Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

225 trong số đó (56%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 20 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 377 thuốc; sản xuất 393 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

402
Số đăng ký thuốc
20
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20266
202524
2024112
20237
20225
20215
20202
201911
201813
201717
201614
201522

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 402 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
PARACETAMOL 500mg Không kê đơn 893100158626 (cũ: VD-25280-16)Paracetamol 500 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nicorandil 5mg 893110108026 Nicorandil 5 mgviên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
CEFDITOREN 50 893110104226 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 61,263 mg) 50 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
AUCLATYL 200/28,5 893110104126 Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted 229,6 mg) 200 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate with silicon dioxide 1:1) 67,83 mg) 28,5mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Sirô Hedera Không kê đơn 893200002026 (cũ: VD-31921-19)Cao khô lá thường xuân (11%) (Extractum Hederae helicis folii siccum) 0,035g/5mlSi rôViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Tiphanicef 125 893110004026 (cũ: VD-29151-18)Cefdinir 125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Tiphallerdin Không kê đơn 893100467925 Loratadin 10mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Acetyl leucine 500 mg Không kê đơn 893100467825 N – Acetyl – Dl – leucin 500mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Smeclife Không kê đơn 893100494025 (cũ: VD-31922-19)Diosmectite 3gThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ampicilin 500mg 893110379425 Ampicilin (dưới dạng ampicilin trihydrat compacted 577mg) 500mgViên nang cứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Aciclovir 200 893110379325 Aciclovir 200mgViên nén phân tánViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cefalexin 250mg 893110359525 (cũ: VD-34740-20)Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Prednisolon 5mg 893110362925 (cũ: VD-28050-17)Prednisolon (dưới dạng Prednisolon acetat) 5mgViên nang cứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
TIA Prednisolon 5mg 893110363025 (cũ: VD-28052-17)Prednisolon (dưới dạng Prednisolon acetat) 5mgViên nang cứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Amoxicilin 250mg 893110222325 (cũ: VD-17953-12)Amoxicilin(dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Nicorandil 20mg 893110263925 Nicorandil 20mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cerberus 2400 893110263825 Piracetam 2400mgThuốc cốm uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cerberus 1200 893110263725 Piracetam 1200mgThuốc cốm uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tiphalastin 20 893110255825 Bilastin 20mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
No - Panes Forte 893110255725 Drotaverin hydroclorid 80mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ibuprofen 400mg Không kê đơn 893100255625 Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
TIA Cetirizin Không kê đơn 893100222425 (cũ: VD-28047-17)Cetirizin dihydroclorid 10mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Tiphadol 650 Không kê đơn 893100222525 (cũ: VD-17535-12)Paracetamol 650mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Vitamin C 500mg 893110222625 (cũ: VD-23667-15)Acid ascorbic 500mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Acetylcystein 200mg Không kê đơn 893100166225 (cũ: VD-14765-11)N- Acetylcystein 200mgThuốc bộtViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Mapigyl 893115143425 (cũ: VD-34245-20)Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000 IUViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Dexa acetat 0,5mg 893110166325 (cũ: VD-32890-19)Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Effalgin Không kê đơn 893100143325 (cũ: VD-19457-13)Paracetamol 500mgViên sủiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefaclor 250mg 893110079325 Cefaclor(dưới dạng Cefaclor monohydrat 262mg) 250mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nezenca Không kê đơn 893100066625 Magaldrat 800mgViên nén nhaiViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mahpee 12,5mg 893110336900 Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Tipharzil 893110333500 