Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2015, gần nhất là năm 2026.

70 trong số đó (34%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 198 thuốc; sản xuất 203 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

203
Số đăng ký thuốc
4
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20269
202527
202478
202311
20223
20212
20202
201916
201848
20175
20152

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 203 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Cloramphenicol 893115162526 (cũ: VD-29916-18)Cloramphenicol 250mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Melrod 16 mg 893110162626 (cũ: VD-34309-20)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
CYTEIN Không kê đơn 893100109626 Acetylcystein 100 mgDung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Elbopagin 893110109726 Eltrombopag olamin(tương ứng 25mg eltrombopag) 31,90 mgViên nén bao phim.Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Eltromavix 893110109826 Eltrombopag olamin(tương ứng 50 mg eltrombopag) 63,80 mgViên nén bao phim.Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Phazandol Flu Không kê đơn 893100109926 Paracetamol 650mg, Phenylephrin hydroclorid 10mg, Clorpheniramin maleat 4mgThuốc cốm sủi bọt.Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
SOLPIVIN 50 Không kê đơn 893100128826 Coenzym Q10 (Ubidecarenon) 50mg/ 10mlDung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Trimokids PV 893110004326 (cũ: VD-30625-18)Sulfamethoxazol 200mg, Trimethoprim 40mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
PHOZALUM Không kê đơn 893100015326 Nhôm phosphat gel 20% (tương đương nhôm phosphat 28g) 10400mgHỗn dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Effer phazandol 500 Không kê đơn 893100475425 Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Effer phazandol 650 Không kê đơn 893100475525 Paracetamol 650mgViên nén sủi bọtViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Solmonte 10 893110475625 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Kim tiền thảo PV 893200319825 (cũ: VD-28161-17)Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii siccum) tương ứng với dược liệu kim tiền thảo (Herba desmodii styracifolii) 3000mg) 300mgViên nang mềmViệt Nam28/08/2025 Đến 28/08/2030
Effer phazandol cafein 65 Không kê đơn 893100386025 Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Effer phazandol flu Không kê đơn 893100386125 Clorpheniramin maleat 4mg; Paracetamol 650mg; Phenylephrin hydroclorid 10mgViên nén sủi bọtViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Phazandol 250 Không kê đơn 893100386225 Paracetamol 250mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Phazandol 650 Không kê đơn 893100386325 Paracetamol 650mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Acdonfe 2 mg 893110403825 Granisetron (dưới dạng granisetron hydroclorid 2,3mg) 2mgCốm pha dung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Arathipril 893110266525 Hydroclorothiazid 12,5mg; Ramipril 2,5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Arilozide 893110266625 Hydroclorothiazid 12,5mg; Ramipril 10mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Phazandol 150 Không kê đơn 893100266725 Paracetamol 150mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Phazandol 500 Không kê đơn 893100266825 Paracetamol 500mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Phazandol C 150 Không kê đơn 893100266925 Acid ascorbic 150mg; Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Phazandol C 200 Không kê đơn 893100267025 Acid ascorbic 200mg; Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Rathiapril 893110267125 Hydroclorothiazid 12,5mg; Ramipril 5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pivicol 150 Không kê đơn 893100168425 (cũ: VD-29920-18)Clopheniramin maleat 1mg; Paracetamol 150mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Effer Phazandol Cafein 50 Không kê đơn 893100087425 Cafein 50mg; Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hetrizin Không kê đơn 893100087525 Diosmin 450mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Navozatis 893110087625 Naproxen 250mg 250mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Noxazatis 893110087725 Naproxen 375mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Panoranid Không kê đơn 893100087825 Ibuprofen 97,5mg; Paracetamol 325mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Phazandol C- PV Không kê đơn 893100087925 Acid ascorbic 200mg; Paracetamol 330mgViên nén sủi bọtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Spoleril 893110088025 Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 6mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Taprocel 893110088125 Naproxen 500mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Triviphar Không kê đơn 893100088225 Diosmin 900mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Viosdin