JRS Pharma GmbH&Co.KG: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

JRS Pharma GmbH&Co.KG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 447 công bố.

447
Công bố tá dược

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Microcrystalline cellulose (Heweten 102) JRS Pharma GmBH & Co.KG Đức USP-NF 2024 Ubvix-med (893115110926) 15/06/2031
Vivacoat PA White JRS Pharma Gmbh & Co. KG Germany TCNSX Alakavir (893110130026) 15/06/2031
Cellulose vi tinh thể 101 JRS PHARMA GmbH & Co. KG China USP hiện hành Topiryna 100 (893110126326) 15/06/2031
Cellulose vi tinh thể 101 JRS PHARMA GmbH & Co. KG China USP hiện hành Topiryna 25 (893110126426) 15/06/2031
Vivacoat PM JRS PHARMA GMBH & CO. KG Đức TCCS ENLIPITA 2 (893110087626) 15/06/2031
Hydroxypropyl methylcellulose JRS PHARMA GMBH & CO. KG Đức EP hiện hành ENLIPITA 2 (893110087626) 15/06/2031
Hỗn hợp natri carboxymethylcelulose và celulose vi tinh thể (Vivapur MCG 811P) JRS PHARMA GmbH & Co. KG Đức USP, phiên bản hiện hành MARACAS (893100121226) 15/06/2031
Microcrystalline cellulose (pH 101) JRS PHARMA GmbH & Co. KG Đức USP hiện hành ORLISLIM 120 (893100106626) 15/06/2031
Sodium stearyl fumarate JRS Pharma GmbH & Co.KG Tây Ban Nha EP hiện hành (EP 11) Newcarbo 20/1100 (893110103326) 15/06/2031
Sodium stearyl fumarate JRS Pharma GmBH & Co. Kg Tây Ban Nha USP 2025 Dolutegravir Lamivudine Tenofovir Disoproxil (893110021626) 09/03/2031
Sodium stearyl fumarate JRS PHARMA GMBH & CO.KG Tây Ban Nha EP hiện hành (EP 11) Bilastin ODT SOHA 10 (893110012826) 09/03/2031
NaCMC - MCC JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức EP hiện hành Zylamagat (893110019426) 09/03/2031
Hydroxypropyl methyl cellulose (HPMC 606) JRS PHARMA GMBH & CO. KG Đức USP 2024 Eroxib 120 (893110455425) 02/12/2030
Croscarmellose sodium JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức BP hiện hành Fastrichs 180 (893100464425) 02/12/2030
Cellulose microcrystalline (type 102) JRS PHARMA GMBH & CO. KG Đức Ph. Eur. 10.5 Contrahist (893100461425) 02/12/2030
Natri alginat JRS PHARMA GmbH & Co. KG Germany USP42 Idlag (893100463425) 02/12/2030
Dicalcium phosphate, anhydrous JRS PHARMA GMBH & CO. KG Đức USP 2024 Eroxib 120 (893110455425) 02/12/2030
SMCC 90 JRS PHARMA GMBH & CO. KG Đức USP 44 Censamin fort (893100476325) 02/12/2030
Vivapur  JRS PHARMA GMBH&CO.KG Đức Đạt USP 43 Bemectit (893100458725) 02/12/2030
Cellulose bột (Arbocel®A300) JRS Pharma GmbH & Co.KG Germany USP hiện hành Dapalozin 5 (893110473825) 02/12/2030
Dextrat JRS PHARMA GMBH &CO. KG USA USP hiện hành Vacobufen 200 sachet (893100477225) 02/12/2030
Avicel M101 JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP Phiên bản hiện hành Solbose 50 ODT (893110491225) 02/12/2030
PVP K30 (Povidon K30) JRS Pharma GmbH & Co. KG China USP 40 Bebratine 20 (893110469625) 02/12/2030
Vivacoat PP-1P-000 JRS Pharma Gmbh & Co., KG Germany EP hiện hành Thiocoat 80 (893110470325) 02/12/2030
Cellulose vi tinh thể PH 101 JRS Pharma GMBH & Co. Kg. Germany USP hiện hành Duczins (893115452725) 02/12/2030
Microcrystalline cellulose M101 JRS PHARMA GmbH & Co. KG Germany EP hiện hành (EP 11) Parlodex (893100482025) 02/12/2030
Vivacoat PP-1P-000 JRS Pharma Gmbh & Co., KG Germany EP hiện hành Thiocoat 40 (893110470125) 02/12/2030
