Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2018, gần nhất là năm 2026.

Có 19 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 311 thuốc; sản xuất 311 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

408
Số đăng ký thuốc
19
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202626
202582
2024232
202342
202213
202112
20181

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 408 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Efava 893110111323 Emtricitabine 200mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Lenalimid 893114174223 Lenalidomide 15mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Lenalimid 893114169723 Lenalidomide 25 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Exemesin 893114173126 (cũ: VD3-188-22)Exemestane 25mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Imalova 893114183526 (cũ: VD3-211-22)Imatinib (dưới dạng Imatinib mesilate) 50 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Alavir 893110066623 Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Gefiress 893114066723 Gefitinib 250mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Anastrole 893114169623 Anastrozole 1mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lenalimid 893114122323 Lenalidomide 5mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cyclophamide 893114134923 Cyclophosphamide (dưới dạng Cyclophosphamide monohydrate) 25 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cyclophamide 893114135023 Cyclophosphamide (dưới dạng Cyclophosphamide monohydrate) 50 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
PONTAZOL ODT 50 893110128526 Cilostazol 50mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ONDAN ODT 8 893110128426 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 8mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
HENOBICIN INJ 893114128326 Daunorubicin (dưới dạng Daunorubicin hydrochloride) 5mg/mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
HEMETREX 893114128226 Methotrexate 10mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FOROSEC DR 40 893110128126 Omeprazole (dưới dạng Omeprazole 8,5% enteric coated pellets (Omeprazole 8.5% EC pellets)) 40mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FOROSEC DR 10 893110128026 Omeprazole (dưới dạng Omeprazole 8,5% enteric coated pellets (Omeprazole 8.5% EC pellets)) 10mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Salimuth 262 Không kê đơn 893100022326 Bismuth subsalicylate 262mgViên nénViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Lenvanib 10 893110022226 Lenvatinib 10mg (dưới dạng Lenvatinib mesylate 12,25mg)Viên nang cứngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Herarubicin 893114022126 Epirubicin hydrochloride 2mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Heraliplatin 50 893114022026 Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Heraliplatin 100 893114021926 Oxaliplatin 100mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hemetrex Inj 25 893114021826 Methotrexate 25mg/mlDung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hemetrex Cap 893114021726 Methotrexate 2mgViên nang cứngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
TRIPLEVIR 893110021626 Dolutegravir (dưới dạng Dolutegravir sodium) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarate 300mg) 245mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Imalotab 893114005326 (cũ: VD3-189-22)Imatinib 100mg (dưới dạng Imatinib mesilate 119,5mg)Viên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Misoprostol 100 893110491025 Misoprostol (dưới dạng Misoprostol HPMC 1% Dispersion) 100µg (mcg)Viên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Lercanidipine 20 893110490925 Lercanidipine hydrochloride 20mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Histavert ODT 893110490825 Betahistine dihydrochloride 24mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Herouracil 893114490725 Fluorouracil 50mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Herolac 893110490625 Ketorolac Trometamol 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Heragemci 200 893114490525 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Heragemci 1000 893114490425 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Heraclovir DT 800 893110490325 Acyclovir 800mgViên nén phân tán trong nướcViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Henobicin 893114490225 Daunorubicin (dưới dạng Daunorubicin hydrochloride) 20mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Cytobicil 893114490125 Doxorubicin hydrochloride 2mg/1mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Agoval 893110407225 Agomelatine 25mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Valesto HCT 320/25 893110403525 Hydrochlorothiazide 25mg; Valsartan 320mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ursofast 450 893110403425 Ursodeoxycholic acid (dạng micronized) 450mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Parcamol 500 ODT Không kê đơn 893100403325 Paracetamol 500mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Olarexa ODT 7,5 893110403225 Olanzapine 7,5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Lasaban 60 893110403125 Edoxaban (dưới dạng Edoxaban tosylate monohydrate) 60mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Lasaban 30 893110403025 Edoxaban (dưới dạng Edoxaban tosylate monohydrate) 30mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Lasaban 15 893110402925 Edoxaban (dưới dạng Edoxaban tosylate monohydrate) 15mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Heraxamic 650 893110402825 Tranexamic acid 650mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Candovas 8 893110402725 Candesartan cilexetil 8mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pravafinax 893110296925 Fenofibrat (dạng micronised) 160mg; Pravastatin natri 40mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Dacamela 200 893114296825 Dacarbazine 200mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Velzomib 3,5 893114293925 Bortezomib (dưới dạng trimer) 3,5mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Velzomib 3 893114293825 Bortezomib (dưới dạng trimer) 3mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Velzomib 2,5 893114293725 Bortezomib (dưới dạng trimer) 2,5mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tgo-25 ODT 893110293625 Gimeracil 7,25mg; Oteracil potassium 24,50mg; Tegafur 25mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tgo-25 CAP 893110293525 Gimeracil 7,25mg; Oteracil potassium 24,50mg; Tegafur 25mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tgo-20 ODT 893110293425 Gimeracil 5,8mg; Oteracil potassium 19,6mg; Tegafur 20mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tgo-20 CAP 893110293325 Gimeracil 5,8mg; Oteracil potassium 19,6mg; Tegafur 20mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Telavir 893110293225 Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarate 300mg) 245mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tacybine 50 893114293125 Cytarabine 50mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tacybine 100 893114293025 Cytarabine 100mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sutripin 25 893110292925 Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinate 35mg) 25mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ruxotab 25 893110292825 Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 33mg) 25mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ruxotab 20 893110292725 Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 26,40mg) 20mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ruxotab 10 893110292625 Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 13,20mg) 10mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Rivarelta ODT 893110292525 Rivaroxaban 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Jadesinox 500 893110292425 Deferasirox 500mgViên nén phân tánViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Jadesinox 250 893110292325 Deferasirox 250mgViên nén phân tánViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Imalotab 893114292225 Imatinib (dưới dạng Imatinib Mesilate) 200mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hisbilas 893110292125 Bilastine 20mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hetrexed 500 893114292025 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed disodium 2,5 hydrate) 500mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hetrexed 100 893114291925 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed disodium 2,5 hydrate) 100mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hemetrex 893114291825 Methotrexate 2mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Epilona Inj 893114291725 Sodium valproate 100mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Damilast 250 893110291625 Roflumilast 250µg (mcg)Viên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dacamela 100 893114291525 Dacarbazine 100mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Capelodine 300 893114291425 Capecitabine 300mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Candovas 4 893110291325 Candesartan cilexetil 4mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Atropine 0,5 893114291225 Atropine sulfate 0,5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Amitriptyline 893110291125 Amitriptyline hydrochloride 25mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Prebarica ODT 893110117325 Pregabalin 75mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Acarbay 893110115025 Acarbose 50mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Acarbay 893110115125 Acarbose 25mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Bisolon Hera 893110115225 Bisoprolol fumarate 10mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cyclomitab 893114115325 Cyclophosphamide (dưới dạng Cyclophosphamide monohydrate 53,50mg) 50mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Deflacor 893110115425 Deflazacort 36mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Dompegrain 893110115525 Domperidone 10mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Dompegrain ODT 893110115625 Domperidone 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Dulerinol 893110115725 Allopurinol 300mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ezelip A 893110115825 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85mg) 10mg; Ezetimibe 10mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ezelip A 893110115925 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 86,80mg) 80mg; Ezetimibe 10mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