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat 523mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cibufa 100 893110333400 Ciprofibrat 100mg 100mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Amoxicilin 500mg 893110225000 (cũ: VD-34244-20)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted 574mg) 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Metformin 850mg 893110294000 (cũ: VD-34246-20)Metformin hydroclorid 850mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tiphaprim 960 893110225300 (cũ: VD-34248-20)Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Kenzuda 10/12,5 893110298200 (cũ: VD-33648-19)Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vudu-cefpodoxim 200 893110269300 (cũ: VD-32892-19)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Captazib 25/25 893110233500 (cũ: VD-32937-19)Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 25mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefcenat 500 893110225100 (cũ: VD-32889-19)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Kenzuda 5/12,5 893110298300 (cũ: VD-32025-19)Enalapril maleat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Captazib 25/12,5 893110298100 (cũ: VD-32024-19)Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Morebons Không kê đơn 893100291200 (cũ: VD-32296-19)Calci carbonat 750mg; Vitamin D3 200IUViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Paindol extra Không kê đơn 893100225200 (cũ: VD-26269-17)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tiphaneuron 893110269200 (cũ: VD-21897-14)Vitamin B1 125mg; Vitamin B12 125µg (mcg); Vitamin B6 125mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Glucosamin sulfat 500mg Không kê đơn 893100313000 (cũ: VD-24856-16)Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat NaCl tương đương Glucosamin base 392,6mg) 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Kim tiền thảo 893210126000 (cũ: VD-33565-19)Cao khô Kim tiền thảo tỉ lệ 1/12,5 (Extractum Herba Desmodii styracifolii siccum) (tương đương 2.400mg Kim tiền thảo) 192mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Motidoperid 893110099500 Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat 12,7mg) 10mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Flavoxat 200 893110099400 Flavoxat hydroclorid 200mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Diclofenac 50mg 893110099300 Diclofenac natri 50mgViên nén bao tan ở ruộtViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Ampicilin 500mg 893110072300 (cũ: VD-17526-12)Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Clindamycin 150mg 893110072400 (cũ: VD-33562-19)Clindamycin hydroclorid 150mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Cefditoren 200 893110031200 (cũ: VD-33560-19)Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Teaves 893110074100 (cũ: VD-32549-19)Nicotinamid (Niacinamid) 20mg; Pyridoxin hydroclorid 2mg; Riboflavin 2mg; Thiamin mononitrat 4,85mgThuốc cốm uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Dextromethorphan 15mg 893110031300 (cũ: VD-31917-19)Dextromethorphan hydrobromid 15mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
BBcelat 893110031100 (cũ: VD-31914-19)Sultamicilin(dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat 1012,6mg) 750mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Roxithromycin 150mg 893110031600 (cũ: VD-31920-19)Roxithromycin 150mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tiphadol 250 Không kê đơn 893100031800 (cũ: VD-28060-17)Paracetamol 250mgThuốc cốm sủiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tiptusxin Không kê đơn 893100072500 (cũ: VD-25783-16)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Tiphadocef 100 893110072600 (cũ: VD-28057-17)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Tafuito 893110031700 (cũ: VD-28053-17)Itoprid hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tiphafast 180 Không kê đơn 893100031900 (cũ: VD-28061-17)Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tipharan 893110032000 (cũ: VD-28063-17)Metoclopramid hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Amoxicilin 250 mg 893110031000 (cũ: VD-29139-18)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 250mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Neusturon Không kê đơn 893100031400 (cũ: VD-29147-18)Cinarizin 25mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
