Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
119 trong số đó (29%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 43 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 380 thuốc; sản xuất 415 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 3 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 21 |
| 2025 | 30 |
| 2024 | 134 |
| 2023 | 84 |
| 2022 | 19 |
| 2021 | 6 |
| 2020 | 2 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 8 |
| 2012 | 17 |
| 2011 | 48 |
| 2010 | 44 |
Hiển thị 200 trong tổng số 415 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vinzix 40mg | 893110162126 (cũ: VD-34795-20) | Furosemid 40mg/4 ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vinsetron | 893110162026 (cũ: VD-34794-20) | Granisetron (dưới dạng granisetron hydroclorid) 1mg/1 ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vinroxamin | 893110161926 (cũ: VD-34793-20) | Deferoxamine mesylat 500 mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vingrelor | 893110161826 (cũ: VD-34792-20) | Ticagrelor 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Methovin INJ | 893110161526 (cũ: VD-34789-20) | Methocarbamol 1000 mg/10 ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vinfadin V20 | 893110161626 (cũ: VD-22247-15) | Famotidin 20 mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vingen Không kê đơn | 893100161726 (cũ: VD-18007-12) | Paracetamol 500 mg, Clorpheniramin maleat 2 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vintraxal | 893115108826 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) 0,2 % (w/v) | Dung dịch nhỏ tai | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Vintidin 40 | 893110108726 | Famotidin 40 mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Vinpofungin 50 | 893110108626 | Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat) 50 mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Vinperam 4 | 893110108526 | Perampanel 4 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Vinosmin 600 | 893110108426 | Diosmin 600 mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Alovin Inj 0,075 | 893110108326 | Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,075 mg/ 1,5 ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Aescin 10 mg | 893110108226 | Aescin (dưới dạng Aescinat natri 10,20mg) 10 mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Vinthyrox 100 | 893110015026 | Levothyroxin natri 0,002% kl/tt (100 mcg/5ml) % (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Vinpofungin 70 | 893110014926 | Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat) 70mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Vingatril | 893110014826 | Granisetron (Dưới dạng Granisetron hydroclorid) 2mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| SofuPred Fast | 893110014726 | Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri phosphat 1,344mg) 1mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Octreovin | 893114014626 | Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) 0,02% (Octreotid 200mcg/ml) 1000µg (mcg)/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Aneuro Fort | 893110014526 | Nicergolin 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Vinpha E | 893110004226 (cũ: VD3-186-22) | Vitamin E (DL-alpha tocopheryl acetat) 400 IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Oxytocin 10 IU/ml | 893114475025 | Oxytocin 10 IU/ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Vinthyrox | 893110474925 | Levothyroxin natri 0,0005% (25 mcg/5ml) | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Vinosmin 1000 | 893110474825 | Diosmin 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Vindexa 8 mg/ 2 ml | 893110474725 | Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) 8mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Vindexa 10 mg/ 1 ml | 893110474625 | Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) 10mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Vinboprost 250 | 893110474525 | Carboprost (dưới dạng Carboprost tromethamin) 250µg (mcg)/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Eltrovin 25 | 893110474425 | Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamin) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Barociti | 893110474325 | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 1000mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Acid thioctic 300 mg/10 ml | 893110474225 | Acid thioctic 300mg/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Palonosetron 0,25 mg/5 ml | 893110385025 | Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) 0,25mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Natri clorid 0,9% Vinphaco Không kê đơn | 893100384925 | Natri clorid 0,9% (w/v) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Halucix | 893110384825 | Cholin alfoscerat 600mg/7ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Deferoxamin mesylat 500 mg | 893110384725 | Deferoxamin mesylat 500mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Aescin 5 mg | 893110384625 | Aescin (dưới dạng Aescinat natri 5,10mg) 5mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Sorbitol 3% | 893110360225 (cũ: VD-18005-12) | Sorbitol 150g/5 lít | Dung dịch rửa nội soi hệ tiết niệu | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Kali clorid 500mg Vinphaco | 893110360125 (cũ: VD-25325-16) | Kali clorid 500mg/5ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Vinpressin 1mg | 893110264925 | Terlipressin acetat (tương đương Terlipressin 0,86mg) 1mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vinfepium | 893115264825 | Fenoterol hydrobromid 1,25mg/4ml; Ipratropium bromid (dưới dạng Ipratropium bromid monohydrat) 0,5mg/4ml | Dung dịch khí dung | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vintidin 20 | 893110264725 | Famotidin 20mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| VINSAPIN | 893115264625 | Ipratropium bromid (dưới dạng Ipratropium bromid monohydrat) 0,5mg; Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2,5mg/2,5ml | Dung dịch khí dung | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lidopro | 893110264525 | Mỗi 10ml chứa: Adrenalin (dưới dạng Adrenalin tartrat) 0,05mg; Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng lidocain hydroclorid USP) 200mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vinfend 100 | 893110264425 | Voriconazol 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Velfovin Oral | 893110264325 | Sofosbuvir 400mg; Velpatasvir (dưới dạng Velpatasvir copovidon) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Otevin 50 | 893114264225 | Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) 50µg (mcg)/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Anzym-Q10 Không kê đơn | 893100264125 | Ubidecarenon (Coenzym Q10) 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sismyodine New | 893110086025 | Eperison hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Vinfend Inj | 893110085925 | Voriconazol 200mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Vinfend 200 | 893110085825 | Voriconazol 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Vindopar 125 DT | 893110085725 | Benserazid (dưới dạng Benserazid hydroclorid) 25mg; Levodopa 100mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Aopevin | 893110085625 | Cafein citrat 60mg/3ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Vinpoic 600 | 893110233700 (cũ: VD-34306-20) | Acid thioctic 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cammic 1 g | 893110233600 (cũ: VD-34305-20) | Acid tranexamic 1g/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Aslem | 893110272000 (cũ: VD-32032-19) | Glycyl funtumin Hydroclorid 0,3mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Terbutalin Sulfat 5 mg/ 2 ml | 893115147800 | Terbutalin sulfat 5mg/2ml | Dung dịch khí dung | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Vinlevo Plus | 893115104100 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,45mg) 500mg/20ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Vinflozin Duo 12,5 mg/850 mg | 893110104000 | Empagliflozin 12,50mg; Metformin hydrochlorid 850mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Mitiwind 350 | 893110103900 | Daptomycin 350mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Leflovin | 893115103800 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,68mg) 750mg/30ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Baraeton 50 mg Không kê đơn | 893100103700 | Ubidecarenon (Coenzym Q10) 50mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Vincynon | 893110036400 (cũ: VD-20893-14) | Etamsylat 250mg/2 ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Vitamin B12 | 893110036500 (cũ: VD-24910-16) | 1000mcg/1ml Vitamin B12 | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Vinflozin Duo 12,5 mg/1000mg | 893110946024 | Empagliflozin 12,5mg; Metformin hydrochlorid 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Mitiwind 500 | 893110945924 | Daptomycin 500mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Gasmooth Không kê đơn | 893100945824 | Mỗi 10ml chứa: Calci carbonat 160mg; Natri alginat 500mg; Natri bicarbonat 267mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Vinrolac 15mg | 893110900024 (cũ: VD-32940-19) | Ketorolac tromethamin 15mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Vinrolac 30 mg | 893110926724 (cũ: VD-32941-19) | Ketorolac tromethamin 30mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Vinfadin 40 mg | 893110926624 (cũ: VD-32939-19) | Famotidin 40mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Vincezin Không kê đơn | 893100854024 (cũ: VD-18006-12) | Cetirizin (dưới dạng Cetirizin HCl) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Valbitrin 50 | 893110747424 | Sacubitril (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) 24,3mg; Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) 25,7mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vinepsi Oral | 893110747324 | Levetiracetam 500mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vindopar 250 | 893110747224 | Benserazid (dưới dạng Benserazid hydroclorid) 50mg; Levodopa 200mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Salbutamol 5mg/2,5 ml | 893115747124 | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5mg/2,5ml | Dung dịch khí dung | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Posmavin | 893110747024 | Mỗi 10ml chứa: Kali aspartat (dưới dạng Kali aspartat hemihydrat) 452mg; Magnesi aspartat (dưới dạng