Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

Có 24 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 206 thuốc.

206
Số đăng ký thuốc
24
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
2024146
20235
20227
20211
20201
20191
20183
20171
20168
20155
20148
201314

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 206 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Alimemazine 5mg Không kê đơn 893100335200 Alimemazine (dưới dạng alimemazine tartrate 6,25mg) 5mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Diazepam Vidipha 5 893112102100 Diazepam 5mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Doltuxil – Plus 893110102200 Dextromethorphan hydrobromide 10mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrine hydrochloride 5mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Griseofulvin Vidipha 500 893110102300 Griseofulvin 500mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Aspirin Vidipha 81 893110102400 Aspirin (Acid acetylsalicylic) 81mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Candevidi 8 893110102500 Candesartan cilexetil 8mgviên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Effecorbic 893110102600 Acid ascorbic (Vitamin C) 1000mgViên nén sủi bọtViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Lamivudine Vidipha 100 893110102700 Lamivudine (Lamivudin) 100mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Papaverine VIDIPHA 893110102800 Papaverine hydrochloride 40mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Cephalexin 250mg 893110033700 (cũ: VD-20852-14)250mg Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat)Viên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Clarithro 500 893110033800 (cũ: VD-21913-14)500mg ClarithromycinViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ofloxacin 200mg 893115033900 (cũ: VD-22234-15)200mg OfloxacinViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Penicilin V Kali 400.000 I.U 893110034000 (cũ: VD-20476-14)400.000I.U Penicilin V (dưới dạng penicilin V kali)Viên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sulpiride 893110034300 (cũ: VD-24316-16)50mg SulpiridViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Piracetam 800mg 893110034100 (cũ: VD-26311-17)800mg PiracetamViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Celextavin 893110033600 (cũ: VD-29180-18)— Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Promethazin Không kê đơn 893100034200 (cũ: VD-33611-19)Promethazin (dưới dạng promethazin hydroclorid) 0,1g/100mlSi rôViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Bisacodyl 5mg Không kê đơn 893100945724 Bisacodyl 5mgViên nén bao đường tan trong ruộtViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Sulpirid 50mg 893110898624 (cũ: VD-20478-14)Sulpirid 50mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tetracyclin 500mg 893110898824 (cũ: VD-22538-15)Tetracyclin HCl 500mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Thémaxtene 893110926324 (cũ: VD-17021-12)Alimemazine (dưới dạng alimemazine tartrate) 45mg/90mlSiroViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Prednison 5mg 893110898524 (cũ: VD-24879-16)Prednisone 5mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Prednisolon 5mg 893110926224 (cũ: VD-27114-17)Prednisolon 5mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Ladolugel LD Không kê đơn 893100898424 (cũ: VD-27112-17)Nhôm phosphat gel 20% 12,38gHỗn dịch uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Natri Bicarbonat 5g Không kê đơn 893100926124 (cũ: VD-30559-18)Natri bicarbonat 5gThuốc bột dùng ngoàiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Tetracyclin 3% 893110898724 (cũ: VD-33612-19)Tetracyclin hydroclorid 0,15g/5gThuốc mỡ bôi ngoài daViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Brown Burk Amoxicillin 500mg 893110823524 (cũ: VD-21369-14)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Amoxycilin 500mg 893110823324 (cũ: VD-20472-14)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ampicilin 500mg 893110823424 (cũ: VD-22532-15)Ampicilin (dưới dạng ampicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Calcigenol Không kê đơn 893100853224 (cũ: VD-17012-12)Chai 360g chứa: Tricalcium phosphate (mới sinh điều chế từ acid phosphoric và calcium hydroxide) 3,6g; Vitamin