | Lacidipin 2mg 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Laci-5A 4mg | 893110060923 | Lacidipin 4mg 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Frandazol 400 | 893115060623 | Metronidazol 400mg 400mg | Viên nén | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Dozhaimer's 10-ODT | 893110002423 | Donepezil hydrochlorid 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Elocaptol | VD-36095-22 | Captopril 25mg 25mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Élovudin | VD-36096-22 | Lamivudin 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Élomentin 1000 | VD-36097-22 | Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat compacted) 875 mg; Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp kali clavulanat và microcrystallin cellulose (1:1)) 125mg 875 mg; 125 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Marlbogra 100 | VD-36099-22 | Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Zopic-5A 7.5mg | VD-36100-22 | Zopiclon 7,5mg 7,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Élonadin 180 | VD-35866-22 | Fexofenadin (dưới dạng Fexofenadin hydroclorid) 180mg; 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Francefdi 125 | VD-35638-22 | Mỗi gói chứa Cefdinir 125mg 125mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 27/04/2022 | Đến 27/04/2027 |
| Ebastine-5a Farma 10mg | VD-34969-21 | Ebastin 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Franvit C.Ex 500 | VD-34832-20 | Acid ascorbic 500mg 500mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Franmoxy 250 | VD-17200-12 | Amocxicilin 250 mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cefadroxil - éloge 500 | VD-16700-12 | Cefadroxil 500mg (dạng cefadroxil monohydrat compacted) -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cephalexin-éloge | VD-16701-12 | Cephalexin 250mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat compacted) -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Franmoxil 250 | VD-16133-11 | Cefadroxil (dùng dạng Cefadroxil monohydrat compacted) 250mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Franpicin 250 | VD-16134-11 | Ampicillin (dưới dạng ampicillin trihydrat) 250 mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Franfaclor 125 | VD-15912-11 | Cefaclor 125mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Franfaclor 250 | VD-15913-11 | Cefaclor 250mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Franfaclor 500 | VD-15914-11 | Cefaclor 500mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Franlex 250 | VD-15915-11 | Cephalexin 250mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Franlex 500 | VD-15916-11 | Cephalexin 500 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Franmoxy 250 | VD-15917-11 | Amoxicilin trihydrat tương đương 250 mg Amoxicilin | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Franmoxy 500 | VD-15918-11 | Amoxicilin trihydrat tương đương 500 mg Amoxicilin | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Franpicin 500 | VD-15919-11 | Ampicilin 500mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Alphachymotrypsin éloge | VD-14855-11 | Alphachymotrypsin 4,2mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Magne-B6 éloge | VD-14856-11 | Magnesi lactat đihdrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Frantamol trẻ em 250mg | VD-14566-11 | Paracetamol 250mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Arthroease 500mg | VD-13628-10 | Glucosamin sulfat 500mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| élizax | VD-13629-10 | codein monohydrat 10mg, terpin hydrat 100mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| élogesis | VD-13630-10 | Nefopam hydroclorid 30mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Franbio | VD-13631-10 | Lactobaccillus acidophilus 1.000.000.000 CFU (1 tỷ tế bào sống) | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Besamux 100mg | VD-13140-10 | Acetylcystein 100 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Besamux 200mg | VD-13141-10 | Acetylcystein 200mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Franlucat 10mg | VD-13142-10 | Montelukast 10mg (dưới dạng Montelukast natri) | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Franlucat 4mg | VD-13143-10 | Montelukast 4mg (dưới dạng Montelukast natri) | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Franlucat 5mg | VD-13144-10 | Montelukast 5mg (dưới dạng Montelukast natri) | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Colchicin- éloge | VD-12602-10 | colchicine 1mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Copponic | VD-12603-10 | betahistin dihydroclorid 8mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Frazix | VD-12604-10 | Azithromycin 250mg (tương đương dưới dạng Azithromycin Dihydrat 262mg) | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Vitamines