Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

Có 24 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 206 thuốc.

206
Số đăng ký thuốc
24
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
2024146
20235
20227
20211
20201
20191
20183
20171
20168
20155
20148
201314

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 206 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Alimemazine 5mg Không kê đơn 893100335200 Alimemazine (dưới dạng alimemazine tartrate 6,25mg) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Diazepam Vidipha 5 893112102100 Diazepam 5mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Doltuxil – Plus 893110102200 Dextromethorphan hydrobromide 10mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrine hydrochloride 5mg Viên nang cứng Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Griseofulvin Vidipha 500 893110102300 Griseofulvin 500mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Aspirin Vidipha 81 893110102400 Aspirin (Acid acetylsalicylic) 81mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Candevidi 8 893110102500 Candesartan cilexetil 8mg viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Effecorbic 893110102600 Acid ascorbic (Vitamin C) 1000mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Lamivudine Vidipha 100 893110102700 Lamivudine (Lamivudin) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Papaverine VIDIPHA 893110102800 Papaverine hydrochloride 40mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Cephalexin 250mg 893110033700 (cũ: VD-20852-14) 250mg Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Clarithro 500 893110033800 (cũ: VD-21913-14) 500mg Clarithromycin Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ofloxacin 200mg 893115033900 (cũ: VD-22234-15) 200mg Ofloxacin Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Penicilin V Kali 400.000 I.U 893110034000 (cũ: VD-20476-14) 400.000I.U Penicilin V (dưới dạng penicilin V kali) Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sulpiride 893110034300 (cũ: VD-24316-16) 50mg Sulpirid Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Piracetam 800mg 893110034100 (cũ: VD-26311-17) 800mg Piracetam Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Celextavin 893110033600 (cũ: VD-29180-18) — Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Promethazin Không kê đơn 893100034200 (cũ: VD-33611-19) Promethazin (dưới dạng promethazin hydroclorid) 0,1g/100ml Si rô Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Bisacodyl 5mg Không kê đơn 893100945724 Bisacodyl 5mg Viên nén bao đường tan trong ruột Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Sulpirid 50mg 893110898624 (cũ: VD-20478-14) Sulpirid 50mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tetracyclin 500mg 893110898824 (cũ: VD-22538-15) Tetracyclin HCl 500mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Thémaxtene 893110926324 (cũ: VD-17021-12) Alimemazine (dưới dạng alimemazine tartrate) 45mg/90ml Siro Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Prednison 5mg 893110898524 (cũ: VD-24879-16) Prednisone 5mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Prednisolon 5mg 893110926224 (cũ: VD-27114-17) Prednisolon 5mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Ladolugel LD Không kê đơn 893100898424 (cũ: VD-27112-17) Nhôm phosphat gel 20% 12,38g Hỗn dịch uống Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Natri Bicarbonat 5g Không kê đơn 893100926124 (cũ: VD-30559-18) Natri bicarbonat 5g Thuốc bột dùng ngoài Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Tetracyclin 3% 893110898724 (cũ: VD-33612-19) Tetracyclin hydroclorid 0,15g/5g Thuốc mỡ bôi ngoài da Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Brown Burk Amoxicillin 500mg 893110823524 (cũ: VD-21369-14) Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Amoxycilin 500mg 893110823324 (cũ: VD-20472-14) Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ampicilin 500mg 893110823424 (cũ: VD-22532-15) Ampicilin (dưới dạng ampicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Calcigenol Không kê đơn 893100853224 (cũ: VD-17012-12) Chai 360g chứa: Tricalcium phosphate (mới sinh điều chế từ acid phosphoric và calcium hydroxide) 3,6g; Vitamin D2 72.000IU Hỗn dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Brown