No-panes 893110031500 (cũ: VD-27063-17)Drotaverin hydroclorid 40mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tiphasidin 893110072700 (cũ: VD-20822-14)Nefopam hydroclorid 30mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Tiphazide 893110943224 Hydroclorothiazid 12,5mg; Irbesartan 150mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Tenofovir 300 893110924724 (cũ: VD3-88-20)Tenofovir disoproxil (dưới dạng tenofovir disoproxil fumarat 300mg) 245mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Sorbitol Không kê đơn 893100893824 (cũ: VD-33566-19)Sorbitol 5gThuốc bột uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tiphapred M 4 893110893724 (cũ: VD-27069-17)Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Methylprednisolon 16mg 893110893924 (cũ: VD-26275-17)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Methylprednisolon 4mg 893110893624 (cũ: VD-28054-17)Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Prednisolon 5mg 893110924624 (cũ: VD-27065-17)Prednisolon (dưới dạng Prednisolon acetat 5,577mg) 5mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Vitamin B1 250mg 893100924924 (cũ: VD-27071-17)Thiamin mononitrat 250mgViên nén bao đườngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Tiphapred M 16 893110894024 (cũ: VD-27068-17)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tiphaxiode 893110924824 (cũ: VD-21360-14)Di-iodo hydroxyquinolein 210mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Clarithromycin 500mg 893110817224 (cũ: VD-33561-19)Clarithromycin 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefcenat 250 893110817124 (cũ: VD-33559-19)Cefuroxim(dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Tiphanicef 300 893110817724 (cũ: VD-33567-19)Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefalexin 500mg 893110817024 (cũ: VD-31916-19)Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat compacted) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Zetavian 893110853924 (cũ: VD-29218-18)Betamethason 0,125mg; Dexclorpheniramin 1mgThuốc cốm uốngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Dexamethason 0,5mg 893110851924 (cũ: VD-29146-18)Dexamethason (dưới dạng dexamethason acetat) 0,5mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Tiphadol 150 Không kê đơn 893100817624 (cũ: VD-28059-17)Paracetamol 150mgThuốc cốm sủiViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Parocontin F 893110817424 (cũ: VD-27064-17)Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Vantamox 500 893110817824 (cũ: VD-27070-17)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted 574mg) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Spasmapyline 893110852024 (cũ: VD-29845-18)Alverin citrat 40mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
TIPHA-C 893110817524 (cũ: VD-29847-18)Acid ascorbic 1.000mgViên sủiViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100817324 (cũ: VD-24859-16)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Vitamin B6 250mg 893100708824 (cũ: VD-29153-18)Pyridoxin hydroclorid 250mgViên nén bao đườngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Rodatif 893110708624 (cũ: VD-25281-16)Rotundin 30mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Tiamoxicilin 250 893110679224 (cũ: VD-25782-16)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted 287mg) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Auclanityl 562,5mg 893110679124 (cũ: VD-27057-17)Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate kết hợp với Avicel) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Tiphaprim 480 893110708724 (cũ: VD-30511-18)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Tiphapred 5 893110544024 (cũ: VD-28062-17)Prednisolon 5mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Stugol 893110443024 (cũ: VD-31923-19)Methocarbamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Diclofenac 75mg 893110487524 (cũ: VD-31918-19)Diclofenac natri 75mgViên nén bao tan ở ruộtViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Janagliptin 100 893110442924 (cũ: VD-31919-19)Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 100mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tiphanil 500 Không kê đơn 893100443124 (cũ: VD-31926-19)N – Acetyl – Dl – leucin 500mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meloxicam 7,5mg 893110487724 (cũ: VD-25278-16)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Neo coterpin 893110508824 (cũ: VD-25279-16)Dextromethorphan HBr 5mg; Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mgViên nén bao đườngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Tiphacetam 800 893110487824 (cũ: VD-28055-17)Piracetam 800mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lamivudine 