Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm- Chi nhánh 1: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm- Chi nhánh 1 có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2015, gần nhất là năm 2026.

Có 42 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 134 thuốc; sản xuất 417 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

417
Số đăng ký thuốc
42
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Công bố tá dược
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202615
202544
2024206
2023107
202240
20216
20201
20181
20161
20154

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 417 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Stadfovir 25 893110005823 Tenofovir alafenamide (dưới dạng tenofovir alafenamide fumarate 28mg) 25 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Molnupiravir STELLA 200 mg 893110181826 (cũ: VD3-174-22)Molnupiravir 200mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Celecoxib 200 mg 893110170226 (cũ: VD-35121-21)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Celecoxib 100 mg 893110170126 (cũ: VD-35120-21)Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Amioxilto 200 893110170026 (cũ: VD-35113-21)Amiodarone hydrochloride 200 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Clopidogrel 75 mg 893110129826 Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfate 97,86 mg) 75mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Sorafenib STELLA 200 mg 893110123726 Sorafenib (dưới dạng sorafenib tosilate) 200mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Clopistad plus 893110123626 Clopidogrel(dưới dạng clopidogrel bisulfate 97,86 mg) 75 mg, Acetylsalicylic acid(dưới dạng acetylsalicylic acid starch 2371 111,98 mg) 100 mgViên nén bao phim.Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Pravastatin STELLA 40 mg 893110122826 Pravastatin sodium 40mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ivabradine STELLA 5 mg 893110122726 Ivabradine(dưới dạng ivabradine hydrochloride 5,39 mg) 5 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Lactulose Auxilto 666.7 mg/ml Solution Không kê đơn 893100122626 Lactulose (dưới dạng lactulose liquid) 666,7 mg/ mlSiroViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Hydrocortisone Auxilto 1% Cream 893110022926 Hydrocortisone 1 % (w/w)Kem bôi daViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sertraline 50 mg 893110022826 Sertraline (dưới dạng sertraline hydrochloride 56 mg) 50 mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Stadnex 40 CAP 893110005226 (cũ: VD-22670-15)Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole magnesium dihydrate pellets) 40 mgViên nang cứng chứa pellet tan trong ruộtViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Bilazin 20 893110005126 (cũ: 893110110823)Bilastine 20 mgViên nénViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Orlistat 120 mg Không kê đơn 893100487525 Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50%) 120mgViên nang cứngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ibucodeine STELLA 200/ 12.8 Không kê đơn 893101487425 Codeine phosphate hemihydrate (tương đương codeine 9,43mg) 12,8mg; Ibuprofen 200mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Abiraterone STELLA 250 mg 893114487325 Abiraterone acetate 250mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ondanstella 8 893110399125 Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydrochloride dihydrate) 8mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ondanstella 4 893110399025 Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydrochloride dihydrate) 4mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Empagliflozin STELLA 25 mg 893110398925 Empagliflozin 25mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Empagliflozin STELLA 10 mg 893110398825 Empagliflozin 10mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Auxilprazol 40/1100 893110398725 Omeprazole 40mg; Sodium bicarbonate 1100mgViên nang cứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Well-Plan Lily 893110398625 Desogestrel 0,15mg; Ethinylestradiol 0,03mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Stadlofen 50 Supp. 893110398525 Diclofenac sodium 50mgViên đạn đặt trực tràngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Nordrone 5 893110398425 Norethindrone 5mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Desothinyl 20 893110398325 Desogestrel 150µg (mcg); Ethinylestradiol 20µg (mcg)Viên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Bisacodyl STELLA 10 mg Supp. 893110398225 Bisacodyl 10mgViên đạn đặt trực tràngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Anastrozole STELLA 1 mg 893114398125 Anastrozole 1mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ribastad 500 893114398025 Ribavirin 500mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pamidstad 1.5 893110397925 Indapamide 1,50mgViên nén bao phim giải phóng có kiểm soátViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Enprilest 