Magnesi aspartat dihydrat) 400mg | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Bephesone Syrup | 893110746924 | Mỗi 5ml chứa: Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg | Sirô | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Lidonalin | 893110689024 (cũ: VD-21404-14) | Mỗi 1,8ml chứa: Adrenalin 0,018mg; Lidocain hydroclorid 36mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Natri Clorid 0,9% | 893110650924 | Natri clorid 45mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Acetad | 893110650824 | Acetylcystein 2g/10ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vinphyton 1mg | 893110712324 (cũ: VD3-76-20) | Phytomenadion (Vitamin K1) 1mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Adrenalin 1mg/10ml | 893110688724 (cũ: VD-32031-19) | Adrenalin 1mg/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vinpoic 200 | 893110712224 (cũ: VD-30604-18) | Acid thioctic 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Vitamin B12 | 893110712424 (cũ: VD-25835-16) | Cyanocobalamin 500µg (mcg)/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Camphora | 893110712624 (cũ: VD-28698-18) | Natri camphosulfonat 200mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Fenidel | 893110712024 (cũ: VD-28699-18) | Piroxicam 40mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Vitamin B6 | 893110712524 (cũ: VD-24912-16) | Pyridoxin hydroclorid 25mg/1ml | Dung dịch tiêm, tiêm truyền | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Vincerol 4 mg | 893110689224 (cũ: VD-24906-16) | Acenocoumarol 4mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Nước cất tiêm | 893110689124 (cũ: VD-24903-16) | Nước cất pha tiêm 2ml | Dung môi pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Lidocain | 893110688924 (cũ: VD-24901-16) | Lidocain hydroclorid 40mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Glucose 30% | 893110712124 (cũ: VD-24900-16) | Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat) 1,5g/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Dimedrol | 893110688824 (cũ: VD-24899-16) | Diphenhydramin hydroclorid 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Calci clorid | 893110711924 (cũ: VD-24898-16) | Calci clorid dihydrat (dưới dạng calci clorid hexahydrat) 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Vinbrex 80 | 893110603924 (cũ: VD-33653-19) | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Vinsalpium | 893115604024 (cũ: VD-33654-19) | Mỗi 2,5ml chứa: Ipratropium bromid (dưới dạng Ipratropium bromid monohydrat) 0,5mg; Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2,5mg | Dung dịch khí dung | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Vinterlin 5mg | 893115604124 (cũ: VD-33655-19) | Terbutalin sulfat 5mg/2ml | Dung dịch khí dung | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Teicovin 200 | 893115603824 (cũ: VD-33651-19) | Teicoplanin 200mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Fenidel | 893110603724 (cũ: VD-29226-18) | Piroxicam 20mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Atropin sulfat | 893114603624 (cũ: VD-24897-16) | Atropin sulfat 0,25mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Vinbrex 40 | 893110546324 (cũ: VD-33652-19) | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 40mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Nefopam hydroclorid 20mg/2ml | 893110447924 (cũ: VD-17594-12) | Nefopam hydroclorid 20mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Lucikvin 500 | 893110509924 (cũ: VD3-139-21) | Meclofenoxat hydroclorid 500mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Salbutamol | 893115489624 (cũ: VD-32661-19) | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 4mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vinphylin | 893110448424 (cũ: VD-32552-19) | Aminophylin 240mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vincopane | 893110448124 (cũ: VD-20892-14) | Hyoscin - N - butylbromid 20mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vincardipin | 893110448024 (cũ: VD-32033-19) | Nicardipin hydroclorid 10mg/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vinsalamin 500 | 893110448524 (cũ: VD-32036-19) | Mesalamin 500mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vinsalamin 400 | 893110448924 (cũ: VD-32035-19) | Mesalamin 400mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vinsolon 16 | 893110449024 (cũ: VD-32037-19) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vinphacine 250 | 893110448324 (cũ: VD-32034-19) | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 250mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vitamin B1 | 893110448624 (cũ: VD-25328-16) | Thiamin hydroclorid 25mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vitamin B1 | 893110448724 (cũ: VD-25834-16) | Thiamin hydroclorid 100mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vincynon 500 | 893110470824 (cũ: VD-27155-17) | Etamsylat 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Vincain | 893114470724 (cũ: VD-26322-17) | Procain hydroclorid 60mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Vitamin B6 | 893110448824 (cũ: VD-24911-16) | Pyridoxin hydroclorid 100mg/1ml | Dung dịch tiêm, tiêm truyền | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vinphatex 