Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

119 trong số đó (29%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 43 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 380 thuốc; sản xuất 415 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 3 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

415
Số đăng ký thuốc
43
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Công bố tá dược
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202621
202530
2024134
202384
202219
20216
20202
20152
20138
201217
201148
201044

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 415 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Vinzix 40mg 893110162126 (cũ: VD-34795-20) Furosemid 40mg/4 ml Dung dịch tiêm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vinsetron 893110162026 (cũ: VD-34794-20) Granisetron (dưới dạng granisetron hydroclorid) 1mg/1 ml Dung dịch tiêm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vinroxamin 893110161926 (cũ: VD-34793-20) Deferoxamine mesylat 500 mg Thuốc tiêm đông khô Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vingrelor 893110161826 (cũ: VD-34792-20) Ticagrelor 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Methovin INJ 893110161526 (cũ: VD-34789-20) Methocarbamol 1000 mg/10 ml Dung dịch tiêm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vinfadin V20 893110161626 (cũ: VD-22247-15) Famotidin 20 mg Thuốc tiêm đông khô Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vingen Không kê đơn 893100161726 (cũ: VD-18007-12) Paracetamol 500 mg, Clorpheniramin maleat 2 mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vintraxal 893115108826 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) 0,2 % (w/v) Dung dịch nhỏ tai Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Vintidin 40 893110108726 Famotidin 40 mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Vinpofungin 50 893110108626 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat) 50 mg Thuốc tiêm đông khô Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Vinperam 4 893110108526 Perampanel 4 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Vinosmin 600 893110108426 Diosmin 600 mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Alovin Inj 0,075 893110108326 Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,075 mg/ 1,5 ml Dung dịch tiêm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Aescin 10 mg 893110108226 Aescin (dưới dạng Aescinat natri 10,20mg) 10 mg Thuốc tiêm đông khô Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Vinthyrox 100 893110015026 Levothyroxin natri 0,002% kl/tt (100 mcg/5ml) % (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Vinpofungin 70 893110014926 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat) 70mg Thuốc tiêm đông khô Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Vingatril 893110014826 Granisetron (Dưới dạng Granisetron hydroclorid) 2mg Thuốc cốm Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
SofuPred Fast 893110014726 Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri phosphat 1,344mg) 1mg/1ml Dung dịch uống Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Octreovin 893114014626 Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) 0,02% (Octreotid 200mcg/ml) 1000µg (mcg)/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Aneuro Fort 893110014526 Nicergolin 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Vinpha E 893110004226 (cũ: VD3-186-22) Vitamin E (DL-alpha tocopheryl acetat) 400 IU Viên nang mềm Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Oxytocin 10 IU/ml 893114475025 Oxytocin 10 IU/ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Vinthyrox 893110474925 Levothyroxin natri 0,0005% (25 mcg/5ml) Dung dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Vinosmin 1000 893110474825 Diosmin 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Vindexa 8 mg/ 2 ml 893110474725 Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) 8mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Vindexa 10 mg/ 1 ml 893110474625 Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) 10mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Vinboprost 250 893110474525 Carboprost (dưới dạng Carboprost tromethamin) 250µg (mcg)/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Eltrovin 25 893110474425 Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamin) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Barociti 893110474325 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 1000mg/4ml Dung dịch tiêm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Acid thioctic 300 mg/10 ml 893110474225 Acid thioctic 300mg/10ml Dung dịch tiêm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Palonosetron 0,25 mg/5 ml 893110385025 Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) 0,25mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Natri clorid 0,9% Vinphaco Không kê đơn 893100384925 Natri clorid 0,9% (w/v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Halucix 893110384825 Cholin alfoscerat 600mg/7ml Dung dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Deferoxamin mesylat 500 mg 893110384725 Deferoxamin mesylat 500mg Thuốc tiêm