20 893110296725 Ethinylestradiol 20µg (mcg); Gestodene 75µg (mcg)Viên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Well-Plan Rose 893110287525 Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,02mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Well-Plan Jasmine 893110287425 Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,03mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Stadlofen 100 Supp. 893110287325 Diclofenac sodium 100mgViên đạn đặt trực tràngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ritonavir STELLA 100mg 893110287225 Ritonavir 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lynestrenol STELLA 5mg 893110287125 Lynestrenol 5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Capecitabine STELLA 500mg 893114287025 Capecitabine 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Caltab-Stella 750/200 Không kê đơn 893100286925 Calcium carbonate (tương đương calcium 300mg) 750mg; Cholecalciferol (dưới dạng dry vitamin D3 100 GFP 2mg) 200IUViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
BK-2 Không kê đơn 893100286825 Levonorgestrel 0,75mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ambroxol 0.3% Syrup Không kê đơn 893100286725 Ambroxol hydrochloride 3mg/mlSiroViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Perdamid 5/500 893710286625 Glibenclamide 5mg; Metformin hydrochloride 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Perdamid 2.5/500 893710286525 Glibenclamide 2,5mg; Metformin hydrochloride 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mopristad 5 893110219225 (cũ: VD-34909-20)Mosapride citrate(dưới dạng mosapride citrate dihydate 5,29mg) 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mestad 500 Không kê đơn 893100219125 (cũ: VD-34908-20)Mebendazole 500mgviên nhaiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lexostad 50 893110218925 (cũ: VD-34907-20)Sertraline(dưới dạng sertraline hydrochloride 55,95mg) 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Enaplus HCT 5/12.5 893110218825 (cũ: VD-34906-20)Enalapril maleate 5mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Enaplus HCT 10/25 893110218725 (cũ: VD-34905-20)Enalapril maleate 10mg; Hydrochlorothiazide 25mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Alumastad Không kê đơn 893100226025 (cũ: VD-34904-20)Dried aluminum hydroxide gel(tương đương aluminum hydroxide 306mg) 400mg; Magnesium hydroxide 400mgviên nhaiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Aldenstad plus 893110218625 (cũ: VD-34903-20)Alendronic acid(dưới dạng Sodium Alendronate 76,18mg) 70mg; Cholecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 100 28mg) 2.800IUViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Magnesi - B6 STELLA Không kê đơn 893100219025 (cũ: VD-34609-20)Mỗi 10ml chứa: Magnesium lactate dihydrate(tương đương magnesium 19mg) 186mg; Magnesium pidolate(tương đương magnesium 81mg) 936mg; Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 10mgDung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Partamol Tab. Không kê đơn 893100156725 (cũ: VD-23978-15)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Montelukast 10 mg 893710113025 Montelukast (dưới dạng montelukast sodium 10,40mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Letrozole STELLA 2.5 mg 893114112925 Letrozole 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Stebastin 20 893110112825 Ebastine 20mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lercastad 20 893110112725 Lercanidipine hydrochloride 20mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ex-Gas TAB 80 Không kê đơn 893100112625 Simethicone 80mgViên nén nhaiViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Erdostella 300 893110112525 Erdosteine 300mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ambroxol Auxilto 30 mg Không kê đơn 893100112425 Ambroxol hydrochloride 30mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Plestastad 50 893110344000 Cilostazol 50mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Plestastad 100 893110343900 Cilostazol 100mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Fencopain 50 893110343800 Flurbiprofen 50mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Fencopain 100 893110343700 Flurbiprofen 100mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Amxolstad 15 Không kê đơn 893100343600 Ambroxol hydrochloride 15mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Fluotin 20 893110253200 (cũ: VD-18851-13)Fluoxetine (dưới dạng fluoxetine hydrochloride 22,4mg) 20mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Flustad 75 893110305300 (cũ: VD3-165-22)Oseltamivir(dưới dạng Oseltamivir phosphate 98,53mg) 75mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tefostad T300 893110253500 (cũ: VD-23982-15)Tenofovir disoproxil fumarate 300mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Azoltel 400 Không kê đơn 893100253000 (cũ: VD-34463-20)Albendazole 400mgViên nhaiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Stadlofen 50 893110253400 (cũ: VD-34465-20)Diclofenac natri 50mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Simvastatin STELLA 10mg 893110253300 (cũ: VD-26568-17)Simvastatin 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Stebastin 10 893110162300 Ebastine 10mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Paroxetine Stella 30 mg 893110162200 Paroxetine(dưới dạng paroxetine hydrochloride hemihydrate) 30mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Olmesartan Stella 20 mg 893110162100 Olmesartan medoxomil 20mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Levothinyl 150/30 893110162000 Ethinylestradiol 30µg (mcg); Levonorgestrel 150µg (mcg)Viên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Enprilest 30 893110161900 Ethinylestradiol 30mcg; Gestodene 75mcgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Paroxetine STELLA 20 mg 893110115700 Paroxetine(dưới dạng paroxetine hydrochloride hemihydrate) 20mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Olmesartan STELLA 40 mg 893110115600 Olmesartan medoxomil 40mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Olmesartan STELLA 10 mg 893110115500 Olmesartan medoxomil 10mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Levothinyl 100/20 893110115400 Ethinylestradiol 20µg (mcg); Levonorgestrel 100µg (mcg)Viên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Acyclovir Stella 800mg 893110059500 (cũ: VD-23346-15)Acyclovir 800mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Argistad 1G 893110059600 (cũ: VD-23336-15)Arginine hydrochloride 1g/5mlDung dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lansoprazole STELLA 30mg 893110060000 (cũ: VD-21532-14)Lansoprazole (dưới dạng Lansoprazole pellets 8,5%) 30mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Odistad 60 Không kê đơn 893100078900 (cũ: VD-12624-10)60mg Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50%)Viên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Partamol 325 Không kê đơn 893100060200 (cũ: VD-21536-14)Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Rosuvastatin STELLA10 mg 893110060400 (cũ: VD-19690-13)Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calcium 10,4mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Rosuvastatin 20 mg 893110060300 (cũ: VD-19691-13)Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastati calcium 20,8mg) 20mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Stadloric 200 893110060500 (cũ: VD-22678-15)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lostad HCT 100/25 893110060100 (cũ: VD-23975-15)Hydrochlorothiazide 25mg; Losartan potassium 100mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Stadmazol 500 Không kê đơn 893100060600 (cũ: VD-34466-20)Clotrimazol 500mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vincestad 5 893110060900 (cũ: VD-34468-20)Vinpocetin 5mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vincestad 10 893110060800 (cũ: VD-34467-20)Vinpocetin 10mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fexostad 60 Không kê đơn 893100059800 (cũ: VD-34464-20)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Betahistine STELLA 8 mg 893110059300 (cũ: VD-25488-16)Betahistine dihydrochloride 8mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Azicine 250 893110059700 (cũ: VD-33889-19)Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 250mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Telmisartan STELLA 40 mg 893110060700 (cũ: VD-26569-17)Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ibuprofen STELLA 600 mg 893110059900 (cũ: VD-26564-17)Ibuprofen 600mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Gabapentin 300mg 893710954524 Gabapentin 300mgViên nang cứngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Etoricoxib 120 mg 893710954424 Etoricoxib 120mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Sumastad 100 893110954324 Sumatriptan(dưới dạng sumatriptan succinate 140mg) 100mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Risedronate STELLA 35mg 893110954224 Risedronate sodium(dưới dạng risedronate sodium hemi-pentahydrate) 35mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Metronidazole STELLA 250mg 893115954124 Metronidazole 250mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Candesartan Stella 16 mg 893110954024 Candesartan cilexetil 16mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Lisiplus HCT 20/12.5 893110914724 (cũ: VD-18111-12)Hydrochlorothiazide 12,5mg; Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate 21,78mg) 20mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lostad T25 893110914824 (cũ: VD-21534-14)Losartan potassium 25mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Pracetam 400 893110914924 (cũ: VD-22675-15)Piracetam 400mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Sulpiride STELLA 50 mg 893110915024 (cũ: VD-25028-16)Sulpiride 50mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Enalapril STELLA 5 mg 893110914624 (cũ: VD-26561-17)Enalapril maleate 5mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Acyclovir STELLA 200 mg 893110914524 (cũ: VD-26553-17)Acyclovir 200mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
