Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2015, gần nhất là năm 2026.
70 trong số đó (34%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 198 thuốc; sản xuất 203 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 9 |
| 2025 | 27 |
| 2024 | 78 |
| 2023 | 11 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 16 |
| 2018 | 48 |
| 2017 | 5 |
| 2015 | 2 |
Hiển thị 200 trong tổng số 203 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cloramphenicol | 893115162526 (cũ: VD-29916-18) | Cloramphenicol 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Melrod 16 mg | 893110162626 (cũ: VD-34309-20) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| CYTEIN Không kê đơn | 893100109626 | Acetylcystein 100 mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Elbopagin | 893110109726 | Eltrombopag olamin(tương ứng 25mg eltrombopag) 31,90 mg | Viên nén bao phim. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Eltromavix | 893110109826 | Eltrombopag olamin(tương ứng 50 mg eltrombopag) 63,80 mg | Viên nén bao phim. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Phazandol Flu Không kê đơn | 893100109926 | Paracetamol 650mg, Phenylephrin hydroclorid 10mg, Clorpheniramin maleat 4mg | Thuốc cốm sủi bọt. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| SOLPIVIN 50 Không kê đơn | 893100128826 | Coenzym Q10 (Ubidecarenon) 50mg/ 10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Trimokids PV | 893110004326 (cũ: VD-30625-18) | Sulfamethoxazol 200mg, Trimethoprim 40mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| PHOZALUM Không kê đơn | 893100015326 | Nhôm phosphat gel 20% (tương đương nhôm phosphat 28g) 10400mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Effer phazandol 500 Không kê đơn | 893100475425 | Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Effer phazandol 650 Không kê đơn | 893100475525 | Paracetamol 650mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Solmonte 10 | 893110475625 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Kim tiền thảo PV | 893200319825 (cũ: VD-28161-17) | Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii siccum) tương ứng với dược liệu kim tiền thảo (Herba desmodii styracifolii) 3000mg) 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Effer phazandol cafein 65 Không kê đơn | 893100386025 | Cafein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Effer phazandol flu Không kê đơn | 893100386125 | Clorpheniramin maleat 4mg; Paracetamol 650mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Phazandol 250 Không kê đơn | 893100386225 | Paracetamol 250mg | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Phazandol 650 Không kê đơn | 893100386325 | Paracetamol 650mg | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Acdonfe 2 mg | 893110403825 | Granisetron (dưới dạng granisetron hydroclorid 2,3mg) 2mg | Cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Arathipril | 893110266525 | Hydroclorothiazid 12,5mg; Ramipril 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Arilozide | 893110266625 | Hydroclorothiazid 12,5mg; Ramipril 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Phazandol 150 Không kê đơn | 893100266725 | Paracetamol 150mg | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Phazandol 500 Không kê đơn | 893100266825 | Paracetamol 500mg | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Phazandol C 150 Không kê đơn | 893100266925 | Acid ascorbic 150mg; Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Phazandol C 200 Không kê đơn | 893100267025 | Acid ascorbic 200mg; Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Rathiapril | 893110267125 | Hydroclorothiazid 12,5mg; Ramipril 5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Pivicol 150 Không kê đơn | 893100168425 (cũ: VD-29920-18) | Clopheniramin maleat 1mg; Paracetamol 150mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Effer Phazandol Cafein 50 Không kê đơn | 893100087425 | Cafein 50mg; Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hetrizin Không kê đơn | 893100087525 | Diosmin 450mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Navozatis | 893110087625 | Naproxen 250mg 250mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Noxazatis | 893110087725 | Naproxen 375mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Panoranid Không kê đơn | 893100087825 | Ibuprofen 97,5mg; Paracetamol 325mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Phazandol C- PV Không kê đơn | 893100087925 | Acid ascorbic 200mg; Paracetamol 330mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Spoleril | 893110088025 | Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 6mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Taprocel | 893110088125 | Naproxen 500mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Triviphar Không kê đơn | 893100088225 | Diosmin 900mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Viosdin Không kê đơn | 893100088325 | Hỗn hợp diosmin + hesperidin (9:1)(tương đương 450mg diosmin và 50mg hesperidin) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Asfige | 893110337800 | Acid acetylsalicylic 75mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Gastizo | 893110337900 | Natri hydrocarbonat 1680mg; Omeprazol 20mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Nystatin | 893110314200 (cũ: VD-29256-18) | Nystatin (tương ứng với Nystatin 20,59mg) 100.000IU | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Rovonyl | 893115233900 (cũ: VD-32045-19) | Metronidazole 125mg; Spiramycin 750.