Cabot: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Cabot có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 405 công bố.

405
Công bố tá dược

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Light anhydrous silicic acid Cabot GmbH Germany JP XVIII Ziprasidon 40 mg Danapha (893114087426) 15/06/2031
Colloidal silicon dioxide <div>(Cabosil M5P) </div><div><br></div> CABOT GMBH Germany USP hiện hành PARACETAMOL 500mg (893100110026) 15/06/2031
Colloidal anhydrous silica 200 Cabot GmbH Germany EP hiện hành Imexofen 120 (893100096126) 15/06/2031
Colloidal silicon dioxide (Cabosil M5P) CABOT Đức USP hiện hành PARACETAMOL 500mg (893100110026) 15/06/2031
Colloidal anhydrous silica Cabot GmbH Germany EP 10.0 Ivabradine STELLA 5 mg (893110122726) 15/06/2031
Colloidal silicon dioxide (Cab-O-Sil® M5P) CABOT GMBH Germany USP hiện hành Lipis-LTF 40 (893110126726) 15/06/2031
Colloidal anhydrous silica 200 Cabot GmbH Germany EP hiện hành Cimetidin Tab 300 mg (893110096026) 15/06/2031
Colloidal silicon dioxyd Cabot Germany USP hiện hành CEFACLOR Suspension 187mg (893110095326) 15/06/2031
Colloidal silicon dioxide Cabot GmbH Germany EP hiện hành (EP 11) Levacin 500 (893115095026) 15/06/2031
Aerosil Cabot Đức EP hiện hành SOLZENMA (893115129126) 15/06/2031
Colloidal silicon dioxyd&nbsp; CABOT GmbH Germany EP hiện hành HADUZADIN 2 (893110111926) 15/06/2031
Silic dioxyd keo khan Cabot GmbH Đức USP hiện hành Lymedic 10 (893110114826) 15/06/2031
Silic dioxyd keo khan Cabot GmbH Đức EP hiện hành Terbinafin MCN 250 (893110115726) 15/06/2031
Silic dioxyd keo khan Cabot GmbH Đức USP hiện hành Spironolacton MCN 75 (893110115626) 15/06/2031
Colloidal silicon dioxide Cabot GmbH Germany EP hiện hành (EP 11) Freprocin 500 (893115094726) 15/06/2031
Silic dioxyd keo khan Cabot GmbH Đức EP hiện hành Tetulo Forte (893100115826) 15/06/2031
Silic dioxyd keo khan Cabot GmbH Đức USP hiện hành Wajuni 10 (893110115926) 15/06/2031
Colloidal silicon dioxyd Cabot GmbH Đức EP hiện hành Bosgam 200 (893110091026) 15/06/2031
Silic dioxyd keo khan Cabot GmbH Đức USP hiện hành Wajuni 5 (893110116026) 15/06/2031
Silic dioxyd keo khan Cabot GmbH Đức EP hiện hành Ebastin MCN 20 ODT (893110114526) 15/06/2031
Colloidal anhydrous silica CABOT GmbH Germany EP 11 Amebismo Extra 525 (893100099126) 15/06/2031
Colloidal anhydrous silica <div>(Cab – O – Sil M5P) </div><div><br></div> CABOT GmbH Đức EP hiện hành HADUKETAM (893110111726) 15/06/2031
Colloidal silicon dioxide Cabot GmbH Germany USP-NF hiện hành DHTSPIRO 50 (893110095526) 15/06/2031
Aerosil Cabot Đức USP hiện hành Solflutin (893110129026) 15/06/2031
Silic dioxyd keo khan Cabot GmbH Đức USP hiện hành Spironolacton MCN 100 (893110115526) 15/06/2031
Colloidal silicon dioxyd Cabot GmbH Đức EP hiện hành Glutibone 750 (893100091126) 15/06/2031
<p>Colloidal silicon dioxide</p> Cabot GmbH Germany EP hiện hành (EP 11) Frebamol 400/325 (893110010426) 09/03/2031
Colloidal anhydrous silica<div><br></div> CABOT GmbH Germany EP 10 Itopride 50 (893110011726) 09/03/2031
Colloidal silicon dioxide <div><b>(CAB-O-SIL M-5P) </b></div><div><br></div> Cabot GmbH Germany EP hiện hành (EP 11) Frebamol 400/500 (893110010526) 09/03/2031
Silica, Colloidal anhydrous Cabot Đức EP hiện hành Hadupara Kids (893100015726) 09/03/2031
Colloidal silicon dioxide (Cab-O-Sil® M5P) CABOT GMBH Germany USP hiện hành Lipis-LTF 10 (893110489025) 02/12/2030
Colloidal silicon dioxid CABOT GmbH Germany EP hiện hành CalciHappy D3 Sachet (893100477925) 02/12/2030