NAC 200 eff Không kê đơn 893100861824 (cũ: VD-22674-15)Acetylcysteine 200mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Partamol 250 eff. Không kê đơn 893100837024 (cũ: VD-18852-13)Paracetamol 250mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Scanax 500 893115837124 (cũ: VD-22676-15)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride 583mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Scanneuron-Forte 893110861924 (cũ: 893100861924)Vitamin B1 (Thiamine nitrate) 250mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1000mcg; Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) 250mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Clindamycin STELLA 150 mg 893110836824 (cũ: VD-24560-16)Clindamycin (dưới dạng clindamycin hydroclorid) 150mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Partamol 150 Không kê đơn 893100836924 (cũ: VD-24569-16)Paracetamol 150mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Asthmatin 4 893110836724 (cũ: VD-26556-17)Montelukast (dưới dạng montelukast sodium 4,16mg) 4mgViên nén nhaiViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Uprofen Suspension Không kê đơn 893100757524 Ibuprofen 20mg/mlHỗn dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Stefamlor 5/20 893110757424 Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate 6,94mg) 5mg; Atorvastatin(dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate 21,7mg) 20mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Itraconazole 100 mg 893110757324 Itraconazole (dưới dạng itraconazole pellets 22% 455mg) 100mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Aceclofenac STELLA 100 mg 893110757224 Aceclofenac 100mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ecoxia 60 893110757024 Etoricoxib 60mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ecoxia 30 893110756924 Etoricoxib 30mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Carvestad 12.5 893110697224 (cũ: VD-22669-15)Carvedilol 12,5mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Itranstad 893110697524 (cũ: VD-22671-15)Itraconazole (dưới dạng itraconazole pellets 22%) 100mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Partamol C Không kê đơn 893100697624 (cũ: VD-21112-14)Paracetamol 330mg; Vitamin C 200mgViên nén sủi bọtViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Pracetam 800 893110697724 (cũ: VD-18538-13)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Risperstad 2 893110697824 (cũ: VD-18854-13)Risperidone 2mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Betahistine STELLA 16 mg 893110697124 (cũ: VD-25487-16)Betahistine dihydrochloride 16mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Indopril 5 893110697424 (cũ: VD-26574-17)Imidapril hydrochloride 5mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Simethicone STELLA Không kê đơn 893100718524 (cũ: VD-25986-16)Chai 15ml chứa: Simethicone 1gNhũ dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Asthmatin 5 893110697024 (cũ: VD-26557-17)Montelukast (dưới dạng montelukast sodium 5,2mg) 5mgViên nén nhaiViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Felodipine STELLA 5 mg retard 893110697324 (cũ: VD-26562-17)Felodipine 5mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Albendazole STELLA 200 mg Không kê đơn 893100696924 (cũ: VD-26554-17)Albendazole 200mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Xelostad 10 893110619524 (cũ: VD-33894-19)Rivaroxaban 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Sulpistad 400 893110619424 (cũ: VD-33893-19)Amisulprid 400mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Fenostad 67 893110619224 (cũ: VD-33890-19)Fenofibrat (dưới dạng fenofibrat pellets 66,0%) 67mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Lamone 150 893110619324 (cũ: VD-29499-18)Lamivudine 150mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Praxinstad 400 893115561224 (cũ: VD-21115-14)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 400mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Donestad 5 893110581924 Donepezil hydrochloride (dưới dạng donepezil hydrochloride monohydrate 5,216mg) 5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Zynadex 40 893110568624 (cũ: VD-33897-19)Aescin (dưới dạng natri aescinat) 40mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Sulpistad 200 893110561424 (cũ: VD-33892-19)Amisulprid 200mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Sulpistad 100 893110561324 (cũ: VD-33891-19)Amisulprid 100mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Zecein 80 893110561724 (cũ: VD-33896-19)Drotaverin hydrochlorid 80mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Zecein 40 893110561624 (cũ: VD-33895-19)Drotaverin hydrochlorid 40mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Trimetazidine