HCT 893110116025 Hydrochlorothiazide 50mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Heradrea Tab 893114116125 (cũ: 893110116125)Hydroxyurea 100mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Herataxol 893114116225 Paclitaxel 6mg/mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Heraxaban 2,5 893110116325 Apixaban 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Heraxaban 5 893110116425 Apixaban 5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hetegravir 50 893110116525 Dolutegravir (dưới dạng Dolutegravir sodium) 50mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hisbilas ODT 893110116625 Bilastine 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Letrasa 893110116725 Levetiracetam 750mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lornoxefo 4 893110116825 Lornoxicam 4mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lornoxefo 8 893110116925 Lornoxicam 8mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mife 300 893110117025 Mifepristone (dạng micronised) 300mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Olarexa 2,5 893110117125 Olanzapine 2,5mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Prebarica ODT 893110117225 Pregabalin 150mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Predni Hera Dr 2,5 893110117425 Prednisolone 2,5mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Repadimet 893110117525 Repaglinide 1mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Rivarelta ODT 893110117625 Rivaroxaban 15mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sutripin 50 893110117825 Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinate 70mg) 50mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
TRUFLOVIR 893110117925 Tenofovir disoproxil (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarate 300mg) 245mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Velzomib 1 893114118025 Bortezomib (dưới dạng trimer) 1mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sutripin 100 893110117725 Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinate 140mg) 100mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sidelena 20 893110345400 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate 28,10mg) 20mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Ruxotab 15 893110345300 Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 19,80mg) 15mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Predni Hera DR 1 893110345200 Prednisolone 1mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Mife 600 893110345100 Mifepristone (dạng micronised) 600mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Histavert 8 893110345000 Betahistine dihydrochloride 8mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Histavert 24 893110344900 Betahistine dihydrochloride 24mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Histavert 16 893110344800 Betahistine dihydrochloride 16mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Heracisp 0,5 893114344700 Cisplatin 0,5mg/mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Ezelip A 893110344600 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 21,70mg) 20mg; Ezetimibe 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Platetica ODT 893110259400 (cũ: VD-34056-20)Ticagrelor 90mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ortizole 893115259300 (cũ: VD-34509-20)Ornidazole 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Heragaba 893110280500 (cũ: VD-34506-20)Gabapentin 600mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Levofloxacin 250 893115259100 (cũ: VD-34507-20)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Levofloxacin 500 893115259200 (cũ: VD-34508-20)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Celegesis 893110258600 (cũ: VD-34501-20)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Etoxia 893110258800 (cũ: VD-34504-20)Etoricoxib 60mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Etoxia 893110259000 (cũ: VD-34502-20)Etoricoxib 120mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Etoxia 893110258900 (cũ: VD-34505-20)Etoricoxib 90mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rilpirant 893110259500 (cũ: VD-34510-20)Rilpivirine (dưới dạng Rilpivirine hydrochloride) 25mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Etoxia 893110258700 (cũ: VD-34503-20)Etoricoxib 30mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ezelip A 893110163700 