Burk Cefadroxil 500mg 893110823624 (cũ: VD-21371-14) Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefurovid 500 893110853324 (cũ: VD-13904-11) Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mg Viên nén dài bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Celextavin 893110823824 (cũ: VD-23047-15) Betamethason 0,25mg; Dexchlorpheniramin maleat 2mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cephalexin 500mg 893110823924 (cũ: VD-22534-15) Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Clarividi 500 893110824024 (cũ: VD-21914-14) Clarithromycin 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Doltuxil 893110853424 (cũ: VD-23048-15) Dextromethorphan hydrobromide 15mg; Loratadine 5mg; Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Oraldroxine 500 893110824224 (cũ: VD-21376-14) Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Vidaloxin 250 893110824324 (cũ: VD-20861-14) Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Vitamin C 100mg/2ml 893110824424 (cũ: VD-24318-16) Acid ascorbic 100mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Brown Burk Cefalexin 500mg 893110823724 (cũ: VD-27108-17) Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Diclofenac 893110824124 (cũ: VD-25786-16) Diclofenac natri 75mg/3ml Dung dịch tiêm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefimvid 200 893110824524 (cũ: VD-32918-19) Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ceftazidime 1g 893110744724 Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate + sodium carbonate) 1g Bột pha tiêm Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cevit 0,1g Không kê đơn 893100744824 Acid ascorbic 100mg Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Spiramycin VIDIPHA 3 M.I.U 893110744924 Spiramycin 3.000.000I.U Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Acetylcystein 200mg Không kê đơn 893100682124 (cũ: VD-21910-14) Acetylcysteine 200mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefaclor 250mg 893110682624 (cũ: VD-20474-14) Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Celecoxib 100mg 893110683024 (cũ: VD-21911-14) Celecoxib 100mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Celecoxib 200mg 893110683124 (cũ: VD-21912-14) Celecoxib 200mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cimetidin 300mg 893110683224 (cũ: VD-17977-12) Cimetidine 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefaclorvid 250 893110682724 (cũ: VD-22233-15) Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Diacerein 50mg 893110683624 (cũ: VD-21915-14) Diacerein 50mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Doltuxil F 893110711024 (cũ: VD-23049-15) Dextromethorphan hydrobromide 15mg; Loratadine 5mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Fasvon Không kê đơn 893100711124 (cũ: VD-18372-13) Rutin 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Fexoviphat 60 Không kê đơn 893100684724 (cũ: VD-23050-15) Fexofenadine hydrochloride 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Noaztine Không kê đơn 893100684924 (cũ: VD-21375-14) Diphenhydramine hydrochloride 50mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Papaverin 893110685124 (cũ: VD-22537-15) Papaverin hydrochloride 40mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Polarvi 2 Không kê đơn 893100685224 (cũ: VD-19965-13) Dexchlorpheniramine maleate 2mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Prednisolon 5mg 893110685324 (cũ: VD-21916-14) Prednisolone 5mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Privagin 893111685424 (cũ: VD-19966-13) Tramadol hydrochloride 100mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Sorbitol 5g Không kê đơn 893100685724 (cũ: VD-21380-14) Sorbitol 5g Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vitamin C 0,10g Không kê đơn 893100686224 (cũ: VD-23055-15) Ascorbic acid 100mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vitamin C 500mg 893110686324 (cũ: VD-17981-12) Ascorbic acid 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Phezinak 893110685624 (cũ: VD-23694-15) Cinnarizine 25mg; Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Spiramycin 3.000.000I.U 893110685824 (cũ: VD-23697-15) Spiramycin 3.000.000I.U Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vitamin B1 250mg 893110711424 (cũ: VD-23698-15) Thiamine nitrate 250mg Viên nén bao đường Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Diazepam 5mg 893112683824 (cũ: VD-24311-16) Diazepam 5mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bisalaxyl Không kê đơn 893100682424 (cũ: VD-24874-16) Bisacodyl 5mg Viên nén bao đường tan trong ruột Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bixovom 8 Không kê đơn 893100682524 (cũ: VD-24875-16) Bromhexine hydrochloride 8mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lamivudin 150mg 893110684624 (cũ: VD-24876-16) Lamivudine 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ciprofloxacin 500mg 893115683424 (cũ: VD-29190-18) Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gynapax Không kê đơn 893100711224 (cũ: VD-27111-17) Acid boric 4,35g; Berberin clorid 2mg; Phèn chua (Kali nhôm sulfat) 0,6g Thuốc bột dùng ngoài Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Dexamethason 0,5mg 893110710924 (cũ: VD-27109-17) Dexamethasone (dưới dạng dexamethasone acetate) 0,5mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vikasfaren 20 893110686124 (cũ: VD-27117-17) Trimetazidine hydrochloride 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bezati 150 893110682324 (cũ: VD-28114-17) Nizatidine 150mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Methadon 893111684824 (cũ: VD-29185-18) Methadone hydrochloride 10mg/1ml Dung dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Doxycyclin 100 mg 893110683924 (cũ: VD-28119-17) Doxycycline (dưới dạng doxycycline hyclate) 100mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Aceblue 100 Không kê đơn 893100682024 (cũ: VD-28112-17) Acetylcysteine 100mg Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Hep-Uso 150 893110684424 (cũ: VD-28121-17) Ursodeoxycholic acid 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Polydeson 893110711324 (cũ: VD-29186-18) Chai 5ml chứa: Dexamethason phosphat(dưới dạng dexamethason natri phosphat 5,5mg) 5mg; Neomycin(dưới dạng neomycin sulfat 17.500IU) 17,5mg Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vicometrim 480 893110685924 (cũ: VD-29188-18) Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Effetalvic 150 Không kê đơn 893100684024 (cũ: VD-29880-18) Paracetamol 150mg Thuốc bột sủi bọt để uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Hep-Uso 250 893110684524 (cũ: VD-29881-18) Ursodeoxycholic acid 250mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ciprofloxacin 0.3% 893115683324 (cũ: VD-29878-18) Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 15mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt, tai Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Clorpheniramin Không kê đơn 893100683524 (cũ: VD-29879-18) Clorpheniramin maleat 4mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vidlox 200 893110686024 (cũ: VD-29883-18) Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Effetalvic 250 Không kê đơn 893100684124 (cũ: VD-31227-18) Paracetamol 250mg Thuốc bột sủi bọt để uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ofloxacin 200 mg 893115685024 (cũ: VD-30560-18) Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Phenobarbital 0,1 g 893112685524 (cũ: VD-30561-18) Phenobarbital 100mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gentamicin 80mg/2ml 893110684224 (cũ: VD-25310-16) Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfate) 80mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Diazepam 10mg/2ml 893112683724 (cũ: VD-25308-16) Diazepam 10mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gludipha 850 893110684324 (cũ: VD-25311-16) Metformin hydrochloride 850mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vitamin C 500mg 893110711524 (cũ: VD-25790-16) Ascorbic acid 500mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Calci clorid 0,5g/ 5ml 893110710824 (cũ: VD-25784-16) Calcium chloride dihydrate (dưới dạng calcium chloride hexahydrate) 0,5g/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cefurovid 250 893110682824 (cũ: VD-31977-19) Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Aluminium Phosphat gel Không kê đơn 893100682224 (cũ: VD-31973-19) Nhôm phosphat gel (chứa 20% Nhôm phosphat) 12,38g Hỗn dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefuroxim 500mg 893110682924 (cũ: VD-31978-19) Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Anelipra 5 893110601824 (cũ: VD-19484-13) Enalapril maleate 5mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cefaclor 500mg 893110601924 (cũ: VD-20851-14) Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Gludipha 500 893110602124 (cũ: VD-20855-14) Metformin hydrochloride 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Nibisina 893110631924 (cũ: VD-19490-13) Nefopam hydrochloride 30mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Poximvid 893110602324 (cũ: VD-19491-13) Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate phối hợp với sodium carbonate) 1g Thuốc tiêm bột Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Radaugyl 893115602424 (cũ: VD-19492-13) Metronidazole 125mg; Spiramycin 750.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Zinoprody Không kê đơn 893100602624 (cũ: VD-18773-13) Eprazinone dihydrochloride 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Magnesi-B6 893110631824 (cũ: VD-23692-15) Magnesium lactate dihydrate 470mg; Pyridoxine hydrochloride 5mg Viên nén bao đường Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Magdivix 893110602224 (cũ: VD-24877-16) Magnesium lactate dihydrate (Magnesi lactat dihydrat) 470mg; Pyridoxine hydrochloride (Pyridoxin hydroclorid) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vitamin B6 250mg 893110602524 (cũ: VD-27118-17) Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vitamin B1 250mg 893110632024 (cũ: VD-25789-16) Thiamine nitrate 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Erythromycin 500mg 893110602024 (cũ: VD-25787-16) Erythromycin (dưới dạng erythromycin stearate) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Acetalvic 500 Tab. Không kê đơn 893100577824 Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Lincodazin 893110446824 (cũ: VD-23051-15) Lincomycin (dưới dạng lincomycin HCl) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Spiramycin 1.500.000I.U 893110446524 (cũ: VD-23696-15) Spiramycin 1.500.000I.U Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Sucralfate Không kê đơn 893100446624 (cũ: VD-29187-18) Sucralfat 1g Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vicometrim 960 893110446724 (cũ: VD-31982-19) Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cefnirvid 300 893110417724 (cũ: VD-23688-15) Cefdinir 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Vifaren 893110397824 (cũ: VD-29189-18) Diclofenac natri 50mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Aceblue 200 Không kê đơn 893100397124 (cũ: VD-29874-18) Acetylcystein 200mg Thuốc bột Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Domperidone Maleate 893110397624 (cũ: VD-25309-16) Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) 10mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefixim 200mg 893110397324 (cũ: VD-31974-19) Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Acetalvic - Codein 8 Không kê đơn 893101397224 (cũ: VD-31971-19) Codein phosphat hemihydrat 8mg; Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Hep-Uso 300 893110397724 (cũ: VD-31980-19) Ursodeoxycholic acid 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefovidi 893110397424 (cũ: VD-31975-19) Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 1g Thuốc tiêm bột Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ceftrividi 893110397524 (cũ: VD-31976-19) Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1g Thuốc tiêm bột Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cetirizin 10mg Không kê đơn 893100321324 (cũ: VD-29182-18) Cetirizin hydroclorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Famotidin 40 mg 893110321424 (cũ: VD-29183-18) Famotidin 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Lincomycin 500mg 893110321524 (cũ: VD-29184-18) Lincomycin (dưới dạng lincomycin hydroclorid) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Amlodipin 5mg 893110321224 (cũ: VD-29876-18) Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mg Viên nang cứng Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Lamivudine Vidipha 150 893110279524 Lamivudine 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Augxicine 625 893110170124 (cũ: VD-22533-15) Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 500mg; Clavulanic acid (dưới dạng potassium