B1-B6-B12 | VD-12606-10 | Thiamin nitrat 250mg, pyridoxin HCl 250mg, Cyanocobalamin 50mcg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| élogeEry | VD-11943-10 | Erythromycin 250mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Franvit C - rutin | VD-11944-10 | rutin trihydrat 100mg, acid ascorbic 100mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Lomatel | VD-11945-10 | Loratadin 10mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Teroxos | VD-11946-10 | Metronidazol 50mg, neomycin sulfat 65.000 IU, nystatin 100.000 IU | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Chimal 2,5mg | VD-10738-10 | alfuzosin hydrochlorid 2,5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| élofan caps | VD-10739-10 | Racecadotril 100mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Frantamol cảm cúm | VD-10740-10 | paracetamol 500 mg, cafein 25mg, phenylephedrin HCl 5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Frantamol Extra | VD-10741-10 | Paracetamol 500 mg, Cafein 65mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Deferasirox-5a Farma 250mg | VD-35231-21 | Deferasirox 250mg 250mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 71/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 608/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 04/07/2029 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Calci (dưới dạng calci carbonat 1500,0 mg) | (tên thương mại Calcium carbonate GH) SUDEEP PHARMA PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | EP, phiên bản hiện hành + NSX | ElocaD3 | 15/06/2031 |
| Colecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 4,0 mg) (10 mcg) | (tên thương mại: Dry vitamin D3 100 SD/S PH) DSM Nutritional Products AG | Thụy Sĩ | TC NSX | ElocaD3 | 15/06/2031 |
| Glipizid | M/s Sri Krishna Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | EP10 | Solflutin | 15/06/2031 |
| Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A | Spain | EP hiện hành + TCCS | FRANLEX 250 | 15/06/2031 |
| Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) | ACS DOBFAR S.p.A. | ITALY | TCCS | FRANLEX 250 | 15/06/2031 |
| Dapoxetin (Dưới dạng Dapoxetin hydrochlorid) | Synergene Active Ingredients Private Limited | Ấn Độ | In-house | ÉLOXETIN 30 MG | 15/06/2031 |
| Dapoxetin (Dưới dạng Dapoxetin hydrochlorid) | Nosch Labs Private Limited | Ấn Độ | In-house | ÉLOXETIN 30 MG | 15/06/2031 |
| Dequalinium chloride | LEBSA | Tây Ban Nha | EP phiên bản hiện hành | BRUTOSIX | 15/06/2031 |
| Betahistin dihydroclorid | Ami Lifesciences Pvt. Ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | ÉXYCTIN 16 | 15/06/2031 |
| Sulfamethoxazol | Virchow laboratories limited. | INDIA | BP hiện hành | ÉLOSEPTOL 800/160 | 15/06/2031 |
| Trimethoprim | Andhra organics limited | INDIA | BP hiện hành | ÉLOSEPTOL 800/160 | 15/06/2031 |
| Omeprazol | METROCHEM API PVT LTD | Ấn Độ | USP hiện hành | Jason | 02/12/2030 |
| Sodium bicarbonat | SUDEEP PHARMA PVT. LTD | Ấn Độ | USP hiện hành | Jason | 02/12/2030 |
| Flurbiprofen | Hy-Gro Chemicals Pharmtek Private Limited. | INDIA | EP hiện hành | Éloflurbiprofen | 02/12/2030 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF hiện hành | Datrieuchung- new max cough | 14/08/2030 |
| Phenylephrin hydroclorid | Malladi Drugs & Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP hiện hành | Datrieuchung- new max cough | 14/08/2030 |
| Dextromethorphan hydrobromid | Wockhardt Limited | INDIA | USP-NF hiện hành | Datrieuchung- new max cough | 14/08/2030 |
| Guaifenesin | Granules India Limited | INDIA | USP-NF hiện hành | Datrieuchung- new max cough | 14/08/2030 |
| Candesartan cilexetil | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10 | Solcanta 12 | 14/08/2030 |
| Candesartan cilexetil | Zuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10 | Solcanta 8 | 14/08/2030 |
| Montelukast (Montelukast natri) | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP-NF 2023 | Ahentreem-New | 02/06/2030 |
| Enalapril maleat | Ultratech India Limited | Ấn Độ | USP-NF 2021 | Elolapril 5mg | 02/06/2030 |
| Cefditoren (Dưới dạng Cefditoren pivoxil) | Covalent laboratories private limited | INDIA | JP hiện hành | Euren 30 | 02/06/2030 |
| Acid mefenamic | Shaanxi Baoxin Pharmaceutical Co.,LTD | CHINA | BP hiện hành | Élogesis 250 | 13/03/2030 |
| Valsartan | Dr.Reddy’s laboratories Ltd, CTO - VI | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Ryotium 160 | 13/03/2030 |
| Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten dihydrat 97,88 mg) | Orchid Pharma Limited | INDIA | NSX | Cetos 90 | 13/03/2030 |
| Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., ltd | P.R. China | EP 10 | Nazil 125 | 13/03/2030 |
| Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten dihydrat) | Orchid Pharma Limited | INDIA | NSX | Cebut 200 | 13/03/2030 |
| Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Ofulox 250 | 19/12/2029 |
| Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Cefuroxim 500mg | 19/12/2029 |
| Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Cefuroxim 250mg | 19/12/2029 |
| Cefprozil (Cefprozil monohydrat) | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10 | Fazil 250 | 19/12/2029 |
| Empagliflozin | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | In house | Empa-5A 10mg | 19/12/2029 |
| Ubidecarenon | HEILONGJIANG NHU BIOTECHNOLOGY CO., LTD | Trung Quốc | USP 42 | Zonpa | 21/11/2029 |
| Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted) | Centrient Pharmceuticals India Pvt. Ltd | INDIA | EP hiện hành | Élomentin Pos 400mg + 57mg | 21/11/2029 |
| Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted) | Henan Lvyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | Élomentin Pos 400mg + 57mg | 21/11/2029 |
| Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with Silicon dioxide1:1) | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Élomentin Pos 400mg + 57mg | 21/11/2029 |
| Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted) | Centrient Pharmceuticals India Pvt. Ltd | INDIA | EP hiện hành | Élomentin Pos 200mg + 28,5mg | 21/11/2029 |
| Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted) | Henan Lvyuan Pharmaceutical Co., Ltd | PR China | BP hiện hành | Élomentin Pos 200mg + 28,5mg | 21/11/2029 |
| Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with Silicon dioxide 1:1) | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Élomentin Pos 200mg + 28,5mg | 21/11/2029 |
| Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat)<div><br></div> | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., ltd. | P.R. China. | EP 10 | Cefprozil 125 mg/5 ml | 21/11/2029 |
| Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten dihydrat)<div><br></div> | Orchid Pharma Limited | INDIA | NSX | Dolate 180 | 21/11/2029 |
| Valsartan | M/s.Dr. Reddy’s Laboratories Limited. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Ryotium 80 | 21/11/2029 |
| Cefprozil (Cefprozil monohydrat)<div><br></div> | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10 | Forzil 500 | 21/11/2029 |
| Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten dihydrat)<div><br></div> | Orchid Pharma Limited | INDIA | NSX | Distrib 400 | 21/11/2029 |
| Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil)<div><br></div> | Covalent Laboratories Private Limited | India-502296 | EP hiện hành | Ofulox | 21/11/2029 |
| Empagliflozin | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | In house | Empa-5A 25mg | 21/11/2029 |
| Ofloxacin Kiểm soát đặc biệt | CENTURY PHARMACEUTICALS LIMITED | Ấn Độ | USP 42 | Franxacin 400 | 21/11/2029 |
| Ofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | Ấn Độ | USP42 | Franxacin 400 | 21/11/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LTD. | CHINA | USP hiện hành | Adsepain-New Cơ Xương Max | 31/10/2029 |
| Methocarbamol | Granules India Limited | INDIA | USP hiện hành | Adsepain-New Cơ Xương Max | 31/10/2029 |
| Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat)<div><br></div> | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., ltd. | P.R. China | EP 10 | Nozil 250 | 31/10/2029 |
| L- ornithin L- Aspartat | Evonik Rexim S.A.S. | France | DAB hiện hành | Élo-Orni | 31/10/2029 |
| Donepezil hydrochlorid | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Dozhaimer's 5-ODT | 31/10/2029 |
| Tenofovir alafenamid (Dưới dạng Tenofovir alafenamid hemifumarat) | Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | In-house | TAF-5A | 31/10/2029 |
| Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat 261,56 mg) | ZHEJIANG DONGYING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP 10 | Elobiden 250 | 31/10/2029 |
| Cinarizin | Fleming Laboratories Ltd | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Elonazin 15mg | 15/09/2029 |
| Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) | Hetero Labs Limited (Unit-III) | INDIA | USP hiện hành | Umator | 15/09/2029 |
| Risedronat natri | JPN PHARMA PVT LTD | India. | USP hiện hành | RISE-5A 35mg | 15/09/2029 |
| Bismuth subsalicylat | OCB PHARMACEUTICAL, S.R.L. | Spain | USP hiện hành | Babismo 262 | 15/09/2029 |
| Cefprozil (Cefprozil monohydrat)<div><br></div> | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10 | Cefprozil 250mg | 15/09/2029 |
| Cefprozil (Cefprozil monohydrat)<div><br></div> | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10 | Cefprozil 500mg | 15/09/2029 |
| Carbocistein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | CHINA | EP 10.0 | Élo-Cien | 15/09/2029 |
| Carbocistein | Brentagne Chimie Fine | France | EP 10.0 | Élo-Cien | 15/09/2029 |