D2 72.000IUHỗn dịch uốngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Brown Burk Cefadroxil 500mg 893110823624 (cũ: VD-21371-14)Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefurovid 500 893110853324 (cũ: VD-13904-11)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mgViên nén dài bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Celextavin 893110823824 (cũ: VD-23047-15)Betamethason 0,25mg; Dexchlorpheniramin maleat 2mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cephalexin 500mg 893110823924 (cũ: VD-22534-15)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Clarividi 500 893110824024 (cũ: VD-21914-14)Clarithromycin 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Doltuxil 893110853424 (cũ: VD-23048-15)Dextromethorphan hydrobromide 15mg; Loratadine 5mg; Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Oraldroxine 500 893110824224 (cũ: VD-21376-14)Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Vidaloxin 250 893110824324 (cũ: VD-20861-14)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Vitamin C 100mg/2ml 893110824424 (cũ: VD-24318-16)Acid ascorbic 100mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Brown Burk Cefalexin 500mg 893110823724 (cũ: VD-27108-17)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Diclofenac 893110824124 (cũ: VD-25786-16)Diclofenac natri 75mg/3mlDung dịch tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefimvid 200 893110824524 (cũ: VD-32918-19)Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ceftazidime 1g 893110744724 Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate + sodium carbonate) 1gBột pha tiêmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cevit 0,1g Không kê đơn 893100744824 Acid ascorbic 100mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Spiramycin VIDIPHA 3 M.I.U 893110744924 Spiramycin 3.000.000I.UViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Acetylcystein 200mg Không kê đơn 893100682124 (cũ: VD-21910-14)Acetylcysteine 200mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefaclor 250mg 893110682624 (cũ: VD-20474-14)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 250mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Celecoxib 100mg 893110683024 (cũ: VD-21911-14)Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Celecoxib 200mg 893110683124 (cũ: VD-21912-14)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cimetidin 300mg 893110683224 (cũ: VD-17977-12)Cimetidine 300mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefaclorvid 250 893110682724 (cũ: VD-22233-15)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 250mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Diacerein 50mg 893110683624 (cũ: VD-21915-14)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Doltuxil F 893110711024 (cũ: VD-23049-15)Dextromethorphan hydrobromide 15mg; Loratadine 5mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Fasvon Không kê đơn 893100711124 (cũ: VD-18372-13)Rutin 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Fexoviphat 60 Không kê đơn 893100684724 (cũ: VD-23050-15)Fexofenadine hydrochloride 60mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Noaztine Không kê đơn 893100684924 (cũ: VD-21375-14)Diphenhydramine hydrochloride 50mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Papaverin 893110685124 (cũ: VD-22537-15)Papaverin hydrochloride 40mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Polarvi 2 Không kê đơn 893100685224 (cũ: VD-19965-13)Dexchlorpheniramine maleate 2mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Prednisolon 5mg 893110685324 (cũ: VD-21916-14)Prednisolone 5mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Privagin 893111685424 (cũ: VD-19966-13)Tramadol hydrochloride 100mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Sorbitol 5g Không kê đơn 893100685724 (cũ: VD-21380-14)Sorbitol 5gThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vitamin C 0,10g Không kê đơn 893100686224 (cũ: VD-23055-15)Ascorbic acid 100mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vitamin C 500mg 893110686324 (cũ: VD-17981-12)Ascorbic acid 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Phezinak 893110685624 (cũ: VD-23694-15)Cinnarizine 25mg; Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Spiramycin 3.000.000I.U 