đông khô Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Aescin 5 mg 893110384625 Aescin (dưới dạng Aescinat natri 5,10mg) 5mg Thuốc tiêm đông khô Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Sorbitol 3% 893110360225 (cũ: VD-18005-12) Sorbitol 150g/5 lít Dung dịch rửa nội soi hệ tiết niệu Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Kali clorid 500mg Vinphaco 893110360125 (cũ: VD-25325-16) Kali clorid 500mg/5ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Vinpressin 1mg 893110264925 Terlipressin acetat (tương đương Terlipressin 0,86mg) 1mg Thuốc tiêm đông khô Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vinfepium 893115264825 Fenoterol hydrobromid 1,25mg/4ml; Ipratropium bromid (dưới dạng Ipratropium bromid monohydrat) 0,5mg/4ml Dung dịch khí dung Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vintidin 20 893110264725 Famotidin 20mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
VINSAPIN 893115264625 Ipratropium bromid (dưới dạng Ipratropium bromid monohydrat) 0,5mg; Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2,5mg/2,5ml Dung dịch khí dung Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lidopro 893110264525 Mỗi 10ml chứa: Adrenalin (dưới dạng Adrenalin tartrat) 0,05mg; Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng lidocain hydroclorid USP) 200mg Dung dịch tiêm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vinfend 100 893110264425 Voriconazol 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Velfovin Oral 893110264325 Sofosbuvir 400mg; Velpatasvir (dưới dạng Velpatasvir copovidon) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Otevin 50 893114264225 Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) 50µg (mcg)/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Anzym-Q10 Không kê đơn 893100264125 Ubidecarenon (Coenzym Q10) 100mg Viên nang mềm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sismyodine New 893110086025 Eperison hydroclorid 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vinfend Inj 893110085925 Voriconazol 200mg Thuốc tiêm đông khô Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vinfend 200 893110085825 Voriconazol 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vindopar 125 DT 893110085725 Benserazid (dưới dạng Benserazid hydroclorid) 25mg; Levodopa 100mg Viên nén phân tán Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Aopevin 893110085625 Cafein citrat 60mg/3ml Dung dịch tiêm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vinpoic 600 893110233700 (cũ: VD-34306-20) Acid thioctic 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cammic 1 g 893110233600 (cũ: VD-34305-20) Acid tranexamic 1g/10ml Dung dịch tiêm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aslem 893110272000 (cũ: VD-32032-19) Glycyl funtumin Hydroclorid 0,3mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Terbutalin Sulfat 5 mg/ 2 ml 893115147800 Terbutalin sulfat 5mg/2ml Dung dịch khí dung Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Vinlevo Plus 893115104100 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,45mg) 500mg/20ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Vinflozin Duo 12,5 mg/850 mg 893110104000 Empagliflozin 12,50mg; Metformin hydrochlorid 850mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Mitiwind 350 893110103900 Daptomycin 350mg Thuốc tiêm đông khô Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Leflovin 893115103800 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,68mg) 750mg/30ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Baraeton 50 mg Không kê đơn 893100103700 Ubidecarenon (Coenzym Q10) 50mg Viên nang mềm Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Vincynon 893110036400 (cũ: VD-20893-14) Etamsylat 250mg/2 ml Dung dịch tiêm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vitamin B12 893110036500 (cũ: VD-24910-16) 1000mcg/1ml Vitamin B12 Dung dịch tiêm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vinflozin Duo 12,5 mg/1000mg 893110946024 Empagliflozin 12,5mg; Metformin hydrochlorid 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Mitiwind 500 893110945924 Daptomycin 500mg Thuốc tiêm đông khô Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Gasmooth Không kê đơn 893100945824 Mỗi 10ml chứa: Calci carbonat 160mg; Natri alginat 500mg; Natri bicarbonat 267mg Hỗn dịch uống Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Vinrolac 15mg 893110900024 (cũ: VD-32940-19) Ketorolac tromethamin 15mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vinrolac 30 mg 893110926724 (cũ: VD-32941-19) Ketorolac tromethamin 30mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Vinfadin 40 mg 893110926624 (cũ: VD-32939-19) Famotidin 40mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Vincezin Không kê đơn 893100854024 (cũ: VD-18006-12) Cetirizin (dưới dạng Cetirizin HCl) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Valbitrin 50 893110747424 Sacubitril (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) 24,3mg; Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) 25,7mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vinepsi Oral 893110747324 Levetiracetam 500mg/5ml Dung dịch