Không kê đơn 893100088325 Hỗn hợp diosmin + hesperidin (9:1)(tương đương 450mg diosmin và 50mg hesperidin) 500mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Asfige 893110337800 Acid acetylsalicylic 75mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Gastizo 893110337900 Natri hydrocarbonat 1680mg; Omeprazol 20mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Nystatin 893110314200 (cũ: VD-29256-18)Nystatin (tương ứng với Nystatin 20,59mg) 100.000IUThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Rovonyl 893115233900 (cũ: VD-32045-19)Metronidazole 125mg; Spiramycin 750.000IUViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Spiramycin 893110234200 (cũ: VD-32046-19)Spiramycin 1500000IUViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Eu Tekynan 893115233800 (cũ: VD-32554-19)Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IUViên nén đặt phụ khoaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rosuvastatin 20mg 893110234100 (cũ: VD-33663-19)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 20,8mg) 20mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rosuvastatin 10mg 893110234000 (cũ: VD-33662-19)Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci 10,4mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Alphachymotrypsin 8400 USP 893110272200 (cũ: VD-33661-19)Alphachymotrypsin 8400 USP unitViên nén phân tánViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Almotrip 4200 USP 893110272100 (cũ: VD-33660-19)Chymotrypsin 4200 USP unitViên nén phân tánViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ethylopril 893110149500 Hydroclorothiazid 25mg; Ramipril 10mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ramithizide 893110149600 Hydroclorothiazid 25mg; Ramipril 5mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Gastro PV Không kê đơn 893200127600 (cũ: VD-27169-17)Cao đặc chè dây (Extractum Ampelopsis spissum) 625mg tương ứng với 2000mg Chè dâyViên nang mềmViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Actiso PV 893210127500 (cũ: VD-28159-17)Cao khô Actiso (Extractum Cynarae siccum) 300mg tương đương dược liệu Actiso (Folium Cynarae Scolymi) 5000mgViên nang mềmViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hoạt huyết dưỡng não 893210127800 (cũ: VD-30958-18)Cao đặc đinh lăng (Extractum Polysciasis fruticosae spissum) (tương ứng với 1500mg rễ đinh lăng) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần > 24%) 20mgViên nén bao đườngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Ginkgo biloba Không kê đơn 893200127700 (cũ: VD-32666-19)Cao khô lá bạch quả Extractum folii Ginkgo siccus (Hàm lượng flavanoid toàn phần > 24%) 80mgViên nang mềmViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Antrimin 893110105400 Diosmin 300mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Dinovein 893110105500 Diosmin 1000mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Ditrison 893110105600 Diosmin 600mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Foxmyzil 500 893110105700 Fosfomycin(dưới dạng fosfomycin calci) 500mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Heverbes 893110105800 Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Triodin Không kê đơn 893100105900 Hỗn hợp diosmin + hesperidin (9:1) 1000mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Trixovin 893110106000 Diosmin 500mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Nystatin 893110036600 (cũ: VD-32951-19)500.000IU NystatinViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sollezem 893110946524 Ezetimib 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Stazitin 893110946624 Pitavastatin(dưới dạng pitavastatin calci 1,045mg) 1mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Dizancose 893110958724 Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2027
Vizacobet 893110958824 Empagliflozin 25mg; Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2027
Deberinat 893110900324 (cũ: VD-31265-18)Trimebutine maleate 100mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Acyclovir 400 mg 893110900124 (cũ: VD-31257-18)Acyclovir 400mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Piracetam 400 mg 893110900524 (cũ: VD-31271-18)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Clorpheniramin maleat 4mg 893110900224 (cũ: VD-31263-18)Chlorpheniramin maleate 4mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Rotundin 30mg 893110926924 (cũ: VD-31273-18)Rotundin 30mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Piracetam 800 mg 893110926824 (cũ: VD-32044-19)Piracetam 800mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Papaverin 893110900424 (cũ: VD-32952-19)Papaverin hydroclorid 40mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Dexamethason 0,5 mg 893110826124 (cũ: VD-31266-18)Dexamethason 0,5mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Pivineuron 893110854124 (cũ: VD-31272-18)Vitamin B1 (Thiamin Hydroclorid) 250mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1000µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 250mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Betamethason 893110826024 (cũ: VD-31259-18)Betamethason 0,5mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Hoạt huyết dưỡng não PV 893210724724 (cũ: VD-30959-18)Cao đặc rễ đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis spissum) (tương ứng với 1500mg rễ đinh lăng) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần > 24%) 60mgViên nén bao đườngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Chofavirol 893110748324 Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calci) 4mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Foxmyzil 250 893110748424 Fosfomycin (dưới dạng fosfomycin calci) 250mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Lizanopid 893110748524 Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calci) 2mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ucotin Không kê đơn 893100748624 Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid) 750mg; Natri chondroitin sulfat 250mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vitamin 3B-PV Không kê đơn 893100712724 (cũ: VD-29922-18)Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 50mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Atorvastatin 10 mg 893110604224 (cũ: VD-28160-17)Atorvastatin(dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate) 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Motimilum 893110604724 (cũ: VD-28162-17)Domperidon(dưới dạng Domperidon maleat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Celecoxib 200mg 893110604424 (cũ: VD-30610-18)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vataseren 893110604824 (cũ: VD-30627-18)Trimetazidin dihydroclorid 20mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Atorvastatin 20 mg 893110604324 (cũ: VD-29246-18)Atorvastatin( dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate) 20mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Dogatamil 893110604524 (cũ: VD-32042-19)Sulpiride 50mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Melrod 893110604624 (cũ: VD-32043-19)Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Phazandol C 600/40 893110578324 Acid ascorbic 40mg; Paracetamol 600mgThuốc bột uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Omeprazol 20 mg 893110578424 Omeprazol (dưới dạng vi hạt omeprazol 8,5%) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Tetracyclin 893110449324 (cũ: VD-29260-18)Tetracyclin Hydroclorid 250mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Mydidocal 893110449124 (cũ: VD-30620-18)Tolperison hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Nystatin 893110449224 (cũ: VD-29918-18)Nystatin 100.000IUViên nén đặt âm đạoViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Phazandol Extra Không kê đơn 893100400024 (cũ: VD-28164-17)Caffeine 65mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cerdesfatamin 893110399624 (cũ: VD-30611-18)Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleate 2mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Difilen 893110399824 (cũ: VD-30615-18)Diclofenac natri 50mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cetirizin Không kê đơn 893100399724 (cũ: VD-30919-18)Cetirizin Dihydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Nexomium 20 893110399924 (cũ: VD-29255-18)Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole magnesi trihydrate 22,25mg) 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Lastin 893110373324 Bilastin 20mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Solxaban 10 893110375824 Rivaroxaban 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Tetracyclin 893110322724 (cũ: VD-29261-18)Tetracyclin Hydroclorid 500mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Motabic 893110322624 (cũ: VD-30619-18)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Cecorte 30 893110252224 Deflazacort 30mgViên nénViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Flagazyl 893115172724 (cũ: VD-29251-18)Metronidazol 250mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Buracefen Không kê đơn 893100233424 Paracetamol 500mg; Ibuprofen 200mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Onvirol 893110233524 Omeprazol 40mg; Natri hydrocarbonat 1680mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Opapivi 893110233624 Omeprazol 40mg; Natri hydrocarbonat 1100mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Portizal Không kê đơn 893100233724 Paracetamol 250mg; Ibuprofen 125mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vinoaci 893110233824 Omeprazol 20mg; Natri hydrocarbonat 1100mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Tarziprol Không kê đơn 893100233924 Paracetamol 500mg; Ibuprofen 150mg;Viên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Solxaban 