893110685824 (cũ: VD-23697-15)Spiramycin 3.000.000I.UViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vitamin B1 250mg 893110711424 (cũ: VD-23698-15)Thiamine nitrate 250mgViên nén bao đườngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Diazepam 5mg 893112683824 (cũ: VD-24311-16)Diazepam 5mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bisalaxyl Không kê đơn 893100682424 (cũ: VD-24874-16)Bisacodyl 5mgViên nén bao đường tan trong ruộtViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bixovom 8 Không kê đơn 893100682524 (cũ: VD-24875-16)Bromhexine hydrochloride 8mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lamivudin 150mg 893110684624 (cũ: VD-24876-16)Lamivudine 150mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ciprofloxacin 500mg 893115683424 (cũ: VD-29190-18)Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gynapax Không kê đơn 893100711224 (cũ: VD-27111-17)Acid boric 4,35g; Berberin clorid 2mg; Phèn chua (Kali nhôm sulfat) 0,6gThuốc bột dùng ngoàiViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Dexamethason 0,5mg 893110710924 (cũ: VD-27109-17)Dexamethasone (dưới dạng dexamethasone acetate) 0,5mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vikasfaren 20 893110686124 (cũ: VD-27117-17)Trimetazidine hydrochloride 20mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bezati 150 893110682324 (cũ: VD-28114-17)Nizatidine 150mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Methadon 893111684824 (cũ: VD-29185-18)Methadone hydrochloride 10mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Doxycyclin 100 mg 893110683924 (cũ: VD-28119-17)Doxycycline (dưới dạng doxycycline hyclate) 100mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Aceblue 100 Không kê đơn 893100682024 (cũ: VD-28112-17)Acetylcysteine 100mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Hep-Uso 150 893110684424 (cũ: VD-28121-17)Ursodeoxycholic acid 150mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Polydeson 893110711324 (cũ: VD-29186-18)Chai 5ml chứa: Dexamethason phosphat(dưới dạng dexamethason natri phosphat 5,5mg) 5mg; Neomycin(dưới dạng neomycin sulfat 17.500IU) 17,5mgDung dịch nhỏ mắt, mũi, taiViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vicometrim 480 893110685924 (cũ: VD-29188-18)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Effetalvic 150 Không kê đơn 893100684024 (cũ: VD-29880-18)Paracetamol 150mgThuốc bột sủi bọt để uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Hep-Uso 250 893110684524 (cũ: VD-29881-18)Ursodeoxycholic acid 250mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ciprofloxacin 0.3% 893115683324 (cũ: VD-29878-18)Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắt, taiViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Clorpheniramin Không kê đơn 893100683524 (cũ: VD-29879-18)Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vidlox 200 893110686024 (cũ: VD-29883-18)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Effetalvic 250 Không kê đơn 893100684124 (cũ: VD-31227-18)Paracetamol 250mgThuốc bột sủi bọt để uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ofloxacin 200 mg 893115685024 (cũ: VD-30560-18)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Phenobarbital 0,1 g 893112685524 (cũ: VD-30561-18)Phenobarbital 100mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gentamicin 80mg/2ml 893110684224 (cũ: VD-25310-16)Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfate) 80mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Diazepam 10mg/2ml 893112683724 (cũ: VD-25308-16)Diazepam 10mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gludipha 850 893110684324 (cũ: VD-25311-16)Metformin hydrochloride 850mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vitamin C 500mg 893110711524 (cũ: VD-25790-16)Ascorbic acid 500mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Calci clorid 0,5g/ 5ml 893110710824 (cũ: VD-25784-16)Calcium chloride dihydrate (dưới dạng calcium chloride hexahydrate) 0,5g/5mlDung dịch tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cefurovid 250 893110682824 (cũ: VD-31977-19)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Aluminium Phosphat gel Không kê đơn 893100682224 (cũ: VD-31973-19)Nhôm phosphat gel (chứa 20% Nhôm phosphat) 12,38gHỗn dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefuroxim 500mg 893110682924 (cũ: VD-31978-19)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Anelipra 5 893110601824 (cũ: VD-19484-13)Enalapril maleate 5mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cefaclor 500mg 893110601924 (cũ: VD-20851-14)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 500mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Gludipha 500 893110602124 (cũ: VD-20855-14)Metformin hydrochloride 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Nibisina 893110631924 (cũ: VD-19490-13)Nefopam hydrochloride 30mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Poximvid 893110602324 (cũ: VD-19491-13)Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate phối hợp với sodium carbonate) 1gThuốc tiêm bộtViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Radaugyl 893115602424 (cũ: VD-19492-13)Metronidazole 125mg; Spiramycin 750.000IUViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Zinoprody Không kê đơn 893100602624 (cũ: VD-18773-13)Eprazinone dihydrochloride 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Magnesi-B6 893110631824 (cũ: VD-23692-15)Magnesium lactate dihydrate 470mg; Pyridoxine hydrochloride 5mgViên nén bao đườngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Magdivix 893110602224 (cũ: VD-24877-16)Magnesium lactate dihydrate (Magnesi lactat dihydrat) 470mg; Pyridoxine hydrochloride (Pyridoxin hydroclorid) 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vitamin B6 250mg 893110602524 (cũ: VD-27118-17)Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 250mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vitamin B1 250mg 893110632024 (cũ: VD-25789-16)Thiamine nitrate 250mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Erythromycin 500mg 893110602024 (cũ: VD-25787-16)Erythromycin (dưới dạng erythromycin stearate) 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Acetalvic 500 Tab. Không kê đơn 893100577824 Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Lincodazin 893110446824 (cũ: VD-23051-15)Lincomycin (dưới dạng lincomycin HCl) 500mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Spiramycin 1.500.000I.U 893110446524 (cũ: VD-23696-15)Spiramycin 1.500.000I.UViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Sucralfate Không kê đơn 893100446624 (cũ: VD-29187-18)Sucralfat 1gViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vicometrim 960 893110446724 (cũ: VD-31982-19)Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cefnirvid 300 893110417724 (cũ: VD-23688-15)Cefdinir 300mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Vifaren 893110397824 (cũ: VD-29189-18)Diclofenac natri 50mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Aceblue 200 Không kê đơn 893100397124 (cũ: VD-29874-18)Acetylcystein 200mgThuốc bộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Domperidone Maleate 893110397624 (cũ: VD-25309-16)Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) 10mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefixim 200mg 893110397324 (cũ: VD-31974-19)Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Acetalvic - Codein 8 Không kê đơn 893101397224 (cũ: VD-31971-19)Codein phosphat hemihydrat 8mg; Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Hep-Uso 300 893110397724 (cũ: VD-31980-19)Ursodeoxycholic acid 300mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefovidi 893110397424 (cũ: VD-31975-19)Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 1gThuốc tiêm bộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ceftrividi 893110397524 (cũ: VD-31976-19)Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1gThuốc tiêm bộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cetirizin 10mg Không kê đơn 893100321324 (cũ: VD-29182-18)Cetirizin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Famotidin 40 mg 893110321424 (cũ: VD-29183-18)Famotidin 40mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Lincomycin 500mg 893110321524 (cũ: VD-29184-18)Lincomycin (dưới dạng lincomycin hydroclorid) 500mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Amlodipin 5mg 893110321224 (cũ: VD-29876-18)Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Lamivudine Vidipha 150 893110279524 Lamivudine 150mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Augxicine 