Hydroxypropylmethyl cellulose 606 (Vivapharm®HPMC E6) Công ty JRS Pharma GMBH & Co.KG Đức EP 11.0 Tyler's (893110482425) 02/12/2030
Cellulose vi tinh thể 102 JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức USP-NF 2024 Franxiga (893110476625) 02/12/2030
Microcrystalline cellulose and carboxymethylcellulose sodium 811P JRS PHARMA GMBH & CO. KG Germany. USP hiện hành Hadusufat suspension (893100477425) 02/12/2030
Vivacoat PM-1P-000 (Tá dược bao phim; bao gồm các thành phần: Hypromellose (HPMC) 6, Titanium dioxide, Talc, Hydroxypropyl cellulose, Polyethylene glycol (PEG) 3350) Jrs Pharma GMBH & Co.KG Germany Tiêu chuẩn nhà sản xuất Naphartazol 10 (893110463925) 02/12/2030
Cellulose vi tinh thể PH101 JRS Pharma GMBH & Co. Kg. Đức USP hiện hành Dahukeys (893114452625) 02/12/2030
<div>Vivapur MCG 811P (Cellulose vi tinh thể và Natri carboxymethyl cellulose)</div><div><br></div> JRS PHARMA GmbH & Co. KG Đức BP 2024/EP 11.5/ USP 2024 Norantel (893100372125) 14/08/2030
Cellusose vi tinh thể + Natri carboxycellulose JRS PHARMA GmbH & Co. KG Germany EP 11.0 Cinoral (893100371425) 14/08/2030
Natri croscarmellose JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2024 NDP-Cita 10 (893110367525) 14/08/2030
Natri croscarmellose JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2024 NDP-Riva 2,5 (893110367825) 14/08/2030
Vivacoat PP-1P-000 JRS Pharma Gmbh & Co., KG Germany EP hiện hành Febuxostat 120mg (893110382825) 14/08/2030
Microcrystalline Cellulose Type 101 (HEWETEN® 101) Công ty JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức USP 2022 Havas 30 (893110392325) 14/08/2030
Microcrystalline cellulose 101 JRS Pharma GMBH & CO.KG Germany EP hiện hành Acalmin (893100404325) 14/08/2030
Hypromellose Type 2910 (Hydroxypropyl Methyl Cellulose Grade E6) (Tá dược bao phim)<div><br></div> Công ty JRS Pharma GMBH & Co.KG Đức EP11.0 Pitavastatin 4 (893110392925) 14/08/2030
Natri croscarmellose JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2024 NDP-Riva 10 (893110367725) 14/08/2030
Hypromellose Type 2910 (Hydroxypropyl Methyl Cellulose Grade E6)<div><br></div> Công ty JRS Pharma GMBH & Co.KG Đức EP11.0 Pitavastatin 4 (893110392925) 14/08/2030
Cellulose vi tinh thể 102 JRS PHARMA GmbH & Co. KG Germany EP Dược điển phiên bản hiện hành Solmesi 4 (893110404225) 14/08/2030
Dicalci phosphat JRS Pharma Gmbh & Co., KG India EP hiện hành Sildenafil 50 (893110381325) 14/08/2030
Anhydrous dibasic calcium phosphate&nbsp; JRS Pharma GmbH & Co. KG USA USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Saminutix (893110378925) 14/08/2030
Vivacoat PP-1P-000 JRS Pharma Gmbh & Co., KG Germany EP hiện hành Thiocoat 120 (893110383125) 14/08/2030
Cellulose vi tinh thể 101 JRS PHARMA GMBH & CO.KG German USP hiện hành Malusito (893100397225) 14/08/2030
Natri croscarmellose JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2024 NDP-Cita 40 (893110367625) 14/08/2030
Microcrystalline cellulose 101 JRS Pharma GmbH & Co. KG Trung Quốc USP hiện hành Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 1000mg (893110280925) 02/06/2030
Hydroxypropylmethyl cellulose 615 (HPMC) (Tá dược bao viên) JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức Đạt theo USP 2023 Ursodeoxycholic Acid 450mg (893110278025) 02/06/2030
Microcrystalline cellulose 101 JRS Pharma GmbH & Co. KG. Germany USP-NF 2023 Paracetamol/Chlorpheniramine Maleate 500/4 (893100244025) 02/06/2030