uống Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vindopar 250 893110747224 Benserazid (dưới dạng Benserazid hydroclorid) 50mg; Levodopa 200mg Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Salbutamol 5mg/2,5 ml 893115747124 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5mg/2,5ml Dung dịch khí dung Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Posmavin 893110747024 Mỗi 10ml chứa: Kali aspartat (dưới dạng Kali aspartat hemihydrat) 452mg; Magnesi aspartat (dưới dạng Magnesi aspartat dihydrat) 400mg Dung dịch đậm đặc pha tiêm Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bephesone Syrup 893110746924 Mỗi 5ml chứa: Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg Sirô Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Lidonalin 893110689024 (cũ: VD-21404-14) Mỗi 1,8ml chứa: Adrenalin 0,018mg; Lidocain hydroclorid 36mg Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Natri Clorid 0,9% 893110650924 Natri clorid 45mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Acetad 893110650824 Acetylcystein 2g/10ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vinphyton 1mg 893110712324 (cũ: VD3-76-20) Phytomenadion (Vitamin K1) 1mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Adrenalin 1mg/10ml 893110688724 (cũ: VD-32031-19) Adrenalin 1mg/10ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vinpoic 200 893110712224 (cũ: VD-30604-18) Acid thioctic 200mg Viên nang mềm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vitamin B12 893110712424 (cũ: VD-25835-16) Cyanocobalamin 500µg (mcg)/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Camphora 893110712624 (cũ: VD-28698-18) Natri camphosulfonat 200mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Fenidel 893110712024 (cũ: VD-28699-18) Piroxicam 40mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vitamin B6 893110712524 (cũ: VD-24912-16) Pyridoxin hydroclorid 25mg/1ml Dung dịch tiêm, tiêm truyền Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vincerol 4 mg 893110689224 (cũ: VD-24906-16) Acenocoumarol 4mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Nước cất tiêm 893110689124 (cũ: VD-24903-16) Nước cất pha tiêm 2ml Dung môi pha tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lidocain 893110688924 (cũ: VD-24901-16) Lidocain hydroclorid 40mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Glucose 30% 893110712124 (cũ: VD-24900-16) Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat) 1,5g/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Dimedrol 893110688824 (cũ: VD-24899-16) Diphenhydramin hydroclorid 10mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Calci clorid 893110711924 (cũ: VD-24898-16) Calci clorid dihydrat (dưới dạng calci clorid hexahydrat) 500mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vinbrex 80 893110603924 (cũ: VD-33653-19) Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vinsalpium 893115604024 (cũ: VD-33654-19) Mỗi 2,5ml chứa: Ipratropium bromid (dưới dạng Ipratropium bromid monohydrat) 0,5mg; Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2,5mg Dung dịch khí dung Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vinterlin 5mg 893115604124 (cũ: VD-33655-19) Terbutalin sulfat 5mg/2ml Dung dịch khí dung Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Teicovin 200 893115603824 (cũ: VD-33651-19) Teicoplanin 200mg Thuốc tiêm đông khô Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Fenidel 893110603724 (cũ: VD-29226-18) Piroxicam 20mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Atropin sulfat 893114603624 (cũ: VD-24897-16) Atropin sulfat 0,25mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vinbrex 40 893110546324 (cũ: VD-33652-19) Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 40mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Nefopam hydroclorid 20mg/2ml 893110447924 (cũ: VD-17594-12) Nefopam hydroclorid 20mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lucikvin 500 893110509924 (cũ: VD3-139-21) Meclofenoxat hydroclorid 500mg Thuốc tiêm đông khô Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Salbutamol 893115489624 (cũ: VD-32661-19) Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 4mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vinphylin 893110448424 (cũ: VD-32552-19) Aminophylin 240mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vincopane 893110448124 (cũ: VD-20892-14) Hyoscin - N - butylbromid 20mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vincardipin 893110448024 (cũ: VD-32033-19) Nicardipin hydroclorid 10mg/10ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vinsalamin 500 893110448524 (cũ: VD-32036-19) Mesalamin 500mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vinsalamin 400 893110448924 (cũ: VD-32035-19) Mesalamin 400mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vinsolon 16 893110449024 (cũ: VD-32037-19) Methylprednisolon 16mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vinphacine 250 893110448324 (cũ: VD-32034-19) Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 250mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vitamin B1 893110448624 (cũ: VD-25328-16) Thiamin hydroclorid 25mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vitamin