15 893110241124 Rivaroxaban 15mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Solmonte 5 893110113624 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Cecorte 18 893110031824 Deflazacort 18mgViên nénViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Cecorte 36 893110031924 Deflazacort 36mgViên nénViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Cecorte 6 893110032024 Deflazacort 6mgViên nénViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Aclopin 893110457123 Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mg; Acid acetylsalicylic 100mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Nexomium 40 893110457223 Esomeprazol (dưới dạng vi hạt esomeprazol magnesi trihydrat 22,5%) 40mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Solirbe 893110457323 Irbesartan 100mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Phazandol Không kê đơn 893100307423 (cũ: VD-28163-17)Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Paracetamol 500 mg Không kê đơn 893100307223 (cũ: VD-29257-18)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Paracetamol 500 mg Không kê đơn 893100307323 (cũ: VD-29919-18)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Enapivi 893110159823 Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Envapil 893110159923 Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mg Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mgViên nénViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Fentizo 893110160023 Fenticonazol nitrat 200mg 200mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Hydenaril 893110160123 Enalapril maleat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Enalapril maleat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Nexomium 20 893110160223 Esomeprazol (dưới dạng vi hạt esomeprazol magnesi trihydrat 22,5%) 20mg 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
SOLPHABE VD-35852-22 Vitamin B1 110mg; Vitamin B6 200mg; Vitamin B12 0,5mg 110mg, 200mg, 0,5mgViên nang cứngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
SOLPIRAC 1200 VD-35853-22 Mỗi gói 2 g chứa Piracetam 1200mg 1200mgThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
SOLPIRAC 800 VD-35854-22 Mỗi gói 2 g chứa Piracetam 800mg 800mgThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Phazandol cảm cúm VD-35227-21 Paracetamol 500 mg; Cafein 25 mg; Phenylephrin HCl 5 mg 500 mg, 25 mg, 5 mgViên nén bao phimViệt Nam22/06/2021Không ghi
Phục thần VD-34310-20 Phục linhNguyên liệu làm thuốcViệt Nam14/06/2020Không ghi
Diacerein 50 mg VD-34014-20 Diacerein 50 mg 50 mgViên nang cứngViệt Nam13/06/2020Không ghi
Tiêu trĩ PV VD-33664-19 Cao đặc hỗn hợp dược liệu: 0,62g (tương đương với 2070 mg dược liệu bao gồm: Hòe giác 360 mg; Địa du 240 mg; Hòe hoa 240 mg; Hoàng cầm 240 mg; Địa hoàng 240 mg; Đại hoàng 120 mg; Đương quy 120 mg; Xích thược 120 mg; Phòng phong 120 mg; Kinh giới 120 mg; Chỉ xác 120 mg; Hồng hoa 30 mg) 360 mg, 240 mg, 240 mg, 240 mg, 240 mg, 120 mg, 120 mg, 120 mg, 120 mg, 120 mg, 120 mg, 30 mg)Viên nang cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Promethazine 2% VD-32954-19 Mỗi tuýp 10g chứa: Promethazin hydroclorid 200 mg 200 mgKem bôi ngoài daViệt Nam31/07/2019Không ghi
Phòng phong VD-32953-19 Phòng phongNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Ba kích VD-32943-19 Ba kíchNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Hoàng cầm phiến VD-32947-19 Hoàng cầmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Ngưu tất phiến VD-32950-19 Ngưu tấtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Đảng sâm phiến VD-32945-19 Đảng sâmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Bạch thược phiến VD-32944-19 Bạch thượcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Hy thiêm chế VD-32948-19 Hy thiêmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Đương quy VD-32946-19 Đương quyNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Khương hoạt phiến VD-32949-19 Khương hoạtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Acyclovir 5% VD-32039-19 Mỗi 5g kem chứa: Acyclovir 0,25g 0,25gKem bôi daViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bạch linh phiến VD-32040-19 Bạch linhNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bạch truật phiến VD-32041-19 Bạch truậtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
PV xoang VD-30961-18 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương 1998 mg dược liệu: Hoàng kỳ 416 mg, Thương nhĩ tử 333 mg, Tân di hoa 250 mg, Bạch chỉ 250 mg, Bạch truật 250 mg, Phòng phong 250 mg, Kim ngân hoa 166 mg, Bạc hà 83 mg) 327,5 mg 327,5 mgViên nén bao đườngViệt Nam31/10/2018Không ghi
Phong tê thấp PV VD-30960-18 Cao đặc hỗn hợp (tương đương 3140 mg dược liệu bao gồm: Đương quy 240 mg, Tần giao 240 mg, Bạch thược 240 mg, Đỗ trọng 240 mg, Tục đoạn 240 mg, Phục linh 240 mg, Thiên niên kiện 200 mg, Khương hoạt 180 mg, Độc hoạt 160 mg, Phòng phong 160 mg, Xuyên khung 160 mg, Sinh địa 160 mg, Đảng sâm 160 mg, Ngưu tất 160 mg, Cam thảo 120 mg, Quế chi 80 mg, Tế tân 80 mg, Phụ tử chế 80 mg) 382,5 mg 382,5 mgViên nén bao đườngViệt Nam31/10/2018Không ghi