Natri croscarmellose JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany JP 18 NDP-Pravas 20 (893110233025) 02/06/2030
Cellulose vi tinh thể 101 JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP-NF 2024 Kalmitrin (893110243825) 02/06/2030
Natri stearyl fumarat&nbsp;<div><br></div> JRS PHARMA GmbH & Co., KG Tây Ban Nha EP hiện hành Sitaboston 50 (893110237725) 02/06/2030
Crospovidon JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2024 Opizanax ODT 15 (893110233325) 02/06/2030
Silicified microcrystalline cellulose JRS PHARMA GMBH & CO.KG USA EP 10.8 Poziats Forte 10 (893110246225) 02/06/2030
Cellulose bột (Arbocel®A300) JRS Pharma GmbH & Co.KG Germany USP hiện hành Dapalozin 10 (893110262325) 02/06/2030
Natri croscarmellose JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2023 Nadyfil 5 (893110232425) 02/06/2030
Avicel 102 JRS PHARMA GMBH & CO. KG Đức USP-NF 2024 Meloxicam 15mg (893110267725) 02/06/2030
Hydroxypropyl cellulose JRS PHARMA GmbH & Co. KG Germany USP hiện hành Asidiance 25 (893110251025) 02/06/2030
Sodium stearyl fumarate JRS Pharma GmbH&Co.KG Đức USP hiện hành Quanpalvin Extra (893110249525) 02/06/2030
Natri stearyl fumarat JRS PHARMA GmbH & Co., KG Tây Ban Nha EP hiện hành Tenoboston Af (893110237825) 02/06/2030
Sodium stearyl fumarate <div>(Pruv<sup>®</sup>)</div> JRS Pharma GmbH & Co. Kg Tây Ban Nha USP phiên bản hiện hành Jadesinox 250 (893110292325) 02/06/2030
Cellulose vi tinh thể (Avicel PH 102) JRS PHARMA GmbH & Co. KG Germany EP hiện hành Lo-Mainto 100 (893110256125) 02/06/2030
<p>Microcrystalline cellulose and carboxymethylcellulose sodium </p><p>(VIVAPUR® MCG 811P)</p> JRS PHARMA GMBH & CO.KG Đức USP hiện hành (USP-NF 2023) Bismuth Subsalicylat Soha 17,5 mg/ml (893110253625) 02/06/2030
Powdered cellulose (Cellulose bột) JRS Pharma GMBH & CO. KG Germany Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 10) Brot Formin 850mg (893110278425) 02/06/2030
Avicel 102 JRS PHARMA GMBH & CO. KG Đức USP-NF 2024 Roxycin (893110267825) 02/06/2030
Natri croscarmellose JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany JP18 NDP-Mirta 30 (893110232825) 02/06/2030
Natri croscarmellose JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2023 Nadyfil 2,5 (893110232225) 02/06/2030
Natri croscarmellose JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2023 Nadyfil 10 (893110232125) 02/06/2030
Cellulose vi tinh thể (Avicel PH 102) JRS PHARMA GmbH & Co. KG Germany EP hiện hành Lo-Mainto 50 (893110256225) 02/06/2030
Natri croscarmellose JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2023 NDP-Monte 4 (893110232925) 02/06/2030
HPMC 2910 JRS Pharma GMBH & CO. KG Germany USP hiện hành Asidiance 25 (893110251025) 02/06/2030
Silicified Microcrystalline cellulose JRS PHARMA GMBH & CO. KG Đức USP-NF 2024 Roxycin (893110267825) 02/06/2030
HPMC E15 JRS PHARMA GmbH & Co. KG Germany USP hiện hành Levoaz (893110251125) 02/06/2030
Natri croscarmellose JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP phiên bản hiện hành (USP 2023) NDP-Lorno 8 (893110232725) 02/06/2030
Hydroxypropylmethyl cellulose 606 (HPMC) (Tá dược bao viên) JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức Đạt theo USP 2023 Ursodeoxycholic Acid 450mg (893110278025) 02/06/2030