clavulanate kết hợp với microcrystalline cellulose) 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Erythromycin 250mg 893110170224 (cũ: VD-21374-14) Erythromycin (dưới dạng erythromycin stearate) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Piracetam 1g/5ml 893110170424 (cũ: VD-20477-14) Piracetam 1g/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Loravidi Không kê đơn 893100170324 (cũ: VD-28122-17) Loratadine 10mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100076824 (cũ: VD-26310-17) Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vidirex Không kê đơn 893100044424 Loperamide hydrochloride 2mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Dexchlorpheniraminemaleate 2 mg Không kê đơn 893100455223 Dexchlorpheniramine maleate 2mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Ketoprofen 50mg 893110455323 Ketoprofen 50mg Viên nang cứng Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100244423 Sodium chloride 0,9% 0,9% Dung dịch nhỏ mắt, mũi Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml) 893111093823 (cũ: VD-24315-16) Morphin hydroclorid 10mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Roxithromycin 150mg 893110003023 Roxithromycin 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/02/2023 Đến 26/02/2028
Enalapril maleate 5mg VD-35924-22 Enalapril maleate 5mg 5mg Viên nén Việt Nam 08/12/2022 Đến 08/12/2027
Amoxicillin + Clavulanic acid 250mg/31,25mg VD-35739-22 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg; Clavulanic acid (dưới dạng Potassium clavulanate kết hợp với silicon dioxide) 31,25mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Penicilin V Kali 1.000.000I.U VD-20475-14 Penicillin V (dưới dạng Penicillin V kali) 1.000.000 IU Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Ancorixib 60 VD-35680-22 Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Bisprovidi 2,5 VD-35681-22 Bisoprolol fumarate 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Hightflu-N VD-35630-22 Paracetamol 500mg; Caffeine 65mg 500mg, 65mg Viên nén bao phim Việt Nam 27/04/2022 Đến 27/04/2027
Acetylcystein 200mg VD-35554-22 Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein 200mg 200mg Thuốc bột Việt Nam 04/01/2022 Đến 04/01/2027
Augxicine 1g VD-35048-21 Amoxicillin (dưới dạng Amoxcillin trihydrate) 875mg; Clavulanic acid (dưới dạng Potassium clavulante kết hợp với avicel) 125mg 875mg, 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Ginkomifa VD-32919-19 Mỗi ống 5ml chứa: Ginkgo biloba extract (chuẩn hóa EPG 246) (tương ứng 4,2mg flavonol glycosid toàn phần) 17,5mg 17,5mg Dung dịch tiêm Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Vitamin E 400 IU VD-31229-18 Vitamin E (dl-alpha tocopheryl acetat 400mg) 400IU 400IU Viên nang mềm Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Salbutamol 4mg VD-30562-18 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 4mg 4mg Viên nén Việt Nam 04/07/2018 Không ghi
Cainbus VD-29877-18 Bupivacain hydroclorid 20mg/4ml 20mg/4ml Dung dịch tiêm Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
Cloramphenicol 250 mg VD-28117-17 Cloramphenicol 250mg 250mg Viên nang cứng (màu trắng) Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Cefimbrano 200 893110082600 (cũ: VD-22232-15) 200mg Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Hết hạn
Tetracyclin 500mg 893110082700 (cũ: VD-30563-18) 500mg Tetracyclin hydroclorid Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Hết hạn
Amoxycilin 250mg 893110866924 (cũ: VD-20471-14) Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Hết hạn
Amoxycilin 500mg 893110867124 (cũ: VD-22531-15) Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Hết hạn
Vidaloxin 500 893110867524 (cũ: VD-20479-14) Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Hết hạn
Zaniat 500 893110867624 (cũ: VD-23057-15) Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Hết hạn
Brown Burk Cefalexin 500mg 893110867224 (cũ: VD-27107-17) Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Hết hạn
Cephalexin 500mg 893110867324 (cũ: VD-28116-17) Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Hết hạn
Amoxycilin 500mg 893110867024 (cũ: VD-29178-18) Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Hết hạn
Vialexin 500 893110867424 (cũ: VD-29882-18) Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Hết hạn
