Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 160 thuốc; sản xuất 203 thuốc.

203
Số đăng ký thuốc
5
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202616
202521
202491
202325
20228
20212
20201
20131
20123
201113
201023

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 203 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
CTTzil 250 893110180926 (cũ: VD-34220-20)Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Dexibuprofen-5A Farma 300mg 893110142226 (cũ: VD-34591-20)Dexibuprofen 300mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
MIMAXPRO 500 893110181026 (cũ: VD-34723-20)Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Élotada 10 893110164826 (cũ: VD-34829-20)Tadalafil 10 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Élotada 20 893110164926 (cũ: VD-34830-20)Tadalafil 20 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Franfaclor 500 893110165126 (cũ: VD-34831-20)Cefaclor 500 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Risedronat Sodium-5A Farma 75mg 893110142326 (cũ: VD-34833-20)Risedronat natri 75 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sofos-5A 400mg 893110165026 (cũ: VD3-187-22)Sofosbuvir 400 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Élocarvia 0.5 893114066023 Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrate) 0,5 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
BRUTOSIX Không kê đơn 893100101026 Dequalinium chloride 10 mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FRANLEX 250 893110113926 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ElocaD3 Không kê đơn 893100114026 Calci (dưới dạng calci carbonat 1500mg) 600 mg, Colecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 4 mg) (10 mcg) 400IUViên nén bao phim.Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ÉXYCTIN 16 893110114126 Betahistin dihydroclorid 16 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ÉLOSEPTOL 800/160 893110114226 Sulfamethoxazol 800 mg, Trimethoprim 160 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ÉLOXETIN 30 MG 893110114326 Dapoxetin (Dưới dạng Dapoxetin hydrochlorid) 30 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Solflutin 893110129026 Glipizid 2,5mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Jason 893110465325 Mỗi gói chứa: Omeprazol 40mg; Sodium bicarbonat 1680mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Éloflurbiprofen 893110478925 Flurbiprofen 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Datrieuchung- new max cough 893110389325 Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Guaifenesin 200mg; Paracetamol 325mg; Phenylephrin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Solcanta 12 893110403925 Candesartan cilexetil 12mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Solcanta 8 893110404025 Candesartan cilexetil 8mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Euren 30 893110249625 Mỗi gói chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ahentreem-New 893110271525 Mỗi gói chứa: Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mgCốm uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Elolapril 5mg 893110271625 Enalapril maleat 5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Franfaclor 125 893110149425 (cũ: VD-32162-19)Mỗi gói 2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
CTTproxim Kis 100 893110149325 (cũ: VD-32161-19)Mỗi gói 1,5g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgBột pha hỗn dịchViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Loxoprofen Sodium - 5A Farma 60mg Không kê đơn 893100119625 (cũ: VD-34352-20)Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat) 60mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Deferasirox-5A Farma 125mg 893110119425 (cũ: VD-34348-20)Deferasirox 125mgViên nén phân tán trong nướcViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Dexibuprofen-5A Farma 400mg 893110119525 (cũ: VD-34349-20)Dexibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ciprofibrate-5A Farma 100mg 893110119325 (cũ: VD-34347-20)Ciprofibrat 100mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Baclofen-5A Farma 10mg 893110119225 (cũ: VD-34346-20)Baclofen 10mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cebut 200 893110071725 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 200mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cetos 90 893110071825 Mỗi gói 1,5g chứa: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat 97,88mg) 90mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nazil 