300 | 893110470924 (cũ: VD-24909-16) | Cimetidin (dưới dạng Cimetidin HCl) 300mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Vincotine | 893110448224 (cũ: VD-24907-16) | Biotin 5mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Calcivin 100 | 893110367824 | Acid folinic (dưới dạng Calci folinat hydrat) 100mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Vinphacetam 1,2g | 893110339724 (cũ: VD-27157-17) | Piracetam 1,2g/6 ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Vincynon | 893110339424 (cũ: VD-31255-18) | Etamsylat 500mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Vitamin B1 | 893110340124 (cũ: VD-29237-18) | Thiamin mononitrat 10mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Vinsalamin 250 | 893110322524 (cũ: VD-29911-18) | Mesalamin 250mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Lucikvin | 893110339324 (cũ: VD-31252-18) | Meclofenoxat HCl 250mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Vintrypsine | 893110340024 (cũ: VD-25833-16) | Alpha chymotrypsin 5000 đơn vị USP | Thuốc tiêm bột đông khô | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Vintanil 1000 | 893110339924 (cũ: VD-27160-17) | N - Acetyl - DL - Leucin 1000mg/ 10 ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Vinluta 900 | 893110339624 (cũ: VD-27156-17) | Glutathion 900mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Aminazin | 893115322424 (cũ: 893110322424) | Clorpromazin hydroclorid 25mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Vinrovit | 893110339824 (cũ: VD-28153-17) | Cyanocobalamin 0,5mg; Pyridoxin hydroclorid 50mg; Thiamin mononitrat 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Vin-hepa 500 | 893110339524 (cũ: VD-17046-12) | L-Ornithin L-Aspartat 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Adenovin | 893110281724 | Adenosin 3mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Vinbroxol kid Không kê đơn | 893100282724 | Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml | Sirô | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Vinbroxol Không kê đơn | 893100282624 | Ambroxol hydroclorid 30mg/5ml | Sirô | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Vindion 100 mg/ml | 893110282824 | Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri) 100mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Vinfran | 893110282924 | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Vinperio 100 | 893110283024 | Sacubitril (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) 48,6mg; Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) 51,4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Valbitrin 200 | 893110282524 | Sacubitril (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) 97,2mg; Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) 102,8mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Vinropin 0,2% | 893114283124 | Ropivacain hydroclorid (dưới dạng Ropivacain hydroclorid monohydrat) 20mg/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Vinropin 0,5% | 893114283224 | Ropivacain hydroclorid (dưới dạng Ropivacain hydroclorid monohydrat) 50mg/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Vinphenyl | 893110283324 | Phenylephrin (dưới dạng Phenylephrin HCl) 0,5mg/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Salbuvin | 893115282424 | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg/5ml | Siro | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| L-Ornithin-L-Aspartat 5 g/10 ml | 893110282324 | L-Ornithin-L-Aspartat 5g/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Lopavin | 893110282224 | L-ornithin-L-aspartat 6g | Cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Ketovin | 893110282124 | Calci-2- oxo-3-phenylpropionat (α-ketoanalogue to phenylalanin, muối calci) 68mg; Calci-3-methyl-2-oxobutyrat (α-ketoanalogue to valin, muối calci) 86mg; Calci-3-methyl-2-oxovalerat (α-Ketoanalogue to isoleucin, muối calci) 67mg; Calci-4-methyl-2-oxovalerat (α-ketoanalogue to leucin, muối calci) 101mg; Calci-DL-2-hydroxy-4-methylthiobutyrat (α-hydroxyanalogue to methionin, muối calci) 59mg; L-histidin 38mg; L-lysin acetat (tương đương 75mg L-lysin) 105mg; L-tyrosin 30mg; L-threonin 53mg; L-tryptophan 23mg Tổng lượng nitơ/viên: 36mg Tổng lượng calci/viên: 1,25mmol ≈ 0,05g | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Ferovin | 893110281824 | Sắt (III) (dưới dạng Sắt protein succinylat 800mg) 40mg/15ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Kalimat | 893110282024 | Kali aspartat (dưới dạng Kali aspartat hemihydrat) 316mg, Magnesi aspartat (dưới dạng magnesi aspartat dihydrat) 280mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Folicavin 50 | 893110281924 | Acid folinic (dưới dạng Calci folinat hydrat) 50mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Noradrenalin 5mg/5ml | 893110250924 | Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) 5mg/5ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Noradrenalin 10mg/10ml | 893110250824 | Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) 10mg/10ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Vincoban 500mcg/1ml | 893110251224 | Mecobalamin 500µg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Vinceryl 10mg/10ml | 893110251124 | Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% kl/kl trong Propylen Glycol) 10mg/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Noradrenalin 8mg/8ml | 893110251024 | Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) 8mg/8ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Vintrosin New | 893110233124 | Paracetamol 325mg; Dextromethorphan Hydrobromid 10mg; Guaifenesin 200mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vintrosin Cold Flu Kid | 893110233024 | Mỗi 7,5ml dung dịch chứa: Paracetamol 162,5mg; Dextromethorphan Hydrobromid 5mg; Guaifenesin 100mg; Phenylephrin hydroclorid 2,5mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vintrosin Cold Flu | 893110232924 | Mỗi 10ml dung dịch chứa: Paracetamol 325mg; Dextromethorphan Hydrobromid 10mg; Guaifenesin 200mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vinmagel plus Không kê đơn | 893100232824 | Almagat 1,5g/15ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vinmagel Không kê đơn | 893100232724 | Almagat 1g/7,5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vin-Enema | 893110232624 | Mỗi 118ml dung dịch chứa: Natri dihydrophosphat dihydrat 21,4 g (18,1% (w/v)); Dinatri phosphat dodecahydrat 9,4 g (8,0% (w/v)) | Dung dịch thụt trực tràng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vinbufen Không kê đơn | 893100232524 | Ibuprofen 100mg/5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vincapar 275 | 893110232424 | Levodopa 250mg; Carbidopa khan (dưới dạng carbidopa) 25mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Salbutamol 2,5 mg/2,5 ml | 893115232324 | Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 2,5mg/2,5ml | Dung dịch khí dung | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Paravina 1 g | 893110232224 | Paracetamol 1g/6,7ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Negakacin 1000 | 893110232124 | Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 1000mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Daflovin 1000 Không kê đơn | 893100232024 | Diosmin 900mg; Hesperidin 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Coenzym Q10 Không kê đơn | 893100231924 | Ubidecarenon (Coenzym Q10) 50mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Biazix | 893110231824 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vincozyn plus | 893110172324 (cũ: VD-30603-18) | Mỗi ống 2 ml chứa: Vitamin B1 10mg; Vitamin B2 5,47mg; Vitamin PP 40mg; Vitamin B6 4mg; Vitamin B5 6mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Dexamethasone | 893110172124 (cũ: VD-27152-17) | Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) 4mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vinphatex 200 | 893110172424 (cũ: VD-27158-17) | Cimetidin (dưới dạng Cimetidin hydroclorid) 200mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Nelcin 300 | 893110172224 (cũ: VD-30601-18) | Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfat) 300mg/3ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vinfadin | 893110172524 (cũ: VD-28700-18) | Famotidin 20mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Adrenalin | 893110172024 (cũ: VD-27151-17) | Adrenalin 1mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Anigrine | 893110078224 (cũ: VD-29223-18) | Nefopam hydroclorid 20mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vintolin | 893110078924 (cũ: VD-25832-16) | Pentoxifyllin 100mg/5 ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vinstigmin | 893114078724 (cũ: VD-30606-18) | Neostigmin methylsulfat 0,5mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vinphyton 10mg | 893110078124 (cũ: VD-28704-18) | Phytomenadion 10mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Lucikvin | 893110078324 (cũ: VD-29908-18) | Meclofenoxat hydroclorid 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vinluta 1200 | 893110104124 (cũ: VD-29909-18) | Glutathion 1200mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Vin-hepa | 893110104024 (cũ: VD-18413-13) | L-Ornithin L-Aspartat 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Spasmavin | 893110103924 (cũ: VD-28144-17) | Alverin citrat 40mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Vincolin | 893110078624 (cũ: VD-27154-17) | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Noradrenalin | 893110078424 (cũ: VD-24902-16) | Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) 1mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vancomycin | 893115078524 (cũ: VD-24905-16) | Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydroclorid) 500mg | Thuốc tiêm bột đông khô | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vingomin | 893110079024 (cũ: VD-24908-16) | Methylergometrin maleat 0,2 mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vintanil | 893110078824 (cũ: VD-20275-13) | Acetylleucin (N-Acetyl-DL-Leucin) 500 mg/5 ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Dirovin Plus | 893110044624 | Diclofenac natri 50mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 50mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 50mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,25mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Alverin | 893110103824 (cũ: VD-29221-18) | Alverin citrat 40mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Vinceryl 