B1 893110448724 (cũ: VD-25834-16) Thiamin hydroclorid 100mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vincynon 500 893110470824 (cũ: VD-27155-17) Etamsylat 500mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Vincain 893114470724 (cũ: VD-26322-17) Procain hydroclorid 60mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Vitamin B6 893110448824 (cũ: VD-24911-16) Pyridoxin hydroclorid 100mg/1ml Dung dịch tiêm, tiêm truyền Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vinphatex 300 893110470924 (cũ: VD-24909-16) Cimetidin (dưới dạng Cimetidin HCl) 300mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Vincotine 893110448224 (cũ: VD-24907-16) Biotin 5mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Calcivin 100 893110367824 Acid folinic (dưới dạng Calci folinat hydrat) 100mg Thuốc tiêm đông khô Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Vinphacetam 1,2g 893110339724 (cũ: VD-27157-17) Piracetam 1,2g/6 ml Dung dịch tiêm Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Vincynon 893110339424 (cũ: VD-31255-18) Etamsylat 500mg/4ml Dung dịch tiêm Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Vitamin B1 893110340124 (cũ: VD-29237-18) Thiamin mononitrat 10mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Vinsalamin 250 893110322524 (cũ: VD-29911-18) Mesalamin 250mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Lucikvin 893110339324 (cũ: VD-31252-18) Meclofenoxat HCl 250mg Thuốc tiêm đông khô Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Vintrypsine 893110340024 (cũ: VD-25833-16) Alpha chymotrypsin 5000 đơn vị USP Thuốc tiêm bột đông khô Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Vintanil 1000 893110339924 (cũ: VD-27160-17) N - Acetyl - DL - Leucin 1000mg/ 10 ml Dung dịch tiêm Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Vinluta 900 893110339624 (cũ: VD-27156-17) Glutathion 900mg Bột đông khô pha tiêm Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Aminazin 893115322424 (cũ: 893110322424) Clorpromazin hydroclorid 25mg Viên nén bao đường Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Vinrovit 893110339824 (cũ: VD-28153-17) Cyanocobalamin 0,5mg; Pyridoxin hydroclorid 50mg; Thiamin mononitrat 100mg Viên nang mềm Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Vin-hepa 500 893110339524 (cũ: VD-17046-12) L-Ornithin L-Aspartat 500mg Viên nang cứng Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Adenovin 893110281724 Adenosin 3mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Vinbroxol kid Không kê đơn 893100282724 Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml Sirô Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Vinbroxol Không kê đơn 893100282624 Ambroxol hydroclorid 30mg/5ml Sirô Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Vindion 100 mg/ml 893110282824 Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri) 100mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Vinfran 893110282924 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/5ml Dung dịch uống Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Vinperio 100 893110283024 Sacubitril (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) 48,6mg; Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) 51,4mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Valbitrin 200 893110282524 Sacubitril (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) 97,2mg; Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) 102,8mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Vinropin 0,2% 893114283124 Ropivacain hydroclorid (dưới dạng Ropivacain hydroclorid monohydrat) 20mg/10ml Dung dịch tiêm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Vinropin 0,5% 893114283224 Ropivacain hydroclorid (dưới dạng Ropivacain hydroclorid monohydrat) 50mg/10ml Dung dịch tiêm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Vinphenyl 893110283324 Phenylephrin (dưới dạng Phenylephrin HCl) 0,5mg/10ml Dung dịch tiêm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Salbuvin 893115282424 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg/5ml Siro Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
L-Ornithin-L-Aspartat 5 g/10 ml 893110282324 L-Ornithin-L-Aspartat 5g/10ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Lopavin 893110282224 L-ornithin-L-aspartat 6g Cốm pha dung dịch uống Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ketovin 893110282124 Calci-2- oxo-3-phenylpropionat (α-ketoanalogue to phenylalanin, muối calci) 68mg; Calci-3-methyl-2-oxobutyrat (α-ketoanalogue to valin, muối calci) 86mg; Calci-3-methyl-2-oxovalerat (α-Ketoanalogue to isoleucin, muối calci) 67mg; Calci-4-methyl-2-oxovalerat (α-ketoanalogue to leucin, muối calci) 101mg; Calci-DL-2-hydroxy-4-methylthiobutyrat (α-hydroxyanalogue to methionin, muối calci) 59mg; L-histidin 38mg; L-lysin acetat (tương đương 75mg L-lysin) 105mg; L-tyrosin 30mg; L-threonin 53mg; L-tryptophan 23mg Tổng lượng nitơ/viên: 36mg Tổng lượng calci/viên: 1,25mmol ≈ 0,05g Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ferovin 893110281824 Sắt (III) (dưới dạng Sắt protein succinylat 800mg) 40mg/15ml Dung dịch uống Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Kalimat 