Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2018, gần nhất là năm 2026.
Có 19 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 311 thuốc; sản xuất 311 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 26 |
| 2025 | 82 |
| 2024 | 232 |
| 2023 | 42 |
| 2022 | 13 |
| 2021 | 12 |
| 2018 | 1 |
Hiển thị 200 trong tổng số 408 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Efava | 893110111323 | Emtricitabine 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Lenalimid | 893114174223 | Lenalidomide 15mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Lenalimid | 893114169723 | Lenalidomide 25 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Exemesin | 893114173126 (cũ: VD3-188-22) | Exemestane 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Imalova | 893114183526 (cũ: VD3-211-22) | Imatinib (dưới dạng Imatinib mesilate) 50 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Alavir | 893110066623 | Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Gefiress | 893114066723 | Gefitinib 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Anastrole | 893114169623 | Anastrozole 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lenalimid | 893114122323 | Lenalidomide 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cyclophamide | 893114134923 | Cyclophosphamide (dưới dạng Cyclophosphamide monohydrate) 25 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cyclophamide | 893114135023 | Cyclophosphamide (dưới dạng Cyclophosphamide monohydrate) 50 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| PONTAZOL ODT 50 | 893110128526 | Cilostazol 50mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ONDAN ODT 8 | 893110128426 | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 8mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| HENOBICIN INJ | 893114128326 | Daunorubicin (dưới dạng Daunorubicin hydrochloride) 5mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| HEMETREX | 893114128226 | Methotrexate 10mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| FOROSEC DR 40 | 893110128126 | Omeprazole (dưới dạng Omeprazole 8,5% enteric coated pellets (Omeprazole 8.5% EC pellets)) 40mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| FOROSEC DR 10 | 893110128026 | Omeprazole (dưới dạng Omeprazole 8,5% enteric coated pellets (Omeprazole 8.5% EC pellets)) 10mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Salimuth 262 Không kê đơn | 893100022326 | Bismuth subsalicylate 262mg | Viên nén | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Lenvanib 10 | 893110022226 | Lenvatinib 10mg (dưới dạng Lenvatinib mesylate 12,25mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Herarubicin | 893114022126 | Epirubicin hydrochloride 2mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Heraliplatin 50 | 893114022026 | Oxaliplatin 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Heraliplatin 100 | 893114021926 | Oxaliplatin 100mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Hemetrex Inj 25 | 893114021826 | Methotrexate 25mg/ml | Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Hemetrex Cap | 893114021726 | Methotrexate 2mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| TRIPLEVIR | 893110021626 | Dolutegravir (dưới dạng Dolutegravir sodium) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarate 300mg) 245mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Imalotab | 893114005326 (cũ: VD3-189-22) | Imatinib 100mg (dưới dạng Imatinib mesilate 119,5mg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Misoprostol 100 | 893110491025 | Misoprostol (dưới dạng Misoprostol HPMC 1% Dispersion) 100µg (mcg) | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Lercanidipine 20 | 893110490925 | Lercanidipine hydrochloride 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Histavert ODT | 893110490825 | Betahistine dihydrochloride 24mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Herouracil | 893114490725 | Fluorouracil 50mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Herolac | 893110490625 | Ketorolac Trometamol 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Heragemci 200 | 893114490525 | Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Heragemci 1000 | 893114490425 | Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Heraclovir DT 800 | 893110490325 | Acyclovir 800mg | Viên nén phân tán trong nước | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Henobicin | 893114490225 | Daunorubicin (dưới dạng Daunorubicin hydrochloride) 20mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Cytobicil | 893114490125 | Doxorubicin hydrochloride 2mg/1ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Agoval | 893110407225 | Agomelatine 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Valesto HCT 320/25 | 893110403525 | Hydrochlorothiazide 25mg; Valsartan 320mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Ursofast 450 | 893110403425 | Ursodeoxycholic acid (dạng micronized) 450mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Parcamol 500 ODT Không kê đơn | 893100403325 | Paracetamol 500mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Olarexa ODT 7,5 | 893110403225 | Olanzapine 