5 mg/5 ml | 893110030324 | Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% kl/kl trong propylen glycol) 5mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Vindapa 10 mg | 893110456023 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Vinlido 200mg | 893110456223 | Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng lidocain hydroclorid USP) 200mg/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Vindapa 5 mg | 893110456123 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Degas | 893110375023 (cũ: VD-25534-16) | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid) 8mg/4 ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Vinphaton | 893110376023 (cũ: VD-25831-16) | Vinpocetin 10mg/2 ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Vinrolac | 893110376123 (cũ: VD-17048-12) | Ketorolac tromethamin 30mg/ml | Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Vinrovit 5000 | 893110395523 (cũ: VD-24344-16) | Thiamin hydroclorid 50mg; Pyridoxin hydroclorid 250mg; Cyanocobalamin 5mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Kali clorid 10% | 893110375223 (cũ: VD-25324-16) | Kali clorid 1g/10 ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Clindacine 600 | 893110374923 (cũ: VD-18004-12) | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg/4 ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Vancomycin 1g | 893115375623 (cũ: 893110375623) | Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydroclorid) 1g | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Prednisolon | 893110375523 (cũ: VD-31253-18) | Prednisolon 5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Vinocam | 893110375923 (cũ: VD-18781-13) | Tenoxicam 20mg | Thuốc tiêm bột đông khô | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Paparin | 893110375423 (cũ: VD-20485-14) | Papaverin hydroclorid 40mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Calci folinat 5ml | 893110374723 (cũ: VD-29225-18) | Acid folinic (dưới dạng calci folinat 54mg/5ml) 50mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Omevin | 893110374823 (cũ: VD-25326-16) | Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri) 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 248/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 05/04/2021 | 02/03/2024 |
| WHO-GMP | 644/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 08/06/2027 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2025 | Vintraxal | 15/06/2031 |
| Famotidin | Orchev Pharma Private Limited | INDIA | USP-NF 2024 + TC NSX | Vintidin 40 | 15/06/2031 |
| Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat) | BrightGene Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Vinpofungin 50 | 15/06/2031 |
| Perampanel | TAPI Czech Industries s.r.o. | Czech Republic | NSX | Vinperam 4 | 15/06/2031 |
| Diosmin | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China, 410331 | EP 11.0 | Vinosmin 600 | 15/06/2031 |
| Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | USP hiện hành + NSX | Alovin Inj 0,075 | 15/06/2031 |
| Aescin (dưới dạng Aescinat natri ) | Heilongjiang Dilong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Aescin 10 mg | 15/06/2031 |
| Levothyroxin natri | Innova Remedies Pvt.Ltd. | INDIA | BP 2023 | Vinthyrox 100 | 09/03/2031 |
| Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat) | BrightGene Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Vinpofungin 70 | 09/03/2031 |
| Granisetron (Dưới dạng Granisetron hydroclorid) | Swati Spentose Private Limited (Unit -I) | INDIA | EP 11.0 + NSX | Vingatril | 09/03/2031 |
| Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri phosphat ) | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | SofuPred Fast | 09/03/2031 |
| Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) Kiểm soát đặc biệt | Assia Chemical Industries Ltd. | Israel | USP-NF hiện hành | Octreovin | 09/03/2031 |
| Nicergolin | BrightGene Fine Chemical Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Aneuro Fort | 09/03/2031 |
| Oxytocin Kiểm soát đặc biệt | Joint Stock Company “Grindeks” | Latvia | EP hiện hành | OXYTOCIN 10 IU/ml | 02/12/2030 |
| Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 11.0 | Vindexa 8 mg/ 2 ml | 02/12/2030 |
| Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP 11.0 | Vindexa 10 mg/ 1 ml | 02/12/2030 |
| Citicolin (<i>dưới dạng</i> Citicolin natri) | SNJ Lifecare Private Limited | INDIA | USP - NF 2024 + NSX | Barociti | 02/12/2030 |
| Acid thioctic | Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP 11.0 | Acid thioctic 300 mg/10 ml | 02/12/2030 |
| Levothyroxin natri | Innova Remedies Pvt.Ltd. | INDIA | BP 2023 | Vinthyrox | 02/12/2030 |
| Diosmin | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Vinosmin 1000 | 02/12/2030 |
| Carboprost (dưới dạng Carboprost tromethamin) | Century Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP-NF 2024 | Vinboprost 250 | 02/12/2030 |
| Eltrombopag (<i>dưới dạng</i> Eltrombopag olamin) | Nantong Chanyoo Pharmatech Co.,Ltd | P.R.China | NSX | Eltrovin 25 | 02/12/2030 |
| Aescinat natri | Heilongjiang Dilong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Aescin 5 mg | 14/08/2030 |