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Spiramycin | 893110234200 (cũ: VD-32046-19) | Spiramycin 1500000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Eu Tekynan | 893115233800 (cũ: VD-32554-19) | Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU | Viên nén đặt phụ khoa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Rosuvastatin 20mg | 893110234100 (cũ: VD-33663-19) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 20,8mg) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Rosuvastatin 10mg | 893110234000 (cũ: VD-33662-19) | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci 10,4mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Alphachymotrypsin 8400 USP | 893110272200 (cũ: VD-33661-19) | Alphachymotrypsin 8400 USP unit | Viên nén phân tán | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Almotrip 4200 USP | 893110272100 (cũ: VD-33660-19) | Chymotrypsin 4200 USP unit | Viên nén phân tán | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Ethylopril | 893110149500 | Hydroclorothiazid 25mg; Ramipril 10mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ramithizide | 893110149600 | Hydroclorothiazid 25mg; Ramipril 5mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Gastro PV Không kê đơn | 893200127600 (cũ: VD-27169-17) | Cao đặc chè dây (Extractum Ampelopsis spissum) 625mg tương ứng với 2000mg Chè dây | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Actiso PV | 893210127500 (cũ: VD-28159-17) | Cao khô Actiso (Extractum Cynarae siccum) 300mg tương đương dược liệu Actiso (Folium Cynarae Scolymi) 5000mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hoạt huyết dưỡng não | 893210127800 (cũ: VD-30958-18) | Cao đặc đinh lăng (Extractum Polysciasis fruticosae spissum) (tương ứng với 1500mg rễ đinh lăng) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần > 24%) 20mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Ginkgo biloba Không kê đơn | 893200127700 (cũ: VD-32666-19) | Cao khô lá bạch quả Extractum folii Ginkgo siccus (Hàm lượng flavanoid toàn phần > 24%) 80mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Antrimin | 893110105400 | Diosmin 300mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Dinovein | 893110105500 | Diosmin 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Ditrison | 893110105600 | Diosmin 600mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Foxmyzil 500 | 893110105700 | Fosfomycin(dưới dạng fosfomycin calci) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Heverbes | 893110105800 | Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Triodin Không kê đơn | 893100105900 | Hỗn hợp diosmin + hesperidin (9:1) 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Trixovin | 893110106000 | Diosmin 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Nystatin | 893110036600 (cũ: VD-32951-19) | 500.000IU Nystatin | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Sollezem | 893110946524 | Ezetimib 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Stazitin | 893110946624 | Pitavastatin(dưới dạng pitavastatin calci 1,045mg) 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Dizancose | 893110958724 | Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2027 |
| Vizacobet | 893110958824 | Empagliflozin 25mg; Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2027 |
| Deberinat | 893110900324 (cũ: VD-31265-18) | Trimebutine maleate 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Acyclovir 400 mg | 893110900124 (cũ: VD-31257-18) | Acyclovir 400mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Piracetam 400 mg | 893110900524 (cũ: VD-31271-18) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Clorpheniramin maleat 4mg | 893110900224 (cũ: VD-31263-18) | Chlorpheniramin maleate 4mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Rotundin 30mg | 893110926924 (cũ: VD-31273-18) | Rotundin 30mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Piracetam 800 mg | 893110926824 (cũ: VD-32044-19) | Piracetam 800mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Papaverin | 893110900424 (cũ: VD-32952-19) | Papaverin hydroclorid 40mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Dexamethason 0,5 mg | 893110826124 (cũ: VD-31266-18) | Dexamethason 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Pivineuron | 893110854124 (cũ: VD-31272-18) | Vitamin B1 (Thiamin Hydroclorid) 250mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1000µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Betamethason | 893110826024 (cũ: VD-31259-18) | Betamethason 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Hoạt huyết dưỡng não PV | 893210724724 (cũ: VD-30959-18) | Cao đặc rễ đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis spissum) (tương ứng với 1500mg rễ đinh lăng) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần > 24%) 60mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Chofavirol | 893110748324 | Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calci) 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Foxmyzil 250 | 893110748424 | Fosfomycin (dưới dạng fosfomycin calci) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Lizanopid | 893110748524 | Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calci) 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ucotin Không kê đơn | 893100748624 | Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid) 750mg; Natri chondroitin sulfat 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vitamin 3B-PV Không kê đơn | 893100712724 (cũ: VD-29922-18) | Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Atorvastatin 10 mg | 893110604224 (cũ: VD-28160-17) | Atorvastatin(dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Motimilum | 893110604724 (cũ: VD-28162-17) | Domperidon(dưới dạng Domperidon maleat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Celecoxib 200mg | 893110604424 (cũ: VD-30610-18) | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Vataseren | 893110604824 (cũ: VD-30627-18) | Trimetazidin dihydroclorid 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Atorvastatin 20 mg | 893110604324 (cũ: VD-29246-18) | Atorvastatin( dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Dogatamil | 893110604524 (cũ: VD-32042-19) | Sulpiride 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Melrod | 893110604624 (cũ: VD-32043-19) | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Phazandol C 600/40 | 893110578324 | Acid ascorbic 40mg; Paracetamol 600mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Omeprazol 20 mg | 893110578424 | Omeprazol (dưới dạng vi hạt omeprazol 8,5%) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Tetracyclin | 893110449324 (cũ: VD-29260-18) | Tetracyclin Hydroclorid 250mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Mydidocal | 893110449124 (cũ: VD-30620-18) | Tolperison hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Nystatin | 893110449224 (cũ: VD-29918-18) | Nystatin 100.000IU | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Phazandol Extra Không kê đơn | 893100400024 (cũ: VD-28164-17) | Caffeine 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cerdesfatamin | 893110399624 (cũ: VD-30611-18) | Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleate 2mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Difilen | 893110399824 (cũ: VD-30615-18) | Diclofenac natri 50mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cetirizin Không kê đơn | 893100399724 (cũ: VD-30919-18) | Cetirizin Dihydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Nexomium 20 | 893110399924 (cũ: VD-29255-18) | Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole magnesi trihydrate 22,25mg) 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Lastin | 893110373324 | Bilastin 20mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Solxaban 10 | 893110375824 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Tetracyclin | 893110322724 (cũ: VD-29261-18) | Tetracyclin Hydroclorid 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Motabic | 893110322624 (cũ: VD-30619-18) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Cecorte 30 | 893110252224 | Deflazacort 30mg | Viên nén | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Flagazyl | 893115172724 (cũ: VD-29251-18) | Metronidazol 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Buracefen Không kê đơn | 893100233424 | Paracetamol 500mg; Ibuprofen 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Onvirol | 893110233524 | Omeprazol 40mg; Natri hydrocarbonat 1680mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Opapivi | 893110233624 | Omeprazol 40mg; Natri hydrocarbonat 1100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Portizal Không kê đơn | 893100233724 | Paracetamol 250mg; Ibuprofen 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vinoaci | 893110233824 | Omeprazol 20mg; Natri hydrocarbonat 1100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Tarziprol Không kê đơn | 893100233924 | Paracetamol 500mg; Ibuprofen 150mg; | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Solxaban 15 | 893110241124 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Solmonte 5 | 893110113624 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Cecorte 18 | 893110031824 | Deflazacort 18mg | Viên nén | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Cecorte 36 | 893110031924 | Deflazacort 36mg | Viên nén | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Cecorte 6 | 893110032024 | Deflazacort 6mg | Viên nén | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Aclopin | 893110457123 | Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mg; Acid acetylsalicylic 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Nexomium 40 | 893110457223 | Esomeprazol (dưới dạng vi hạt esomeprazol magnesi trihydrat 22,5%) 40mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Solirbe | 893110457323 | Irbesartan 100mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Phazandol Không kê đơn | 893100307423 (cũ: VD-28163-17) | Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Paracetamol 500 mg Không kê đơn | 893100307223 (cũ: VD-29257-18) | Paracetamol 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Paracetamol 500 mg Không kê đơn | 893100307323 (cũ: VD-29919-18) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Enapivi | 893110159823 | Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Envapil | 893110159923 | Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mg Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Fentizo | 893110160023 | Fenticonazol nitrat 200mg 200mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Hydenaril | 893110160123 | Enalapril maleat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Enalapril maleat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Nexomium 20 | 893110160223 | Esomeprazol (dưới dạng vi hạt esomeprazol magnesi trihydrat 22,5%) 20mg 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| SOLPHABE | VD-35852-22 | Vitamin B1 110mg; Vitamin B6 200mg; Vitamin B12 0,5mg 110mg, 200mg, 0,5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| SOLPIRAC 1200 | VD-35853-22 | Mỗi gói 2 g chứa Piracetam 1200mg 1200mg | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| SOLPIRAC 800 | VD-35854-22 | Mỗi gói 2 g chứa Piracetam 800mg 800mg | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Phazandol cảm cúm | VD-35227-21 | Paracetamol 500 mg; Cafein 25 mg; Phenylephrin HCl 5 mg 500 mg, 25 mg, 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Phục thần | VD-34310-20 | Phục linh | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Diacerein 50 mg | VD-34014-20 | Diacerein 50 mg 50 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/06/2020 | Không ghi |
| Tiêu trĩ PV | VD-33664-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu: 0,62g (tương đương với 2070 mg dược liệu bao gồm: Hòe giác 360 mg; Địa du 240 mg; Hòe hoa 240 mg; Hoàng cầm 240 mg; Địa hoàng 240 mg; Đại hoàng 120 mg; Đương quy 120 mg; Xích thược 120 mg; Phòng phong 120 mg; Kinh giới 120 mg; Chỉ xác 120 mg; Hồng hoa 30 mg) 360 mg, 240 mg, 240 mg, 240 mg, 240 mg, 120 mg, 120 mg, 120 mg, 120 mg, 120 mg, 120 mg, 30 mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Promethazine 2% | VD-32954-19 | Mỗi tuýp 10g chứa: Promethazin hydroclorid 200 mg 200 mg | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Phòng phong | VD-32953-19 | Phòng phong | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Ba kích | VD-32943-19 | Ba kích | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Hoàng cầm phiến | VD-32947-19 | Hoàng cầm | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Ngưu tất phiến | VD-32950-19 | Ngưu tất | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Đảng sâm phiến | VD-32945-19 | Đảng sâm | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Bạch thược phiến | VD-32944-19 | Bạch thược | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Hy thiêm chế | VD-32948-19 | Hy thiêm | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Đương quy | VD-32946-19 | Đương quy | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Khương hoạt phiến | VD-32949-19 | Khương hoạt | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Acyclovir 5% | VD-32039-19 | Mỗi 5g kem chứa: Acyclovir 0,25g 0,25g | Kem bôi da | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bạch linh phiến | VD-32040-19 | Bạch linh | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bạch truật phiến | VD-32041-19 | Bạch truật | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| PV xoang | VD-30961-18 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương 1998 mg dược liệu: Hoàng kỳ 416 mg, Thương nhĩ tử 333 mg, Tân di hoa 250 mg, Bạch chỉ 250 mg, Bạch truật 250 mg, Phòng phong 250 mg, Kim ngân hoa 166 mg, Bạc hà 83 mg) 327,5 mg 327,5 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Phong tê thấp PV | VD-30960-18 | Cao đặc hỗn hợp (tương đương 3140 mg dược liệu bao gồm: Đương quy 240 mg, Tần giao 240 mg, Bạch thược 240 mg, Đỗ trọng 240 mg, Tục đoạn 240 mg, Phục linh 240 mg, Thiên niên kiện 200 mg, Khương hoạt 180 mg, Độc hoạt 160 mg, Phòng phong 160 mg, Xuyên khung 160 mg, Sinh địa 160 mg, Đảng sâm 160 mg, Ngưu tất 160 mg, Cam thảo 120 mg, Quế chi 80 mg, Tế tân 80 mg, Phụ tử chế 80 mg) 382,5 mg 382,5 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| An tâm phục thần PV | VD-31258-18 | Cao đặc hỗn hợp 0,6g tương đương với 2499,9 mg dược liệu bao gồm: Đương quy 345 mg; Bạch truật 345 mg; Phục linh 345 mg; Viễn chí 345 mg; Long nhãn 345 mg; Hoàng kỳ 172,3mg; Đảng sâm 172,3mg; Toan táo nhân 172,3mg; Đại táo 86mg; Cam thảo 86mg; Mộc hương 86mg 345 mg, 345 mg, 345 mg, 345 mg, 345 mg, 172,3mg, 172,3mg, 172,3mg, 86mg, 86mg, 86mg | Viên nang cứng (đồng-đồng) | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Nhiệt miệng PV | VD-31270-18 | Cao đặc hỗn hợp 533 mg tương đương với 2730 mg dược liệu bao gồm: Hoàng bá 430mg; Hoàng cầm 430mg; Bạch thược 170mg; Hoàng liên 170mg; Thạch cao 