STELLA 35 mg 893110561524 (cũ: VD-25029-16)Trimetazidin dihydroclorid 35mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Valsartan STELLA 160 mg 893110561124 (cũ: VD-25030-16)Valsartan 160mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Azicine 500 893110561024 (cũ: VD-33095-19)Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Acyclovir Stella 400mg 893110504224 (cũ: VD-21528-14)Acyclovir 400mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Pantostad 40 CAP 893110513324 (cũ: VD-33096-19)Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol (natri sesquihydrat) vi hạt 8,5%) 40mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Elnitine Không kê đơn 893100513224 (cũ: VD-32400-19)Calci glycerophosphat (dưới dạng calci glycerophosphat 50%) 0,456g; Magnesi gluconat 0,426gDung dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Bisoprolol 2.5 mg Tablets 893110462024 (cũ: VD-32399-19)Bisoprolol fumarat 2,5mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Fluconazole STELLA 150 mg 893110462324 (cũ: VD-32401-19)Fluconazol 150mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ribastad 200 893114462924 (cũ: VD-32403-19)Ribavirin 200mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Telmisartan STELLA 80 mg 893110463124 (cũ: VD-25484-16)Telmisartan 80mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lamostad 25 893110462524 (cũ: VD-25480-16)Lamotrigine 25mgViên nén phân tán trong nướcViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Olanstad 5 893110462824 (cũ: VD-25481-16)Olanzapine 5mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Neuronstad 893110504524 (cũ: VD-26566-17)Gabapentin 300mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bicimax Không kê đơn 893100513124 (cũ: VD-26558-17)Vitamin B1 (thiamine mononitrate) 15mg; Vitamin B2 (riboflavin sodium phosphate) 15mg; Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride) 10mg (tương đương pyridoxine 8,23mg); Vitamin B12 (cyanocobalamin) 0,01mg; Vitamin B3 (nicotinamide) 50mg; Vitamin B5 (calcium pantothenate) 23mg; Vitamin B8 (biotin) 0,15mg; Vitamin C (ascorbic acid) 1000mg; Calcium (dưới dạng calcium carbonate) 100mg; Magnesium (dưới dạng magnesium hydroxide) 100mgViên nén sủi bọtViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Efavirenz STELLA 600 mg 893110462224 (cũ: VD-26560-17)Efavirenz 600mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Atenstad 50 893110461924 (cũ: VD-25980-16)Atenolol 50mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Fenostad 200 893110504324 (cũ: VD-25983-16)Fenofibrat 200mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tenofovir disoproxil fumarate 300 mg 893110504624 (cũ: VD-28560-17)Tenofovir disoproxil fumarate 300mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Stadnolol 100 893110463024 (cũ: VD-29497-18)Atenolol 100mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Nifedipin T20 retard 893110462724 (cũ: VD-24568-16)Nifedipine 20mgViên nén bao phim tác dụng kéo dàiViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Acyclovir 800 mg 893110504124 (cũ: VD-29496-18)Acyclovir 800mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Furosemide STELLA 40 mg 893110462424 (cũ: VD-25987-16)Furosemide 40mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lorastad 10 tab. Không kê đơn 893100462624 (cũ: VD-23354-15)Loratadine 10mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lostad T50 893110504424 (cũ: VD-20373-13)Losartan potassium 50mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Citalopram STELLA 20 mg 893110462124 (cũ: VD-27521-17)Citalopram (dưới dạng citalopram hydrobromid) 20mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Fluzinstad 5 893110410424 (cũ: VD-25479-16)Flunarizine (dưới dạng flunarizine dihydrochloride 5,9mg) 5mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Lamzidivir 893114410524 (cũ: VD-29500-18)Lamivudine 150mg; Zidovudine 300mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Stadloric 100 893110410724 (cũ: VD-25555-16)Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Vorifend 500 Không kê đơn 893100421724 (cũ: VD-32594-19)Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid tương đương 392,6mg glucosamin base) 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Partamol Codein Tab. 893111410624 (cũ: VD-29504-18)Codeine phosphate hemihydrate (tương đương codeine 22,1mg) 30mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bamstad 893110410124 (cũ: VD-32398-19)Bambuterol hydrochloride 10mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Calcium STELLA Vitamin C, PP Không kê đơn 893100421524 (cũ: VD-25981-16)Mỗi ống 5 ml chứa: Calcium glucoheptonate (dưới dạng calcium glucoheptonate dihydrate 0,59g) 0,55g; Vitamin C (ascorbic acid) 0,05g; Vitamin PP (nicotinamide) 0,025gDung dịch uốngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Perindastad 4 893110374424 Perindopril erbumine (hay perindopril tert-butylamine) 4mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Keamine 