| <p>Cholin alfoscerat</p> | Hunan Warrant Chiral Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | KP XII | Halucix | 14/08/2030 |
| Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) | MSN Laboratories Private Limited. | INDIA | USP phiên bản hiện hành + NSX | Palonosetron 0,25 mg/5 ml | 14/08/2030 |
| Deferoxamin mesylat | Excella GmbH & Co.KG | GERMANY | NSX | Deferoxamin mesylat 500 mg | 14/08/2030 |
| Fenoterol hydrobromid Kiểm soát đặc biệt | VAMSI LABS LTD. | INDIA | EP 11.0 | Vinfepium | 02/06/2030 |
| Octreotid acetat Kiểm soát đặc biệt | Assia Chemical Industries Ltd. | Israel | USP-NF hiện hành + TCNSX | Otevin 50 | 02/06/2030 |
| Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt | VAMSI LABS LTD. | INDIA | BP 2022 | Salbutamol 2,5 mg Và Ipratropium Bromid 0,5 mg | 02/06/2030 |
| Adrenalin (dưới dạng Adrenalin tartrat) | MEDINEX LABORATORIES PVT.LTD | INDIA | EP 10.0 | Lidopro | 02/06/2030 |
| Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng lidocain hydroclorid USP) | Alcon Biosciences Private Limited | INDIA | USP-NF 2021 | Lidopro | 02/06/2030 |
| Ipratropium bromid (dưới dạng Ipratropium bromid monohydrat) | Melody Healthcare Pvt. Ltd. | INDIA | EP hiện hành | Vinfepium | 02/06/2030 |
| Famotidin | Orchev Pharma Private Limited | INDIA | USP-NF 2021 + TC NSX | Vintidin 20 | 02/06/2030 |
| Terlipressin acetat (tương đương Terlipressin 0,86 mg) | BCN PEPTIDES, SA. | Spain | EP 11.0 | Vinpressin 1mg | 02/06/2030 |
| Voriconazol | Innovare Labs Private Limited. | INDIA | EP 11 | Vinfend 100 | 02/06/2030 |
| Ubidecarenon (Coenzym Q10) | Shenzhou Biology & Technology Co., Ltd. | CHINA | USP - NF 2023 | Anzym-Q10 | 02/06/2030 |
| Velpatasvir (dưới dạng Velpatasvir copovidon) | Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd | CHINA | TC NSX | Velfovin Oral | 02/06/2030 |
| Sofosbuvir | Optimus Drugs (P) Ltd | INDIA | TC NSX | Velfovin Oral | 02/06/2030 |
| Ipratropium bromid (<i>dưới dạng</i> Ipratropium bromid monohydrat) | Melody Healthcare Pvt Ltd | INDIA | EP hiện hành | Salbutamol 2,5 mg Và Ipratropium Bromid 0,5 mg | 02/06/2030 |
| Voriconazole | Wuhan RS Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Vinfend 100 | 02/06/2030 |
| Sofosbuvir | Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd | P.R.China | NSX | Velfovin Oral | 02/06/2030 |
| Voriconazole | Wuhan RS Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Vinfend Inj | 13/03/2030 |
| Eperison hydroclorid | SNA HEALTHCARE PVT LTD | INDIA | JP 18 | Sismyodine New | 13/03/2030 |
| Voriconazol | Innovare Labs Private Limited. | INDIA | EP 11 | Vinfend Inj | 13/03/2030 |
| Voriconazol | Innovare Labs Private Limited. | INDIA | EP 11 | Vinfend 200 | 13/03/2030 |
| Benserazid (dưới dạng Benserazid hydroclorid) | Nexchem Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10 | Vindopar 125 DT | 13/03/2030 |
| Levodopa | Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 43 | Vindopar 125 DT | 13/03/2030 |
| Cafein citrat | Inga Pharmaceuticals | INDIA | NSX | Aopevin | 13/03/2030 |
| Voriconazole | Wuhan RS Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Vinfend 200 | 13/03/2030 |
| Terbutalin sulfat Kiểm soát đặc biệt | Melody Healthcare Pvt Ltd, | INDIA | EP hiện hành | Terbutalin Sulfat 5 mg/ 2 ml | 21/11/2029 |
| Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2022 | Vinlevo Plus | 31/10/2029 |
| Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd., | CHINA | USP-NF 2022 | Leflovin | 31/10/2029 |
| Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd., | CHINA | USP-NF 2022 | Vinlevo Plus | 31/10/2029 |
| Empagliflozin | Lee Pharma Ltd | India – 502319 | NSX | Vinflozin Duo 12,5 mg/850 mg | 31/10/2029 |
| Metformin hydrochlorid | Abhilash Chemicals and Pharmaceuticals Pvt. Ltd | INDIA | BP 2022 | Vinflozin Duo 12,5 mg/850 mg | 31/10/2029 |
| Ubidecarenon (Coenzym Q10) | Shenzhou Biology & Technology Co., Ltd. | CHINA | USP - NF 2021 | Baraeton 50 mg | 31/10/2029 |
| Daptomycin | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical CO., LTD. | CHINA | NSX | Mitiwind 350 | 31/10/2029 |
| Daptomycin | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical CO., LTD. | CHINA | NSX | Mitiwind 500 | 15/09/2029 |
| Empagliflozin | Lee Pharma Ltd | India – 502319 | NSX | Vinflozin Duo 12,5 mg/1000mg | 15/09/2029 |
| Metformin hydrochlorid | Abhilash Chemicals and Pharmaceuticals Pvt. Ltd | INDIA | BP 2022 | Vinflozin Duo 12,5 mg/1000mg | 15/09/2029 |
| Natri alginat | QINGDAO HYZLIN BIOLOGY DEVELOPMENT CO., LTD. | China. | EP 10.0 + TC NSX | Gasmooth | 15/09/2029 |
| Natri bicarbonat | Valaji Pharma Chem | INDIA | BP 2022 | Gasmooth | 15/09/2029 |
| Calci carbonat | Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam | Việt Nam | DĐVN hiện hành | Gasmooth | 15/09/2029 |
| Levodopa | Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF 2025 | Vindopar 250 | 11/08/2029 |
| Levodopa | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF 2023 | Vindopar 250 | 11/08/2029 |
| Benserazid (dưới dạng Benserazid hydroclorid) | Nexchem Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11 | Vindopar 250 | 11/08/2029 |
| Kali aspartat (dưới dạng Kali aspartat hemihydrat) | Dr.Paul Lohmann GmbH & Co.KGaA | GERMANY | EP 10.0 | Posmavin | 11/08/2029 |