Atorvastatin 40mg (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 43,40mg); Ezetimibe 10mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Hemetrex 5 893114163800 Methotrexate 5mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Heplazar 25 893115163900 Azathioprine 25mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Soravar 400 893114165300 Sorafenib (dưới dạng Sorafenib tosylate 548mg) 400mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ruxotab 5 893110165200 Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 6,6mg) 5mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Placarbo 893114165100 Carboplatin 10mg/mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Methimazole 20 893110165000 Methimazole 20mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Herapine 400 893110164900 Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate 460,80mg) 400mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Herapine 300 893110164800 Quetiapine (dưới dạng quetiapine fumarate 345,6mg) 300mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Herapepril 8 893110164700 Perindopril tert-butylamine 8mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Herapepril 4 893110164600 Perindopril tert-butylamine 4mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Herapepril 2 893110164500 Perindopril tert-butylamine 2mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Heralopres H 50 893110164400 Hydrochlorothiazide 12,5mg; Losartan Potassium 50mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Heralopres H 25 893110164300 Hydrochlorothiazide 25mg; Losartan Potassium 100mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Heralopres H 100 893110164200 Hydrochlorothiazide 12,5mg; Losartan Potassium 100mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Heracisp 1 893114164100 Cisplatin 1mg/mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Heraace T 10 893110164000 Ramipril 10mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Sitavitin 893110117900 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,2mg) 50mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
HCT 893110116900 Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
HCT 893110117000 Hydrochlorothiazide 25mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hemetrex Inj 100 893114117100 Methotrexate 100mg/mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Herapine 50 893110117200 Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate 57,60mg ) 50mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Palciclib Cap 125 893110117300 Palbociclib 125mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Parcamol D 500 Không kê đơn 893100117400 Diphenhydramine hydrochloride 25mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Parcamol M 893110117500 Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Parcamol M 893110117600 Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Parcamol M 893110117700 Methocarbamol 380mg; Paracetamol 300mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Rinocan 893114117800 Irinotecan hydrochloride trihydrate 20mg/1mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Sitavitin 893110118000 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 32,1mg) 25mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Valesto Hct 80/12,5 893110118100 Hydrochlorothiazide 12,50mg; Valsartan 80mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Aceprex 893110955324 Aceclofenac 100mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Helami 100 893110955424 Lamivudine 100mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Helami 300 893110955524 Lamivudine 300mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Heraace T 1,25 893110955624 Ramipril 1,25mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Heraace T 2,5 893110955724 Ramipril 2,5mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Heraace T 5 893110955824 Ramipril 5mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Heraace T 7,5 893110955924 Ramipril 7,5mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Heraclovir 200 893110956024 Acyclovir 200mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Heraclovir 400 893110956124 Acyclovir 400mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Heraclovir 800 893110956224 Acyclovir 800mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Heraclovir Cap 893110956324 Acyclovir 200mgViên nang cứngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Heraclovir DT 200 893110956424 Acyclovir 200mgViên nén phân tán trong nướcViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Herapine 100 893110956524 Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate 115,2mg) 100mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Valesto HCT 160/25 893110957924 Hydrochlorothiazide 25mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Valesto HCT 160/12,5 893110957824 Hydrochlorothiazide 12,50mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Ursofast 250 893110957724 Ursodeoxycholic