893110421624 (cũ: VD-27523-17)Calcium-2-oxo-3-phenyl-propionate 68mg; Calcium-3-methyl-2-oxo-butyrate 86mg; Calcium-3-methyl-2-oxo-valerate 67mg; Calcium-4-methyl-2-oxo-valerate 101mg; Calcium-DL-2-hydroxy-4-(methylthio) butyrate 59mg; L-histidine 38mg; L-lysine acetate 105mg; L-tyrosine 30mg; L-threonine 53mg; L-tryptophan 23mg (Tương ứng trong 1 viên chứa: Calcium toàn phần 50mg; Nitrogen toàn phần 36mg)Viên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Domperidone STELLA 10 mg 893110410324 (cũ: VD-28558-17)Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Terbinafine Stella Cream 1% Không kê đơn 893100374624 Terbinafine hydrochloride 1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cetirizine STELLA 10 mg Không kê đơn 893100410224 (cũ: VD-30834-18)Cetirizine dihydrochloride 10mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Stadmazol 100 Không kê đơn 893100374524 Clotrimazole 100mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Stellavon 8 Không kê đơn 893100298924 Bromhexine hydrochloride 8mgViên nénViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Vastad 893115299124 Metronidazole 500mg; Neomycin sulfate 65.000 IU; Nystatin 100.000IUViên nén đặt âm đạoViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Stefamlor 5/10 893110298824 Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate 6,94mg) 5mg; Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate 10,9mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Stebastin Sp. 893110298724 Ebastine 1mg/mlSiroViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Stafloxin 200 893115298624 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Rupatadine STELLA Sp. 893110298524 Rupatadine (dưới dạng rupatadine fumarate 1,279mg) 1mg/mlDung dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Partamol 250 Supp. Không kê đơn 893100298424 Paracetamol 250mgViên đạn đặt trực tràngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Naproflam 500 893110298324 Naproxen 500mgViên nénViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Clenmysol Sp. 893110297624 Ambroxol hydrochloride 1,5 mg/ml; Clenbuterol hydrochloride 0,001mg/mlSiroViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ecoxia 120 893110297124 Etoricoxib 120mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ecoxia 90 893110297224 Etoricoxib 90mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Fexofenadine 180 mg Tablets Không kê đơn 893100297324 Fexofenadine hydrochloride 180mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Allostella 3G 893110297424 L-ornithine L-aspartate 3000mgCốm pha dung dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Calcium Auxilto 1000 mg Không kê đơn 893100297524 Calcium(dưới dạng calcium carbonate 2500mg) 1000mgViên nén sủi bọtViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Dapostella 30 893110297924 Dapoxetine (dưới dạng dapoxetine hydrochloride 33,6mg) 30mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Uprofen 200 Không kê đơn 893100298124 Ibuprofen 200mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Dapostella 60 893110298024 Dapoxetine (dưới dạng dapoxetine hydrochloride 67,2mg) 60mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Mifestad 200 893110298224 Mifepristone 200mgViên nénViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Clobetad 893110297824 Clobetasol propionate 0,05% (w/w)Kem bôi daViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP101/GCN-QLDCục Quản lý Dược03/03/2025
WHO-GMP220/GCN-QLDCục Quản lý Dược03/04/2026
WHO-GMP124/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP181/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 101/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.12. Thuốc đạn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 220/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.12. Thuốc đạn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 124/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 181/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.12. Thuốc đạn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Sorafenib (dưới dạng sorafenib tosilate) Kiểm soát đặc biệtShandong Anhong Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0Sorafenib STELLA 200 mg15/06/2031
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfate) Praveen Laboratories Private LimitedINDIAEP 10.0Clopidogrel 75 mg15/06/2031
Acetylsalicylic acid (dưới dạng acetylsalicylic acid starch) Novacyl (Thailand) LimitedThailandTCCSClopistad plus15/06/2031
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate) Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 2022 + TCCSClopistad plus15/06/2031
Pravastatin sodium Biocon LimitedINDIAEP 10.0Pravastatin STELLA 40 mg15/06/2031
Ivabradine (dưới dạng ivabradine hydrochloride ) Synthimed Labs Private LimitedINDIATCCSIvabradine STELLA 5 mg15/06/2031
Lactulose <div>(dưới dạng lactulose liquid) </div><div><br></div> Danipharm A/SDenmarkEP 10.0Lactulose Auxilto 666.7 mg/ml Solution15/06/2031