125 893110071925 Mỗi 5ml chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Élogesis 250 Không kê đơn 893100097825 Acid mefenamic 250mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Élomentin DT 1000 893110097925 Acid Clavulanic (dưới dạng hỗn hợp kali clavulanat và microcrystallin cellulose (1:1)) 125mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted) 875mgViên nén phân tánViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ryotium 160 893110101825 Valsartan 160mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Empagliflozin 10 mg Alpha France 893110322000 Empagliflozin 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
FRANCEFU 250 893110339700 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
FRANCEFU 500 893110339800 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Fazil 250 893110339900 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Ofulox 250 893110340000 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Franroxil 500 893110241300 (cũ: VD-16406-12)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Francefdi 300 893110241200 (cũ: VD-34350-20)Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Lomatel Không kê đơn 893100241400 (cũ: VD-34351-20)Loratadin 10mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Empagliflozin 25 mg Alpha France 893110134100 Empagliflozin 25mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Zonpa Không kê đơn 893100144300 Ubidecarenon 10mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Cefprozil 125 mg/5 ml 893110144400 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 125mg/5mlCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Distrib 400 893110144500 Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten dihydrat) 400mgViên nang cứngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Dolate 180 893110144600 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 180mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Granpro 125 893110144700 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 125mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Élomentin Pos 200mg + 28,5mg 893110152600 Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with silicon dioxide 1:1 67,9mg) 28,5mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted 229,6mg) 200mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Élomentin Pos 400mg + 57mg 893110152700 Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with silicon dioxide1:1 135,8mg) 57mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted 459,1mg) 400mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Forzil 500 893110152800 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Franxacin 400 893115152900 Ofloxacin 400mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ofulox 893110153000 Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ryotium 80 893110155600 Valsartan 80mgViên nang cứngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
TAF-5A 893110086000 Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid hemifumarat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Elobiden 250 893110097200 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Nozil 250 893110097300 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg/5mlCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Adsepain-New Cơ Xương Max 893110109500 Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Besamux 200 Không kê đơn 893100109600 Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Élo-Orni 893110109700 L- ornithin L- Aspartat 3gCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Mirta-5A 30mg 893110109800 Mirtazapin 30mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Dozhaimer's 5-ODT 893110112100 Donepezil hydrochlorid 5mgViên nén phân tán trong khoang miệngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Alphachymotrypsin Éloge 893110076100 (cũ: VD-28404-17)4200 USP unit ChymotrypsinViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Arthroease Không kê đơn 893100040500 (cũ: VD-33756-19)Mỗi gói 3g chứa glucosamin sulfat natri chlorid 1884mg tương đương với glucosamin 1178mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Atorvastatin+Ezetimibe-5A Farma 10+10mg 893110009000 (cũ: VD-33757-19)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci) 10mg; Ezetimibe 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dutasteride-5A Farma 0,5mg 893110009200 (cũ: VD-33759-19)Dutasterid 0,5mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Atorvastatin+Ezetimibe-5A