7,5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lasaban 60 | 893110403125 | Edoxaban (dưới dạng Edoxaban tosylate monohydrate) 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lasaban 30 | 893110403025 | Edoxaban (dưới dạng Edoxaban tosylate monohydrate) 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lasaban 15 | 893110402925 | Edoxaban (dưới dạng Edoxaban tosylate monohydrate) 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Heraxamic 650 | 893110402825 | Tranexamic acid 650mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Candovas 8 | 893110402725 | Candesartan cilexetil 8mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Pravafinax | 893110296925 | Fenofibrat (dạng micronised) 160mg; Pravastatin natri 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Dacamela 200 | 893114296825 | Dacarbazine 200mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Velzomib 3,5 | 893114293925 | Bortezomib (dưới dạng trimer) 3,5mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Velzomib 3 | 893114293825 | Bortezomib (dưới dạng trimer) 3mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Velzomib 2,5 | 893114293725 | Bortezomib (dưới dạng trimer) 2,5mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tgo-25 ODT | 893110293625 | Gimeracil 7,25mg; Oteracil potassium 24,50mg; Tegafur 25mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tgo-25 CAP | 893110293525 | Gimeracil 7,25mg; Oteracil potassium 24,50mg; Tegafur 25mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tgo-20 ODT | 893110293425 | Gimeracil 5,8mg; Oteracil potassium 19,6mg; Tegafur 20mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tgo-20 CAP | 893110293325 | Gimeracil 5,8mg; Oteracil potassium 19,6mg; Tegafur 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Telavir | 893110293225 | Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarate 300mg) 245mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tacybine 50 | 893114293125 | Cytarabine 50mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tacybine 100 | 893114293025 | Cytarabine 100mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sutripin 25 | 893110292925 | Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinate 35mg) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ruxotab 25 | 893110292825 | Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 33mg) 25mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ruxotab 20 | 893110292725 | Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 26,40mg) 20mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ruxotab 10 | 893110292625 | Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 13,20mg) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Rivarelta ODT | 893110292525 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Jadesinox 500 | 893110292425 | Deferasirox 500mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Jadesinox 250 | 893110292325 | Deferasirox 250mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Imalotab | 893114292225 | Imatinib (dưới dạng Imatinib Mesilate) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hisbilas | 893110292125 | Bilastine 20mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hetrexed 500 | 893114292025 | Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed disodium 2,5 hydrate) 500mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hetrexed 100 | 893114291925 | Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed disodium 2,5 hydrate) 100mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hemetrex | 893114291825 | Methotrexate 2mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Epilona Inj | 893114291725 | Sodium valproate 100mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Damilast 250 | 893110291625 | Roflumilast 250µg (mcg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Dacamela 100 | 893114291525 | Dacarbazine 100mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Capelodine 300 | 893114291425 | Capecitabine 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Candovas 4 | 893110291325 | Candesartan cilexetil 4mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Atropine 0,5 | 893114291225 | Atropine sulfate 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Amitriptyline | 893110291125 | Amitriptyline hydrochloride 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Prebarica ODT | 893110117325 | Pregabalin 75mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Acarbay | 893110115025 | Acarbose 50mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Acarbay | 893110115125 | Acarbose 25mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Bisolon Hera | 893110115225 | Bisoprolol fumarate 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cyclomitab | 893114115325 | Cyclophosphamide (dưới dạng Cyclophosphamide monohydrate 53,50mg) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Deflacor | 893110115425 | Deflazacort 36mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Dompegrain | 893110115525 | Domperidone 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Dompegrain ODT | 893110115625 | Domperidone 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Dulerinol | 893110115725 | Allopurinol 300mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ezelip A | 893110115825 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85mg) 10mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ezelip A | 893110115925 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 86,80mg) 80mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| HCT | 893110116025 | Hydrochlorothiazide 50mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Heradrea Tab | 893114116125 (cũ: 893110116125) | Hydroxyurea 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Herataxol | 893114116225 | Paclitaxel 6mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Heraxaban 2,5 | 893110116325 | Apixaban 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Heraxaban 5 | 893110116425 | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hetegravir 50 | 893110116525 | Dolutegravir (dưới dạng Dolutegravir sodium) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hisbilas ODT | 893110116625 | Bilastine 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Letrasa | 893110116725 | Levetiracetam 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lornoxefo 4 | 893110116825 | Lornoxicam 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lornoxefo 8 | 893110116925 | Lornoxicam 8mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Mife 300 | 893110117025 | Mifepristone (dạng micronised) 300mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Olarexa 2,5 | 893110117125 | Olanzapine 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Prebarica ODT | 893110117225 | Pregabalin 150mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Predni Hera Dr 2,5 | 893110117425 | Prednisolone 2,5mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Repadimet | 893110117525 | Repaglinide 1mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Rivarelta ODT | 893110117625 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sutripin 50 | 893110117825 | Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinate 70mg) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| TRUFLOVIR | 893110117925 | Tenofovir disoproxil (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarate 300mg) 245mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Velzomib 1 | 893114118025 | Bortezomib (dưới dạng trimer) 1mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sutripin 100 | 893110117725 | Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinate 140mg) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sidelena 20 | 893110345400 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate 28,10mg) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Ruxotab 15 | 893110345300 | Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 19,80mg) 15mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Predni Hera DR 1 | 893110345200 | Prednisolone 1mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Mife 600 | 893110345100 | Mifepristone (dạng micronised) 600mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Histavert 8 | 893110345000 | Betahistine dihydrochloride 8mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Histavert 24 | 893110344900 | Betahistine dihydrochloride 24mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Histavert 16 | 893110344800 | Betahistine dihydrochloride 16mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Heracisp 0,5 | 893114344700 | Cisplatin 0,5mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Ezelip A | 893110344600 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 21,70mg) 20mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Platetica ODT | 893110259400 (cũ: VD-34056-20) | Ticagrelor 90mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ortizole | 893115259300 (cũ: VD-34509-20) | Ornidazole 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Heragaba | 893110280500 (cũ: VD-34506-20) | Gabapentin 600mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Levofloxacin 250 | 893115259100 (cũ: VD-34507-20) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Levofloxacin 500 | 893115259200 (cũ: VD-34508-20) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Celegesis | 893110258600 (cũ: VD-34501-20) | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Etoxia | 893110258800 (cũ: VD-34504-20) | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Etoxia | 893110259000 (cũ: VD-34502-20) | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Etoxia | 893110258900 (cũ: VD-34505-20) | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Rilpirant | 893110259500 (cũ: VD-34510-20) | Rilpivirine (dưới dạng Rilpivirine hydrochloride) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Etoxia | 893110258700 (cũ: VD-34503-20) | Etoricoxib 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ezelip A | 893110163700 | Atorvastatin 40mg (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 43,40mg); Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Hemetrex 5 | 893114163800 | Methotrexate 5mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Heplazar 25 | 893115163900 | Azathioprine 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Soravar 400 | 893114165300 | Sorafenib (dưới dạng Sorafenib tosylate 548mg) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ruxotab 5 | 893110165200 | Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 6,6mg) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Placarbo | 893114165100 | Carboplatin 10mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Methimazole 20 | 893110165000 | Methimazole 20mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Herapine 400 | 893110164900 | Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate 460,80mg) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Herapine 300 | 893110164800 | Quetiapine (dưới dạng quetiapine fumarate 345,6mg) 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Herapepril 8 | 893110164700 | Perindopril tert-butylamine 8mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Herapepril 4 | 893110164600 | Perindopril tert-butylamine 4mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Herapepril 2 | 893110164500 | Perindopril tert-butylamine 2mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Heralopres H 50 | 893110164400 | Hydrochlorothiazide 12,5mg; Losartan Potassium 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Heralopres H 25 | 893110164300 | Hydrochlorothiazide 25mg; Losartan Potassium 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Heralopres H 100 | 893110164200 | Hydrochlorothiazide 12,5mg; Losartan Potassium 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Heracisp 1 | 893114164100 | Cisplatin 1mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Heraace T 10 | 893110164000 | Ramipril 10mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Sitavitin | 893110117900 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,2mg) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| HCT | 893110116900 | Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| HCT | 893110117000 | Hydrochlorothiazide 25mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Hemetrex Inj 100 | 893114117100 | Methotrexate 100mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Herapine 50 | 893110117200 | Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate 57,60mg ) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Palciclib Cap 125 | 893110117300 | Palbociclib 125mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Parcamol D 500 Không kê đơn | 893100117400 | Diphenhydramine hydrochloride 25mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Parcamol M | 893110117500 | Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Parcamol M | 893110117600 | Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Parcamol M | 893110117700 | Methocarbamol 380mg; Paracetamol 300mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Rinocan | 893114117800 | Irinotecan hydrochloride trihydrate 20mg/1ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Sitavitin | 893110118000 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 32,1mg) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Valesto Hct 80/12,5 | 893110118100 | Hydrochlorothiazide 12,50mg; Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Aceprex | 893110955324 | Aceclofenac 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Helami 100 | 893110955424 | Lamivudine 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Helami 300 | 893110955524 | Lamivudine 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Heraace T 1,25 | 893110955624 | Ramipril 1,25mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Heraace T 2,5 | 893110955724 | Ramipril 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Heraace T 5 | 893110955824 | Ramipril 5mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Heraace T 7,5 | 893110955924 | Ramipril 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Heraclovir 200 | 893110956024 | Acyclovir 200mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Heraclovir 400 | 893110956124 | Acyclovir 400mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Heraclovir 800 | 893110956224 | Acyclovir 800mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Heraclovir Cap | 893110956324 | Acyclovir 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Heraclovir DT 200 | 893110956424 | Acyclovir 200mg | Viên nén phân tán trong nước | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Herapine 100 | 893110956524 | Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate 115,2mg) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Valesto HCT 160/25 | 893110957924 | Hydrochlorothiazide 25mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Valesto HCT 160/12,5 | 893110957824 | Hydrochlorothiazide 12,50mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Ursofast 250 | 893110957724 | Ursodeoxycholic acid 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Ursofast | 893110957624 | Ursodeoxycholic acid 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Tenitib 50 | 893114957524 | Sunitinib (dưới dạng Sunitinib malate 66,8mg) 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Tenitib 25 | 893114957424 | Sunitinib (dưới dạng Sunitinib malate 33,4mg) 25mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Probenecid Hera | 893110957324 | Probenecid 500mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Nilosina 50 | 893114957224 | Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydrochloride monohydrate 55,15mg) 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Loxecam ODT | 893110957124 | Meloxicam 15mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Levofloxacin 750 | 893115957024 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 768mg) 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Lenazol | 893114956924 | Letrozole 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Ketoditen | 893110956824 | Ketotifen (dưới dạng Ketotifen hydrogen fumarate 1,38mg) 1mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Herapine 25 | 893110956724 | Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate 28,80mg) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Herapine 200 | 893110956624 | Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate 230,4mg) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Amnol | 893110917924 (cũ: VD-30147-18) | Cilnidipine 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Ofloxacin 200 | 893115918024 (cũ: VD-33116-19) | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Telblock | 893110840024 (cũ: VD-30154-18) | Telmisartan 80mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Celegesis | 893110839424 (cũ: VD-33951-19) | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Telblock | 893110840124 (cũ: VD-30153-18) | Telmisartan 40mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Telblock | 893110840224 (cũ: VD-29547-18) | Telmisartan 20mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Parcamol Không kê đơn | 893100839824 (cũ: VD-32453-19) | Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Heridone | 893110839624 (cũ: VD-32451-19) | Risperidone 3mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Heridone | 893110839524 (cũ: VD-32452-19) | Risperidone 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Heridone | 893110839724 (cũ: VD-32450-19) | Risperidone 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ursofast | 893110840324 (cũ: VD-33955-19) | Ursodeoxycholic acid (dạng micronized) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Bysvolol | 893110839324 (cũ: VD-33950-19) | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Herazole | 893110863024 (cũ: VD-33952-19) | Fluconazole 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Ursofast | 893110840424 (cũ: VD-33954-19) | Ursodeoxycholic acid (dạng micronized) 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Stargrel | 893110839924 (cũ: VD-33953-19) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate 98mg) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 877/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 09/06/2026 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) | CTX LIFESCIENCES PVT. LTD. | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | ONDAN ODT 8 | 15/06/2031 |
| Cilostazol | CHONGQING KANGLE PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | USP 2023 | PONTAZOL ODT 50 | 15/06/2031 |
| Omeprazole (dưới dạng Omeprazole 8,5% enteric coated pellets (Omeprazole 8.5% EC pellets)) | Anwita Drugs And Chemicals Pvt Ltd | Ấn Độ | TCCS | FOROSEC DR 10 | 15/06/2031 |
| Omeprazole (dưới dạng Omeprazole 8,5% enteric coated pellets (Omeprazole 8.5% EC pellets)) | Anwita Drugs And Chemicals Pvt Ltd | Ấn Độ | TCCS | FOROSEC DR 40 | 15/06/2031 |
| Bismuth subsalicylate | 5N Plus Lübeck GmbH | Đức | EP phiên bản hiện hành | Salimuth 262 | 09/03/2031 |
| Lenvatinib (dưới dạng Lenvatinib mesylate 12,25 mg) | Shilpa Pharma Lifesciences Limited | Ấn Độ | TCCS | Lenvanib 10 | 09/03/2031 |
| Tenofovir disoproxil (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarate 300 mg) | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Dolutegravir Lamivudine Tenofovir Disoproxil | 09/03/2031 |
| Lamivudine | Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 11 | Dolutegravir Lamivudine Tenofovir Disoproxil | 09/03/2031 |
| Dolutegravir (dưới dạng Dolutegravir sodium) | Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Dolutegravir Lamivudine Tenofovir Disoproxil | 09/03/2031 |
| Doxorubicin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | DZD (Heze) Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Cytobicil | 02/12/2030 |
| Daunorubicin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | DZD (Heze) Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Henobicin | 02/12/2030 |
| Gemcitabine hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Laurus Labs Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Heragemci 1000 | 02/12/2030 |
| Gemcitabine hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Laurus Labs Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Heragemci 200 | 02/12/2030 |
| Fluorouracil Kiểm soát đặc biệt | Nantong Jinghua Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Herouracil | 02/12/2030 |
| Ketorolac Trometamol | Vasudha Pharma Chem Limited | Ấn Độ | EP phiên bản hiện hành | Herolac | 02/12/2030 |
| Misoprostol (dưới dạng Misoprostol HPMC 1% Dispersion) | YS LIFE SCIENCE CO., LTD. | Hàn Quốc | USP phiên bản hiện hành | Misoprostol 100 | 02/12/2030 |