625 893110170124 (cũ: VD-22533-15)Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 500mg; Clavulanic acid (dưới dạng potassium clavulanate kết hợp với microcrystalline cellulose) 125mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Erythromycin 250mg 893110170224 (cũ: VD-21374-14)Erythromycin (dưới dạng erythromycin stearate) 250mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Piracetam 1g/5ml 893110170424 (cũ: VD-20477-14)Piracetam 1g/5mlDung dịch tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Loravidi Không kê đơn 893100170324 (cũ: VD-28122-17)Loratadine 10mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100076824 (cũ: VD-26310-17)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vidirex Không kê đơn 893100044424 Loperamide hydrochloride 2mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Dexchlorpheniraminemaleate 2 mg Không kê đơn 893100455223 Dexchlorpheniramine maleate 2mgViên nénViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Ketoprofen 50mg 893110455323 Ketoprofen 50mgViên nang cứngViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100244423 Sodium chloride 0,9% 0,9%Dung dịch nhỏ mắt, mũiViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml) 893111093823 (cũ: VD-24315-16)Morphin hydroclorid 10mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Roxithromycin 150mg 893110003023 Roxithromycin 150mgViên nén bao phimViệt Nam26/02/2023 Đến 26/02/2028
Enalapril maleate 5mg VD-35924-22 Enalapril maleate 5mg 5mgViên nénViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Amoxicillin + Clavulanic acid 250mg/31,25mg VD-35739-22 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg; Clavulanic acid (dưới dạng Potassium clavulanate kết hợp với silicon dioxide) 31,25mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Penicilin V Kali 1.000.000I.U VD-20475-14 Penicillin V (dưới dạng Penicillin V kali) 1.000.000 IUViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Ancorixib 60 VD-35680-22 Etoricoxib 60mgViên nén bao phimViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Bisprovidi 2,5 VD-35681-22 Bisoprolol fumarate 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Hightflu-N VD-35630-22 Paracetamol 500mg; Caffeine 65mg 500mg, 65mgViên nén bao phimViệt Nam27/04/2022 Đến 27/04/2027
Acetylcystein 200mg VD-35554-22 Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein 200mg 200mgThuốc bộtViệt Nam04/01/2022 Đến 04/01/2027
Augxicine 1g VD-35048-21 Amoxicillin (dưới dạng Amoxcillin trihydrate) 875mg; Clavulanic acid (dưới dạng Potassium clavulante kết hợp với avicel) 125mg 875mg, 125mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2021Không ghi
Ginkomifa VD-32919-19 Mỗi ống 5ml chứa: Ginkgo biloba extract (chuẩn hóa EPG 246) (tương ứng 4,2mg flavonol glycosid toàn phần) 17,5mg 17,5mgDung dịch tiêmViệt Nam31/07/2019Không ghi
Vitamin E 400 IU VD-31229-18 Vitamin E (dl-alpha tocopheryl acetat 400mg) 400IU 400IUViên nang mềmViệt Nam07/10/2018Không ghi
Salbutamol 4mg VD-30562-18 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 4mg 4mgViên nénViệt Nam04/07/2018Không ghi
Cainbus VD-29877-18 Bupivacain hydroclorid 20mg/4ml 20mg/4mlDung dịch tiêmViệt Nam26/03/2018Không ghi
Cloramphenicol 250 mg VD-28117-17 Cloramphenicol 250mg 250mgViên nang cứng (màu trắng)Việt Nam18/09/2017Không ghi
Cefimbrano 200 893110082600 (cũ: VD-22232-15)200mg Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)Viên nén bao phimViệt Nam23/10/2024Hết hạn
Tetracyclin 500mg 893110082700 (cũ: VD-30563-18)500mg Tetracyclin hydrocloridViên nang cứngViệt Nam23/10/2024Hết hạn
Amoxycilin 250mg 893110866924 (cũ: VD-20471-14)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024Hết hạn
Amoxycilin 500mg 893110867124 (cũ: VD-22531-15)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024Hết hạn
Vidaloxin 500 893110867524 (cũ: VD-20479-14)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024Hết hạn
Zaniat 500 893110867624 (cũ: VD-23057-15)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024Hết hạn
Brown Burk Cefalexin 500mg 893110867224 (cũ: VD-27107-17)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024Hết hạn
Cephalexin 500mg 893110867324 (cũ: VD-28116-17)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024Hết hạn