Farma 20+10mg 893110009100 (cũ: VD-33758-19)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg; Ezetimibe 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Éloge Cipro 500 893115040600 (cũ: VD-33760-19)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sitagliptin - 5A Farma 100mg 893110009300 (cũ: VD-33761-19)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat 128,48mg) 100mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sitagliptin - 5A Farma 50mg 893110009400 (cũ: VD-33762-19)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat 64,24mg) 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Acyclovir Éloge 200 893110040200 (cũ: VD-33750-19)Acyclovir 200mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Acyclovir Éloge 800 893110040400 (cũ: VD-33752-19)Acyclovir 800mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Acyclovir Éloge 400 893110040300 (cũ: VD-33751-19)Acyclovir 400mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Babismo 262 Không kê đơn 893100948524 Bismuth subsalicylat 262mgViên nén nhaiViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Cefprozil 250mg 893110948624 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Cefprozil 500mg 893110948724 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Élo-Cien 893110948824 Carbocistein 375mgViên nang cứngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Elogabalin 50mg 893110948924 Pregabalin 50mgViên nang cứngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Elonazin 15mg Không kê đơn 893100949024 Cinarizin 15mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Esarsin 893110949124 Losartan kali 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Febu-5A Farma 40mg 893110949224 Febuxostat 40mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
RISE-5A 35mg 893110949324 Risedronat natri 35mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Umator 893110949424 Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 30mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Franrogyl 893115906024 (cũ: VD-24493-16)Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IUViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Beripedia-new infant 893110905924 (cũ: VD-27396-17)Mỗi gói 1g chứa: Racecadotril 10mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Amdavax 500 893115905724 (cũ: VD-33754-19)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Amdavax 750 893115905824 (cũ: VD-33755-19)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Amdavax 250 893115905624 (cũ: VD-33753-19)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Frantamol Extra Không kê đơn 893100831324 (cũ: VD-27398-17)Cafein khan 65mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Viên nén bao phim Frantamol cảm cúm Không kê đơn 893100831424 (cũ: VD-28715-18)Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Franmoxy 500 893110831224 (cũ: VD-32163-19)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Zuki 50 893110741424 Mỗi gói 2g chứa: Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil 61,27mg) 50mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Élomentin 625 893110751624 Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with Microcrystallin cellulose (Avicel) (1:1)) 125mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Franvit 3B Không kê đơn 893100716924 (cũ: VD-31324-18)Cyanocobalamin 125 µg(mcg); Pyridoxin HCl 125mg; Thiamin nitrat 125mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Fezidat Không kê đơn 893100716824 (cũ: VD-31323-18)Acid folic 350µg (mcg); Sắt fumarat 305mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Franvit C - Rutin Không kê đơn 893100565424 (cũ: VD-28405-17)Acid ascorbic 50mg; Rutin 50mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Magnesi - B6 Éloge Không kê đơn 893100452824 (cũ: VD-29424-18)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Franpicin 500 893110494124 (cũ: VD-32164-19)Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Besamux 200 Không kê đơn 893100403124 (cũ: VD-27395-17)Acetylcystein 200mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Celecoxib 100mg 893110369424 Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Celecoxib 200mg 893110369524 Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Emponas Không kê đơn 893100369624 Desloratadine 5mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Evigas 893110369724 Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat) 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Rami-5A 