Colloidal silicon dioxyd&nbsp; Cabot GmbH Germany USP 2024 Spasdipyrin Mars (893110473225) 02/12/2030
Colloidal anhydrous silica&nbsp; Cabot GmbH Germany EP 11.0 Abiraterone STELLA 250 mg (893114487325) 02/12/2030
Colloidal silicon dioxyd CABOT GmbH Germany EP hiện hành Hadusufat 1000 (893100478125) 02/12/2030
Colloidal anhydrous silica Cabot GmbH Germany EP phiên bản hiện hành Solcoex 600 (893110491325) 02/12/2030
Colloidal silicon dioxide (Cab-O-Sil® M5P) CABOT GMBH Germany USP hiện hành Lacinda 300 (893110488825) 02/12/2030
Colloidal silicon dioxyd Cabot GmbH Germany USP 2022 Bostodroxil 250 (893110458925) 02/12/2030
Colloidal silicon dioxide (Cab-O-Sil M5P) Cabot GmbH Germany EP hiện hành (EP 11) Flozinmed 10 (893110461525) 02/12/2030
Colloidal silicon dioxid Cabot GMBH Germany. EP hiện hành Hadusufat suspension (893100477425) 02/12/2030
Colloidal anhydrous silica Cabot Corporation Germany BP hiện hành Pamephrin tab (893110483625) 02/12/2030
Colloidal silicon dioxide Cabot GmbH Đức USP hiện hành (USP-NF 2022) Sitagliptin Plus XR (893110491925) 02/12/2030
Colloidal silicon dioxide (Cab-O-Sil® M5P) CABOT GMBH Germany USP hiện hành Lipis-LTF 20 (893110489125) 02/12/2030
Colloidal silicon dioxide&nbsp; CABOT GmbH Đức EP hiện hành Solmebe (893110491425) 02/12/2030
Colloidal silicon dioxyd Cabot GmbH Germany USP hiện hành Paracetamol 500 mg/ Ibuprofen 200 mg (893100459125) 02/12/2030
<p>Colloidal silicon dioxide</p><p><b>(Cab-O-Sil M5P)</b></p> Cabot GmbH Germany EP hiện hành (EP 11) Flozinmed 5 (893110461625) 02/12/2030
Colloidal silicon dioxid (Aerosil) CABOT GMBH Đức USP hiện hành Jason (893110465325) 02/12/2030
Silic dioxyd keo khan Cabot GmbH Đức EP hiện hành Lymedic 2,5 (893110479425) 02/12/2030
Colloidal silicon dioxyd Cabot GmbH Đức EP hiện hành Fexofenadin hydroclorid 120 mg (893100370025) 14/08/2030
Colloidal silicon dioxide Cabot GmbH Germany EP hiện hành (EP 11) Fremedol Cảm Cúm (893100373225) 14/08/2030
Colloidal anhydrous silica Cabot GmbH Germany EP 11.0 Empagliflozin STELLA 25 mg (893110398925) 14/08/2030
Silic dioxyd keo khan Cabot GmbH Đức USP hiện hành Meceplus 2,5/0,625 (893110390225) 14/08/2030
Colloidal silicon dioxyd Cabot GmbH Đức EP hiện hành Bosgam 100 (893110369625) 14/08/2030
Colloidal anhydrous silica Cabot GmbH Germany EP 11.0 Empagliflozin STELLA 10 mg (893110398825) 14/08/2030
Colloidal silicon dioxyd&nbsp; Cabot Germany USP phiên bản hiện hành Cefadroxil suspension DHT 250/5 (893110373825) 14/08/2030
Colloidal silicon dioxide (Cab-O-Sil® M5P) CABOT GMBH Germany USP hiện hành Stince -LTF 100 (893110401725) 14/08/2030
Colloidal silicon dioxyd Cabot Germany USP-NF 2024 Cefuroxim 500mg (893110373925) 14/08/2030
Colloidal silicon dioxyd Cabot GmbH Đức EP hiện hành Itoprid HCL 50 mg (893110370125) 14/08/2030
Colloidal silicon dioxyd Cabot GmbH Germany EP hiện hành Cilnidipin Boston 5 (893110369925) 14/08/2030
Colloidal silicon dioxide (Cab-O-Sil® M5P) CABOT GMBH Germany USP hiện hành Metrol 4-LTF (893110401525) 14/08/2030
Silic oxyd dạng keo khan CABOT GmbH Germany EP 9 Opecalcium D3 (893100376525) 14/08/2030
Colloidal Silicon dioxid Cabot GmbH. Germany. EP hiện hành Sanilcin (893100388025) 14/08/2030
Silica, Colloidal anhydrous Cabot GmbH. Germany EP hiện hành Paracetamol HD 250 mg (893100387725) 14/08/2030
Colloidal silicon dioxide (Cab-O-Sil® M5P) CABOT GMBH Germany USP hiện hành Metrol 16-LTF (893110401425) 14/08/2030
Aerosil Cabot GmbH. Germany USP-NF hiện hành Datrieuchung- new max cough (893110389325) 14/08/2030
Colloidal silicon dioxide Cabot GmbH Germany Chuyên luận của Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11) Methomed 750 (893110373325) 14/08/2030