acid 250mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Ursofast 893110957624 Ursodeoxycholic acid 150mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Tenitib 50 893114957524 Sunitinib (dưới dạng Sunitinib malate 66,8mg) 50mgViên nang cứngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Tenitib 25 893114957424 Sunitinib (dưới dạng Sunitinib malate 33,4mg) 25mgViên nang cứngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Probenecid Hera 893110957324 Probenecid 500mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Nilosina 50 893114957224 Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydrochloride monohydrate 55,15mg) 50mgViên nang cứngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Loxecam ODT 893110957124 Meloxicam 15mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Levofloxacin 750 893115957024 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 768mg) 750mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Lenazol 893114956924 Letrozole 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Ketoditen 893110956824 Ketotifen (dưới dạng Ketotifen hydrogen fumarate 1,38mg) 1mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Herapine 25 893110956724 Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate 28,80mg) 25mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Herapine 200 893110956624 Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate 230,4mg) 200mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Amnol 893110917924 (cũ: VD-30147-18)Cilnidipine 10mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ofloxacin 200 893115918024 (cũ: VD-33116-19)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Telblock 893110840024 (cũ: VD-30154-18)Telmisartan 80mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Celegesis 893110839424 (cũ: VD-33951-19)Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Telblock 893110840124 (cũ: VD-30153-18)Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Telblock 893110840224 (cũ: VD-29547-18)Telmisartan 20mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Parcamol Không kê đơn 893100839824 (cũ: VD-32453-19)Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Heridone 893110839624 (cũ: VD-32451-19)Risperidone 3mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Heridone 893110839524 (cũ: VD-32452-19)Risperidone 4mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Heridone 893110839724 (cũ: VD-32450-19)Risperidone 2mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ursofast 893110840324 (cũ: VD-33955-19)Ursodeoxycholic acid (dạng micronized) 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Bysvolol 893110839324 (cũ: VD-33950-19)Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 10mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Herazole 893110863024 (cũ: VD-33952-19)Fluconazole 150mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Ursofast 893110840424 (cũ: VD-33954-19)Ursodeoxycholic acid (dạng micronized) 300mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Stargrel 893110839924 (cũ: VD-33953-19)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate 98mg) 75mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP877/GCN-QLDCục Quản lý Dược09/06/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy 877/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.1.2. Thuốc đông khô
  • 1.1.3. Thuốc dạng bán rắn
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) CTX LIFESCIENCES PVT. LTD.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhONDAN ODT 815/06/2031
Cilostazol CHONGQING KANGLE PHARMACEUTICAL CO., LTD.Trung QuốcUSP 2023PONTAZOL ODT 5015/06/2031
Omeprazole (dưới dạng Omeprazole 8,5% enteric coated pellets (Omeprazole 8.5% EC pellets)) Anwita Drugs And Chemicals Pvt LtdẤn ĐộTCCSFOROSEC DR 1015/06/2031
Omeprazole (dưới dạng Omeprazole 8,5% enteric coated pellets (Omeprazole 8.5% EC pellets)) Anwita Drugs And Chemicals Pvt LtdẤn ĐộTCCSFOROSEC DR 4015/06/2031
Bismuth subsalicylate 5N Plus Lübeck GmbHĐứcEP phiên bản hiện hànhSalimuth 26209/03/2031
Lenvatinib (dưới dạng Lenvatinib mesylate 12,25 mg) Shilpa Pharma Lifesciences LimitedẤn ĐộTCCSLenvanib 1009/03/2031
Tenofovir disoproxil (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarate 300 mg) Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd.Trung QuốcTCCSDolutegravir Lamivudine Tenofovir Disoproxil09/03/2031
Lamivudine Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP 11Dolutegravir Lamivudine Tenofovir Disoproxil09/03/2031
Dolutegravir (dưới dạng Dolutegravir sodium) Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcTCCSDolutegravir Lamivudine Tenofovir Disoproxil09/03/2031
Doxorubicin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtDZD (Heze) Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhCytobicil02/12/2030
Daunorubicin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtDZD (Heze) Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhHenobicin02/12/2030
Gemcitabine hydrochloride Kiểm soát đặc biệtLaurus Labs LimitedẤn ĐộEP hiện hànhHeragemci 100002/12/2030