10mg 893110369824 Ramipril 10mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Rise-5A 5mg 893110369924 Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemipentahydrat) 5mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Rivaroxaban-5A Farma 15mg 893110370024 Rivaroxaban 15mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Simvastatin+Ezetimibe-5A Farma 10+10mg 893110370124 Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ryotium 40 893110370524 Valsartan 40mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Tica-5A 60 mg 893110358724 Ticagrelor 60mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Tica-5A 90 mg 893110358824 Ticagrelor 90mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Royalcid 893110365724 L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mgThuốc cốmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Élocarvia 1.0 893114288324 Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrate) 1mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Franxacin 200 893115288424 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Dapagliflozin 10 mg Alpha France 893110242724 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Franprofen 400 Không kê đơn 893100253124 Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Rami-5A 5mg 893110253224 Ramipril 5mgViên nénViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Frantamol Trẻ em 150mg Không kê đơn 893100177524 (cũ: VD-27399-17)Paracetamol 150mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Frantamol Trẻ em 250mg Không kê đơn 893100177624 (cũ: VD-29975-18)Paracetamol 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Elogabalin 75mg 893110235224 Pregabalin 75mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vinhopro 893115113124 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 250mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Éloseptol 893110083624 (cũ: VD-27397-17)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Franlucat 10mg 893110083724 (cũ: VD-29423-18)Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 10mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Franroxil 250 893110083924 (cũ: VD-30700-18)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Franlucat 5mg 893110083824 (cũ: VD-30699-18)Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mgViên nén nhaiViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Elolapril 10mg 893110034024 Enalapril maleat 10mgViên nénViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Febuxostat-5a Farma 80mg 893110448023 Febuxostat 80mgViên nénViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Elocerin 893110457923 Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Eloflunazin 893110458023 Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mgViên nénViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Frandazol 200 893115458123 Metronidazol 200mgViên nénViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Frantatin 893110458223 Simvastatin 20mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Marlbogra 50 893110458323 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Frantel Không kê đơn 893100312223 (cũ: VD-24494-16)Albendazol 400mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Frantamol 500 mg Không kê đơn 893100312123 (cũ: VD-24992-16)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Franlex 500 893110311923 (cũ: VD-29422-18)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cttproxim 200 893110350223 (cũ: VD-31322-18)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Franlinco 500 893110312023 (cũ: VD-29974-18)Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Éloge Piracetam 893110311823 (cũ: VD-29973-18)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Godsaves 893110221923 Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mg 75mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Bena-5A 5mg 893110201823 Benazepril hydroclorid 5mg 5mgViên nén bao phimViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Migravela 893110162123 Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinat 70 mg) 50mg 50mgViên nénViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Tepavils 893110162223 Vildagliptin 50mg 50mgViên nénViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Franlucat 4mg 893110162323 Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg 4mgViên nén nhaiViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Amricin 893110162423 L-Ornithin L-Aspartat 6g 6gCốm pha hỗn dịchViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Dapagliflozin 5 mg Alpha France 893110052223 Dapagliflozin (Dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Cilnidipine-5a Farma 10mg 893110060523 Cilnidipin 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Frantel 200 Không kê đơn 893100060723 Albendazol 200mg 200mgViên nén bao phimViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Laci-5A 2mg 893110060823 Lacidipin 2mg 2mgViên nén bao phimViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Laci-5A 4mg 893110060923 Lacidipin 4mg 4mgViên nén bao phimViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Frandazol 400 893115060623 Metronidazol 400mg 400mgViên nénViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Dozhaimer's 10-ODT 893110002423 Donepezil hydrochlorid 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam26/02/2023 Đến 26/02/2028
Elocaptol VD-36095-22 Captopril 25mg 25mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Élovudin VD-36096-22 Lamivudin 100mg 100mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Élomentin 1000 VD-36097-22 Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat compacted) 875 mg; Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp kali clavulanat và microcrystallin cellulose (1:1)) 125mg 875 mg; 125 mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Marlbogra 100 VD-36099-22 Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 100mg 100mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zopic-5A 7.5mg VD-36100-22 Zopiclon 7,5mg 7,5mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Élonadin 180 VD-35866-22 Fexofenadin (dưới dạng Fexofenadin hydroclorid) 180mg; 180mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Francefdi 125 VD-35638-22 Mỗi gói chứa Cefdinir 125mg 125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam27/04/2022 Đến 27/04/2027
Ebastine-5a Farma 10mg VD-34969-21 Ebastin 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2021Không ghi
Franvit C.Ex 500 VD-34832-20 Acid ascorbic 500mg 500mgViên nénViệt Nam20/12/2020Không ghi
Franmoxy 250 VD-17200-12 Amocxicilin 250 mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Cefadroxil - éloge 500 VD-16700-12 Cefadroxil 500mg (dạng cefadroxil monohydrat compacted) ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Cephalexin-éloge VD-16701-12 Cephalexin 250mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat compacted) ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Franmoxil 250 VD-16133-11 Cefadroxil (dùng dạng Cefadroxil monohydrat compacted) 250mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Franpicin 250 VD-16134-11 Ampicillin (dưới dạng ampicillin trihydrat) 250 mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Franfaclor 125 VD-15912-11 Cefaclor 125mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Franfaclor 250 VD-15913-11 Cefaclor 250mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Franfaclor 500 VD-15914-11 Cefaclor 500mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Franlex 250 VD-15915-11 Cephalexin 250mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Franlex 500 VD-15916-11 Cephalexin 500 mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Franmoxy 250 VD-15917-11 Amoxicilin trihydrat tương đương 250 mg AmoxicilinViệt Nam12/10/2011Không ghi
Franmoxy 500 VD-15918-11 Amoxicilin trihydrat tương đương 500 mg AmoxicilinViệt Nam12/10/2011Không ghi
Franpicin 500 VD-15919-11 Ampicilin 500mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Alphachymotrypsin éloge VD-14855-11 Alphachymotrypsin 4,2mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Magne-B6 éloge VD-14856-11 Magnesi lactat đihdrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Frantamol trẻ em 250mg VD-14566-11 Paracetamol 250mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Arthroease 500mg VD-13628-10 Glucosamin sulfat 500mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
élizax VD-13629-10 codein monohydrat 10mg, terpin hydrat 100mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
élogesis VD-13630-10 Nefopam hydroclorid 30mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Franbio VD-13631-10 Lactobaccillus acidophilus 1.000.000.000 CFU (1 tỷ tế bào sống)Việt Nam22/12/2010Không ghi
Besamux 100mg VD-13140-10 Acetylcystein 100 mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Besamux 200mg VD-13141-10 Acetylcystein 200mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Franlucat 10mg VD-13142-10 Montelukast 10mg (dưới dạng Montelukast natri)Việt Nam24/10/2010Không ghi