893110282024 Kali aspartat (dưới dạng Kali aspartat hemihydrat) 316mg, Magnesi aspartat (dưới dạng magnesi aspartat dihydrat) 280mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Folicavin 50 893110281924 Acid folinic (dưới dạng Calci folinat hydrat) 50mg Thuốc tiêm đông khô Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Noradrenalin 5mg/5ml 893110250924 Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) 5mg/5ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Noradrenalin 10mg/10ml 893110250824 Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) 10mg/10ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Vincoban 500mcg/1ml 893110251224 Mecobalamin 500µg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Vinceryl 10mg/10ml 893110251124 Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% kl/kl trong Propylen Glycol) 10mg/10ml Dung dịch tiêm Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Noradrenalin 8mg/8ml 893110251024 Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) 8mg/8ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Vintrosin New 893110233124 Paracetamol 325mg; Dextromethorphan Hydrobromid 10mg; Guaifenesin 200mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vintrosin Cold Flu Kid 893110233024 Mỗi 7,5ml dung dịch chứa: Paracetamol 162,5mg; Dextromethorphan Hydrobromid 5mg; Guaifenesin 100mg; Phenylephrin hydroclorid 2,5mg Dung dịch uống Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vintrosin Cold Flu 893110232924 Mỗi 10ml dung dịch chứa: Paracetamol 325mg; Dextromethorphan Hydrobromid 10mg; Guaifenesin 200mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg Dung dịch uống Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vinmagel plus Không kê đơn 893100232824 Almagat 1,5g/15ml Hỗn dịch uống Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vinmagel Không kê đơn 893100232724 Almagat 1g/7,5ml Hỗn dịch uống Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vin-Enema 893110232624 Mỗi 118ml dung dịch chứa: Natri dihydrophosphat dihydrat 21,4 g (18,1% (w/v)); Dinatri phosphat dodecahydrat 9,4 g (8,0% (w/v)) Dung dịch thụt trực tràng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vinbufen Không kê đơn 893100232524 Ibuprofen 100mg/5ml Hỗn dịch uống Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vincapar 275 893110232424 Levodopa 250mg; Carbidopa khan (dưới dạng carbidopa) 25mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Salbutamol 2,5 mg/2,5 ml 893115232324 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 2,5mg/2,5ml Dung dịch khí dung Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Paravina 1 g 893110232224 Paracetamol 1g/6,7ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Negakacin 1000 893110232124 Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 1000mg/4ml Dung dịch tiêm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Daflovin 1000 Không kê đơn 893100232024 Diosmin 900mg; Hesperidin 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Coenzym Q10 Không kê đơn 893100231924 Ubidecarenon (Coenzym Q10) 50mg Viên nang mềm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Biazix 893110231824 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg Thuốc tiêm đông khô Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vincozyn plus 893110172324 (cũ: VD-30603-18) Mỗi ống 2 ml chứa: Vitamin B1 10mg; Vitamin B2 5,47mg; Vitamin PP 40mg; Vitamin B6 4mg; Vitamin B5 6mg Dung dịch tiêm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dexamethasone 893110172124 (cũ: VD-27152-17) Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) 4mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vinphatex 200 893110172424 (cũ: VD-27158-17) Cimetidin (dưới dạng Cimetidin hydroclorid) 200mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Nelcin 300 893110172224 (cũ: VD-30601-18) Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfat) 300mg/3ml Dung dịch tiêm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vinfadin 893110172524 (cũ: VD-28700-18) Famotidin 20mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Adrenalin 893110172024 (cũ: VD-27151-17) Adrenalin 1mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Anigrine 893110078224 (cũ: VD-29223-18) Nefopam hydroclorid 20mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vintolin 893110078924 (cũ: VD-25832-16) Pentoxifyllin 100mg/5 ml Dung dịch tiêm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vinstigmin 893114078724 (cũ: VD-30606-18) Neostigmin methylsulfat 0,5mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vinphyton 10mg 893110078124 (cũ: VD-28704-18) Phytomenadion 10mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lucikvin 893110078324 (cũ: VD-29908-18) Meclofenoxat hydroclorid 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vinluta 1200 893110104124 (cũ: VD-29909-18) Glutathion 1200mg Bột đông khô pha tiêm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2027
Vin-hepa 893110104024 (cũ: VD-18413-13) L-Ornithin L-Aspartat 500mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2027
Spasmavin 893110103924 (cũ: VD-28144-17) Alverin citrat 40mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2027