| Acyclovir | Hubei Yitai Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 2021 | Heraclovir DT 800 | 02/12/2030 |
| Betahistine dihydrochloride | Ami Lifesciences Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP phiên bản hiện hành | Histavert ODT | 02/12/2030 |
| Lercanidipine hydrochloride | CTX LIFESCIENCES PVT. LTD. | Ấn Độ | TCCS | Lercanidipine 20 | 02/12/2030 |
| Edoxaban (dưới dạng Edoxaban tosylate monohydrate) | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Lasaban 30 | 14/08/2030 |
| Paracetamol | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 10 | Parcamol 500 ODT | 14/08/2030 |
| Olanzapine | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 2021 | Olarexa ODT 7,5 | 14/08/2030 |
| Ursodeoxycholic acid (dạng micronized) | SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | EP 11 | Ursofast 450 | 14/08/2030 |
| Hydrochlorothiazide | CTX Lifesciences Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 2023 | Valesto HCT 320/25 | 14/08/2030 |
| Valsartan | Ipca Laboratories Limited | Ấn Độ | USP 2023 | Valesto HCT 320/25 | 14/08/2030 |
| Candesartan cilexetil | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP phiên bản hiện hành | Candovas 8 | 14/08/2030 |
| Tranexamic acid | Shilpa Pharma Lifesciences Ltd. | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Heraxamic 650 | 14/08/2030 |
| Edoxaban (dưới dạng Edoxaban tosylate monohydrate) | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Lasaban 30 | 14/08/2030 |
| Edoxaban (dưới dạng Edoxaban tosylate monohydrate) | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Lasaban 15 | 14/08/2030 |
| Edoxaban (dưới dạng Edoxaban tosylate monohydrate) | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Lasaban 60 | 14/08/2030 |
| Pemetrexed disodium 2.5 hydrate Kiểm soát đặc biệt | Hetero Labs Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Hetrexed 100 | 02/06/2030 |
| Cytarabine Kiểm soát đặc biệt | Mac-Chem Products (India) Pvt. Ltd | Ấn Độ | EP hiện hành | Tacybine 100 | 02/06/2030 |
| Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinate 35 mg) | Synergene Active Ingredients Private Limited | Ấn Độ | EP 11 | Sutripin 25 | 02/06/2030 |
| Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 33,00 mg) | Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Ruxotab 25 | 02/06/2030 |
| Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 26,40 mg) | Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Ruxotab 20 | 02/06/2030 |
| Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 13,20 mg) | Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Ruxotab 10 | 02/06/2030 |
| Roflumilast | INTERQUIM, SA | Tây Ban Nha | TCCS | Damilast 250 | 02/06/2030 |
| Rivaroxaban | Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd | Trung Quốc | TCCS | Rivarelta ODT | 02/06/2030 |
| Lamivudine | Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 11 | Telavir | 02/06/2030 |
| Tenofovir disoproxil (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarate 300 mg) | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Telavir | 02/06/2030 |
| Oteracil potassium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | Tgo-25 CAP | 02/06/2030 |
| Gimeracil | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Tgo-25 CAP | 02/06/2030 |
| Tegafur | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | JP phiên bản hiện hành | Tgo-25 CAP | 02/06/2030 |
| Oteracil potassium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | Tgo-25 ODT | 02/06/2030 |
| Gimeracil | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Tgo-25 ODT | 02/06/2030 |
| Tegafur | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | JP phiên bản hiện hành | Tgo-25 ODT | 02/06/2030 |
| Oteracil potassium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | Tgo-20 CAP | 02/06/2030 |
| Gimeracil | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Tgo-20 CAP | 02/06/2030 |
| Tegafur | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | JP phiên bản hiện hành | Tgo-20 CAP | 02/06/2030 |
| Oteracil potassium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | Tgo-20 ODT | 02/06/2030 |
| Gimeracil | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Tgo-20 ODT | 02/06/2030 |
| Tegafur | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | JP phiên bản hiện hành | Tgo-20 ODT | 02/06/2030 |
| Deferasirox | Glenmark Life Sciences Ltd. | Ấn Độ | TCCS | Jadesinox 500 | 02/06/2030 |
| Deferasirox | Glenmark Life Sciences Ltd. | Ấn Độ | TCCS | Jadesinox 250 | 02/06/2030 |
| Candesartan cilexetil | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP phiên bản hiện hành | Candovas 4 | 02/06/2030 |
| Bilastine | Virupaksha Organics Limited | Ấn Độ | TCCS | Hisbilas | 02/06/2030 |
| Amitriptyline hydrochloride | R L Fine Chem Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Amitriptyline | 02/06/2030 |
| Paclitaxel Kiểm soát đặc biệt | Sai Phytoceuticals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Herataxol | 13/03/2030 |
| Bortezomib Kiểm soát đặc biệt | Hetero Labs Limited | Ấn Độ | TCCS | Velzomib 1 | 13/03/2030 |