Franlucat 4mg VD-13143-10 Montelukast 4mg (dưới dạng Montelukast natri)Việt Nam24/10/2010Không ghi
Franlucat 5mg VD-13144-10 Montelukast 5mg (dưới dạng Montelukast natri)Việt Nam24/10/2010Không ghi
Colchicin- éloge VD-12602-10 colchicine 1mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Copponic VD-12603-10 betahistin dihydroclorid 8mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Frazix VD-12604-10 Azithromycin 250mg (tương đương dưới dạng Azithromycin Dihydrat 262mg)Việt Nam05/09/2010Không ghi
Vitamines B1-B6-B12 VD-12606-10 Thiamin nitrat 250mg, pyridoxin HCl 250mg, Cyanocobalamin 50mcgViệt Nam05/09/2010Không ghi
élogeEry VD-11943-10 Erythromycin 250mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Franvit C - rutin VD-11944-10 rutin trihydrat 100mg, acid ascorbic 100mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Lomatel VD-11945-10 Loratadin 10mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Teroxos VD-11946-10 Metronidazol 50mg, neomycin sulfat 65.000 IU, nystatin 100.000 IUViệt Nam15/06/2010Không ghi
Chimal 2,5mg VD-10738-10 alfuzosin hydrochlorid 2,5mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
élofan caps VD-10739-10 Racecadotril 100mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Frantamol cảm cúm VD-10740-10 paracetamol 500 mg, cafein 25mg, phenylephedrin HCl 5mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Frantamol Extra VD-10741-10 Paracetamol 500 mg, Cafein 65mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Deferasirox-5a Farma 250mg VD-35231-21 Deferasirox 250mg 250mgViên nén phân tánViệt Nam22/06/2021Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP71/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP608/GCN-QLDCục Quản lý Dược04/07/2029

Phạm vi chứng nhận theo giấy 71/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 608/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Calci (dưới dạng calci carbonat 1500,0 mg) (tên thương mại Calcium carbonate GH) SUDEEP PHARMA PRIVATE LIMITEDẤn ĐộEP, phiên bản hiện hành + NSXElocaD315/06/2031
Colecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 4,0 mg) (10 mcg) (tên thương mại: Dry vitamin D3 100 SD/S PH) DSM Nutritional Products AGThụy SĩTC NSXElocaD315/06/2031
Glipizid M/s Sri Krishna Pharmaceuticals Ltd.INDIAEP10Solflutin15/06/2031
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) Centrient Pharmaceuticals Spain, S.ASpainEP hiện hành + TCCSFRANLEX 25015/06/2031
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) ACS DOBFAR S.p.A.ITALYTCCSFRANLEX 25015/06/2031
Dapoxetin (Dưới dạng Dapoxetin hydrochlorid) Synergene Active Ingredients Private LimitedẤn ĐộIn-houseÉLOXETIN 30 MG15/06/2031
Dapoxetin (Dưới dạng Dapoxetin hydrochlorid) Nosch Labs Private LimitedẤn ĐộIn-houseÉLOXETIN 30 MG15/06/2031
Dequalinium chloride LEBSATây Ban NhaEP phiên bản hiện hànhBRUTOSIX15/06/2031
Betahistin dihydroclorid Ami Lifesciences Pvt. LtdẤn ĐộBP hiện hànhÉXYCTIN 1615/06/2031
Sulfamethoxazol Virchow laboratories limited.INDIABP hiện hànhÉLOSEPTOL 800/16015/06/2031
Trimethoprim Andhra organics limitedINDIABP hiện hànhÉLOSEPTOL 800/16015/06/2031
Omeprazol  METROCHEM API PVT LTDẤn ĐộUSP hiện hànhJason02/12/2030
Sodium bicarbonat SUDEEP PHARMA PVT. LTDẤn ĐộUSP hiện hànhJason02/12/2030
Flurbiprofen Hy-Gro Chemicals Pharmtek Private Limited.INDIAEP hiện hànhÉloflurbiprofen02/12/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP-NF hiện hànhDatrieuchung- new max cough14/08/2030
Phenylephrin hydroclorid Malladi Drugs & Pharmaceuticals LimitedINDIAEP hiện hànhDatrieuchung- new max cough14/08/2030
Dextromethorphan hydrobromid Wockhardt LimitedINDIAUSP-NF hiện hànhDatrieuchung- new max cough14/08/2030
Guaifenesin Granules India LimitedINDIAUSP-NF hiện hànhDatrieuchung- new max cough14/08/2030
Candesartan cilexetil Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 10Solcanta 1214/08/2030
Candesartan cilexetil Zuhai Rundu Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 10Solcanta 814/08/2030
Montelukast (Montelukast natri) Morepen Laboratories LimitedINDIAUSP-NF 2023Ahentreem-New02/06/2030
Enalapril maleat Ultratech India LimitedẤn ĐộUSP-NF 2021Elolapril 5mg02/06/2030
Cefditoren (Dưới dạng Cefditoren pivoxil) Covalent laboratories private limitedINDIAJP hiện hànhEuren 3002/06/2030
Acid mefenamic Shaanxi Baoxin Pharmaceutical Co.,LTDCHINABP hiện hànhÉlogesis 25013/03/2030
Valsartan Dr.Reddy’s laboratories Ltd, CTO - VIẤn ĐộUSP-NF hiện hànhRyotium 16013/03/2030
Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten dihydrat 97,88 mg) Orchid Pharma LimitedINDIANSXCetos 9013/03/2030
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., ltdP.R. ChinaEP 10Nazil 12513/03/2030
Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten dihydrat) Orchid Pharma LimitedINDIANSXCebut 20013/03/2030
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) Covalent Laboratories Private LimitedINDIAEP hiện hànhOfulox 25019/12/2029
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) Covalent Laboratories Private LimitedINDIAEP hiện hànhCefuroxim 500mg19/12/2029
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) Covalent Laboratories Private LimitedINDIAEP hiện hànhCefuroxim 250mg19/12/2029
Cefprozil (Cefprozil monohydrat) Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 10Fazil 25019/12/2029
Empagliflozin Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAIn houseEmpa-5A 10mg19/12/2029
Ubidecarenon HEILONGJIANG NHU BIOTECHNOLOGY CO., LTDTrung QuốcUSP 42Zonpa21/11/2029
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted) Centrient Pharmceuticals India Pvt. LtdINDIAEP hiện hànhÉlomentin Pos 400mg + 57mg21/11/2029
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted) Henan Lvyuan Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hànhÉlomentin Pos 400mg + 57mg21/11/2029
Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with Silicon dioxide1:1) Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhÉlomentin Pos 400mg + 57mg21/11/2029
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted) Centrient Pharmceuticals India Pvt. LtdINDIAEP hiện hànhÉlomentin Pos 200mg + 28,5mg21/11/2029
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted) Henan Lvyuan Pharmaceutical Co., LtdPR ChinaBP hiện hànhÉlomentin Pos 200mg + 28,5mg21/11/2029
Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with Silicon dioxide 1:1) Shandong New Time Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhÉlomentin Pos 200mg + 28,5mg21/11/2029
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat)<div><br></div> Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., ltd.P.R. China.EP 10Cefprozil 125 mg/5 ml21/11/2029
Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten dihydrat)<div><br></div> Orchid Pharma LimitedINDIANSXDolate 18021/11/2029
Valsartan M/s.Dr. Reddy’s Laboratories Limited.Ấn ĐộUSP-NF hiện hànhRyotium 8021/11/2029
Cefprozil (Cefprozil monohydrat)<div><br></div> Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 10Forzil 50021/11/2029
Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten dihydrat)<div><br></div> Orchid Pharma LimitedINDIANSXDistrib 40021/11/2029
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil)<div><br></div> Covalent Laboratories Private LimitedIndia-502296EP hiện hànhOfulox21/11/2029
Empagliflozin Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAIn houseEmpa-5A 25mg21/11/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtCENTURY PHARMACEUTICALS LIMITEDẤn ĐộUSP 42Franxacin 40021/11/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedẤn ĐộUSP42Franxacin 40021/11/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LTD.CHINAUSP hiện hànhAdsepain-New Cơ Xương Max31/10/2029
Methocarbamol Granules India LimitedINDIAUSP hiện hànhAdsepain-New Cơ Xương Max31/10/2029
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat)<div><br></div> Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., ltd.P.R. ChinaEP 10Nozil 25031/10/2029
L- ornithin L- Aspartat Evonik Rexim S.A.S.FranceDAB hiện hànhÉlo-Orni31/10/2029
Donepezil hydrochlorid Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhDozhaimer's 5-ODT31/10/2029
Tenofovir alafenamid (Dưới dạng Tenofovir alafenamid hemifumarat) Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAIn-houseTAF-5A31/10/2029
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat 261,56 mg) ZHEJIANG DONGYING PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAEP 10Elobiden 25031/10/2029
Cinarizin Fleming Laboratories LtdINDIAEP phiên bản hiện hànhElonazin 15mg15/09/2029
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) Hetero Labs Limited (Unit-III)INDIAUSP hiện hànhUmator15/09/2029
Risedronat natri&nbsp; JPN PHARMA PVT LTDIndia.USP hiện hànhRISE-5A 35mg15/09/2029
Bismuth subsalicylat OCB PHARMACEUTICAL, S.R.L.SpainUSP hiện hànhBabismo 26215/09/2029
Cefprozil (Cefprozil monohydrat)<div><br></div> Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 10Cefprozil 250mg15/09/2029