An tâm phục thần PV VD-31258-18 Cao đặc hỗn hợp 0,6g tương đương với 2499,9 mg dược liệu bao gồm: Đương quy 345 mg; Bạch truật 345 mg; Phục linh 345 mg; Viễn chí 345 mg; Long nhãn 345 mg; Hoàng kỳ 172,3mg; Đảng sâm 172,3mg; Toan táo nhân 172,3mg; Đại táo 86mg; Cam thảo 86mg; Mộc hương 86mg 345 mg, 345 mg, 345 mg, 345 mg, 345 mg, 172,3mg, 172,3mg, 172,3mg, 86mg, 86mg, 86mgViên nang cứng (đồng-đồng)Việt Nam07/10/2018Không ghi
Nhiệt miệng PV VD-31270-18 Cao đặc hỗn hợp 533 mg tương đương với 2730 mg dược liệu bao gồm: Hoàng bá 430mg; Hoàng cầm 430mg; Bạch thược 170mg; Hoàng liên 170mg; Thạch cao 170mg; Tế tân 170mg; Cam thảo 170mg; Tri mẫu 170mg; Huyền sâm 170mg; Sinh địa 170mg; Mẫu đơn bì 170mg; Qua lâu nhân 170mg; Liên kiều 170mg 430mg, 430mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mgViên nén bao đườngViệt Nam07/10/2018Không ghi
Đỗ trọng VD-31267-18 Đỗ trọngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Thập toàn đại bổ PV VD-31274-18 Cao khô hỗn hợp 0,4g tương đương với 2175 mg dược liệu bao gồm: Đương quy 353mg; Thục địa 353mg; Đảng sâm 235mg; Bạch truật 235mg; Phục linh 235mg; Bạch thược 235mg; Hoàng kỳ 235mg; Xuyên khung 117,5mg; Cam thảo 117,5mg; Quế nhục 59mg 353mg, 353mg, 235mg, 235mg, 235mg, 235mg, 235mg, 117,5mg, 117,5mg, 59mgViên nang mềmViệt Nam07/10/2018Không ghi
Khiếm thực VD-31268-18 Khiếm thựcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Nhân trần VD-31269-18 Nhân trầnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Cam thảo phiến VD-31261-18 Cam thảoNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Câu kỷ tử VD-31262-18 Câu kỷ tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Xuyên khung VD-31275-18 Xuyên khungNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Bổ thận PV VD-31260-18 Cao khô hỗn hợp 0,37g (tương đương với 1744,6mg dược liệu bao gồm: Thục địa 400mg; Sen 146,7mg; Củ mài 126,7mg; Ba kích 100mg; Bách hợp 100mg; Hà thủ ô đỏ 96,7mg; Bạch linh 96,7mg; Tục đoạn 96,7mg; Thỏ ty tử 66,7mg; Câu kỷ tử 66,7mg; Đương quy 66,7mg; Bạch truật 60mg; Cẩu tích 50mg; Trạch tả 50mg; Xuyên khung 50mg; Nhục thung dung 40mg; Đảng sâm 40mg; Đỗ trọng 40mg; Viễn trí 26,7mg; Nhân sâm 12mg; Cam thảo 8,3mg; Nhung hươu 4mg); Cao ban long 12mg 400mg, 146,7mg, 126,7mg, 100mg, 100mg, 96,7mg, 96,7mg, 96,7mg, 66,7mg, 66,7mg, 66,7mg, 60mg, 50mg, 50mg, 50mg, 40mg, 40mg, 40mg, 26,7mg, 12mg, 8,3mg, 4mg), 12mgViên nang mềmViệt Nam07/10/2018Không ghi
Đái dầm PV VD-31264-18 Mỗi lọ 125 ml siro chứa: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 62,5 ml tương đương với 27g dược liệu bao gồm: Hoài sơn 9g; ÍCh trí nhân 9g; Ô dược 9g 9g, 9g, 9gSiroViệt Nam07/10/2018Không ghi
Ích mẫu VD-30922-18 Ích mẫuNguyên liệu làm thuốcViệt Nam05/07/2018Không ghi
Hoàng bá phiến VD-30921-18 Hoàng bá phiếnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam05/07/2018Không ghi
Bạch chỉ phiến VD-30917-18 Bạch chỉ phiếnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam05/07/2018Không ghi
Tục đoạn phiến VD-30925-18 Tục đoạn phiếnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam05/07/2018Không ghi
Long nhãn VD-30923-18 Long nhãnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam05/07/2018Không ghi
Vông nem VD-30926-18 Lá vông nemNguyên liệu làm thuốcViệt Nam05/07/2018Không ghi
Cỏ nhọ nồi VD-30920-18 Cỏ nhọ nồiNguyên liệu làm thuốcViệt Nam05/07/2018Không ghi
Tiền hồ phiến VD-30924-18 Tiền hồ phiếnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam05/07/2018Không ghi
Bạch đậu khấu VD-30918-18 Quả bạch đậu khấuNguyên liệu làm thuốcViệt Nam05/07/2018Không ghi
Liên tâm VD-30617-18 Liên tâmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Ô tặc cốt VD-30621-18 Ô tặc cốtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Cát căn chế VD-30608-18 Cát căn chếNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Cỏ ngọt VD-30612-18 Cỏ ngọtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Sài đất VD-30623-18 Sài đấtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Quế chi VD-30622-18 Quế chiNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Cát cánh VD-30609-18 Cát cánhNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Mã đề VD-30618-18 Mã đềNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Đinh lăng VD-30616-18 Rễ đinh lăngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Cốt toái bổ VD-30613-18 Cốt toái bổNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Trắc bách diệp VD-30624-18 Trắc bách diệpNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Trữ ma căn VD-30626-18 Trữ ma cănNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Cúc hoa VD-30614-18 Cúc hoaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Tiêu độc PV VD-29921-18 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương ứng với 1500 mg dược liệu bao gồm: Kim ngân hoa 600 mg, Thổ phục linh 600 mg, Mã đề 300 mg) 240 mg 240 mgViên nén bao đườngViệt Nam26/03/2018Không ghi