Gemcitabine hydrochloride Kiểm soát đặc biệtLaurus Labs LimitedẤn ĐộEP hiện hànhHeragemci 20002/12/2030
Fluorouracil Kiểm soát đặc biệtNantong Jinghua Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhHerouracil02/12/2030
Ketorolac Trometamol Vasudha Pharma Chem LimitedẤn ĐộEP phiên bản hiện hànhHerolac02/12/2030
Misoprostol (dưới dạng Misoprostol HPMC 1% Dispersion) YS LIFE SCIENCE CO., LTD.Hàn QuốcUSP phiên bản hiện hànhMisoprostol 10002/12/2030
Acyclovir Hubei Yitai Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP 2021Heraclovir DT 80002/12/2030
Betahistine dihydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd.Ấn ĐộBP phiên bản hiện hànhHistavert ODT02/12/2030
Lercanidipine hydrochloride CTX LIFESCIENCES PVT. LTD.Ấn ĐộTCCSLercanidipine 2002/12/2030
Edoxaban (dưới dạng Edoxaban tosylate monohydrate) Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd.Trung QuốcTCCSLasaban 3014/08/2030
Paracetamol Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP 10Parcamol 500 ODT14/08/2030
Olanzapine Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd.Trung QuốcUSP 2021Olarexa ODT 7,514/08/2030
Ursodeoxycholic acid (dạng micronized) SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD.Trung QuốcEP 11Ursofast 45014/08/2030
Hydrochlorothiazide CTX Lifesciences Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP 2023Valesto HCT 320/2514/08/2030
Valsartan Ipca Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 2023Valesto HCT 320/2514/08/2030
Candesartan cilexetil Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP phiên bản hiện hànhCandovas 814/08/2030
Tranexamic acid Shilpa Pharma Lifesciences Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhHeraxamic 65014/08/2030
Edoxaban (dưới dạng Edoxaban tosylate monohydrate) Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd.Trung QuốcTCCSLasaban 3014/08/2030
Edoxaban (dưới dạng Edoxaban tosylate monohydrate) Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd.Trung QuốcTCCSLasaban 1514/08/2030
Edoxaban (dưới dạng Edoxaban tosylate monohydrate) Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd.Trung QuốcTCCSLasaban 6014/08/2030
Pemetrexed disodium 2.5 hydrate Kiểm soát đặc biệtHetero Labs LimitedẤn ĐộEP hiện hànhHetrexed 10002/06/2030
Cytarabine Kiểm soát đặc biệtMac-Chem Products (India) Pvt. LtdẤn ĐộEP hiện hànhTacybine 10002/06/2030
Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinate 35 mg) Synergene Active Ingredients Private LimitedẤn ĐộEP 11Sutripin 2502/06/2030
Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 33,00 mg) Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcTCCSRuxotab 2502/06/2030
Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 26,40 mg) Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcTCCSRuxotab 2002/06/2030
Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 13,20 mg) Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcTCCSRuxotab 1002/06/2030
Roflumilast INTERQUIM, SATây Ban NhaTCCSDamilast 25002/06/2030
Rivaroxaban Ruyuan Hec Pharm Co., LtdTrung QuốcTCCSRivarelta ODT02/06/2030
Lamivudine Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP 11Telavir02/06/2030
Tenofovir disoproxil (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarate 300 mg) Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd.Trung QuốcTCCSTelavir02/06/2030
Oteracil potassium Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn QuốcTCCSTgo-25 CAP02/06/2030
Gimeracil Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcTCCSTgo-25 CAP02/06/2030
Tegafur Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn QuốcJP phiên bản hiện hànhTgo-25 CAP02/06/2030
Oteracil potassium Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn QuốcTCCSTgo-25 ODT02/06/2030
Gimeracil Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcTCCSTgo-25 ODT02/06/2030
Tegafur Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn QuốcJP phiên bản hiện hànhTgo-25 ODT02/06/2030
Oteracil potassium Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn QuốcTCCSTgo-20 CAP02/06/2030
Gimeracil Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcTCCSTgo-20 CAP02/06/2030
Tegafur Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn QuốcJP phiên bản hiện hànhTgo-20 CAP02/06/2030
Oteracil potassium Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn QuốcTCCSTgo-20 ODT02/06/2030
Gimeracil Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcTCCSTgo-20 ODT02/06/2030
Tegafur Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn QuốcJP phiên bản hiện hànhTgo-20 ODT02/06/2030
Deferasirox Glenmark Life Sciences Ltd.Ấn ĐộTCCSJadesinox 50002/06/2030
Deferasirox Glenmark Life Sciences Ltd.Ấn ĐộTCCSJadesinox 25002/06/2030
Candesartan cilexetil Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP phiên bản hiện hànhCandovas 402/06/2030
Bilastine Virupaksha Organics LimitedẤn ĐộTCCSHisbilas02/06/2030
Amitriptyline hydrochloride  R L Fine Chem Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhAmitriptyline02/06/2030