170mg; Tế tân 170mg; Cam thảo 170mg; Tri mẫu 170mg; Huyền sâm 170mg; Sinh địa 170mg; Mẫu đơn bì 170mg; Qua lâu nhân 170mg; Liên kiều 170mg 430mg, 430mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Đỗ trọng | VD-31267-18 | Đỗ trọng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Thập toàn đại bổ PV | VD-31274-18 | Cao khô hỗn hợp 0,4g tương đương với 2175 mg dược liệu bao gồm: Đương quy 353mg; Thục địa 353mg; Đảng sâm 235mg; Bạch truật 235mg; Phục linh 235mg; Bạch thược 235mg; Hoàng kỳ 235mg; Xuyên khung 117,5mg; Cam thảo 117,5mg; Quế nhục 59mg 353mg, 353mg, 235mg, 235mg, 235mg, 235mg, 235mg, 117,5mg, 117,5mg, 59mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Khiếm thực | VD-31268-18 | Khiếm thực | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Nhân trần | VD-31269-18 | Nhân trần | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Cam thảo phiến | VD-31261-18 | Cam thảo | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Câu kỷ tử | VD-31262-18 | Câu kỷ tử | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Xuyên khung | VD-31275-18 | Xuyên khung | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Bổ thận PV | VD-31260-18 | Cao khô hỗn hợp 0,37g (tương đương với 1744,6mg dược liệu bao gồm: Thục địa 400mg; Sen 146,7mg; Củ mài 126,7mg; Ba kích 100mg; Bách hợp 100mg; Hà thủ ô đỏ 96,7mg; Bạch linh 96,7mg; Tục đoạn 96,7mg; Thỏ ty tử 66,7mg; Câu kỷ tử 66,7mg; Đương quy 66,7mg; Bạch truật 60mg; Cẩu tích 50mg; Trạch tả 50mg; Xuyên khung 50mg; Nhục thung dung 40mg; Đảng sâm 40mg; Đỗ trọng 40mg; Viễn trí 26,7mg; Nhân sâm 12mg; Cam thảo 8,3mg; Nhung hươu 4mg); Cao ban long 12mg 400mg, 146,7mg, 126,7mg, 100mg, 100mg, 96,7mg, 96,7mg, 96,7mg, 66,7mg, 66,7mg, 66,7mg, 60mg, 50mg, 50mg, 50mg, 40mg, 40mg, 40mg, 26,7mg, 12mg, 8,3mg, 4mg), 12mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Đái dầm PV | VD-31264-18 | Mỗi lọ 125 ml siro chứa: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 62,5 ml tương đương với 27g dược liệu bao gồm: Hoài sơn 9g; ÍCh trí nhân 9g; Ô dược 9g 9g, 9g, 9g | Siro | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Ích mẫu | VD-30922-18 | Ích mẫu | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 05/07/2018 | Không ghi |
| Hoàng bá phiến | VD-30921-18 | Hoàng bá phiến | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 05/07/2018 | Không ghi |
| Bạch chỉ phiến | VD-30917-18 | Bạch chỉ phiến | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 05/07/2018 | Không ghi |
| Tục đoạn phiến | VD-30925-18 | Tục đoạn phiến | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 05/07/2018 | Không ghi |
| Long nhãn | VD-30923-18 | Long nhãn | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 05/07/2018 | Không ghi |
| Vông nem | VD-30926-18 | Lá vông nem | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 05/07/2018 | Không ghi |
| Cỏ nhọ nồi | VD-30920-18 | Cỏ nhọ nồi | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 05/07/2018 | Không ghi |
| Tiền hồ phiến | VD-30924-18 | Tiền hồ phiến | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 05/07/2018 | Không ghi |
| Bạch đậu khấu | VD-30918-18 | Quả bạch đậu khấu | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 05/07/2018 | Không ghi |
| Liên tâm | VD-30617-18 | Liên tâm | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Ô tặc cốt | VD-30621-18 | Ô tặc cốt | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Cát căn chế | VD-30608-18 | Cát căn chế | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Cỏ ngọt | VD-30612-18 | Cỏ ngọt | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Sài đất | VD-30623-18 | Sài đất | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Quế chi | VD-30622-18 | Quế chi | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Cát cánh | VD-30609-18 | Cát cánh | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Mã đề | VD-30618-18 | Mã đề | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Đinh lăng | VD-30616-18 | Rễ đinh lăng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Cốt toái bổ | VD-30613-18 | Cốt toái bổ | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Trắc bách diệp | VD-30624-18 | Trắc bách diệp | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Trữ ma căn | VD-30626-18 | Trữ ma căn | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Cúc hoa | VD-30614-18 | Cúc hoa | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Tiêu độc PV | VD-29921-18 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương ứng với 1500 mg dược liệu bao gồm: Kim ngân hoa 600 mg, Thổ phục linh 600 mg, Mã đề 300 mg) 240 mg 240 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Voltinazen | VD-29923-18 | Mỗi tuýp 20 gam chứa: Diclofenac diethylamine 232 mg 232 mg | Gel bôi ngoài da | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Baby PV | VD-29915-18 | Mỗi chai 125 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp (tương đương với 56,375 g dược liệu: Lục thần khúc 12g, Hoàng liên 12g, Sử quân tử 12g, Nhục đậu khấu 6g, Mạch nha 6g, Binh lang 6g, Mộc hương 2,375g) 62,5 ml 62,5 ml | Cao lỏng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Nexomium 40 | VD-29917-18 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat 44,5 mg) 40 mg 40 mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Hòe hoa | VD-29252-18 | Hòe hoa (sấy khô) 0,1kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Kim tiền thảo | VD-29253-18 | Kim tiền thảo (sấy khô) 0,5 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Cẩu tích | VD-29248-18 | Cẩu tích (sấy khô) 0,5 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Đại táo | VD-29249-18 | Đại táo (sấy khô) 0,5 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Lục vị ẩm | VD-29254-18 | Mỗi lọ 125 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp (tương đương với Thục địa 40g; Hoài sơn 20 g, Sơn thù 20 g, Mẫu đơn bì 15g, Phục linh 15g, Trạch tả 15g) 62,5 ml 62,5 ml | Cao lỏng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Dưỡng tâm an thần PV | VD-29250-18 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương 2930 mg dược liệu: Phục linh 690 mg, Đảng sâm 350 mg, Hoàng kỳ 350 mg, Xuyên khung 350 mg, Đương quy 350 mg, Thần khúc 350 mg, Bá tử nhân 90 mg, Viễn chí 90 mg, Táo nhân 90 mg, Quế nhục 90 mg, Ngũ vị tử 90 mg, Cam thảo 40 mg) 437,5 mg 437,5 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Samatos PV | VD-29258-18 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương ứng 1830 mg dược liệu: Sinh địa 310, Sơn thù du 160 mg, Hoài sơn 160 mg, Thạch quyết minh 160 mg, Mẫu đơn bì 120 mg, Câu kỳ tử 120 mg, Phục linh 120 mg, Trạch tả 120 mg, Cúc hoa 120 mg, Đương quy 120 mg, Bạch tật lê 120 mg, Mạn kinh tử 120 mg, Mật mông hoa 80 mg) 310 mg 310 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Silkrenion | VD-29259-18 | Mỗi tuýp 10 g kem chứa Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 10 mg; Betamethason dipropionat 6,4 mg; Clotrimazol 100 mg 10 mg, 6,4 mg, 100 mg | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Bạc hà | VD-29247-18 | Bạc hà (sấy khô) 0,5 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Kakama | VD-27171-17 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 890 mg các dược liệu sau: Đương quy 150 mg, Sinh địa 150 mg, Đào nhân 100 mg, Hồng hoa 100 mg, Chỉ xác 100 mg, Xích thược 100 mg, Sài hồ 100 mg, Cát cánh 60 mg, Cam thảo 30 mg) 130 mg 130 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Dạ dày-tá tràng PV | VD-27168-17 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 2480 mg các dược liệu sau: Lá khôi 480 mg, Bồ công anh 480 mg, Khổ sâm 380 mg, Chỉ thực 290 mg, Hương phụ 190 mg, Hậu phác 190 mg, Uất kim 190 mg, Cam thảo 140 mg, Mộc hương 140 mg) 455 mg 455 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Pomitagen | VD-27172-17 | Cao đặc hỗn hợp (tương đương với 241,2 mg dược liệu bao gồm: Đại táo 107,2 mg, Hồ đào nhân 80,4 mg, Quế nhục 53,6 mg) 76 mg; Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương với 136,7 mg dược liệu bao gồm: Hải mã 80,4 mg, Nhân sâm 53,6 mg, Lục phàn 2,7 mg) 100 mg 76 mg, 100 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Bạch ngân PV | VD-27167-17 | Mỗi lọ 125 ml siro chứa: cao lỏng hỗn hợp (tương đương với 37,5g dược liệu bao gồm: Kim Ngân Hoa: 7,5g; Bồ Công Anh: 7,5g; Nhọ nồi: 7,5g; Bách bộ: 3,75g; Tô tử: 3,75g; Tang bạch bì: 3,75g; Trần bì: 3,75g) 62,5 ml 62,5 ml | Siro | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hoạt huyết CM3 | VD-27170-17 | Cao đặc hỗn hợp (tương đương 925 mg dược liệu bao gồm: Sinh địa: 500 mg; Đương quy 225 mg; Ngưu tất: 100 mg; Ích mẫu: 100 mg) 450 mg; Bột đương quy (tương đương 50 mg đương quy) 38 mg; Bột xuyên khung (tương đương với 75 mg Xuyên Khung) 61 mg 450 mg, 38 mg, 61 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Acyclovir 200mg | VD-35066-21 | Acyclovir 200mg 200mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Đại tràng PV | VD-32665-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương 1990 mg dược liệu: Bạch truật 350 mg, Bạch linh 235 mg, Trần bì 235 mg, Nhục đậu khấu 235 mg, Mộc hương 115 mg, Đảng sâm 115 mg, Mạch nha 115 mg, Sơn tra 115 mg, Hoài sơn 115 mg, Sa nhân 115 mg, Thần khúc 115 mg, Cam thảo 70 mg, Hoàng liên 60 mg) 297,5 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 638/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 07/10/2026 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Eltrombopag olamin(tương ứng 25,00 mg eltrombopag)<div><br></div> | Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd. | China. | Nhà sản xuất | Elbopagin | 15/06/2031 |
| Coenzym Q10 (Ubidecarenon) | Heilongjiang NHU Biotechnology Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất | SOLPIVIN 50 | 15/06/2031 |
| Paracetamol | Granules India Limited | INDIA | Ph.Eur 11 | Phazandol Flu | 15/06/2031 |
| Phenylephrin hydroclorid | Shenzhen Oriental Pharmaceutical. Co.Ltd | CHINA | USP 2023 | Phazandol Flu | 15/06/2031 |
| Clorpheniramin maleat | Supriya Lifescience Ltd | INDIA | BP 2023 | Phazandol Flu | 15/06/2031 |
| Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | China. | USP 2023 | CYTEIN | 15/06/2031 |
| Nhôm phosphat gel 20%<i>(tương đương nhôm phosphat 2,08 g)</i><div><br></div> | Vasundhara Rasayans Ltd. | INDIA | BP 2024 | PHOZALUM | 09/03/2031 |