Voltinazen VD-29923-18 Mỗi tuýp 20 gam chứa: Diclofenac diethylamine 232 mg 232 mgGel bôi ngoài daViệt Nam26/03/2018Không ghi
Baby PV VD-29915-18 Mỗi chai 125 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp (tương đương với 56,375 g dược liệu: Lục thần khúc 12g, Hoàng liên 12g, Sử quân tử 12g, Nhục đậu khấu 6g, Mạch nha 6g, Binh lang 6g, Mộc hương 2,375g) 62,5 ml 62,5 mlCao lỏngViệt Nam26/03/2018Không ghi
Nexomium 40 VD-29917-18 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat 44,5 mg) 40 mg 40 mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam26/03/2018Không ghi
Hòe hoa VD-29252-18 Hòe hoa (sấy khô) 0,1kgNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Kim tiền thảo VD-29253-18 Kim tiền thảo (sấy khô) 0,5 kgNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Cẩu tích VD-29248-18 Cẩu tích (sấy khô) 0,5 kgNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Đại táo VD-29249-18 Đại táo (sấy khô) 0,5 kgNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Lục vị ẩm VD-29254-18 Mỗi lọ 125 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp (tương đương với Thục địa 40g; Hoài sơn 20 g, Sơn thù 20 g, Mẫu đơn bì 15g, Phục linh 15g, Trạch tả 15g) 62,5 ml 62,5 mlCao lỏngViệt Nam21/02/2018Không ghi
Dưỡng tâm an thần PV VD-29250-18 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương 2930 mg dược liệu: Phục linh 690 mg, Đảng sâm 350 mg, Hoàng kỳ 350 mg, Xuyên khung 350 mg, Đương quy 350 mg, Thần khúc 350 mg, Bá tử nhân 90 mg, Viễn chí 90 mg, Táo nhân 90 mg, Quế nhục 90 mg, Ngũ vị tử 90 mg, Cam thảo 40 mg) 437,5 mg 437,5 mgViên nén bao đườngViệt Nam21/02/2018Không ghi
Samatos PV VD-29258-18 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương ứng 1830 mg dược liệu: Sinh địa 310, Sơn thù du 160 mg, Hoài sơn 160 mg, Thạch quyết minh 160 mg, Mẫu đơn bì 120 mg, Câu kỳ tử 120 mg, Phục linh 120 mg, Trạch tả 120 mg, Cúc hoa 120 mg, Đương quy 120 mg, Bạch tật lê 120 mg, Mạn kinh tử 120 mg, Mật mông hoa 80 mg) 310 mg 310 mgViên nén bao đườngViệt Nam21/02/2018Không ghi
Silkrenion VD-29259-18 Mỗi tuýp 10 g kem chứa Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 10 mg; Betamethason dipropionat 6,4 mg; Clotrimazol 100 mg 10 mg, 6,4 mg, 100 mgKem bôi ngoài daViệt Nam21/02/2018Không ghi
Bạc hà VD-29247-18 Bạc hà (sấy khô) 0,5 kgNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Kakama VD-27171-17 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 890 mg các dược liệu sau: Đương quy 150 mg, Sinh địa 150 mg, Đào nhân 100 mg, Hồng hoa 100 mg, Chỉ xác 100 mg, Xích thược 100 mg, Sài hồ 100 mg, Cát cánh 60 mg, Cam thảo 30 mg) 130 mg 130 mgViên nén bao đườngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Dạ dày-tá tràng PV VD-27168-17 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 2480 mg các dược liệu sau: Lá khôi 480 mg, Bồ công anh 480 mg, Khổ sâm 380 mg, Chỉ thực 290 mg, Hương phụ 190 mg, Hậu phác 190 mg, Uất kim 190 mg, Cam thảo 140 mg, Mộc hương 140 mg) 455 mg 455 mgViên nén bao đườngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Pomitagen VD-27172-17 Cao đặc hỗn hợp (tương đương với 241,2 mg dược liệu bao gồm: Đại táo 107,2 mg, Hồ đào nhân 80,4 mg, Quế nhục 53,6 mg) 76 mg; Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương với 136,7 mg dược liệu bao gồm: Hải mã 80,4 mg, Nhân sâm 53,6 mg, Lục phàn 2,7 mg) 100 mg 76 mg, 100 mgViên nén bao đườngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Bạch ngân PV VD-27167-17 Mỗi lọ 125 ml siro chứa: cao lỏng hỗn hợp (tương đương với 37,5g dược liệu bao gồm: Kim Ngân Hoa: 7,5g; Bồ Công Anh: 7,5g; Nhọ nồi: 7,5g; Bách bộ: 3,75g; Tô tử: 3,75g; Tang bạch bì: 3,75g; Trần bì: 3,75g) 62,5 ml 62,5 mlSiroViệt Nam21/06/2017Không ghi
Hoạt huyết CM3 VD-27170-17 Cao đặc hỗn hợp (tương đương 925 mg dược liệu bao gồm: Sinh địa: 500 mg; Đương quy 225 mg; Ngưu tất: 100 mg; Ích mẫu: 100 mg) 450 mg; Bột đương quy (tương đương 50 mg đương quy) 38 mg; Bột xuyên khung (tương đương với 75 mg Xuyên Khung) 61 mg 450 mg, 38 mg, 61 mgViên nang mềmViệt Nam21/06/2017Không ghi
Acyclovir 200mg VD-35066-21 Acyclovir 200mg 200mgViên nénViệt Nam02/06/2021Hết hạn
Đại tràng PV VD-32665-19 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương 1990 mg dược liệu: Bạch truật 350 mg, Bạch linh 235 mg, Trần bì 235 mg, Nhục đậu khấu 235 mg, Mộc hương 115 mg, Đảng sâm 115 mg, Mạch nha 115 mg, Sơn tra 115 mg, Hoài sơn 115 mg, Sa nhân 115 mg, Thần khúc 115 mg, Cam thảo 70 mg, Hoàng liên 60 mg) 297,5 mgViên nén bao đườngViệt Nam09/05/2019Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP638/GCN-QLDCục Quản lý Dược07/10/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy 638/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Eltrombopag olamin(tương ứng 25,00 mg eltrombopag)<div><br></div> Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd.China.Nhà sản xuấtElbopagin15/06/2031