| Losartan kali | IOL Chemicals and Pharmaceutical Ltd., | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Esarsin | 15/09/2029 |
| Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat compacted) | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited | INDIA | USP 42/ EP 9.0/ BP 2019 | Élomentin 625 | 11/08/2029 |
| Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat compacted) | Henan Lvyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | PR China | BP 2019 | Élomentin 625 | 11/08/2029 |
| Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with Microcrystallin cellulose (Avicel) (1:1)) | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Élomentin 625 | 11/08/2029 |
| Ticagrelor | Jiangxi Synergy Pharmaceuticals Co.,Ltd. | P.R.China | In house | Tica-5A 60 mg | 06/06/2029 |
| Ticagrelor | Jiangxi Synergy Pharmaceuticals Co.,Ltd. | P.R.China | In house | Tica-5A 90 mg | 06/06/2029 |
| L-Isoleucin | SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO., LTD. | P.R. Trung Quốc | USP hiện hành | Royalcid | 06/06/2029 |
| L-Leucin | SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO., LTD. | P.R. Trung Quốc | USP hiện hành | Royalcid | 06/06/2029 |
| L-Valin | SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO., LTD. | P.R. Trung Quốc | USP hiện hành | Royalcid | 06/06/2029 |
| Celecoxib | Aarti drugs Limited | INDIA | USP hiện hành | Celecoxib 100mg | 06/06/2029 |
| Celecoxib | Aarti drugs Limited | INDIA | USP hiện hành | Celecoxib 200mg | 06/06/2029 |
| Desloratadine | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP41 | Emponas | 06/06/2029 |
| Rabeprazol natri <div>(Dưới dạng Rabeprazol natri hydrat) </div><div><br></div> | METROCHEM API PRIVATE LIMITTED. | Ấn Độ | EP 10 | Evigas | 06/06/2029 |
| Ramipril | AARTI INDUSTRIES LIMITED | INDIA | In-house | Rami-5A 10mg | 06/06/2029 |
| Rivaroxaban | NIFTY LABS PVT. LTD., | India. | TCCS | Rivaroxaban-5A Farma 15mg | 06/06/2029 |
| Simvastatin | Artemis Biotech (A Division of Themis Medicare Ltd.) | INDIA | In-house | Simvastatin+Ezetimibe-5A Farma 10+10mg | 06/06/2029 |
| Ezetimibe | Aragen Life Sciences Private Limited | INDIA | In-house | Simvastatin+Ezetimibe-5A Farma 10+10mg | 06/06/2029 |
| Valsartan | M/s.Dr. Reddy’s Laboratories Limited. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Ryotium 40 | 06/06/2029 |
| Entecavir (Entecavir monohydrate) Kiểm soát đặc biệt | Hetero Drugs Limited | INDIA | EP 9.0 | Élocarvia 1.0 | 05/05/2029 |
| Entecavir (Entecavir monohydrate) Kiểm soát đặc biệt | BrightGene Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 42 | Élocarvia 1.0 | 05/05/2029 |
| Ofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Century Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 42 | Franxacin 200 | 05/05/2029 |
| Ofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP 42 | Franxacin 200 | 05/05/2029 |
| Entecavir (Entecavir monohydrate) Kiểm soát đặc biệt | Hetero Drugs Limited | INDIA | EP 9.0 | Élocarvia 1.0 | 05/05/2029 |
| Entecavir (Entecavir monohydrate) Kiểm soát đặc biệt | BrightGene Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 42 | Élocarvia 1.0 | 05/05/2029 |
| Ofloxacin Kiểm soát đặc biệt | CENTURY PHARMACEUTICALS LIMITED | Ấn Độ | USP 42 | Franxacin 200 | 05/05/2029 |
| Ofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP 42 | Franxacin 200 | 05/05/2029 |
| Dapagliflozin <div>(Dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) </div><div><br></div> | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | In house | Dapa-5A 10mg | 28/03/2029 |
| Ramipril | AARTI INDUSTRIES LIMITED | INDIA | In house | Rami-5A 5mg | 28/03/2029 |
| Ibuprofen | IOL Chemical and Pharmaceuticals Ltd | Ấn Độ | USP + In house | Franprofen 400 | 28/03/2029 |
| Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Aarti drugs Limited. | INDIA | USP 43 | Vinhopro | 31/01/2029 |
| Enalapril maleat | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP40 | Elolapril 10mg | 29/01/2029 |
| Enalapril maleat | Zhejiang Changming Pharmaceutical Co.,LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP40 | Elolapril 10mg | 29/01/2029 |
| Simvastatin | Zhejiang Jiangbei Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP-NF 2022+ Inhouse | Frantatin | 07/11/2028 |
| Simvastatin | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2022+ Inhouse | Frantatin | 07/11/2028 |
| Flunarizin dihydroclorid | Fleming Laboratories Limited | INDIA | EP 10 | Éloflunazin | 07/11/2028 |
| Diacerein | Ami Lifesciences PVT.LTD | INDIA | EP 10.0 và In-House | Elocerin | 07/11/2028 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Nước tinh khiết (Bay hơi trong quá trình sản xuất) | Công ty cổ phần Liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | — | DĐVN | Elocerin (893110457923) | 07/11/2028 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.