| Paracetamol | Granules India Limited | INDIA | Ph. Eur. 11 + tiêu chuẩn NSX | Effer phazandol 500 | 02/12/2030 |
| Paracetamol | Granules India Limited | INDIA | Ph. Eur. 11+ tiêu chuẩn NSX | Effer phazandol 650 | 02/12/2030 |
| Montelukast(dưới dạng Montelukast natri) | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 41 | Solmonte 10 | 02/12/2030 |
| Paracetamol | Granules India Limited | India. | Ph. Eur 11.0 | Effer phazandol cafein 65 | 14/08/2030 |
| Cafein | Aarti Pharmalabs Limited | India. | USP 2023 | Effer phazandol cafein 65 | 14/08/2030 |
| Paracetamol | Granules India Limited | INDIA | Ph.Eur 11 | Effer phazandol flu | 14/08/2030 |
| Phenylephrin hydroclorid | Shenzhen Oriental Pharmaceutical. Co.Ltd | CHINA | USP 2023 | Effer phazandol flu | 14/08/2030 |
| Clorpheniramin maleat | Supriya Lifescience Ltd | INDIA | BP 2023 | Effer phazandol flu | 14/08/2030 |
| Paracetamol | Granules India Limited | India. | Ph. Eur 11.0 + TC NSX | Phazandol 250 | 14/08/2030 |
| Paracetamol | Granules India Limited | India. | Ph. Eur 11.0 + tiêu chuẩn NSX | Phazandol 650 | 14/08/2030 |
| Granisetron <div>(dưới dạng granisetron hydroclorid 2,3 mg)</div> | Hubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10.0 | Acdonfe 2 mg | 14/08/2030 |
| Granisetron <div>(dưới dạng granisetron hydroclorid 2,3 mg)</div> | Wuhan Biocause Pharmaceutical Development Co., Ltd | CHINA | EP 10.0 | Acdonfe 2 mg | 14/08/2030 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2023 | Arilozide | 02/06/2030 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2023 | Arilozide | 02/06/2030 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2023 | Rathiapril | 02/06/2030 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2023 | Rathiapril | 02/06/2030 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2023 | Arathipril | 02/06/2030 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2023 | Arathipril | 02/06/2030 |
| Paracetamol | Granules India Limited | INDIA | Ph.Eur 11 + Tiêu chuẩn NSX | Phazandol C 150 | 02/06/2030 |
| Acid ascorbic | Luwei Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | USP 2023 | Phazandol C 150 | 02/06/2030 |
| Paracetamol | Granules India Limited | INDIA | Ph.Eur 11 + Tiêu chuẩn NSX | Phazandol C 200 | 02/06/2030 |
| Acid ascorbic | Luwei Pharmaceutical Group Co., Ltd. | CHINA | USP 2023 | Phazandol C 200 | 02/06/2030 |
| Paracetamol | Granules India Limited | India. | Ph. Eur 11.0 + tiêu chuẩn NSX | Sm.Glimep 0,5 | 02/06/2030 |
| Paracetamol | Granules India Limited | India. | Ph. Eur 11.0 + tiêu chuẩn NSX | Phazandol 150 | 02/06/2030 |
| Hỗn hợp diosmin + hesperidin (9:1)(tương đương 450mg diosmin và 50mg hesperidin) | Benepure Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất | Viosdin | 13/03/2030 |
| Paracetamol | Granules India Limited | India. | Ph. Eur 11.0 | Effer Phazandol Cafein 50 | 13/03/2030 |
| Cafein | Aarti Pharmalabs Limited | India. | USP 2023 | Effer Phazandol Cafein 50 | 13/03/2030 |
| Enalapril maleat | Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Spoleril | 13/03/2030 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Spoleril | 13/03/2030 |
| Diosmin | Benepure Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Ph. Eur. 11.0 | Triviphar | 13/03/2030 |
| Diosmin | Benepure Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | Ph. Eur. 11.0 | Hetrizin | 13/03/2030 |
| Paracetamol | Granules India Limited | INDIA | Ph.Eur 11 + Tiêu chuẩn NSX | Phazandol C- PV | 13/03/2030 |
| Acid ascorbic | Luwei Pharmaceutical Group Co., Ltd. | CHINA | USP 2023 | Phazandol C- PV | 13/03/2030 |
| Naproxen | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành + TC NSX | Noxazatis | 13/03/2030 |
| Naproxen | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành + TC NSX | Navozatis | 13/03/2030 |
| Naproxen | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành + TC NSX | Taprocel | 13/03/2030 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Panoranid | 13/03/2030 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceutical Ltd., | India. | BP 2021 | Panoranid | 13/03/2030 |
| Omeprazol | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 42 | Gastizo | 19/12/2029 |
| Natri hydrocarbonat | Hebei Huachen Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2020 | Gastizo | 19/12/2029 |
| Clopidogrel <div>(dưới dạng Clopidogrel bisulfat) </div><div><br></div> | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 43 | Asfige | 19/12/2029 |
| Acid acetylsalicylic | Novacyl (Thailand) Limited | Thailand | USP 42 | Asfige | 19/12/2029 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2021 | Ramithizide | 21/11/2029 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2021 | Ramithizide | 21/11/2029 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2023 | Ethylopril | 21/11/2029 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2023 | Ethylopril | 21/11/2029 |
| Tenofovir alafenamid(dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat)<div><br></div> | Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. | China. | In-house | Heverbes | 31/10/2029 |