| Levetiracetam | Dhanuka Laboratories Ltd. | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Letrasa | 13/03/2030 |
| Tenofovir disoproxil (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarate 300 mg) | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Tenofovir Disoproxil 245 | 13/03/2030 |
| Pregabalin | Maps Laboratories Pvt. Ltd. | Ấn Độ | EP phiên bản hiện hành | Prebarica ODT | 13/03/2030 |
| Pregabalin | Maps Laboratories Pvt. Ltd. | Ấn Độ | EP phiên bản hiện hành | Prebarica ODT | 13/03/2030 |
| Mifepristone (dạng micronised) | ZHEJIANG XIANJU JUNYE PHARMACEUTICAL CO., LTD | Trung Quốc | CP phiên bản hiện hành | Mife 300 | 13/03/2030 |
| Dolutegravir (dưới dạng Dolutegravir sodium) | Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Hetegravir 50 | 13/03/2030 |
| Deflazacort | HUNAN YUXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | TCCS | Deflacor | 13/03/2030 |
| Repaglinide | Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP phiên bản hiện hành | Repadimet | 13/03/2030 |
| Acarbose | CKD Bio Corporation | Hàn Quốc | EP phiên bản hiện hành | Acarbay | 13/03/2030 |
| Hydroxyurea | Khandelwal Lab. Pvt. Ltd. (705016) | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Heradrea Tab | 13/03/2030 |
| Acarbose | CKD Bio Corporation | Hàn Quốc | EP phiên bản hiện hành | Acarbay | 13/03/2030 |
| Domperidone | Vasudha Pharma Chem Limited | Ấn Độ | BP phiên bản hiện hành | Dompegrain ODT | 13/03/2030 |
| Domperidone | Vasudha Pharma Chem Limited | Ấn Độ | BP phiên bản hiện hành | Dompegrain | 13/03/2030 |
| Olanzapine | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 2021 | Olarexa 2,5 | 13/03/2030 |
| Allopurinol | Harman Finochem Limited | Ấn Độ | EP phiên bản hiện hành | Dulerinol | 13/03/2030 |
| Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 86,80 mg) | Zhejiang Menovo Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP phiên bản hiện hành | Ezelip A | 13/03/2030 |
| Ezetimibe | Glenmark Life Sciences Ltd. | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Ezelip A | 13/03/2030 |
| Hydrochlorothiazide | CTX Life Sciences Pvt. Limited | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | HCT | 13/03/2030 |
| Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinate 70 mg) | Synergene Active Ingredients Private Limited | Ấn Độ | EP phiên bản hiện hành | Sutripin 50 | 13/03/2030 |
| Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85 mg) | Zhejiang Menovo Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP phiên bản hiện hành | Ezelip A | 13/03/2030 |
| Ezetimibe | Glenmark Life Sciences Ltd. | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Ezelip A | 13/03/2030 |
| Lornoxicam | Glenmark Life Sciences Ltd. | Ấn Độ | TCCS | Lornoxefo 8 | 13/03/2030 |
| Lornoxicam | Glenmark Life Sciences Ltd. | Ấn Độ | TCCS | Lornoxefo 4 | 13/03/2030 |
| Apixaban | Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Heraxaban 2,5 | 13/03/2030 |
| Apixaban | Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Heraxaban 5 | 13/03/2030 |
| Bisoprolol fumarate | AUROBINDO PHARMA LIMITED (UNIT I) | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Bisolon Hera | 13/03/2030 |
| Rivaroxaban | Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd | Trung Quốc | TCCS | Rivarelta ODT | 13/03/2030 |
| Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinate 140 mg) | Synergene Active Ingredients Private Limited | Ấn Độ | EP phiên bản hiện hành | Sutripin 100 | 13/03/2030 |
| Prednisolone | HENAN LIHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | USP 2023 | Predni Hera Dr 2,5 | 13/03/2030 |
| Bilastine | Virupaksha Organics Limited | Ấn Độ | TCCS | Hisbilas ODT | 13/03/2030 |
| Mifepristone (dạng micronised) | ZHEJIANG XIANJU JUNYE PHARMACEUTICAL CO., LTD | Trung Quốc | CP 2020 | Mife 600 | 19/12/2029 |
| Cisplatin Kiểm soát đặc biệt | Umicore Argentina S.A | Argentina | EP 11 | Heracisp 0,5 | 19/12/2029 |
| Sildenafil <div>(dưới dạng </div><div>Sildenafil citrate 28,10 mg) </div><div><br></div> | MSN Organics Private Limited | Ấn Độ | USP 2021 | Sidelena 20 | 19/12/2029 |
| Prednisolone | HENAN LIHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | USP 2023 | Predni Hera DR 1 | 19/12/2029 |
| Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 19,80 mg) | Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Ruxotab 15 | 19/12/2029 |
| Betahistine dihydrochloride | Ami Lifesciences Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP 2023 | Histavert 16 | 19/12/2029 |
| Ezetimibe | Glenmark Life Sciences Ltd. | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Ezelip A | 19/12/2029 |
| Betahistine dihydrochloride | Ami Lifesciences Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP 2023 | Histavert 8 | 19/12/2029 |
| Betahistine dihydrochloride | Ami Lifesciences Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP 2023 | Histavert 24 | 19/12/2029 |
| Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 21,70 mg) | Zhejiang Menovo Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP phiên bản hiện hành | Ezelip A | 19/12/2029 |
| Losartan Potassium | Hetero Labs Limited | Ấn Độ | EP 11 | Heralopres H 25 | 21/11/2029 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.