Coenzym Q10 (Ubidecarenon) Heilongjiang NHU Biotechnology Co., Ltd.CHINANhà sản xuấtSOLPIVIN 5015/06/2031
Paracetamol Granules India LimitedINDIAPh.Eur 11Phazandol Flu15/06/2031
Phenylephrin hydroclorid Shenzhen Oriental Pharmaceutical. Co.LtdCHINAUSP 2023Phazandol Flu15/06/2031
Clorpheniramin maleat Supriya Lifescience LtdINDIABP 2023Phazandol Flu15/06/2031
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., LtdChina.USP 2023CYTEIN15/06/2031
Nhôm phosphat gel 20%<i>(tương đương nhôm phosphat 2,08 g)</i><div><br></div> Vasundhara Rasayans Ltd.INDIABP 2024PHOZALUM09/03/2031
Paracetamol Granules India LimitedINDIAPh. Eur. 11 + tiêu chuẩn NSXEffer phazandol 50002/12/2030
Paracetamol Granules India LimitedINDIAPh. Eur. 11+ tiêu chuẩn NSXEffer phazandol 65002/12/2030
Montelukast(dưới dạng Montelukast natri) Metrochem API Private LimitedINDIAUSP 41Solmonte 1002/12/2030
Paracetamol Granules India LimitedIndia.Ph. Eur 11.0Effer phazandol cafein 6514/08/2030
Cafein Aarti Pharmalabs LimitedIndia.USP 2023Effer phazandol cafein 6514/08/2030
Paracetamol Granules India LimitedINDIAPh.Eur 11Effer phazandol flu14/08/2030
Phenylephrin hydroclorid Shenzhen Oriental Pharmaceutical. Co.LtdCHINAUSP 2023Effer phazandol flu14/08/2030
Clorpheniramin maleat Supriya Lifescience LtdINDIABP 2023Effer phazandol flu14/08/2030
Paracetamol Granules India LimitedIndia.Ph. Eur 11.0 + TC NSXPhazandol 25014/08/2030
Paracetamol Granules India LimitedIndia.Ph. Eur 11.0 + tiêu chuẩn NSXPhazandol 65014/08/2030
Granisetron <div>(dưới dạng granisetron hydroclorid 2,3 mg)</div> Hubei Haosun Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 10.0Acdonfe 2 mg14/08/2030
Granisetron <div>(dưới dạng granisetron hydroclorid 2,3 mg)</div> Wuhan Biocause Pharmaceutical Development Co., LtdCHINAEP 10.0Acdonfe 2 mg14/08/2030
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2023Arilozide02/06/2030
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2023Arilozide02/06/2030
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2023Rathiapril02/06/2030
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2023Rathiapril02/06/2030
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2023Arathipril02/06/2030
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2023Arathipril02/06/2030
Paracetamol Granules India LimitedINDIAPh.Eur 11 + Tiêu chuẩn NSXPhazandol C 15002/06/2030
Acid ascorbic Luwei Pharmaceutical Group Co., LtdCHINAUSP 2023Phazandol C 15002/06/2030
Paracetamol Granules India LimitedINDIAPh.Eur 11 + Tiêu chuẩn NSXPhazandol C 20002/06/2030
Acid ascorbic Luwei Pharmaceutical Group Co., Ltd.CHINAUSP 2023Phazandol C 20002/06/2030
Paracetamol Granules India LimitedIndia.Ph. Eur 11.0 + tiêu chuẩn NSXSm.Glimep 0,502/06/2030
Paracetamol Granules India LimitedIndia.Ph. Eur 11.0 + tiêu chuẩn NSXPhazandol 15002/06/2030
Hỗn hợp diosmin + hesperidin (9:1)(tương đương 450mg diosmin và 50mg hesperidin) Benepure Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANhà sản xuấtViosdin13/03/2030
Paracetamol Granules India LimitedIndia.Ph. Eur 11.0Effer Phazandol Cafein 5013/03/2030
Cafein Aarti Pharmalabs LimitedIndia.USP 2023Effer Phazandol Cafein 5013/03/2030
Enalapril maleat Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 43Spoleril13/03/2030
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 43Spoleril13/03/2030
Diosmin Benepure Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAPh. Eur. 11.0Triviphar13/03/2030
Diosmin Benepure Pharmaceutical Co., LtdCHINAPh. Eur. 11.0Hetrizin13/03/2030
Paracetamol Granules India LimitedINDIAPh.Eur 11 + Tiêu chuẩn NSXPhazandol C- PV13/03/2030
Acid ascorbic Luwei Pharmaceutical Group Co., Ltd.CHINAUSP 2023Phazandol C- PV13/03/2030
Naproxen Divi’s Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hành + TC NSXNoxazatis13/03/2030
Naproxen Divi’s Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hành + TC NSXNavozatis13/03/2030
Naproxen Divi’s Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hành + TC NSXTaprocel13/03/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 43Panoranid13/03/2030
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceutical Ltd.,India.BP 2021Panoranid13/03/2030
Omeprazol Metrochem API Private LimitedINDIAUSP 42Gastizo19/12/2029
Natri hydrocarbonat Hebei Huachen Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2020Gastizo19/12/2029
Clopidogrel <div>(dưới dạng Clopidogrel bisulfat) </div><div><br></div> Metrochem API Private LimitedINDIAUSP 43Asfige19/12/2029
Acid acetylsalicylic Novacyl (Thailand) LimitedThailandUSP 42Asfige19/12/2029
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2021Ramithizide21/11/2029
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2021Ramithizide21/11/2029