| Hỗn hợp diosmin + hesperidin (9:1) | Benepure Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất | Triodin | 31/10/2029 |
| Diosmin | Benepure Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Ph. Eur. 11.0 | Antrimin | 31/10/2029 |
| Diosmin | Benepure Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Ph. Eur. 11.0 | Ditrison | 31/10/2029 |
| Diosmin | Benepure Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Ph. Eur. 11.0 | Trixovin | 31/10/2029 |
| Fosfomycin(dưới dạng fosfomycin calci)<div><br></div> | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. | CHINA | Ph. Eur. 10.0 | Foxmyzil 500 | 31/10/2029 |
| Diosmin | Benepure Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Ph. Eur. 11.0 | Dinovein | 31/10/2029 |
| Ezetimib | Lupin Limited | INDIA | USP 43 + In-house | Sollezem | 15/09/2029 |
| Pitavastatin(dưới dạng pitavastatin calci 1,045 mg)<div><br></div> | Solara Active Pharma Sciences Limited | INDIA | TC NSX | Stazitin | 15/09/2029 |
| Dexamethason | Jiangsu Grand Xianle Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Dexamethason 0,5 mg | 22/08/2029 |
| Fosfomycin(dưới dạng fosfomycin calci)<div><br></div> | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. | CHINA | Ph. Eur. 10.0 | Foxmyzil 250 | 11/08/2029 |
| Glucosamin sulfat <div>(dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid) </div><div><br></div> | Alcon Biosciences Private Limited | INDIA | USP 42 | Ucotin | 11/08/2029 |
| Natri chondroitin sulfat | Yantai Dongcheng Biochemicals Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Ucotin | 11/08/2029 |
| Pitavastatin(dưới dạng pitavastatin calci)<div><br></div> | Solara Active Pharma Sciences Limited | INDIA | TC NSX | Chofavirol | 11/08/2029 |
| Pitavastatin(dưới dạng pitavastatin calci)<div><br></div> | Solara Active Pharma Sciences Limited | INDIA | TC NSX | Lizanopid | 11/08/2029 |
| Celecoxib | Aarti Drugs Limited | India. | EP 8.0 | Celecoxib 200MG | 23/07/2029 |
| Omeprazol <div>(dưới dạng vi hạt omeprazol 8,5%)(*) </div><div><br></div> | Metrochem API Private Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Omeprazol 20 mg | 01/07/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Phazandol C 600/40 | 01/07/2029 |
| Acid ascorbic | Luwei Pharmaceutical Group Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Phazandol C 600/40 | 01/07/2029 |
| Rivaroxaban | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | In-house | Solxaban 10 | 06/06/2029 |
| Bilastin | Bal Pharma Limited | Ấn Độ | TCCS | Lastin | 06/06/2029 |
| Deflazacort | Prachem Laboratories | INDIA | In-house | Cecorte 30 | 28/03/2029 |
| Rivaroxaban | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | Ph. Eur 10.3 | Solxaban 15 | 20/03/2029 |
| Omeprazol | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 42 | Vinoaci | 20/03/2029 |
| Natri hydrocarbonat | Hebei Huachen Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2020 | Vinoaci | 20/03/2029 |
| Omeprazol | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 42 | Onvirol | 20/03/2029 |
| Natri hydrocarbonat | Hebei Huachen Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2020 | Onvirol | 20/03/2029 |
| Omeprazol | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 42 | Opapivi | 20/03/2029 |
| Natri hydrocarbonat | Hebei Huachen Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2020 | Opapivi | 20/03/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Portizal | 20/03/2029 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceutical Ltd., | India. | BP 2021 | Portizal | 20/03/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Tarziprol | 20/03/2029 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceutical Ltd., | India. | BP 2021 | Tarziprol | 20/03/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Buracefen | 20/03/2029 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceutical Ltd., | India. | BP 2021 | Buracefen | 20/03/2029 |
| Deflazacort | Prachem Laboratories | INDIA | In-house | CECORTE 18 | 29/01/2029 |
| Deflazacort | Prachem Laboratories | INDIA | In-house | CECORTE 6 | 29/01/2029 |
| Deflazacort | Prachem Laboratories | INDIA | In-house | CECORTE 36 | 29/01/2029 |
| Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 41 | SOLMONTE 5 | 01/01/2029 |
| Esomeprazol (dưới dạng vi hạt esomeprazol magnesi trihydrat 22,5%) | Credo Life Sciences Private Limited | INDIA | Nhà sản xuất | NEXOMIUM 40 | 07/11/2028 |
| Irbesartan | Verdant Life Sciences Pvt Ltd | INDIA | Ph. Eur. 10.0 | SOLIRBE | 07/11/2028 |
| Acid acetylsalicylic | Novacyl (Thailand) Limited | Thailand | USP 42 | ACLOPIN | 07/11/2028 |
| Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 43 | ACLOPIN | 07/11/2028 |
| Irbesartan | Verdant Life Sciences Pvt Ltd. | INDIA | Ph. Eur. 10.0 | Solirbe | 07/11/2028 |
| Enalapril maleat | Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Enapivi | 02/07/2028 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Enapivi | 02/07/2028 |
| Enalapril maleat | Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Envapil | 02/07/2028 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.