Acetylcystein 200 mg Không kê đơn 893100721724 (cũ: VD-29875-18) Acetylcystein 200mg Thuốc bột Việt Nam 01/08/2024 Hết hạn
Ampicilin 500mg 893110424824 (cũ: VD-21370-14) Ampicilin (dưới dạng ampicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Hết hạn
Anelipra 10 VD-34757-20 Enalapril maleat 10mg 10mg Viên nén Việt Nam 20/12/2020 Hết hạn
Aspirin 81mg VD-24306-16 Acid acetylsalicylic 81mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/03/2016 Hết hạn
Bixovom 4 VD-24307-16 Bromhexin hydrochlorid 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/03/2016 Hết hạn
Clopidogrel 75mg VD-24310-16 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/03/2016 Hết hạn
Fudrovide 40 VD-24312-16 Furosemid 40mg Viên nén Việt Nam 22/03/2016 Hết hạn
Gentamicin 0,3% VD-24313-16 Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 15mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 22/03/2016 Hết hạn
Methylprednisolon 16mg VD-24314-16 Methylprednisolon 16mg Viên nén Việt Nam 22/03/2016 Hết hạn
Thémaxtene VD-24317-16 Alimemazin tartrat 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/03/2016 Hết hạn
vitamin C 50mg VD-24319-16 Acid ascorbic 50mg Viên ngậm Việt Nam 22/03/2016 Hết hạn
Paracetamol 500mg VD-23693-15 Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 16/12/2015 Hết hạn
Sikemeron VD-23695-15 Mỗi 10g chứa: Gentamicin sulfat 10.000 IU; Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg Kem bôi da Việt Nam 16/12/2015 Hết hạn
Terpin dextromethorphan VD-23053-15 Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan HBr 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/09/2015 Hết hạn
Zaniat 250 VD-23056-15 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/09/2015 Hết hạn
Dexinacol VD-22536-15 Mỗi 5ml chứa: Cloramphenicol 20mg; Dexamethason natri phosphat 5mg Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 25/05/2015 Hết hạn
Cephalexin 500mg VD-21372-14 Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 11/08/2014 Hết hạn
Fudrovide VD-20853-14 Furosemid 20mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Furosemide VD-20854-14 Furosemid 20mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Oraldroxine VD-20856-14 Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Prednison 5mg VD-20858-14 Prednison 5mg Viên nén (màu cam) Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Prednison 5mg VD-20857-14 Prednison 5mg Viên nén (màu hồng) Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Vidalgesic cap. VD-20859-14 Tramadol HCl 37,5mg; Paracetamol 325mg Viên nang cứng Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Vidalgesic tab. VD-20860-14 Tramadol HCl 37,5mg; Paracetamol 325mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Vifosalgel VD-20258-13 Nhôm phosphat 2g Hỗn dịch uống Việt Nam 26/12/2013 Hết hạn
Anelipra 10 VD-19964-13 Enalapril maleat 10mg Viên nén Việt Nam 10/11/2013 Hết hạn
Roluxe 150 VD-19967-13 Roxithromycin 150mg Viên bao phim Việt Nam 10/11/2013 Hết hạn
Acetylcystein 200mg VD-19483-13 Acetylcystein 200mg Thuốc bột uống Việt Nam 09/09/2013 Hết hạn
Barisvidi VD-19485-13 Bari sulfat 100g/100ml Hỗn dịch Việt Nam 09/09/2013 Hết hạn
Effecorbic VD-19487-13 Acid ascorbic 1000mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 09/09/2013 Hết hạn
Hightflu VD-19488-13 Paracetamol 650mg; Dextromethorphan HBr 15mg; Loratadin 5mg Viên nén dài bao phim Việt Nam 09/09/2013 Hết hạn
Nefopam VD-19489-13 Nefopam HCl 20mg Dung dịch tiêm Việt Nam 09/09/2013 Hết hạn
Brown & Burk Cefalexin capsules 250mg VD-19039-13 Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 250mg Viên nang cứng (đỏ - vàng) Việt Nam 18/06/2013 Hết hạn
Newgenstoguardcap VD-19041-13 Sulpirid 50mg Viên nang cứng Việt Nam 18/06/2013 Hết hạn
Diclofenac sodium injection VD-18770-13 Diclofenac natri 75mg Dung dịch tiêm Việt Nam 31/03/2013 Hết hạn
Salbutamol 2mg VD-18772-13 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg Viên nén Việt Nam 31/03/2013 Hết hạn
Cefnirvid 125 VD-18369-13 Cefdinir 125mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 17/01/2013 Hết hạn
Dexamethasone injection VD-18371-13 Dexamethason natri phosphat 5mg Dung dịch tiêm Việt Nam 17/01/2013 Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Prednisone Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 42 Brown Burk Prednison 5mg 19/12/2029