100mg 893110487624 (cũ: VD-28049-17)Lamivudin 100mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tiphagliptin 50 893110488024 (cũ: VD-29150-18)Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tiphadol 500 Không kê đơn 893100487924 (cũ: VD-20821-14)Paracetamol 500mgviên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Auclatyl 500 mg/125mg 893110487424 (cũ: VD-30506-18)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat); Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel)Viên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tipharel 893110488224 (cũ: VD-24283-16)Trimetazidin dihydroclorid 20mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Parocontin 893110488124 (cũ: VD-24281-16)Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tiphafast Không kê đơn 893100394624 (cũ: VD-31925-19)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Tiphadogel 893110394524 (cũ: VD-31924-19)Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Acetylcystein 200mg Không kê đơn 893100394124 (cũ: VD-31912-19)Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Auclanityl 875/125mg 893110394324 (cũ: VD-27058-17)Acid clavulanic (tương đương Potassium clavulanat Avicel 297,5mg) 125mg; Amoxicilin (tương đương Amoxicilin trihydrat compacted 1.004,5mg) 875mgViên nén dài bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Effalgin-S 893111394424 (cũ: VD-28048-17)Codein phosphat (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 30mg; Paracetamol 500mgViên sủiViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Auclanityl 500/125mg 893110394224 (cũ: VD-29841-18)Acid clavulanic(dưới dạng Potassium clavulanat kết hợp với Avicel) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Maxibumol Không kê đơn 893100339124 (cũ: VD-30599-18)Ibuprofen 100mg; Paracetamol 250mgThuốc cốm uốngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Nitbiru 10mg 893110281624 Nicorandil 10mgViên nénViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Auzion 1000 893110281524 Acid Clavulanic (dưới dạng kali clavulanat/avicel) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 875mgViên nén phân tánViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Gemfibrozil 600mg 893110278924 Gemfibrozil 600mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ceftibuten 200 893110278824 Ceftibuten(dưới dạng ceftibuten dihydrat 217,54mg) 200mgViên nang cứngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Acecontin 893110165924 (cũ: VD-25277-16)Methocarbamol 750mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Tafurolac 893110166024 (cũ: VD-30510-18)Ketorolac tromethamine 10mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cetirizin Không kê đơn 893100071924 (cũ: VD-22215-15)Cetirizin dihydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ambroxol 30mg Không kê đơn 893100071724 (cũ: VD-29138-18)Ambroxol hydroclorid 30mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tiphadocef 100 893110072124 (cũ: VD-29149-18)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Irbesartan 893110071424 (cũ: VD-26265-17)Irbesartan 150mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefadroxil 250mg 893110071324 (cũ: VD-25780-16)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tiphadocef 200 893110072224 (cũ: VD-28058-17)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Loratadin 10mg Không kê đơn 893100071524 (cũ: VD-27060-17)Loratadin 10mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Mityus 893110103224 (cũ: VD-27062-17)Furosemide 20mg; Spironolactone 50mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Magnes-B6 893110072024 (cũ: VD-27061-17)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tranagliptin 5 893110072324 (cũ: VD-29848-18)Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Amoxicilin/Acid clavulanic 875mg/125mg 893110071624 (cũ: VD-29842-18)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted); Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate with microcrystalline cellulose 1:1) 875mg;125mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Antiartrein 893110071824 (cũ: VD-31207-18)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vitamin C 250mg 893110103324 (cũ: VD-30512-18)Acid ascorbic 250mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Tiphacin 893110454823 Ebastin 20mgViên nénViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Cefixim 100 893110372223 (cũ: VD-20251-13)Cefixim (dưới dạng Cefixim trhydrat) 100mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Glimepiride 4mg 