Amoxycilin 500mg 893110867024 (cũ: VD-29178-18)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024Hết hạn
Vialexin 500 893110867424 (cũ: VD-29882-18)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024Hết hạn
Acetylcystein 200 mg Không kê đơn 893100721724 (cũ: VD-29875-18)Acetylcystein 200mgThuốc bộtViệt Nam01/08/2024Hết hạn
Ampicilin 500mg 893110424824 (cũ: VD-21370-14)Ampicilin (dưới dạng ampicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024Hết hạn
Anelipra 10 VD-34757-20 Enalapril maleat 10mg 10mgViên nénViệt Nam20/12/2020Hết hạn
Aspirin 81mg VD-24306-16 Acid acetylsalicylic 81mgViên nén bao phimViệt Nam22/03/2016Hết hạn
Bixovom 4 VD-24307-16 Bromhexin hydrochlorid 4mgViên nén bao phimViệt Nam22/03/2016Hết hạn
Clopidogrel 75mg VD-24310-16 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam22/03/2016Hết hạn
Fudrovide 40 VD-24312-16 Furosemid 40mgViên nénViệt Nam22/03/2016Hết hạn
Gentamicin 0,3% VD-24313-16 Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắtViệt Nam22/03/2016Hết hạn
Methylprednisolon 16mg VD-24314-16 Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam22/03/2016Hết hạn
Thémaxtene VD-24317-16 Alimemazin tartrat 5mgViên nén bao phimViệt Nam22/03/2016Hết hạn
vitamin C 50mg VD-24319-16 Acid ascorbic 50mgViên ngậmViệt Nam22/03/2016Hết hạn
Paracetamol 500mg VD-23693-15 Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam16/12/2015Hết hạn
Sikemeron VD-23695-15 Mỗi 10g chứa: Gentamicin sulfat 10.000 IU; Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mgKem bôi daViệt Nam16/12/2015Hết hạn
Terpin dextromethorphan VD-23053-15 Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan HBr 10mgViên nén bao phimViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Zaniat 250 VD-23056-15 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Dexinacol VD-22536-15 Mỗi 5ml chứa: Cloramphenicol 20mg; Dexamethason natri phosphat 5mgDung dịch thuốc nhỏ mắtViệt Nam25/05/2015Hết hạn
Cephalexin 500mg VD-21372-14 Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2014Hết hạn
Fudrovide VD-20853-14 Furosemid 20mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Furosemide VD-20854-14 Furosemid 20mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Oraldroxine VD-20856-14 Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Prednison 5mg VD-20858-14 Prednison 5mgViên nén (màu cam)Việt Nam11/06/2014Hết hạn
Prednison 5mg VD-20857-14 Prednison 5mgViên nén (màu hồng)Việt Nam11/06/2014Hết hạn
Vidalgesic cap. VD-20859-14 Tramadol HCl 37,5mg; Paracetamol 325mgViên nang cứngViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Vidalgesic tab. VD-20860-14 Tramadol HCl 37,5mg; Paracetamol 325mgViên nén bao phimViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Vifosalgel VD-20258-13 Nhôm phosphat 2gHỗn dịch uốngViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Anelipra 10 VD-19964-13 Enalapril maleat 10mgViên nénViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Roluxe 150 VD-19967-13 Roxithromycin 150mgViên bao phimViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Acetylcystein 200mg VD-19483-13 Acetylcystein 200mgThuốc bột uốngViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Barisvidi VD-19485-13 Bari sulfat 100g/100mlHỗn dịchViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Effecorbic VD-19487-13 Acid ascorbic 1000mgViên nén sủi bọtViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Hightflu VD-19488-13 Paracetamol 650mg; Dextromethorphan HBr 15mg; Loratadin 5mgViên nén dài bao phimViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Nefopam VD-19489-13 Nefopam HCl 20mgDung dịch tiêmViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Brown & Burk Cefalexin capsules 250mg VD-19039-13 Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 250mgViên nang cứng (đỏ - vàng)Việt Nam18/06/2013Hết hạn
Newgenstoguardcap VD-19041-13 Sulpirid 50mgViên nang cứngViệt Nam18/06/2013Hết hạn
Diclofenac sodium injection VD-18770-13 Diclofenac natri 75mgDung dịch tiêmViệt Nam31/03/2013Hết hạn
Salbutamol 2mg VD-18772-13 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mgViên nénViệt Nam31/03/2013Hết hạn
Cefnirvid 125 VD-18369-13 Cefdinir 125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Dexamethasone injection VD-18371-13 Dexamethason natri phosphat 5mgDung dịch tiêmViệt Nam17/01/2013Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Prednisone Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 42Brown Burk Prednison 5mg19/12/2029