Colloidal silicon dioxide (Cab-O-Sil® M5P) CABOT GMBH Germany USP hiện hành Stince -LTF 50 (893110401825) 14/08/2030
Colloidal silicon dioxide Cabot GmbH Germany USP-NF hiện hành Dhtspiro 25 (893110374325) 14/08/2030
Colloidal silicon dioxyd Cabot GmbH Đức EP hiện hành Bosgam 300 (893110369725) 14/08/2030
Silic dioxyd keo khan Cabot GmbH Đức USP hiện hành Naproxen MCN 500 (893110390325) 14/08/2030
Colloidal silicon dioxyd Cabot GmbH Germany USP hiện hành Paracetamol 325 mg/Ibuprofen 200 mg (893100370325) 14/08/2030
Silic dioxyd keo khan Cabot GmbH Đức EP hiện hành Hyoscin MCN 20 (893100389625) 14/08/2030
Colloidal anhydrous silica Cabot GmbH Germany EP 11.0 Well-Plan Lily (893110398625) 14/08/2030
Colloidal anhydrous silica Cabot GmbH Germany EP 11.0 Desothinyl 20 (893110398325) 14/08/2030
Colloidal silicon dioxyd Cabot GmbH Germany USP - NF 2024 Augclamox 875 (893110373725) 14/08/2030
Colloidal silicon dioxyd (Cab-o-sil M5P) Cabot GmbH Germany USP-NF 2024 Oralphaces (893110374225) 14/08/2030
Colloidal silicon dioxid Cabot Đức EP hiện hành DDHLanz 30 mg (893110393825) 14/08/2030
Colloidal Silicon Dioxide&nbsp; CABOT GmbH Đức USP-NF 2021 Hyvalor Plus H (893110405025) 14/08/2030
Colloidal silicon dioxyd Cabot GmbH Đức EP hiện hành Bovinton 5 (893110369825) 14/08/2030
Silic dioxyd keo khan Cabot GmbH Đức UPS hiện hành Isosorbid Dinitrat MCN 20 (893110272325) 02/06/2030
Colloidal anhydrous silica Cabot GmbH Germany EP 11.0 BK-2 (893100286825) 02/06/2030
Colloidal silicon dioxyd Cabot GmbH Germany EP hiện hành Cilnidipin Boston 20 (893110236925) 02/06/2030
Silic dioxid keo khan Cabot GmbH Đức USP hiện hành Precen 10 (893110272725) 02/06/2030
Colloidal silicon dioxyd Cabot GmbH Đức USP hiện hành Tiaprofenic Acid 200mg (893110238225) 02/06/2030
Colloidal silicon dioxyd Cabot GmbH Germany EP 11.2 Meloxicam 15mg (893110237425) 02/06/2030
Silic dioxyd dạng keo <div>khan </div> Cabot GmbH Germany USP-NF 2024 Kalmitrin (893110243825) 02/06/2030
Colloidal anhydrous silica Cabot GmbH Germany EP 11.0 Ritonavir STELLA 100mg (893110287225) 02/06/2030
Colloidal silicon dioxyd Cabot GmbH Germany USP-NF 2024 Sm.Glimep 0,5 (893110295725) 02/06/2030
Colloidal Anhydrous Silica CABOT GmbH Germany EP 11 Opedulox 120 (893110247925) 02/06/2030
Colloidal silicon dioxyd&nbsp; Cabot GmbH Germany USP 2024 Spasdipyrin Forte (893110262025) 02/06/2030
Colloidal anhydrous silica Cabot GmbH Germany EP 10.0 Caltab-Stella 750/200 (893100286925) 02/06/2030
Colloidal silicon dioxyd Cabot GmbH Đức USP hiện hành Tiaprofenic Acid 100mg (893110238125) 02/06/2030
Colloidal silica anhydrous CABOT GmbH Đức EP hiện hành Hadupara Codein 500/30 (893111269425) 02/06/2030
Colloidal silica anhydrous CABOT GmbH Đức EP hiện hành Hadupara Codein 500/15 (893111269325) 02/06/2030
Colloidal Silicon dioxid Cabot GmbH Germany USP hiện hành Euren 30 (893110249625) 02/06/2030
Silic dioxyd keo khan Cabot GmbH Đức EP hiện hành Acidthio-TP (893110271725) 02/06/2030
Colloidal Anhydrous Silica CABOT GmbH Germany EP 11 Zivastin (893110248525) 02/06/2030
Colloidal silica anhydrous Cabot GmbH Đức EP hiện hành Haducarbo 25 (893110269125) 02/06/2030
Colloidal silicon dioxyd Cabot GmbH Germany USP-NF phiên bản hiện hành Glumeca Plus XR 50/1000 (893110230825) 02/06/2030
Colloidal silicon dioxide Cabot GmbH Germany. EP hiện hành (EP 11) Leriserc (893110242625) 02/06/2030

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Cabot xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.