893110296123 (cũ: VD-26263-17)Glimepirid 4mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tiphacold Không kê đơn 893100348623 (cũ: VD-28056-17)Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Omaride 893110296223 (cũ: VD-24858-16)Sulpirid 50mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bromhexin 8mg Không kê đơn 893100203123 Bromhexin hydroclorid 8mg 8mgViên nénViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Tipharmlor 893110103923 (cũ: VD-22514-15)Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 5mgViên nang cứngViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Zebalos 400/57 VD-35742-22 Mỗi gói 1,5g chứa: Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted 459,2mg) 400mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat/syloid 135,66mg) 57mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Ompral 20 VD-22217-15 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
BBcelat VD-35676-22 Mỗi gói 1,2g chứa: Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat 337,5mg) 250mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Tinanal VD-26276-17 Meloxicam 7,5mgViên nang cứngViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Vitamin PP 500mg VD-35553-22 Nicotinamid 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam04/01/2022 Đến 04/01/2027
Phục cốt tiên đan VD-35154-21 Cao khô hỗn hợp 524mg (tương đương với Độc hoạt 100mg; Phòng phong 100mg; Tang ký sinh 133mg; Cam thảo 33mg; Tế tân 33mg; Ngưu tất 100mg; Đỗ trọng 100mg; Đảng sâm 100mg; Phục linh 100mg; Bạch thược 100mg; Xuyên khung 67mg; Tần giao 100mg; Đương quy 100mg; Quế chi 33mg; Sinh địa 133mg) 100mg, 100mg, 133mg, 33mg, 33mg, 100mg, 100mg, 100mg, 100mg, 100mg, 67mg, 100mg, 100mg, 33mg, 133mg)Viên nang cứngViệt Nam22/06/2021Không ghi
Tidolac VD-35040-21 Etodolac 200mg 200mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2021Không ghi
Clorpheniramin 4mg VD-35039-21 Clorpheniramin maleat 4mg 4mgViên nénViệt Nam02/06/2021Không ghi
Auclanityl 500mg/125mg VD-34739-20 Mỗi gói 3,8g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Clavulanic acid (dưới dạng Kali clavulanat/syloid) 125mg 500mg, 125mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam20/12/2020Không ghi
Cbiregutin Tablet VD-33558-19 Cao khô Sylimarin (tương đương Silymarin 70mg) 100mg 100mgViên nén bao đườngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Tiphatakan VD-33568-19 Cao khô Bạch quả (tương đương 8,8mg-10,8mg flavonol glycosid) 40mg 40mgViên nén bao phimViệt Nam22/10/2019Không ghi
Đại tràng bảo dược VD-33563-19 Cao khô Hoàng liên tỷ lệ 1/4,5 (tương đương Hoàng liên 800mg) 178mg; Bột Mộc hương 200mg 178mg, 200mgViên nang cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Auclanityl 500/62,5mg VD-33165-19 Mỗi gói 3,8g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate/Syloid) 62,5mg 500mg, 62,5mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Prednison 5mg VD-33167-19 Prednison 5mg 5mgViên nang cứng (tím bạc/hồng bạc)Việt Nam22/10/2019Không ghi
Metronidazol 500mg VD-33166-19 Metronidazol 500mg 500mgViên nang cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Diệp hạ châu VD-33564-19 Cao khô diệp hạ châu đắng (tương đương 2240mg Diệp hạ châu) 160mg 160mgViên nang cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Prednison 5mg VD-32891-19 Prednison 5mg 5mgViên nén màu tímViệt Nam31/07/2019Không ghi
Aumintox 875 Tab VD-32295-19 Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 875mg 875mgViên nén bao phimViệt Nam26/02/2019Không ghi
Anacegine VD-31913-19 Paracetamol 500mg; Codein phosphat 30mg 500mg, 30mgViên nénViệt Nam26/02/2019Không ghi
Cefalexin 500mg VD-31915-19 Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 500mg 500mgViên nang cứng (xanh đậm-xanh nhạt)Việt Nam26/02/2019Không ghi
Prednison 5mg VD-31209-18 Prednison 5mg 5mgViên nén màu hồngViệt Nam07/10/2018Không ghi
Postorose VD-31208-18 Levonorgestrel 0,75mg 0,75mgViên nénViệt Nam07/10/2018Không ghi
Clorpromazin 25mg VD-30508-18 Clorpromazin hydroclorid 25mg 25mgViên nén bao đườngViệt Nam04/07/2018Không ghi
Phenobarbital 100mg VD-30509-18 Phenobarbital 100mg 100mgViên nénViệt Nam04/07/2018Không ghi
Tiamadol-Cold and Flu VD-29846-18 Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 5mg; Cafein 25mg 500mg, 5mg, 25mgViên nén bao phimViệt Nam26/03/2018Không ghi
Dexamethason 0,5mg VD-29844-18 Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg 0,5mgViên nén (màu xanh)Việt Nam26/03/2018Không ghi
Viên mật nghệ VD-29152-18 Bột nghệ 200mg 200mgViên nénViệt Nam21/02/2018Không ghi