Alimemazine <div>(Dưới dạng alimemazin tartrate) </div><div><br></div> SANOFI CHIMIE France EP 10.0 Alimemazine 5mg 19/12/2029
Candesartan cilexetil Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2023 Candevidi 8 31/10/2029
Aspirin <div>(Acid acetylsalicylic) </div><div><br></div> NOVACYL (THAILAND) LIMITED Thailand USP 42 Aspirin Vidipha 81 31/10/2029
<p>Phenylephrine hydrochloride </p><p>(Phenylephrin hydroclorid)&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;&nbsp;</p> Karlstrasse 15-39, 42-44, Minden, Nordrhein-Westfalen, 32423, Germany. Germany. EP 10.0 Doltuxil – Plus 31/10/2029
Dextromethorphan hydrobromide <div>(Dextromethorphan hydrobromid) </div><div><br></div> Hy-Gro Chemicals Pharmtek Private Limited INDIA USP 42 Doltuxil – Plus 31/10/2029
Paracetamol Meghmani Llp India. BP 2020 Doltuxil – Plus 31/10/2029
Acid ascorbic <div>(Vitamin C) </div><div><br></div> Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. CHINA BP 2018 Effecorbic 31/10/2029
<p>Papaverine hydrochloride </p><p>(Papaverin hydroclorid)</p> RECORDATI INDUSTRIA CHIMICA E FARMACEUTICA S.P.A. ITALY USP 42 Papaverine VIDIPHA 31/10/2029
Lamivudine <div>(Lamivudin) </div><div><br></div> Shijiazhuang Lonzeal Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA USP 43 Lamivudine Vidipha 100 31/10/2029
Bisacodyl Dishman Carbogen Amcis Limited INDIA BP 2020 Bisacodyl 5mg 15/09/2029
Ceftazidime <div>(Dưới dạng ceftazidime pentahydrate + sodium carbonate) </div><div><br></div> Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 42 Ceftazidime 1g 11/08/2029
Acid ascorbic Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. – China CHINA BP 2020 Cevit 0,1g 11/08/2029
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 11 Spiramycin VIDIPHA 3 M.I.U 11/08/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA BP 2018 Acetalvic 500 Tab. 01/07/2029
Lamivudine <div>(Lamivudin) </div><div><br></div> Shijiazhuang Lonzeal Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA USP 43 Lamivudine Vidipha 150 05/05/2029
<p>Loperamide hydrochloride </p><p>(Loperamid hydroclorid)</p> FLEMING LABORATORIES LTD. INDIA USP 42 Vidirex 30/01/2029
Ketoprofen&nbsp; DONGBANG FUTURE TECH & LIFE CO., LTD Republic of Korea BP 2020 Ketoprofen 50mg 07/11/2028
Dexchlorpheniramine maleate Supriya Lifescience Ltd INDIA USP 42 Dexchlorpheniraminemaleate 2 mg 07/11/2028
Enalapril maleate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 41 Enalapril maleate 5mg 08/12/2027
Amoxicillin trihydrate Centrient Pharmaceuticals India Private Limited INDIA EP 10.6 Amoxicillin + Clavulanic acid 250mg/31,25mg 08/09/2027
Potassium clavulanate with syloid 1:1 Lek Pharmaceuticals d.d. Slovenia EP 10.6 Amoxicillin + Clavulanic acid 250mg/31,25mg 08/09/2027
Potassium clavulanate with silicon dioxide (1:1) CKD Bio Corporation Korea EP 10.6 Amoxicillin + Clavulanic acid 250mg/31,25mg 08/09/2027
Clavulanate Potassium - Silicon Dioxide (1:1) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. CHINA EP 10.6 Amoxicillin + Clavulanic acid 250mg/31,25mg 08/09/2027
Caffeine Aarti Pharmalabs Limited (705381) INDIA USP 2024 Hightflu-N 27/04/2027
Clavulanate Potassium - Microcrystalline Cellulose (1:1) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. CHINA EP 10.6 Augxicine 1g 02/06/2026
Amoxicillin trihydrate Centrient Pharmaceuticals India Private Limited INDIA EP 9.0 Augxicine 1g 02/06/2026
Potassium clavulanate with microcrystalline cellulose 1:1 CKD BiO Corporation Korea EP 9.0 Augxicine 1g 02/06/2026
Potassium clavulanate with microcrystalline cellulose 1:1 Lek Pharmaceuticals d.d. Slovenia EP 9.0 Augxicine 1g 02/06/2026
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Alcaliber, S.A.U. Spain EP 10.5 Acetalvic codein 30 30/12/2024
Metformin hydrochloride Aarti Drugs LTD INDIA BP 2020 Gludipha 500 30/12/2024
Metformin hydrochloride Aarti Drugs LTD INDIA BP 2020 Gludipha 850 30/12/2024
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Alcaliber, S.A.U. Spain EP 10.5 Acetalvic - Codein 8 30/12/2024
Ginkgo biloba extract Linnea SA Switzerland EP 8.0 Ginkomifa 31/07/2024

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 206 số đăng ký thuốc của Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.