Sertraline (dưới dạng sertraline hydrochloride) Wanbury LimitedINDIAEP 11.0Sertraline 50 mg09/03/2031
Sertraline (dưới dạng sertraline hydrochloride) Amoli Organics (A Division of Umedica Laboratories Pvt. Ltd.)INDIAEP 11.0Sertraline 50 mg09/03/2031
Sertraline (dưới dạng sertraline hydrochloride) Mylan Laboratories Limited (Unit-9)INDIAEP 11.0Sertraline 50 mg09/03/2031
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtSanofi Winthrop IndustrieFranceEP 11.0Ibucodeine STELLA 200/ 12.802/12/2030
Abiraterone acetate Kiểm soát đặc biệtShandong Anhong Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2023Abiraterone STELLA 250 mg02/12/2030
Ibuprofen Solara Active Pharma Sciences LimitedINDIAEP 11.0Ibucodeine STELLA 200/ 12.802/12/2030
Ribavirin Kiểm soát đặc biệtStar Lake Bioscience Co., Inc. Zhaoqing Guangdong Star Lake Bio-Chemical Pharmaceutical FactoryCHINAEP 10.0Ribastad 50014/08/2030
Indapamide Edmond Pharma S.r.l.ITALYEP 10.0Pamidstad 1.514/08/2030
Empagliflozin Optimus Drugs Pvt. Ltd., Unit-IIIINDIATCCSEmpagliflozin STELLA 10 mg14/08/2030
Empagliflozin Optimus Drugs Pvt. Ltd., Unit-IIIINDIATCCSEmpagliflozin STELLA 25 mg14/08/2030
Anastrozole Kiểm soát đặc biệtNatco Pharma Limited (Chemical Division)India,EP 11.0Anastrozole STELLA 1 mg14/08/2030
Capecitabine Kiểm soát đặc biệtShilpa Pharma Lifesciences LimitedINDIAEP 11.0Capecitabine STELLA 500 mg02/06/2030
Metformin hydrochloride Wanbury LimitedINDIABP 2020Diamide 5mg/500mg Film-Coated Tablet02/06/2030
Metformin hydrochloride Auro Laboratories LimitedINDIABP 2020Diamide 5mg/500mg Film-Coated Tablet02/06/2030
Glibenclamide Prudence Pharma ChemINDIABP 2020Diamide 5mg/500mg Film-Coated Tablet02/06/2030
Glibenclamide Cadila Pharmaceuticals LimitedINDIABP 2020Diamide 5mg/500mg Film-Coated Tablet02/06/2030
Metformin hydrochloride Wanbury LimitedINDIABP 2020Diamide 2.5mg/500mg Film-Coated Tablet02/06/2030
Metformin hydrochloride Auro Laboratories LimitedINDIABP 2020Diamide 2.5mg/500mg Film-Coated Tablet02/06/2030
Glibenclamide Prudence Pharma ChemINDIABP 2020Diamide 2.5mg/500mg Film-Coated Tablet02/06/2030
Glibenclamide Cadila Pharmaceuticals LimitedINDIABP 2020Diamide 2.5mg/500mg Film-Coated Tablet02/06/2030
Ambroxol hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd.INDIAEP 11.0Ambroxol 0.3% Syrup02/06/2030
Letrozole Kiểm soát đặc biệtNatco Pharma Limited (Chemical Division)INDIAEP 11.0Letrozole STELLA 2.5 mg13/03/2030
<div>Montelukast&nbsp;</div><div>(dưới dạng montelukast sodium )</div> Morepen Laboratories LimitedINDIAUSP 2024Montelukast 10 mg13/03/2030
Ambroxol hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd.INDIAEP 11.0Ambroxol Auxilto 30 mg13/03/2030
Ambroxol hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd.INDIABP 2024Amxolstad 1519/12/2029
Olmesartan medoxomil Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0Olmesartan Stella 20 mg21/11/2029
Olmesartan medoxomil Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0Olmesartan Stella 20 mg21/11/2029
Olmesartan medoxomil Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0Olmesartan STELLA 10 mg31/10/2029
Olmesartan medoxomil Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0Olmesartan STELLA 10 mg31/10/2029
Olmesartan medoxomil Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0Olmesartan STELLA 40 mg31/10/2029
Olmesartan medoxomil Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0Olmesartan STELLA 40 mg31/10/2029
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd.,CHINABP 2022Metronidazole STELLA 250 mg15/09/2029
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd.,CHINABP 2022Metronidazole STELLA 250 mg15/09/2029
Sumatriptan succinate Moehs Catalana, S.L.SpainEP 11.0Sumastad 10015/09/2029
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. Ltd.INDIATCCSEtoricoxib 120 mg15/09/2029
Gabapentin Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd.CHINAUSP 43Gabapentin 300mg15/09/2029
Azithromycin dihydrate PLIVA CROATIA LTD.CroatiaEP 10.0Azithromycin 500 mg11/08/2029
Azithromycin dihydrate ERCROS S.A.SpainEP 10.0Azithromycin 500 mg11/08/2029
Itraconazole pellets 22,0% Nosch Labs Pvt. Ltd.INDIATCCSItraconazole 100 mg11/08/2029
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd.INDIAEP 10.0Uprofen 2% Suspension11/08/2029
<p>Atorvastatin</p><p>(dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate 21,70 mg)</p> Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAEP 10.7Stefamlor 5/2011/08/2029
<p>Amlodipine&nbsp;</p><p>(dưới dạng amlodipine besilate 6,94 mg)</p> Ercros S.A.EspañaEP 10.0Stefamlor 5/2011/08/2029
Etoricoxib&nbsp; Kekule Pharma LimitedINDIATCCSEcoxia 6011/08/2029
Etoricoxib&nbsp; Kekule Pharma LimitedINDIATCCSEcoxia 3011/08/2029
Donepezil hydrochloride monohydrate USV Private LimitedINDIAEP 10.1 + TCCSDonestad 501/07/2029
Clotrimazole&nbsp; Amoli Organics Pvt. Ltd.INDIABP 2022Stadmazol 10006/06/2029
Mifepristone Zhejiang Xianju Junye Pharmaceutical Co., Ltd.CHINATCCSMifepristone 200 mg05/05/2029