Paclitaxel Kiểm soát đặc biệtSai Phytoceuticals Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhHerataxol13/03/2030
Bortezomib Kiểm soát đặc biệtHetero Labs LimitedẤn ĐộTCCSVelzomib 113/03/2030
Levetiracetam Dhanuka Laboratories Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhLetrasa13/03/2030
Tenofovir disoproxil (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarate 300 mg)  Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd.Trung QuốcTCCSTenofovir Disoproxil 24513/03/2030
Pregabalin Maps Laboratories Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP phiên bản hiện hànhPrebarica ODT13/03/2030
Pregabalin Maps Laboratories Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP phiên bản hiện hànhPrebarica ODT13/03/2030
Mifepristone (dạng micronised) ZHEJIANG XIANJU JUNYE PHARMACEUTICAL CO., LTDTrung QuốcCP phiên bản hiện hànhMife 30013/03/2030
Dolutegravir (dưới dạng Dolutegravir sodium) Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcTCCSHetegravir 5013/03/2030
Deflazacort HUNAN YUXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD.Trung QuốcTCCSDeflacor13/03/2030
Repaglinide Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP phiên bản hiện hànhRepadimet13/03/2030
Acarbose CKD Bio CorporationHàn QuốcEP phiên bản hiện hànhAcarbay13/03/2030
Hydroxyurea Khandelwal Lab. Pvt. Ltd. (705016)Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhHeradrea Tab13/03/2030
Acarbose CKD Bio CorporationHàn QuốcEP phiên bản hiện hànhAcarbay13/03/2030
Domperidone Vasudha Pharma Chem LimitedẤn ĐộBP phiên bản hiện hànhDompegrain ODT13/03/2030
Domperidone Vasudha Pharma Chem LimitedẤn ĐộBP phiên bản hiện hànhDompegrain13/03/2030
Olanzapine Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd.Trung QuốcUSP 2021Olarexa 2,513/03/2030
Allopurinol Harman Finochem LimitedẤn ĐộEP phiên bản hiện hànhDulerinol13/03/2030
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 86,80 mg) Zhejiang Menovo Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP phiên bản hiện hànhEzelip A13/03/2030
Ezetimibe  Glenmark Life Sciences Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhEzelip A13/03/2030
Hydrochlorothiazide CTX Life Sciences Pvt. LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhHCT13/03/2030
Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinate 70 mg) Synergene Active Ingredients Private LimitedẤn ĐộEP phiên bản hiện hànhSutripin 5013/03/2030
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85 mg) Zhejiang Menovo Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP phiên bản hiện hànhEzelip A13/03/2030
Ezetimibe  Glenmark Life Sciences Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhEzelip A13/03/2030
Lornoxicam Glenmark Life Sciences Ltd.Ấn ĐộTCCSLornoxefo 813/03/2030
Lornoxicam Glenmark Life Sciences Ltd.Ấn ĐộTCCSLornoxefo 413/03/2030
Apixaban Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd.Trung QuốcTCCSHeraxaban 2,513/03/2030
Apixaban Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd.Trung QuốcTCCSHeraxaban 513/03/2030
Bisoprolol fumarate AUROBINDO PHARMA LIMITED (UNIT I)Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhBisolon Hera13/03/2030
Rivaroxaban Ruyuan Hec Pharm Co., LtdTrung QuốcTCCSRivarelta ODT13/03/2030
Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinate 140 mg) Synergene Active Ingredients Private LimitedẤn ĐộEP phiên bản hiện hànhSutripin 10013/03/2030
Prednisolone HENAN LIHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD.Trung QuốcUSP 2023Predni Hera Dr 2,513/03/2030
Bilastine Virupaksha Organics LimitedẤn ĐộTCCSHisbilas ODT13/03/2030
Mifepristone (dạng micronised) ZHEJIANG XIANJU JUNYE PHARMACEUTICAL CO., LTDTrung QuốcCP 2020Mife 60019/12/2029
Cisplatin Kiểm soát đặc biệtUmicore Argentina S.AArgentinaEP 11Heracisp 0,519/12/2029
Sildenafil <div>(dưới dạng </div><div>Sildenafil citrate 28,10 mg) </div><div><br></div> MSN Organics Private LimitedẤn ĐộUSP 2021Sidelena 2019/12/2029
Prednisolone HENAN LIHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD.Trung QuốcUSP 2023Predni Hera DR 119/12/2029
Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 19,80 mg) Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcTCCSRuxotab 1519/12/2029
Betahistine dihydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd.Ấn ĐộBP 2023Histavert 1619/12/2029
Ezetimibe&nbsp; Glenmark Life Sciences Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhEzelip A19/12/2029
Betahistine dihydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd.Ấn ĐộBP 2023Histavert 819/12/2029
Betahistine dihydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd.Ấn ĐộBP 2023Histavert 2419/12/2029
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 21,70 mg) Zhejiang Menovo Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP phiên bản hiện hànhEzelip A19/12/2029
Losartan Potassium&nbsp; Hetero Labs LimitedẤn ĐộEP 11Heralopres H 2521/11/2029

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 408 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.