Alimemazine <div>(Dưới dạng alimemazin tartrate) </div><div><br></div> SANOFI CHIMIEFranceEP 10.0Alimemazine 5mg19/12/2029
Candesartan cilexetil Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2023Candevidi 831/10/2029
Aspirin <div>(Acid acetylsalicylic) </div><div><br></div> NOVACYL (THAILAND) LIMITEDThailandUSP 42Aspirin Vidipha 8131/10/2029
<p>Phenylephrine hydrochloride </p><p>(Phenylephrin hydroclorid)&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;&nbsp;</p> Karlstrasse 15-39, 42-44, Minden, Nordrhein-Westfalen, 32423, Germany.Germany.EP 10.0Doltuxil – Plus31/10/2029
Dextromethorphan hydrobromide <div>(Dextromethorphan hydrobromid) </div><div><br></div> Hy-Gro Chemicals Pharmtek Private LimitedINDIAUSP 42Doltuxil – Plus31/10/2029
Paracetamol Meghmani LlpIndia.BP 2020Doltuxil – Plus31/10/2029
Acid ascorbic <div>(Vitamin C) </div><div><br></div> Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd.CHINABP 2018Effecorbic31/10/2029
<p>Papaverine hydrochloride </p><p>(Papaverin hydroclorid)</p> RECORDATI INDUSTRIA CHIMICA E FARMACEUTICA S.P.A.ITALYUSP 42Papaverine VIDIPHA31/10/2029
Lamivudine <div>(Lamivudin) </div><div><br></div> Shijiazhuang Lonzeal Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP 43Lamivudine Vidipha 10031/10/2029
Bisacodyl Dishman Carbogen Amcis LimitedINDIABP 2020Bisacodyl 5mg15/09/2029
Ceftazidime <div>(Dưới dạng ceftazidime pentahydrate + sodium carbonate) </div><div><br></div> Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 42Ceftazidime 1g11/08/2029
Acid ascorbic Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. – ChinaCHINABP 2020Cevit 0,1g11/08/2029
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 11Spiramycin VIDIPHA 3 M.I.U11/08/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2018Acetalvic 500 Tab.01/07/2029
Lamivudine <div>(Lamivudin) </div><div><br></div> Shijiazhuang Lonzeal Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP 43Lamivudine Vidipha 15005/05/2029
<p>Loperamide hydrochloride </p><p>(Loperamid hydroclorid)</p> FLEMING LABORATORIES LTD.INDIAUSP 42Vidirex30/01/2029
Ketoprofen&nbsp; DONGBANG FUTURE TECH & LIFE CO., LTDRepublic of KoreaBP 2020Ketoprofen 50mg07/11/2028
Dexchlorpheniramine maleate Supriya Lifescience LtdINDIAUSP 42Dexchlorpheniraminemaleate 2 mg07/11/2028
Enalapril maleate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41Enalapril maleate 5mg08/12/2027
Amoxicillin trihydrate Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAEP 10.6Amoxicillin + Clavulanic acid 250mg/31,25mg08/09/2027
Potassium clavulanate with syloid 1:1 Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 10.6Amoxicillin + Clavulanic acid 250mg/31,25mg08/09/2027
Potassium clavulanate with silicon dioxide (1:1) CKD Bio CorporationKoreaEP 10.6Amoxicillin + Clavulanic acid 250mg/31,25mg08/09/2027
Clavulanate Potassium - Silicon Dioxide (1:1) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd.CHINAEP 10.6Amoxicillin + Clavulanic acid 250mg/31,25mg08/09/2027
Caffeine Aarti Pharmalabs Limited (705381)INDIAUSP 2024Hightflu-N27/04/2027
Clavulanate Potassium - Microcrystalline Cellulose (1:1) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd.CHINAEP 10.6Augxicine 1g02/06/2026
Amoxicillin trihydrate Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAEP 9.0Augxicine 1g02/06/2026
Potassium clavulanate with microcrystalline cellulose 1:1 CKD BiO CorporationKoreaEP 9.0Augxicine 1g02/06/2026
Potassium clavulanate with microcrystalline cellulose 1:1 Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 9.0Augxicine 1g02/06/2026
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtAlcaliber, S.A.U.SpainEP 10.5Acetalvic codein 3030/12/2024
Metformin hydrochloride Aarti Drugs LTDINDIABP 2020Gludipha 50030/12/2024
Metformin hydrochloride Aarti Drugs LTDINDIABP 2020Gludipha 85030/12/2024
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtAlcaliber, S.A.U.SpainEP 10.5Acetalvic - Codein 830/12/2024
Ginkgo biloba extract Linnea SASwitzerlandEP 8.0Ginkomifa31/07/2024

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 206 số đăng ký thuốc của Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.