L-ornithine L-aspartate Evonik Rexim S.A.S.FranceTCCSAllostella 3G05/05/2029
<p>Calcium</p><p>(dưới dạng calcium carbonate 2500 mg)</p> Sudeep Pharma Private LimitedINDIAEP 10.0Calcium Auxilto 1000 mg05/05/2029
Ambroxol hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd.INDIAEP 11.0Clenmysol Sp.05/05/2029
Clenbuterol hydrochloride Vamsi Labs Ltd.INDIAEP 10.0Clenmysol Sp.05/05/2029
<p>Clobetasol propionate&nbsp;</p><p>(tương đương 7,50 mg)</p><p><br></p> Swati Spentose Pvt. Ltd. (Unit-II)INDIAUSP 43Clobetad05/05/2029
<p>Clobetasol propionate&nbsp;</p><p>(tương đương 7,50 mg)</p><p><br></p> Symbiotec Pharmalab Pvt. Ltd.INDIAUSP 43Clobetad05/05/2029
Etoricoxib&nbsp; Kekule Pharma LimitedINDIATCCSEcoxia 9005/05/2029
Etoricoxib&nbsp; Kekule Pharma LimitedINDIATCCSEcoxia 12005/05/2029
Fexofenadine hydrochloride&nbsp; Ind-Swift Laboratories LimitedINDIAUSP 2023Fexofenadine 180 mg Tablets05/05/2029
Naproxen&nbsp; Divi’s Laboratories Limited, Unit-IIINDIAUSP 2023Naproflam 50005/05/2029
Paracetamol&nbsp; SpecGx LLCUnited States (USA)EP 10.7Partamol 250 Supp.05/05/2029
<p>Rupatadine&nbsp;</p><p>(dưới dạng rupatadine fumarate 1,279 mg)</p> Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAEP 10.0Rupatadine STELLA Sp.05/05/2029
<p>Amlodipine</p><p>(dưới dạng amlodipine besilate 6,94 mg)</p> Ercros S.A.EspañaEP 10.0Stefamlor 5/1005/05/2029
<p>Atorvastatin</p><p>(dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate 10,90 mg)</p> Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAEP 10.0Stefamlor 5/1005/05/2029
Bromhexine hydrochloride Progress Life Sciences Pvt. Ltd.INDIABP 2022Stellavon 805/05/2029
Bromhexine hydrochloride Orex Pharma Private LimitedINDIABP 2022Stellavon 805/05/2029
Trimebutine maleate Shanxi Xinbaoyuan Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 10.0Stellbutine05/05/2029
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtHubei HongYuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd.CHINABP 2022Vastad05/05/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtZhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 43Stafloxin 20005/05/2029
<p>Dapoxetine (Dưới dạng dapoxetine hydrochloride 33,6 mg)</p> Synergene Active Ingredients Private Limited, Unit-IIINDIATCCSDapostella 3005/05/2029
Dapoxetine (Dưới dạng dapoxetine hydrochloride 67,2 mg) Synergene Active Ingredients Private Limited, Unit-IIINDIATCCSDapostella 6005/05/2029
Ebastine Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAEP 10.0Stebastin Sp.05/05/2029
Ramipril Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0Ramistell 528/03/2029
Ramipril Aarti Pharmalabs LimitedINDIAEP 11.0Ramistell 1028/03/2029
Ramipril Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0Ramistell 1028/03/2029
Tamsulosin hydrochloride pellets 0,12% Alphamed Formulations Pvt LtdINDIATCCSTamsulosin 0.4 mg28/03/2029
Ramipril Aarti Pharmalabs LimitedINDIAEP 11.0Ramistell 528/03/2029
Ibuprofen Solara Active Pharma Sciences LimitedINDIAEP 10.0Ibuprofen Auxilto 400 mg28/03/2029
Ramipril Aarti Pharmalabs LimitedINDIAEP 11.0Ramistell 1.2528/03/2029
Ramipril Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0Ramistell 1.2528/03/2029
Ramipril Aarti Pharmalabs LimitedINDIAEP 11.0Ramistell 2.528/03/2029
Ramipril Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0Ramistell 2.528/03/2029
Cilnidipine Honour Lab Limited (Unit-V)INDIATCCSCilnistella 520/03/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 10.0Partamol Forte20/03/2029
Paracetamol SpecGx LLCUnited States (USA)EP 10.0Partamol Forte20/03/2029
Paracetamol Sri Krishna Pharmaceuticals LimitedINDIAEP 10.0Paracetamol 500 mg Tablets20/03/2029
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 10.7Paracetamol 500 mg20/03/2029
Paracetamol Granules India Ltd.INDIAEP 10.7Paracetamol 500 mg20/03/2029
Paracetamol SpecGx LLCUnited States (USA)EP 10.7Paracetamol 500 mg20/03/2029
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals LimitedINDIAEP 10.0Partamol Forte20/03/2029
Naproxen Divi’s Laboratories Limited, Unit-IIINDIAUSP 2023Naproflam 25020/03/2029
Cilnidipine Honour Lab Limited (Unit-V)INDIATCCSCilnistella 1020/03/2029
Paracetamol SpecGx LLCUnited States (USA)EP 10.7Partamol 80 Supp.20/03/2029
Calcium polystyrene sulfonate S.C. Purolite S.R.L.RomaniaBP 2020Calpostella31/01/2029
Nateglinide Unichem Laboratories Ltd.INDIAEP 10.0Nateglinide STELLA 120 mg30/01/2029
Nateglinide Unichem Laboratories Ltd.INDIAEP 10.0Nateglinide STELLA 60 mg30/01/2029

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Purified waterCông ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Việt NamRosuvastatin STELLA 20 mg (VD-36245-22)29/12/2027

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm- Chi nhánh 1 đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 417 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm- Chi nhánh 1. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm- Chi nhánh 1 xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.