Vincolin 893110078624 (cũ: VD-27154-17) Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Noradrenalin 893110078424 (cũ: VD-24902-16) Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) 1mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vancomycin 893115078524 (cũ: VD-24905-16) Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydroclorid) 500mg Thuốc tiêm bột đông khô Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vingomin 893110079024 (cũ: VD-24908-16) Methylergometrin maleat 0,2 mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vintanil 893110078824 (cũ: VD-20275-13) Acetylleucin (N-Acetyl-DL-Leucin) 500 mg/5 ml Dung dịch tiêm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Dirovin Plus 893110044624 Diclofenac natri 50mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 50mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 50mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,25mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Alverin 893110103824 (cũ: VD-29221-18) Alverin citrat 40mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2027
Vinceryl 5 mg/5 ml 893110030324 Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% kl/kl trong propylen glycol) 5mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Vindapa 10 mg 893110456023 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Vinlido 200mg 893110456223 Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng lidocain hydroclorid USP) 200mg/10ml Dung dịch tiêm Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Vindapa 5 mg 893110456123 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Degas 893110375023 (cũ: VD-25534-16) Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid) 8mg/4 ml Dung dịch tiêm Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Vinphaton 893110376023 (cũ: VD-25831-16) Vinpocetin 10mg/2 ml Dung dịch tiêm Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Vinrolac 893110376123 (cũ: VD-17048-12) Ketorolac tromethamin 30mg/ml Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Vinrovit 5000 893110395523 (cũ: VD-24344-16) Thiamin hydroclorid 50mg; Pyridoxin hydroclorid 250mg; Cyanocobalamin 5mg Bột đông khô pha tiêm Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2026
Kali clorid 10% 893110375223 (cũ: VD-25324-16) Kali clorid 1g/10 ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Clindacine 600 893110374923 (cũ: VD-18004-12) Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg/4 ml Dung dịch tiêm Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Vancomycin 1g 893115375623 (cũ: 893110375623) Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydroclorid) 1g Bột đông khô pha tiêm Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Prednisolon 893110375523 (cũ: VD-31253-18) Prednisolon 5mg Viên nén Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Vinocam 893110375923 (cũ: VD-18781-13) Tenoxicam 20mg Thuốc tiêm bột đông khô Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Paparin 893110375423 (cũ: VD-20485-14) Papaverin hydroclorid 40mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Calci folinat 5ml 893110374723 (cũ: VD-29225-18) Acid folinic (dưới dạng calci folinat 54mg/5ml) 50mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Omevin 893110374823 (cũ: VD-25326-16) Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri) 40mg Bột đông khô pha tiêm Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 248/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 05/04/2021 02/03/2024
WHO-GMP 644/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 08/06/2027

Phạm vi chứng nhận theo giấy 248/GCN-QLD

  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.1.2. Thuốc đông khô
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2.5. Thuốc tiệt trùng cuối khác
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 644/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.1.2. Thuốc đông khô
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2.5. Thuốc tiệt trùng cuối khác
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP-NF 2025 Vintraxal 15/06/2031
Famotidin Orchev Pharma Private Limited INDIA USP-NF 2024 + TC NSX Vintidin 40 15/06/2031
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat) BrightGene Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA NSX Vinpofungin 50 15/06/2031
Perampanel TAPI Czech Industries s.r.o. Czech Republic NSX Vinperam 4 15/06/2031
Diosmin Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd. P.R. China, 410331 EP 11.0 Vinosmin 600 15/06/2031
Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) MSN Laboratories Private Limited INDIA USP hiện hành + NSX Alovin Inj 0,075 15/06/2031
Aescin (dưới dạng Aescinat natri ) Heilongjiang Dilong Pharmaceutical Co., Ltd CHINA NSX Aescin 10 mg 15/06/2031
Levothyroxin natri Innova Remedies Pvt.Ltd. INDIA BP 2023 Vinthyrox 100 09/03/2031
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat) BrightGene Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA NSX Vinpofungin 70 09/03/2031
Granisetron (Dưới dạng Granisetron hydroclorid) Swati Spentose Private Limited (Unit -I) INDIA EP 11.0 + NSX Vingatril 09/03/2031