Cefprozil (Cefprozil monohydrat)<div><br></div> Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 10Cefprozil 500mg15/09/2029
Carbocistein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd.CHINAEP 10.0Élo-Cien15/09/2029
Carbocistein Brentagne Chimie FineFranceEP 10.0Élo-Cien15/09/2029
Losartan kali IOL Chemicals and Pharmaceutical Ltd.,INDIAUSP phiên bản hiện hànhEsarsin15/09/2029
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat compacted) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAUSP 42/ EP 9.0/ BP 2019Élomentin 62511/08/2029
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat compacted) Henan Lvyuan Pharmaceutical Co., Ltd.PR ChinaBP 2019Élomentin 62511/08/2029
Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with Microcrystallin cellulose (Avicel) (1:1)) Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.0Élomentin 62511/08/2029
Ticagrelor Jiangxi Synergy Pharmaceuticals Co.,Ltd.P.R.ChinaIn houseTica-5A 60 mg06/06/2029
Ticagrelor Jiangxi Synergy Pharmaceuticals Co.,Ltd.P.R.ChinaIn houseTica-5A 90 mg06/06/2029
L-Isoleucin&nbsp; SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO., LTD.P.R. Trung QuốcUSP hiện hànhRoyalcid06/06/2029
L-Leucin SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO., LTD.P.R. Trung QuốcUSP hiện hànhRoyalcid06/06/2029
L-Valin SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO., LTD.P.R. Trung QuốcUSP hiện hànhRoyalcid06/06/2029
Celecoxib&nbsp; Aarti drugs LimitedINDIAUSP hiện hànhCelecoxib 100mg06/06/2029
Celecoxib&nbsp; Aarti drugs LimitedINDIAUSP hiện hànhCelecoxib 200mg06/06/2029
Desloratadine Morepen Laboratories LimitedINDIAUSP41Emponas06/06/2029
Rabeprazol natri <div>(Dưới dạng Rabeprazol natri hydrat) </div><div><br></div> METROCHEM API PRIVATE LIMITTED.Ấn ĐộEP 10Evigas06/06/2029
Ramipril AARTI INDUSTRIES LIMITEDINDIAIn-houseRami-5A 10mg06/06/2029
Rivaroxaban NIFTY LABS PVT. LTD.,India.TCCSRivaroxaban-5A Farma 15mg06/06/2029
Simvastatin Artemis Biotech (A Division of Themis Medicare Ltd.)INDIAIn-houseSimvastatin+Ezetimibe-5A Farma 10+10mg06/06/2029
Ezetimibe Aragen Life Sciences Private LimitedINDIAIn-houseSimvastatin+Ezetimibe-5A Farma 10+10mg06/06/2029
Valsartan M/s.Dr. Reddy’s Laboratories Limited.Ấn ĐộUSP-NF hiện hànhRyotium 4006/06/2029
Entecavir (Entecavir monohydrate) Kiểm soát đặc biệtHetero Drugs LimitedINDIAEP 9.0Élocarvia 1.005/05/2029
Entecavir (Entecavir monohydrate) Kiểm soát đặc biệtBrightGene Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP 42Élocarvia 1.005/05/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtCentury Pharmaceuticals LimitedINDIAUSP 42Franxacin 20005/05/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP 42Franxacin 20005/05/2029
Entecavir (Entecavir monohydrate) Kiểm soát đặc biệtHetero Drugs LimitedINDIAEP 9.0Élocarvia 1.005/05/2029
Entecavir (Entecavir monohydrate) Kiểm soát đặc biệtBrightGene Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 42Élocarvia 1.005/05/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtCENTURY PHARMACEUTICALS LIMITEDẤn ĐộUSP 42Franxacin 20005/05/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP 42Franxacin 20005/05/2029
Dapagliflozin <div>(Dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) </div><div><br></div> Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAIn houseDapa-5A 10mg28/03/2029
Ramipril AARTI INDUSTRIES LIMITEDINDIAIn houseRami-5A 5mg28/03/2029
Ibuprofen IOL Chemical and Pharmaceuticals LtdẤn ĐộUSP + In houseFranprofen 40028/03/2029
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtAarti drugs Limited.INDIAUSP 43Vinhopro31/01/2029
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP40Elolapril 10mg29/01/2029
Enalapril maleat Zhejiang Changming Pharmaceutical Co.,LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP40Elolapril 10mg29/01/2029
Simvastatin Zhejiang Jiangbei Pharmaceuticals Co., LtdCHINAUSP-NF 2022+ InhouseFrantatin07/11/2028
Simvastatin Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF 2022+ InhouseFrantatin07/11/2028
Flunarizin dihydroclorid Fleming Laboratories LimitedINDIAEP 10Éloflunazin07/11/2028
Diacerein Ami Lifesciences PVT.LTDINDIAEP 10.0 và In-HouseElocerin07/11/2028

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Nước tinh khiết (Bay hơi trong quá trình sản xuất)Công ty cổ phần Liên doanh dược phẩm Éloge France Việt NamDĐVNElocerin (893110457923)07/11/2028

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 203 số đăng ký thuốc của Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.