Amoxicilin 250mg VD-29140-18 Mỗi gói 5g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin triihydrat compacted) 250mg 250mgThuốc bộtViệt Nam21/02/2018Không ghi
Dexamethason 0,5mg VD-29144-18 Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg 0,5mgViên nang cứng (nâu bạc-cam bạc)Việt Nam21/02/2018Không ghi
Dexamethason 0,5mg VD-29145-18 Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg 0,5mgViên nang cứng (tím bạc-ngà bạc)Việt Nam21/02/2018Không ghi
Cefaclor 125mg VD-29143-18 Mỗi 3,2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat ) 125mg 125mgThuốc bộtViệt Nam21/02/2018Không ghi
Tiphadeltacil VD-29148-18 Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg 0,5mgViên nénViệt Nam21/02/2018Không ghi
Busmin VD-29142-18 Hyoscin butylbromid 10mg 10mgViên nén bao đườngViệt Nam21/02/2018Không ghi
Vudu-alverin 40 VD-28064-17 Alverin citrat 40mg 40mgViên nénViệt Nam18/09/2017Không ghi
Cetirizin VD-28046-17 Cetirizin dihydroclorid 10mg 10mgViên nang cứng (xám bạc-cam bạc)Việt Nam18/09/2017Không ghi
Spiramycin 1,5 MIU VD-27066-17 Spiramycin 1,5 MIU 1,5 MIUViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Không ghi
Bromhexin 8mg VD-27059-17 Bromhexin hydroclorid 8mg 8mgViên nénViệt Nam21/06/2017Không ghi
Tiphacor VD-27067-17 Bisoprolol fumarat 5mg 5mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Không ghi
Acetylcystein 200mg VD-27056-17 Acetylcystein 200mg 200mgViên nang cứngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Ompral 40 VD-26268-17 Omeprazol (dưới sạng Omeprazol pellets 22%) 40mg; 40mgViên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtViệt Nam05/02/2017Không ghi
Tiamenol VD-26272-17 Paracetamol 500mg; Loratadin 5mg; Dextromethorphan HBr 15mg 500mg, 5mg, 15mgViên nén bao phim (màu hồng)Việt Nam05/02/2017Không ghi
Spiramycin 3 M.IU VD-26271-17 Spiramycin 3MIU 3MIUViên nén bao phimViệt Nam05/02/2017Không ghi
Ibuprofen 400mg VD-26264-17 Ibuprofen 400mg 400mgViên nén bao phimViệt Nam05/02/2017Không ghi
Tiamenol VD-26274-17 Paracetamol 500mg; Loratadin 5mg; Dextromethorphan HBr 15mg 500mg, 5mg, 15mgViên nén bao phim (vàng cam)Việt Nam05/02/2017Không ghi
Tiamenol VD-26273-17 Paracetamol 500mg; Loratadin 5mg; Dextromethorphan HBr 15mg 500mg, 5mg, 15mgViên nén bao phim (màu xanh)Việt Nam05/02/2017Không ghi
Ofloxacin 200mg VD-26267-17 Ofloxacin 200mg 200mgViên nén bao phim (màu xanh)Việt Nam05/02/2017Không ghi
Motidoperid VD-26266-17 Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg 10mgViên nénViệt Nam05/02/2017Không ghi
Cefpodoxim 100mg VD-26262-17 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg 100mgViên nén bao phimViệt Nam05/02/2017Không ghi
Sorbitol VD-26270-17 Mỗi gói 5g chứa: Sortbiol 5g 5gThuốc bộtViệt Nam05/02/2017Không ghi
Tiphacipro 500 VD-26277-17 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam05/02/2017Không ghi
Mefenamic acid 500mg VD-25781-16 Acid mefenamic 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam14/11/2016Không ghi
Vudu-cinarizin 25 VD-25282-16 Cinnarizin 25mgViên nénViệt Nam04/09/2016Không ghi
Lamivudine 150mg VD-24857-16 Lamivudin 150mgViên nén bao phimViệt Nam14/07/2016Không ghi
Vudu-paracetamol VD-24860-16 Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam14/07/2016Không ghi
Vudu-paracetamol VD-24860-16 Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam14/07/2016Không ghi
Lamivudine 150mg VD-24857-16 Lamivudin 150mgViên nén bao phimViệt Nam14/07/2016Không ghi
Tiphenesin VD-23666-15 Mephenesin 250mgViên nén bao phimViệt Nam16/12/2015Không ghi
Alimemazin 5mg VD-23662-15 Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5mgViên nén bao phimViệt Nam16/12/2015Không ghi
Tiantone VD-23029-15 Nabumeton 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/09/2015Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP35/GCN-QLDCục Quản lý Dược09/12/2027
WHO-GMP67/GCN-QLDCục Quản lý Dược09/12/2027
WHO-GMP294/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 35/GCN-QLD

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.1.2. Khác
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 67/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 294/GCN-QLD

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.1.2. Khác
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Nicorandil Vital Laboratories Private LimitedẤn ĐộBP phiên bản hiện hànhNicorandil 5mg15/06/2031
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) Sinopharm Weiqida Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaTCNSXAUCLATYL 200/28,515/06/2031