| Sacubitril; Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) | Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd. | CHINA | NSX | Vintresto 50 | 11/08/2029 |
| Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt | Vamsi Labs Ltd | INDIA | BP 2022 | Salbutamol 5mg/2,5 ml | 11/08/2029 |
| Natri clorid | Dominion Salt Limited | New Zealand | USP – NF 2023 | Natri Clorid 0,9% | 01/08/2029 |
| Diphenhydramine hydrochloride | Qidong Dongyue Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | Dimedrol | 01/08/2029 |
| Acetylcystein | Wuhan GrandHoyo Co.,Ltd. | CHINA | EP 10.0 | Acetad | 01/08/2029 |
| Amikacine sulfate | Zhejiang Jinhua Conba Bio-Pharm. Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | Vinphacine 250 | 17/06/2029 |
| Biotin | DSM Nutritional Products France | France | EP 11.0 | Vincotine | 17/06/2029 |
| Pyridoxine hydrochloride | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP 2020 | Vitamin B6 | 17/06/2029 |
| Thiamine hydrochloride | DSM Nutritional Products GmbH | GERMANY | EP 11.0 | Vitamin B1 | 17/06/2029 |
| Acid folinic (Dưới dạng Calci folinat hydrat) | Biofer S.p.A. | ITALY | EP hiện hành | Calcivin 100 | 06/06/2029 |
| Chlorpromazine hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Rasino Drugs Pvt Ltd | INDIA | BP 2020 | Aminazin | 26/05/2029 |
| Kali aspartat (dưới dạng Kali aspartat hemihydrat) | Dr.Paul Lohmann GmbH & Co.KGaA | GERMANY | EP 10.0 | Kalimat | 05/05/2029 |
| Sắt (III) (dưới dạng Sắt protein succinylat 800 mg) | Chaitanya Biologicals Pvt. Ltd. | INDIA | TC NSX | Ferovin | 05/05/2029 |
| Acid folinic (Dưới dạng Calci folinat hydrat) | Biofer S.P.A. | ITALY | EP hiện hành | Folicavin 50 | 05/05/2029 |
| L-ornithin-L-aspartat | Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd | China. | CP2020 + NSX | Lopavin | 05/05/2029 |
| L-Ornithin-L-Aspartat | Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd | China. | CP2020 + NSX | L-Ornithin-L-Aspartat 5 g/10 ml | 05/05/2029 |
| Sacubitril; Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd. | 519041 P.R. China | NSX | Valbitrin 200 | 05/05/2029 |
| Sacubitril; Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) | Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd. | CHINA | NSX | Valbitrin 200 | 05/05/2029 |
| Adenosin | Wockhardt Limited | INDIA | USP-NF 2022 + NSX | Adenovin | 05/05/2029 |
| Calci-3-methyl-2-oxovalerat (α-Ketoanalogue to isoleucin, muối calci) | SNJ Labs Pvt Ltd., | INDIA | NSX | Ketovin | 05/05/2029 |
| Calci-4-methyl-2-oxovalerat (α-ketoanalogue to leucin, muối calci) | SNJ Labs Pvt Ltd., | INDIA | NSX | Ketovin | 05/05/2029 |
| Calci-2- oxo-3-phenylpropionat (α-ketoanalogue to phenylalanin, muối calci) | SNJ Labs Pvt Ltd., | INDIA | NSX | Ketovin | 05/05/2029 |
| Calci-3-methyl-2-oxobutyrat (α-ketoanalogue to valin, muối calci) | SNJ Labs Pvt Ltd., | India. | NSX | Ketovin | 05/05/2029 |
| Calci-DL-2-hydroxy-4-methylthiobutyrat (α-hydroxyanalogue to methionin, muối calci) | SNJ Labs Pvt Ltd., | India. | NSX | Ketovin | 05/05/2029 |
| L-lysin acetat (tương đương 75 mg L-lysin) | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | China. | USP 43 | Ketovin | 05/05/2029 |
| L-threonin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Ketovin | 05/05/2029 |
| L-tryptophan | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | China. | USP 43 | Ketovin | 05/05/2029 |
| L-histidin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Ketovin | 05/05/2029 |
| L-tyrosin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Ketovin | 05/05/2029 |
| Ropivacaine hydrochloride monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Benechim SRL | Belgium | EP 10 | Vinropin 0,2% | 05/05/2029 |
| Sugammadex sodium | BrightGene Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Vindion 100 mg/ml | 05/05/2029 |
| Salbutamol sulfate (Salbutamol sulphate) Kiểm soát đặc biệt | Vamsi Labs Ltd. | INDIA | BP 2022 | Salbuvin | 05/05/2029 |
| Ropivacaine hydrochloride monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Benechim SRL | Belgium | EP 10 | Vinropin 0,5% | 05/05/2029 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Nước để pha thuốc tiêm (bay hơi trong quá trình sản xuất) | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | DĐVN V | Vinsinat 10mg (VD-36171-22) | 29/12/2027 |
| Nước để pha thuốc tiêm (ống dung môi pha tiêm) | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | DĐVN V | Vinsinat 10mg (VD-36171-22) | 29/12/2027 |
| Nước để pha thuốc tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | DĐVN V | Vinpara 1g (VD-36170-22) | 29/12/2027 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | 414 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd | 421 |
| Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | 408 |
| Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm- Chi nhánh 1 | 417 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco | 402 |
| Cabot | 405 |
| Công ty Dược phẩm Trung ương 2 | 398 |
| Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú | 398 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | 429 |
| Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | 435 |
| TTCA Co., Ltd | 441 |
| Ueno fine chemicals industry | 386 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.