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri phosphat ) Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11.0 SofuPred Fast 09/03/2031
Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) Kiểm soát đặc biệt Assia Chemical Industries Ltd. Israel USP-NF hiện hành Octreovin 09/03/2031
Nicergolin BrightGene Fine Chemical Co., Ltd. CHINA EP 11.0 Aneuro Fort 09/03/2031
Oxytocin Kiểm soát đặc biệt Joint Stock Company “Grindeks” Latvia EP hiện hành OXYTOCIN 10 IU/ml 02/12/2030
Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 11.0 Vindexa 8 mg/ 2 ml 02/12/2030
Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc EP 11.0 Vindexa 10 mg/ 1 ml 02/12/2030
Citicolin (<i>dưới dạng</i> Citicolin natri) SNJ Lifecare Private Limited INDIA USP - NF 2024 + NSX Barociti 02/12/2030
Acid thioctic Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc EP 11.0 Acid thioctic 300 mg/10 ml 02/12/2030
Levothyroxin natri&nbsp; Innova Remedies Pvt.Ltd. INDIA BP 2023 Vinthyrox 02/12/2030
Diosmin Hunan Yuantong Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA EP 11.0 Vinosmin 1000 02/12/2030
Carboprost (dưới dạng Carboprost tromethamin) Century Pharmaceuticals Limited INDIA USP-NF 2024 Vinboprost 250 02/12/2030
Eltrombopag (<i>dưới dạng</i> Eltrombopag olamin) Nantong Chanyoo Pharmatech Co.,Ltd P.R.China NSX Eltrovin 25 02/12/2030
Aescinat natri Heilongjiang Dilong Pharmaceutical Co., Ltd CHINA NSX Aescin 5 mg 14/08/2030
<p>Cholin alfoscerat</p> Hunan Warrant Chiral Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA KP XII Halucix 14/08/2030
Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) MSN Laboratories Private Limited. INDIA USP phiên bản hiện hành + NSX Palonosetron 0,25 mg/5 ml 14/08/2030
Deferoxamin mesylat&nbsp;&nbsp; Excella GmbH & Co.KG GERMANY NSX Deferoxamin mesylat 500 mg 14/08/2030
Fenoterol hydrobromid Kiểm soát đặc biệt VAMSI LABS LTD. INDIA EP 11.0 Vinfepium 02/06/2030
Octreotid acetat Kiểm soát đặc biệt Assia Chemical Industries Ltd. Israel USP-NF hiện hành + TCNSX Otevin 50 02/06/2030
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt VAMSI LABS LTD. INDIA BP 2022 Salbutamol 2,5 mg Và Ipratropium Bromid 0,5 mg 02/06/2030
Adrenalin (dưới dạng Adrenalin tartrat)&nbsp; MEDINEX LABORATORIES PVT.LTD INDIA EP 10.0 Lidopro 02/06/2030
Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng lidocain hydroclorid USP) Alcon Biosciences Private Limited INDIA USP-NF 2021 Lidopro 02/06/2030
Ipratropium bromid (dưới dạng Ipratropium bromid monohydrat) Melody Healthcare Pvt. Ltd. INDIA EP hiện hành Vinfepium 02/06/2030
Famotidin Orchev Pharma Private Limited INDIA USP-NF 2021 + TC NSX Vintidin 20 02/06/2030
Terlipressin acetat (tương đương Terlipressin 0,86 mg) BCN PEPTIDES, SA. Spain EP 11.0 Vinpressin 1mg 02/06/2030
Voriconazol Innovare Labs Private Limited. INDIA EP 11 Vinfend 100 02/06/2030
Ubidecarenon (Coenzym Q10) Shenzhou Biology & Technology Co., Ltd. CHINA USP - NF 2023 Anzym-Q10 02/06/2030
Velpatasvir (dưới dạng Velpatasvir copovidon) Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd CHINA TC NSX Velfovin Oral 02/06/2030
Sofosbuvir Optimus Drugs (P) Ltd INDIA TC NSX Velfovin Oral 02/06/2030
Ipratropium bromid (<i>dưới dạng</i> Ipratropium bromid monohydrat) Melody Healthcare Pvt Ltd INDIA EP hiện hành Salbutamol 2,5 mg Và Ipratropium Bromid 0,5 mg 02/06/2030
Voriconazole Wuhan RS Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA EP 11.0 Vinfend 100 02/06/2030
Sofosbuvir Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd P.R.China NSX Velfovin Oral 02/06/2030
Voriconazole Wuhan RS Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA EP 11.0 Vinfend Inj 13/03/2030
Eperison hydroclorid SNA HEALTHCARE PVT LTD INDIA JP 18 Sismyodine New 13/03/2030
Voriconazol Innovare Labs Private Limited. INDIA EP 11 Vinfend Inj 13/03/2030
Voriconazol Innovare Labs Private Limited. INDIA EP 11 Vinfend 200 13/03/2030
Benserazid (dưới dạng Benserazid hydroclorid) Nexchem Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 10 Vindopar 125 DT 13/03/2030
Levodopa Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 43 Vindopar 125 DT 13/03/2030
Cafein citrat Inga Pharmaceuticals INDIA NSX Aopevin 13/03/2030
Voriconazole Wuhan RS Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA EP 11.0 Vinfend 200 13/03/2030
Terbutalin sulfat Kiểm soát đặc biệt Melody Healthcare Pvt Ltd, INDIA EP hiện hành Terbutalin Sulfat 5 mg/ 2 ml 21/11/2029
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP-NF 2022 Vinlevo Plus 31/10/2029
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd., CHINA USP-NF 2022 Leflovin 31/10/2029
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd., CHINA USP-NF 2022 Vinlevo Plus 31/10/2029
Empagliflozin Lee Pharma Ltd India – 502319 NSX Vinflozin Duo 12,5 mg/850 mg 31/10/2029
Metformin hydrochlorid Abhilash Chemicals and Pharmaceuticals Pvt. Ltd INDIA BP 2022 Vinflozin Duo 12,5 mg/850 mg 31/10/2029
Ubidecarenon (Coenzym Q10) Shenzhou Biology & Technology Co., Ltd. CHINA USP - NF 2021 Baraeton 50 mg 31/10/2029
Daptomycin Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical CO., LTD. CHINA NSX Mitiwind 350 31/10/2029
Daptomycin Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical CO., LTD. CHINA NSX Mitiwind 500 15/09/2029