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) North China Pharmaceutical Group Semisyntech Co., Ltd.ChinaTCNSXAUCLATYL 200/28,515/06/2031
Amoxicilin<div>(dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., Ltd.ChinaTCNSXAUCLATYL 200/28,515/06/2031
Acid clavulanic<div>(dưới dạng Potassium clavulanate with silicon dioxide 1:1) Lek d.d., PE Proizvodnja LendavaSloveniaEP hiện hànhAUCLATYL 200/28,515/06/2031
Nicorandil Supriya Lifescience LtdẤn ĐộBP phiên bản hiện hànhNicorandil 5mg15/06/2031
<p>N – Acetyl – Dl – leucin Flamma S.p.A.ITALYTC NSXAcetyl leucine 500 mg02/12/2030
Aciclovir S Kant Chemicals Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhAciclovir 20014/08/2030
<p>Ampicilin</p><p>(dưới dạng ampicilin trihydrat compacted)</p> North China Pharmaceutical Group Semisyntech Co., LTD.CHINATC NSXAmpicilin 500mg14/08/2030
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP phiên bản hiện hànhCerberus 240002/06/2030
<p>Bilastin Symed Labs Ltd, Unit-IẤn ĐộTC NSXTiphalastin 2002/06/2030
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP phiên bản hiện hànhCerberus 120002/06/2030
Drotaverin hydroclorid Synthokem Labs Private Limited Unit-IIẤn ĐộTiêu chuẩn nhà sản xuấtNo - Panes Forte02/06/2030
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Limited.Ấn ĐộBP phiên bản hiện hànhIbuprofen 400mg02/06/2030
Magaldrat Priti IndustriesẤn ĐộUSP hiện hànhNezenca13/03/2030
Cefaclor<br>(dưới dạng Cefaclor monohydrat) Lupin Limited.Ấn ĐộUSP hiện hànhCefaclor 250mg13/03/2030
Cefaclor<br>(dưới dạng Cefaclor monohydrat) Lupin Limited.Ấn ĐộUSP hiện hànhCefaclor 250mg13/03/2030
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhTipharzil19/12/2029
Cefprozil <br>(dưới dạng Cefprozil monohydrat) Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhTipharzil19/12/2029
Ciprofibrat Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP phiên bản hiện hànhCibufa 10019/12/2029
Flavoxat hydroclorid&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <br> Ami Lifesciences Pvt. LtdẤn ĐộBP phiên bản hiện hànhFlavoxat 20031/10/2029
Domperidon<br>(dưới dạng Domperidon maleat 12,7mg)<br>(bù hàm lượng 10% 13,97mg)<br><br> Vasudha Pharma Chem LimitedẤn ĐộBP hiện hànhMotidoperid31/10/2029
Hydroclorothiazid Changzhou Pharmaceutical FactoryCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhTiphazide15/09/2029
Irbesartan Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhTiphazide15/09/2029
Irbesartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhTiphazide15/09/2029
Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten dihydrat) Zhejiang Huafang Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaJP 17Ceftibuten 20005/05/2029
Acid Clavulanic (dưới dạng acid clavulanat/avicel) Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP phiên bản hiện hànhAuzion 100005/05/2029
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) The United Laboratories (Inner mongolia) Co.LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaTiêu chuẩn nhà sản xuấtAuzion 100005/05/2029
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) North China Pharmaceutical Group Semisyntech Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaTiêu chuẩn nhà sản xuấtAuzion 100005/05/2029
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) Sinopharm Weiqida Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaTiêu chuẩn nhà sản xuấtAuzion 100005/05/2029
Nicorandil Vital Laboratories Private LimitedẤn ĐộBP phiên bản hiện hànhNicorandil 10 mg05/05/2029
Nicorandil Supriya Lifescience LtdẤn ĐộBP phiên bản hiện hànhNicorandil 10 mg05/05/2029
Gemfibrozil Zhejiang Excel Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP phiên bản hiện hànhGemfibrozil 600mg05/05/2029
Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate with microcrystalline cellulose 1:1) Lek Pharmaceuticals d.d. Penicillin Production plantSloveniaEP 8.0Amoxicilin/Acid clavulanic 875mg/125mg30/01/2029
Ebastin Bal Pharma Limited (Unit – II)Ấn ĐộEP phiên bản hiện hànhTiphacin07/11/2028
Bromhexin hydroclorid Orex Pharma Private LimitedẤn ĐộEP phiên bản hiện hànhBromhexin 8mg16/08/2028
Nicotinamid Western Drugs LimitedINDIAUSP 40Vitamin PP 500mg04/01/2027
Etodolac Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., LtdCHINAUSP 32Tidolac02/06/2026
Chlorpheniramin maleat Supriya Lifescience Ltd.INDIAUSP 43Clorpheniramin 4mg02/06/2026
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtSanofi ChimieFranceEP 8.0Anacegine26/02/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 402 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.