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2023Ethylopril21/11/2029
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2023Ethylopril21/11/2029
Tenofovir alafenamid(dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat)<div><br></div> Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd.China.In-houseHeverbes31/10/2029
Hỗn hợp diosmin + hesperidin (9:1) Benepure Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANhà sản xuấtTriodin31/10/2029
Diosmin Benepure Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAPh. Eur. 11.0Antrimin31/10/2029
Diosmin Benepure Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAPh. Eur. 11.0Ditrison31/10/2029
Diosmin Benepure Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAPh. Eur. 11.0Trixovin31/10/2029
Fosfomycin(dưới dạng fosfomycin calci)<div><br></div> Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd.CHINAPh. Eur. 10.0Foxmyzil 50031/10/2029
Diosmin Benepure Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAPh. Eur. 11.0Dinovein31/10/2029
Ezetimib Lupin LimitedINDIAUSP 43 + In-houseSollezem15/09/2029
Pitavastatin(dưới dạng pitavastatin calci 1,045 mg)<div><br></div> Solara Active Pharma Sciences LimitedINDIATC NSXStazitin15/09/2029
Dexamethason Jiangsu Grand Xianle Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 40Dexamethason 0,5 mg22/08/2029
Fosfomycin(dưới dạng fosfomycin calci)<div><br></div> Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd.CHINAPh. Eur. 10.0Foxmyzil 25011/08/2029
Glucosamin sulfat <div>(dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid) </div><div><br></div> Alcon Biosciences Private LimitedINDIAUSP 42Ucotin11/08/2029
Natri chondroitin sulfat Yantai Dongcheng Biochemicals Co., Ltd.CHINAUSP 42Ucotin11/08/2029
Pitavastatin(dưới dạng pitavastatin calci)<div><br></div> Solara Active Pharma Sciences LimitedINDIATC NSXChofavirol11/08/2029
Pitavastatin(dưới dạng pitavastatin calci)<div><br></div> Solara Active Pharma Sciences LimitedINDIATC NSXLizanopid11/08/2029
Celecoxib Aarti Drugs LimitedIndia.EP 8.0Celecoxib 200MG23/07/2029
Omeprazol <div>(dưới dạng vi hạt omeprazol 8,5%)(*) </div><div><br></div> Metrochem API Private LimitedINDIANhà sản xuấtOmeprazol 20 mg01/07/2029
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41Phazandol C 600/4001/07/2029
Acid ascorbic Luwei Pharmaceutical Group Co., Ltd.CHINAUSP 41Phazandol C 600/4001/07/2029
Rivaroxaban Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAIn-houseSolxaban 1006/06/2029
Bilastin&nbsp; Bal Pharma LimitedẤn ĐộTCCSLastin06/06/2029
Deflazacort Prachem LaboratoriesINDIAIn-houseCecorte 3028/03/2029
Rivaroxaban Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAPh. Eur 10.3Solxaban 1520/03/2029
Omeprazol Metrochem API Private LimitedINDIAUSP 42Vinoaci20/03/2029
Natri hydrocarbonat Hebei Huachen Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2020Vinoaci20/03/2029
Omeprazol Metrochem API Private LimitedINDIAUSP 42Onvirol20/03/2029
Natri hydrocarbonat Hebei Huachen Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2020Onvirol20/03/2029
Omeprazol Metrochem API Private LimitedINDIAUSP 42Opapivi20/03/2029
Natri hydrocarbonat Hebei Huachen Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2020Opapivi20/03/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 43Portizal20/03/2029
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceutical Ltd.,India.BP 2021Portizal20/03/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 43Tarziprol20/03/2029
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceutical Ltd.,India.BP 2021Tarziprol20/03/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 43Buracefen20/03/2029
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceutical Ltd.,India.BP 2021Buracefen20/03/2029
Deflazacort Prachem LaboratoriesINDIAIn-houseCECORTE 1829/01/2029
Deflazacort Prachem LaboratoriesINDIAIn-houseCECORTE 629/01/2029
Deflazacort Prachem LaboratoriesINDIAIn-houseCECORTE 3629/01/2029
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) Metrochem API Private LimitedINDIAUSP 41SOLMONTE 501/01/2029
Esomeprazol (dưới dạng vi hạt esomeprazol magnesi trihydrat 22,5%) Credo Life Sciences Private LimitedINDIANhà sản xuấtNEXOMIUM 4007/11/2028
Irbesartan Verdant Life Sciences Pvt LtdINDIAPh. Eur. 10.0SOLIRBE07/11/2028
Acid acetylsalicylic Novacyl (Thailand) LimitedThailandUSP 42ACLOPIN07/11/2028
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) Metrochem API Private LimitedINDIAUSP 43ACLOPIN07/11/2028
Irbesartan Verdant Life Sciences Pvt Ltd.INDIAPh. Eur. 10.0Solirbe07/11/2028
Enalapril maleat Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 42Enapivi02/07/2028
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41Enapivi02/07/2028
Enalapril maleat Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 42Envapil02/07/2028

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 203 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.