Crospovidon JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2023 NDP-Monte 4 (893110232925) 02/06/2030
Sodium stearyl fumarate <div><i>(PRUV®)</i></div> JRS PHARMA GMBH & CO.KG Cantabria EP hiện hành Metsav Plus 50/850 (893110251625) 02/06/2030
Hydroxypropylmethyl cellulose (HPMC) 606 <div>(Vivapharm®HPMC E6) </div><div>(Tá dược viên nhân)</div> Công ty JRS Pharma GMBH & Co.KG Đức EP 11 Diosmin 1000 (893110277025) 02/06/2030
Crospovidon JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2023 Opizanax ODT 10 (893110233225) 02/06/2030
Natri croscarmellose JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2023 Nadyfil 20 (893110232325) 02/06/2030
Hydroxypropylmethyl cellulose (HPMC) 606 <div>(Vivapharm®HPMC E6) </div><div>(Tá dược bao phim)</div> Công ty JRS Pharma GMBH & Co.KG Đức EP 11 Diosmin 1000 (893110277025) 02/06/2030
Crospovidon JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2023 Opizanax ODT 5 (893110233425) 02/06/2030
Hypromellose 6 cps<div><br></div> JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức USP hiện hành Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 850mg (893110281025) 02/06/2030
Hydroxypropylmethyl cellulose (HPMC) 615 <div>(Vivapharm®HPMC E15) </div><div>(Tá dược bao phim)</div> Công ty JRS Pharma GMBH & Co.KG Đức EP 11 Diosmin 1000 (893110277025) 02/06/2030
Hydroxypropylmethyl cellulose 606 (Vivapharm®HPMC E6) Công ty JRS Pharma GMBH & Co.KG Đức Đạt theo EP 11.0 Terbinafine 250 (893110277825) 02/06/2030
Microcrystalline Cellulose Type 101 (HEWETEN® 101) Công ty JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức USP 2022 Pravastatin Sodium 30 (893110277625) 02/06/2030
Sodium stearyl fumarate <div>(Pruv<sup>®</sup>)</div> JRS Pharma GmbH & Co. Kg Tây Ban Nha USP phiên bản hiện hành Jadesinox 500 (893110292425) 02/06/2030
Vivapur MCG811P JRS PHARMA GmbH & Co. KG Germany USP 41 Bisgel (893110279825) 02/06/2030
Hypromellose 6 cps<div><br></div> JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức USP hiện hành Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 1000mg (893110280925) 02/06/2030
Silicified microcrystalline cellulose JRS Pharma GmbH & Co.KG. Đức USP hiện hành Perisamlor 10 mg/10 mg (893110107225) 13/03/2030
Hypromellose JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức USP hiện hành Liziclone (893110107125) 13/03/2030
Hypromellose JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức USP Dydrogesterone 10 mg (893110107025) 13/03/2030
Silicified microcrystalline cellulose JRS Pharma GmbH & Co.KG. Đức USP-NF 2024 Perisamlor 5 mg/10 mg (893110107425) 13/03/2030
Microcrystallin cellulose 101 (Tá dược độn) Jrs Pharma Gmbh & Co. Kg Đức USP 41 Opzig OD (893110110325) 13/03/2030
Microcrystalline cellulose and carboxymethylcellulose sodium JRS PHARMA GMBH & CO.KG Đức USP hiện hành (USP-NF 2023) Gastrobalan (893110076425) 13/03/2030
Natri croscarmellose JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2023 NDP-Lorno 4 (893110055325) 13/03/2030
Natri croscarmellose JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2023 Nady-Monte 10 (893110055025) 13/03/2030
Sodium stearyl fumarate JRS Pharma GmbH & Co.KG Tây Ban Nha USP hiện hành Pitavastatin SOHA 4 mg (893110077825) 13/03/2030

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

JRS Pharma GmbH&Co.KG xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.