Empagliflozin Lee Pharma Ltd India – 502319 NSX Vinflozin Duo 12,5 mg/1000mg 15/09/2029
Metformin hydrochlorid Abhilash Chemicals and Pharmaceuticals Pvt. Ltd INDIA BP 2022 Vinflozin Duo 12,5 mg/1000mg 15/09/2029
Natri alginat QINGDAO HYZLIN BIOLOGY DEVELOPMENT CO., LTD. China. EP 10.0 + TC NSX Gasmooth 15/09/2029
Natri bicarbonat Valaji Pharma Chem INDIA BP 2022 Gasmooth 15/09/2029
Calci carbonat Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam Việt Nam DĐVN hiện hành Gasmooth 15/09/2029
Levodopa Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP-NF 2025 Vindopar 250 11/08/2029
Levodopa Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP-NF 2023 Vindopar 250 11/08/2029
Benserazid (dưới dạng Benserazid hydroclorid) Nexchem Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11 Vindopar 250 11/08/2029
Kali aspartat (dưới dạng Kali aspartat hemihydrat)&nbsp; Dr.Paul Lohmann GmbH & Co.KGaA GERMANY EP 10.0 Posmavin 11/08/2029
Sacubitril; Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd. CHINA NSX Vintresto 50 11/08/2029
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt Vamsi Labs Ltd INDIA BP 2022 Salbutamol 5mg/2,5 ml 11/08/2029
Natri clorid Dominion Salt Limited New Zealand USP – NF 2023 Natri Clorid 0,9% 01/08/2029
Diphenhydramine hydrochloride Qidong Dongyue Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA BP hiện hành Dimedrol 01/08/2029
Acetylcystein&nbsp; Wuhan GrandHoyo Co.,Ltd. CHINA EP 10.0 Acetad 01/08/2029
Amikacine sulfate Zhejiang Jinhua Conba Bio-Pharm. Co., Ltd. CHINA USP-NF hiện hành Vinphacine 250 17/06/2029
Biotin DSM Nutritional Products France France EP 11.0 Vincotine 17/06/2029
Pyridoxine hydrochloride Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA BP 2020 Vitamin B6 17/06/2029
Thiamine hydrochloride DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP 11.0 Vitamin B1 17/06/2029
Acid folinic (Dưới dạng Calci folinat hydrat) Biofer S.p.A. ITALY EP hiện hành Calcivin 100 06/06/2029
Chlorpromazine hydrochloride Kiểm soát đặc biệt Rasino Drugs Pvt Ltd INDIA BP 2020 Aminazin 26/05/2029
Kali aspartat (dưới dạng Kali aspartat hemihydrat) Dr.Paul Lohmann GmbH & Co.KGaA GERMANY EP 10.0 Kalimat 05/05/2029
Sắt (III) (dưới dạng Sắt protein succinylat 800 mg) Chaitanya Biologicals Pvt. Ltd. INDIA TC NSX Ferovin 05/05/2029
Acid folinic (Dưới dạng Calci folinat hydrat) Biofer S.P.A. ITALY EP hiện hành Folicavin 50 05/05/2029
L-ornithin-L-aspartat Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd China. CP2020 + NSX Lopavin 05/05/2029
L-Ornithin-L-Aspartat Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd China. CP2020 + NSX L-Ornithin-L-Aspartat 5 g/10 ml 05/05/2029
Sacubitril; Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd. 519041 P.R. China NSX Valbitrin 200 05/05/2029
Sacubitril; Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd. CHINA NSX Valbitrin 200 05/05/2029
Adenosin Wockhardt Limited INDIA USP-NF 2022 + NSX Adenovin 05/05/2029
Calci-3-methyl-2-oxovalerat (α-Ketoanalogue to isoleucin, muối calci) SNJ Labs Pvt Ltd., INDIA NSX Ketovin 05/05/2029
Calci-4-methyl-2-oxovalerat (α-ketoanalogue to leucin, muối calci) SNJ Labs Pvt Ltd., INDIA NSX Ketovin 05/05/2029
Calci-2- oxo-3-phenylpropionat (α-ketoanalogue to phenylalanin, muối calci) SNJ Labs Pvt Ltd., INDIA NSX Ketovin 05/05/2029
Calci-3-methyl-2-oxobutyrat (α-ketoanalogue to valin, muối calci) SNJ Labs Pvt Ltd., India. NSX Ketovin 05/05/2029
Calci-DL-2-hydroxy-4-methylthiobutyrat (α-hydroxyanalogue to methionin, muối calci) SNJ Labs Pvt Ltd., India. NSX Ketovin 05/05/2029
L-lysin acetat (tương đương 75 mg L-lysin) Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. China. USP 43 Ketovin 05/05/2029
L-threonin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. CHINA USP 43 Ketovin 05/05/2029
L-tryptophan Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. China. USP 43 Ketovin 05/05/2029
L-histidin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. CHINA USP 43 Ketovin 05/05/2029
L-tyrosin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. CHINA USP 43 Ketovin 05/05/2029
Ropivacaine hydrochloride monohydrate Kiểm soát đặc biệt Benechim SRL Belgium EP 10 Vinropin 0,2% 05/05/2029
Sugammadex sodium BrightGene Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA NSX Vindion 100 mg/ml 05/05/2029
Salbutamol sulfate (Salbutamol sulphate) Kiểm soát đặc biệt Vamsi Labs Ltd. INDIA BP 2022 Salbuvin 05/05/2029
Ropivacaine hydrochloride monohydrate Kiểm soát đặc biệt Benechim SRL Belgium EP 10 Vinropin 0,5% 05/05/2029

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Nước để pha thuốc tiêm (bay hơi trong quá trình sản xuất) Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam DĐVN V Vinsinat 10mg (VD-36171-22) 29/12/2027
Nước để pha thuốc tiêm (ống dung môi pha tiêm) Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam DĐVN V Vinsinat 10mg (VD-36171-22) 29/12/2027
Nước để pha thuốc tiêm Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam DĐVN V Vinpara 1g (VD-36170-22) 29/12/2027

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 415 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.